Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng d

Tài liệu: Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện thể dục thể thao của sinh viên trường đại

Chuyên ngành
Giáo dục học
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

202

Thời gian đọc

31 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Tổng quan luận án giáo dục: Dịch vụ TDTT SV
Số trang:
202 trang
Trường:
Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành:
Giáo dục học
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Tổng quan luận án giáo dục Dịch vụ TDTT SV

Phần này khám phá các khía cạnh nền tảng của luận án tiến sĩ. Luận án thiết lập bối cảnh để cải thiện dịch vụ giáo dục thể chất và thể thao cho sinh viên. Việc hiểu rõ chất lượng dịch vụ trong môi trường học thuật là trọng tâm. Đây là một luận án giáo dục học cung cấp cái nhìn tổng thể về nhu cầu và thách thức hiện tại. Nghiên cứu đặt nền móng cho các giải pháp giáo dục trong tương lai. Nâng cao chất lượng dịch vụ là mục tiêu cốt lõi của công trình này.

1.1. Khái niệm và vai trò dịch vụ TDTT

Dịch vụ thể dục thể thao (TDTT) trong giáo dục bao gồm hoạt động học tập và tập luyện. Nó đóng vai trò thiết yếu cho sự phát triển toàn diện của sinh viên. Chất lượng dịch vụ TDTT ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, thể lực và tinh thần học tập. Đây là một phần quan trọng của mô hình giáo dục hiện đại. Việc cải thiện dịch vụ TDTT góp phần vào nâng cao chất lượng giáo dục chung.

1.2. Các mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ

Luận án trình bày nhiều mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ. Các mô hình như SERVQUAL, GRONROOS và mạng SEM được phân tích. Chúng giúp đo lường mức độ hài lòng của sinh viên. Việc áp dụng các mô hình này cung cấp khung khổ khoa học. Điều này hỗ trợ nghiên cứu khoa học giáo dục trong việc nhận diện các yếu tố ảnh hưởng.

1.3. Cơ sở lý luận và thực tiễn nghiên cứu

Nghiên cứu dựa trên các lý thuyết về chất lượng dịch vụ và quản lý giáo dục. Các chủ trương phát triển TDTT của Đảng và Nhà nước là nền tảng thực tiễn. Tình hình phát triển TDTT trong các trường đại học được khảo sát kỹ lưỡng. Đây là cơ sở vững chắc để đề xuất chiến lược giáo dục phù hợp.

II. Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục độc đáo

Phần này trình bày chi tiết cách thức thực hiện nghiên cứu. Phương pháp luận đảm bảo tính khách quan, khoa học và độ tin cậy. Nghiên cứu sử dụng nhiều công cụ phân tích tiên tiến. Điều này giúp thu thập dữ liệu toàn diện. Đây là một nghiên cứu khoa học giáo dục có tính hệ thống cao.

2.1. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu chi tiết

Đối tượng nghiên cứu là dịch vụ học tập và tập luyện TDTT của sinh viên. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào sinh viên tại Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM. Việc giới hạn đối tượng giúp đào sâu phân tích. Dữ liệu thu thập phản ánh đúng thực trạng.

2.2. Các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu

Nghiên cứu sử dụng phương pháp phân tích tài liệu, điều tra xã hội học. Phương pháp toán thống kê và phân tích SWOT cũng được áp dụng. Phương pháp chuyên gia cung cấp cái nhìn sâu sắc. Các công cụ như SPSS hỗ trợ xử lý số liệu. Đây là cách tiếp cận đa chiều cho phát triển giải pháp sư phạm.

2.3. Quy trình tổ chức triển khai nghiên cứu

Quy trình nghiên cứu được thiết kế khoa học. Giai đoạn chuẩn bị, thu thập dữ liệu và phân tích được thực hiện tuần tự. Lựa chọn bộ công cụ đánh giá, xây dựng phiếu phỏng vấn được kiểm tra kỹ. Điều này đảm bảo tính chính xác và tin cậy của kết quả.

III. Phân tích thực trạng chất lượng dịch vụ giáo dục

Nghiên cứu đi sâu vào đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ. Các vấn đề hiện có được nhận diện rõ ràng. Phân tích chi tiết giúp xác định những điểm cần cải thiện. Đây là bước quan trọng để nâng cao chất lượng giáo dục. Kết quả phân tích làm nền tảng cho quản lý giáo dục hiệu quả.

3.1. Đánh giá thực trạng dịch vụ học tập TDTT

Thực trạng chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện TDTT được phân tích. Kết quả cho thấy những mặt mạnh và mặt hạn chế. Sinh viên có những mong đợi nhất định. Chất lượng cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên là các yếu tố chính. Việc đánh giá này cung cấp bức tranh chân thực.

3.2. Phân tích điểm mạnh điểm yếu cơ hội thách thức

Ma trận SWOT được áp dụng để phân tích toàn diện. Điểm mạnh và điểm yếu nội tại của trường được làm rõ. Các cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài cũng được nhận diện. Phân tích TOWS cung cấp chiến lược hành động. Đây là công cụ hữu ích trong nghiên cứu khoa học giáo dục.

3.3. Kết quả kiểm định thang đo và mối quan hệ

Các thang đo chất lượng dịch vụ được kiểm định độ tin cậy. Mối quan hệ giữa các yếu tố ảnh hưởng được kiểm nghiệm. Sự hài lòng của sinh viên được đo lường chính xác. Kết quả này hỗ trợ việc xây dựng giải pháp giáo dục phù hợp. Độ chính xác của dữ liệu là ưu tiên hàng đầu.

IV. Xây dựng giải pháp phát triển chất lượng giáo dục

Dựa trên kết quả phân tích, nghiên cứu đề xuất một bộ giải pháp. Các giải pháp này nhằm cải thiện đáng kể chất lượng dịch vụ TDTT. Tính khả thi và hiệu quả của chúng được đánh giá cẩn trọng. Đây là một đóng góp quan trọng vào phát triển giải pháp sư phạm. Mục tiêu là đổi mới phương pháp giảng dạy và quản lý.

4.1. Đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ

Nhiều giải pháp cụ thể được đề xuất. Chúng bao gồm việc cải thiện cơ sở vật chất, nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên. Xây dựng chương trình đào tạo hấp dẫn cũng là một trọng tâm. Các giải pháp giáo dục này hướng đến sự hài lòng của sinh viên.

4.2. Đánh giá tính phù hợp và khả thi của giải pháp

Các giải pháp được đánh giá bởi các chuyên gia. Tính phù hợp với bối cảnh nhà trường được xem xét. Khả năng thực hiện và hiệu quả dự kiến cũng được đánh giá. Phỏng vấn chuyên gia cung cấp cái nhìn đa chiều. Điều này đảm bảo chiến lược giáo dục được xây dựng vững chắc.

4.3. Ứng dụng mô hình giáo dục để cải thiện

Nghiên cứu đề xuất ứng dụng các mô hình giáo dục tiên tiến. Điều này nhằm tối ưu hóa việc quản lý và cung cấp dịch vụ. Các mô hình này giúp định hướng việc đổi mới phương pháp giảng dạy. Từ đó, nâng cao trải nghiệm học tập và tập luyện cho sinh viên.

V. Kết luận kiến nghị chiến lược giáo dục hiệu quả

Phần cuối cùng của luận án tóm tắt toàn bộ nghiên cứu. Các phát hiện chính được trình bày một cách rõ ràng. Nghiên cứu đưa ra những kiến nghị thiết thực. Chúng nhằm cải thiện chính sách giáo dụcquản lý giáo dục hiệu quả. Đây là những đóng góp có giá trị cho ngành giáo dục.

5.1. Tóm tắt kết quả nghiên cứu chính yếu

Nghiên cứu đã xác định được thực trạng chất lượng dịch vụ TDTT. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên được làm rõ. Một bộ giải pháp toàn diện đã được xây dựng và đánh giá. Các phát hiện này là kết quả của luận án giáo dục học chuyên sâu.

5.2. Đề xuất kiến nghị cho quản lý giáo dục

Kiến nghị tập trung vào việc cải thiện công tác quản lý. Nâng cao năng lực cán bộ quản lý, tăng cường đầu tư cơ sở vật chất. Xây dựng quy trình rõ ràng là cần thiết. Những đề xuất này giúp nâng cao chất lượng giáo dục một cách bền vững.

5.3. Hướng phát triển chiến lược giáo dục tương lai

Nghiên cứu gợi mở những hướng phát triển trong tương lai. Việc áp dụng công nghệ vào giáo dục thể chất là một tiềm năng. Xây dựng chiến lược giáo dục dài hạn để duy trì và cải thiện chất lượng. Điều này đảm bảo dịch vụ TDTT luôn đáp ứng nhu cầu sinh viên.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
Danh mục ký hiệu viết tắt trong luận án
Danh mục các biểu bảng, biểu đồ, hình vẽ trong luận án
ĐẶT VẤN ĐỀ
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Khái quát chất lượng dịch vụ TDTT
1.1.1. Khái niệm chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện TDTT
1.1.2. Khái niệm về giải pháp, cơ sở lý luận và thực tiễn
1.1.3. Dịch vụ TDTT là bộ phận của nền giáo dục
1.1.4. Đặc điểm dịch vụ TDTT
1.2. Sản phẩm dịch vụ TDTT và đánh giá chất lượng dịch vụ TDTT
1.2.1. Sản phẩm dịch vụ TDTT
1.2.2. Phân loại sản phẩm dịch vụ TDTT
1.2.3. Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ TDTT
1.2.4. Đánh giá chất lượng dịch vụ TDTT
1.3. Các mô hình đánh giá CLDV và sự hài lòng của sinh viên
1.3.1. Mô hình 5 khoảng cách
1.3.2. Mô hình SERVQUAL
1.3.3. Mô hình GRONROOS
1.3.4. Mô hình mạng SEM
1.4. Khái quát chủ trương phát triển TDTT của Đảng và Nhà nước
1.5. Các nghiên cứu của nước ngoài
1.6. Các nghiên cứu trong nước
2. CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu có liên quan
2.2.2. Phương pháp điều tra xã hội học
2.2.3. Phương pháp toán thống kê
2.2.4. Phương pháp phân tích SWOT
2.2.5. Phương pháp chuyên gia
2.3. Mô hình nghiên cứu
2.4. Tổ chức nghiên cứu
2.4.1. Thời gian nghiên cứu
2.4.2. Địa điểm nghiên cứu
3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
3.1. Phân tích thực trạng về CLDV học tập và tập luyện TDTT của SV Trường ĐHQT
3.1.1. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu
3.1.2. Phân tích cơ hội và thách thức
3.1.3. Phân tích ma trận TOWS
3.2. Đánh giá CLDV học tập và tập luyện TDTT của SV Trường ĐHQT
3.2.1. Lựa chọn bộ công cụ đánh giá
3.2.2. Xây dựng phiếu phỏng vấn
3.2.3. Phỏng vấn thử
3.2.4. Quy trình phát phiếu và xử lý số liệu
3.2.5. Kiểm định độ tin cậy thang đo
3.2.6. Kiểm nghiệm mối quan hệ giữa các yếu tố về CLDV học tập và tập luyện TDTT của sinh viên trường Đại học Quốc tế
3.3. Đề xuất và đánh giá các giải pháp nâng cao CLDV học tập và tập luyện TDTT cho SV Trường ĐHQT
3.3.1. Đề xuất các giải pháp
3.3.2. Đánh giá các giải pháp
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện thể dục thể thao của sinh viên trường đại học quốc tế đại học quốc gia tphcm

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (202 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  HÀ MẠNH HÙNG NGHI N CỨU X Y D NG GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢ NG DỊCH VỤ HỌC T P VÀ T P LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO CỦA SINH VI N TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUỐC T -ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LU N ÁN TI N SĨ GIÁO DỤC HỌC Thành phố Hồ Chí Minh, Năm 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  HÀ MẠNH HÙNG NGHI N CỨU X Y D NG GIẢI PHÁP N NG CAO CHẤT LƢ NG DỊCH VỤ HỌC T P VÀ T P LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO CỦA SINH VI N TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUỐC T -ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Ngành: Giáo dục học Mã số: 9140101 LU N ÁN TI N SĨ GIÁO DỤC HỌC Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1.TS Lê Quý Phƣợng 2. Hồ Nhựt Quang Thành phố Hồ Chí Minh, Năm 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu được sử dụng trong luận án hoàn toàn được thu thập từ thực tế, chính xác, đáng tin cậy, có nguồn gốc rõ ràng, được xử lý trung thực, chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả Hà Mạnh Hùng MỤC LỤC Trang bìa Trang phụ bìa Mục lục Danh mục ký hiệu viết tắt trong luận án Danh mục các biểu bảng, biểu đồ, hình vẽ trong luận án ĐẶT VẤN ĐỀ.

1 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHI N CỨU .Khái quát chất lượng dịch vụ TDTT.Khái niệm chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện TDTT: .Khái niệm về giải pháp, cơ sở lý luận và thực tiễn: .Dịch vụ TDTT là bộ phận của nền giáo dục: .Đặc điểm dịch vụ TDTT. Sản phẩm dịch vụ TDTT và đánh giá chất lượng dịch vụ TDTT. Sản phẩm dịch vụ TDTT: .2 Phân loại sản phẩm dịch vụ TDTT:. Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ TDTT:.

Đánh giá chất lượng dịch vụ TDTT. Các mô hình đánh giá CLDV và sự hài lòng của sinh viên. Mô hình 5 khoảng cách. Mô hình SERVQUAL.

Mô hình GRONROOS. Mô hình mạng SEM. Khái quát chủ trương phát triển TDTT của Đảng và Nhà nước. Các nghiên cứu của nước ngoài.

Các nghiên cứu trong nước. 28 CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHI N CỨU. Đối tượng nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.

Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu có liên quan. Phương pháp điều tra xã hội học. Phương pháp toán thống kê. Phương pháp phân tích SWOT.

Phương pháp chuyên gia. Mô hình nghiên cứu:. Tổ chức nghiên cứu: .Thời gian nghiên cứu.Địa điểm nghiên cứu. 42 CHƢƠNG 3 K T QUẢ NGHI N CỨU VÀ BÀN LU N.

Phân tích thực trạng về CLDV học tập và tập luyện TDTT của SV Trường ĐHQT. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu:. Phân tích cơ hội và thách thức. Phân tích ma trận TOWS.

Đánh giá CLDV học tập và tập luyện TDTT của SV Trường ĐHQT. Lựa chọn bộ công cụ đánh giá. Xây dựng phiếu phỏng vấn. Phỏng vấn thử.

Quy trình phát phiếu và xử lý số liệu. Kiểm định độ tin cậy thang đo. Kiểm nghiệm mối quan hệ giữa các yếu tố về CLDV học tập và tập luyện TDTT của sinh viên trường Đại học Quốc tế. Đề xuất và đánh giá các giải pháp nâng cao CLDV học tập và tập luyện TDTT cho SV Trường ĐHQT.

Đề xuất các giải pháp. Đánh giá các giải pháp. 130 K T LU N VÀ KI N NGHỊ. 142 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC BẢNG KÝ HIỆU VI T TẮT *** - ĐHQG TP.HCM : Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- ĐHQT : Đại học Quốc tế. - TDTT : Thể dục thể thao. - GD : Giáo dục - GDTC : Giáo dục thể chất. - CLDV : Chất lượng dịch vụ.

- CL : Chất lượng - CLSP : Chất lượng sản phẩm - SHL : Sự hài lòng. - SV : Sinh viên. : Statistical Package for Social Sciences - SPSS (phần mềm xử lý thống kê dùng trong các ngành KHXH). - Mean : Giá trị trung bình.

- Descriptive : Thống kê mô tả. Analysis : Kaiser-Meyer-Olkin (là chỉ số dùng để - KMO xem xét sự thích hợp của phân tích nhân tố). - One way ANOVA : Phân tích phương sai một yếu tố. : Phân tích giá trị ttest một mẫu độc lập - ttest (one sample ttest) - TQM : Total Quality Management - EFA : Exploratoty Factor Analysis (Phân tích nhân tố) : Strengths - Weaknesses - Opportunities -Threats.

- SWOT (Điểm mạnh - Điểm yếu - Cơ hội - Thách thức) DANH MỤC CÁC BẢNG BẢNG NỘI DUNG TRANG Quy ước các giá trị khoảng cách theo thang đo likerts 7 Bảng 2.2 Kế hoạch và thời gian nghiên cứu 42 Thống kê trung bình và độ lệch chuẩn (Group Bảng 3.2 Kiểm định T-test và so sánh các nhân tố 45 Bảng 3.3 Thống kê nhóm yếu tố Tầm nhìn và sứ mạng 46 Bảng 3.4 Thống kê nhóm yếu tố Kế hoạch chính sách 47 Bảng 3.5 Thống kê nhóm yếu tố Xây dựng quy định, quy trình 49 Bảng 3.6 Thống kê nhóm yếu tố Xây dựng chương trình đào tạo 50 Bảng 3.7 Thống kê nhóm yếu tố Đội ngũ cán bộ giảng viên 51 Bảng 3.8 Thống kê nhóm yếu tố Quản lý cơ sở vật chất 53 Bảng 3.9 Thống kê nhóm yếu tố Mức độ đầy đủ cơ sở vật chất 54 Bảng 3.10 Thống kê nhóm yếu tố Tư vấn tập luyện TDTT 55 Bảng 3.11 Thống kê nhóm yếu tố Cung cấp dịch vụ 56 Phân tích CLDV học tập và tập luyện TDTT theo ma ảng 3.12 Sau 60 trận TOWS Kết quả phỏng vấn tính phù hợp và khả thi của nội Bảng 3.13 Sau 63 dung phiếu phỏng vấn. (n=15) Kết quả phỏng vấn tính phù hợp và khả thi của nội Bảng 3.14 Sau 64 dung phiếu phỏng vấn (n = 112) Số lượng gửi mẫu và kết quả thu thập phiếu điều tra Bảng 3.15 66 (n=670) Bảng hệ số Cronbach's Alpha sự hài lòng về CLDV Bảng 3.16 68 học tập và tập luyện TDTT Bảng 3.17 Kết quả xoay Nhân tố EFA lần 3 và hiệu chỉnh tên gọi 71 các nhân tố CLDV học tập và tập luyện TDTT được hình thành. Bảng giá trị KMO and Bartlett's Test của biến CLDV Bảng 3.18 72 học tập và tập luyện TDTT Bảng giá trị tổng phương sai trích các nhân tố CLDV Bảng 3.19 Sau 72 học tập và tập luyện TDTT Kết quả xoay Nhân tố EFA giữa các nhân tố của biến Bảng 3.20 73 hài lòng về CLDV học tập và tập luyện TDTT Bảng giá trị KMO and Bartlett's Test của biến hài lòng Bảng 3.21 74 về CLDV học tập và tập luyện TDTT Bảng tổng phương sai trích các nhân tố hài lòng về Bảng 3.22 75 CLDV học tập và tập luyện TDTT Bảng nhóm các biến tên nhân tố SHL về CLDV học Bảng 3.23 75 tập và tập luyện TDTT của SV Bảng phân tích nhân tố CFA về CLDV học tập và tập Bảng 3.24 77 luyện TDTT theo mô hình Servqual (n=662) Kết quả mô hình SEM của Servqual và bảng thống kê Bảng 3.25 81 các mối quan hệ tác động (n=662) Thống kê mức độ tác động của các biến trong mô hình Bảng 3.26 82 Servqual(n=662) Bảng phân tích nhân tố CFA về CLDV học tập và tập Bảng 3.27 83 luyện TDTT theo mô hình Gronroos (n=662) Kết quả mô hình SEM của GronRoos và bảng thống kê Bảng 3.28 85 các mối quan hệ tác động (n=662) Thống kê mức độ tác động của các biến trong mô hình Bảng 3.29 86 GronRoos (n=662) Thống kê mô tả các yếu tố nhân khẩu học đối tượng Bảng 3.30 92 nghiên cứu Thống kê mô tả giá trị trung bình (mean) và độ lệch Bảng 3.De) về đánh giá CLDV học tập và tập luyện 93 TDTT và SHL của SV Kết quả phân tích T-test về CLDV học tập và tập luyện Bảng 3.32 100 TDTT của SV ĐHQT ( n=662) Thống kê mô tả giá trị TB các nhân tố CLDV học tập Bảng 3.33 101 và tập luyện TDTT của ĐHQT ( n=662) Thống kê mô tả giá trị TB mức độ hài lòng và thỏa Bảng 3.34 mãn về CLDV học tập và tập luyện TDTT của sinh 104 viên (n=662) Thống kê mô tả giá trị các nhân tố và sự hài lòng về Bảng 3.35 105 CLDV học tập và tập luyện TDTT (n=662) Bảng đánh giá nhận định về mô hình CLDV học tập và Bảng 3.36 107 tập luyện TDTT theo mô hình SERVQUAL (n=662) Bảng đánh giá nhận định về sự hài lòng về CLDV học Bảng 3.37 109 tập và tập luyện TDTT theo Mô hình Gronroos (n=662) Thống kê mô tả giá trị các nhân tố đo lường CLDV học Bảng 3.38 111 tập và tập luyện TDTT của Trường ĐHQT (n=662) Kết quả phân tích tương quan Pearson 2 chiều (2- Bảng 3.39 tailed) về các nhân tố CLDV học tập và tập luyện 112 TDTT và các nhân tố thỏa mãn/hài lòng, (n=662) Kết quả phân tích hồi quy (bảng model Summaryb) các Bảng 3.40 nhân tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và sự hài 113 lòng của SV (n=662) Kết quả phân tích hồi quy (bảng ANOVAa) các nhân Bảng 3.41 tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và sự hài lòng của 115 SV Bảng 3.42 Kết quả phân tích hồi quy (bảng Coefficientsa) các 116 nhân tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và sự hài lòng của sinh viên Kết quả phân tích hồi quy (bảng model Summaryb) các Bảng 3.43 nhân tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và nhân tố 119 thỏa mãn của SV trường ĐHQT Kết quả phân tích hồi quy (bảng ANOVAa) các nhân Bảng 3.44 tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và nhân tố thỏa 120 mãn của sinh viên Kết quả phân tích hồi quy (bảng Coefficientsa) các Bảng 3.45 nhân tố CLDV học tập và tập luyện TDTT và nhân tố 120 thỏa mãn của SV Kết quả phân tích tần số (Frequency) của nhân tố hài Bảng 3.46 lòng về CLDV học tập và tập luyện TDTT của ĐHQT, 123 n=662 Kết quả phân tích tần số (Frequency) của nhân tố thỏa Bảng 3.47 125 mãn về CLDV học tập và tập luyện TDTT, n=662 Các giải pháp nâng cao CLDV học tập và tập luyện Bảng 3.48 Sau 130 TDTT DANH MỤC SƠ ĐỒ - HÌNH - BIỂU ĐỒ SƠ ĐỒ - HÌNH - NỘI DUNG TRANG BIỂU ĐỒ Sơ đồ 1.1 Tiêu chí phản ánh chất lượng dịch vụ 5 Sơ đồ 1.2: Mô hình chất lượng dịch vụ Gronroos 21 Quy trình nghiên cứu xây dựng thang đo CLDV học Sơ đồ 2.1 36 tập và tập luyện TDTT Hình 1.1 Mô hình khoảng cách chất lượng dịch vụ TDTT 18 Hình 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Hà Mạnh Hùng (2022). Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh]. LuanAn.net. https://luanan.net/giao-duc-hoc/luan-an-tien-si-giao-duc-hoc-nghien-cuu-xay-dung-giai-phap-nang-cao-chat-luong-dich-vu-hoc-tap-va-tap-luyen-the-duc-the-thao-cua-sinh-vien-truong-dai-hoc-quoc-te-dai-hoc-quoc-gia-tphcm

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" nghiên cứu về vấn đề gì?

Tài liệu: Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ học tập và tập luyện thể dục thể thao của sinh viên trường đại

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2022.

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" thuộc chuyên ngành Giáo dục học. Danh mục: Giáo Dục Học.

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" có 202 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ giáo dục học nghiên cứu xây dựng giải pháp n" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter