Thống kê luận án tiến sĩ Việt Nam 2000–2026
Phân tích 24.476 luận án tiến sĩ đã xác định được năm bảo vệ, thuộc 284 cơ sở đào tạo và 506 chuyên ngành. Dữ liệu cập nhật ngày 03/09/2026.
Phát hiện chính
Số luận án đạt đỉnh năm 2022 với 2.986 luận án, sau đó giảm còn 1.433 vào năm 2024 — thay đổi -52,0%.
Số luận án theo năm bảo vệ
| Năm | Số luận án | Phân bố |
|---|---|---|
| 2000 | 38 | |
| 2001 | 56 | |
| 2002 | 107 | |
| 2003 | 81 | |
| 2004 | 67 | |
| 2005 | 129 | |
| 2006 | 209 | |
| 2007 | 165 | |
| 2008 | 123 | |
| 2009 | 168 | |
| 2010 | 215 | |
| 2011 | 289 | |
| 2012 | 420 | |
| 2013 | 532 | |
| 2014 | 1.152 | |
| 2015 | 834 | |
| 2016 | 1.108 | |
| 2017 | 1.760 | |
| 2018 | 2.163 | |
| 2019 | 2.522 | |
| 2020 | 2.782 | |
| 2021 | 2.295 | |
| 2022 | 2.986 | |
| 2023 | 2.272 | |
| 2024 | 1.433 | |
| 2025 | 364 | |
| 2026 | 206 |
Cơ sở đào tạo có nhiều luận án nhất
- 1. Học viện Khoa học Xã hội 1.817
- 2. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội 1.132
- 3. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 1.094
- 4. Học viện Khoa học và Công nghệ 920
- 5. Trường Đại học Y Hà Nội 918
- 6. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 917
- 7. Đại học Bách khoa Hà Nội 876
- 8. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 809
- 9. Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 787
- 10. Trường Đại học Luật Hà Nội 575
- 11. Học viện Quân Y 475
- 12. Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 445
- 13. Học viện Nông nghiệp Việt Nam 414
- 14. Học viện Tài chính 398
- 15. Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 378
- 16. Trường Đại học Thương mại 362
- 17. Trường Đại học Cần Thơ 323
- 18. Học viện Hành chính Quốc gia 282
- 19. Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh 267
- 20. Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam 252
Chuyên ngành có nhiều luận án nhất
- 1. Tài chính - Ngân hàng 894
- 2. Quản trị kinh doanh 820
- 3. Quản lý giáo dục 668
- 4. Luật Kinh tế 581
- 5. Quản lý kinh tế 566
- 6. Kinh tế phát triển 424
- 7. Kế toán 407
- 8. Kinh tế 401
- 9. Kinh tế chính trị 363
- 10. Luật Hình sự và Tố tụng hình sự 274
- 11. Giáo dục học 267
- 12. Y tế công cộng 256
- 13. Quản lý công 255
- 14. Luật Hiến pháp và Luật Hành chính 251
- 15. Văn học Việt Nam 251
- 16. Triết học 245
- 17. Khoa học máy tính 228
- 18. Hóa hữu cơ 228
- 19. Kinh tế Quốc tế 227
- 20. Lịch sử Việt Nam 227
Phương pháp
- Đơn vị đếm: một luận án = một tài liệu đã công khai trên LuanAn.net (đã duyệt, chuyển đổi thành công, có toàn văn).
- Năm bảo vệ trích tự động từ trang bìa; loại bỏ năm nhỏ hơn 2000 và năm vượt quá 2027 vì đó là lỗi nhận dạng ký tự.
- Tên cơ sở đào tạo và chuyên ngành được chuẩn hoá về danh mục thống nhất trước khi đếm, nhằm gộp các biến thể viết khác nhau của cùng một đơn vị.
- Bảng xếp hạng chỉ tính đơn vị có từ 5 luận án trở lên.
Trích dẫn số liệu này
Số liệu được chia sẻ theo giấy phép CC BY 4.0 — dùng lại tự do, chỉ cần ghi nguồn.
LuanAn.net (2026). Thống kê luận án tiến sĩ Việt Nam 2000–2026. Truy cập ngày 03/09/2026, từ https://luanan.net/thong-ke-luan-an-tien-si-viet-nam