Luận án tiến sĩ: Xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên
Luận án tiến sĩ nghiên cứu, xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng công tác giáo dục thể chất tại trường. Đánh giá hiện trạng và đề xuất chiến lược tối ưu.
Giáo dục học
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
312
Thời gian đọc
47 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
60 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên Tổng quan vấn đề
Nghiên cứu tập trung vào việc nâng cao chất lượng công tác Giáo dục Thể chất (GDTC) tại Trường Đại học Phú Yên. Vấn đề này có ý nghĩa quan trọng trong bối cảnh phát triển giáo dục toàn diện. GDTC đóng vai trò thiết yếu trong việc rèn luyện sức khỏe, phát triển thể chất và tinh thần cho sinh viên. Nghiên cứu tổng hợp các quan điểm, khái niệm liên quan. Thực trạng GDTC tại các trường đại học nói chung và Đại học Phú Yên nói riêng cần được đánh giá kỹ lưỡng. Mục tiêu là đề xuất những giải pháp GDTC đại học mang tính khả thi, hiệu quả. Điều này góp phần cải thiện hiệu quả GDTC.
1.1. Quan điểm vai trò GDTC trong trường học
Đảng và Nhà nước Việt Nam luôn coi trọng công tác Giáo dục Thể chất (GDTC) và thể thao học đường. GDTC giữ vai trò quan trọng trong việc phát triển toàn diện sinh viên. GDTC không chỉ rèn luyện sức khỏe. GDTC còn góp phần hình thành nhân cách, lối sống lành mạnh. Các nguyên tắc GDTC cho sinh viên cần được tuân thủ nghiêm ngặt. Điều này đảm bảo hiệu quả giáo dục. Phong trào Thể dục Thể thao (TDTT) thế giới và Việt Nam đều nhấn mạnh sự cần thiết của GDTC. Mục tiêu là tạo ra thế hệ trẻ khỏe mạnh.
1.2. Khái niệm đặc điểm chất lượng GDTC đại học
Nghiên cứu này làm rõ khái niệm về chất lượng GDTC. Chất lượng GDTC bao gồm nhiều yếu tố. Các yếu tố đó là chương trình giảng dạy, phương pháp giảng dạy GDTC, cơ sở vật chất GDTC, và đội ngũ giảng viên GDTC. Sinh viên lứa tuổi 18-22 có những đặc điểm giải phẫu, sinh lý và tâm lý riêng. Điều này ảnh hưởng đến việc tiếp thu GDTC. Cần lưu ý các tố chất thể lực như sức nhanh, sức mạnh, sức bền, mềm dẻo, khéo léo. Những đặc điểm này là nền tảng cho việc xây dựng các giải pháp GDTC đại học phù hợp.
II.Đánh giá thực trạng GDTC ĐH Phú Yên Phương pháp nghiên cứu
Để đánh giá thực trạng GDTC ĐH Phú Yên và xây dựng giải pháp, nghiên cứu áp dụng nhiều phương pháp khoa học. Các phương pháp được lựa chọn cẩn thận. Mục đích là thu thập dữ liệu toàn diện, đảm bảo độ tin cậy. Việc này giúp nắm bắt đúng bức tranh tổng thể về chất lượng GDTC hiện tại. Nghiên cứu cũng xác định rõ đối tượng, khách thể và phạm vi. Điều này giới hạn phạm vi nghiên cứu. Nó giúp tập trung nguồn lực, đạt được mục tiêu đề ra một cách hiệu quả nhất.
2.1. Đối tượng khách thể và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu là các giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC. Tập trung tại Trường Đại học Phú Yên. Khách thể nghiên cứu là quá trình GDTC tại trường. Bao gồm sinh viên, giảng viên, cán bộ quản lý GDTC. Phạm vi nghiên cứu giới hạn trong giai đoạn 2010-2015 cho việc đánh giá thực trạng. Giai đoạn 2016-2018 cho việc xây dựng và thực nghiệm giải pháp.
2.2. Phương pháp thu thập dữ liệu và phân tích
Luận án sử dụng đa dạng phương pháp nghiên cứu. Phương pháp đọc phân tích, tổng hợp tài liệu được dùng. Mục đích là xây dựng cơ sở lý luận. Phương pháp phỏng vấn chuyên gia, giảng viên, sinh viên được tiến hành. Mục đích là thu thập ý kiến về thực trạng GDTC ĐH Phú Yên và các giải pháp GDTC đại học. Phương pháp kiểm tra sư phạm đánh giá tố chất thể lực sinh viên. Phương pháp thực nghiệm sư phạm kiểm chứng hiệu quả các giải pháp đề xuất. Phương pháp toán thống kê xử lý dữ liệu định lượng. Điều này đảm bảo tính khoa học, khách quan cho nghiên cứu.
2.3. Tổ chức nghiên cứu và kế hoạch thực hiện
Nghiên cứu được tổ chức theo kế hoạch cụ thể. Các bước tiến hành rõ ràng. Địa điểm nghiên cứu chính là Trường Đại học Phú Yên. Sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan được thực hiện chặt chẽ. Điều này đảm bảo quá trình thu thập dữ liệu và thực nghiệm diễn ra thuận lợi.
III.Phân tích thực trạng GDTC ĐH Phú Yên và thách thức
Nghiên cứu tiến hành đánh giá thực trạng công tác GDTC tại Trường Đại học Phú Yên giai đoạn 2010 – 2015. Việc này nhằm xác định những ưu điểm, hạn chế còn tồn tại. Các tiêu chí đánh giá chất lượng GDTC được xây dựng khoa học. Từ đó, có cơ sở vững chắc cho phân tích. Kết quả phân tích chỉ ra những thách thức lớn. Những hạn chế này cần được khắc phục. Mục tiêu là nâng cao chất lượng giáo dục thể chất cho sinh viên. Đây là bước quan trọng để xây dựng các giải pháp phù hợp.
3.1. Xác định tiêu chí đánh giá chất lượng GDTC
Các tiêu chí đánh giá chất lượng GDTC được xác định kỹ lưỡng. Tiêu chí này bao gồm chất lượng chương trình GDTC đại học, năng lực đội ngũ giảng viên GDTC, tình hình cơ sở vật chất GDTC. Nó cũng xem xét phương pháp giảng dạy GDTC và kết quả học tập của sinh viên. Việc xác định tiêu chí là cơ sở vững chắc cho đánh giá thực trạng GDTC ĐH Phú Yên.
3.2. Phân tích thực trạng GDTC tại ĐH Phú Yên
Thực trạng công tác GDTC tại Trường Đại học Phú Yên giai đoạn 2010-2015 được phân tích chi tiết. Nhiều mặt tích cực được ghi nhận. Tuy nhiên, vẫn tồn tại nhiều hạn chế. Những hạn chế này ảnh hưởng đến chất lượng GDTC. Cần cải thiện cơ sở vật chất GDTC. Đội ngũ giảng viên GDTC cần được nâng cao chuyên môn. Chương trình GDTC đại học cũng cần đổi mới. Đánh giá chất lượng GDTC hiện tại cho thấy nhu cầu cấp thiết về các giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục thể chất.
3.3. Nhận định về những hạn chế và cơ hội phát triển
Kết quả đánh giá chỉ ra nhiều thách thức. Chất lượng GDTC chưa đạt kỳ vọng. Sinh viên chưa thực sự chủ động. Cơ hội phát triển cũng lớn. Trường Đại học Phú Yên có định hướng phát triển rõ ràng. Điều này là tiền đề cho việc áp dụng các giải pháp GDTC đại học mới. Từ đó, cải thiện hiệu quả GDTC trong tương lai.
IV.Giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên hiệu quả
Dựa trên cơ sở lý luận và thực trạng phân tích, nghiên cứu đề xuất các giải pháp cụ thể. Các giải pháp này nhằm mục tiêu nâng cao chất lượng công tác GDTC tại Đại học Phú Yên. Chúng được xây dựng theo các nguyên tắc khoa học. Đồng thời, đảm bảo tính khả thi trong điều kiện thực tế của trường. Mỗi giải pháp đều có nội dung chi tiết. Hướng dẫn quy trình thực hiện cũng được cung cấp. Việc này giúp các giải pháp GDTC đại học được triển khai đồng bộ, mang lại hiệu quả cao nhất.
4.1. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng các giải pháp GDTC
Các giải pháp nâng cao chất lượng GDTC được xây dựng dựa trên nhiều căn cứ. Căn cứ bao gồm quan điểm của Đảng và Nhà nước, đặc điểm sinh lý, tâm lý lứa tuổi sinh viên. Đồng thời, căn cứ dựa trên thực trạng GDTC ĐH Phú Yên. Các nguyên tắc khi xây dựng giải pháp cũng được tuân thủ nghiêm ngặt. Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học, tính khả thi và tính hệ thống. Việc này nhằm mục đích đạt hiệu quả cao nhất.
4.2. Đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng GDTC
Nhiều giải pháp GDTC đại học được đề xuất. Các giải pháp này tập trung vào các lĩnh vực chính. Bao gồm đổi mới chương trình GDTC đại học, cải tiến phương pháp giảng dạy GDTC. Cũng có giải pháp về tăng cường cơ sở vật chất GDTC. Nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên GDTC là một trọng tâm. Các nội dung cụ thể cho từng giải pháp được trình bày rõ ràng. Mục tiêu là tạo sự đồng bộ, nâng cao chất lượng giáo dục thể chất một cách toàn diện.
4.3. Hướng dẫn quy trình thực hiện các giải pháp
Nghiên cứu cung cấp hướng dẫn chi tiết quy trình thực hiện các giải pháp. Điều này giúp áp dụng các giải pháp một cách hiệu quả. Quy trình bao gồm các bước từ lập kế hoạch đến triển khai, kiểm tra, đánh giá. Hướng dẫn này đảm bảo tính khả thi. Nó giúp các giải pháp GDTC đại học được thực thi đúng hướng. Từ đó, góp phần nâng cao chất lượng GDTC.
V.Đánh giá hiệu quả GDTC Kết quả thực nghiệm giải pháp
Để kiểm chứng tính hiệu quả của các giải pháp đã đề xuất, nghiên cứu tiến hành thực nghiệm sư phạm. Quá trình thực nghiệm được tổ chức chặt chẽ. Kết quả kiểm tra trước và sau thực nghiệm được phân tích kỹ lưỡng. Dữ liệu này cung cấp bằng chứng cụ thể. Nó khẳng định tác động tích cực của các giải pháp. Việc đánh giá hiệu quả GDTC thông qua thực nghiệm là cơ sở quan trọng. Nó giúp đưa ra các kết luận và kiến nghị chính xác. Điều này góp phần nâng cao chất lượng giáo dục thể chất bền vững.
5.1. Tổ chức và kết quả kiểm tra trước thực nghiệm
Quá trình thực nghiệm được tổ chức khoa học. Nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng được thiết lập. Việc này đảm bảo tính khách quan khi đánh giá hiệu quả GDTC. Sinh viên được kiểm tra trước khi áp dụng giải pháp. Kết quả kiểm tra trước thực nghiệm cung cấp dữ liệu nền. Nó phản ánh thực trạng ban đầu về tố chất thể lực sinh viên. Từ đó, xác định điểm xuất phát để so sánh sau này.
5.2. Kết quả kiểm tra và hiệu quả sau thực nghiệm
Sau thời gian thực nghiệm, sinh viên được kiểm tra lại. Kết quả kiểm tra sau thực nghiệm cho thấy sự cải thiện rõ rệt. Các chỉ số về tố chất thể lực được nâng cao. Điều này chứng minh hiệu quả của các giải pháp GDTC đại học được đề xuất. Sự khác biệt đáng kể giữa nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng được ghi nhận. Các giải pháp đã tác động tích cực đến chất lượng GDTC.
5.3. Đánh giá tác động của từng giải pháp chi tiết
Nghiên cứu đánh giá chi tiết hiệu quả tác động của từng nội dung giải pháp. Mỗi giải pháp đều có vai trò riêng. Việc đổi mới chương trình GDTC đại học mang lại kết quả tích cực. Cải thiện phương pháp giảng dạy GDTC cũng có ảnh hưởng lớn. Nâng cấp cơ sở vật chất GDTC tạo điều kiện thuận lợi. Nâng cao trình độ đội ngũ giảng viên GDTC cũng góp phần đáng kể. Các kết quả này cung cấp bằng chứng cụ thể về việc nâng cao chất lượng giáo dục thể chất. Từ đó, khẳng định tính đúng đắn của nghiên cứu.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (312 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH ---------------------- NGUYỄN MINH CƢỜNG NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG CÔNG TÁC GIÁO DỤC THỂ CHẤT CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC PHÖ YÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC TP. Hồ Chí Minh, 2020 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TP. HỒ CHÍ MINH ---------------------- NGUYỄN MINH CƢỜNG NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG CÔNG TÁC GIÁO DỤC THỂ CHẤT CỦA TRƢỜNG ĐẠI HỌC PHÖ YÊN Ngành: Giáo dục học Mã số: 9140101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC Cán bộ hƣớng dẫn khoa học: 1.
Nguyễn Tiên Tiến 2. Lê Hồng Sơn TP. Hồ Chí Minh, 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là kết quả công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi và được thực hiện dưới sự hướng dẫn của PGS. Nguyễn Tiên Tiến và TS.
Trong công trình nghiên cứu này, các cơ sở số liệu và tài liệu tham khảo được sử dụng là hoàn toàn đảm bảo trung thực, chính xác và có nguồn gốc rõ ràng. Tác giả Nguyễn Minh Cường MỤC LỤC Lời cam đoan Danh mục các ký hiệu viết tắt trong luận án Danh mục các biểu bảng Danh mục các biểu đồ Danh mục các phụ lục PHẦN MỞ ĐẦU. 1 Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Quan điểm của Đảng và Nhà nước về công tác GDTC và thể thao trong trường học.
Khái lược về các khái niệm có liên quan đến vấn đề nghiên cứu và đánh giá chất lượng GDTC. Các khái niệm có liên quan đến vấn đề nghiên cứu. Khái lược về chất lượng và đánh giá chất lượng công tác GDTC 11 1. Vai trò, nhiệm vụ của GDTC trong trường học và nguyên tắc GDTC cho sinh viên.
Vai trò của GDTC trong trường học. Nhiệm vụ của GDTC trong trường học. Những nguyên tắc GDTC cho sinh viên. Phong trào TDTT và GDTC ở các nước trên thế giới và ở Việt Nam.
Phong trào TDTT và GDTC ở các nước trên thế giới. Phong trào TDTT và GDTC ở Việt Nam. Đặc điểm phát triển các tố chất thể lực của sinh viên lứa tuổi 18 – 22. Tố chất sức nhanh.
Tố chất sức mạnh. Tố chất sức bền. Tố chất mềm dẻo. Tố chất khéo léo (khả năng phối hợp vận động).
Đặc điểm giải phẫu sinh lý, tâm lý sinh viên lứa tuổi 18-22. Đặc điểm giải phẫu, sinh lý sinh viên lứa tuổi 18-22. Đặc điểm tâm lý lứa tuổi 18-22 [4], [34]. Đặc điểm công tác GDTC và hoạt động TDTT học đường tại Trường Đại học Phú Yên.
Quá trình hình thành và kết quả đạt được của công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên. Định hướng phát triển công tác GDTC của Trường Đại học Phú Yên. Một số công trình liên quan. 43 Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU.
Đối tượng nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Khách thể nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp đọc phân tích và tổng hợp tài liệu. Phương pháp phỏng vấn. Phương pháp kiểm tra sư phạm. Phương pháp thực nghiệm sư phạm.
Phương pháp toán thống kê. Tổ chức nghiên cứu:. Kế hoạch nghiên cứu. Địa điểm và đơn vị phối hợp nghiên cứu.
58 Chƣơng 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN. Đánh giá thực trạng công tác GDTC của Trường Đại học Phú Yên trong giai đoạn 2010 – 2015. Xác định các tiêu chí đánh giá thực trạng công tác GDTC của Trường Đại học Phú Yên trong giai đoạn 2010 – 2015. Phân tích thực trạng công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên trong giai đoạn 2010 – 2015.
Tiểu kết mục tiêu 1. Xây dựng một số giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên. Căn cứ xác định giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên. Các nguyên tắc khi xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC.
Xác định các giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên giai đoạn 2016 – 2018. Xác định các nội dung cho từng giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC củaTrường Đại học Phú Yên. Hướng dẫn quy trình thực hiện một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác GDTC của Trường Đại học Phú Yên. Tiểu kết mục tiêu 2.
Đánh giá hiệu quả thực nghiệm một số giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC Trường Đại học Phú Yên. Tổ chức thực nghiệm. Kết quả kiểm tra sinh viên trước thực nghiệm một vài giải pháp nâng cao chất lượng công tác GDTC. Kết quả kiểm tra và đánh giá hiệu quả tác động sau thực nghiệm của một vài giải pháp ngắn hạn nâng cao công tác GDTC.
Đánh giá hiệu quả tác động của từng nội dung ở các giải pháp đến việc nâng cao chất lượng công tác GDTC sau quá trình thực nghiệm. Tiểu kết mục tiêu 3. 132 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 135 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHẦN PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN Viết tắt Thuật ngữ tiếng Việt CBQL Cán bộ quản lý CG Chuyên gia CTNC Công trình nghiên cứu ĐHPY Trường Đại học Phú Yên GDTC Giáo dục thể chất GP Giải pháp GS.TS Giáo sư, Tiến sĩ GV Giảng viên HK Học kỳ NC Nghiên cứu NDGP Nội dung giải pháp NH Năm học N.TN Nhóm thực nghiệm N.ĐC Nhóm đối chứng N.SS Nhóm so sánh SD Độ lệch chuẩn SE Sai số tương đối S.TN Sau thực nghiệm SV Sinh viên TC Tiêu chí TCNC Tiêu chí nghiên cứu TDTT Thể dục thể thao T.TN Trước thực nghiệm DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG BảNG NỘI DUNG TRANG Số công trình nghiên cứu đã sử dụng các tiêu chí đánh Bảng 3.
giá thực trạng công tác GDTC ở các cơ sở giáo dục 60 và đào tạo Các tiêu chí đánh giá công tác GDTC theo đề xuất Bảng 3.2 61 của chuyên gia Bảng 3.3 Tần suất trả lời cho từng tiêu chí phỏng vấn Sau 62 Bảng 3.4 Kết quả thống kê mô tả của các tiêu chí đánh giá 63 Bảng 3.5 Hệ số tin cậy tổng thể (Reliability Statistics) 63 Độ tin cậy và mối tương quan từng biến với biến tổng Bảng 3.6 64 (Item-Total Statistics) Lượng mẫu phỏng vấn thực trạng công tác GDTC của Bảng 3.7 67 Trường ĐHPY Mức độ quan tâm của các cấp lãnh đạo đối với công Bảng 3.8 tác GDTC và chất lượng quản trị công tác GDTC 67 (Descriptives) Thực trạng quản trị công tác GDTC của Trường Bảng 3.9 68 ĐHPY giai đoạn 2010 – 2015 Thực trạng đội ngũ giảng viên giảng dạy GDTC của Bảng 3.10 Sau 69 Trường ĐHPY giai đoạn 2010 – 2015 Kết quả đánh giá về đội ngũ giảng viên GDTC Bảng 3. 70 (Descriptives) Thực trạng cơ sở vật chất phục vụ công tác GDTC Bảng 3.12 Sau 70 của Trường ĐHPY giai đoạn năm 2010 - 2015 Kết quả đánh giá cơ sở vật chất phục vụ công tác Bảng 3.13 71 GDTC của Trường ĐHPY Thực trạng kinh phí dành cho công tác GDTC của Bảng 3.14 72 Trường ĐHPY giai đoạn năm 2010 – 2015 Bảng 3.15 Thực trạng chương trình GDTC của Trường ĐHPY 73 giai đoạn năm 2010 – 2015 Kết quả đánh giá nội dung, chương trình giảng dạy Bảng 3.16 74 GDTC và giờ học GDTC (Descriptives) Các môn thể thao phù hợp phát triển thể lực của sinh Bảng 3.17 75 viên Thực trạng hoạt động TDTT ngoại khóa của trường Bảng 3.18 Sau 76 giai đoạn năm 2010 – 2015 Kết quả đánh giá của GV, CBQL về hoạt động TDTT Bảng 3.19 77 ngoại khóa của trường Các môn thể thao mà sinh viên của trường đã có nhu Bảng 3.20 78 cầu tập luyện Sự hứng thú và sự hài lòng của SV về tập luyện Bảng 3.21 80 TDTT Kết quả kiểm tra thể lực của sinh viên ở Trường Bảng 3.22 Sau 80 ĐHPY (Descriptives) Kết quả xếp loại thể lực chung của SV Bảng 3.23 Sau 81 (Crosstabulation) Điểm học tập môn GDTC của sinh viên ở Trường Bảng 3.24 82 ĐHPY So sánh điểm học tập môn GDTC của sinh viên ở Bảng 3.25 83 Trường ĐHPY qua các năm học Xếp loại kết quả học tập môn GDTC của sinh viên ở Bảng 3.26 Sau 83 Trường ĐHPY Kết quả thu thập thông tin xác định các giải pháp Bảng 3.27 Sau 90 nâng cao hiệu quả công tác GDTC Kết quả phỏng vấn xác định các giải pháp nâng cao Bảng 3.28 Sau 91 công tác GDTC (Item Statistics) Độ tin cậy tổng thể của các giải pháp (Reliability Bảng 3.29 Sau 91 Statistics) Bảng 3.30 Độ tin cậy của từng giải pháp GDTC (Item-Total Sau 91 Statistics) Kết quả phỏng vấn lựa chọn từng nội dung cho các Bảng 3.31 92 giải pháp nâng cao công tác GDTC Lượng mẫu phỏng vấn và kiểm tra sư phạm cho quá Bảng 3.32 107 trình thực nghiệm Kết quả kiểm tra thể lực của các nhóm thực nghiệm Bảng 3.33 Sau 109 và đối chứng trước thực nghiệm (Descriptives) Kết quả so sánh thể lực của các nhóm sinh viên trước Bảng 3.34 110 thực nghiệm (Multiple Comparisons) Kết quả xếp loại đánh giá trình độ thể lực chung của Bảng 3.35 sinh viên các nhóm trước thực nghiệm 111 (Crosstabulation) Kết quả kiểm nghiệm so sánh thể lực của nhóm thực Bảng 3.36 Sau 111 nghiệm và đối chứng trước thực nghiệm So sánh kết quả đánh giá mức độ quan tâm của lãnh đạo Bảng 3.37 112 và công tác quản trị lĩnh vực GDTC tại thời điểm HK 3 Đội ngũ giảng viên giảng dạy GDTC của trường Đại Bảng 3.38 Sau 113 học Phú Yên sau thực nghiệm Cơ sở vật chất phục vụ công tác GDTC của trường Bảng 3.39 Sau 113 Đại học Phú Yên sau thực nghiệm So sánh kết quả đánh giá nguồn lực phục vụ cho công Bảng 3.40 114 tác GDTC tại thời điểm HK 3 Kết quả phỏng vấn và so sánh các nhóm sinh viên về Bảng 3.41 Sau 115 nguồn lực phục vụ cho giảng dạy GDTC So sánh kết quả đánh giá việc thực hiện chương trình Bảng 3.42 Sau 117 giảng dạy GDTC tại thời điểm HK 3 Hoạt động TDTT ngoại khóa của Trường Đại học Bảng 3.43 Sau 117 Phú Yên sau thực nghiệm Kết quả phỏng vấn và so sánh các nhóm sinh viên về Bảng 3.44 Sau 119 việc thực hiện chương trình giảng dạy GDTC So sánh các nhóm sinh viên về hứng thú tập luyện Bảng 3.45 Sau 121 TDTT So sánh sự hài lòng về môn học GDTC của các nhóm Bảng 3.46 Sau 122 sinh viên Kết quả kiểm tra thể lực của các nhóm trước và sau Bảng 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ nghiên cứu, xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng công tác giáo dục thể chất tại trường. Đánh giá hiện trạng và đề xuất chiến lược tối ưu.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thể dục Thể thao TP. Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" thuộc chuyên ngành Giáo dục học. Danh mục: Giáo Dục Học.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" có 312 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng GDTC ĐH Phú Yên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.