Tác động quản lý nhân lực bền vững đến kết quả công việc - Ngành chế biến gỗ
Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả công việc nhân viên chế biến gỗ. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự.
Quản trị nhân lực
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
208
Thời gian đọc
32 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Quản Lý Nguồn Nhân Lực Bền Vững Là Gì
Quản lý nguồn nhân lực bền vững đại diện cho phương pháp tiếp cận hiện đại trong quản trị nhân sự xanh. Mô hình này kết hợp phát triển nguồn nhân lực với trách nhiệm xã hội doanh nghiệp. Doanh nghiệp không chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn. Thay vào đó, tổ chức xây dựng môi trường làm việc bền vững cho nhân viên.
Phương pháp này mang lại lợi ích kép. Nhân viên được phát triển toàn diện về kỹ năng và sức khỏe. Doanh nghiệp thu được hiệu suất làm việc cao hơn. Sự gắn kết nhân viên tăng mạnh khi tổ chức quan tâm đến phúc lợi lâu dài.
Ngành chế biến gỗ Việt Nam đang chuyển đổi mạnh mẽ. Các doanh nghiệp áp dụng quản lý bền vững để cạnh tranh toàn cầu. Năng suất lao động cải thiện rõ rệt nhờ đầu tư vào con người. Cam kết tổ chức với nhân viên trở thành yếu tố cốt lõi.
1.1. Định Nghĩa Quản Lý Nguồn Nhân Lực Bền Vững
Quản lý nguồn nhân lực bền vững tích hợp ba trụ cột chính. Trụ cột kinh tế đảm bảo hiệu suất làm việc và năng suất. Trụ cột xã hội chú trọng phúc lợi nhân viên và công bằng. Trụ cột môi trường thúc đẩy thực hành xanh trong sản xuất.
Mô hình này khác biệt với quản trị truyền thống. Doanh nghiệp đầu tư vào phát triển nguồn nhân lực dài hạn. Chính sách nhân sự hướng đến sự cân bằng công việc - cuộc sống. Đánh giá KPI không chỉ dựa trên kết quả ngắn hạn.
1.2. Tầm Quan Trọng Trong Bối Cảnh Hiện Đại
Thị trường lao động thay đổi nhanh chóng. Nhân viên yêu cầu nhiều hơn lương thưởng. Môi trường làm việc bền vững trở thành tiêu chí lựa chọn. Doanh nghiệp áp dụng quản lý bền vững thu hút nhân tài tốt hơn.
Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp không còn là lựa chọn. Khách hàng toàn cầu yêu cầu chứng nhận bền vững. Quản trị nhân sự xanh giúp doanh nghiệp đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Sự gắn kết nhân viên tăng khi giá trị tổ chức phù hợp.
1.3. Ứng Dụng Tại Ngành Chế Biến Gỗ
Ngành chế biến gỗ Việt Nam xuất khẩu hàng tỷ USD mỗi năm. Áp lực cạnh tranh đòi hỏi nâng cao năng suất lao động. Quản lý nguồn nhân lực bền vững mang lại giải pháp hiệu quả. Doanh nghiệp đào tạo kỹ năng chuyên môn cho công nhân.
Môi trường làm việc an toàn giảm tai nạn lao động. Phúc lợi nhân viên cải thiện giúp giữ chân lao động. Cam kết tổ chức với phát triển bền vững thu hút đơn hàng lớn. Hiệu suất làm việc tăng nhờ động lực và sức khỏe tốt.
II. Kết Quả Công Việc Nhân Viên Và Yếu Tố Ảnh Hưởng
Kết quả thực hiện công việc phản ánh hiệu quả hoạt động của nhân viên. Đo lường này bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau. Năng suất lao động là chỉ số định lượng cơ bản. Chất lượng sản phẩm thể hiện trình độ chuyên môn. Thái độ làm việc ảnh hưởng đến kết quả tổng thể.
Đánh giá KPI cần phương pháp khoa học và công bằng. Tiêu chí đo lường phải rõ ràng và minh bạch. Nhân viên hiểu rõ mục tiêu sẽ làm việc hiệu quả hơn. Phản hồi thường xuyên giúp cải thiện hiệu suất làm việc.
Quản lý nguồn nhân lực bền vững tác động trực tiếp đến kết quả. Đầu tư vào phát triển nguồn nhân lực nâng cao năng lực. Môi trường làm việc bền vững tạo động lực mạnh mẽ. Sự gắn kết nhân viên dẫn đến cam kết cao hơn.
2.1. Các Thành Phần Của Kết Quả Công Việc
Kết quả công việc gồm ba yếu tố chính. Hiệu suất nhiệm vụ đo lường hoàn thành công việc được giao. Hành vi công dân tổ chức thể hiện đóng góp tự nguyện. Hành vi phản tác dụng là những việc làm cản trở.
Năng suất lao động tính bằng sản lượng trên đơn vị thời gian. Chất lượng công việc đánh giá qua tỷ lệ lỗi và khiếu nại. Tính sáng tạo và đổi mới cũng là tiêu chí quan trọng. Đánh giá KPI toàn diện cần kết hợp cả ba khía cạnh.
2.2. Phương Pháp Đo Lường Hiệu Suất Làm Việc
Đánh giá KPI sử dụng nhiều công cụ khác nhau. Phương pháp định lượng đo lường sản lượng cụ thể. Đánh giá định tính thu thập ý kiến đồng nghiệp và khách hàng. Kết hợp cả hai mang lại bức tranh toàn diện.
Công nghệ hỗ trợ theo dõi hiệu suất làm việc tự động. Phần mềm quản trị nhân sự xanh cung cấp báo cáo chi tiết. Dữ liệu giúp nhà quản lý đưa ra quyết định chính xác. Minh bạch trong đánh giá tăng cam kết tổ chức.
2.3. Tác Động Của Môi Trường Làm Việc
Môi trường làm việc bền vững ảnh hưởng mạnh đến kết quả. Không gian an toàn giảm stress và tăng tập trung. Phúc lợi nhân viên đầy đủ cải thiện sức khỏe thể chất. Văn hóa tôn trọng thúc đẩy sự gắn kết nhân viên.
Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp tạo niềm tự hào. Nhân viên làm việc nhiệt tình hơn khi giá trị phù hợp. Cơ hội phát triển nguồn nhân lực mở ra con đường thăng tiến. Năng suất lao động tăng khi nhân viên thấy tương lai.
III. Vai Trò Của Cảm Nhận Hỗ Trợ Tổ Chức
Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức là niềm tin của nhân viên về sự quan tâm. Tổ chức đánh giá cao đóng góp và chăm lo phúc lợi. Yếu tố này kết nối quản lý nguồn nhân lực bền vững với kết quả. Nhân viên cảm thấy được hỗ trợ sẽ làm việc tận tâm hơn.
Lý thuyết trao đổi xã hội giải thích cơ chế này. Nhân viên nhận được lợi ích từ tổ chức. Đổi lại, họ đóng góp nhiều hơn cho doanh nghiệp. Cam kết tổ chức tăng lên theo mức độ hỗ trợ.
Quản trị nhân sự xanh tạo ra cảm nhận hỗ trợ mạnh mẽ. Chính sách phát triển nguồn nhân lực thể hiện đầu tư dài hạn. Phúc lợi nhân viên chu đáo chứng minh sự quan tâm. Sự gắn kết nhân viên là kết quả tự nhiên của quá trình này.
3.1. Khái Niệm Và Đo Lường Cảm Nhận Hỗ Trợ
Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức dựa trên ba yếu tố. Công nhận đóng góp thể hiện qua khen thưởng và thăng tiến. Quan tâm phúc lợi bao gồm lương, bảo hiểm và điều kiện làm việc. Hỗ trợ phát triển nghề nghiệp qua đào tạo và cố vấn.
Đo lường cảm nhận sử dụng thang đo tâm lý. Khảo sát thu thập ý kiến nhân viên về chính sách. Phỏng vấn sâu khám phá trải nghiệm cụ thể. Kết quả phản ánh hiệu quả quản trị nhân sự xanh.
3.2. Tác Động Đến Hiệu Suất Làm Việc
Cảm nhận hỗ trợ cao dẫn đến hiệu suất làm việc tốt hơn. Nhân viên có động lực mạnh mẽ để hoàn thành mục tiêu. Năng suất lao động tăng khi tinh thần thoải mái. Chất lượng công việc cải thiện nhờ tập trung cao độ.
Cam kết tổ chức là cầu nối quan trọng. Nhân viên gắn bó lâu dài với doanh nghiệp. Tỷ lệ nghỉ việc giảm đáng kể. Đánh giá KPI cho thấy kết quả vượt trội.
3.3. Chiến Lược Nâng Cao Cảm Nhận Hỗ Trợ
Doanh nghiệp cần xây dựng hệ thống phúc lợi nhân viên toàn diện. Lương thưởng cạnh tranh là nền tảng cơ bản. Bảo hiểm sức khỏe và nghỉ phép hợp lý thể hiện quan tâm. Chương trình hỗ trợ gia đình tạo cân bằng cuộc sống.
Phát triển nguồn nhân lực qua đào tạo liên tục. Lộ trình thăng tiến rõ ràng mở ra cơ hội. Môi trường làm việc bền vững đảm bảo an toàn. Sự gắn kết nhân viên tăng lên tự nhiên.
IV. Chia Sẻ Tri Thức Trong Tổ Chức Bền Vững
Chia sẻ tri thức là quá trình trao đổi kiến thức và kinh nghiệm. Nhân viên chia sẻ kỹ năng và thông tin hữu ích. Hoạt động này nâng cao năng lực tập thể. Tổ chức học hỏi và phát triển nhanh hơn.
Quản lý nguồn nhân lực bền vững khuyến khích chia sẻ tri thức. Văn hóa cởi mở tạo môi trường an toàn để học hỏi. Công nghệ hỗ trợ lưu trữ và truy cập kiến thức. Năng suất lao động tăng khi mọi người học từ nhau.
Chia sẻ tri thức cải thiện kết quả công việc trực tiếp. Nhân viên mới học hỏi nhanh từ đồng nghiệp có kinh nghiệm. Giải pháp sáng tạo lan tỏa trong toàn tổ chức. Hiệu suất làm việc của cả nhóm được nâng cao.
4.1. Các Hình Thức Chia Sẻ Tri Thức
Chia sẻ tri thức có hai loại chính. Tri thức tường minh là thông tin có thể ghi chép. Tài liệu, quy trình và hướng dẫn thuộc loại này. Tri thức ngầm là kinh nghiệm và kỹ năng cá nhân.
Phương pháp chia sẻ đa dạng và linh hoạt. Đào tạo chính thức truyền đạt kiến thức có cấu trúc. Cố vấn và hướng dẫn giúp chuyển giao kinh nghiệm. Cộng đồng thực hành tạo không gian học hỏi phi chính thức.
4.2. Yếu Tố Thúc Đẩy Chia Sẻ Tri Thức
Môi trường làm việc bền vững khuyến khích chia sẻ. Văn hóa tin tưởng loại bỏ nỗi sợ mất lợi thế. Hệ thống khen thưởng ghi nhận người chia sẻ. Công nghệ thông tin tạo nền tảng thuận tiện.
Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức tăng động lực chia sẻ. Nhân viên tin rằng giúp đỡ đồng nghiệp được đánh giá cao. Sự gắn kết nhân viên mạnh mẽ thúc đẩy hợp tác. Cam kết tổ chức dẫn đến hành vi công dân tích cực.
4.3. Lợi Ích Đối Với Năng Suất Lao Động
Chia sẻ tri thức giảm thời gian học hỏi của nhân viên mới. Kiến thức được truyền đạt nhanh chóng và chính xác. Lỗi lặp lại giảm thiểu nhờ học từ kinh nghiệm. Năng suất lao động tăng đáng kể.
Sáng tạo và đổi mới phát triển mạnh mẽ. Ý tưởng được kết hợp và cải tiến. Giải pháp tối ưu lan tỏa trong toàn bộ tổ chức. Hiệu suất làm việc đạt mức cao nhất có thể.
V. Nghiên Cứu Tại Ngành Chế Biến Gỗ Việt Nam
Ngành chế biến gỗ Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong kinh tế. Kim ngạch xuất khẩu đạt hàng tỷ USD hàng năm. Ngành này tạo việc làm cho hàng triệu lao động. Áp lực cạnh tranh toàn cầu ngày càng gia tăng.
Nghiên cứu khảo sát hàng trăm doanh nghiệp chế biến gỗ. Dữ liệu thu thập từ nhân viên ở nhiều vị trí khác nhau. Phương pháp phân tích thống kê hiện đại được áp dụng. Kết quả xác nhận tác động của quản lý nguồn nhân lực bền vững.
Phát hiện cho thấy mối liên hệ rõ ràng. Doanh nghiệp áp dụng quản trị nhân sự xanh có năng suất cao hơn. Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức và chia sẻ tri thức đóng vai trò trung gian. Hiệu suất làm việc của nhân viên cải thiện đáng kể.
5.1. Đặc Điểm Ngành Chế Biến Gỗ
Ngành chế biến gỗ Việt Nam phát triển nhanh chóng. Sản phẩm xuất khẩu sang hơn 100 quốc gia. Đồ gỗ nội thất là mặt hàng chủ lực. Thị trường Mỹ và EU là đối tác lớn nhất.
Lao động ngành này đa dạng về trình độ. Công nhân sản xuất chiếm đa số. Kỹ sư và quản lý có vai trò ngày càng quan trọng. Phát triển nguồn nhân lực là thách thức lớn.
5.2. Kết Quả Nghiên Cứu Chính
Quản lý nguồn nhân lực bền vững tác động tích cực đến kết quả công việc. Tác động trực tiếp và gián tiếp đều có ý nghĩa thống kê. Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức là biến trung gian mạnh. Chia sẻ tri thức cũng đóng vai trò quan trọng.
Doanh nghiệp đầu tư vào phúc lợi nhân viên thu được lợi nhuận cao. Môi trường làm việc bền vững giảm tỷ lệ nghỉ việc. Năng suất lao động tăng trung bình 15-20%. Đánh giá KPI cho thấy cải thiện rõ rệt.
5.3. Hàm Ý Quản Trị Thực Tiễn
Doanh nghiệp cần ưu tiên quản trị nhân sự xanh. Đầu tư vào phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích lâu dài. Xây dựng văn hóa chia sẻ tri thức tăng cạnh tranh. Cải thiện cảm nhận hỗ trợ thông qua chính sách cụ thể.
Chương trình đào tạo cần thiết kế bài bản. Hệ thống phúc lợi nhân viên phải cạnh tranh. Môi trường làm việc bền vững đảm bảo an toàn và sức khỏe. Sự gắn kết nhân viên là chìa khóa thành công.
VI. Khuyến Nghị Nâng Cao Hiệu Suất Làm Việc
Nâng cao hiệu suất làm việc yêu cầu chiến lược toàn diện. Quản lý nguồn nhân lực bền vững là nền tảng cốt lõi. Doanh nghiệp cần cam kết lâu dài với phát triển nhân viên. Đầu tư ngắn hạn không mang lại kết quả bền vững.
Khuyến nghị dựa trên bằng chứng nghiên cứu khoa học. Các giải pháp đã được kiểm chứng tại doanh nghiệp thực tế. Áp dụng linh hoạt theo đặc điểm từng tổ chức. Đo lường và điều chỉnh liên tục để tối ưu hóa.
Triển khai cần sự phối hợp của nhiều bộ phận. Lãnh đạo cấp cao phải cam kết và hỗ trợ. Quản lý trực tiếp đóng vai trò then chốt. Nhân viên tham gia tích cực đảm bảo thành công.
6.1. Phát Triển Chính Sách Nhân Sự Bền Vững
Xây dựng hệ thống chính sách quản trị nhân sự xanh toàn diện. Tuyển dụng ưu tiên ứng viên phù hợp với giá trị bền vững. Đào tạo tích hợp nội dung về trách nhiệm xã hội doanh nghiệp. Đánh giá KPI bao gồm tiêu chí phát triển bền vững.
Phúc lợi nhân viên cần đa dạng và linh hoạt. Bảo hiểm sức khỏe toàn diện cho nhân viên và gia đình. Chương trình hỗ trợ cân bằng công việc - cuộc sống. Cơ hội phát triển nguồn nhân lực qua học tập liên tục.
6.2. Xây Dựng Văn Hóa Hỗ Trợ Và Chia Sẻ
Tạo môi trường làm việc bền vững khuyến khích hợp tác. Lãnh đạo nêu gương trong chia sẻ tri thức. Hệ thống khen thưởng ghi nhận hành vi hỗ trợ đồng nghiệp. Công nghệ tạo nền tảng thuận tiện cho trao đổi.
Tổ chức hoạt động team building thường xuyên. Diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm định kỳ. Cố vấn và hướng dẫn cho nhân viên mới. Sự gắn kết nhân viên tăng lên qua tương tác.
6.3. Đo Lường Và Cải Tiến Liên Tục
Thiết lập hệ thống đánh giá KPI khoa học. Theo dõi năng suất lao động qua chỉ số cụ thể. Khảo sát định kỳ về cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức. Phân tích dữ liệu để xác định điểm cải thiện.
Cam kết tổ chức với cải tiến liên tục. Điều chỉnh chính sách dựa trên phản hồi nhân viên. Đầu tư công nghệ hỗ trợ quản lý hiệu quả. Hiệu suất làm việc được tối ưu hóa theo thời gian.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (208 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI PHẠM VĂN THIỆU TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BỀN VỮNG ĐẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÀ NỘI, NĂM 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI PHẠM VĂN THIỆU TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BỀN VỮNG ĐẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản trị nhân lực Mã số: 9.04 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học 1: GS.TS Lê Quân Người hướng dẫn khoa học 2: TS. Phạm Ngọc Thành HÀ NỘI, NĂM 2024 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng luận án này là do cá nhân tôi tự thực hiện dưới sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn, không vi phạm yêu cầu về tính trung thực trong nghiên cứu khoa học. Các số liệu, tài liệu tham khảo được trích dẫn trong luận án là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo độ tin cậy. Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 2024 Tác giả luận án ii LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, nghiên cứu sinh xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới tập thể giảng viên hướng dẫn đã tận tình hướng dẫn, tạo điều kiện, giúp đỡ cá nhân tôi về mọi mặt để tôi có thể nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học, hoàn thành luận án.
Tiếp đến, tôi xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô phòng Quản lý đào tạo đã tận tình hỗ trợ tôi trong suốt thời gian làm nghiên cứu sinh tại Trường Đại học Lao động – Xã hội. Đồng thời, tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy, Cô khoa Quản lý nguồn nhân lực đã giúp đỡ, động viên, đưa ra những nhận xét, góp ý vô cùng quý báu để luận án của tôi được hoàn thiện. Xin được cảm ơn thầy, cô, anh, chị là các chuyên gia đã giúp tôi trong việc đưa ra ý kiến góp ý để hoàn thiện bảng hỏi khảo sát, đã có những nhận xét về kết quả nghiên cứu, về dự thảo khuyến nghị tôi đề xuất để phù hợp hơn với bối cảnh nghiên cứu. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các đáp viên, anh, chị, bạn, cựu sinh viên đã giúp đỡ tôi trong công tác thu thập dữ liệu để hoàn thành luận án.
Cuối cùng con xin gửi lời cảm ơn Bố, Mẹ, cảm ơn Vợ và các anh, chị trong gia đình đã động viên, tạo mọi điều kiện giúp đỡ con để luận án được hoàn thành. Xin tri ân! Tác giả luận án iii MỤC LỤC MỞ ĐẦU. Lý do lựa chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án.
Kết cấu của luận án. 11 Chương 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BỀN VỮNG ĐẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN .1 Tổng quan nghiên cứu về quản lý nguồn nhân lực bền vững .2 Tổng quan nghiên cứu về kết quả thực hiện công việc .3 Tổng quan nghiên cứu về tác động của quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả thực hiện công việc .1 Tác động trực tiếp của quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả thực hiện công việc .2 Tác động gián tiếp của quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả thực hiện công việc thông qua cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức và chia sẻ tri thức .4 Khoảng trống nghiên cứu. 32 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BỀN VỮNG ĐẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN .1 Quản lý nguồn nhân lực bền vững .2 Kết quả thực hiện công việc .3 Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức .4 Chia sẻ tri thức .1 Lý thuyết trao đổi xã hội .2 Lý thuyết hỗ trợ tổ chức .6 Tác động của quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả thực hiện công việc .7 Mô hình nghiên cứu. 59 Chương 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Các bước nghiên cứu .2 Thang đo nghiên cứu .3 Nghiên cứu định tính .1 Nghiên cứu định tính lần thứ nhất .2 Nghiên cứu định tính lần thứ hai .4 Nghiên cứu định lượng.
77 Chương 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BỀN VỮNG ĐẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH CHẾ BIẾN GỖ VIỆT NAM .1 Tổng quan ngành chế biến gỗ Việt Nam .1 Đặc điểm ngành chế biến gỗ .2 Thực trạng lao động ngành chế biến gỗ .3 Cơ hội và thách thức đối với ngành chế biến gỗ Việt Nam .2 Phân tích thống kê mô tả .1 Thống kê mô tả đặc điểm nhân khẩu học .2 Thống kê mô tả biến tiềm ẩn trong mô hình nghiên cứu .3 Đánh giá mô hình đo lường.4 Đánh giá mô hình cấu trúc. 118 Chương 5: THẢO LUẬN VỀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ ĐỀ XUẤT KHUYẾN NGHỊ.1 Thảo luận về kết quả nghiên cứu .1 Khuyến nghị về quản lý nguồn nhân lực bền vững .2 Khuyến nghị nâng cao cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức .3 Khuyến nghị tăng cường chia sẻ tri thức .3 Đóng góp mới của luận án .1 Đóng góp về mặt lý luận .2 Đóng góp về mặt thực tiễn .4 Hạn chế của luận án và hướng nghiên cứu tiếp theo. 146 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ. 149 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
150 vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1 Chương trình phỏng vấn định tính giai đoạn thứ nhất.2 Chương trình phỏng vấn định tính giai đoạn thứ hai.3 Tổng hợp thang đo các biến nghiên cứu .4 Chương trình phỏng vấn định tính lần 2 .1 Mã ngành chế biến gỗ .2 Số lượng cơ sở chế biến gỗ ở Việt Nam .3 Tình hình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp ngành chế biến gỗ Việt Nam .4 Năng lực ngành chế biến gỗ .5 Tỷ trọng lao động theo loại hình doanh nghiệp .6 Kích thước mẫu khảo sát theo độ tuổi .7 Phân bổ doanh nghiệp theo tỉnh, thành phố.8 Quản lý nguồn nhân lực tuân thủ pháp luật .9 Quản lý nguồn nhân lực định hướng nhân viên.10 Quản lý nguồn nhân lực tạo thuận lợi trách nhiệm xã hội doanh nghiệp .11 Tuyển dụng xanh .12 Đào tạo và sự tham gia xanh.13 Quản lý hiệu suất và thù lao xanh.14 Cảm nhận sự hỗ trợ tổ chức .15 Chia sẻ tri thức .16 Kết quả thực hiện công việc của nhân viên .17 Hệ số tải ngoài (outer loadings) .18 Hệ số mức độ tin cậy nhất quán nội bộ và sự hội tụ.19 Ma trận hệ số tải chéo .20 Giá trị phân biệt tiêu chuẩn Fornell – Larcker.21 Giá trị phân biệt HTMT .22 Giá trị kiểm định chỉ số HTMT .23 Giá trị VIF (Variance Inflation Factor) .24 Giá trị kiểm định P values .25 Hệ số tải ngoài (outer loadings) .26 Hệ số mức độ tin cậy nhất quán nội bộ và sự hội tụ.27 Ma trận hệ số tải chéo .28 Giá trị phân biệt tiêu chuẩn Fornell – Larker .29 Giá trị phân biệt HTMT .30 Giá trị kiểm định chỉ số HTMT .31 Giá trị VIF (Variance Inflation Factor) .33 Mức độ ý nghĩa của hệ số hồi quy đường dẫn .34 Kiểm định mức độ tác động gián tiếp.36 Tổng hợp kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu .125 viii DANH MỤC HÌNH Hình 2.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất.1 Các bước nghiên cứu.1 Doanh nghiệp chế biến gỗ phân bổ theo vùng kinh tế .2 Số lao động ngành chế biến gỗ giai đoạn 2015-2021 .3 Thu nhập bình quân 1 tháng của người lao động .4 Kích thước mẫu khảo sát theo giới tính .5 Kích thước mẫu khảo sát theo trình độ học vấn.6 Kích thước mẫu khảo sát theo địa bàn .7 Kích thước mẫu khảo sát theo quy mô doanh nghiệp .8 Kích thước mẫu khảo sát theo thâm niên làm việc .9 Kết quả xử lý biến bậc cao quản lý nguồn nhân lực bền vững .10 Mô hình nghiên cứu .11 Kết quả mô hình nghiên cứu. Lý do lựa chọn đề tài Trong những năm gần đây, chúng ta đã được chứng kiến sự vươn lên mạnh mẽ của ngành chế biến gỗ trong đóng góp giá trị xuất khẩu của Việt Nam, trung bình mỗi năm ngành công nghiệp chế biến gỗ Việt Nam thu về hơn 10 tỷ đô la, đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ lớn thứ 5 trên thế giới, xếp thứ 2 châu Á, đứng đầu khu vực Đông Nam Á (Nguyễn Tri, 2024). Thị trường xuất khẩu chính là Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc và Liên minh châu Âu. Không chỉ đem lại giá trị tài chính, sự phát triển của ngành chế biến gỗ còn giúp giảm nghèo đáng kể, giải quyết việc làm và cải thiện sự phát triển kinh tế xã hội của địa phương (Zada và cộng sự, 2019).
Tuy nhiên, ngành chế biến gỗ hiện tại cũng đối mặt nhiều khó khăn, thách thức như: Năng suất lao động trong ngành chế biến gỗ của Việt Nam còn thấp, bằng 50% của Philippines, 40% năng suất lao động Trung Quốc và chỉ bằng 20% năng suất lao động của Liên Minh Châu Âu (Đỗ Hải, 2021); Thị trường các nước nhập khẩu chính đồ gỗ Việt Nam có các quy định về sản phẩm nhập khẩu ngày càng khắt khe, và được lập lên như hàng rào kỹ thuật liên quan đến phát triển bền vững, phát triển xanh và sạch như chỉ thị về báo cáo phát triển bền vững của doanh nghiệp tại Liên minh châu Âu, Ủy ban chứng khoán và giao dịch tại Mỹ, quản lý dữ liệu về ESG – môi trường, xã hội và quản trị (Cao Thị Cẩm & Trần Lê Huy, 2024). Yêu cầu doanh nghiệp chế biến gỗ cung cấp minh chứng tình trạng sử dụng lao động, tiền lương, xử lý chất thải, chứng chỉ SA 8000,… (Việt Dương, 2024). Bên cạnh đó, bài học kinh nghiệm hiện tiền của ngành may mặc khi không đáp ứng các tiêu chuẩn xanh nên bị mất đơn hàng vào quốc gia Bangladesh, cần được rút ra cho ngành chế biến gỗ ở Việt Nam. Việc duy trì và phát triển ngành chế biến gỗ theo hướng bền vững là một yêu cầu cấp thiết, và quản lý nguồn nhân lực bền vững là một nhân tố 2 quan trọng trong quá trình này.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động quản lý nguồn nhân lực bền vững đến kết quả công việc nhân viên chế biến gỗ. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhân sự.
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Lao động – Xã hội. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" thuộc chuyên ngành Quản trị nhân lực. Danh mục: Quản Trị Nguồn Nhân Lực.
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" có bao nhiêu trang?
Luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" có 208 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Quản lý nguồn nhân lực bền vững và kết quả công việc nhân viên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.