Sự hài lòng công việc - Yếu tố trung gian ảnh hưởng đến cam kết tổ chức
Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động sự hài lòng công việc đến cam kết tổ chức qua hiệu quả cuộc họp. Phân tích định tính và định lượng tại các tổ chức Việt Nam.
International University
Quản trị kinh doanh
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
360
Thời gian đọc
54 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
60 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng Quan Sự Hài Lòng Công Việc Và Cam Kết Tổ Chức
Luận án tiến sĩ nghiên cứu mối quan hệ giữa sự hài lòng trong công việc và cam kết tổ chức. Tác giả Lý Đan Thanh thực hiện nghiên cứu tại Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM. Nghiên cứu tập trung vào vai trò trung gian của sự hài lòng công việc. Hiệu quả cuộc họp ảnh hưởng đến cam kết tổ chức thông qua sự hài lòng. Luận án áp dụng phương pháp nghiên cứu hỗn hợp. Giai đoạn định tính khám phá các yếu tố ảnh hưởng sự hài lòng. Giai đoạn định lượng kiểm định mô hình lý thuyết. Môi trường làm việc Việt Nam là bối cảnh nghiên cứu. Văn hóa tổ chức đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu. Động lực làm việc được phân tích chi tiết. Lòng trung thành nhân viên là kết quả mong đợi. Nghiên cứu đóng góp cho lý thuyết quản trị nguồn nhân lực. Các tổ chức có thể áp dụng kết quả để cải thiện hiệu quả công việc.
1.1. Mục Tiêu Nghiên Cứu Chính
Luận án xác định tác động của hiệu quả cuộc họp lên cam kết tổ chức. Sự hài lòng công việc đóng vai trò biến trung gian. Nghiên cứu phân tích các yếu tố quyết định hiệu quả cuộc họp. Lãnh đạo, giao tiếp nội bộ được xem xét kỹ lưỡng. Động lực nội tại và động lực bên ngoài ảnh hưởng đến gắn bó với tổ chức. Nghiên cứu đo lường nhận thức về hỗ trợ tổ chức. Tiếng nói nhân viên được đánh giá trong mô hình. Nhận diện tổ chức là yếu tố quan trọng. Thỏa mãn nghề nghiệp dẫn đến cam kết cao hơn.
1.2. Phạm Vi Và Đối Tượng Nghiên Cứu
Nghiên cứu thực hiện tại các tổ chức Việt Nam. Đối tượng là nhân viên văn phòng tham gia cuộc họp thường xuyên. Mẫu nghiên cứu đa dạng về ngành nghề. Phương pháp hỗn hợp kết hợp định tính và định lượng. Giai đoạn định tính sử dụng phỏng vấn sâu. Giai đoạn định lượng thu thập dữ liệu qua bảng câu hỏi. Môi trường làm việc Việt Nam có đặc thù riêng. Văn hóa tập thể ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu.
1.3. Ý Nghĩa Thực Tiễn Của Luận Án
Nghiên cứu cung cấp giải pháp nâng cao cam kết tổ chức. Các nhà quản lý hiểu rõ tầm quan trọng của cuộc họp hiệu quả. Cải thiện sự hài lòng trong công việc thông qua quản lý cuộc họp. Tăng cường lòng trung thành nhân viên. Giảm tỷ lệ nghỉ việc trong tổ chức. Nâng cao hiệu quả công việc tổng thể. Xây dựng môi trường làm việc tích cực. Phát triển văn hóa tổ chức bền vững.
II. Các Yếu Tố Quyết Định Hiệu Quả Cuộc Họp
Chương hai phân tích các yếu tố tạo nên cuộc họp hiệu quả. Hiệu quả cuộc họp được đo lường qua nhiều chỉ số. Lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong điều hành cuộc họp. Chuẩn bị kỹ lưỡng nội dung trước cuộc họp. Quản lý thời gian họp một cách khoa học. Khuyến khích sự tham gia của tất cả thành viên. Giao tiếp rõ ràng giữa các bên liên quan. Đưa ra quyết định và hành động cụ thể sau cuộc họp. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện. Môi trường làm việc hỗ trợ cuộc họp hiệu quả. Công nghệ hỗ trợ tổ chức cuộc họp tốt hơn. Văn hóa tổ chức khuyến khích trao đổi cởi mở. Động lực làm việc tăng khi cuộc họp mang lại giá trị. Sự hài lòng công việc cải thiện thông qua cuộc họp chất lượng.
2.1. Khái Niệm Hiệu Quả Cuộc Họp
Hiệu quả cuộc họp là mức độ đạt được mục tiêu đề ra. Cuộc họp tốt tạo ra quyết định rõ ràng và hành động cụ thể. Thời gian sử dụng hợp lý, không lãng phí nguồn lực. Thành viên cảm thấy đóng góp có ý nghĩa. Thông tin được chia sẻ đầy đủ và chính xác. Vấn đề được giải quyết một cách hiệu quả. Mối quan hệ giữa các thành viên được cải thiện. Cam kết thực hiện cao sau cuộc họp. Sự hài lòng trong công việc tăng lên.
2.2. Vai Trò Của Lãnh Đạo
Lãnh đạo điều hành cuộc họp theo chương trình rõ ràng. Tạo môi trường làm việc cởi mở để mọi người phát biểu. Quản lý xung đột và duy trì sự tập trung. Đưa ra quyết định kịp thời khi cần thiết. Khuyến khích sự tham gia của tất cả thành viên. Tóm tắt nội dung và phân công nhiệm vụ cụ thể. Theo dõi tiến độ thực hiện sau cuộc họp. Phong cách lãnh đạo ảnh hưởng đến gắn bó với tổ chức.
2.3. Chuẩn Bị Và Tổ Chức Cuộc Họp
Xác định mục tiêu cuộc họp rõ ràng trước khi tổ chức. Chuẩn bị chương trình nghị sự chi tiết. Mời đúng người tham gia cuộc họp. Cung cấp tài liệu liên quan trước cuộc họp. Chọn thời gian và địa điểm phù hợp. Chuẩn bị công nghệ và thiết bị hỗ trợ. Dự kiến thời lượng hợp lý cho từng nội dung. Tổ chức theo dõi và đánh giá sau cuộc họp. Yếu tố ảnh hưởng sự hài lòng bao gồm chuẩn bị kỹ lưỡng.
III. Sự Hài Lòng Công Việc Là Biến Trung Gian
Chương ba phân tích vai trò trung gian của sự hài lòng công việc. Hiệu quả cuộc họp tác động đến cam kết tổ chức thông qua sự hài lòng. Cuộc họp hiệu quả tạo ra thỏa mãn nghề nghiệp. Nhân viên cảm thấy công việc có ý nghĩa hơn. Động lực làm việc được củng cố qua cuộc họp chất lượng. Sự hài lòng trong công việc dẫn đến gắn bó với tổ chức cao hơn. Lòng trung thành nhân viên tăng lên đáng kể. Môi trường làm việc tích cực được xây dựng. Văn hóa tổ chức được củng cố thông qua tương tác. Hiệu quả công việc cá nhân và tập thể cải thiện. Nghiên cứu sử dụng phân tích trung gian để kiểm định mô hình. Kết quả cho thấy sự hài lòng đóng vai trò quan trọng. Các tổ chức cần chú trọng nâng cao sự hài lòng công việc.
3.1. Mối Quan Hệ Giữa Hiệu Quả Cuộc Họp Và Sự Hài Lòng
Cuộc họp hiệu quả tạo cảm giác đóng góp có giá trị. Nhân viên thấy ý kiến được lắng nghe và tôn trọng. Thời gian làm việc được sử dụng hiệu quả. Giảm căng thẳng do cuộc họp kéo dài không cần thiết. Quyết định rõ ràng giúp nhân viên thực hiện công việc tốt hơn. Sự hài lòng trong công việc tăng lên đáng kể. Động lực làm việc được củng cố. Thỏa mãn nghề nghiệp đạt mức cao hơn.
3.2. Sự Hài Lòng Tác Động Đến Cam Kết Tổ Chức
Nhân viên hài lòng có xu hướng gắn bó với tổ chức lâu dài. Lòng trung thành nhân viên được xây dựng vững chắc. Giảm ý định nghỉ việc và tìm kiếm cơ hội khác. Tăng cường nhận diện với tổ chức. Sẵn sàng nỗ lực nhiều hơn cho tổ chức. Cam kết tình cảm với tổ chức cao hơn. Hiệu quả công việc được cải thiện. Môi trường làm việc tích cực được duy trì.
3.3. Vai Trò Trung Gian Của Sự Hài Lòng
Nghiên cứu kiểm định vai trò trung gian bằng phương pháp thống kê. Sự hài lòng công việc giải thích mối quan hệ giữa hiệu quả cuộc họp và cam kết. Tác động gián tiếp mạnh hơn tác động trực tiếp. Cải thiện hiệu quả cuộc họp cần đi kèm nâng cao sự hài lòng. Yếu tố ảnh hưởng sự hài lòng cần được quản lý tốt. Các tổ chức nên đầu tư vào chất lượng cuộc họp. Đồng thời chú trọng các yếu tố tạo sự hài lòng công việc.
IV. Động Lực Làm Việc Và Cam Kết Tổ Chức
Chương bốn nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến cam kết tổ chức. Động lực nội tại xuất phát từ bản thân nhân viên. Động lực bên ngoài đến từ phần thưởng và công nhận. Tiếng nói nhân viên phản ánh mức độ tham gia vào quyết định. Nhận diện tổ chức thể hiện sự đồng nhất với giá trị tổ chức. Nhận thức về hỗ trợ tổ chức ảnh hưởng đến gắn bó. Lãnh đạo tạo môi trường làm việc hỗ trợ. Giao tiếp nội bộ hiệu quả tăng cường cam kết. Văn hóa tổ chức định hình hành vi nhân viên. Hiệu quả công việc phụ thuộc vào động lực. Sự hài lòng trong công việc liên quan chặt chẽ với động lực. Lòng trung thành nhân viên được củng cố qua các yếu tố này. Nghiên cứu phân tích tác động của từng yếu tố. Kết quả cung cấp cơ sở cho các giải pháp quản lý.
4.1. Động Lực Nội Tại Và Bên Ngoài
Động lực nội tại bao gồm sự thích thú với công việc. Cảm giác thành tựu khi hoàn thành nhiệm vụ. Mong muốn phát triển bản thân và học hỏi. Động lực bên ngoài gồm lương thưởng và phúc lợi. Công nhận và đánh giá cao từ cấp trên. Cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Cả hai loại động lực đều quan trọng. Thỏa mãn nghề nghiệp cần cả động lực nội và ngoại. Cam kết tổ chức cao khi động lực được đáp ứng.
4.2. Tiếng Nói Nhân Viên Trong Tổ Chức
Tiếng nói nhân viên là khả năng tham gia vào quyết định. Nhân viên được khuyến khích đóng góp ý kiến. Ý kiến được lắng nghe và xem xét nghiêm túc. Tạo cảm giác chủ động trong công việc. Tăng cường gắn bó với tổ chức. Môi trường làm việc cởi mở và dân chủ. Văn hóa tổ chức khuyến khích sự tham gia. Sự hài lòng công việc tăng lên đáng kể.
4.3. Nhận Diện Tổ Chức Và Hỗ Trợ Tổ Chức
Nhận diện tổ chức là mức độ đồng nhất với giá trị tổ chức. Nhân viên tự hào khi nói về tổ chức. Coi thành công của tổ chức là thành công cá nhân. Nhận thức về hỗ trợ tổ chức phản ánh sự quan tâm. Tổ chức đánh giá cao đóng góp của nhân viên. Hỗ trợ khi nhân viên gặp khó khăn. Lòng trung thành nhân viên được xây dựng vững chắc. Cam kết tổ chức đạt mức cao nhất.
V. Lãnh Đạo Và Giao Tiếp Nội Bộ Hiệu Quả
Lãnh đạo đóng vai trò then chốt trong xây dựng cam kết tổ chức. Phong cách lãnh đạo ảnh hưởng đến động lực làm việc. Lãnh đạo tạo tầm nhìn và định hướng cho nhân viên. Hỗ trợ phát triển năng lực cá nhân. Tạo môi trường làm việc an toàn và tin cậy. Giao tiếp nội bộ truyền tải thông tin chính xác và kịp thời. Kênh giao tiếp đa dạng và hiệu quả. Thông tin hai chiều giữa lãnh đạo và nhân viên. Văn hóa tổ chức khuyến khích giao tiếp cởi mở. Sự hài lòng trong công việc được nâng cao. Hiệu quả công việc cải thiện đáng kể. Gắn bó với tổ chức được củng cố. Lòng trung thành nhân viên tăng lên. Nghiên cứu chỉ ra tầm quan trọng của lãnh đạo và giao tiếp.
5.1. Phong Cách Lãnh Đạo Hiệu Quả
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng cho nhân viên. Tạo tầm nhìn hấp dẫn về tương lai tổ chức. Khuyến khích sáng tạo và đổi mới. Quan tâm đến phát triển cá nhân từng nhân viên. Lãnh đạo giao dịch tập trung vào hiệu quả. Đặt ra mục tiêu rõ ràng và phần thưởng. Cả hai phong cách đều có vai trò. Thỏa mãn nghề nghiệp phụ thuộc vào lãnh đạo phù hợp.
5.2. Hệ Thống Giao Tiếp Nội Bộ
Giao tiếp nội bộ truyền tải chiến lược và mục tiêu. Thông tin về chính sách và quy định. Cập nhật tình hình hoạt động của tổ chức. Kênh giao tiếp chính thức và không chính thức. Sử dụng công nghệ hỗ trợ giao tiếp hiệu quả. Họp định kỳ và email thông báo. Mạng xã hội nội bộ và diễn đàn trao đổi. Môi trường làm việc cởi mở và minh bạch.
5.3. Tác Động Đến Cam Kết Tổ Chức
Lãnh đạo tốt tạo động lực làm việc mạnh mẽ. Nhân viên tin tưởng và tôn trọng lãnh đạo. Giao tiếp hiệu quả giảm hiểu lầm và xung đột. Tăng cường sự hài lòng trong công việc. Nhân viên cảm thấy được thông tin đầy đủ. Tham gia vào quá trình ra quyết định. Gắn bó với tổ chức được củng cố. Lòng trung thành nhân viên đạt mức cao. Hiệu quả công việc được cải thiện đáng kể.
VI. Kết Luận Và Khuyến Nghị Thực Tiễn
Luận án đóng góp quan trọng cho lý thuyết và thực tiễn. Xác định vai trò trung gian của sự hài lòng công việc. Hiệu quả cuộc họp ảnh hưởng đến cam kết tổ chức qua sự hài lòng. Các yếu tố như lãnh đạo, giao tiếp, động lực đều quan trọng. Tiếng nói nhân viên và hỗ trợ tổ chức cần được chú trọng. Các tổ chức nên cải thiện chất lượng cuộc họp. Đầu tư vào phát triển năng lực lãnh đạo. Xây dựng hệ thống giao tiếp nội bộ hiệu quả. Tạo động lực làm việc cho nhân viên. Nâng cao sự hài lòng trong công việc. Củng cố văn hóa tổ chức tích cực. Xây dựng môi trường làm việc hỗ trợ. Kết quả là cam kết tổ chức cao hơn. Lòng trung thành nhân viên được duy trì lâu dài. Hiệu quả công việc và năng suất tăng lên.
6.1. Những Đóng Góp Chính Của Nghiên Cứu
Nghiên cứu làm rõ cơ chế tác động của hiệu quả cuộc họp. Vai trò trung gian của sự hài lòng công việc được kiểm định. Mô hình tích hợp nhiều yếu tố ảnh hưởng cam kết tổ chức. Áp dụng trong bối cảnh tổ chức Việt Nam. Kết quả phù hợp với đặc thù văn hóa tổ chức địa phương. Cung cấp cơ sở lý thuyết vững chắc. Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp đảm bảo độ tin cậy.
6.2. Khuyến Nghị Cho Nhà Quản Lý
Cải thiện chất lượng cuộc họp thông qua chuẩn bị kỹ lưỡng. Đào tạo kỹ năng điều hành cuộc họp cho lãnh đạo. Khuyến khích sự tham gia của tất cả thành viên. Xây dựng hệ thống giao tiếp nội bộ hiệu quả. Tạo kênh để nhân viên bày tỏ ý kiến. Phát triển văn hóa tổ chức cởi mở và hỗ trợ. Chú trọng cả động lực nội tại và bên ngoài. Đánh giá và công nhận đóng góp của nhân viên.
6.3. Hướng Nghiên Cứu Tiếp Theo
Mở rộng nghiên cứu sang các ngành nghề khác. So sánh giữa các loại hình tổ chức khác nhau. Nghiên cứu tác động dài hạn của các yếu tố. Xem xét vai trò của công nghệ trong cuộc họp. Phân tích sâu hơn về văn hóa tổ chức. Nghiên cứu so sánh giữa các quốc gia. Kiểm định mô hình trong bối cảnh làm việc từ xa. Khám phá thêm các biến trung gian và điều tiết khác.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (360 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIET NAM NATIONAL UNIVERSITY HO CHI MINH CITY INTERNATIONAL UNIVERSITY (IU) LY DAN THANH THE IMPACT OF JOB SATISFACTION AS A MEDIATOR OF THE EFFECT OF MEETING EFFECTIVENESS ON ORGANIZATIONAL COMMITMENT Ho Chi Minh City — April 2023 ACKNOWLEDGEMENTS First of all, I would like to express my special thanks of gratitude to the Faculty of Business Administration of International University and my advisors Dr. Bui Quang Thong and Dr. Le Van Chon for their wonderful guidance and enthusiastic support in completing my dissertation. Their assistance kept me going to do the research about “The impact of job satisfaction as a mediator of the effects of meeting effectiveness on organizational commitment”.
Besides that, I am really thankful to Assoc. Nguyen Nhu Ty — my gentle co-author, who works with me as a corresponding author for publishing papers on International journals during the PhD’s process. Next, I would also like to thank my beloved family including my parents, husband, two sons and friends who have been good sources of encouragement in furthering my interest in this dissertation. Last but not least, I also want to extend my appreciation to all my beloved lecturers from the School of Business Administration who have provided me with specialized knowledge and scientific research competence during my PhD’s course at International University (IU) ), Office of Graduate Affairs of IU, the Board of Management of Hochiminh City University of Economics and Finance (UEF) who have created the best working conditions for me and also to those who could not be mentioned here but have significant played their role to inspire me during this journey.
iii THE DECLARATION OF ACADEMIC HONESTY I declare that what is written in this work has been written exclusively by me and that, excluding quotations, no content has been copied from scientific publications or research works. In the case of contents taken from scientific publications, the internet or any other document, I have expressly and directly indicated the source in the citations. TABLE OF CONTENTS Contents ACKNOWLEDGEMENTS .ccccceccesssessssesesseseseeeeseseeceseseesesesceseeeeseseeeeaeeeseseeeeaeeeeeeseeeeaeees iii THE DECLARATION OF ACADEMIC HONESTY. Vil LIST OF ABBREVIATIONS .cccccccccscccsscesecsseceseeseceseeeseeeseeeseesseeseeeseeesesecessesseeeseesees bội! LIST OF TABLES 1110157.5 SCOPE OF STUDY.
HH HH HH 0000000000056 29 1. HT 00005009 29 PHASE ONE — QUALITATIVE APPROACH. 5-5 5S +ssvsseexessss 29 Samples ANd Procedures. 30 The author performs under the discussion guide as the ƒollowings:.
30 PHASE TWO — QUANTITATIVE RESEARCH. 55-5 Ss+s<cssssexeses 30 For the whole dissertation, the author approaches the following methodological 2/25221107ẼẼ——. 31 Samples ANd ProCedur es .ccccccccsscccseneceeeneceeesneeeeesaeeeeeeeeensneeesesaeeessaeeesessesesaeesessaeseseseeessseeeenages 31 MEASUTCMENE ou. DISSERTATION SIGNIFICANCE/CONTRIBUTION .8 STRUCTURE OF THE DISSERTTA TIONN.
5-5 <5 sesssesessesesersee 34 CHAPTER 2: UNDERLYING FACTORS OF MEETING EFFECTIVENESS.1 Meeting effectiveness and its determinant .1 Meeting @ƒƒ©CÍÏV€TI©SS. SG vn ST TH vn HH kg 38 PP. 5 kh HH HH Hệ 42 QDS A QC an he e.2 Method and ]€suÏÌ(s .1 Data COÏÏ@CÍÏOTH. So 001911 TT Hệ 44 2.2 Data Analysis ANd R@SUItS .Gv HH kg kg rên 44 2.90 009004 0009099096 50 CHAPTER 3: THE IMPACT OF JOB SATISFACTION AS A MEDIATOR OF THE EFFECTS OF MEETING EFFECTIVENESS ON ORGANIZATIONAL COMMITMENT 033.1 Meeting effectiveness, Leadership, Job satisfaction and Organizational COMMULMEHNL.4 Organizational COIHIHIÍIT€HIÍ.
Method and Results .2 Data analysis ANd ©SHÏÍS. Gv HH HH Hư 57 3.001 01030006001 0005000 50 64 CHAPTER 4: FACTORS AFFECTING ORGANIZATIONAL COMMITMENT. The research of the impact of internal motivation, external motivation, employee voice, organizational identification and perceived organizational support on Organizational COMMItTMENL .1 Organizational COIHHIÍEM©HHE.2 Organizational ldent[TCdfiOH.3 Internal and External MofiVdfiOH.4 Perceived Organizational SHDDĐOFf.cẶẶScSSssseerees 70 ADS — VOÏCG.Ă SH HH HH HH ru 71 4.2 Methods and TÑ€SUIÌfS.1 Data COÏÏ€CẨÏORN. SG 011930 E111 19011 KH HH HH 72 4.2 Data analysis ANd Ñ€SHÏHS.
ác cv vn kg kg key 72 4.4 The research of the impact of leadership, internal communication, internal motivation and external motivation on organizational commitmenf.3 Internal COIHHHUHHICŒÍÏOHN.4 Intrinsic and Extrinsic MĨofÏVdfiOH.5 Method and Resullts .1 Data COÏÏ€CHHOHH.2 Data Analysis And ReSUItS .00 004040040000606050000 8 89 CHAPTER 5: CONCLUSION AND RECOMMENDA TIONS. 106 Appendix 1 — List of PlÏCAfÏOAS.90090008809450 106 Appendix 2 - Determinants to gain more effective meetings in the context of VietMaMese 0TØAIIÏZAfÏOII. TH T0 0 0000060 106 TVÏ€{TAIM. 000000400600 00004000400008008009009001004000000000480 106 Appendix 4 - Building organizational commitment: the analysis of indicators.
106 Appendix 5 - Factors affecting organizational commÏ(Imenn.--s5- s55 «<< «ees 106 Appendix 6 - Qu€sfÏOIITIAÏTF€S. 107 APPENDIX 1: LIST OF PUBLICA TIONS. LH he 107 APPENDIX 2 - DETERMINANTS TO GAIN MORE EFFECTIVE MEETINGS IN THE CONTEXT OF VIETNAMESE ORGANIZA TION.-<-<<<c<c<<e<<ese 177 APPENDIX 3 —- CRITICAL FACTORS FOR ORGANIZATIONAL COMMITMENT: AN EMPIRICAL STUDY IN VIETNAM.«-s5<5<5 190 APPENDIX 4 - BUILDING ORGANIZATIONAL COMMITMENT: THE ANALYSIS OF INDICATORS. HH 00100500888 232 APPENDIX 5 - FACTORS AFFECTING ORGANIZATIONAL COMMITMENT253 1X APPENDIX 6 — SUPPLEMENT APPENDIX 7 - QUESTIONNAIRES .ccsccsssssssscssssssscssscsscsscssesessessesssssssessesseseseesee THE END.
eee ects LIST OF ABBREVIATIONS Abbreviations Meaning AGEN Agenda LDS Leadership IC Internal Communication MET Meeting Effectiveness JOB Job Satisfaction OGC Organizational Commitment EV Employee Voice IM Internal Motivation EM External Motivation POS Perceived Organizational Support OI Organizational Identification XI LIST OF TABLES Table 1. cty 45 Table 2 - KMO and Bartlett’s Test (MET) .ccescecssessseesecesscesseeseeeeeesseeseeseeeeeeseeseseenseeaees 46 Table 3 — EFA Result (MET).eccesceeceeceesceseeseeeeeeseeseeaeceeeeseeseeseeceesecaecseeeaeeaeeaeseeseneeaeeatents 47 Table 4 — KMO and Bartlett’s Test (MET). 47 Table 5 — Component Analysis (MIETT).- G1 1 3H TT ng TH nh rệt 48 Table 6 — Standardized Regression Weights (MET) .- --- 5 SG SH HH rệt 49 Table 7 — Descriptive Statistics (JOB).- óc LH HH TH HT TH HH TH HH nh nghệ 57 Table 8 — KMO and Barlett’s Test (JOIB). 1Ekrrree 59 Table 9 — EFA Result- Rotated Component Matrix (JOB).- c- 525 + svssesrrsersres 59 Table 10 — KMO and Bartett’s Test (JOB).
HH TH ng ng rưy 60 Table 11 — Regression Weights (JOB),.- Án HT HH TT HH TH HH triệt 61 Table 12 — Mediating with Regression Analysis (JOB) .ccceesceccssesseceeeeeeeeeeeeeeeneeseeneenee 62 Table 13 — Descriptive Statistics (OGC1). 0 LH HH ky 72 Table 14 — KMO and Bartlett’s Test (OCG1) .ececeeecceeeeceseeseeseeeseeseeseeeeeeseeaeeaeeeeeseeaeensenes 74 Table 15 — EFA Resutl-Rotated Component Matrix (OCG1) .-- 55555 *++s+eexsserss 75 Table 16 — KMO and Bartlett’s Test (OCG Ï) .- - 5- 2 22+ S22 EEsggnrriệc 76 Table 17 — Regression )/. 77 Table 18 — Descriptive Statistics (OCG2) oo. eee cesccsscesceseeesecesceeseeeseceseeeeeseeeeeeeeeeeaeeeaeenaees 83 Table 19 — KMO and Bartlett’s Test (OCG2).
22121 E21 1 ket 85 Table 20 — EFA Resutl — Rotated Component Matrix (OCG2).- 55555 + ++s++sexss 86 Table 21 — KMO and Bartlett’s Test (OCG2) .-- - 5c 3 222 +13 2E rrrrrrrrrrree 87 Table 22 — Regression Weights (OCG2). G0 1H ng Hy 87 XIV LIST OF FIGURES Figure I-Results of SEM of research model (standardized) (MEÏT).--- «<< <<++scss 48 Figure 2 - Results of SEM of research model (standardized) (JOPB).-- --«+s«<<s<2 61 Figure 3 — Results of SEM of research model (standardized) (OCGI).-- --««+-s 76 Figure 4 - Results of SEM of research model (standardized) (OCG2).-- --«--«++«<2 87 XVI ABSTRACT The dissertation “The impact of job satisfaction as a mediator of the effect of meeting effectiveness on organizational commitment” examines the relationships among the concepts including job satisfaction, leadership, meeting effectiveness, organizational commitment and the antecedents of meeting effectiveness and organizational commitment consisting of agenda, internal communication, internal motivation, external motivation, employee voice, organizational identification and perceived organizational support. They have become the attractive subjects for mostly researched-papers due mainly to their vital roles to the development of an organization. Four studies have been done to demonstrate the interactions and relationships among those factors.
Initially, the author begin with meeting effectiveness. Apparently, much time and effort are devoted to meetings aiming at information sharing, decision making, and problem solving because they are the primary communicative practice in every organization in order to fulfill the vital consensus, make changes and exchange ideas. From those benefits, it encourages the author to find out how internal communication, agenda and leadership power affect meeting effectiveness, especially in Vietnamese organizations. The first findings reveal that leadership and substantive conflict affect meeting effectiveness (see Figure 1 in Chapter 2).
After the process of this study, the author next explores the impact of the mediating role of job satisfaction on the relationship between meeting effectiveness and organizational commitment, which enable to increase more employees’ commitment to an organization. This research aims to show the findings of whether leadership has a positive effect on meeting effectiveness, how meeting effectiveness affects organizational commitment and to which extent job satisfaction impacts the relationship between meeting effectiveness and organizational commitment. The findings show that leadership positively affects meeting effectiveness and job satisfaction has a positive influence on the relationship between meeting effectiveness and organizational commitment (see Figure 2 in Chapter 3). Last but not least, the author continues investigating how to boost organizational commitment and what antecedents that strongly affect organizational commitment.
Two 18 studies have been conducted for this highly-expected purpose. While the former is about the six main concepts including internal motivation, external motivation, employee voice, organizational identification and perceived organization support, the latter is about internal communication, leadership, internal motivation, external motivation and organizational commitment. From the analyzed results of these two studies, they demonstrate that leadership, organizational identification, perceived organizational support, internal communication, internal motivation and external motivation positively influence organizational commitment (see Figures 3 and 4 in Chapter 4). The data sample is collected by the survey of two hundred and forty-nine fulltime Vietnamese employees who are working at about 34 Vietnamese organizations from a variety of sectors such as tax, banking, health service, airlines, education and business with Five-point Likert scale.
The findings show that three main antecedents affecting meeting effectiveness are leadership, agenda and internal communication. Moreover, there is the impact of job satisfaction as a mediator of the effects of meeting effectiveness on organization commitment. Besides that, six prominent factors positively affecting organizational commitment are internal motivation, external motivation, organizational identification, perceived organizational support, leadership and internal communication. The dissertation’s findings suggest that meeting organizers or leaders should strengthen the quality of meetings more effectively and efficiently by improving their leadership styles and ensuring a fair fit with their organizational culture.
Furthermore, two considerations of agenda and internal communication should be clear, effective and in harmony. This would facilitate an inspire engagement between subordinates and organizations. Furthermore, job satisfaction needs to be accorded priority. Most problems or conflicts occurring during work exchanges should be comprehensively and sufficiently resolved, especially in face-to-face meetings.
It is obvious that whenever subordinates feel satisfied with their jobs, they express a strong desire to maintain membership in and commitment to their organizations. Finally, to increase more commitment from loyal organizational members, besides leadership and internal communication as mentioned above, internal motivation, external motivation, 19 organizational identification and perceived organizational support also need to be highly concerned. From the perspective of human resource management, when recruiting and developing personnel, leadership teams should be carefully considered and designated as they will be the ones in charge of employee development and closely direct their subordinates in every act and strategy that they implement at work. The findings can also be useful for managers and organizational analysts as reference in seeking ways to increase employee retention, performance, commitment and the optimal purpose of achieving better profitable benefits, based on these internal resources.1 RESEARCH BACKGROUND Over the past few years, the advent of the fourth industrial revolution in information and communication technologies has been increasing competition with business.
This significant change in business ecosystems will profoundly influence several internal facets in an organization or company such as operational regulations, management strategies and so forth for adapting and integrating with new challenges. Effectively integrated strategies surely facilitate an organization for a sustainable development in the current and future circumstances. Especially, the main focus is a pillar related to human resource management. Nobody can deny that employees are an organization’s assets and activities that involved in human must be taken into account.
One of the adaptive drivers is meeting effectiveness.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ nghiên cứu tác động sự hài lòng công việc đến cam kết tổ chức qua hiệu quả cuộc họp. Phân tích định tính và định lượng tại các tổ chức Việt Nam.
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại International University. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Quản Trị Nguồn Nhân Lực.
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" có bao nhiêu trang?
Luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" có 360 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Sự hài lòng công việc và cam kết tổ chức - Luận án tiến sĩ" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.