Luận án Tiến sĩ QTKD: Phát triển HĐKD HTXDVNN tỉnh Phú Yên, Đào Anh Xuân
Luận án tiến sĩ quản trị kinh doanh nghiên cứu phát triển hoạt động kinh doanh của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp tỉnh Phú Yên.
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Quản trị Kinh doanh
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
217
Thời gian đọc
33 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Phát triển HĐKD HTXDVNN Phú Yên Tầm quan trọng và Thực trạng
Phú Yên là tỉnh có tiềm năng lớn về nông nghiệp. Phát triển hoạt động kinh doanh (HĐKD) của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp (HTXDVNN) tại đây rất quan trọng. Các HTXDVNN đóng vai trò trụ cột, thúc đẩy nông nghiệp tỉnh Phú Yên. Chúng góp phần nâng cao đời sống nông dân. Nghiên cứu này đánh giá thực trạng HĐKD của các HTXDVNN. Đồng thời, nghiên cứu đề xuất các giải pháp phát triển bền vững. Mục tiêu chính là tăng cường hiệu quả hoạt động. Hỗ trợ HTXDVNN Phú Yên vượt qua khó khăn, phát triển mạnh mẽ hơn. Việc phân tích sâu sắc giúp hiểu rõ bối cảnh và thách thức. Từ đó, xây dựng lộ trình phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên hiệu quả.
1.1. Vai trò của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Yên.
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Yên có vai trò thiết yếu. Chúng cung cấp các dịch vụ đầu vào và đầu ra cho sản xuất nông nghiệp. Các dịch vụ bao gồm vật tư nông nghiệp, thủy lợi, bảo vệ thực vật, và tiêu thụ sản phẩm. HTX giúp nông dân giảm chi phí sản xuất. Nông dân tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường. HTXDVNN còn là cầu nối giữa nông dân với các chính sách, khoa học kỹ thuật. Đây là nền tảng vững chắc cho sự phát triển kinh tế nông thôn. HTXDVNN góp phần xây dựng nông thôn mới. Tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp này còn tạo việc làm, ổn định thu nhập cho thành viên. Vai trò của HTXDVNN tại Phú Yên cần được nhìn nhận và đầu tư đúng mức.
1.2. Hiện trạng hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp.
Hiện trạng hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp tại Phú Yên cho thấy nhiều điểm sáng. Tuy nhiên, cũng tồn tại không ít hạn chế. Nhiều HTX đã chủ động mở rộng dịch vụ, đa dạng hóa ngành nghề. Một số HTX đạt được hiệu quả kinh tế cao. Tuy nhiên, phần lớn các HTX còn quy mô nhỏ. Năng lực tài chính, quản trị còn yếu. Khả năng tiếp cận thị trường và công nghệ hạn chế. Sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp tư nhân ngày càng gay gắt. Các dịch vụ nông nghiệp Phú Yên còn đơn điệu. Chất lượng nguồn nhân lực cũng là một thách thức lớn. Nguồn lực hạn chế ảnh hưởng đến việc triển khai các mô hình hợp tác xã hiệu quả. Cần có những đánh giá khách quan để đưa ra giải pháp phù hợp.
1.3. Thách thức phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên.
Phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên đối mặt với nhiều thách thức. Vấn đề lớn nhất là thiếu vốn đầu tư. Hạ tầng phục vụ sản xuất và kinh doanh còn hạn chế. Khả năng ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất chưa cao. Năng lực quản lý của cán bộ HTX còn yếu. Tâm lý trông chờ, ỷ lại vào Nhà nước vẫn còn phổ biến ở một số nơi. Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp không ổn định. Biến đổi khí hậu cũng tác động tiêu cực đến nông nghiệp tỉnh Phú Yên. Cần vượt qua những rào cản này. Chỉ vậy, các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp mới phát huy hết tiềm năng. HTXDVNN miền Trung nói chung, và Phú Yên nói riêng, cần giải quyết các vấn đề này một cách đồng bộ.
II. Cơ sở khoa học Định hướng phát triển HTXDVNN
Việc phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN cần dựa trên cơ sở khoa học vững chắc. Điều này giúp định hình chiến lược phù hợp. Nghiên cứu sâu về các khái niệm, lý thuyết liên quan là cần thiết. Khái niệm về 'phát triển' và 'phát triển hoạt động kinh doanh' cần được làm rõ. Các tiêu chí đo lường hiệu quả cũng phải được xác định. Việc học hỏi kinh nghiệm từ các mô hình hợp tác xã hiệu quả trong và ngoài nước cũng rất quan trọng. Chúng cung cấp cái nhìn thực tiễn. Nền tảng lý thuyết vững chắc giúp các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp tại Phú Yên xây dựng lộ trình phát triển bền vững. Từ đó, HTXDVNN Phú Yên có thể nâng cao năng lực cạnh tranh.
2.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp.
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp (HTXDVNN) là tổ chức kinh tế tập thể. HTXDVNN do các cá nhân, hộ gia đình cùng góp vốn, góp sức thành lập. Mục tiêu chính là tương trợ lẫn nhau trong sản xuất, kinh doanh và đời sống. Các dịch vụ nông nghiệp Phú Yên mà HTX cung cấp rất đa dạng. Chúng bao gồm cung ứng vật tư, làm đất, thủy lợi, tiêu thụ sản phẩm, tín dụng nội bộ. Đặc điểm nổi bật của HTXDVNN là tính tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. Thành viên có quyền dân chủ, bình đẳng trong quản lý. Lợi ích của thành viên được ưu tiên. Sự khác biệt giữa mô hình HTXDVNN kiểu cũ và kiểu mới cũng được làm rõ. Mô hình mới tập trung vào hiệu quả kinh doanh, ứng dụng công nghệ. HTXDVNN hiện đại đóng góp lớn vào sự phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên.
2.2. Các yếu tố đo lường phát triển hoạt động kinh doanh.
Phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN được đo lường qua nhiều tiêu chí. Các tiêu chí này bao gồm quy mô hoạt động, doanh thu, lợi nhuận. Số lượng và chất lượng dịch vụ cũng là yếu tố quan trọng. Khả năng mở rộng thị trường, tăng cường năng lực cạnh tranh là thước đo hiệu quả. Mức độ đóng góp vào thu nhập của thành viên cũng cần được xem xét. Bên cạnh các chỉ tiêu tài chính, các chỉ tiêu phi tài chính cũng rất quan trọng. Đó là sự hài lòng của thành viên, khả năng đổi mới sáng tạo, mức độ ứng dụng công nghệ. Đặc biệt, chuyển đổi số hợp tác xã là một tiêu chí mới nổi. Việc đo lường chính xác giúp đánh giá đúng thực trạng. Từ đó, đề ra giải pháp cụ thể cho hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp.
2.3. Kinh nghiệm phát triển mô hình hợp tác xã hiệu quả.
Nhiều mô hình hợp tác xã hiệu quả đã được nghiên cứu. Kinh nghiệm từ các nước phát triển cho thấy vai trò của chính sách hỗ trợ. Các HTXDVNN tại Hà Lan, Nhật Bản rất thành công. Chúng tập trung vào chuyên môn hóa, liên kết chuỗi giá trị. Tại Việt Nam, nhiều HTX cũng đạt được thành tựu đáng kể. Các HTX này chú trọng nâng cao chất lượng sản phẩm. Họ xây dựng thương hiệu, áp dụng công nghệ cao vào sản xuất. HTXDVNN miền Trung cũng có nhiều mô hình đáng học hỏi. Kinh nghiệm cho thấy sự cần thiết của quản trị minh bạch. Phát huy vai trò của thành viên là yếu tố then chốt. Việc học hỏi và áp dụng những kinh nghiệm này giúp HTXDVNN Phú Yên phát triển nhanh hơn.
III. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến HTXDVNN Phú Yên
Phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN Phú Yên chịu tác động bởi nhiều yếu tố. Các yếu tố này bao gồm nội tại của HTX và môi trường bên ngoài. Việc phân tích kỹ lưỡng giúp nhận diện cơ hội và thách thức. Từ đó, các HTX có thể chủ động thích ứng. Môi trường nội tại như năng lực quản lý, nguồn lực tài chính, công nghệ là nền tảng. Các yếu tố bên ngoài như chính sách, thị trường, đối thủ cạnh tranh có ảnh hưởng lớn. Nông nghiệp tỉnh Phú Yên cũng chịu tác động của điều kiện tự nhiên, xã hội. Hiểu rõ các yếu tố này là bước đầu để xây dựng chiến lược phát triển đúng hướng cho tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp.
3.1. Phân tích môi trường nội tại tổ chức kinh tế tập thể.
Môi trường nội tại của các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến HĐKD. Năng lực tài chính là yếu tố quan trọng hàng đầu. Vốn tự có, khả năng tiếp cận tín dụng quyết định quy mô đầu tư. Công nghệ và trang thiết bị hiện đại giúp nâng cao năng suất, chất lượng dịch vụ. Năng lực quản trị của Hội đồng quản trị và Ban giám đốc quyết định hiệu quả điều hành. Trình độ, kỹ năng của cán bộ và thành viên cũng là yếu tố then chốt. Cơ cấu tổ chức, văn hóa HTX ảnh hưởng đến sự gắn kết và hợp tác. Phân tích môi trường nội tại giúp HTXDVNN Phú Yên nhận diện điểm mạnh, điểm yếu của mình. Từ đó, tập trung cải thiện, phát huy tối đa nguồn lực.
3.2. Ảnh hưởng của chính sách đến dịch vụ nông nghiệp Phú Yên.
Chính sách của Nhà nước có ảnh hưởng lớn đến dịch vụ nông nghiệp Phú Yên. Các chính sách về đất đai, tín dụng, thuế quan tạo ra môi trường thuận lợi. Chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên cần được cụ thể hóa. Điều này bao gồm hỗ trợ đào tạo, xúc tiến thương mại, ứng dụng công nghệ. Liên minh hợp tác xã Phú Yên đóng vai trò quan trọng trong việc tham mưu và triển khai chính sách. Các quy định pháp luật rõ ràng, minh bạch giúp các HTX hoạt động ổn định. Tuy nhiên, chính sách cần có sự đồng bộ. Chính sách cần phù hợp với đặc thù của từng địa phương. Sự thay đổi trong chính sách cũng có thể tạo ra thách thức. Cần đảm bảo tính ổn định và dài hạn của chính sách hỗ trợ HTXDVNN.
3.3. Tác động của thị trường công nghệ đến nông nghiệp tỉnh Phú Yên.
Thị trường và công nghệ tác động mạnh mẽ đến nông nghiệp tỉnh Phú Yên. Nhu cầu thị trường thay đổi liên tục. Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến sản phẩm an toàn, chất lượng cao. Điều này đòi hỏi HTXDVNN phải nâng cao chất lượng dịch vụ và sản phẩm. Công nghệ mới như IoT, AI, blockchain đang thay đổi cách thức sản xuất, quản lý. Ứng dụng công nghệ giúp tăng năng suất, giảm chi phí. Chuyển đổi số hợp tác xã không còn là lựa chọn mà là yêu cầu bắt buộc. Sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp khác cũng đặt ra thách thức. Các HTX cần nhanh chóng thích nghi. Họ cần đầu tư vào công nghệ, nâng cao khả năng tiếp thị. Điều này giúp các hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp duy trì lợi thế cạnh tranh.
IV. Giải pháp chiến lược thúc đẩy HĐKD HTXDVNN bền vững
Để thúc đẩy hoạt động kinh doanh (HĐKD) của HTXDVNN bền vững, cần có các giải pháp chiến lược. Các giải pháp này phải toàn diện, đồng bộ. Chúng hướng đến việc nâng cao năng lực nội tại và tận dụng tối đa cơ hội bên ngoài. Phát triển HĐKD HTXDVNN không chỉ dừng lại ở tăng trưởng doanh thu. Nó còn bao gồm việc tạo ra giá trị bền vững cho thành viên và cộng đồng. Các giải pháp tập trung vào quản trị, công nghệ và đa dạng hóa dịch vụ. Điều này giúp các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp tại Phú Yên phát triển mạnh mẽ hơn. Các HTXDVNN miền Trung nói chung cần học hỏi và áp dụng các mô hình hiệu quả.
4.1. Nâng cao năng lực quản trị cho hợp tác xã nông nghiệp.
Nâng cao năng lực quản trị là giải pháp cốt lõi cho hợp tác xã nông nghiệp. Cần tăng cường đào tạo cho cán bộ quản lý HTX. Các kiến thức về quản lý tài chính, marketing, quản lý nhân sự rất cần thiết. Ứng dụng các phần mềm quản lý hiện đại giúp tối ưu hóa quy trình. Quản trị minh bạch, dân chủ sẽ tạo niềm tin cho thành viên. Xây dựng kế hoạch kinh doanh rõ ràng, có tầm nhìn dài hạn. Nâng cao kỹ năng đàm phán, ký kết hợp đồng cho cán bộ HTX. Liên minh hợp tác xã Phú Yên cần chủ động tổ chức các khóa huấn luyện chuyên sâu. Đây là chìa khóa để các hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp đạt hiệu quả cao.
4.2. Ứng dụng công nghệ chuyển đổi số hợp tác xã.
Ứng dụng công nghệ và chuyển đổi số là xu thế tất yếu. Các HTXDVNN Phú Yên cần đầu tư vào công nghệ thông tin. Xây dựng website, sử dụng các nền tảng thương mại điện tử. Ứng dụng các phần mềm quản lý sản xuất, quản lý kho hàng. Áp dụng công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp (như nhà kính thông minh, tưới nhỏ giọt tự động). Điều này giúp nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm. Chuyển đổi số hợp tác xã còn giúp tăng cường kết nối. Kết nối với thị trường, với các đối tác, với cơ quan quản lý. Nông nghiệp tỉnh Phú Yên sẽ hưởng lợi lớn từ việc này. Cần có chính sách hỗ trợ HTX tiếp cận công nghệ mới.
4.3. Đa dạng hóa dịch vụ nông nghiệp Phú Yên.
Đa dạng hóa dịch vụ nông nghiệp Phú Yên giúp HTX tăng doanh thu, giảm rủi ro. Ngoài các dịch vụ truyền thống, cần phát triển các dịch vụ mới. Các dịch vụ này bao gồm chế biến nông sản, du lịch nông nghiệp, tư vấn kỹ thuật. Phát triển các chuỗi giá trị nông sản sạch, an toàn. Cung ứng dịch vụ theo hợp đồng, đảm bảo đầu ra cho thành viên. Mở rộng liên kết với các doanh nghiệp, siêu thị, nhà hàng. Điều này giúp ổn định thị trường tiêu thụ. Các HTXDVNN có thể phát triển các sản phẩm đặc trưng của địa phương. Tạo ra giá trị gia tăng cao cho nông sản. Đây là cách để xây dựng mô hình hợp tác xã hiệu quả, bền vững.
V. Vai trò Liên minh HTX Phú Yên trong phát triển
Liên minh Hợp tác xã Phú Yên đóng vai trò trung tâm trong phát triển kinh tế hợp tác. Tổ chức này là cầu nối giữa các HTX với Nhà nước. Liên minh HTX hỗ trợ các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp về nhiều mặt. Vai trò của Liên minh không chỉ dừng lại ở việc đại diện quyền lợi. Nó còn bao gồm hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo và xúc tiến thương mại. Liên minh Hợp tác xã Phú Yên góp phần quan trọng vào việc xây dựng môi trường thuận lợi. Môi trường này giúp các HTXDVNN Phú Yên phát triển bền vững. Liên minh là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên.
5.1. Liên kết hỗ trợ các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp.
Liên minh Hợp tác xã Phú Yên có nhiệm vụ liên kết các tổ chức kinh tế tập thể nông nghiệp. Liên minh tổ chức các hoạt động giao lưu, học hỏi kinh nghiệm. Hỗ trợ HTX trong việc xây dựng thương hiệu, tìm kiếm thị trường. Cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật liên quan. Tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ HTX. Liên minh còn là đơn vị bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các HTX. Điều này giúp các hoạt động kinh doanh HTX nông nghiệp phát triển vững chắc. Sự liên kết mạnh mẽ tạo nên sức mạnh tổng hợp cho toàn hệ thống.
5.2. Đề xuất chính sách phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên.
Liên minh Hợp tác xã Phú Yên là cơ quan tham mưu quan trọng. Liên minh đề xuất các chính sách phù hợp cho phát triển kinh tế hợp tác tỉnh Phú Yên. Các đề xuất tập trung vào hỗ trợ vốn, khoa học công nghệ, đào tạo nhân lực. Kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định pháp luật. Điều này nhằm tạo hành lang pháp lý thông thoáng hơn cho HTX. Liên minh cũng đề xuất các chương trình xúc tiến thương mại, xây dựng chuỗi giá trị. Các chính sách cần được xây dựng dựa trên thực tiễn. Chúng phải giải quyết được những khó khăn cụ thể của HTXDVNN Phú Yên. Sự phối hợp chặt chẽ giữa Liên minh HTX và chính quyền địa phương là rất cần thiết.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (217 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀO ANH XUÂN PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN Luận vănTỈNH thạc PHÚsĩYÊN Kinh tế LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH HUẾ, 11/2023 ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀO ANH XUÂN PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Luận văn thạc sĩ Kinh tế NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH MÃ SỐ: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DẤN KHOA HỌC: PGS. TRẦN HỮU TUẤN HUẾ, 11/2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, là kết quả hoạt động nghiêm túc, tìm tòi trong quá trình nghiên cứu của tôi. Các nội dung nêu trong luận án là trung thực, mọi trích dẫn đều được chỉ rõ nguồn gốc. Những kết quả nghiên cứu của luận án đã được tác giả công bố trên tạp chí khoa học và không trùng với bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận án Đào Anh Xuân Luận văn thạc sĩ Kinh tế i LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo và các thầy cô giáo Khoa Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế đã tạo điều kiện cho tôi học tập và nghiên cứu. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới PGS. Trần Hữu Tuấn - người hướng dẫn khoa học đã tận tình giúp đỡ và định hướng để tôi hoàn thành Luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn lãnh đạo và nhân viên Liên minh HTX tỉnh Phú Yên, Chi cục Thống kê, Văn phòng UBND tỉnh Phú Yên, lãnh đạo các HTXDVNN tỉnh Phú Yên đã nhiệt tình hợp tác và giúp đỡ tôi thực hiện Luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đạo Trường Đại học Phú Yên, đồng nghiệp, bạn bè và gia đình luôn kịp thời động viên, chia sẻ và tạo điều kiện tốt nhất trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu. Phú Yên, ngày…. tháng 11 năm 2023 Tác giả luận án Luận văn thạc sĩ Kinh tế Đào Anh Xuân ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Tiếng Việt STT Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ tiếng Việt 1 BCTC Báo cáo tài chính 2 BHXH Bảo hiểm xã hội 3 BVTV Bảo vệ thực vật 4 CNH-HĐH Công nghiệp hóa-hiện đại hóa 5 CNTT Công nghệ thông tin 6 CP Chính phủ 7 CS Chính sách 8 CT Chỉ thị 9 DL Duy trì 10 DP Địa phương 11 DV Dịch vụ ĐVT Đơn vị tính Luận văn thạc sĩ Kinh tế 12 13 HĐQT Hội đồng quản trị 14 HTX Hợp tác xã 15 HTXNN Hợp tác xã nông nghiệp 16 HTXDVNN Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp 17 KD Kinh doanh 18 KCN Khu công nghiệp 19 KHKT Khoa học kỹ thuật 20 MTQG Mục tiêu quốc gia 21 NĐ Nghị định 22 NNCNC Nông nghiệp công nghệ cao 23 NXB Nhà xuất bản 24 QĐ Quyết định 25 QL Quản lý 26 QM Quy mô iii STT Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ tiếng Việt 27 SL Số lượng 28 SXKD Sản xuất kinh doanh 29 TBXH Thương binh xã hội 30 TC Tiếp cận 31 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 32 TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh 33 TT Thông tư 34 TTg Thủ tướng 35 TƯ Trung ương 36 UBND Ủy ban nhân dân Tiếng Anh STT Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ tiếng Anh Nghĩa đầy đủ tiếng Việt Phân tích nhân tố khám phá Luận Grossvăn Regionalthạc sĩ KinhTổng sản tế 37 EFA Exploratory Factor Analysis 38 GRDP Domestic Product phẩm trên địa bàn 39 KIP Key Informant Panel Phỏng vấn chuyên gia 40 ROA Return on total assets Tỷ suất sinh lời trên tài sản 41 ROE Return on Equity Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu 42 ROS Return on sales Lợi nhuận trên doanh số bán hàng iv MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Danh mục các từ viết tắt.
iii Mục lục .v Danh mục bảng biểu. xiii Danh mục hình. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu .4 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án.
Kết cấu của luận án. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ. TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Tổng hợp các nghiên cứu liên quan.
Các công trình nghiên cứu liên quan đến phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Các công trình nghiên cứu nước ngoài. Các công trình nghiên cứu trong nước. Các công trình nghiên cứu liên quan đến các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển hoạt động kinh doanh của HTX.
Các công trình nghiên cứu nước ngoài. Các công trình nghiên cứu trong nước. Đánh giá kết quả các nghiên cứu trước và xác định khoảng trống nghiên cứu. Đánh giá kết quả các nghiên cứu trước.
Xác định khoảng trống nghiên cứu .22 TÓM TẮT CHƯƠNG 1. CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP. Tổng quan về hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp. Khái niệm Hợp tác xã.
Khái niệm Hợp tác xã nông nghiệp. Khái niệm Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp. Sự khác nhau giữa mô hình HTXDVNN kiểu cũ và kiểu mới. Vai trò của Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp .29 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 2.
Đặc điểm của HTXDVNN. Cơ sở lý thuyết về phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN. Khái niệm “phát triển”. Khái niệm phát triển hoạt động kinh doanh.
Đo lường phát triển hoạt động kinh doanh. Tiêu chí đánh giá phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN. Cơ sở thực tiễn về phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN trong và ngoài nước. Phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN ở các nước trên thế giới.
Phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN ở trong nước. Sự hình thành và phát triển hoạt động của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp ở Việt Nam qua các thời kỳ. Phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN Dương Liễu. Các lý thuyết liên quan đến phát triển HTXDVNN.
Lý thuyết phân công lao động xã hội (Theory of the Social Division of Labor). Lý thuyết kinh tế về hợp tác xã nông nghiệp (The economic theory of agricultural cooperatives). Lý thuyết tân cổ điển về hợp tác xã (The neoclassical theory of cooperatives). Lý thuyết quan điểm dựa trên nguồn lực (Resource-based view theory).
Cách tiếp cận và khung nghiên cứu. Cách tiếp cận nghiên cứu. Khung nghiên cứu. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển hoạt động kinh doanh của HTX.
Các giả thuyết và mô hình nghiên cứu. Các giả thuyết nghiên cứu. Cam kết duy trì của thành viên HTX và sự phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Năng lực quản lý của lãnh đạo HTX và phát triển hoạt động kinh doanh của HTX.
51 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 2. Khả năng tiếp cận tài chính của HTX và phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ của chính quyền địa phương và phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Quy mô HTX và phát triển hoạt động kinh doanh của HTX.
Mô hình nghiên cứu đề xuất.55 TÓM TẮT CHƯƠNG 2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Điều kiện tự nhiên, đặc điểm kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Yên. Điều kiện tự nhiên.
Vị trí địa lý. Thổ nhưỡng. Hệ thống thủy văn. Tài nguyên thiên nhiên.
Đặc điểm kinh tế - xã hội của tỉnh Phú Yên. Cơ sở hạ tầng. Tốc độ tăng trưởng kinh tế và vốn đầu tư. Phương pháp nghiên cứu.
Nghiên cứu sơ bộ. Nghiên cứu định tính. Nghiên cứu sơ bộ định lượng. Nghiên cứu chính thức.
Mẫu nghiên cứu, đối tượng và phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu. Quy trình nghiên cứu. Thiết kế bảng khảo sát.
Điều tra sơ bộ đánh giá thang đo .73 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 3. Mẫu điều tra. Kết quả nghiên cứu sơ bộ. Kết quả thống kê mô tả.
Kết quả sơ bộ độ tin cậy thang đo. Bảng khảo sát chính thức. Sự cam kết duy trì của thành viên HTX. Năng lực quản lý của lãnh đạo HTX.
Khả năng tiếp cận tài chính của HTX. Chính sách của Nhà nước và sự hỗ trợ của chính quyền địa phương. Quy mô của HTX. Phát triển hoạt động kinh doanh của HTX .78 TÓM TẮT CHƯƠNG 3.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Giới thiệu khái quát về HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Các loại hình HTX đang hoạt động. Số lượng và cơ cấu tổ chức của HTXDVNN.
Số lượng HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Cơ cấu tổ chức của HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Cơ cấu dịch vụ của các HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Sự phân bố theo địa bàn của các HTXDVNN tỉnh Phú Yên.
Các yếu tố nguồn lực của HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Tài sản và nguồn vốn của HTXDNN. Cơ sở vật chất của HTXDVNN. Lực lượng lao động tại các HTXDVNN.
Hoạt động kinh doanh của HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Ngành nghề hoạt động. Yếu tố đầu vào của sản xuất. Yếu tố đầu ra của sản xuất.
Kết quả hoạt động kinh doanh của các HTXDVNN ở tỉnh Phú Yên .98 Luận văn thạc sĩ Kinh tế 4. Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các HTXDVNN. Chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các HTXDVNN. Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các HTXDVNN.
Tốc độ tăng trưởng về doanh thu và lợi nhuận của các HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Hiệu quả xã hội của các HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Về phục vụ cộng đồng. Thực hiện dịch vụ công ích.
Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về hoạt động kinh doanh của HTXDVNN tỉnh Phú Yên. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển hoạt động kinh doanh của HTXDVNN tỉnh Phú Yên. Mô tả mẫu khảo sát. Phân tích hệ số Cronbach’s alpha.
Phân tích Cronbach’s alpha thang đo các nhân tố ảnh hưởng phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Phân tích hệ số Cronbach’s alpha nhân tố phát triển hoạt động kinh doanh của HTX. Kiểm định bằng nhân tố khám phá. Mô hình hiệu chỉnh sau khi phân tích nhân tố khám phá .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ quản trị kinh doanh nghiên cứu phát triển hoạt động kinh doanh của hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp tỉnh Phú Yên.
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" thuộc chuyên ngành Quản trị Kinh doanh. Danh mục: Quản Trị Chiến Lược.
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" có 217 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển HĐKD HTXDVNN trên địa bàn tỉnh Phú Yên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.