Hàng không Việt Nam: Định hướng phát triển tập đoàn kinh tế - Luận án TS
Hàng không Việt Nam phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế đa ngành, nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
Quản trị kinh doanh
Luan An
Luận án Tiến sĩ Kinh tế
Năm xuất bản
Số trang
260
Thời gian đọc
39 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Cơ sở khoa học về mô hình tập đoàn hàng không
Luận án tập trung nghiên cứu mô hình tập đoàn kinh tế. Nó đặc biệt ứng dụng cho ngành hàng không. Tập đoàn kinh tế hàng không là hình thức tổ chức tiên tiến. Nó giúp tích hợp và tối ưu hóa nguồn lực. Việc này cần thiết cho sự phát triển bền vững. Luận án phân tích khái niệm, đặc điểm và vai trò của mô hình này. Nó bao gồm cách thức tổ chức và quản lý hiệu quả. Các điều kiện cần thiết để hình thành tập đoàn cũng được đề cập. Nghiên cứu còn xem xét kinh nghiệm quốc tế. Từ đó rút ra bài học cho Việt Nam.
1.1. Khái niệm và vai trò tập đoàn kinh tế
Tập đoàn kinh tế là tổ chức doanh nghiệp quy mô lớn. Nó bao gồm nhiều đơn vị thành viên. Các đơn vị này có mối quan hệ gắn kết về tài chính, công nghệ và quản lý. Mục tiêu là tối ưu hóa nguồn lực. Tập đoàn kinh tế hàng không đặc thù bởi lĩnh vực hoạt động. Nó tích hợp các chuỗi giá trị hàng không. Vai trò của tập đoàn kinh tế hàng không rất quan trọng. Nó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế quốc gia. Nó nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Việc quản trị tập đoàn hiệu quả là yếu tố then chốt.
1.2. Tổ chức và quản lý tập đoàn hàng không
Cơ cấu tổ chức tập đoàn hàng không phức tạp. Nó thường bao gồm công ty mẹ và các công ty con. Công ty mẹ đóng vai trò định hướng chiến lược. Công ty con thực hiện các hoạt động chuyên biệt. Cơ cấu quản lý cần linh hoạt. Nó phải đảm bảo sự phối hợp giữa các đơn vị. Quy trình xây dựng tập đoàn hàng không đòi hỏi nhiều bước. Nó bắt đầu từ việc xác định mục tiêu. Sau đó là tái cơ cấu doanh nghiệp. Cần có lộ trình rõ ràng để chuyển đổi. Nhà nước giữ vai trò quan trọng. Nhà nước định hướng và hỗ trợ quá trình hình thành và phát triển.
1.3. Kinh nghiệm phát triển tập đoàn hàng không thế giới
Nhiều tập đoàn hàng không quốc tế đã thành công. Họ tích hợp vận tải hàng không với các dịch vụ khác. Các dịch vụ này bao gồm bảo dưỡng, suất ăn, logistics. Một số tập đoàn lớn mạnh nhờ sáp nhập, mua lại. Điều này giúp họ mở rộng quy mô. Việc cổ phần hóa cũng là phương thức phổ biến. Nó thu hút vốn đầu tư và cải thiện quản trị. Bài học kinh nghiệm cho thấy sự cần thiết của chiến lược dài hạn. Cần có khả năng thích ứng với biến động thị trường.
II.Thực trạng ngành hàng không Việt Nam và điều kiện
Phần này đánh giá thực trạng ngành hàng không Việt Nam. Nó phân tích các điều kiện bên trong và bên ngoài. Các yếu tố này ảnh hưởng đến khả năng hình thành tập đoàn. Quá trình phát triển của ngành được xem xét. Nguồn lực hiện có và tình hình sản xuất kinh doanh cũng được khảo sát. Môi trường vĩ mô và môi trường ngành được phân tích kỹ lưỡng. Từ đó, đưa ra đánh giá toàn diện về sự sẵn sàng. Ngành hàng không Việt Nam có tiềm năng lớn. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều thách thức cần giải quyết.
2.1. Quá trình phát triển ngành hàng không Việt Nam
Ngành hàng không Việt Nam đã trải qua quá trình phát triển dài. Nó bắt đầu từ giai đoạn hình thành. Sau đó là giai đoạn tăng trưởng ổn định. Các hãng hàng không quốc gia đóng vai trò chủ đạo. Vietnam Airlines là ví dụ điển hình. Sự phát triển gắn liền với nhu cầu vận tải hàng không. Việt Nam có tiềm năng lớn. Điều này nhờ vị trí địa lý thuận lợi. Nhu cầu đi lại, du lịch tăng cao. Cơ sở hạ tầng sân bay Việt Nam cũng được đầu tư. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều thách thức.
2.2. Điều kiện hình thành tập đoàn hàng không tại Việt Nam
Việc hình thành tập đoàn hàng không ở Việt Nam có nhiều điều kiện thuận lợi. Môi trường vĩ mô ổn định. Nền kinh tế tăng trưởng liên tục. Nhu cầu về vận tải hàng không ngày càng cao. Các nguồn lực nội tại của ngành cũng có. Các nguồn lực bao gồm đội ngũ nhân lực và cơ sở vật chất. Tuy nhiên, vẫn có những hạn chế. Các hạn chế liên quan đến quản trị doanh nghiệp. Các hãng hàng không đối mặt với cạnh tranh. Cần có chính sách phù hợp để thúc đẩy.
2.3. Hạn chế và thách thức cho ngành hàng không Việt Nam
Ngành hàng không Việt Nam đối mặt với nhiều thách thức. Cơ sở hạ tầng sân bay cần được nâng cấp. Năng lực cạnh tranh của các hãng hàng không còn hạn chế. Quy trình cổ phần hóa chưa hoàn toàn thuận lợi. Việc tái cơ cấu doanh nghiệp gặp khó khăn. Quản trị tập đoàn chưa đồng bộ. Sự gia nhập thị trường của các hãng hàng không mới tạo áp lực cạnh tranh. Điều này đòi hỏi ngành phải đổi mới. Cần có sự điều chỉnh trong chiến lược phát triển.
III.Định hướng phát triển tập đoàn hàng không Việt Nam
Phần này trình bày sự cần thiết và các quan điểm xây dựng tập đoàn kinh tế hàng không. Luận án đề xuất phương án cụ thể. Nó bao gồm những đặc điểm chủ yếu của Tập đoàn Hàng không Việt Nam trong tương lai. Dự báo quy mô đến năm 2020 được đưa ra. Lộ trình xây dựng tập đoàn cũng được vạch rõ. Mục tiêu là tạo ra một cấu trúc mạnh mẽ. Cấu trúc này có khả năng dẫn dắt sự phát triển của ngành. Nó cũng giúp nâng cao vị thế cạnh tranh trên trường quốc tế.
3.1. Sự cần thiết xây dựng tập đoàn hàng không
Việc xây dựng tập đoàn hàng không ở Việt Nam là cấp thiết. Nó giúp tăng cường năng lực cạnh tranh quốc gia. Mô hình tập đoàn kinh tế mang lại hiệu quả cao. Nó tối ưu hóa các nguồn lực hiện có. Nó tạo ra sự đồng bộ trong chuỗi giá trị hàng không. Điều này bao gồm vận tải hàng không, dịch vụ sân bay, và dịch vụ hỗ trợ. Tập đoàn hóa giúp Việt Nam hội nhập sâu hơn. Nó tạo vị thế vững chắc trên thị trường khu vực.
3.2. Phương án và lộ trình xây dựng Tập đoàn HKVN
Phương án xây dựng Tập đoàn Hàng không Việt Nam cần rõ ràng. Cần xác định quy mô phù hợp đến năm 2020. Lộ trình triển khai phải theo từng giai đoạn. Ban đầu, tập trung vào củng cố Vietnam Airlines. Sau đó, mở rộng các đơn vị thành viên. Việc cổ phần hóa tổng công ty là một bước quan trọng. Nó thu hút vốn và nâng cao hiệu quả hoạt động. Mục tiêu là tạo ra một tập đoàn vững mạnh. Tập đoàn này có khả năng cạnh tranh quốc tế.
3.3. Đặc điểm và cấu trúc Tập đoàn Hàng không Việt Nam
Tập đoàn Hàng không Việt Nam có những đặc điểm riêng. Nó hoạt động đa ngành trong lĩnh vực hàng không. Vận tải hàng không là lĩnh vực cốt lõi. Ngoài ra, tập đoàn mở rộng sang các dịch vụ liên quan. Các dịch vụ này bao gồm bảo dưỡng kỹ thuật, logistics, du lịch. Cơ cấu quản lý phải tinh gọn, hiệu quả. Nó đảm bảo sự điều hành tập trung. Đồng thời, vẫn giữ được sự chủ động của các đơn vị con. Tái cơ cấu doanh nghiệp là cần thiết để phù hợp với mô hình mới.
IV.Giải pháp xây dựng và quản trị tập đoàn hàng không
Để xây dựng thành công tập đoàn hàng không, cần có các giải pháp đồng bộ. Luận án đề xuất tập trung đầu tư vào vận tải hàng không. Đây là lĩnh vực nòng cốt. Ngoài ra, cần mở rộng đầu tư sang các lĩnh vực phụ trợ. Điều này nhằm đa dạng hóa sản phẩm và tăng khả năng sinh lời. Việc cổ phần hóa Tổng công ty Hàng không Việt Nam được nhấn mạnh. Đẩy mạnh cổ phần hóa các đơn vị thành viên cũng quan trọng. Kiện toàn tổ chức và quản lý theo hướng tập đoàn là yếu tố then chốt. Luận án cũng đưa ra các kiến nghị cụ thể tới Nhà nước và Bộ Giao thông Vận tải.
4.1. Tập trung đầu tư và phát triển vận tải hàng không
Vận tải hàng không là hạt nhân của tập đoàn. Cần ưu tiên đầu tư vào lĩnh vực này. Điều này bao gồm mở rộng đội bay. Nâng cao chất lượng dịch vụ là cần thiết. Phát triển mạng lưới đường bay trong và ngoài nước. Chiến lược cạnh tranh phải rõ ràng. Mục tiêu là giữ vững vị thế trên thị trường. Đồng thời, tăng trưởng thị phần. Điều này đòi hỏi năng lực quản lý chuyên nghiệp.
4.2. Mở rộng chuỗi giá trị và tái cơ cấu doanh nghiệp
Tập đoàn cần mở rộng đầu tư ra ngoài vận tải hàng không. Điều này nhằm tăng tính đồng bộ sản phẩm. Nó cũng tăng khả năng sinh lời. Các lĩnh vực tiềm năng bao gồm dịch vụ sân bay. Các dịch vụ logistics, suất ăn, bảo dưỡng kỹ thuật cũng quan trọng. Việc tái cơ cấu doanh nghiệp là bắt buộc. Nó giúp tối ưu hóa cơ cấu sở hữu. Nó cũng hợp nhất các đơn vị thành viên.
4.3. Đẩy mạnh cổ phần hóa và kiện toàn quản trị tập đoàn
Cổ phần hóa Tổng công ty Hàng không Việt Nam là ưu tiên hàng đầu. Nó thu hút vốn đầu tư từ xã hội. Nó nâng cao năng lực tài chính. Đồng thời, đẩy mạnh cổ phần hóa các đơn vị thành viên. Điều này tăng cường khả năng tập trung, tích tụ vốn. Quản trị tập đoàn cần được kiện toàn. Cơ cấu tổ chức phải phù hợp với mô hình mới. Cần nâng cao năng lực điều hành. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp đồng nhất.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (260 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH --------------- * ---------------- NGUYỄN HẢI QUANG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – ðỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN THEO MÔ HÌNH TẬP ðOÀN KINH TẾ LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2008 BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ---------------- * ---------------- NGUYỄN HẢI QUANG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – ðỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN THEO MÔ HÌNH TẬP ðOÀN KINH TẾ Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1.
TS ðẶNG NGỌC ðẠI 2. TS NGUYỄN THANH HỘI TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2008 LỜI CAM ðOAN Tôi là Nguyễn Hải Quang. Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các nội dung và kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa ñược ai công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào. TÁC GIẢ NGUYỄN HẢI QUANG MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa Lời cam ñoan Mục lục Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, ñồ thị MỞ ðẦU 1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ TẬP ðOÀN KINH TẾ HÀNG KHÔNG 9 1. Khái niệm và ñặc ñiểm của tập ñoàn kinh tế hàng không 9 1. Lịch sử hình thành và phát triển tập ñoàn kinh tế 9 1.
Khái niệm về tập ñoàn kinh tế và tập ñoàn kinh tế hàng không 11 1. ðặc ñiểm của tập ñoàn kinh tế hàng không 15 1. Vai trò của tập ñoàn kinh tế hàng không 22 1. Tổ chức và quản lý tập ñoàn kinh tế hàng không 25 1.
Cơ cấu tổ chức tập ñoàn kinh tế hàng không 25 1. Cơ cấu tổ chức công ty mẹ tập ñoàn kinh tế hàng không 32 1. Cơ cấu quản lý, ñiều hành tập ñoàn kinh tế hàng không 33 1. Hình thành và phát triển tập ñoàn kinh tế hàng không 34 1.
Phương thức hình thành và phát triển 34 1. ðiều kiện hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không 37 1. Quy trình và nội dung xây dựng tập ñoàn kinh tế hàng không 42 1. Vai trò của nhà nước trong việc hình thành và phát triển tập ñoàn kinh tế hàng không 46 1.
Kinh nghiệm tổ chức tập ñoàn kinh tế hàng không trên thế giới 49 1. Nghiên cứu kinh nghiệm tổ chức và xây dựng tập ñoàn kinh tế hàng không trên thế giới 49 1. Các bài học kinh nghiệm 50 1. Tóm tắt chương 1 52 CHƯƠNG 2: THỰC TIỄN HÌNH THÀNH TẬP ðOÀN KINH TẾ VÀ CÁC ðIỀU KIỆN HÌNH THÀNH TẬP ðOÀN KINH TẾ HÀNG KHÔNG Ở VIỆT NAM 55 2.
Thực tiễn hình thành tập ñoàn kinh tế ở Việt Nam 55 2. Quá trình hình thành và thí ñiểm thành lập tập ñoàn kinh tế 55 2. Thực tiễn mô hình các tập ñoàn ñang thí ñiểm 58 2. Sự khác biệt giữa tập ñoàn kinh tế thí ñiểm và Tổng công ty 91 hoạt ñộng theo mô hình công ty mẹ - công ty con 63 2.
Phân tích các ñiều kiện bên trong - Thực trạng của ngành HKVN 64 2. Quá trình xây dựng và phát triển 64 2. Tổ chức và quản lý ngành HKVN 67 2. Các nguồn lực của ngành HKVN 76 2.
Tình hình SXKD của ngành HKVN 85 2. Phân tích các ñiều kiện bên ngoài - Môi trường kinh doanh ngành HKVN 92 2. Môi trường vĩ mô 92 2. Môi trường ngành HKVN 95 2.
ðánh giá các ñiều kiện hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 111 2. ðánh giá các ñiều kiện bên trong 111 2. ðánh giá các ñiều kiện bên ngoài 115 2. Tóm tắt chương 2 119 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG TẬP ðOÀN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM 121 3.
Sự cần thiết và quan ñiểm xây dựng tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 121 3.1 Sự cần thiết phát triển HKVN theo mô hình tập ñoàn kinh tế 121 3. Quan ñiểm hình thành và xây dựng tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 123 3. Phương án xây dựng tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 124 3. Phương án hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 124 3.
Những ñặc ñiểm chủ yếu của Tập ñoàn HKVN 130 3. Quy mô và lộ trình xây dựng Tập ñoàn HKVN 151 3. Dự báo quy mô ñến năm 2020 151 3. Lộ trình xây dựng Tập ñoàn HKVN 158 3.
Giải pháp xây dựng Tập ñoàn HKVN 160 3. Tập trung ñầu tư phát triển vận tải hàng không – lĩnh vực nòng cốt của Tập ñoàn HKVN 161 3. Mở rộng ñầu tư ra ngoài vận tải hàng không nhằm tăng tính ñồng bộ của sản phẩm và khả năng sinh lời 170 3. Cổ phần hóa Tổng công ty HKVN và ñẩy mạnh cổ phần hóa các ñơn vị thành viên ñể tăng khả năng tập trung, tích tụ vốn 173 3.
Kiện toàn tổ chức, quản lý theo hướng tập ñoàn và triển khai thủ tục chuyển sang mô hình tập ñoàn 177 3. Kiến nghị với Nhà nước 179 3. Kiến nghị với Bộ giao thông vận tải 181 KẾT LUẬN 182 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ i TÀI LIỆU THAM KHẢO ii PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT AAPA: Hiệp hội các hãng hàng không châu Á – Thái bình dương (Association of Airlines Pacific Asia) APEC: Hợp tác kinh tế châu Á - Thái bình dương (Asia-Pacific Economic Cooperation). ASEAN: Hiệp hội các quốc gia khu vực ðông Nam Á (Assosiation of South- East Asia Nation) CLMV: Tiểu vùng Căm-phu-chia, Lào, Mi-an-ma, Việt Nam DCS: Hệ thống kiểm soát ñiểm ñến (Depature Control System) DNNN: Doanh nghiệp nhà nước FAR: Quy chế hàng không liên bang Mỹ (Federal Aviation Regulation) FFP: Chương trình khách hàng thường xuyên (Frequent Flyer Program) FIR: Vùng thông báo bay (Flight Information Region) GDP: Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) HðQT: Hội ñồng quản trị HKDD: Hàng không dân dụng HKDDVN: Hàng không dân dụng Việt Nam HKVN: Hàng không Việt Nam ICAO: Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Ornigzation) JAR: Quy chế hàng không Châu Âu (Joint Aviation Regulation) SXKD: Sản xuất kinh doanh TDXK: Tín dụng xuất khẩu TNHH: Trách nhiệm hữu hạn TSCð: Tài sản cố ñịnh TSLð: Tài sản lưu ñộng VAR: Quy chế hàng không Việt Nam (Vietnam Aviation Regulation) WTO: Tổ chức thương mại thế giới (World Trade Organization) DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1.1: Quy mô một số tập ñoàn kinh tế hàng không trên thế giới 17 Bảng 1.2: Quy mô vận tải hàng không trong một số tập ñoàn hàng không trên thế giới 20 Bảng 1.3: Các công ty thành viên nằm trong cấu trúc lõi của một số tập ñoàn hàng không trên thế giới 21 Bảng 1.4: Kết quả phân tích ý kiến của chuyên gia về các ñiều kiện hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không 42 Bảng 2.1: Quy mô và tình hình hoạt ñộng của các Tổng công ty 91 năm 2003 56 Bảng 2.2: Quy mô các tập ñoàn kinh tế ở Việt Nam tại thời ñiểm thành lập 60 Bảng 2.3: Sự khác nhau giữa Tổng công ty theo mô hình mẹ - con và tập ñoàn kinh tế ở Việt Nam 63 Bảng 2.4: ðóng góp và tương quan tăng trưởng giữa ngành HKVN với GDP 66 Bảng 2.5: Vốn và tài sản của Tổng công ty HKVN giai ñoạn 2001-2006 76 Bảng 2.6: Vốn và tài sản của các doanh nghiệp công ích giai ñoạn 2001-2006 77 Bảng 2.7: Năng lực các cảng HKVN 79 Bảng 2.8: Diện tích ñất tại các cảng HKVN 80 Bảng 2.9: Cơ cấu lực lượng lao ñộng của ngành HKVN năm 2006 82 Bảng 2.10: Kết quả vận chuyển hành khách của Tổng công ty HKVN giai ñoạn 1996-2006 86 Bảng 2.11: Kết quả vận chuyển hàng hoá của Tổng công ty HKVN giai ñoạn 1996-2006 86 Bảng 2.12: Kết quả kinh doanh của Tổng công ty HKVN giai ñoạn 1996-2006 87 Bảng 2.13: Kết quả vận chuyển hành khách của Pacific Airlines giai ñoạn 1996-2006 88 Bảng 2.14: Kết quả vận chuyển hàng hoá của Pacific Airlines giai ñoạn 1996-2006 89 Bảng 2.15: Kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp công ích trong ngành HKVN giai ñoạn 1996-2006 90 Bảng 2.16: Thị trường vận tải HKVN giai ñoạn 1990-2006 101 Bảng 2.17: Kết quả dự báo thị trường vận tải hành khách trên thị trường HKVN giai ñoạn 2007-2020 103 Bảng 2.18: Kết quả dự báo thị trường vận tải hàng hóa trên thị trường HKVN giai ñoạn 2007-2020 104 Bảng 2.19: So sánh Vietnam Airlines với các ñối thủ cạnh tranh trực tiếp trên các khu vực thị trường 106 Bảng 2.20: Kết quả phân tích ý kiến của chuyên gia về mức ñộ cạnh tranh trên thị trường hàng không quốc tế Việt Nam 108 Bảng 2.21: Tóm tắt các yếu tố môi trường kinh doanh HKVN 110 Bảng 2.22: Cấu trúc lõi của Tổng công ty HKVN 112 Bảng 2.23: Số lượng hãng hàng không, công ty con của Tổng công ty HKVN và một số tập ñoàn hàng không trên thế giới 113 Bảng 2.24: Quy mô nguồn lực của Tổng công ty HKVN và một số tập ñoàn hàng không trên thế giới 114 Bảng 2.25: Quy mô SXKD của Tổng công ty HKVN và một số tập ñoàn hàng không trên thế giới 115 Bảng 2.26: So sánh Tổng công ty HKVN với ñặc ñiểm của tập ñoàn kinh tế hàng không 117 Bảng 2.27: Tóm tắt các ñiều kiện hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 118 Bảng 3.1: So sánh các phương án hình thành tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 129 Bảng 3.2: Cấu trúc lõi của Tập ñoàn HKVN 139 Bảng 3.3: Kết quả dự báo hành khách vận chuyển ñến năm 2020 152 Bảng 3.4: Kết quả dự báo hàng hóa vận chuyển ñến năm 2020 153 Bảng 3.5: Kết quả dự báo khối lượng luân chuyển ñến năm 2020 154 Bảng 3.6: Kết quả dự báo doanh thu ñến năm 2020 155 Bảng 3.7: Kết quả dự báo ñội máy bay ñến năm 2020 156 Bảng 3.8: Kết quả dự báo quy mô tài sản ñến 2020 157 Bảng 3.9: Kết quả dự báo quy mô lao ñộng ñến 2020 158 Bảng 3.10: Yêu cầu tối thiểu về quy mô ñối với tập ñoàn kinh tế hàng không ở Việt Nam 160 Bảng 3.11: Tỷ trọng máy bay sở hữu ñến năm 2020 168 Bảng 3.12: Nhu cầu sử dụng vốn cho vận tải hàng không ñến năm 2020 173 Bảng 3.13: Tỷ suất nợ/vốn chủ sở hữu theo các phương án 175 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ðỒ THỊ Trang Hình 0.1: Mô hình nghiên cứu 5 Hình 0.2: Quy trình nghiên cứu 5 Hình 1.1: Sơ ñồ yếu tố ngành hàng không dân dụng ngày nay 14 Hình 1.2: Mô hình xác ñịnh các ñặc ñiểm của tập ñoàn kinh tế hàng không 16 Hình 1.3: Mô hình tập ñoàn kinh tế theo cấu trúc tập trung 25 Hình 1.4: Mô hình tập ñoàn kinh tế theo cấu trúc phân quyền hay holdings 26 Hình 1.5: Sơ ñồ tập ñoàn kinh tế theo cấu trúc hỗn hợp 28 Hình 1.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" nghiên cứu về vấn đề gì?
Hàng không Việt Nam phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế đa ngành, nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường toàn cầu.
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2008.
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Quản Trị Chiến Lược.
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" có bao nhiêu trang?
Luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" có 260 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Hàng không Việt Nam: Phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.