Luận án tiến sĩ quản trị kinh doanh phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước - ĐH Kinh tế

Nghiên cứu phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước qua luận án tiến sĩ, phân tích mô hình kinh tế, xã hội và văn hóa.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

241

Thời gian đọc

37 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước theo cụm ngành
Số trang:
241 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước theo cụm ngành

Mô hình cụm liên kết ngành đóng vai trò chiến lược cho kinh tế địa phương. Phương thức này thúc đẩy phát triển bền vững làng nghề truyền thống. Nghề điêu khắc đá mỹ nghệ Non Nước sở hữu bề dày lịch sử hàng trăm năm. Làng nghề hình thành và phát triển rực rỡ dưới chân danh thắng Ngũ Hành Sơn. Cụm liên kết tạo sự tích tụ doanh nghiệp mạnh mẽ trên cùng một địa bàn. Các cơ sở sản xuất hỗ trợ lẫn nhau trong kỹ thuật và phân phối. Mạng lưới liên kết giúp nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế. Sự kết nối tạo tiền đề đổi mới công nghệ chế tác. Luận án tiến sĩ xác lập hệ thống tiêu chí đánh giá khoa học. Cơ chế chính sách quản lý nhà nước giữ vai trò dẫn dắt. Doanh nghiệp và hộ sản xuất nhận được nhiều lợi ích kinh tế thiết thực. Năng suất lao động tăng trưởng bền vững qua từng giai đoạn.

1.1. Khái niệm và cơ sở lý luận cụm liên kết ngành

Cụm liên kết ngành tập hợp các doanh nghiệp cùng lĩnh vực sản xuất. Các cơ sở liên kết chặt chẽ theo không gian địa lý. Sự liên kết hình thành chuỗi cung ứng hoàn chỉnh. Làng nghề Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng mang đầy đủ đặc trưng cụm ngành. Các hộ kinh doanh chia sẻ nguồn lực chung. Chi phí vận chuyển và giao dịch giảm rõ rệt. Quá trình chuyển giao công nghệ diễn ra nhanh chóng. Năng lực sáng tạo mẫu mã được cải thiện liên tục. Sự hợp tác thúc đẩy chuỗi giá trị sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Cụm ngành tạo sức hút đối với nhà đầu tư lớn. Mối quan hệ giữa thợ tiện, thợ chạm và đại lý rất khăng khít. Cấu trúc liên kết gia tăng sức chống chịu trước biến động thị trường. Hiệu quả kinh tế nâng cao vượt bậc.

1.2. Tính cấp thiết của việc phát triển bền vững

Phát triển bền vững làng nghề truyền thống là yêu cầu bức thiết. Quá trình phát triển đòi hỏi sự cân bằng ba trụ cột. Ba trụ cột gồm kinh tế, xã hội và bảo vệ sinh thái. Nghề điêu khắc đá mỹ nghệ Non Nước đối mặt nhiều thách thức. Áp lực đô thị hóa làm thu hẹp không gian sản xuất. Nhu cầu thị trường đòi hỏi sản phẩm tinh xảo hơn. Yêu cầu bảo vệ cảnh quan tự nhiên ngày càng khắt khe. Việc áp dụng mô hình cụm ngành giải quyết triệt để xung đột. Giải pháp này giúp bảo tồn giá trị văn hóa lâu đời. Đồng thời, mô hình tạo việc làm ổn định cho lao động địa phương. Sự phát triển hài hòa đem lại thịnh vượng lâu dài cho toàn vùng.

II. Đánh giá chuỗi giá trị đá mỹ nghệ Non Nước Đà Nẵng

Chuỗi giá trị sản phẩm thủ công mỹ nghệ Non Nước có cấu trúc phức tạp. Hoạt động trải dài từ khâu khai thác đá đến tiêu thụ. Làng nghề Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng quy tụ hàng trăm xưởng chế tác. Mỗi công đoạn sản xuất đòi hỏi độ chính xác cao. Khâu chuẩn bị phôi đá quyết định hình dáng tác phẩm. Quá trình đục đẽo thô định hình tỷ lệ khối. Khâu chạm khắc chi tiết tạo linh hồn cho tượng. Hoạt động đánh bóng hoàn thiện bề mặt sản phẩm. Kênh phân phối trải rộng khắp các tỉnh thành. Luận án tiến sĩ khảo sát thực tế tình hình kinh doanh. Dữ liệu chứng minh sự cần thiết nâng cấp chuỗi giá trị. Chuỗi cung ứng hoàn thiện mang lại giá trị gia tăng vượt trội.

2.1. Đánh giá nguồn nguyên liệu đá điêu khắc đầu vào

Nguồn nguyên liệu đá điêu khắc quyết định chất lượng tác phẩm hoàn thiện. Hiện nay, chính quyền cấm khai thác đá tại núi Ngũ Hành Sơn. Quy định này nhằm bảo vệ danh lam thắng cảnh lịch sử. Cơ sở sản xuất chuyển sang nhập đá từ các tỉnh khác. Đá cẩm thạch trắng được vận chuyển từ Nghệ An và Yên Bái. Đá hoa cương, đá sa thạch lấy từ Bình Định và Thanh Hóa. Một số dòng đá ngọc cao cấp nhập khẩu từ nước ngoài. Chi phí vận chuyển nguyên liệu tác động đến giá thành. Quản lý nguồn cung đá ổn định là bài toán then chốt. Luận án đề xuất giải pháp kho bãi tập trung. Kho vật liệu chung giúp ổn định giá đá đầu vào.

2.2. Vai trò của nghệ nhân điêu khắc đá lành nghề

Nghệ nhân điêu khắc đá là tài sản quý giá nhất của làng nghề. Đôi bàn tay tài hoa biến khối đá vô tri thành tuyệt tác. Nghệ nhân nắm giữ bí quyết tạo hình và kỹ thuật chạm lộng. Tay nghề cao giúp bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. Nhiều thế hệ nghệ nhân truyền nghề theo hình thức trực tiếp. Tuy nhiên, làng nghề đang thiếu hụt đội ngũ kế cận trẻ tuổi. Công việc đục đẽo đá đòi hỏi sức khỏe và sự kiên nhẫn. Thu nhập cần tương xứng để thu hút thợ giỏi. Luận án nhấn mạnh chính sách tôn vinh nghệ nhân. Việc mở lớp đào tạo bài bản kết hợp trường mỹ thuật là giải pháp cấp bách. Điều này đảm bảo dòng chảy tinh hoa không bị ngắt quãng.

III. Phát triển du lịch gắn với đá mỹ nghệ Non Nước Đà Nẵng

Du lịch làng nghề Non Nước là mũi nhọn phát triển kinh tế quan trọng. Vị trí địa lý đắc địa tạo lợi thế cạnh tranh tự nhiên. Làng nghề nằm trên cung đường di sản miền Trung. Hàng triệu lượt du khách ghé thăm danh thắng mỗi năm. Du khách chiêm ngưỡng nghệ thuật điêu khắc đá mỹ nghệ Non Nước đặc sắc. Trải nghiệm chế tác đá thủ công thu hút khách quốc tế. Mô hình du lịch trải nghiệm gia tăng thời gian lưu trú. Doanh thu bán hàng lưu niệm tăng trưởng bền vững. Sự kết hợp giữa du lịch và làng nghề tạo hiệu ứng cộng hưởng. Hoạt động quảng bá văn hóa đạt hiệu quả sâu rộng. Luận án khẳng định du lịch là kênh tiêu thụ sản phẩm chủ lực.

3.1. Tiềm năng du lịch làng nghề Non Nước tại Ngũ Hành Sơn

Làng nghề Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng sở hữu tiềm năng du lịch vượt trội. Quần thể danh thắng kết hợp di tích lịch sử và tâm linh. Không gian trưng bày sản phẩm đá trải dài theo các tuyến phố. Du khách tận mắt chứng kiến công đoạn tạc tượng tinh xảo. Các cơ sở bán hàng lưu niệm đáp ứng nhu cầu mua sắm. Hoạt động trải nghiệm làm thợ đá mini rất hấp dẫn. Du khách tự tay tạo tác đồ lưu niệm nhỏ. Tiềm năng này cần được khai thác đồng bộ và chuyên nghiệp hơn. Cơ sở hạ tầng bãi đỗ xe và hướng dẫn viên cần bổ sung. Luận án đề xuất xây dựng phố đi bộ làng nghề. Tuyến phố chuyên doanh đá mỹ nghệ tạo điểm nhấn ấn tượng cho du khách.

3.2. Đóng góp vào kinh tế làng nghề truyền thống địa phương

Kinh tế làng nghề truyền thống đóng góp lớn vào ngân sách thành phố. Ngành đá mỹ nghệ tạo việc làm cho hàng ngàn lao động. Thu nhập thợ điêu khắc cao hơn mức bình quân khu vực nông thôn. Doanh số xuất khẩu tượng đá tâm linh và tượng nghệ thuật tăng đều. Sản phẩm mỹ nghệ xuất khẩu sang Mỹ, Pháp, Nhật Bản và Úc. Hoạt động kinh doanh kéo theo sự phát triển của dịch vụ vận tải. Dịch vụ lưu trú và ăn uống quanh danh thắng cùng hưởng lợi. Sự thịnh vượng của làng nghề nâng cao đời sống dân cư. Nguồn thu tái đầu tư vào công trình công cộng địa phương. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng dịch vụ thương mại.

IV. Giải pháp môi trường cho làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước

Ô nhiễm môi trường làng nghề đá là vấn đề cấp bách nhất hiện nay. Bụi đá mịn phát tán trong quá trình cắt xẻ và mài bóng. Tiếng ồn từ máy móc cơ khí ảnh hưởng khu dân cư lân cận. Nước thải chứa bột đá gây lắng cặn hệ thống thoát nước. Không gian đô thị hóa làm xung đột môi trường thêm gay gắt. Bảo vệ môi trường là điều kiện tiên quyết để phát triển lâu dài. Làng nghề Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng phải đổi mới phương thức sản xuất. Chính quyền thành phố Đà Nẵng đã quy hoạch làng nghề tập trung. Di dời cơ sở chế tác ra khỏi khu dân cư là bước đi đúng đắn. Luận án nghiên cứu sâu các giải pháp công nghệ xanh. Quy trình xử lý chất thải hiện đại bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

4.1. Thực trạng ô nhiễm môi trường làng nghề đá hiện nay

Khảo sát thực địa ghi nhận mức độ bụi đá vượt ngưỡng cho phép. Bụi silic gây nguy cơ mắc bệnh phổi cho thợ điêu khắc. Tiếng ồn từ máy cắt đá công suất lớn kéo dài suốt ngày. Nước thải xả trực tiếp gây đục nguồn nước ngầm xung quanh. Bột đá thải chưa có quy trình thu gom và tái chế hiệu quả. Nhiều xưởng nhỏ lẻ xen lẫn nhà dân không có hệ thống lọc bụi. Ý thức chấp hành quy định môi trường của một số hộ còn hạn chế. Chi phí đầu tư máy hút bụi công nghiệp khá tốn kém. Tình trạng này làm giảm sút chất lượng sống của cư dân. Cần biện pháp chế tài nghiêm khắc kết hợp hỗ trợ tài chính kịp thời.

4.2. Biện pháp quy hoạch cụm công nghiệp tập trung

Khu sản xuất làng nghề tập trung được đầu tư xây dựng bài bản. Các xưởng điêu khắc đá mỹ nghệ Non Nước được quy hoạch riêng biệt. Khu vực sản xuất tách rời hoàn toàn khỏi khu dân cư sinh sống. Hạ tầng kỹ thuật lắp đặt trạm xử lý nước thải chung. Hệ thống lắng lọc bột đá khép kín ngăn chặn ô nhiễm nguồn nước. Đường giao thông nội bộ rộng rãi thuận tiện cho xe tải chở đá. Cây xanh cách ly được trồng dày đặc để giảm tiếng ồn và khói bụi. Mặt bằng cũ tại khu dân cư chuyển thành showroom trưng bày. Mô hình tổ chức mới cải thiện rõ rệt cảnh quan đô thị. Môi trường sản xuất xanh nâng cao vị thế thương hiệu đá Non Nước.

V. Định hướng bảo tồn làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước uy tín

Phát triển bền vững làng nghề truyền thống đòi hỏi tầm nhìn chiến lược dài hạn. Nghề đá Non Nước là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia quý báu. Luận án tiến sĩ đưa ra hệ thống giải pháp toàn diện và thực tiễn. Giải pháp bao quát từ chính sách vĩ mô đến quản trị hộ kinh doanh. Mục tiêu giữ gìn bản sắc văn hóa kết hợp tăng trưởng kinh tế. Ứng dụng công nghệ số hỗ trợ quảng bá sản phẩm điêu khắc ra thế giới. Xây dựng thương hiệu tập thể khẳng định chất lượng đá mỹ nghệ. Đẩy mạnh liên kết giữa chính quyền, nhà khoa học, doanh nghiệp và nghệ nhân. Sự đồng thuận tạo sức mạnh tổng hợp đưa làng nghề vươn xa.

5.1. Nâng tầm di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

Danh hiệu di sản văn hóa phi vật thể quốc gia khẳng định giá trị lịch sử. Nghề điêu khắc đá mỹ nghệ Non Nước chứa đựng tri thức dân gian đặc sắc. Mỗi pho tượng Phật, linh vật hay bức phù điêu là một tác phẩm nghệ thuật. Bản sắc văn hóa thể hiện qua từng nét chạm khắc tỉ mỉ. Địa phương cần lập hồ sơ bảo tồn các mẫu hoa văn cổ truyền thống. Việc thành lập bảo tàng đá mỹ nghệ phục vụ nghiên cứu và du lịch là cần thiết. Lễ hội vinh danh Tổ nghề đá cần tổ chức trang trọng hàng năm. Nội dung giáo dục di sản nên đưa vào trường học địa phương. Tự hào di sản khơi dậy tình yêu nghề của thế hệ mai sau. Bảo tồn di sản là nền tảng cho phát triển vững bền.

5.2. Hoàn thiện chuỗi giá trị sản phẩm thủ công mỹ nghệ

Hoàn thiện chuỗi giá trị sản phẩm thủ công mỹ nghệ gia tăng lợi nhuận. Cơ sở sản xuất cần đa dạng hóa dòng sản phẩm quà tặng tinh xảo. Ứng dụng máy CNC hỗ trợ khâu gia công phôi đá ban đầu. Khâu hoàn thiện chi tiết vẫn giữ kỹ thuật chạm khắc thủ công của nghệ nhân. Việc xây dựng sàn giao dịch điện tử giới thiệu đá mỹ nghệ quốc tế rất cần thiết. Đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý và nhãn hiệu tập thể Non Nước được đẩy mạnh. Doanh nghiệp cần liên kết chặt chẽ với nhà cung cấp đá và đại lý bán lẻ. Chính sách hỗ trợ vốn vay ưu đãi giúp cơ sở đổi mới công nghệ sạch. Chuỗi giá trị khép kín nâng cao năng lực cạnh tranh toàn cầu.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU
Tính cấp thiết của luận án
Câu hỏi nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
Đóng góp khoa học của luận án
Kết cấu của Luận án
1. CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG THEO HƯỚNG CỤM LIÊN KẾT NGÀNH
1.1. Cơ sở lý luận về làng nghề
1.1.1. Khái niệm về làng nghề
1.1.2. Khái niệm về làng nghề truyền thống
1.1.3. Các đặc điểm làng nghề truyền thống
1.1.4. Phân loại làng nghề
1.1.4.1. Phân loại theo nhóm ngành nghề
1.1.4.2. Phân loại theo lịch sử phát triển
1.1.5. Vai trò làng nghề đối với phát triển kinh tế, xã hội của địa phương
1.2. Cơ sở lý luận về cụm liên kết ngành
1.2.1. Khái niệm cụm liên kết ngành
1.2.2. Đặc điểm cụm liên kết ngành
1.2.2.1. Sự tích tụ của các doanh nghiệp
1.2.2.2. Sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm
1.2.2.3. Tạo lợi thế cạnh tranh
1.2.2.4. Đổi mới sáng tạo
1.2.2.5. Cơ chế chính sách và sự quản lý của nhà nước
1.2.3. Sự hình thành và phát triển cụm liên kết ngành
1.2.4. Lợi ích của cụm liên kết ngành
1.2.5. Nhận diện làng nghề truyền thống là cụm liên kết ngành
1.2.5.1. So sánh đặc điểm làng nghề truyền thống và cụm liên kết ngành
1.2.5.2. Kết luận rút ra từ cụm liên kết ngành và làng nghề truyền thống
1.2.6. Phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo cụm liên kết ngành
1.2.6.1. Khái niệm phát triển
1.2.6.2. Phát triển bền vững
1.2.6.3. Phát triển bền vững làng nghề theo hướng cụm liên kết ngành
1.3. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
1.3.1. Các công trình nghiên cứu trên thế giới
1.3.1.1. Các nghiên cứu về làng nghề theo hướng cụm liên kết ngành
1.3.1.2. Các nghiên cứu liên quan đến kinh tế, xã hội và môi trường làng nghề
1.3.2. Các công trình nghiên cứu về làng nghề ở Việt Nam
1.3.2.1. Các nghiên cứu liên quan đến cụm liên kết ngành làng nghề
1.3.2.2. Các nghiên cứu liên quan đến kinh tế, xã hội và môi trường làng nghề
1.3.3. Kết luận rút ra từ các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài
1.3.3.1. Những vấn đề đã được nghiên cứu luận giải có thể kế thừa
1.3.3.2. Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu
1.4. Kinh nghiệm phát triển làng nghề
1.4.1. Kinh nghiệm phát triển một số làng nghề trên thế giới
1.4.1.1. Kinh nghiệm phát triển làng nghề ở tỉnh Oita-Nhật Bản
1.4.1.2. Kinh nghiệm phát triển làng nghề bình bát Baan Baat-Thái Lan
1.4.1.3. Làng nghề theo mô hình Xí nghiệp Hương Trấn-Trung Quốc
1.4.2. Kinh nghiệm phát triển làng nghề một số địa phương trong nước
1.4.2.1. Kinh nghiệm phát triển làng nghề gốm sứ Bát Tràng
1.4.2.2. Kinh nghiệm phát triển làng nghề sơn mài Duyên Thái
1.4.2.3. Kinh nghiệm phát triển cụm công nghiệp làng nghề dệt kim La Phù
1.4.3. Một số kinh nghiệm và bài học rút ra đối với sự phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước
1.5. Các điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo hướng cụm liên kết ngành và các tiêu chí đánh giá
1.5.1. Sự tích tụ các doanh nghiệp cùng ngành trong khu vực địa lý
1.5.1.1. Khái niệm sự tích tụ
1.5.1.2. Tiêu chí đánh giá
1.5.2. Sự liên kết của làng nghề theo chuỗi giá trị sản phẩm
1.5.2.1. Khái niệm sự liên kết
1.5.2.2. Tiêu chí đánh giá
1.5.3. Lợi thế cạnh tranh
1.5.3.1. Khái niệm lợi thế cạnh tranh
1.5.3.2. Tiêu chí đánh giá
1.5.4. Đổi mới sáng tạo
1.5.4.1. Khái niệm đổi mới sáng tạo
1.5.4.2. Tiêu chí đánh giá
1.5.5. Cơ chế chính sách của nhà nước
1.5.5.1. Khái niệm cơ chế chính sách, sự quản lý nhà nước đối với làng nghề
1.5.5.2. Tiêu chí đánh giá
1.6. Tóm tắt chương 1
2. CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
2.1. Phương pháp tiếp cận
2.1.1. Tiếp cận có sự tham gia
2.1.2. Tiếp cận theo cụm liên kết ngành theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề
2.1.3. Tiếp cận theo lĩnh vực kinh tế-xã hội và môi trường
2.2. Quy trình nghiên cứu
2.3. Phương pháp nghiên cứu
2.3.1. Phương pháp thu thập thông tin
2.3.1.1. Thông tin thứ cấp
2.3.1.2. Thông tin sơ cấp
2.3.1.3. Nội dung chung của bảng câu hỏi
2.3.1.4. Nội dung chính bảng câu hỏi cụ thể từng vấn đề liên quan
2.3.2. Phương pháp nghiên cứu
2.3.2.1. Phương pháp nghiên cứu phân tích định tính
2.3.2.2. Phương pháp nghiên cứu phân tích định lượng
2.3.3. Thiết kế bảng câu hỏi
2.4. Tóm tắt chương 2
3. CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƯỚC
3.1. Tổng quan về làng nghề
3.1.1. Sự hình thành và phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước
3.1.2. Vị trí vai trò làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước
3.2. Phân tích tình hình phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước ở các cơ sở điều tra
3.2.1. Đánh giá quy mô loại hình sản xuất kinh doanh ở làng nghề
3.2.2. Đánh giá về nguồn nhân lực tại làng nghề
3.2.3. Đánh giá nhận định tình hình kế hoạch đầu tư máy móc thiết bị cải tiến mẫu mã, đa dạng hoá sản phẩm của các cơ sở sản xuất tại làng nghề
3.2.4. Nguyên vật liệu và thị trường tiêu thụ sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh tại làng nghề
3.2.4.1. Nguyên vật liệu cho sản xuất
3.2.4.2. Đối với thị trường tiêu thụ sản phẩm làng nghề
3.2.5. Đánh giá những khó khăn trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của các cơ sở sản xuất tại làng nghề
3.2.5.1. Khó khăn về nguồn nhân lực
3.2.5.2. Khó khăn về sự hợp tác
3.2.5.3. Khó khăn về vốn cho sản xuất
3.2.5.4. Khó khăn về nguồn cung các yếu tố đầu vào
3.2.5.5. Khó khăn về tiếp cận khoa học công nghệ
3.2.5.6. Các khó khăn về tiền lương
3.2.5.7. Các khó khăn về xử lý môi trường
3.2.5.8. Khó khăn bất cập về cơ sở hạ tầng
3.2.6. Thực trạng xây dựng chuỗi liên kết làng nghề với du lịch
3.2.7. Cơ chế chính sách của nhà nước tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của các cơ sở doanh nghiệp tại làng nghề
3.2.7.1. Chính sách quy hoạch xây dựng phát triển làng nghề
3.2.7.2. Công tác tổ chức quản lý làng nghề
3.2.8. Một số tác động của sự phát triển làng nghề với môi trường và xã hội
3.2.8.1. Tác động về mặt xã hội
3.2.8.2. Tác động về mặt môi trường
3.3. Thực trạng đánh giá các điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo hướng cụm liên kết ngành
3.3.1. Đối với sự tích tụ tập trung hóa sản xuất của các doanh nghiệp
3.3.2. Sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề
3.3.3. Thực trạng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp trong làng nghề
3.3.4. Thực trạng đổi mới sáng tạo
3.3.5. Thực trạng cơ chế chính sách của nhà nước
3.4. Kết luận rút ra từ việc đánh giá điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo hướng cụm liên kết ngành
3.4.1. Đánh giá tích tụ tập trung hóa các doanh nghiệp khu vực địa lý
3.4.1.1. Những mặt tích cực
3.4.1.2. Những hạn chế
3.4.2. Đánh giá sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề
3.4.2.1. Những mặt tích cực
3.4.2.2. Những mặt hạn chế
3.4.3. Đánh giá về lợi thế cạnh tranh trong làng nghề hiện nay
3.4.3.1. Những mặt tích cực
3.4.3.2. Những mặt hạn chế
3.4.4. Đánh giá về đổi mới sáng tạo
3.4.4.1. Những mặt tích cực
3.4.4.2. Những mặt hạn chế
3.4.5. Đánh giá về cơ chế chính sách và sự quản lý của nhà nước
3.4.5.1. Những mặt tích cực
3.4.5.2. Những mặt hạn chế
3.5. Tóm tắt chương 3
4. CHƯƠNG 4: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƯỚC THEO HƯỚNG CỤM LIÊN KẾT NGÀNH
4.1. Quan điểm phát triển
4.2. Định hướng phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2030
4.2.1. Định hướng phát triển về kinh tế
4.2.2. Định hướng phát triển về xã hội
4.2.3. Định hướng về bảo vệ môi trường
4.3. Ma trận SWOT cho hình thành và phát triển cụm liên kết ngành làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước
4.4. Giải pháp thúc đẩy hình thành và phát triển bền vững làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước theo hướng cụm liên kết ngành
4.4.1. Giải pháp thúc đẩy sự tích tụ, tập trung hóa sản xuất của các doanh nghiệp làng nghề
4.4.2. Giải pháp thúc đẩy phát triển quan hệ liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề
4.4.2.1. Phát triển quan hệ liên kết theo chiều dọc
4.4.2.2. Phát triển quan hệ liên kết theo chiều ngang
4.4.3. Nâng cao lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp/cơ sở sản xuất làng nghề
4.4.3.1. Phát triển mạnh loại hình doanh nghiệp
4.4.3.2. Phát triển nguồn nhân lực
4.4.3.3. Nguyên vật liệu
4.4.3.4. Giải pháp về vốn
4.4.3.5. Nâng cấp cơ sở hạ tầng
4.4.3.6. Giải pháp công nghệ
4.4.4. Giải pháp đổi mới sáng tạo
4.4.5. Giải pháp về cơ chế chính sách, quản lý cho sự phát triển làng nghề
4.4.6. Các nhóm giải pháp khác
4.4.6.1. Giải pháp bảo vệ môi trường làng nghề
4.4.6.2. Giải pháp về thương mại và thị trường
4.4.6.3. Chính sách về đất đai
4.4.6.4. Phát huy vai trò của Hội làng nghề
4.4.6.5. Giải pháp xây dựng chuỗi liên kết làng nghề với du lịch
4.5. Tóm tắt chương 4
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ NHỮNG HẠN CHẾ CẦN TIẾP TỤC NGHIÊN CỨU TRONG TƯƠNG LAI
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ quản trị kinh doanh phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ non nước

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (241 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  PHÙNG VĂN THÀNH PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƢỚC LUẬN ÁN TIẾN SĨ ĐÀ NẴNG – 2022 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  PHÙNG VĂN THÀNH PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƢỚC Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã Số: 62.02 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. Phạm Thị Lan Hƣơng 2. Lê Thị Minh Hằng ĐÀ NẴNG – 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Kết quả trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu nào.

Tác giả Phùng Văn Thành i MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.ii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.ix DANH MỤC CÁC BẢNG. x DANH MỤC CÁC HÌNH.xii MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của luận án. Câu hỏi nghiên cứu.

Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Đóng góp khoa học của luận án.

Kết cấu của Luận án. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG THEO HƢỚNG CỤM LIÊN KẾT NGÀNH. Cơ sở lý luận về làng nghề. Khái niệm về làng nghề.

Khái niệm về làng nghề truyền thống. Các đặc điểm làng nghề truyền thống. Phân loại làng nghề. Phân loại theo nhóm ngành nghề.

Phân loại theo lịch sử phát triển. Vai trò làng nghề đối với phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. Cơ sở lý luận về cụm liên kết ngành. Khái niệm cụm liên kết ngành.

Đặc điểm cụm liên kết ngành. Sự tích tụ của các doanh nghiệp. Sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm. Tạo lợi thế cạnh tranh.

Đổi mới sáng tạo. Cơ chế chính sách và sự quản lý của nhà nước. Sự hình thành và phát triển cụm liên kết ngành. Lợi ích của cụm liên kết ngành.

Nhận diện làng nghề truyền thống là cụm liên kết ngành. So sánh đặc điểm làng nghề truyền thống và cụm liên kết ngành. Kết luận rút ra từ cụm liên kết ngành và làng nghề truyền thống. Phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo cụm liên kết ngành.

Khái niệm phát triển. Phát triển bền vững. Phát triển bền vững làng nghề theo hướng cụm liên kết ngành. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài.

Các công trình nghiên cứu trên thế giới. Các nghiên cứu về làng nghề theo hướng cụm liên kết ngành. Các nghiên cứu liên quan đến kinh tế, xã hội và môi trường làng nghề 46 1. Các công trình nghiên cứu về làng nghề ở Việt Nam.

Các nghiên cứu liên quan đến cụm liên kết ngành làng nghề. Các nghiên cứu liên quan đến kinh tế, xã hội và môi trường làng nghề 51 1. Kết luận rút ra từ các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài. Những vấn đề đã được nghiên cứu luận giải có thể kế thừa.

Những vấn đề cần tiếp tục nghiên cứu. Kinh nghiệm phát triển làng nghề. Kinh nghiệm phát triển một số làng nghề trên thế giới. Kinh nghiệm phát triển làng nghề ở tỉnh Oita-Nhật Bản.

Kinh nghiệm phát triển làng nghề bình bát Baan Baat-Thái Lan. Làng nghề theo mô hình Xí nghiệp Hương Trấn-Trung Quốc. Kinh nghiệm phát triển làng nghề một số địa phương trong nước. Kinh nghiệm phát triển làng nghề gốm sứ Bát Tràng.

Kinh nghiệm phát triển làng nghề sơn mài Duyên Thái. Kinh nghiệm phát triển cụm công nghiệp làng nghề dệt kim La Phù. Một số kinh nghiệm và bài học rút ra đối với sự phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước. Các điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyên thống theo hướng cụm liên kết ngành và các tiêu chí đánh giá.

Sự tích tụ các doanh nghiệp cùng ngành trong khu vực địa lý. Khái niệm sự tích tụ. Tiêu chí đánh giá. Sự liên kết của của làng nghề theo chuỗi giá trị sản phẩm.

Khái niệm sự liên kết. Tiêu chí đánh giá. Lợi thế cạnh tranh. Khái niệm lợi thế cạnh tranh.

Tiêu chí đánh giá. Đổi mới sáng tạo. Khái niệm đổi mới sáng tạo. Tiêu chí đánh giá.

Cơ chế chính sách của nhà nước. Khái niệm cơ chế chính sách, sự quản lý nhà nước đối với làng nghề 70 1. Tiêu chí đánh giá. Tóm tắt chương 1.

THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Phương pháp tiếp cận. Tiếp cận có sự tham gia. Tiếp cận theo cụm liên kết ngành theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề.

Tiếp cận theo lĩnh vực kinh tế-xã hội và môi trường. Quy trình nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin.

Thông tin thứ cấp. Thông tin sơ cấp. Nội dung chung của bảng câu hỏi. Nội dung chính bảng câu hỏi cụ thể từng vấn đề liên quan.

Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu phân tích định tính. Phương pháp nghiên cứu phân tích định lượng. Thiết kế bảng câu hỏi.

Tóm tắt chương 2. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƢỚC. Tổng quan về làng nghề. Sự hình thành và phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước 90 3.

Vị trí vai trò làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước. Phân tích tình hình phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước ở các cơ sở điều tra. Đánh giá quy mô loại hình sản xuất kinh doanh ở làng nghề. Đánh giá về nguồn nhân lực tại làng nghề.

Đánh giá nhận định tình hình kế hoạch đầu tư máy móc thiết bị cải tiến mẫu mã, đa dạng hoá sản phẩm của các cơ sở sản xuất tại làng nghề. Nguyên vật liệu và thị trường tiêu thụ sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh tại làng nghề. Nguyên vật liệu cho sản xuất. Đối với thị trường tiêu thụ sản phẩm làng nghề.

Đánh giá những khó khăn trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh v của các cơ sở sản xuất tại làng nghề. Khó khăn về nguồn nhân lực. Khó khăn về sự hợp tác. Khó khăn về vốn cho sản xuất.

Khó khăn về nguồn cung các yếu tố đầu vào. Khó khăn về tiếp cận khoa học công nghệ. Các khó khăn về tiền lương. Các khó khăn về xử lý môi trường.

Khó khăn bất cập về cơ sở hạ tầng. Thực trạng xây dựng chuỗi liên kết làng nghề với du lịch. Cơ chế chính sách của nhà nước tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của các cơ sở doanh nghiệp tại làng nghề. Chính sách quy hoạch xây dựng phát triển làng nghề.

Công tác tổ chức quản lý làng nghề. Một số tác động của sự phát triển làng nghề với môi trường và xã hội. Tác động về mặt xã hội. ác động về mặt môi trường.

Thực trạng đánh giá các điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo hướng cụm liên kết ngành. Đối với sự tích tụ tập trung hóa sản xuất của các doanh nghiệp. Sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề. Thực trạng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp trong làng nghề.

Thực trạng đổi mới sáng tạo. Thực trạng cơ chế chính sách của nhà nước. Kết luận rút ra từ việc đánh giá điều kiện phát triển bền vững làng nghề truyền thống theo hướng cụm liên kết ngành. Đánh giá tích tụ tập trung hóa các doanh nghiệp khu vực địa lý.

Những mặt tích cực. Những hạn chế. Đánh giá sự liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề. Những mặt tích cực.

Những mặt hạn chế. Đánh giá về lợi thế cạnh tranh trong làng nghề hiện nay. Những mặt tích cực. Những mặt hạn chế.

Đánh giá về đổi mới sáng tạo. Những mặt tích cực. Những mặt hạn chế. Đánh giá về cơ chế chính sách và sự quản lý của nhà nước.

Những mặt tích cực. Những mặt hạn chế. Tóm tắt chương 3. ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐÁ MỸ NGHỆ NON NƢỚC THEO HƢỚNG CỤM LIÊN KẾT NGÀNH.

Quan điểm phát triển. Định hướng phát triển làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2030. Định hướng phát triển về kinh tế. Định hướng phát triển về xã hội.

Định hướng về bảo vệ môi trường. Ma trận SWOT cho hình thành và phát triển cụm liên kết ngành làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước. Giải pháp thúc đẩy hình thành và phát triển bền vững làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước theo hướng cụm liên kết ngành. Giải pháp thúc đẩy sự tích tụ, tập trung hóa sản xuất của các doanh nghiệp làng nghề.

Giải pháp thúc đẩy phát triển quan hệ liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm làng nghề. Phát triển quan hệ liên kết theo chiều dọc. Phát triển quan hệ liên kết theo chiều ngang. Nâng cao lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp/cơ sở sản xuất làng nghề 165 4.

Phát triển mạnh loại hình doanh nghiệp. Phát triển nguồn nhân lực. Nguyên vật liệu. Giải pháp về vốn.

Nâng cấp cơ sở hạ tầng. Giải pháp công nghệ. Giải pháp đổi mới sáng tạo. Giải pháp về cơ chế chính sách, quản lý cho sự phát triển làng nghề 173 4.

Các nhóm giải pháp khác. Giải pháp bảo vệ môi trường làng nghề. Giải pháp về thương mại và thị trường. Chính sách về đất đai.

Phát huy vai trò của Hội làng nghề. Giải pháp xây dựng chuỗi liên kết làng nghề với du lịch. Tóm tắt chương 4. 184 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ NHỮNG HẠN CHẾ CẦN TIẾP TỤC NGHIÊN CỨU TRONG TƢƠNG LAI.185 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ.194 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.204 vii i DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CLKN Cụm liên kết ngành CSSX Cơ sở sản xuất BQL Ban quản lý CSIRO Commonwealth Scientific and Industrial Research Organization GII Global Innovation Index LN Làng nghề OECD Organization for Economic Cooperation and Development UNCTAD United Nations Conference on Trade and Development UNIDO United Nations Industrial Development Organization WIPO World Intellectual Property Organization WCED World Commission on Environment and Development ix DANH MỤC CÁC BẢNG Số hiệu Tên bảng Trang Bảng 1.

Tổng hợp các giai đoạn phát triển của làng nghề truyền 13 thống Bảng 1. Tổng hợp các nghiên cứu điển hình cụm liên kết ngành 21 Bảng 1. Lợi ích của cụm liên kết ngành đối với doanh nghiệp trong 33 cụm Bảng 1. So sánh các đặc điểm cụm liên kết ngành và làng nghề 34 truyền thống Bảng 1.

Bảng tổng hợp các tiêu chí đánh giá phát triển bền vững 73 làng nghề truyền thống đá mỹ nghệ Non Nước theo hướng cụm liên kết ngành Bảng 2. Thang đánh giá Likert 88 Bảng 3. Các nghề được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể cấp 90 quốc gia Bảng 3. Số lượt khách đến thăm danh thắng Ngũ Hành Sơn 2015 - 92 2020 Bảng 3.

Loại hình hoạt động sản xuất của doanh nghiệp làng nghề 93 Bảng 3. Lao động trung bình của một CSSX tại làng nghề 94 Bảng 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Phùng Văn Thành (2022). Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng]. LuanAn.net. https://luanan.net/nghien-cuu-van-hoa/ton-giao-hoc/luan-an-tien-si-phat-trien-lang-nghe-truyen-thong-da-my-nghe-non-nuoc

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước qua luận án tiến sĩ, phân tích mô hình kinh tế, xã hội và văn hóa.

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Năm bảo vệ: 2022.

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Tôn Giáo Học.

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" có 241 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ phát triển làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter