Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyền thông dƣới nƣớc sử
Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ, bù dịch tần Doppler cho truyền tín hiệu. Cải thiện độ chính xác và giảm lỗi trong viễn thông.
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
118
Thời gian đọc
18 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Nghiên cứu Kỹ thuật Đồng bộ tín hiệu OFDM dưới nước
- Số trang:
- 118 trang
- Trường:
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Kỹ thuật Viễn thông
- Tác giả:
- Đỗ Đình Hưng
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I.Nghiên cứu Kỹ thuật Đồng bộ tín hiệu OFDM dưới nước
Đồng bộ hóa tín hiệu là yêu cầu tiên quyết cho truyền thông dưới nước. Đặc biệt với công nghệ OFDM, việc đồng bộ chính xác thời gian, tần số và pha là chìa khóa. Nghiên cứu tập trung phát triển các kỹ thuật đồng bộ mạnh mẽ, phù hợp môi trường thủy âm đầy thách thức. Mục tiêu là đảm bảo chất lượng truyền thông không dây hiệu quả.
1.1. Tầm quan trọng của Đồng bộ hóa tín hiệu
Đồng bộ tín hiệu giữ vai trò trung tâm trong hệ thống OFDM. Thiếu đồng bộ chính xác gây ra nhiễu xuyên ký tự (ISI) và nhiễu xuyên sóng mang (ICI). Điều này làm suy giảm nghiêm trọng hiệu suất hệ thống. Đồng bộ hóa tín hiệu đảm bảo máy thu giải mã dữ liệu một cách đáng tin cậy. Nó là nền tảng cho việc xử lý tín hiệu số tiếp theo.
1.2. Các phương pháp Đồng bộ thời gian trong OFDM
Đồng bộ thời gian giúp định vị đúng vị trí bắt đầu của mỗi ký hiệu OFDM. Nhiều phương pháp phổ biến đã được xem xét. Luận án đề xuất một thuật toán dựa trên khoảng bảo vệ (GI). Thuật toán này khai thác cấu trúc chu kỳ của tín hiệu OFDM. Kết quả thực nghiệm xác nhận hiệu quả của phương pháp này. Nó giúp loại bỏ nhiễu ISI trong môi trường thủy âm.
1.3. Đồng bộ pha và tần số tối ưu
Bên cạnh thời gian, đồng bộ tần số và đồng bộ pha cũng rất cần thiết. Dịch tần từ hiệu ứng Doppler gây mất trực giao giữa các sóng mang con. Điều này dẫn đến nhiễu ICI. Các kỹ thuật đồng bộ thô và tinh tần số được nghiên cứu. Mục tiêu là bù đắp các sai lệch. Đồng bộ pha đảm bảo khôi phục thông tin chính xác. Nó nâng cao độ tin cậy của công nghệ truyền dẫn OFDM dưới nước.
II.Giải pháp Bù dịch tần Doppler hiệu quả cho truyền thông
Hiệu ứng Doppler là thách thức lớn đối với truyền thông không dây dưới nước. Nghiên cứu này phát triển các giải pháp bù dịch tần Doppler tiên tiến. Mục tiêu là giảm thiểu tác động tiêu cực của dịch tần Doppler. Đảm bảo công nghệ truyền dẫn OFDM hoạt động ổn định và tin cậy.
2.1. Thách thức từ Dịch tần Doppler trong truyền dẫn
Dịch tần Doppler xảy ra do sự di chuyển tương đối giữa nguồn và máy thu. Trong môi trường thủy âm, nó gây ra dịch chuyển tần số và trải phổ tín hiệu. Đối với OFDM, điều này phá vỡ tính trực giao của các sóng mang con. Hệ quả là nhiễu ICI gia tăng, làm suy giảm nghiêm trọng tốc độ và chất lượng dữ liệu. Việc xử lý tín hiệu số để bù đắp là rất phức tạp.
2.2. Phương pháp bù Dịch tần Doppler tiên tiến
Luận án đề xuất nhiều kỹ thuật bù dịch tần Doppler hiệu quả. Một phương pháp sử dụng chuỗi tín hiệu hình sin để ước lượng và bù. Một phương pháp khác tận dụng tín hiệu sóng mang dẫn đường (CFP) liên tục. Các giải pháp này giúp đồng bộ tần số ban đầu. Sau đó, nó thực hiện kiểm soát bù tần số liên tục. Kỹ thuật giải mã trực tiếp (Direct Decode) cũng được nghiên cứu. Nó giúp đơn giản hóa quá trình bù.
2.3. Cải thiện hiệu suất truyền thông dưới nước
Các phương pháp bù dịch tần Doppler được đề xuất mang lại cải thiện đáng kể. Nó khôi phục tính trực giao của các sóng mang OFDM. Điều này giảm thiểu nhiễu ICI. Hệ thống đạt được khả năng truyền dẫn tín hiệu ổn định hơn. Thử nghiệm thực địa xác nhận hiệu quả của các giải pháp. Nó nâng cao đáng kể dung lượng và độ tin cậy của truyền thông dưới nước.
III.Tối ưu Truyền thông không dây dưới nước với OFDM
Truyền thông không dây dưới nước đối mặt nhiều thách thức. Công nghệ OFDM nổi lên như một giải pháp tiềm năng. Nghiên cứu tập trung tối ưu truyền thông không dây dưới nước. Nó khai thác triệt để ưu điểm của OFDM. Đồng thời, nó xử lý các hạn chế của môi trường thủy âm.
3.1. Ưu điểm của công nghệ OFDM dưới nước
OFDM (Orthogonal Frequency Division Multiplexing) có khả năng chống lại nhiễu đa đường tốt. Đặc tính này rất quan trọng trong môi trường thủy âm. Nó cho phép tốc độ dữ liệu cao. Các sóng mang con hẹp giảm thiểu ảnh hưởng của trải tần chọn lọc. Công nghệ truyền dẫn này giúp duy trì hiệu suất trong kênh biến động. Nó là lựa chọn hàng đầu cho truyền thông không dây dưới nước.
3.2. Đặc điểm môi trường truyền dẫn thủy âm
Môi trường thủy âm khắc nghiệt với nhiều yếu tố. Suy hao lớn, tiếng ồn môi trường cao và tính đa đường phức tạp. Đặc biệt, hiệu ứng Doppler là một yếu tố gây suy giảm nghiêm trọng. Các sóng âm lan truyền với tốc độ chậm hơn sóng vô tuyến. Điều này làm cho ảnh hưởng Doppler trở nên rõ rệt hơn. Kênh truyền thay đổi nhanh chóng. Nó đặt ra yêu cầu cao cho kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần Doppler.
3.3. Tối ưu hệ thống truyền thông toàn diện
Việc tối ưu truyền thông không dây dưới nước đòi hỏi giải pháp tổng thể. Nó kết hợp kỹ thuật đồng bộ hiệu quả và bù dịch tần Doppler chính xác. Bên cạnh đó, các kỹ thuật phân tập không gian-thời gian (MIMO/SISO) cũng được nghiên cứu. Việc này cải thiện dung lượng và độ tin cậy. Xử lý tín hiệu số tiên tiến được áp dụng. Nó giúp hệ thống thích nghi tốt hơn với điều kiện kênh. Mục tiêu cuối cùng là đạt được truyền dẫn tín hiệu chất lượng cao.
IV.Xử lý Hiệu ứng Doppler trong môi trường thủy âm
Hiệu ứng Doppler là một thách thức kỹ thuật cố hữu. Đặc biệt nghiêm trọng trong truyền thông không dây dưới nước. Luận án tập trung vào xử lý hiệu ứng Doppler một cách toàn diện. Nó nghiên cứu cách giảm thiểu tác động của dịch tần Doppler lên hệ thống.
4.1. Bản chất và tác động của Hiệu ứng Doppler
Hiệu ứng Doppler sinh ra do chuyển động tương đối. Trong kênh thủy âm, tốc độ truyền sóng chậm. Dù tốc độ di chuyển của vật thể nhỏ, dịch tần vẫn đáng kể. Nó gây ra sự mở rộng phổ tần của tín hiệu. Điều này làm mất tính trực giao của các sóng mang OFDM. Hệ thống gặp phải nhiễu ICI. Việc này làm suy giảm chất lượng truyền dẫn tín hiệu.
4.2. Kỹ thuật nhận diện và ước lượng Dịch tần Doppler
Để bù dịch tần Doppler hiệu quả, việc ước lượng chính xác là cần thiết. Các phương pháp ước lượng tần số thô ban đầu được sử dụng. Sau đó, xử lý tín hiệu số tiếp tục tinh chỉnh. Việc giám sát công suất trễ kết hợp tín hiệu dẫn đường liên tục giúp ước lượng động. Các chuỗi tín hiệu hình sin hoặc sóng mang dẫn đường (CFP) được dùng làm tín hiệu huấn luyện. Nó giúp xác định chính xác dịch tần Doppler.
4.3. Giảm thiểu ảnh hưởng Doppler qua Xử lý tín hiệu số
Sau khi ước lượng dịch tần Doppler, các kỹ thuật đồng bộ và bù được áp dụng. Điều này bao gồm việc điều chỉnh tần số của máy thu. Nó cũng có thể điều chỉnh tần số các sóng mang con. Kỹ thuật giải mã trực tiếp cũng là một hướng tiếp cận. Nó cho phép hệ thống giải mã tín hiệu bị ảnh hưởng Doppler. Mục tiêu là khôi phục tính trực giao và giảm thiểu ICI. Việc này cải thiện đáng kể độ tin cậy của công nghệ truyền dẫn OFDM dưới nước.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (118 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ĐỖ ĐÌNH HƢNG NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT ĐỒNG BỘ VÀ BÙ DỊCH TẦN DOPPLER CHO TRUYỀN THÔNG DƢỚI NƢỚC SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ OFDM Ngành : Kỹ thuật viễn thông Mã số : 9520208 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT VIỄN THÔNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. NGUYỄN QUỐC KHƢƠNG 2. HÀ DUYÊN TRUNG Hà Nội - 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng các kết quả khoa học đƣợc trình bày trong luận án này là kết quả nghiên cứu của bản thân tôi trong suốt thời gian làm nghiên cứu sinh và chƣa xuất hiện trong các công bố của các tác giả khác. Các kết quả đạt đƣợc là chính xác, trung thực và không trùng lặp với các kết quả đƣợc công bố trƣớc đó.
Tập thể hƣớng dẫn Tác giả luận án TS. Nguyễn Quốc Khƣơng PGS. Hà Duyên Trung Đỗ Đình Hƣng i LỜI CẢM ƠN Trƣớc hết, tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc đến TS. Nguyễn Quốc Khƣơng và PGS.
Hà Duyên Trung là Thầy giáo đã trực tiếp hƣớng dẫn khoa học và hỗ trợ tôi về mọi mặt để tôi có thể hoàn thành bản luận án Tiến sĩ này. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Thầy giáo PGS. Nguyễn Văn Đức đã giúp đỡ tận tình trong quá trình đăng các nghiên cứu khoa học. Tôi cũng bày tỏ lòng biết ơn đến PGS.
Nguyễn Hữu Thanh-Hiệu trƣởng Trƣờng Điện-Điện tử, Trƣờng Đại học Bách Khoa Hà Nội, nơi tôi đƣợc học tập và nghiên cứu trong suốt quá trình. Tôi xin cảm ơn Phòng Đào tạo Đại học, các Thầy cô đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình làm Nghiên cứu sinh. Cuối cùng, tôi xin dành những lời cám ơn trân trọng đến gia đình tôi. Sự động viên, giúp đỡ và sự hi sinh, nhẫn nại của gia đình là động lực mạnh mẽ giúp tôi vƣợt qua mọi khó khăn để hoàn thành luận án này.
Xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 7 tháng 11 năm 2022 Tác giả luận án Đỗ Đình Hƣng ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN .ii DANH MỤC HÌNH VẼ……………………………………………………………………….vi DANH MỤC BẢNG BIỂU. viii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT. ix CÁC KÝ HIỆU TOÁN HỌC DÙNG TRONG LUẬN ÁN………………………….xi LỜI MỞ ĐẦU. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI.
NHỮNG VẤN ĐỀ CÕN TỒN TẠI. MỤC TIÊU CỦA LUẬN ÁN. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
NHỮNG GIỚI HẠN TRONG CÁC NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI. CÁC ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN. BỐ CỤC CỦA LUẬN ÁN.
7 CHƢƠNG TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN DƢỚI NƢỚC. GIỚI THIỆU CHƢƠNG……………………………………………………………. ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG TIN DƢỚI NƢỚC. HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG TIN DƢỚI NƢỚC.
Các thông số chủ yếu của môi trƣờng thủy âm…………………………. Tính đa đƣờng trong lan truyền sóng âm. Suy hao trong môi trƣờng nƣớc. Nhiễu môi trƣờng.
Hiệu ứng Doppler. KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ ĐA SÓNG MANG TRỰC GIAO (OFDM) TRONG MÔI TRƢỜNG DƢỚI NƢỚC. Giới thiệu kỹ thuật OFDM. Tính trực giao.
Nhiễu giao thoa ký tự và nhiễu giao thoa sóng mang. Các vấn đề kỹ thuật trong OFDM. SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ KHÁC TƢƠNG ĐƢƠNG KỸ THUẬT OFDM. Mô hình so sánh OFDMA và SC-FDMA………………………………….
Kết quả mô phỏng…………………………………………………………. Kết quả thực nghiệm. KẾT LUẬN CHƢƠNG. 28 CHƢƠNG 2 ĐỒNG BỘ TÍN HIỆU CHO HỆ THỐNG OFDM TRUYỀN THÔNG TIN DƢỚI NƢỚC.
GIỚI THIỆU CHƢƠNG. ĐỒNG BỘ THỜI GIAN. Một số phƣơng pháp đồng bộ thời gian phổ biến hiện nay. Nhận xét chung.
THUẬT TOÁN ĐỒNG BỘ THỜI GIAN SỬ DỤNG KHOẢNG BẢO VỆ GI. Mô tả hệ thống. Kết quả thực nghiệm. KẾT LUẬN CHƢƠNG.
43 CHƢƠNG 3 PHƢƠNG PHÁP BÙ DỊCH TẦN DOPPLE CHO HỆ THỐNG OFDM TRUYỀN THÔNG TIN DƢỚI NƢỚC. GIỚI THIỆU CHƢƠNG. ĐẶC ĐIỂM CỦA HIỆN TƢỢNG DOPPLER…………………………………………. Mô hình tín hiệu.
Đồng bộ thô tần số. Kiểm soát bù tần số bằng việc sử dụng tín hiệu dẫn đƣờng liên tục kết hợp giám sát công suất trễ. Bù dịch tần Doppler. ĐỀ XUẤT PHƢƠNG PHÁP BÙ DỊCH TẦN DOPPLER DỰA TRÊN CHUỖI TÍN HIỆU HÌNH SIN.
Mô tả hệ thống. Kết quả thực nghiệm. Giao diện hệ thống. Kết quả thu đƣợc.
PHƢƠNG PHÁP BÙ DỊCH TẦN DOPPLER SỬ DỤNG TÍN HIỆU SÓNG MANG DẪN ĐƢỜNG (CARRIER FREQUENCY PILOT- CFP). Mô tả hệ thống. Mô tả chi tiết phƣơng pháp thực hiện. PHƢƠNG PHÁP GIẢI MÃ TRỰC TIẾP (DIRECT DECODE).
Hệ thống thủy âm giải mã trực tiếp. Giải thích nguyên lý. Mô tả chi tiết phƣơng pháp thực hiện. Thực nghiệm và kết quả.
KẾT LUẬN CHƢƠNG. 76 CHƢƠNG 4 TRUYỀN THÔNG DƢỚI NƢỚC SỬ DỤNG MÔ HÌNH SISO ( ANTEN PHÁT-1 ANTEN THU) KẾT HỢP ĐẶC TÍNH PHÂN TẬP KHÔNG GIAN-THỜI GIAN CỦA HỆ THỐNG MIMO. GIỚI THIỆU CHƢƠNG. MÔ HÌNH HỆ THỐNG.
CAC KỸ THUẬT PHAN TẬP. Phân tập thời gian. Phân tập tần số. Phân tập không gian.
DUNG LƢỢNG HỆ THỐNG MIMO. ĐỀ XUẤT PHƢƠNG PHÁP PHÂN TẬP KHÔNG GIAN THỜI GIAN CHO TRUYỀN THÔNG DƢỚI NƢỚC CHỈ SỬ DỤNG MỘT CẶP ANTEN THU PHÁT (SISO). Giải mã N tín hiệu phân tập không gian thời gian. Thực nghiệm, mô phỏng hệ thống và kết quả.
KẾT LUẬN CHƢƠNG. 93 KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI. 94 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN. 96 TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA LUẬN ÁN.
97 v DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1. Phổ của tín hiệu FDM và OFDM .Tác động của nhiễu đối với hệ thống đơn sóng mang b. Tác động của nhiễu đến hệ thống đa sóng mang. Phổ của các sóng mang trực giao.
Phổ của bốn sóng mang trực giao. Phổ của bốn sóng mang không trực giao. Ảnh hƣởng của ISI. Chèn khoảng bảo vệ là khoảng trống.
Chèn khoảng bảo vệ Cyclic prefix. Suy giảm biên độ do lệch tần số sóng mang. Sơ đồ so sánh hệ thống sử dụng kỹ thuật OFDMA và SC-FDMA [5]. Mô hình chèn pilot.
Kết quả mô phỏng và lý thuyết trong trƣờng hợp điều chế BPSK, NFFT=2048, GI=1024, với kênh Rayleigh nTap=10. Dạng tín hiệu OFDM và SC-FDMA bị cắt đỉnh khi vƣợt ngƣỡng. So sánh kết quả mô phỏng. Chòm sao OFDMA thu đƣợc SER=0.
Phổ tín hiệu đồng bộ OFDM…………………………………………………………. Mô tả quá trình đồng bộ thời gian theo phƣơng pháp Schmidl. Mô tả quá trình đồng bộ thời gian theo phƣơng pháp Minn. Sơ đồ hệ thống OFDM.
Kỹ thuật sắp xếp sóng mang trong hệ thống OFDM. Thuật toán đồng bộ thời gian sử dụng chuỗi GI. Hệ thống OFDM thực nghiệm. Tín hiệu OFDM thu đƣợc trên hệ thống tại Hồ Tiền.
Hàm phân bố mật độ xác suất của biên bộ tín hiệu OFDM thu đƣợc. So sánh độ ổn định tín hiệu giữa 2 đỉnh đồng bộ gần nhất. So sánh SNR giữa hai phƣơng pháp. Chòm sao tín hiệu thu đƣợc sau giải mã của 2 phƣơng pháp.
Cấu trúc khung dữ liệu. Tín hiệu dẫn đƣờng liên tục. Hiện tƣợng dịch chuyển phổ công suất trễ gây bởi sự co giãn thời gian. Sơ đồ hệ thống thu – phát.
Kỹ thuật sắp xếp dữ liệu lên các sóng mang con cho hệ thống OFDM. Khung tín hiệu phát. Chòm sao tín hiệu thu (b).Chòm sao xoay lại bằng thuật toán xoay pha. Sơ đồ thực nghiệm hệ thống trên Hồ Tiền.
Tín hiệu OFDM có gắn chuỗi hình sin. Giao diện bên phát. Giao diện bên thu. Chòm sao tín hiệu thu sau khi xoay pha.
Hệ thống truyền dữ liệu số trên kênh truyền thủy âm bao gồm sơ đồ khối máy phát và máy thu. Phổ công suất trung bình tín hiệu. Mô hình hệ thống giải mã trực tiếp. Mô hình thực nghiệm.
Tín hiệu OFDM thu đƣợc trong miền thời gian b. Phổ của tín hiệu với sóng mang CFP ở trung tâm. Biến thiên của độ dịch tần Doppler theo vận tốc dịch chuyển tƣơng đối giữa bên phát và bên thu. So sánh SER của phƣơng pháp giải mã trực tiếp và giải mã 2 bƣớc.
Mô hình hệ thống MIMO. Từ mã đƣợc phát có xen và không xen. Các loại phân tập không gian. Mỗi khung tín hiệu đƣợc phát lặp N lần .5: Hệ thống 1 anten phát nhiều anten thu (SIMO).
Lƣu đồ thuật toán giải mã N khung tín hiệu. Độ hội tụ các điểm tín hiệu của chòm sao M-QAM. Kết hợp các khung giải mã MRC theo thứ tự SNR giảm dần. So sánh các trƣờng hợp.
Mô hình thực nghiệm tại Hồ Tiền .11: Hệ thống OFDM thử nghiệm. 92 vii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Các thông số của hệ thống truyền tin dƣới nƣớc. Các thông số của hệ thống thủy âm sử dụng thuật toán đồng bộ thời gian.
Các thông số của hệ thống thủy âm sử dụng chuỗi hình sin. Các thông số của hệ thống thủy âm sử dụng CFP. SNR của các khung truyền dữ liệu. Các tham số của hệ thống OFDM-SISO.
SER của mỗi khung và khi kết hợp các khung .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Đỗ Đình Hưng (2022). Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/ky-thuat-dien-dien-tu/ky-thuat-dong-bo-va-bu-dich-tan-doppler-cho-truyen-thong-d-oi-n-oc-su-dung-cong
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ, bù dịch tần Doppler cho truyền tín hiệu. Cải thiện độ chính xác và giảm lỗi trong viễn thông.
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông. Danh mục: Kỹ Thuật Điện - Điện Tử.
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" có 118 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần doppler cho truyề" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.