Luận án tiến sĩ phát triển kinh tế - Nghiên cứu tại Việt Nam
Luận án đánh giá phát triển kinh tế tại các khu kinh tế quốc phòng Việt Nam.
Kinh tế phát triển
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
223
Thời gian đọc
34 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan về khu kinh tế quốc phòng tại Việt Nam hiện nay
Khu kinh tế quốc phòng là mô hình đặc thù của Việt Nam. Mô hình này kết hợp kinh tế với quốc phòng trên những địa bàn chiến lược. Quân đội nhân dân Việt Nam giữ vai trò nòng cốt. Các đoàn kinh tế - quốc phòng đứng chân tại khu vực biên giới, biển đảo và vùng sâu vùng xa. Mục tiêu là phát triển kinh tế gắn với bảo đảm quốc phòng - an ninh. Luận án nghiên cứu thực trạng phát triển kinh tế trên địa bàn các khu kinh tế quốc phòng. Phạm vi trải rộng từ vùng đặc biệt khó khăn đến tuyến biên giới đất liền. Đây là nền tảng cho việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh.
1.1. Khái niệm và bản chất khu kinh tế quốc phòng
Khu kinh tế quốc phòng là vùng lãnh thổ được quy hoạch riêng. Vùng này nằm trên địa bàn trọng yếu về quốc phòng - an ninh. Nhà nước giao quân đội tổ chức sản xuất và xây dựng dân cư. Hoạt động kinh tế gắn chặt với nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền. Bản chất của mô hình là kết hợp kinh tế với quốc phòng. Khu vực biên giới và biển đảo là nơi triển khai chủ yếu. Mục đích là tạo thế trận lòng dân vững chắc.
1.2. Sự cần thiết hình thành khu kinh tế quốc phòng
Nhiều vùng biên giới còn thưa dân và kém phát triển. Vùng sâu vùng xa thiếu hạ tầng và sinh kế ổn định. Khu kinh tế quốc phòng giúp thu hút dân cư đến định cư. Sản xuất phát triển kéo theo đời sống nâng cao. Quốc phòng - an ninh được củng cố theo chiều sâu. Quân đội nhân dân Việt Nam tạo điểm tựa cho người dân. Mô hình này giữ vững địa bàn chiến lược cho đất nước.
1.3. Đặc điểm của khu kinh tế quốc phòng
Khu kinh tế quốc phòng có vị trí địa lý đặc thù. Phần lớn nằm ở vùng đặc biệt khó khăn. Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt và giao thông cách trở. Dân cư phần nhiều là đồng bào dân tộc thiểu số. Hoạt động kinh tế chịu sự chi phối của nhiệm vụ quốc phòng. Nguồn vốn chủ yếu đến từ ngân sách nhà nước. Hiệu quả kinh tế gắn liền với hiệu quả xã hội và an ninh.
II. Vai trò kết hợp kinh tế với quốc phòng ở vùng biên giới
Kết hợp kinh tế với quốc phòng là chủ trương xuyên suốt. Chủ trương này định hình hoạt động của khu kinh tế quốc phòng. Vùng biên giới và biển đảo là tuyến đầu của Tổ quốc. Phát triển kinh tế tại đây phục vụ trực tiếp quốc phòng - an ninh. Quân đội nhân dân Việt Nam vừa sản xuất vừa sẵn sàng chiến đấu. Người dân được hỗ trợ vốn, giống và kỹ thuật. Sinh kế ổn định giúp bà con bám đất bám làng. Mỗi hộ dân trở thành một cột mốc sống. Mô hình góp phần xây dựng nền quốc phòng toàn dân. Đây là sự gắn kết giữa thế trận kinh tế và thế trận an ninh.
2.1. Phát triển kinh tế gắn với bảo đảm an ninh
Sản xuất phát triển tạo nguồn thu cho địa bàn. Đời sống người dân được cải thiện rõ rệt. Khi đời sống ổn định, an ninh trật tự được giữ vững. Khu vực biên giới giảm dần các điểm nóng. Hoạt động kinh tế và nhiệm vụ quốc phòng hỗ trợ lẫn nhau. Đây là biểu hiện cụ thể của kết hợp kinh tế với quốc phòng.
2.2. Quân đội nhân dân Việt Nam giữ vai trò nòng cốt
Quân đội nhân dân Việt Nam tổ chức các đoàn kinh tế - quốc phòng. Lực lượng này khai hoang, làm đường và xây trường học. Cán bộ, chiến sĩ hướng dẫn người dân sản xuất. Quân đội còn bảo đảm quốc phòng - an ninh tại chỗ. Vai trò nòng cốt thể hiện ở cả kinh tế và quân sự. Đây là nét đặc trưng của mô hình Việt Nam.
2.3. Ổn định dân cư tại vùng sâu vùng xa
Khu kinh tế quốc phòng thu hút dân đến lập nghiệp. Vùng sâu vùng xa dần hình thành các điểm dân cư mới. Hạ tầng điện, đường, trường, trạm được đầu tư. Người dân yên tâm định cư lâu dài. Mật độ dân cư tăng lên ở khu vực biên giới. Thế trận lòng dân nhờ đó được củng cố vững chắc.
III. Thực trạng phát triển kinh tế khu kinh tế quốc phòng
Luận án phân tích thực trạng trên nhiều khía cạnh. Tăng trưởng kinh tế tại các khu kinh tế quốc phòng có chuyển biến. Cơ cấu kinh tế dịch chuyển theo hướng tích cực. Đời sống xã hội của người dân được nâng lên. Quốc phòng - an ninh được giữ vững trên địa bàn. Tuy vậy, kết quả còn nhiều hạn chế. Quy mô kinh tế vẫn nhỏ và phụ thuộc ngân sách. Vùng đặc biệt khó khăn chậm thoát nghèo. Hạ tầng ở vùng sâu vùng xa còn yếu kém. Thực trạng này đặt ra yêu cầu đổi mới mô hình phát triển.
3.1. Tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tốc độ tăng trưởng tại nhiều khu có tiến bộ. Sản xuất nông, lâm nghiệp giữ vai trò chủ đạo. Một số khu bắt đầu phát triển dịch vụ và tiểu thủ công. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nhưng còn chậm. Khu vực biên giới vẫn dựa nhiều vào trồng trọt và chăn nuôi. Giá trị gia tăng còn thấp so với mặt bằng chung.
3.2. Tiến bộ xã hội và đời sống người dân
Thu nhập của người dân từng bước được cải thiện. Tỷ lệ hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn giảm dần. Trẻ em được đến trường nhiều hơn trước. Dịch vụ y tế cơ bản đến được vùng sâu vùng xa. Đồng bào dân tộc thiểu số tiếp cận kỹ thuật sản xuất mới. Tiến bộ xã hội gắn liền với phát triển kinh tế quốc phòng.
3.3. Bảo đảm quốc phòng an ninh trên địa bàn
Quốc phòng - an ninh tại các khu được giữ vững. Khu vực biên giới và biển đảo ổn định hơn. Các đoàn kinh tế - quốc phòng nắm chắc địa bàn. Thông tin về tình hình an ninh được cập nhật kịp thời. Sự gắn bó giữa quân và dân ngày càng bền chặt. Đây là kết quả nổi bật của mô hình.
IV. Nhân tố ảnh hưởng tới phát triển kinh tế quốc phòng
Nhiều nhân tố tác động đến phát triển kinh tế quốc phòng. Luận án sử dụng mô hình phân tích để đo lường. Điều kiện tự nhiên và môi trường chính trị có vai trò nền tảng. Các nguồn lực kinh tế - xã hội quyết định quy mô sản xuất. Cơ chế, chính sách và quản lý nhà nước định hướng phát triển. Mô hình tổ chức kinh tế ảnh hưởng tới hiệu quả. Sự tham gia của quân đội tạo nên đặc thù riêng. Mỗi nhân tố có mức độ tác động khác nhau. Kết quả phân tích là cơ sở để đề xuất giải pháp. Nhận diện đúng nhân tố giúp phát triển bền vững hơn.
4.1. Điều kiện tự nhiên và nguồn lực kinh tế
Vị trí địa lý của khu vực biên giới gây nhiều trở ngại. Địa hình hiểm trở làm tăng chi phí đầu tư. Vùng đặc biệt khó khăn thiếu đất canh tác tốt. Nguồn vốn và lao động còn hạn chế. Nguồn lực kinh tế - xã hội quyết định khả năng tăng trưởng. Đây là nhân tố tác động mạnh tới phát triển kinh tế.
4.2. Cơ chế chính sách và quản lý nhà nước
Cơ chế và chính sách định hướng hoạt động của các khu. Chính sách hỗ trợ vốn và đất đai tạo động lực sản xuất. Quản lý nhà nước về kinh tế bảo đảm tính minh bạch. Chính sách phù hợp giúp thu hút dân cư và doanh nghiệp. Cơ chế chưa đồng bộ sẽ cản trở phát triển. Đây là nhân tố then chốt cần hoàn thiện.
4.3. Sự tham gia của quân đội nhân dân
Quân đội nhân dân Việt Nam trực tiếp tổ chức sản xuất. Mức độ tham gia ảnh hưởng tới hiệu quả kinh tế. Năng lực quản lý của các đoàn kinh tế - quốc phòng rất quan trọng. Sự gắn kết giữa quân và dân thúc đẩy tăng trưởng. Vai trò này tạo nên đặc thù của khu kinh tế quốc phòng. Đây là nhân tố không thể thiếu trong mô hình.
V. Giải pháp phát triển kinh tế khu kinh tế quốc phòng
Luận án đề xuất nhiều giải pháp đồng bộ. Mục tiêu là phát triển kinh tế bền vững gắn với quốc phòng - an ninh. Hoàn thiện cơ chế, chính sách là giải pháp hàng đầu. Đầu tư hạ tầng cho vùng sâu vùng xa cần được ưu tiên. Đa dạng hóa mô hình sản xuất giúp tăng giá trị. Phát huy vai trò của quân đội nhân dân Việt Nam là yêu cầu cốt lõi. Khu vực biên giới và biển đảo cần nguồn lực đặc thù. Các giải pháp hướng tới xây dựng nền quốc phòng toàn dân. Phát triển kinh tế và bảo vệ Tổ quốc phải song hành. Đây là định hướng lâu dài cho mô hình.
5.1. Hoàn thiện cơ chế chính sách phát triển
Cần rà soát và bổ sung chính sách cho các khu. Chính sách đất đai và tín dụng phải thông thoáng hơn. Cơ chế quản lý nhà nước cần đồng bộ và rõ ràng. Chính sách ưu tiên dành cho vùng đặc biệt khó khăn. Cơ chế hợp lý giúp huy động nguồn lực hiệu quả. Đây là nền tảng cho kết hợp kinh tế với quốc phòng.
5.2. Đầu tư hạ tầng cho vùng sâu vùng xa
Hạ tầng giao thông là điều kiện tiên quyết. Đường đến khu vực biên giới cần được nâng cấp. Điện, nước và viễn thông phải phủ tới vùng sâu vùng xa. Trường học và trạm y tế cần được mở rộng. Hạ tầng tốt giúp thu hút dân cư và doanh nghiệp. Đầu tư hạ tầng thúc đẩy phát triển kinh tế quốc phòng.
5.3. Phát huy vai trò quân đội và thế trận lòng dân
Quân đội nhân dân Việt Nam cần được trao nguồn lực đủ mạnh. Các đoàn kinh tế - quốc phòng nâng cao năng lực quản lý. Mô hình sản xuất gắn dân với quân phải được nhân rộng. Thế trận lòng dân ở biển đảo cần được củng cố. Mỗi người dân là một chiến sĩ giữ đất. Đây là cốt lõi của nền quốc phòng toàn dân.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (223 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBà KÀ HO¾CH VÀ ĐÀU T¯ Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O VIÞN NGHIÊN CĆU QUÀN LÝ KINH T¾ TRUNG ¯¡NG LÊ M¾NH C¯äNG PHÁT TRIÂN KINH T¾ TRÊN ĐàA BÀN CÁC KHU KINH T¾ - QUàC PHÒNG æ VIÞT NAM LUÊN ÁN TI¾N S) KINH T¾ Hà Nái - Năm 2023 Bà KÀ HO¾CH VÀ ĐÀU T¯ Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O VIÞN NGHIÊN CĆU QUÀN LÝ KINH T¾ TRUNG ¯¡NG LÊ M¾NH C¯äNG PHÁT TRIÂN KINH T¾ TRÊN ĐàA BÀN CÁC KHU KINH T¾ - QUàC PHÒNG æ VIÞT NAM Ngành: Kinh t¿ phát triÃn Mã sá: 9.05 LUÊN ÁN TI¾N S) KINH T¾ NG¯äI H¯âNG DÈN KHOA HâC GS. Ngô ThÍng Lāi Hà Nái - Năm 2023 i LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan lu¿n án "Phát triển kinh tế trên địa bàn các Khu kinh tế - quốc phòng ở Việt Nam" là công trình nghiên cąu căa riêng tôi. Số liệu, thông tin sử dāng trong lu¿n án là trung thực, chỉ dẫn nguồn gốc rõ ràng. Nái dung lu¿n án ch°a từng đ°ÿc sử dāng để bÁo vệ l¿y b¿t kỳ mát học vị hoặc đề tài nào khác.
Hà Nội, ngày tháng năm 2023 TÁC GIÀ LUÊN ÁN Lê M¿nh C°ång ii LäI CÀM ¡N Tr°ớc hÁt, tôi xin bày tỏ lòng biÁt ¡n sâu sÁc tới Lãnh đ¿o Viện và các ThÁy, Cô giáo căa Viện Nghiên cąu quÁn lý kinh tÁ Trung °¡ng đã t¿o điều kiện thu¿n lÿi cho tôi trong suốt quá trình học t¿p, nghiên cąu và hoàn thiện lu¿n án t¿i Viện. Tôi bày tỏ lòng biÁt ¡n tới GS.TS Ngô ThÁng Lÿi, ng°ßi h°ớng dẫn tôi về mặt khoa học đã có những góp ý xác đáng và giúp đỡ t¿n tình trong quá trình tôi nghiên cąu và hoàn thành lu¿n án. Tôi cũng xin trân trọng cÁm ¡n các Lãnh đ¿o, Chỉ huy và đồng nghiệp công tác t¿i Cāc Tài chính/Bá Quốc phòng, Cāc Kinh tÁ/Bá Quốc phòng, Cāc KÁ ho¿ch và đÁu t°/Bá Quốc phòng; Khoa Tài chính/Học viện H¿u cÁn, các Quân khu, Binh đoàn, Đoàn Kinh tÁ - quốc phòng về những giúp đỡ đÁy nhiệt huyÁt và những ý kiÁn đóng góp, đáng viên để tôi có thể hoàn thành nhiệm vā nghiên cąu căa mình. Cuối cùng, tôi đặc biệt biÁt ¡n gia đình và những ng°ßi b¿n thân thiÁt đã th°ßng xuyên đáng viên, giúp đỡ tôi hoàn thành bÁn lu¿n án này.
Hà Nội, ngày tháng năm 2023 TÁC GIÀ LUÊN ÁN Lê M¿nh C°ång iii MĂC LĂC DANH MĂC CÁC CHĀ VI¾T TÌT. vi DANH MĂC CÁC S¡ Đâ, BIÂU Đâ .vii DANH MĂC BÀNG. TäNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĆU VÀ H¯âNG NGHIÊN CĆU CĄA LUÊN ÁN. Tång quan các công trình nghiên cću và xác đánh khoÁng tráng nghiên cću.
Tổng quan các nghiên cąu về phát triển kinh tÁ trên địa bàn Khu kinh tÁ - quốc phòng. Tổng quan các nghiên cąu về tiêu chí đánh giá phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Các nghiên cąu về nhân tố Ánh h°áng đÁn phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Những kÁt quÁ đ¿t đ°ÿc căa các công trình nghiên cąu và khoÁng trống tiÁp tāc nghiên cąu trong lu¿n án.
Măc tiêu, đái t°āng và ph¿m vi nghiên cću. Đối t°ÿng nghiên cąu. Ph¿m vi nghiên cąu. Câu hỏi nghiên cąu căa lu¿n án.
Cách ti¿p cËn và ph°¢ng pháp nghiên cću. Cách tiÁp c¿n và khung phân tích. Ph°¡ng pháp thu th¿p thông tin, số liệu. Ph°¡ng pháp phân tích thông tin, số liệu.
C¡ Sæ LÝ LUÊN VÀ PHÁT TRIÂN KINH T¾ TRÊN ĐàA BÀN CÁC KHU KINH T¾ - QUàC PHÒNG. Khu kinh t¿ - quác phòng. Khái niệm khu kinh tÁ - quốc phòng. Sự cÁn thiÁt hình thành và phát triển các Khu kinh tÁ - quốc phòng.
Đặc điểm căa Khu kinh tÁ - quốc phòng. Phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ -quác phòng. Khái niệm về phát triển kinh tÁ và phát triển kinh tÁ trên địa bàn Khu kinh tÁ - quốc phòng. Tiêu chí đánh giá phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng.
Các nhân tá Ánh h°çng đ¿n phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ - quác phòng. Đặc điểm tự nhiên và môi tr°ßng chính trị, văn hóa, xã hái căa Khu KTQP 49 2. Các nguồn lực kinh tÁ - xã hái căa Khu KTQP. C¡ chÁ, chính sách và quÁn lý nhà n°ớc về kinh tÁ.
Các mô hình phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu KTQP. Sự tham gia căa Quân đái. THĂC TR¾NG PHÁT TRIÂN KINH T¾ TRÊN ĐàA BÀN CÁC KHU KINH T¾ - QUàC PHÒNG æ VIÞT NAM. Khái quát vÁ các Khu kinh t¿ - quác phòng ç Vißt Nam.
Quá trình hình thành và phát triển các Khu kinh tÁ - quốc phòng á Việt Nam. Đặc điểm tự nhiên, kinh tÁ - xã hái căa các Khu kinh tÁ - quốc phòng á Việt Nam 55 3. Đặc điểm về quốc phòng, an ninh, tr¿t tự xã hái căa các Khu kinh tÁ - quốc phòng á Việt Nam. Thăc tr¿ng phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu KTQP ç Vißt Nam.
Thực tr¿ng tăng tr°áng kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng á Việt Nam. Thực tr¿ng chuyển dịch c¡ c¿u kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Thực tr¿ng về tiÁn bá xã hái trên địa bàn các Khu KTQP. Thực tr¿ng bÁo đÁm quốc phòng - an ninh trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng.
Phân tích các nhân tá Ánh h°çng đ¿n phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ - quác phòng ç Vißt Nam. Xác định mô hình phân tích các nhân tố Ánh h°áng đÁn phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Kiểm định và kÁt quÁ sử dāng mô hình phân tích nhân tố Ánh h°áng. Phân tích đặc điểm và mąc đá Ánh h°áng căa các nhân tố từ kÁt quÁ sử dāng mô hình.
Đánh giá chung vÁ phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ - quác phòng ç Vißt Nam. Những kÁt quÁ đ¿t đ°ÿc. Những tồn t¿i, h¿n chÁ. Nguyên nhân căa những h¿n chÁ, b¿t c¿p.
QUAN ĐIÂM, ĐàNH H¯âNG VÀ GIÀI PHÁP PHÁT TRIÂN KINH T¾ TRÊN ĐàA BÀN CÁC KHU KINH T¾ - QUàC PHÒNG æ VIÞT NAM. Quan điÃm và đánh h°ãng phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ - quác phòng ç Vißt Nam. Bối cÁnh có liên quan đÁn các Khu kinh tÁ - quốc phòng và phát triển kinh tÁ trên các Khu kinh tÁ - quốc phòng giai đo¿n 2021 - 2030. Quan điểm căa Nhà n°ớc về phát triển các Khu kinh tÁ - quốc phòng giai đo¿n 2021 - 2030.
Quan điểm và định h°ớng căa lu¿n án về phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Mát sá giÁi pháp phát triÃn kinh t¿ trên đáa bàn các Khu kinh t¿ - quác phòng123 4. Nhóm giÁi pháp về tăng c°ßng huy đáng và sử dāng có hiệu quÁ nguồn lực phát triển kinh tÁ trên bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Nhóm giÁi pháp về hoàn thiện c¡ chÁ, chính sách và tăng c°ßng quÁn lý nhà n°ớc về phát triển kinh tÁ trên địa bàn Khu kinh tÁ - quốc phòng.
Nhóm giÁi pháp về hoàn thiện mô hình phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng. Nhóm giÁi pháp về tăng c°ßng sự tham gia căa Quân đái đối với phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu kinh tÁ - quốc phòng .144 K¾T LUÊN VÀ KI¾N NGHà .148 TÀI LIÞU THAM KHÀO. 151 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà CĄA TÁC GIÀ CÓ LIÊN QUAN Đ¾N LUÊN ÁN .161 vi DANH MĂC CÁC CHĀ VI¾T TÌT Từ vi¿t tÍt Ngh*a Ti¿ng vißt ANCT An ninh chính trị BĐ Binh đoàn BHXH BÁo hiểm xã hái BHYT BÁo hiểm y tÁ BQP Bá Quốc phòng CN - XD Công nghiệp - Xây dựng CNXH Chă nghĩa xã hái Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory EFA Factor Analysis) HTX Hÿp tác xã KTQP Kinh tÁ - quốc phòng KTXH Kinh tÁ - xã hái OLS Ph°¡ng pháp bình ph°¡ng nhỏ nh¿t (Ordinary Least Square) QK Quân khu QPAN Quốc phòng an ninh TNBQ Thu nh¿p bình quân TW Trung °¡ng UBND Ăy ban nhân dân XHCN Xã hái chă nghĩa vii DANH MĂC CÁC S¡ Đâ, BIÂU Đâ Hình 1. Khung phân tích phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu KTQP.
C¡ c¿u giá trị sÁn xu¿t theo ngành căa các Khu KTQP và căa tỉnh có Khu KTQP năm 2021 69 Biểu đồ 3. Tỷ lệ há nghèo t¿i địa bàn các Khu KTQP và tỷ lệ há nghèo căa tỉnh có Khu KTQP. Tỷ lệ thiÁu việc làm trên địa bàn các Khu KTQP và trên địa bàn tỉnh 75 Biểu đồ 3. Tỷ lệ ng°ßi lớn biÁt chữ.
Tỷ lệ trẻ em trong đá tuổi đ°ÿc đÁn tr°ßng. Tỷ lệ trẻ em chÁt yểu t¿i địa bàn các Khu KTQP và căa tỉnh có Khu KTQP. Tỷ lệ phā nữ sinh đẻ đ°ÿc can thiệp y tÁ. Tỷ lệ các bà mẹ tử vong vì lý do sinh sÁn.
Tỷ lệ ng°ßi dân trên địa bàn các Khu KTQP đ°ÿc tham gia BHYT. Số vā v°ÿt biên và xâm nh¿p biên giới trái phép. C¡ c¿u vốn đÁu t° từ nguồn ngân sách nhà n°ớc cho các Khu KTQP do BQP thực hiện. Tỷ lệ lao đáng đã qua đào t¿o toàn tỉnh và tỷ lệ lao đáng đã qua đào t¿o t¿i địa bàn các Khu KTQP năm 2021.
106 viii DANH MĂC BÀNG BÁng 1. BÁng tổng hÿp mát số tiêu chí đánh giá phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu KTQP từ các nghiên cąu đã công bố. BÁng tổng hÿp mát số nhân tố Ánh h°áng đÁn phát triển kinh tÁ trên địa bàn các Khu KTQP từ các công trình nghiên cąu đã công bố. Phân bố phiÁu điều tra đối với các há dân.
Số l°ÿng chuyên gia thực hiện tham v¿n. Tiêu chí và d¿u hiệu thể hiện xu h°ớng phát triển tích cực về tăng tr°áng kinh tÁ. Tiêu chí đánh giá và d¿u hiệu tham chiÁu thể hiện xu h°ớng phát triển tích cực về chuyển dịch c¡ c¿u kinh tÁ. Tiêu chí và d¿u hiệu thể hiện xu h°ớng phát triển tích cực về khía c¿nh xã hái.
Tiêu chí và d¿u hiệu thể hiện xu h°ớng phát triển tích cực về bÁo đÁm quốc phòng - an ninh. Tốc đá tăng giá trị sÁn xu¿t căa các ngành trên địa bàn các Khu KTQP. Tốc đá tăng giá trị sÁn xu¿t theo thành phÁn kinh tÁ trên địa bàn các Khu KTQP. Tốc đá tăng TNBQ đÁu ng°ßi trên địa bàn các Khu KTQP và các tỉnh có các Khu KTQP.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án đánh giá phát triển kinh tế tại các khu kinh tế quốc phòng Việt Nam.
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Kinh Tế.
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" có 223 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển kinh tế các khu kinh tế quốc phòng" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.