Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đế

Tài liệu: Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ. Tải mi

Chuyên ngành

Phân bố lực lượng sản xuất và phân vùng kinh tế

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

236

Thời gian đọc

36 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I.Mô hình nghiên cứu tác động mạng lưới giao thông

Luận án tập trung vào việc xây dựng mô hình nghiên cứu. Mô hình này đánh giá tác động của mạng lưới giao thông đường bộ. Ảnh hưởng đến phát triển kinh tế-xã hội. Mục tiêu là vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Nghiên cứu cung cấp một khung lý thuyết. Khung lý thuyết này giúp hiểu rõ cơ chế vận hành. Đồng thời, đề xuất các phương pháp đo lường tác động. Việc này rất quan trọng cho quy hoạch phát triển. Nâng cao hiệu quả đầu tư hạ tầng giao thông. Một hệ thống giao thông hiệu quả thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. Giúp cải thiện đời sống xã hội. Nghiên cứu này ứng dụng phương pháp định lượng. Phân tích sâu rộng dữ liệu thực tế. Đảm bảo tính khoa học và thực tiễn của mô hình. Các yếu tố tác động được xem xét toàn diện. Từ đầu tư hạ tầng đến các chỉ số phát triển vùng. Công trình này là nền tảng cho các quyết định chính sách. Hỗ trợ phát triển bền vững khu vực.

1.1. Khái quát về mạng lưới giao thông đường bộ

Mạng lưới giao thông đường bộ là hệ thống cơ sở hạ tầng. Bao gồm đường sá, cầu cống, nút giao thông. Chúng kết nối các khu vực, đô thị, và khu công nghiệp. Mạng lưới này đóng vai trò huyết mạch. Hỗ trợ luân chuyển hàng hóa và hành khách. Sự phát triển của nó tác động trực tiếp. Ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận thị trường. Cải thiện hoạt động sản xuất kinh doanh. Giảm chi phí vận tải, tăng cường kết nối vùng. Một mạng lưới giao thông hiệu quả. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế. Đây là nền tảng cho mọi hoạt động kinh tế-xã hội.

1.2. Mô hình lý thuyết đánh giá tác động kinh tế xã hội

Mô hình lý thuyết được xây dựng dựa trên các nền tảng khoa học. Phân tích mối quan hệ giữa giao thông và phát triển. Các yếu tố như chi phí vận tải, thời gian di chuyển được xem xét. Ảnh hưởng đến GDP, thu nhập bình quân đầu người, tạo việc làm. Mô hình sử dụng các chỉ số kinh tế-xã hội cụ thể. Đo lường hiệu quả đầu tư vào hạ tầng. Xác định mức độ ảnh hưởng của mạng lưới. Giúp dự báo xu hướng phát triển trong tương lai. Nền tảng này rất quan trọng cho việc đưa ra quyết sách. Đảm bảo hiệu quả tối ưu cho các dự án giao thông. Thang đo lường tác động được tích hợp. Điều này cung cấp cái nhìn đa chiều.

1.3. Phương pháp tiếp cận nghiên cứu định lượng

Nghiên cứu sử dụng các phương pháp định lượng tiên tiến. Thu thập và phân tích dữ liệu lớn. Bao gồm số liệu về mật độ đường, lưu lượng giao thông. Các chỉ số kinh tế-xã hội của vùng. Kỹ thuật hồi quy đa biến được áp dụng. Định lượng mối quan hệ giữa các biến. Đánh giá mức độ tác động cụ thể. Phân tích định lượng cung cấp bằng chứng khách quan. Hỗ trợ kiểm định giả thuyết nghiên cứu. Kết quả định lượng có độ tin cậy cao. Làm cơ sở cho các đề xuất chính sách. Việc này đảm bảo tính chính xác cho các phân tích và dự báo.

II.Phân tích ảnh hưởng mạng lưới giao thông đường bộ

Phân tích sâu rộng các ảnh hưởng của mạng lưới giao thông đường bộ. Nghiên cứu tập trung vào cả tác động trực tiếp và gián tiếp. Đặc biệt nhấn mạnh hiệu ứng mạng lưới. Hiệu ứng này lan tỏa ra toàn bộ nền kinh tế và xã hội. Sự phát triển hạ tầng giao thông không chỉ cải thiện di chuyển. Nó còn tạo ra cơ hội mới cho kinh doanh. Thúc đẩy đầu tư, tăng cường kết nối vùng. Các hiệu ứng này được đo lường bằng nhiều chỉ số. Giúp đánh giá toàn diện lợi ích mà mạng lưới mang lại. Sự phát triển của hạ tầng giao thông là đòn bẩy. Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa. Giảm khoảng cách giữa các khu vực. Đồng thời, cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân. Phân tích này là chìa khóa. Hiểu rõ vai trò của giao thông trong phát triển bền vững.

2.1. Tác động trực tiếp và gián tiếp đến kinh tế

Mạng lưới giao thông có tác động kinh tế rõ rệt. Tác động trực tiếp bao gồm giảm chi phí vận chuyển. Tiết kiệm thời gian di chuyển. Tăng cường khả năng tiếp cận thị trường cho doanh nghiệp. Điều này thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng. Tác động gián tiếp là việc thu hút đầu tư mới. Tạo ra các khu công nghiệp, dịch vụ dọc tuyến đường. Nâng cao giá trị đất đai, phát triển du lịch. Các hiệu ứng này cộng hưởng. Giúp tăng trưởng GDP và tạo ra nhiều việc làm. Phân tích này quan trọng. Hiểu rõ giá trị thực sự của hạ tầng.

2.2. Hiệu ứng mạng lưới trong phát triển xã hội

Hiệu ứng mạng lưới giao thông lan tỏa trong xã hội. Chúng cải thiện khả năng tiếp cận các dịch vụ công cộng. Ví dụ như y tế, giáo dục, văn hóa. Tăng cường kết nối giữa các cộng đồng. Thúc đẩy tương tác xã hội và trao đổi văn hóa. Giúp giảm bất bình đẳng vùng miền. Nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân. Tạo điều kiện thuận lợi cho du lịch và giải trí. Hành vi người dùng giao thông cũng thay đổi. Các quyết định về nơi sống, làm việc bị ảnh hưởng. Điều này định hình lại cấu trúc dân cư và đô thị. Giao thông bền vững tạo ra giá trị xã hội bền vững.

2.3. Thang đo lường tác động đến các ngành nghề

Nghiên cứu phát triển thang đo lường tác động chi tiết. Đánh giá ảnh hưởng của giao thông đến các ngành kinh tế. Ví dụ: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, du lịch. Xác định mức độ thay đổi trong năng suất. Xem xét tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận. Thang đo này bao gồm cả các chỉ số định lượng. Đồng thời, kết hợp các đánh giá định tính. Phản ánh ý kiến của chuyên gia và cộng đồng. Giúp nhận diện những ngành hưởng lợi nhiều nhất. Đồng thời, các ngành cần được hỗ trợ thêm. Phân tích chuyên sâu này là căn cứ. Cho việc xây dựng chính sách phát triển ngành.

III.Phát triển kinh tế xã hội vùng trọng điểm Bắc Bộ

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là khu vực chiến lược. Nơi có vai trò quan trọng trong phát triển đất nước. Nghiên cứu khảo sát hiện trạng phát triển. Phân tích các yếu tố kinh tế-xã hội nổi bật. Đặc biệt là vai trò của mạng lưới giao thông đường bộ. Giao thông là xương sống cho sự tăng trưởng của vùng. Đánh giá mức độ đóng góp của hạ tầng. Vào việc hình thành và phát triển các trung tâm kinh tế. Thu hút đầu tư và nâng cao đời sống dân cư. Luận án cung cấp cái nhìn toàn cảnh. Về những thành tựu và thách thức. Đề xuất các giải pháp phù hợp. Nhằm tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống giao thông. Đảm bảo phát triển bền vững cho vùng. Đây là cơ sở khoa học cho các nhà hoạch định chính sách.

3.1. Tổng quan về Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ bao gồm nhiều tỉnh, thành phố lớn. Ví dụ: Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hải Dương. Vùng này có vị trí địa lý thuận lợi. Là cửa ngõ giao thương quốc tế quan trọng. Vùng sở hữu nguồn nhân lực dồi dào. Có hệ thống cơ sở hạ tầng tương đối phát triển. Đặc biệt là mạng lưới giao thông. Sự phát triển của vùng tác động lớn. Ảnh hưởng đến tăng trưởng chung của quốc gia. Các hoạt động kinh tế chính bao gồm. Công nghiệp, dịch vụ, du lịch và nông nghiệp công nghệ cao. Vùng đang đối mặt với thách thức. Đó là vấn đề đô thị hóa nhanh chóng. Đồng thời, áp lực về môi trường và quy hoạch.

3.2. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường bộ tại vùng

Mạng lưới giao thông đường bộ tại Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Đang được đầu tư mạnh mẽ. Bao gồm các tuyến cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ. Chúng kết nối các khu công nghiệp và đô thị lớn. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại nhiều thách thức. Chất lượng đường ở một số khu vực chưa đồng đều. Tình trạng ùn tắc giao thông thường xuyên xảy ra. Nhất là vào giờ cao điểm tại các thành phố lớn. Việc nâng cấp và mở rộng vẫn là ưu tiên hàng đầu. Đảm bảo đáp ứng nhu cầu phát triển. Tạo thuận lợi cho lưu thông hàng hóa và người dân. Chính phủ đã có nhiều dự án lớn. Nhằm cải thiện và mở rộng mạng lưới này. Đây là động lực cho tăng trưởng.

3.3. Tình hình ứng dụng mô hình đánh giá tác động

Việc ứng dụng các mô hình đánh giá tác động giao thông. Tại Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ còn hạn chế. Các nghiên cứu hiện có thường mang tính rời rạc. Chưa có một khung mô hình tổng thể và thống nhất. Điều này gây khó khăn cho việc hoạch định chính sách. Khó khăn trong việc đưa ra các quyết định đầu tư. Luận án đề xuất một mô hình toàn diện. Mô hình này có thể áp dụng hiệu quả hơn. Hỗ trợ các cơ quan quản lý đánh giá chính xác. Xác định mức độ ảnh hưởng của từng dự án. Đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả của nguồn vốn đầu tư. Giúp tối ưu hóa phát triển hạ tầng.

IV.Đề xuất giải pháp tối ưu mạng lưới giao thông

Nghiên cứu không chỉ phân tích mà còn đưa ra các đề xuất. Các giải pháp cụ thể nhằm tối ưu hóa mạng lưới giao thông. Đảm bảo phát triển bền vững cho Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Đề xuất dựa trên cơ sở khoa học vững chắc. Tổng hợp kinh nghiệm quốc tế. Đồng thời, phù hợp với điều kiện thực tiễn của Việt Nam. Giải pháp tập trung vào nâng cao hiệu quả đầu tư. Cải thiện công tác quản lý và khai thác hạ tầng. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ hiện đại. Việc này nhằm giải quyết các vấn đề cấp bách. Ví dụ như ùn tắc, ô nhiễm và tai nạn giao thông. Các đề xuất này mang tính khả thi cao. Hướng đến một hệ thống giao thông hiện đại. Giao thông đó là an toàn và thân thiện môi trường. Tạo động lực mới cho tăng trưởng kinh tế và xã hội.

4.1. Bài học kinh nghiệm quốc tế về phát triển giao thông

Nhiều quốc gia phát triển đã thành công. Họ xây dựng và quản lý mạng lưới giao thông hiệu quả. Các bài học này rất có giá trị. Các chiến lược quy hoạch, công nghệ xây dựng tiên tiến. Phương pháp tài trợ dự án hiệu quả. Mô hình quản lý thông minh và bền vững. Ví dụ điển hình như các nước châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc. Họ đã có những thành công lớn. Việc học hỏi từ những kinh nghiệm này. Giúp Việt Nam tránh được các sai lầm. Đồng thời, áp dụng các giải pháp phù hợp. Thúc đẩy phát triển giao thông một cách nhanh chóng. Các chính sách điều chỉnh hành vi người dùng cũng được xem xét. Nâng cao ý thức tham gia giao thông.

4.2. Đề xuất mô hình nghiên cứu phù hợp cho Việt Nam

Một mô hình nghiên cứu mới được đề xuất. Mô hình này tích hợp các yếu tố đặc thù của Việt Nam. Bao gồm bối cảnh kinh tế, xã hội và văn hóa. Mô hình này đơn giản, dễ áp dụng. Cung cấp kết quả chính xác, đáng tin cậy. Hỗ trợ các nhà quản lý trong việc ra quyết định. Nó giúp đánh giá toàn diện tác động của dự án giao thông. Từ đó, tối ưu hóa phân bổ nguồn lực. Đảm bảo tính hiệu quả và bền vững của các dự án. Đề xuất mô hình này là đóng góp quan trọng. Góp phần nâng cao năng lực nghiên cứu. Hỗ trợ hoạch định chính sách giao thông quốc gia. Phân tích chi phí – lợi ích được chú trọng.

4.3. Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư giao thông

Nâng cao hiệu quả đầu tư vào mạng lưới giao thông. Đây là yếu tố then chốt cho phát triển. Các giải pháp bao gồm tăng cường hợp tác công tư (PPP). Đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư. Ứng dụng công nghệ mới trong xây dựng và quản lý. Ưu tiên các dự án có tính lan tỏa cao. Đặc biệt là các dự án kết nối vùng. Cải thiện công tác giải phóng mặt bằng. Đảm bảo tiến độ thực hiện dự án. Tăng cường minh bạch trong đấu thầu. Nâng cao năng lực giám sát và đánh giá dự án. Việc này giúp tối ưu hóa lợi ích kinh tế-xã hội. Tránh lãng phí nguồn lực và thời gian. Mục tiêu là phát triển bền vững.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (236 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ------ ------ BÙI THỊ HOÀNG LAN MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- Xà HỘI CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2012 BỘ GIÁO DỤC ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN ------ ------ BÙI THỊ HOÀNG LAN NGHIÊN CỨU MÔ HÌNH TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- Xà HỘI CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ Chuyên ngành : Phân bố lực lượng sản xuất và phân vùng kinh tế Mã số : 62. 01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1.TS NGUYỄN HỒNG THÁI 2. LÝ HUY TUẤN HÀ NỘI - 2012 i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu ñược sử dụng trong luận án là trung thực, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

Những kết quả trình bày trong luận án chưa từng ñược công bố trong bất cứ công trình nào khác. Tác giả luận án Bùi Thị Hoàng Lan ii LỜI CẢM ƠN Toàn bộ nội dung trong luận án ñược thực hiện tại Trường ðại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội, luận án do tôi thực hiện, hoàn thành với tất cả sự hướng dẫn, giúp ñỡ, hợp tác, nguồn thông tin ñược chấp thuận sử dụng, tôi trân trọng cảm ơn tới Ban lãnh ñạo Viện ðào tạo sau ñại học GS. TS Hoàng Văn Cường - Viện trưởng; TS. ðinh Tiến Dũng - Phó Viện trưởng; TS Doãn Hoàng Minh - Trưởng ban ðào tạo tiến sỹ; ThS.

ðỗ Tuyết Nhung ñã ñồng ý và tạo ñiều kiện toàn bộ thủ tục ñể luận án của tôi ñược trình bày; chân thành cảm ơn Ban lãnh ñạo Khoa Môi trường và ðô thị PGS. Lê Thu Hoa - Trưởng khoa; TS. ðinh ðức Trường - Phó trưởng khoa, TS. Lê Hà Thanh - Trưởng bộ môn Kinh tế và Quản lý Môi trường, TS.

Nguyễn Hữu ðoàn; TS. Nguyễn Kim Hoàng - Trưởng bộ môn Kinh tế và Quản lý ñô thị cùng toàn thể các ñồng nghiệp trong khoa ñã chia sẻ kiến thức, kinh nghiêm và tạo ñiều kiện ñể tôi thực hiện nghiêm túc, ñầy ñủ các nghiên cứu khoa học, chuyên ñề khoa học và bảo vệ luận án cấp cơ sở. Trong thời gian tiến hành nghiên cứu, sự giúp ñỡ và ñộng viên của các thầy cô, các bạn ñồng nghiệp trong Trường ðại học Kinh tế Quốc dân, các chuyên gia, các nhà khoa học ở Viện Chiến lược và Phát triển - Bộ Giao thông Vận tải, Ban ñiều phối các vùng kinh tế trọng ñiểm -Viện Chiến lược phát triển- Bộ Kế hoạch ðầu tư, Trường ðại học Giao thông Vận tải, Công ty ALMEX, TEDI, Viện Kinh tế Việt Nam…, ñã giúp tôi vượt qua những giai ñoạn khó khăn ñể hoàn thành luận án, tôi luôn ghi nhớ và trân trọng. Tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nguyễn Hồng Thái ñã chấp thuận hướng dẫn và chia sẻ kiến thức, tạo cho tôi niềm tin, ñộng lực cho quá trình thực hiện luận án.

Các nội dung thảo luận về vấn ñề nghiên cứu với thầy, giúp tôi có những hướng ñi khoa học hơn trong thực hiện luận án. Kết quả luận án là những nỗ lực mà tôi mong muốn ñền ñáp công sức của thầy. Tôi may mắn ñược TS. Lý Huy Tuấn, với tư cách là người thầy, nhà quản lý cấp cao trong lĩnh vực kinh tế giao thông, ñã giúp tôi cách tiếp cận khoa học và iii nguồn thông tin phong phú.

Thầy ñã thẳng thắn chỉ ra những hạn chế, thiếu sót trong ñề cương, nội dung luận án, giúp tôi ñiều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn ñến sự ân cần, nhiệt tình của thầy. Sau cùng, tôi xin cảm ơn bố, mẹ hai bên, các anh, chị, ñặc biệt cảm ơn chồng và các con yêu quý ñã hỗ trợ và ñộng viên, ñể tôi ñi ñến cùng trong nghiên cứu luận án, ñánh dấu những kết quả bước ñầu và những nhận ñịnh, nghiên cứu khoa học tiếp theo có ý nghĩa thực tiễn hơn nữa cho xã hội. Một lần nữa, tôi xin cảm ơn tất cả mọi người về những ñiều ñã dành cho tôi! Hà nội 05/2012 Nghiên cứu sinh Bùi Thị Hoàng Lan iv MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN .ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .vii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ðỒ, HÌNH, SƠ ðỒ, BẢN ðỒ .viii PHẦN MỞ ðẦU.

1 CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI. Mạng lưới giao thông ñường bộ và tác ñộng của nó ñến phát triển kinh tế - xã hội. Mạng lưới giao thông ñường bộ. Tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội.

Một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội. Mô hình tổng quát. Mô hình nghiên cứu tác ñộng. Kinh nghiệm của một số nước về mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế- xã hội.

Nhận xét chung. Bài học rút ra cho Việt Nam. Tiểu kết chương 1. 73 CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH SỬ DỤNG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ.

Khái quát về Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Quá trình hình thành và phát triển của Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Vị trí và vai trò. Các lợi thế và bất lợi.

Hiện trạng kinh tế -xã hội. Hiện trạng mạng lưới giao thông ñường bộ Vùng KTTðBB. Tổng quan phát triển mạng lưới giao thông ñường bộ Việt Nam. Mạng lưới giao thông ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ.

Tình hình sử dụng một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế - xã hội Vùng KTTðBB. Một số mô hình nghiên cứu tác ñộng ñã sử dụng. Nhận xét về các mô hình nghiên cứu tác ñộng ñã sử dụng:. Tiểu kết chương 2.

127 CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH ðỀ XUẤT NGHIÊN CỨU TÁC ðỘNG CỦA MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ðƯỜNG BỘ ðẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ- XÃ HỘI VÙNG KINH TẾ TRỌNG ðIỂM BẮC BỘ. Phát triển mạng lưới giao thông ñường bộ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội Vùng KTTðBB. Quan ñiểm phát triển. Mục tiêu phát triển.

Mô hình lựa chọn nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế- xã hội Vùng KTTðBB. Căn cứ, nguyên tắc lựa chọn mô hình. Mô hình lựa chọn. Tính toán thử nghiệm một số tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến phát triển kinh tế- xã hội Vùng KTTðBB.

Sử dụng mô hình kinh tế lượng phân tích số liệu mảng. Sử dụng mô hình hồi quy tuyến tính. Nhận xét về kết quả tính toán thử nghiệm. Nhận ñịnh một số tác ñộng chưa ñịnh lượng ñược của mô hình tính toán thử nghiệm.

Tác ñộng ñến vận tải. Tác ñộng ñến Ngân sách nhà nước. Tác ñộng ñến ðầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Tác ñộng ñến quỹ ñất ñai.

Tác ñộng ñến môi trường. Một số kiến nghị về mạng lưới giao thông ñường bộ hướng tới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của Vùng KTTðBB. Hướng nghiên cứu phát triển. Tiểu kết chương 3.

174 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ðà ðƯỢC CÔNG BỐ. 177 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 178 vii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Viết tắt Viết ñầy ñủ tiếng Việt 1 BVMT Bảo vệ môi trường 2 Bộ KHðT Bộ Kế hoạch và ðầu tư 3 CNH, HðH Công nghiệp hoá, hiện ñại hoá 4 GTSX Giá trị sản xuất 5 KTTð Kinh tế trọng ñiểm 6 KTTðBB Kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ 7 KTTðMT Kinh tế trọng ñiểm miền Trung 8 KTTðPN Kinh tế trọng ñiểm phía Nam 9 KT- XH Kinh tế - xã hội 10 PTBV Phát triển bền vững 11 QL Quốc lộ 12 VKTTð Vùng kinh tế trọng ñiểm 13 BGTVT Bộ Giao thông Vận tải 14 BOT Hợp ñồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh 15 BT Hợp ñồng xây dựng -chuyển giao 16 BTC Bộ Tài chính 17 GTVT Giao thông vận tải 18 NSNN Ngân sách Nhà nước 19 QLNN Quản lý nhà nước 20 TCðBVN Tổng cục ñường bộ Việt Nam 21 UBND Uỷ Ban nhân dân 22 VEC Công ty ðầu tư phát triển ñường cao tốc Việt Nam 23 TNGTðB Tai nạn Giao Thông ñường bộ 24 ATGT An toàn Giao Thông ñường bộ viii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ðỒ, HÌNH, SƠ ðỒ, BẢN ðỒ BẢNG Bảng 1.1 Phân loại ñường bộ theo cấp quản lý. Quy mô tác ñộng.

Tổng hợp các chỉ tiêu ñánh giá của một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến kinh tế - xã hội của một số nước .4 : Tổng hợp các ưu nhược ñiểm của một số mô hình nghiên cứu tác ñộng của mạng lưới giao thông ñường bộ ñến kinh tế - xã hội của một số nước .1: Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ .2: Số khu công nghiệp theo qui hoạch ñến năm 2010 và số KCN thực tế ñến hết năm 2010 .3: Mật ñộ vận tải một số tuyến ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ.4: Cơ cấu và chủng loại phương tiện vận tải Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ năm 2010.5: Tai nạn giao thông phân theo các loại hình giao thông năm 2009.6 Tai nạn giao thông ñường bộ phân theo loại ñường bộ năm 2009 104 Bảng 2.7: Dự báo khối lượng vận tải hàng hóa, hành khách Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Dự báo tỷ lệ ñảm nhận vận tải hàng hóa của phương thức vận tải ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. Dự báo tỷ lệ ñảm nhận vận tải hành khách của các phương thức vận tải ñường bộ Vùng kinh tế trọng ñiểm Bắc bộ. ðánh giá về chuyến ñi của người dân.

Tổng nhu cầu ñi lại trong khu vực quy hoạch1).1: Bảng tổng hợp các chỉ tiêu MGTðB và PTKT –XH cho Nghiên cứu tác ñộng .2: Lộ trình thay ñổi các khu vực ñịa lý vào Vùng KTTðBB.3: Bản chất của các ước lượng áp dụng cho phân tích số liệu mảng.4: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hà nội .5: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hải Phòng .6: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hải Dương .7: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Hưng Yên .8: Bảng kết quả tác ñộng của km ñường bộ Bắc Ninh.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" nghiên cứu về vấn đề gì?

Tài liệu: Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới giao thông đường bộ đến phát triển kinh tế xã hội của vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ. Tải mi

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại trường đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2012.

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" thuộc chuyên ngành Phân bố lực lượng sản xuất và phân vùng kinh tế. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" có 236 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ mô hình nghiên cứu tác động của mạng lưới gi" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter