Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sức cạnh tranh trong k

Luận án: Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sức cạnh tranh trong kinh doanh vận chuyển hành khách của hãng hàng không quốc gia việt nam.

Chuyên ngành
Kinh tế
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Số trang

16

Thời gian đọc

3 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

40 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Marketing Hàng không: Giải pháp Tăng trưởng Cạnh tranh
Số trang:
16 trang
Chuyên ngành:
Kinh tế
Tác giả:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Marketing Hàng không Giải pháp Tăng trưởng Cạnh tranh

Luận án tập trung vào các giải pháp marketing trong ngành vận tải hàng không. Phân tích nền tảng lý luận cơ bản của marketing dịch vụ. Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường hàng không có những đặc thù riêng. Nhu cầu di chuyển tăng, đòi hỏi các hãng hàng không phải đổi mới. Các yếu tố như giá vé, chất lượng dịch vụ, trải nghiệm khách hàng định hình thị trường. Ngành hàng không đóng góp quan trọng vào tăng trưởng kinh tế quốc gia. Hiểu rõ các nguyên tắc marketing là cần thiết. Điều này giúp các doanh nghiệp hàng không thích ứng nhanh chóng. Các chiến lược marketing hiệu quả giúp hãng bay duy trì lợi thế cạnh tranh. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn toàn diện về quản trị marketing trong lĩnh vực đặc thù này. Mục tiêu là phát triển các phương pháp tiếp cận mới. Các phương pháp này hỗ trợ các hãng hàng không cải thiện hiệu suất hoạt động. Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường toàn cầu. Thị trường vận tải hàng không đang biến đổi liên tục.

1.1. Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường hàng không

Dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không là một ngành công nghiệp phức tạp. Nó bao gồm nhiều phân khúc khác nhau. Các đặc điểm như tính vô hình, không thể tách rời, không đồng nhất và dễ hỏng chi phối hoạt động. Chất lượng dịch vụ trực tiếp ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng. Khách hàng tìm kiếm sự an toàn, tiện nghi và đúng giờ. Sự hài lòng của hành khách quyết định sự thành công. Thị trường này luôn đối mặt với biến động kinh tế. Cần có nghiên cứu thị trường sâu rộng để hiểu rõ nhu cầu khách hàng.

1.2. Vai trò Marketing trong dịch vụ vận tải hàng không

Marketing là yếu tố cốt lõi cho sự phát triển của hãng hàng không. Nó giúp xây dựng định vị thương hiệu mạnh mẽ. Các hoạt động marketing thu hút và giữ chân khách hàng. Chúng bao gồm quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ công chúng. Marketing giúp hãng hàng không truyền tải giá trị. Nó tạo ra sự khác biệt so với đối thủ. Hiệu quả marketing đo lường mức độ thành công của các chiến dịch. Một chiến lược marketing đúng đắn mang lại doanh thu cao. Nó củng cố lòng trung thành của khách hàng. Công cụ marketing số đang ngày càng quan trọng.

1.3. Tổng quan về cạnh tranh thị trường hàng không

Thị trường vận tải hàng không có tính cạnh tranh cao. Nhiều hãng hàng không nội địa và quốc tế cùng hoạt động. Các yếu tố cạnh tranh chính bao gồm giá vé, mạng lưới đường bay, tần suất chuyến bay. Chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng cũng là điểm mấu chốt. Hãng hàng không phải liên tục tìm kiếm lợi thế cạnh tranh. Điều này yêu cầu phân tích đối thủ kỹ lưỡng. Nắm bắt xu hướng thị trường là cần thiết. Các mô hình hàng không giá rẻ tạo áp lực lớn. Cần có sự đổi mới liên tục về phát triển sản phẩm và dịch vụ.

II. Phân tích Thị trường Marketing Vietnam Airlines Hiện tại

Chương này đi sâu vào thực trạng thị trường và hoạt động marketing của Vietnam Airlines. Bối cảnh cạnh tranh trong vận chuyển hành khách hàng không ngày càng gay gắt. Các hãng hàng không khu vực và quốc tế mở rộng mạng lưới. Điều này tạo áp lực lớn lên Vietnam Airlines. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng hàng không. Đánh giá hiệu quả marketing hiện tại của Vietnam Airlines. Nhận diện điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức. Dữ liệu từ các báo cáo ngành và khảo sát khách hàng được sử dụng. Nghiên cứu thị trường là cơ sở để đưa ra đánh giá khách quan. Hoạt động quản trị marketing của Vietnam Airlines cần được xem xét kỹ lưỡng. Mục tiêu là tìm ra các điểm cần cải thiện. Từ đó, xây dựng chiến lược marketing phù hợp. Điều này giúp tăng cường lợi thế cạnh tranh của hãng.

2.1. Cảnh tranh trong vận chuyển hành khách hàng không

Thị trường hàng không Việt Nam và quốc tế chứng kiến sự cạnh tranh khốc liệt. Sự xuất hiện của các hãng hàng không giá rẻ làm thay đổi cục diện. Các hãng truyền thống phải điều chỉnh chiến lược marketing. Đối thủ cạnh tranh không chỉ đến từ các hãng bay. Các hình thức vận tải khác cũng là một thách thức. Sự thay đổi trong quy định và chính sách ảnh hưởng lớn. Nhu cầu hành khách đa dạng hơn. Lợi thế cạnh tranh không chỉ là giá. Chất lượng dịch vụ, tiện ích đi kèm ngày càng quan trọng.

2.2. Hoạt động Marketing của Vietnam Airlines hiện nay

Vietnam Airlines đã thực hiện nhiều hoạt động marketing. Các chiến dịch quảng bá hình ảnh, dịch vụ được triển khai. Hãng tập trung vào định vị thương hiệu quốc gia. Kênh phân phối đa dạng, từ phòng vé đến marketing số. Phát triển sản phẩm mới, nâng cấp dịch vụ là trọng tâm. Tuy nhiên, hiệu quả marketing còn cần được đánh giá lại. Các hoạt động chưa thực sự tạo ra đột phá. Cần nghiên cứu thị trường sâu hơn để hiểu khách hàng. Các dữ liệu về doanh thu, thị phần phản ánh kết quả. Cần phân tích cụ thể các chiến dịch đã thực hiện.

2.3. Thách thức và cơ hội cho Vietnam Airlines

Vietnam Airlines đối mặt với nhiều thách thức. Áp lực cạnh tranh về giá từ LCC rất lớn. Chi phí vận hành cao là một vấn đề. Thách thức khác là biến động giá nhiên liệu. Tuy nhiên, cũng có nhiều cơ hội tăng trưởng kinh tế. Việt Nam có tiềm năng du lịch lớn. Tầng lớp trung lưu tăng trưởng, nhu cầu đi lại cao. Cơ hội mở rộng mạng lưới đường bay quốc tế. Phát triển marketing số mang lại tiềm năng mới. Cải thiện trải nghiệm khách hàng là chìa khóa. Nâng cao lợi thế cạnh tranh trong bối cảnh mới.

III. Chiến lược Marketing Nâng cao Lợi thế Cạnh tranh Vietnam Airlines

Phần này đề xuất các giải pháp marketing cụ thể cho Vietnam Airlines. Các giải pháp nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh. Cần có một chiến lược marketing toàn diện. Chiến lược này phù hợp với tầm nhìn đến năm 2015 và xa hơn. Việc xác định định vị thương hiệu rõ ràng là rất quan trọng. Nghiên cứu thị trường sâu rộng giúp định hình thị trường mục tiêu. Các giải pháp tập trung vào 4P (Product, Price, Place, Promotion) và 3P bổ sung (People, Process, Physical Evidence) cho dịch vụ. Quản trị marketing phải linh hoạt. Điều này giúp hãng hàng không thích ứng với thay đổi. Phát triển sản phẩm và dịch vụ mới cần được ưu tiên. Các giải pháp cũng đề xuất việc ứng dụng marketing số. Nó giúp tiếp cận khách hàng hiệu quả hơn. Mục tiêu cuối cùng là tối ưu hiệu quả marketing. Từ đó, đạt được tăng trưởng kinh tế bền vững. Nâng cao lợi thế cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

3.1. Định hướng chiến lược của Vietnam Airlines

Chiến lược của Vietnam Airlines cần tập trung vào sự khác biệt. Hãng nên củng cố hình ảnh là hãng hàng không quốc gia. Cung cấp dịch vụ chất lượng cao, an toàn và tiện nghi. Định vị thương hiệu không chỉ dựa vào giá. Nó dựa vào trải nghiệm khách hàng vượt trội. Mục tiêu đến năm 2015 là mở rộng mạng lưới. Tăng cường hợp tác quốc tế. Quản trị marketing cần đồng bộ với chiến lược kinh doanh. Đảm bảo mọi hoạt động hướng tới mục tiêu chung. Phát triển sản phẩm mới cho các phân khúc khách hàng khác nhau.

3.2. Định hướng thị trường mục tiêu cho Vietnam Airlines

Nghiên cứu thị trường là bước đầu tiên. Nó giúp xác định rõ các phân khúc khách hàng tiềm năng. Vietnam Airlines nên tập trung vào khách hàng công vụ, khách du lịch cao cấp. Ngoài ra, phân khúc khách hàng có nhu cầu dịch vụ chất lượng cao cũng là trọng tâm. Cần hiểu rõ hành vi người tiêu dùng của từng nhóm. Điều này giúp tùy chỉnh chiến lược marketing. Xây dựng các gói sản phẩm và dịch vụ phù hợp. Tối ưu hóa kênh phân phối để tiếp cận hiệu quả. Marketing số đóng vai trò quan trọng trong việc nhắm mục tiêu.

3.3. Các giải pháp hoàn thiện hoạt động Marketing

Cần hoàn thiện các giải pháp về sản phẩm: đa dạng hóa dịch vụ, nâng cao chất lượng. Về giá: xây dựng cơ cấu giá linh hoạt, phù hợp với từng thị trường. Về phân phối: mở rộng kênh bán hàng, ứng dụng marketing số. Về xúc tiến: tăng cường quảng bá, xây dựng định vị thương hiệu mạnh. Tập trung vào trải nghiệm khách hàng. Đào tạo nhân viên nâng cao chất lượng phục vụ. Đây là một phần quan trọng của quản trị marketing. Các giải pháp này nhằm tăng hiệu quả marketing. Mục tiêu là đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững.

IV. Kiến nghị Chính sách Phát triển Marketing Hàng không

Chương cuối cùng đưa ra các kiến nghị chính sách. Các kiến nghị này hướng tới Nhà nước và các cơ quan quản lý. Mục tiêu là tạo môi trường thuận lợi cho tăng trưởng kinh tế ngành hàng không. Đồng thời hỗ trợ các hãng hàng không Việt Nam. Đặc biệt là Vietnam Airlines, trong việc nâng cao lợi thế cạnh tranh. Các chính sách cần khuyến khích phát triển sản phẩm mới. Cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng hàng không. Các quy định về giá và cạnh tranh cần minh bạch. Quản trị marketing không chỉ là nhiệm vụ của doanh nghiệp. Nó còn cần sự hỗ trợ từ khung pháp lý và chính sách. Việc tạo điều kiện cho marketing số phát triển là cần thiết. Đây là chìa khóa để hội nhập và phát triển bền vững. Các kiến nghị này có tính thực tiễn cao. Chúng hướng tới mục tiêu cải thiện hiệu quả marketing tổng thể của ngành.

4.1. Kiến nghị về vai trò của Nhà nước

Nhà nước cần có chính sách hỗ trợ phát triển ngành hàng không. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng sân bay, kiểm soát không lưu. Cần tạo hành lang pháp lý công bằng cho các hãng bay. Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hàng không. Chính sách thuế, phí cần được xem xét lại. Điều này nhằm giảm gánh nặng cho các hãng. Khuyến khích nghiên cứu thị trường và đào tạo nguồn nhân lực. Hỗ trợ marketing số thông qua các chương trình quốc gia. Đây là nền tảng cho tăng trưởng kinh tế ngành.

4.2. Xu hướng phát triển Marketing Hàng không

Tương lai của marketing hàng không gắn liền với công nghệ. Marketing số sẽ tiếp tục bùng nổ. Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng là xu hướng chính. Các hãng hàng không sẽ tập trung vào dữ liệu lớn (big data). Hành vi người tiêu dùng sẽ được phân tích sâu hơn. Phát triển sản phẩm dịch vụ số, ứng dụng di động sẽ phổ biến. Định vị thương hiệu cần linh hoạt và sáng tạo. Xu hướng bền vững, thân thiện môi trường cũng là một yếu tố marketing. Các hãng cần tích hợp các yếu tố này vào chiến lược marketing.

4.3. Đảm bảo hiệu quả Marketing lâu dài

Để đạt hiệu quả marketing lâu dài, cần có sự cam kết. Đầu tư liên tục vào đổi mới và công nghệ. Đào tạo đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp về quản trị marketing. Liên tục nghiên cứu thị trường và phản hồi khách hàng. Xây dựng văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm. Theo dõi và đánh giá chiến lược marketing định kỳ. Điều chỉnh kịp thời các hoạt động. Mục tiêu là duy trì lợi thế cạnh tranh bền vững. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế ổn định cho Vietnam Airlines.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sức cạnh tranh trong kinh doanh vận chuyển hành khách của hãng hàng không quốc gia việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (16 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

i L I CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan lu n án này là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các k t qu trong lu n án là trung th c và chưa t#ng ñư∃c công b& trong b∋t kỳ công trình nào khác. Tác gi lu n án Nguy n Minh Tình ii M CL C DANH M C CÁC T VI T T T DANH M C B NG DANH M C HÌNH M ð U.I CHƯƠNG 1 NH NG V N ð LÝ LU∀N CƠ B N C#A MARKETING D∋CH V V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH HÀNG KHÔNG .1 D∋CH V V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH B−NG ðƯ.NG HÀNG KHÔNG 8 1.2 MARKETING TRONG D∋CH V V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH B−NG ðƯ.NG HÀNG KHÔNG .3 KHÁI QUÁT V C4NH TRANH. 39 CHƯƠNG 2 TH∋ TRƯ.NG C4NH TRANH TRONG V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH VÀ HO4T ð6NG MARKETING C#A VIETNAM AIRLINES.NG C4NH TRANH TRONG V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH HÀNG KHÔNG.

HO4T ð6NG MARKETING TH8C HI9N C4NH TRANH C#A VIETNAM AIRLINES. 67 CHƯƠNG 3 HOÀN THI9N CÁC GI I PHÁP MARKETING TĂNG KH NĂNG C4NH TRANH TRONG V∀N CHUY)N HÀNH KHÁCH C#A VIETNAM AIRLINES. CHI N LƯ>C C#A VIETNAM AIRLINES ð N NĂM 2015. ð∋NH HƯΑNG TH∋ TRƯ.NG M C TIÊU CHO VIETNAM AIRLINES .3 CÁC GI I PHÁP HOÀN THI9N HO4T ð6NG MARKETING ð) TĂNG TÍNH C4NH TRANH C#A VIETNAM AIRLINES.

KI N NGH∋ VΑI NHÀ NƯΑC. 159 DANH M C CÔNG TRÌNH C#A TÁC GI. 161 TÀI LI9U THAM KH O. 162 PH L C iii DANH M C CH VI T T T Ch vi t t!t Ti ng Vi∀t Ti ng Anh AAPA HiDp hΓi hàng không Châu Á Ο Association of Asia Pacific Airlines Thái bình dương AFTA Khu vαc mχu dδch tα do ðông Asean Free Trade Area Nam Á ASK Khε năng cung γng tính theo chι x Available Seat Kilometre km ASEAN HiDp hΓi các Quκc gia ðông Nam Á Association of Southeast Asian Nations C Khách hλng thương gia Business Class CLMV Timu vùng Campuchia – Lào – MianmaΟ ViDt nam EU Liên minh Châu Âu European Unions.

F Khách hλng sang First Class FSA Hàng không dδch vρ ñτy ñϖ ( hàng Full Service Airlines không truyξn thκng ) GSA Tζng ñλi lý General Sales Agent GDP Tζng sεn ph|m quκc nΓi General Domestic Products HK Hàng không HT HD thκng IATA HiDp hΓi vχn tεi hàng không quκc t∼ International Air Transportation Association ICAO Tζ chγc hàng không dân dρng International Civil Aviation quκc t∼ Organization LCA Hàng không chi phí th€p Low Cost Airlines LCC Nhà vχn chuymn chi phí th€p Low Cost Carrier PA Hãng hàng không Pacific Airlines Pacific Airlines PSA ðλi lý chƒ ñδnh Appointed Sales Agent iv Ch vi t t!t Ti ng Vi∀t Ti ng Anh RPK Sκ lư„ng hành khách x km ñλt ñư„c Revenue Passenger Kilometres SLOT Th…i ñimm c€t hλ cánh cϖa mΓt chuy∼n bay VN ViDt nam TMðT Thương mλi ñiDn t† EΟcommerce VNA Hãng hàng không quκc gia ViDt nam VIETNAM AIRLINES WTO Tζ chγc thương mλi th∼ giˆi World Trade Organization v DANH M C CÁC B%NG Bεng 2.1Ο 20 Hãng Hàng không lˆn nh€t th∼ giˆi.2 Ο Tình trλng hoλt ñΓng cϖa các Hãng HK Châu Á năm 2007 .3Ο K∼t quε hoλt ñΓng cϖa Các Hãng Hàng không Châu Á.4 – Dung lư„ng thδ trư…ng quκc t∼ cϖa các Hãng HK châu Á .5 – Tình hình tăng trư‰ng vχn tεi Hàng không các khu vαc .6 – Trimn vŠng phát trimn vχn tεi HK th∼ giˆi ñ∼n năm 2010.7 – 5 thδ trư…ng có tκc ñΓ tăng trư‰ng vχn chuymn hành khách hàng không lˆn nh€t 2006Ο 2010 .8Ο Sκ liDu vχn chuymn cϖa các Hãng HK Châu Á năm 2007/2006 .9Ο Sεn lư„ng vχn chuymn cϖa 8 Hãng HK Châu Á.10 Ο Sκ liDu vξ khε năng cung γng cϖa các Hãng HK Châu Á .11Ο Chƒ sκ hoλt ñΓng cϖa 4 Hãng Hàng không Châu Á .12 Ο Dα báo thδ trư…ng quκc t∼ theo O&D.14 ΟTình hình khai thác năm 2007.15 Ο T• lD các nguyên nhân chχm, hu• chuy∼n bay .16 Ο ðimm ñánh giá cϖa khách hàng ñκi vˆi các khâu dδch vρ.17Ο So sánh giá vé nΓi ñδa cϖa các Hãng HK khu vαc .18Ο Các loλi giá cϖa Vietnam Airlines .19 – Mρc tiêu quεng cáo cϖa Vietnam Airlines .20Ο Ngân sách quεng cáo.1Ο K∼ hoλch ðΓi máy bay cϖa Vietnam Airlines.2 ΟC€u trúc dδch vρ và mγc ñΓ εnh hư‰ng .3 – Khoεng cách gi’a các thành phκ trong khu vαc .4 – Các thông tin kinh t∼ các quκc gia trong khu vαc .5Ο Giá và chi phí máy bay.4 – Biên ñΓ ñiξu chƒnh giá .6Ο K∼ hoλch phát trimn ngu“n lαc chung.7 ΟK∼ hoλch phát trimn ngu“n lαc khai thác. 150 vii DANH M C CÁC HÌNH Hình 1. Mô hình dδch vρ Hàng không truyξn thκng .2 – Sơ ñ“ khκi hD thκng sεn xu€t và cung γng dδch vρ .3Ο Sơ ñ“ thδ trư…ng .4Ο Sơ ñ“ ñánh giá khách hàng chung thϖy .5Ο Cách ti∼p cχn Marketing.1Ο ð“ thδ tăng trư‰ng RPK tλi khu vαc Châu Á .2Ο Bimu ñ“ tεi cung γng cϖa các Hãng HK Châu Á trung bình trong các năm 2004Ο2007.3 – Mô hình lχp k∼ hoλch khai thác .4 ΟT• lD chuy∼n bay hu•, tăng, chχm gi… trong tζng sκ chuy∼n bay thαc hiDn .5 Ο ð“ thδ HD sκ tin cχy khai thác.7Ο So sánh giá .8Ο Các mô hình kênh phân phκi cϖa Vietnam Airlines.9Ο Trang web cϖa Vietnam Airlines.10Ο Quεng cáo trên các trang web cϖa Vietnam Airlines .11Ο Logo cϖa Vietnam Airlines.1– Thδ trư…ng mρc tiêu cϖa Vietnam Airlines .2: Mô hình dδch vρ Hàng không chi phí th€p. Mô hình dδch vρ ”airΟtaxi” .4Ο So sánh 2 hình thγc phân phκi.5Ο Sơ ñ“ HD thκng quεn lý ch€t lư„ng .p thi t c0a ñ3 tài lu n văn Trong xu th∼ m‰ c†a và hΓi nhχp kinh t∼ toàn cτu và khu vαc ñang di–n ra ngày mΓt mλnh m—, ViDt nam không thm ñγng ngoài xu th∼ này.

Thαc t∼, chúng ta ñã tham gia tζ chγc ASEAN, AFTA và ñã tr‰ thành thành viên chính thγc cϖa WTO. ViDc tham gia các tζ chγc mχu dδch tα do, các hiDp hΓi tα do thương mλi s— tλo ra nh’ng tiξn ñξ, ñiξu kiDn quan trŠng trong viDc phát trimn nξn kinh t∼ nưˆc nhà. Tuy nhiên s— có không ít các thách thγc mà các ngành, các lĩnh vαc kinh doanh phεi ch€p nhχn và vư„t qua. Chúng ta cτn phεi có nh’ng bưˆc chu|n bδ tκt ñm ñón b™t các cơ hΓi cũng như hλn ch∼ nh’ng thách thγc.

ðm ñáp γng ñư„c xu th∼ này, hàng không ViDt nam, cũng như các ngành kinh t∼ khác phεi chϖ ñΓng tham gia vào thδ trư…ng toàn cτu và khu vαc. Vietnam Airlines cũng phεi tα hoàn thiDn và kh›ng ñδnh vδ th∼ cϖa mình trên thδ trư…ng. Tham gia hΓi nhχp, Hàng không ViDt nam buΓc phεi hoλt ñΓng mà không có sα bεo hΓ cϖa Nhà nưˆc , phεi cλnh tranh hoàn toàn “ sòng ph›ng “ vˆi các hãng hàng không khác. Cλnh tranh này s— ngày càng tăng b‰i sα gia tăng nhu cτu thông thương và h„p tác kinh t∼ s— kéo theo sα gia tăng vξ nhu cτu ñi lλi bžng máy bay và s— có r€t nhiξu hãng hàng hàng không ñκi thϖ cλnh tranh tham gia vào thδ trư…ng này.

“M‰ c†a bτu tr…i“ s— là xu hưˆng t€t y∼u cϖa th∼ giˆi. Các quκc gia khác trong khκi ASEAN như Thái Lan, Singapore, Malaysia, Indonesia., km cε Campuchia và Lào cũng ñξu ñã m‰ c†a cho nưˆc ngoài ñτu tư vào vχn tεi hàng không. MŸ b™t ñτu tα do hóa vχn tεi hàng không t€ năm 1978, EU k∼t thúc tα do hóa vào năm 1994. Mϒc dù tùy mιi nưˆc, lΓ trình có thm khác nhau ñm bεo ñεm v€a hòa nhχp, v€a tλo ñiξu kiDn cho hàng không trong nưˆc phát trimn, tuy nhiên thαc t∼ là s— không xa, thδ trư…ng ASEAN cũng giκng như EU hay MŸ, các Hãng Hàng không s— có quyξn m‰ rΓng tuy∼n bay/ñư…ng bay theo khε năng.

Lúc ñó Chính phϖ s— lo bεo hΓ ngư…i tiêu dùng (hành khách) thay vì lo bεo hΓ doanh nghiDp vχn tεi. 2 Tλi ViDt nam, chϖ trương cho phép các thành phτn kinh t∼ tham gia kinh doanh dδch vρ vχn tεi hàng không t€ng ñư„c ñã ñξ cχp trong Luχt Hàng không dân dρng ViDt Nam, ban hành năm 1991, và sau này ñư„c quy ñδnh cρ thm hơn trong Luχt Hàng không dân dρng s†a ñζi, có hiDu lαc t€ ñτu năm 2007. ViDc thành lχp thêm hãng hàng không là ñiξu cτn thi∼t ñm tλo ra mΓt thδ trư…ng hàng không mang tính cλnh tranh cao trong bκi cεnh nhu cτu vχn chuymn ngày càng tăng. Mˆi ñây, Chính phϖ ñã ñ“ng ý và c€p gi€y phép hoλt ñΓng cho nhiξu hãng hàng không mˆi trong nưˆc như Air SpeedΟup, Vietjet Air, Phu Quoc Air…s— làm cho cλnh tranh ngày càng gay g™t thêm.

Sα phát trimn r€t mλnh trong th…i gian qua cϖa nh’ng loλi hình dδch vρ vχn chuymn hàng không “ phi truy+n th&ng “ như Tiger Airway (Singapore), Air Asia (Malasia) , Lion Air (Indonisia) và Jetstar Pacific Vietnam (trưˆc ñây là Pacific Airlines) là nh’ng nhân tκ cλnh tranh mˆi và hŠ ñang khai thác tích cαc ñoλn thδ trư…ng cϖa mình. Vˆi xu hưˆng này, Vietnam Airlines buΓc phεi chia x∞ mΓt thδ phτn không nhƒ cho nh’ng hãng hàng không mˆi này. MΓt thαc t∼ khác mà chúng ta không thm phϖ nhχn là hàng không ViDt nam v♣n r€t non tr∞ và là quá nhƒ bé so vˆi các hãng hàng không khác trong khu vαc và trên th∼ giˆi. Nh’ng lúng túng gτn ñây cϖa Vietnam Airlines trong viDc ñκi phó vˆi khϖng hoεng cho th€y sα kém linh hoλt cϖa Hãng so vˆi thay ñζi cϖa thδ trư…ng.

Trong bκi cεnh như vχy, viDc phân tích, lαa chŠn và ñưa ra nh’ng giεi pháp Marketing ñúng ñ™n cho Vietnam Airlines s— là y∼u tκ mang tính quy∼t ñδnh cho sα thành công trong cλnh tranh. Vì vχy tác giε lαa chŠn “Các gi i pháp Marketing nh m tăng s c c nh tranh trong kinh doanh v!n chuy∀n hành khách c∃a Hãng Hàng không Qu)c gia Vi+t nam “ là ñξ tài nghiên cγu. Công trình nghiên c;u liên quan ñ n ñ3 tài lu n án Nghiên cγu vξ các giεi pháp Marketing cho Vietnam Airlines cho viDc tăng sγc cλnh tranh trong kinh doanh vχn tεi hành khách? Cho ñ∼n nay, chưa có mΓt công trình nghiên cγu nào trong và ngoài nưˆc trαc ti∼p ñi sâu vào phân tích các giεi pháp Marketing cho Vietnam Airlines vˆi tư cách là Marketing dδch vρ. 3 Lδch s† phát trimn ngành hàng không b™t ñτu t€ năm 1920 khi mà phτn lˆn các hãng hàng không s† dρng máy bay ñm vχn chuymn hành lý và thư.

Cho ñ∼n năm 1925, khi Công ty Stout Aircraft Company sáng ch∼ ra máy bay Ford Trimotor, dδch vρ vχn chuymn hành khách bžng máy bay ñã ñư„c hình thành bžng viDc khai thác loλi máy bay 12 chι này. Km t€ ñó, ngành hàng không ñã có nh’ng bưˆc phát trimn vư„t bχc và tr‰ thành ngành kinh t∼ r€t quan trŠng ñκi vˆi hτu h∼t các quκc gia trên th∼ giˆi.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Minh Tình (n.d.). Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/luan-an-tien-si-kinh-te-cac-giai-phap-marketing-nham-tang-suc-canh-tranh-trong-kinh-doanh-van-chuyen-hanh-khach-cua-hang-hang-khong-quoc-gia-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sức cạnh tranh trong kinh doanh vận chuyển hành khách của hãng hàng không quốc gia việt nam.

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" có 16 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ kinh tế các giải pháp marketing nhằm tăng sứ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter