Luận án: FDI và chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh Thái Nguyên (1993-2009)
FDI và chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Nguyên: Phân tích tác động, cơ hội và thách thức, định hướng phát triển bền vững cho tỉnh.
Luan An
luận án
Số trang
227
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. FDI và Chuyển dịch Kinh tế: Cơ sở lý luận quan trọng
- Số trang:
- 227 trang
- Tác giả:
- Nguyễn Tiến Long
Tóm tắt nội dung luận án
I. FDI và Chuyển dịch Kinh tế Cơ sở lý luận quan trọng
Tài liệu nghiên cứu FDI và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Cung cấp cái nhìn tổng quan về các lý thuyết nền tảng. Phân tích vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài Thái Nguyên. Đây là yếu tố then chốt cho sự thay đổi cơ cấu ngành kinh tế Thái Nguyên. Quá trình công nghiệp hóa Thái Nguyên phụ thuộc vào dòng vốn này. Khái quát các phương pháp đánh giá hiệu quả FDI. Mục tiêu là hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên.
1.1. Quan niệm về Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư quan trọng. Doanh nghiệp nước ngoài thiết lập hoặc mở rộng hoạt động. Điều này thường đi kèm với quyền sở hữu và kiểm soát. FDI khác với đầu tư gián tiếp. Nguồn vốn này mang lại công nghệ, kinh nghiệm quản lý. Nó thúc đẩy sản xuất, tạo việc làm. Việc thu hút FDI Thái Nguyên cần được ưu tiên. Điều này giúp phát triển kinh tế Thái Nguyên.
1.2. Lý thuyết Chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là quá trình tất yếu. Nền kinh tế dịch chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp, dịch vụ. Mục tiêu là tối ưu hóa nguồn lực. Quá trình này giúp nâng cao hiệu quả, tăng trưởng. Các mô hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương được nghiên cứu. Chúng gồm nhiều cách thức khác nhau. Đánh giá mức độ chuyển dịch dựa vào các hệ số cụ thể. Đây là cơ sở để định hướng lại cơ cấu ngành kinh tế Thái Nguyên.
1.3. Mối liên hệ FDI và chuyển dịch cơ cấu ngành
FDI đóng vai trò quyết định trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Nó cung cấp nguồn vốn lớn, công nghệ tiên tiến. FDI thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp. Nó tạo ra sản phẩm có giá trị gia tăng cao. Tác động của FDI đến kinh tế Thái Nguyên thể hiện rõ. Vốn FDI giúp nâng cao năng lực cạnh tranh. Nó góp phần vào công nghiệp hóa, hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên. Vai trò FDI trong chuyển dịch cơ cấu ngành Thái Nguyên là không thể phủ nhận.
II. Thực trạng Thu hút FDI và Tác động tại Thái Nguyên
Tình hình thu hút FDI Thái Nguyên được phân tích chi tiết. Tài liệu đánh giá thực trạng vốn đầu tư. Phân tích tác động của FDI đến kinh tế Thái Nguyên. Vốn FDI ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Nguyên. Sự phát triển các Khu công nghiệp Thái Nguyên cũng được xem xét.
2.1. Tình hình Thu hút FDI Thái Nguyên giai đoạn 1993 2009
Thực trạng thu hút FDI tại Thái Nguyên qua các năm có nhiều biến động. Giai đoạn 1993-2009 chứng kiến sự gia tăng vốn đầu tư. Các dự án FDI tập trung vào một số lĩnh vực. Đây là kết quả của chính sách mở cửa. Dữ liệu cụ thể về số lượng dự án, tổng vốn đăng ký được thu thập. Các nhà đầu tư nước ngoài đã nhìn thấy tiềm năng. Điều này góp phần vào phát triển kinh tế Thái Nguyên.
2.2. Tác động của FDI đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
FDI tác động mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Thái Nguyên. Vốn FDI thúc đẩy ngành công nghiệp và xây dựng. Ngành dịch vụ cũng nhận được đầu tư đáng kể. Ngược lại, ngành nông nghiệp ít nhận được FDI. Sự dịch chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp là rõ rệt. Điều này phản ánh xu hướng công nghiệp hóa Thái Nguyên. Tác động của FDI đến kinh tế Thái Nguyên cần được đánh giá khách quan. Nó là động lực cho sự phát triển.
2.3. FDI trong các Khu công nghiệp Thái Nguyên
Các Khu công nghiệp Thái Nguyên là điểm đến chính của FDI. Nhiều doanh nghiệp nước ngoài đã đặt nhà máy tại đây. Việc này tạo ra hàng nghìn việc làm. Nó cũng tăng cường xuất khẩu, thu ngân sách. Khu công nghiệp Sông Công, Điềm Thụy là ví dụ điển hình. Phát triển các khu công nghiệp là chiến lược đúng đắn. Nó góp phần vào hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên. Vai trò FDI trong chuyển dịch cơ cấu ngành Thái Nguyên rất quan trọng.
III. Đánh giá Tổng quan FDI với Cơ cấu ngành kinh tế Thái Nguyên
Đánh giá tổng quát vai trò FDI trong chuyển dịch cơ cấu ngành Thái Nguyên. Tài liệu phân tích những thành tựu. Nêu bật các hạn chế tồn tại. Đưa ra các nguyên nhân khách quan, chủ quan. Điều này giúp hiểu rõ hơn về tác động của FDI đến kinh tế Thái Nguyên.
3.1. Thành tựu đạt được từ FDI trong phát triển kinh tế
Thái Nguyên đã đạt nhiều thành tựu nhờ FDI. Vốn FDI đóng góp vào tăng trưởng GDP của tỉnh. Nhiều ngành công nghiệp mới đã hình thành. Các sản phẩm có giá trị gia tăng cao hơn. Đời sống người dân được cải thiện. Các chính sách thu hút FDI Thái Nguyên đã phát huy hiệu quả. Thành công này tạo tiền đề cho phát triển kinh tế Thái Nguyên bền vững.
3.2. Những hạn chế và nguyên nhân của việc thu hút FDI
Tuy nhiên, việc thu hút FDI Thái Nguyên vẫn còn hạn chế. Số lượng dự án FDI chưa đồng đều giữa các ngành. Chất lượng một số dự án còn chưa cao. Công nghệ chuyển giao đôi khi chưa thực sự tiên tiến. Việc này ảnh hưởng đến công nghiệp hóa Thái Nguyên. Nguyên nhân bao gồm cơ sở hạ tầng chưa hoàn thiện. Nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu. Thủ tục hành chính đôi khi phức tạp. Điều này cần được khắc phục.
3.3. Vai trò FDI trong hiện đại hóa kinh tế địa phương
FDI đóng vai trò quan trọng trong hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên. Nó không chỉ mang lại vốn. FDI còn giới thiệu công nghệ, kỹ thuật sản xuất hiện đại. Nó giúp nâng cao năng lực quản lý. FDI thúc đẩy sự hình thành chuỗi giá trị. Các doanh nghiệp trong nước cũng học hỏi từ doanh nghiệp FDI. Vai trò FDI trong chuyển dịch cơ cấu ngành Thái Nguyên cần được phát huy mạnh mẽ hơn.
IV. Bối cảnh và Thách thức Thu hút FDI vào Thái Nguyên
Phân tích bối cảnh và thách thức khi thu hút FDI Thái Nguyên. Tài liệu đánh giá lợi thế, bất lợi của tỉnh. Xem xét các yếu tố ảnh hưởng. Nhận diện khó khăn cụ thể cho từng ngành. Điều này định hình chiến lược phát triển kinh tế Thái Nguyên.
4.1. Lợi thế cạnh tranh và bất lợi của tỉnh Thái Nguyên
Thái Nguyên có nhiều lợi thế trong thu hút FDI. Vị trí địa lý thuận lợi, gần Hà Nội. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Tuy nhiên, tỉnh cũng đối mặt với bất lợi. Khả năng cạnh tranh với các tỉnh lân cận còn hạn chế. Chất lượng hạ tầng chưa đồng bộ. Một số chính sách chưa thực sự nổi bật. Điều này cần được cải thiện để thu hút FDI Thái Nguyên hiệu quả hơn.
4.2. Các yếu tố ảnh hưởng từ môi trường bên trong bên ngoài
Bối cảnh trong và ngoài tỉnh ảnh hưởng lớn đến FDI. Trong tỉnh, quy hoạch phát triển chưa đồng bộ hoàn toàn. Chất lượng quản lý, điều hành cần nâng cao. Bên ngoài, xu hướng dịch chuyển đầu tư toàn cầu thay đổi. Cạnh tranh giữa các quốc gia, địa phương tăng cao. Việc này đặt ra thách thức cho phát triển kinh tế Thái Nguyên. Cần thích nghi để duy trì sức hút.
4.3. Thách thức cho công nghiệp dịch vụ nông nghiệp
Thu hút FDI cho từng ngành đối mặt thách thức riêng. Ngành công nghiệp – xây dựng cần công nghệ cao. Ngành dịch vụ cần chất lượng hạ tầng du lịch. Ngành nông nghiệp cần đầu tư công nghệ chế biến. Các Khu công nghiệp Thái Nguyên cần đa dạng hóa ngành nghề. Việc này giúp giảm rủi ro, tăng tính bền vững. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Nguyên đòi hỏi giải pháp linh hoạt.
V. Giải pháp Thu hút FDI cho Công nghiệp hóa Thái Nguyên
Đề xuất các giải pháp chủ yếu thu hút FDI Thái Nguyên. Tài liệu tập trung vào định hướng chiến lược. Nâng cao năng lực công nghiệp hóa Thái Nguyên. Đẩy mạnh hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên. Đảm bảo chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Thái Nguyên bền vững.
5.1. Định hướng chiến lược thu hút FDI đến 2030
Định hướng chiến lược thu hút FDI đến năm 2030 rất rõ ràng. Ưu tiên các dự án công nghệ cao, thân thiện môi trường. Lựa chọn các đối tác chiến lược có uy tín. Tập trung vào các ngành công nghiệp mũi nhọn. Mục tiêu là tạo ra sản phẩm có giá trị gia tăng lớn. Điều này thúc đẩy công nghiệp hóa Thái Nguyên mạnh mẽ. FDI sẽ góp phần định hình tương lai phát triển kinh tế Thái Nguyên.
5.2. Nhóm giải pháp hoàn thiện chính sách hạ tầng
Hoàn thiện cơ chế, chính sách là ưu tiên hàng đầu. Cần đơn giản hóa thủ tục hành chính. Cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh. Phát triển đồng bộ hệ thống hạ tầng. Gồm giao thông, điện, nước, viễn thông. Các Khu công nghiệp Thái Nguyên cần được đầu tư thêm. Chính sách ưu đãi cần cạnh tranh hơn. Việc này sẽ tăng cường khả năng thu hút FDI Thái Nguyên.
5.3. Nâng cao năng lực nguồn nhân lực công nghệ
Chuyển giao khoa học công nghệ là trọng tâm. Cần khuyến khích doanh nghiệp FDI đưa công nghệ mới. Đồng thời, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Nâng cao kỹ năng lao động đáp ứng yêu cầu công nghiệp hiện đại. Việc này đảm bảo hiện đại hóa kinh tế Thái Nguyên. Tăng cường hợp tác giữa doanh nghiệp FDI và địa phương. Điều này giúp củng cố vai trò FDI trong chuyển dịch cơ cấu ngành Thái Nguyên.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (227 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bội LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu ñộc lập của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực. Các tài liệu tham khảo ñược trích dẫn nguồn gốc rõ ràng. Tác giả luận án Nguyễn Tiến Long LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ii MỤC LỤC LỜI CAM ðOAN.
ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT .v DANH MỤC CÁC BẢNG .vi DANH MỤC CÁC BIỂU ðỒ, HÌNH VẼ, SƠ ðỒ .vii PHẦN MỞ ðẦU. 1 CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ðỀ LÍ LUẬN VỀ FDI VỚI CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ. MỘT SỐ VẤN ðỀ CƠ BẢN VỀ FDI. Quan niệm về FDI và thu hút FDI.
Tác ñộng của FDI ñối với bên tiếp nhận vốn FDI. Khái lược một số lí thuyết về thu hút FDI nhằm CDCCKT. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ. Một số quan ñiểm về cơ cấu kinh tế.
Phân loại cơ cấu kinh tế. Cơ cấu kinh tế hợp lí. Quan niệm về chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Các cách thức chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ñịa phương.
Phương pháp, hệ số ñánh giá mức ñộ chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Các mô hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế chủ yếu của ñịa phương. Các nhân tố chủ yếu tác ñộng ñến chuyển dịch cơ cấu kinh tế. FDI VỚI CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ.
51 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG FDI VỚI CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN TỪ NĂM 1993 ðẾN NĂM 2009. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG THU HÚT FDI NHẰM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN. Khái quát về các ñiều kiện của tỉnh Thái Nguyên trong thu hút FDI nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 67 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.
Những lợi thế và bất lợi của tỉnh Thái Nguyên so với một số ñịa phương khác trong thu hút FDI nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Những thuận lợi và khó khăn trong thu hút FDI nhằm CDCCKT ngành công nghiệp - xây dựng của tỉnh Thái Nguyên. Những thuận lợi và khó khăn trong thu hút FDI nhằm CDCCKT ngành dịch vụ của tỉnh Thái Nguyên. Những thuận lợi và khó khăn trong thu hút FDI nhằm CDCCKT ngành nông nghiệp của tỉnh Thái Nguyên.
THỰC TRẠNG THU HÚT FDI VÀ TÁC ðỘNG ðẾN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN. Thực trạng thu hút FDI của tỉnh Thái Nguyên. Thực trạng FDI theo cơ cấu kinh tế của tỉnh Thái Nguyên. Tác ñộng của FDI tới CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên.
ðÁNH GIÁ TỔNG QUÁT THỰC TRẠNG FDI VỚI VIỆC CDCCKT CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN. Những chính sách và biện pháp mà tỉnh Thái Nguyên ñã thực hiện ñể thu hút FDI nhằm CDCCKT. Những thành tựu chủ yếu trong thu hút FDI hướng vào CDCCKT của tỉnh Thái nguyên. Những hạn chế trong thu hút FDI nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh Thái Nguyên.
Những nguyên nhân của những hạn chế trong thu hút FDI nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh Thái Nguyên. 125 CHƯƠNG 3: QUAN ðIỂM VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THU HÚT FDI NHẰM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN ðẾN NĂM 2015 VÀ TẦM NHÌN ðẾN NĂM 2030. BỐI CẢNH TRONG VÀ NGOÀI TỈNH THÁI NGUYÊN ẢNH HƯỞNG TỚI THU HÚT FDI NHẰM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH. Bối cảnh trong tỉnh Thái Nguyên.
Bối cảnh ngoài tỉnh Thái Nguyên. 136 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. QUAN ðIỂM VÀ ðỊNH HƯỚNG THU HÚT FDI NHẰM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN ðẾN NĂM 2015 VÀ TẦM NHÌN ðẾN NĂM 2030. Quan ñiểm về thu hút FDI.
ðịnh hướng FDI. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THU HÚT FDI NHẰM CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN ðẾN NĂM 2015 VÀ TẦM NHÌN ðẾN NĂM 2030. Nhóm giải pháp về ñổi mới tư duy trong thu hút FDI nhằm CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên. Nhóm giải pháp về hoàn thiện công tác quy hoạch, hệ thống văn bản luật pháp và tạo cơ chế chính sách ñể khuyến khích thu hút FDI nhằm CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên.
Nhóm giải pháp về ưu tiên, lựa chọn ñối tác trong thu hút FDI nhằm CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên. Nhóm giải pháp về chuyển giao khoa học công nghệ và ñào tạo nguồn nhân lực. Nhóm giải pháp về cơ sở hạ tầng. Nhóm giải pháp khác.
191 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ðà CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHẦN PHỤ LỤC LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com v DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT BCC : Hợp ñồng hợp tác kinh doanh (Business Co-operation Contract) BOT : Xây dựng - Vận hành - Chuyển giao (Build – Operate – Transfer) BT : Xây dựng - Chuyển giao (Build – Transfer) BTO : Xây dựng - Chuyển giao - Vận hành (Build – Transfer – Operate) CCKT : Cơ cấu kinh tế CDCCKT : Chuyển dịch cơ cấu kinh tế CN-XD : Công nghiệp - xây dựng CNH, HðH : Công nghiệp hóa, Hiện ñại hóa DV : Dịch vụ ðCSVN : ðảng Cộng Sản Việt Nam ðTNN : ðầu tư nước ngoài EPZ : Khu chế xuất (Export Processing Zone) EU : Liên minh Châu Âu (European Union) FDI : ðầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment) FPI : ðầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign Portfolio Investment) GDP : Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) GMP : Thực hành sản xuất tốt (Good Manufacturing Practice) HTZ : Khu công nghệ cao (High Technology Zone) IZ : Khu công nghiệp tập trung (Industrial Zone) KCN : Khu công nghiệp KCX : Khu chế xuất KTQD : Kinh tế quốc dân KTQT : Kinh tế quốc tế MFN : Quy chế ñãi ngộ tối huệ quốc (Most Favered Nation) MNCs : Công ty ña Quốc gia (Multil National Corporations) M&A : Mua lại và sáp nhập (Mergers and Acquisitions) NL-TS : Nông - Lâm - Thủy sản TLSX : Tư liệu sản xuất XHCN : Xã Hội Chủ Nghĩa WTO : Tổ chức Thương mại thế giới (World Trade Organization) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: ðóng góp của khu vực FDI trong GDP Việt Nam 1997 - 2007 .1: So sánh vị trí ñịa lý giữa Thái Nguyên với các tỉnh .2: So sánh lao ñộng ñã ñược ñào tạo của các tỉnh .3: So sánh hệ thống giao thông các tỉnh .4: Chi phí sử dụng hạ tầng khu công nghiệp (KCN) .5: So sánh về trữ lượng tài nguyên thiên nhiên giữa các tỉnh.6: So sánh về tiềm năng phát triển du lịch ở các tỉnh .7: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo ñịa bàn tỉnh Thái Nguyên.8: FDI của tỉnh Thái Nguyên, giai ñoạn 1993 – 2009 .9: FDI tỉnh Thái Nguyên theo ñối tác ñầu tư, giai ñoạn 1993-2009.10: FDI ở Thái Nguyên theo ngành kinh tế, giai ñoạn 1993 – 2009 .11: Vốn FDI với cơ cấu kinh tế Thái Nguyên, từ 1993-2009. FDI và tốc ñộ CDCCKT theo ngành của tỉnh Thái Nguyên.13: Vốn FDI và mức ñộ CDCCKT (góc φ) của Thái Nguyên, 1993-2009 103 Bảng 3.1: Dự báo CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên qua các giai ñoạn (%).2: Dự báo phương án về vốn FDI của Thái Nguyên, 2011-2015 .3: Tốc ñộ tăng trưởng các ngành kinh tế trong cơ cấu kinh tế của tỉnh Thái Nguyên, giai ñoạn 2010-2015 (ñơn vị: %) .4: So sánh lựa chọn Phương án thu hút FDI nhằm CDCCKT của tỉnh Thái Nguyên ñến năm 2015 và tầm nhìn ñến 2030 .5: CCKT của tỉnh Thái Nguyên theo GDP và theo lao ñộng (%). 157 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii DANH MỤC CÁC BIỂU ðỒ, HÌNH VẼ, SƠ ðỒ Biểu ñồ 2.1: FDI tỉnh Thái Nguyên, giai ñoạn 1993 - 2009 .2: FDI tỉnh Thái Nguyên theo ñối tác ñầu tư, giai ñoạn 1993-2009.3: Tỷ lệ vốn FDI và vốn ñầu tư trong nước của Thái Nguyên (%) .4: Vốn FDI ñăng kí phân theo ngành kinh tế giai ñoạn 1988-2007 (%) .5: Vốn FDI ñăng kí phân theo ñối tác giai ñoạn 1988-2007 (%) .6: Vốn FDI ñăng kí phân theo vùng kinh tế 1988-2007 (%) .7: Quy mô vốn ñăng kí bình quân 1 dự án FDI qua giai ñoạn (tr. USD) 93 Biểu ñồ 2.8: FDI theo ngành kinh tế của Thái Nguyên 1993- 2009 .9: Các hình thức FDI ở Thái Nguyên 1993- 2009 .10: Quan hệ giữa vốn FDI với CCKT của Thái Nguyên, 1993-2009 .11: Quan hệ giữa vốn FDI với mức ñộ CDCCKT của Thái Nguyên .1: Mô hình cổ ñiển về ñiều chỉnh cơ cấu kinh tế .1: Mô hình tương quan giữa vốn FDI với tốc ñộ CDCCKT .2: Mô hình tương quan giữa vốn FDI với tỷ trọng các ngành kinh tế .1: Xem xét quan hệ hiệu quả sử dụng vốn ñầu tư (trong ñó có FDI) ở các ngành kinh tế của Việt Nam thông qua hệ số ICOR .1: Mối quan hệ tác ñộng của các nhân tố ñến CDCCKT.2: Mối quan hệ giữa FDI và CDCCKT.3: Mối quan hệ giữa FDI với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế và GDP .4: Mô hình tác ñộng của các yếu tố (trong ñó có FDI) tới CDCCKT.
55 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 PHẦN MỞ ðẦU 1. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ðỀ TÀI NGHIÊN CỨU Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (CDCCKT) luôn là một nội dung chủ yếu trong ñường lối ñổi mới và phát triển kinh tế của ðảng và Nhà nước ta. Qua hơn 20 năm ñổi mới, cơ cấu kinh tế (CCKT) cả nước và ở từng ñịa phương ñã chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện ñại hoá (CNH, HðH). Khu vực kinh tế có vốn ñầu tư nước ngoài ñược coi là một trong những ñộng lực quan trọng nhất thúc ñẩy CDCCKT.
Tuy nhiên, cho ñến nay, những yếu kém cơ bản về CCKT ở nước ta vẫn chưa ñược khắc phục. Nền kinh tế chủ yếu vẫn dựa vào các ngành có lợi thế về tài nguyên và lao ñộng chi phí thấp. Tỷ trọng các loại dịch vụ có giá trị gia tăng cao như tài chính tín dụng, giáo dục, y tế, bảo hiểm. còn nhỏ, tỷ trọng công nghiệp chế biến trong GDP 10 năm qua tăng không ñáng kể; trong khi tỷ trọng nông, lâm, ngư nghiệp và khai khoáng cũng giảm chưa nhiều.
Cơ cấu kinh tế ñịa phương và vùng lãnh thổ còn nhiều bất cập. Trên thực tế, chính quyền cấp tỉnh hầu như chỉ chú trọng việc phát triển kinh tế ñịa phương mình và thường theo ñuổi các mô hình phát triển, cơ cấu kinh tế tương tự nhau; ít chú trọng ñến việc xây dựng một CCKT dựa trên các lợi thế tương ñối và lợi thế cạnh tranh của ñịa phương mình trên cơ sở ñịnh hướng phát triển vùng liên quan.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nguyễn Tiến Long (n.d.). FDI và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế tỉnh Thái Nguyên [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/fdi-va-chuyen-dich-co-cau-kinh-te-thay-nguyen
Câu hỏi thường gặp
Luận án "FDI và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế tỉnh Thái Nguyên" nghiên cứu về vấn đề gì?
FDI và chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thái Nguyên: Phân tích tác động, cơ hội và thách thức, định hướng phát triển bền vững cho tỉnh.
Luận án "FDI và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế tỉnh Thái Nguyên" có bao nhiêu trang?
Luận án "FDI và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế tỉnh Thái Nguyên" có 227 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "FDI và Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế tỉnh Thái Nguyên" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.