Luận án Tiến sĩ: Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
Luận án: Dt 21620161758 luan an cua dung 14 5 2016 1. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
197
Thời gian đọc
30 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Tối ưu hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Techcombank
- Số trang:
- 197 trang
- Trường:
- Viện Chiến lược Phát triển
- Chuyên ngành:
- Kinh tế phát triển
- Tác giả:
- Tạ Thị Kim Dung
- Năm:
- 2016
Tóm tắt nội dung luận án
I.Tối ưu hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Techcombank
Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu suất kinh doanh tại Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam. Luận án đặt nền tảng lý luận vững chắc về hiệu quả hoạt động ngân hàng. Khái niệm và các yếu tố then chốt được phân tích chi tiết. Điều này giúp Techcombank định hình các chiến lược tối ưu. Mục tiêu là nâng cao khả năng cạnh tranh và tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng.
1.1. Khái niệm và bản chất hiệu quả kinh doanh ngân hàng
Hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại được định nghĩa rõ ràng. Đây là mối quan hệ giữa kết quả đạt được và chi phí bỏ ra. Bản chất hoạt động kinh doanh của Techcombank liên quan đến huy động vốn và cấp tín dụng. Các hoạt động này tạo ra lợi nhuận. Tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng là mục tiêu chính. Luận án xem xét hiệu quả ở nhiều khía cạnh khác nhau, từ hoạt động cơ bản đến các dịch vụ giá trị gia tăng. Hiệu suất tài chính ngân hàng là thước đo tổng thể.
1.2. Các yếu tố tác động đến hiệu suất tài chính ngân hàng
Nhiều yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất tài chính ngân hàng. Bao gồm môi trường kinh tế vĩ mô, chính sách tiền tệ của nhà nước. Cơ cấu tổ chức nội bộ của Techcombank cũng đóng vai trò quan trọng. Công nghệ, quản lý rủi ro tín dụng và chất lượng nguồn nhân lực là các yếu tố then chốt. Sự biến động của thị trường tài chính và cạnh tranh từ các ngân hàng khác cũng ảnh hưởng đáng kể. Cần nhận diện và quản lý các yếu tố này để nâng cao hiệu quả kinh doanh Techcombank.
1.3. Bộ chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh Techcombank
Một bộ chỉ tiêu toàn diện được đề xuất để đánh giá hiệu quả. Các chỉ tiêu này bao gồm tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA), tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE). Chỉ tiêu năng suất lao động và tỷ lệ chi phí hoạt động cũng quan trọng. Việc phân tích các chỉ số này giúp định lượng hiệu suất tài chính ngân hàng. Techcombank có thể sử dụng các chỉ số để theo dõi tiến độ. Các chỉ số này cung cấp cái nhìn khách quan về tình hình kinh doanh của TCB.
II.Phân tích thực trạng hoạt động tài chính Techcombank
Phần này cung cấp cái nhìn tổng quan về Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank). Hoạt động kinh doanh và hiệu quả của TCB giai đoạn 2010-2014 được phân tích sâu sắc. Dữ liệu cụ thể về tài sản, vốn, lợi nhuận và các chỉ số tài chính khác được trình bày. Đánh giá này là cơ sở để xác định các giải pháp chiến lược kinh doanh Techcombank hiệu quả.
2.1. Tổng quan về Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam TCB
Techcombank là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu Việt Nam. Ngân hàng có lịch sử hình thành và phát triển vững chắc, xây dựng uy tín trên thị trường. Sản phẩm dịch vụ đa dạng được cung cấp, từ cá nhân đến doanh nghiệp. Mạng lưới chi nhánh và địa bàn kinh doanh rộng khắp cả nước. Thông tin chung về TCB bao gồm vốn điều lệ, tổng tài sản, và cơ cấu tổ chức qua các năm. Điều này cho thấy tiềm lực của Techcombank.
2.2. Đánh giá hiệu suất kinh doanh TCB giai đoạn 2010 2014
Giai đoạn 2010-2014 ghi nhận nhiều thay đổi trong hoạt động của Techcombank. Tăng trưởng về tổng tài sản và dư nợ cho vay được phân tích. Lợi nhuận trước thuế và sau thuế của TCB cũng được đánh giá chi tiết. Các chỉ số về tỷ suất sinh lời cho thấy hiệu suất tài chính ngân hàng. Năng suất lao động và các yếu tố khác như huy động vốn khách hàng được xem xét kỹ lưỡng. Dữ liệu minh bạch phản ánh thực trạng hiệu quả kinh doanh Techcombank.
2.3. Hạn chế trong tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng TCB
Bên cạnh thành tựu, Techcombank đối mặt với một số hạn chế. Các vấn đề liên quan đến quản lý chi phí được nhận diện. Hiệu quả sử dụng vốn cần được cải thiện để đạt mức tối ưu. Khả năng tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng có thể chưa đạt mức cao nhất. Rủi ro tín dụng và các yếu tố bên ngoài như biến động thị trường gây áp lực. Cần có giải pháp chiến lược kinh doanh Techcombank để khắc phục những điểm yếu này.
III.Giải pháp chiến lược tăng hiệu suất Techcombank đến 2020
Dựa trên phân tích thực trạng, các giải pháp cụ thể được đề xuất. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng Techcombank đến năm 2020. Những định hướng chiến lược kinh doanh Techcombank được xác định rõ ràng. Các giải pháp tập trung vào phát triển bền vững, lấy khách hàng làm trọng tâm và quản lý hiệu quả nguồn lực.
3.1. Định hướng phát triển và chiến lược kinh doanh Techcombank
Chiến lược kinh doanh Techcombank tập trung vào phát triển bền vững. Định hướng đến năm 2020 nhấn mạnh vai trò ngân hàng dẫn đầu. Phát triển dựa trên nền tảng công nghệ số là ưu tiên hàng đầu. Mở rộng thị phần và đa dạng hóa nguồn thu nhập. Xây dựng một thương hiệu TCB mạnh mẽ, uy tín trong ngành. Techcombank đặt mục tiêu trở thành ngân hàng được lựa chọn hàng đầu tại Việt Nam, mang lại hiệu suất tài chính ngân hàng cao.
3.2. Nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng TCB
Trải nghiệm khách hàng TCB được đặt lên hàng đầu trong mọi hoạt động. Cải thiện chất lượng dịch vụ là yếu tố then chốt để giữ chân và thu hút khách hàng mới. Cá nhân hóa sản phẩm dịch vụ để đáp ứng nhu cầu đa dạng của từng phân khúc khách hàng. Xây dựng kênh tương tác đa dạng, hiệu quả và dễ sử dụng. Nâng cao sự hài lòng, gắn kết của khách hàng với TCB, góp phần vào tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng.
3.3. Tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng qua quản lý chi phí
Quản lý chi phí là giải pháp quan trọng để tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng. Rà soát, cắt giảm các khoản chi phí không hiệu quả, không tạo ra giá trị. Tăng cường ứng dụng công nghệ để tự động hóa quy trình nghiệp vụ. Điều này giảm gánh nặng chi phí vận hành. Đồng thời, tối ưu hóa các khoản đầu tư để sinh lời cao hơn. Techcombank cần đảm bảo cân bằng giữa kiểm soát chi phí và đầu tư phát triển.
IV.Chuyển đổi số phát triển sản phẩm dịch vụ TCB
Chuyển đổi số là xu hướng tất yếu của ngành ngân hàng toàn cầu. Techcombank cần khai thác triệt để tiềm năng này để duy trì vị thế cạnh tranh. Phát triển sản phẩm dịch vụ mới, hiện đại là động lực tăng trưởng quan trọng. Điều này không chỉ nâng cao trải nghiệm khách hàng TCB mà còn mở rộng thị trường và tối ưu hóa lợi nhuận ngân hàng.
4.1. Ứng dụng công nghệ trong ngân hàng số Techcombank
Ngân hàng số Techcombank là trọng tâm của chiến lược chuyển đổi. Ứng dụng công nghệ hiện đại như Trí tuệ nhân tạo (AI), Dữ liệu lớn (Big Data), và Blockchain. Tự động hóa quy trình nghiệp vụ từ đầu đến cuối. Cải thiện tốc độ và độ chính xác của giao dịch. Điều này nâng cao hiệu suất tài chính ngân hàng, giảm thiểu sai sót và chi phí vận hành. Công nghệ hỗ trợ Techcombank đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu thị trường.
4.2. Phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng đa dạng hiện đại
Phát triển sản phẩm dịch vụ ngân hàng phù hợp với nhu cầu thị trường thay đổi. Đa dạng hóa các gói vay, tiền gửi, và dịch vụ phi tín dụng. Tập trung vào các sản phẩm số, tiện ích di động và giải pháp tài chính cá nhân hóa. Tạo ra giá trị gia tăng rõ rệt cho khách hàng. Mở rộng hệ sinh thái sản phẩm TCB để bao quát nhiều lĩnh vực. Điều này củng cố chiến lược kinh doanh Techcombank.
4.3. Tăng cường kênh phân phối số và trải nghiệm khách hàng TCB
Mở rộng và tối ưu hóa các kênh phân phối số. Ứng dụng di động và Internet Banking là trọng tâm của chiến lược này. Đảm bảo trải nghiệm khách hàng TCB liền mạch, đồng nhất trên mọi nền tảng. Tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ ngân hàng mọi lúc, mọi nơi. Xây dựng niềm tin và sự thuận tiện cho người dùng. Điều này góp phần lớn vào sự phát triển của ngân hàng số Techcombank.
V.Quản lý rủi ro tín dụng và tối ưu lợi nhuận Techcombank
Quản lý rủi ro hiệu quả là chìa khóa bảo vệ tài sản và sự ổn định của ngân hàng. Đồng thời, tối ưu hóa nguồn thu là yếu tố quyết định tăng trưởng lợi nhuận. Techcombank cần có chiến lược toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa hai yếu tố này. Điều này đảm bảo sự phát triển bền vững và hiệu suất tài chính ngân hàng cao.
5.1. Nâng cao năng lực quản trị rủi ro tín dụng hiệu quả
Quản lý rủi ro tín dụng là ưu tiên hàng đầu trong hoạt động của Techcombank. Xây dựng hệ thống đánh giá rủi ro chặt chẽ và minh bạch. Áp dụng các mô hình dự báo hiện đại, công nghệ tiên tiến để nhận diện sớm rủi ro. Đào tạo nhân sự chuyên trách về quản lý rủi ro tín dụng. Điều này giảm thiểu tỷ lệ nợ xấu và bảo vệ tài sản của Techcombank. Đảm bảo tuân thủ các quy định về an toàn vốn.
5.2. Đa dạng hóa danh mục đầu tư và nguồn thu nhập TCB
Đa dạng hóa danh mục đầu tư là chiến lược giảm thiểu rủi ro tập trung. Tăng cường các nguồn thu phi lãi như phí dịch vụ ngân hàng, bảo hiểm, và tư vấn tài chính. Phát triển mảng ngân hàng đầu tư và các dịch vụ giá trị gia tăng. Điều này giúp Techcombank ổn định lợi nhuận và giảm sự phụ thuộc vào tín dụng truyền thống. Nâng cao hiệu suất tài chính ngân hàng từ nhiều kênh.
5.3. Tối ưu hóa cơ cấu vốn nhằm tăng hiệu suất tài chính ngân hàng
Cơ cấu vốn hợp lý góp phần tăng hiệu suất tài chính ngân hàng. Quản lý vốn chủ sở hữu và vốn điều lệ hiệu quả. Tối ưu hóa tỷ lệ vốn trên tài sản có rủi ro (CAR). Đảm bảo tuân thủ các quy định về an toàn vốn của Ngân hàng Nhà nước. Điều này củng cố năng lực tài chính và khả năng cạnh tranh của TCB trên thị trường. Một cơ cấu vốn vững chắc hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh Techcombank dài hạn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (197 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ VIỆN CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN =============== TẠ THỊ KIM DUNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2016 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ VIỆN CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN =============== TẠ THỊ KIM DUNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM Chuyên ngành : Kinh tế phát triển Mã số :62310105 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. Mai Văn Bạn HÀ NỘI - 2016 i LỜI CẢM ƠN Em xin gửi lời cảm ơn đến giáo viên hƣớng dẫn cùng các các thầy cô của Viện Chiến lƣợc phát triển đã tạo điều kiện mọi mặt cho NCS hoàn thành luận án này. Trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu, tuy bản thân em đã có nhiều cố gắng nhƣng do giới hạn về trình độ hiểu biết, kinh nghiệm thực tế, kinh nghiệm nghiên cứu khoa học nên luận án không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận đƣợc đƣợc sự đóng góp ý kiến của các nhà nghiên cứu, của các thầy, cô giáo, các bạn đọc để luận án đƣợc hoàn thiện hơn cả về lý luận khoa học lẫn thực tiễn.
Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận án Tạ Thị Kim Dung ii LỜI CAM ĐOAN Luận án là công trình nghiên cứu độc lập của tác giả, mọi trích dẫn, tài liệu sử dụng đều minh bạch. Các kết quả phân tích chƣa đƣợc công bố trong bất cứ công trình khoa học nào. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận án Tạ Thị Kim Dung iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii DANH MỤC BIỂU ĐỒ.
vi DANH MỤC BẢNG.vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. viii LỜI MỞ ĐẦU. Lý do lựa chọn đề tài. Mục đích nghiên cứu.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án.4 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN TỚI ĐỀ TÀI. Tổng quan lại quan niệm về ngân hàng thƣơng mại trong bối cảnh toàn cầu hóa 5 1.Quan niệm về ngân hàng thƣơng mại.Các loại hình ngân hàng thƣơng mại.Bản chất hoạt động kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại 9 1.
Tổng quan về hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại.Tài liệu trong nƣớc. Tài liệu nƣớc ngoài. 27 TIỂU KẾT CHƢƠNG 1. 33 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI.
Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại. Quan niệm về hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại. Bản chất hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại. Các yếu tố tác động đến hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại.
Cơ sở phân tích hiệu quả kinh doanh của NHTM. Thu nhập, chi phí của NHTM. Đề xuất bộ chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại cổ phần ở Việt Nam. Thực tiễn nâng cao hiệu quả kinh doanh của một số ngân hàng trên thế giới và bài học kinh nghiệm rút ra cho NHTM cổ phần Việt Nam.
Kinh nghiệm của một số ngân hàng trên thế giới. Bài học cho ngân hàng TMCP Việt Nam. 58 TIỂU KẾT CHƢƠNG 2. 60 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƢƠNG VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2014.
Giới thiệu tổng quan về Ngân hàng TMCP Kỹ thƣơng Việt Nam. Thông tin chung về Ngân hàng TMCP Kỹ thƣơng Việt Nam. Sản phẩm dịch vụ và địa bàn kinh doanh. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Kỹ thƣơng Việt Nam.
Thực trạng hoạt động và hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng TMCP Kỹ Thƣơng Việt Nam giai đoạn 2010 – 2014. Tình hình hoạt động kinh doanh giai đoạn 2010 - 2014. Thực trạng hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam. Đánh giá chung về hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam.
106 TIỂU KẾT CHƢƠNG 3. 112 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN KỸ THƢƠNG VIỆT NAM. Định hƣớng nâng cao hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam đến 2020. Những vấn đề đặt ra từ sự phát triển kinh tế - xã hội quốc gia.
Định hƣớng nâng cao hiệu quả kinh doanh của Techcombank đến năm 2020. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam. Đánh giá hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam đến năm 2020. 144 TIỂU KẾT CHƢƠNG 4.
145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 146 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ. 153 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 154 PHỤ LỤC vi DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1 Vốn chủ sở hữu,vốn điều lệ của Techcombank.2: Huy động từ khách hàng của Techcombank.3: Tổng tài sản của Techcombank.4: Dƣ nợ cho vay của Techcombank.5: Dƣ nợ cho vay doanh nghiệp theo ngành nghề kinh doanh.6: Dƣ nợ cho vay doanh nghiệp (tổ chức kinh tế) của Techcombank.7: Dƣ nợ cho vay khách hàng cá nhân của Techcombank.8: Số lƣợng khách hàng cá nhân của Techcombank.9: Số lƣợng khách hàng doanh nghiệp của Techcombank.10: Lợi nhuận trƣớc thuế của Techcombank.11: Lợi nhuận sau thuế của các NHTM Việt Nam.12: Tỷ suất sinh lời của Techcombank.13: Năng suất lao động của Techcombank.14: Năng suất lao động của các NHTM.15: Số lƣợng nhân viên của Techcombank.16: Tỷ trọng đóng góp việc làm của Techcombank.17: Tỷ lệ chi phí hoạt động/Tổng thu nhập thuần hoạt động.18: Nợ xấu, nợ quá hạn của Techcombank.19: Nợ xấu của các ngân hàng Việt Nam.20: Thị phần cho vay của Techcombank.21: Dƣ nợ cho vay nền kinh tế của các ngân hàng.100 vii DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1: Công thức tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh của NHTM.1: Huy động vốn của Techcombank.2: Dƣ nợ cho vay của Techcombank.3: Sản phẩm cho vay khách hàng cá nhân của Techcombank.4: Mạng lƣới hoạt động của Techcombank.5: Kết quả hoạt động kinh doanh của Techcombank.6: Cơ cấu thu nhập của Techcombank.7: Cơ cấu chi phí hoạt động của Techcombank.8: Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) của các ngân hàng.9: Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) các NHTM Việt Nam.10: Tỷ lệ lãi ròng cận biên (NIM) của các NHTM Việt Nam.11: Tỷ trọng thu nhập ngoài lãi (NII) của các NHTM Việt Nam.12: Tỷ trọng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của Techcombank.13: Thứ tự xếp hạng nộp thuế TNDN của các ngân hàng.14: Thu nhập bình quân đầu ngƣời của các ngân hàng.15: Hệ số an toàn vốn của các NHTM Việt Nam.16: Tỷ lệ dự trữ thanh khoản của Techcombank.17: Hiệu suất sử dụng vốn huy động để cho vay của các ngân hàng.18: Tỷ lệ cho vay trên tổng tài sản của các NHTM Việt Nam.19: Danh sách giải thƣởng thƣơng hiệu của Techcombank.1: Một số chỉ tiêu phát triển của cả nƣớc.2: Dự báo nhu cầu đầu tƣ giai đoạn 2015-2020.3: Dự báo nhu cầu đào tạo nhân lực cho Techcombank.144 viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 1.
Tiếng Việt ACB : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Á Châu BIDV : Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam EIB : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần xuất nhập khẩu HSBC : Ngân hàng Hongkong và Thƣợng Hải NHNN : Ngân hàng Nhà nƣớc NHTM : Ngân hàng thƣơng mại TMCP : Thƣơng mại cổ phần Sacombank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn Thƣơng Tín Eximbank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xuất nhập khẩu TCTD : Tổ chức tín dụng Techcombank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần kỹ thƣơng VCB : Ngân hàng Ngoại thƣơng Việt Nam VIB : Ngân hàng thƣơng mại cổ phẩn quốc tế SHB : Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội Vietcombank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần ngoại thƣơng Việt Nam Vietinbank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần công thƣơng Việt Nam Vpbank : Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vƣợng TNDN : Thu nhập doanh nghiệp 2.Tiếng Anh ATM : Máy rút tiền tự động CAR : Hệ số an toàn vốn FDI : Vốn đầu tƣ trực tiếp GATS : Hiệp định chung về thƣơng mại dịch vụ GDP : Tổng sản phẩm quốc nội IMF : Quỹ tiền tệ quốc tế ROA : Suất sinh lợi trên tổng tài sản ROE : Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu WB : Ngân hàng thế giới WTO : Tổ chức thƣơng mại thế giới. 1 LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do lựa chọn đề tài Trong những năm gần đây, hệ thống ngân hàng Việt Nam đang từng bƣớc đổi mới mạnh mẽ cả về quy mô lẫn chất lƣợng dịch vụ cũng nhƣ các sản phẩm, công nghệ ngân hàng không ngừng đƣợc nâng cao. Đồng thời, trong bối cảnh toàn cầu hóa, ngân hàng nƣớc ngoài cũng hoạt động ở Việt Nam, có ảnh hƣởng cả tích cực và tiêu cực tới sự phát triển kinh tế nói chung và phát triển hệ thống ngân hàng trong nƣớc nói riêng.
Các ngân hàng nƣớc ngoài thƣờng có vốn lớn, trình độ quản trị tốt hơn và hoạt động kinh doanh cũng hiệu quả hơn. Vì thế, ngay trên sân nhà các ngân hàng thƣơng mại của Việt Nam phải cạnh tranh gay gắt với các ngân hàng nƣớc ngoài. Theo đánh giá của các tổ chức quốc tế uy tín nhƣ Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ quốc tế, về cơ bản hiệu quả hoạt động của hệ thống ngân hàng thƣơng mại Việt Nam vẫn còn kém xa so với ngân hàng thƣơng mại các nƣớc phát triển. Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Kỹ thƣơng Việt Nam (Techcombank) từ khi thành lập (1993) đến nay đã dần khẳng định là một trong những ngân hàng thƣơng mại cổ phần (100% cổ phần) lớn với thƣơng hiệu mạnh, ƣu thế về lĩnh vực bán lẻ.
Trong giai đoạn vừa qua, Techcombank đã đạt đƣợc nhiều thành tựu về kết quả kinh doanh cũng nhƣ đóng góp cho sự phát triển kinh tế, xã hội, tuy nhiên hiệu quả hoạt động chƣa cao và thiếu bền vững. Trong điều kiện nền kinh tế Việt Nam cũng nhƣ bối cảnh hệ thống ngân hàng đang tái cơ cấu mạnh mẽ, việc nghiên cứu hiệu quả kinh doanh của Techcombank có ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Cho đến nay chƣa có công trình nghiên cứu khoa học nào, nhất là dƣới dạng một luận án tiến sĩ về nâng cao hiệu quả kinh doanh đối với ngân hàng thƣơng mại cổ phần cũng nhƣ đối với Techcombank. Xuất phát từ tình hình nêu trên, tác giả chọn vấn đề: “Nâng cao hiệu quả kinh doanh của ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam” làm đề tài luận án tiến sĩ chuyên ngành Kinh tế phát triển.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Tạ Thị Kim Dung (2016). Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam [Luận án tiến sĩ, Viện Chiến lược Phát triển]. LuanAn.net. https://luanan.net/giao-duc-hoc/nang-cao-hieu-qua-kinh-doanh-ngan-hang-ky-thuong-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Dt 21620161758 luan an cua dung 14 5 2016 1. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Chiến lược Phát triển. Năm bảo vệ: 2016.
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Giáo Dục Học.
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" có 197 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nâng cao hiệu quả kinh doanh Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.