Luận án TS: Nghiên cứu bào chế, đánh giá phytosome silybin tại Học viện Quân y
Luận án tiến sĩ bào chế phytosome silybin. Đánh giá sinh khả dụng, độc tính và tác dụng bảo vệ tế bào gan
Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
229
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (229 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y ĐẶNG TRƯỜNG GIANG NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ, ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC HÀ NỘI – 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y ĐẶNG TRƯỜNG GIANG NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ, ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN Ngành đào tạo: Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc Mã số: 972 02 02 LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Nguyễn Hữu Mỹ 2. Nguyễn Văn Long HÀ NỘI – 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi với sự hướng dẫn khoa học của tập thể cán bộ hướng dẫn. Các kết quả nêu trong luận án là trung thực và được công bố một phần trong các bài báo khoa học.
Luận án chưa từng được công bố. Nếu có điều gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. Tác giả Đặng Trường Giang LỜI CẢM ƠN Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn: TS. Nguyễn Hữu Mỹ PGS.
Nguyễn Văn Long Những người thầy đã tận tình hướng dẫn, hết lòng giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, thực hiện luận án này. Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn PGS. Vũ Bình Dương, TS. Phạm Văn Hiển, ThS.
Hồ Bá Ngọc Minh của Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng & Sản xuất thuốc - Học viện Quân y đã có những đóng góp ý kiến quý báu và tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện nội dung luận án. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến PGS. Trịnh Nam Trung - Viện trưởng Viện Đào tạo Dược - Học viện Quân y, TS. Nguyễn Văn Bạch và TS.
Nguyễn Trọng Điệp - phó Viện trưởng Viện Đào tạo Dược, cùng toàn thể các thầy, cô giáo, các anh chị kỹ thuật viên đang công tác tại Viện đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. Tôi xin cảm ơn các thầy, cô, các nhà nghiên cứu tại Bộ môn Dược lý - Trường Đại học Y Hà Nội, tại Trung Tâm nghiên cứu ứng dụng động vật thực nghiệm - Học viện Quân y đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi thực hiện các thử nghiệm tại đây. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Học viện Quân y, Phòng Sau Đại học đã quan tâm và tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. Lời cảm ơn cuối cùng tôi muốn dành tặng tới những người thân trong gia đình, đồng nghiệp, bạn bè đã luôn ở bên động viên là chỗ dựa tinh thần vững chắc, giúp đỡ để tôi hoàn thành tốt luận án này.
Hà Nội, Ngày tháng năm 2023 NCS Đặng Trường Giang MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục chữ viết tắt trong luận án Danh mục các bảng Danh mục các hình ĐẶT VẤN ĐỀ 1 Chương 1. TỔNG QUAN VỀ SILYBIN 3 1. Công thức hóa học 3 1. Dược động học 5 1.
Công dụng, liều dùng, tác dụng không mong muốn 8 1. Một số biện pháp cải thiện sinh khả dụng đường uống của silybin 9 1. Thành phần của phytosome 13 1. Ưu, nhược điểm của phytosome 15 1.
Phương pháp bào chế phytosome 16 1. Các chỉ tiêu đánh giá phytosome 21 1. Một số nghiên cứu về bào chế phytosome silybin 26 1. MỘT SỐ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME 26 1.
Nội dung đánh giá sinh khả dụng của phytosome 26 1. Nội dung đánh giá tác dụng bảo vệ gan của phytosome 28 Chương 2. NGUYÊN VẬT LIỆU, THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 30 2. NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU 30 2.
Nguyên vật liệu 30 2. Thiết bị nghiên cứu 31 2. Động vật thí nghiệm 32 2. Địa điểm thực hiện nghiên cứu 33 2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34 2. Phương pháp nghiên cứu bào chế phytosome silybin 34 2. Nghiên cứu đánh giá sinh khả dụng, độc tính cấp, bán trường diễn và tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin 48 2. Phương pháp xử lý số liệu 55 Chương 3.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 57 3. KẾT QUẢ BÀO CHẾ PHYTOSOME SILYBIN 57 3. Kết quả nghiên cứu một số tính chất của silybin và phospholipid 57 3. Kết quả nghiên cứu bào chế phytosome silybin quy mô phòng thí nghiệm 67 3.
Kết quả bào chế, đánh giá một số đặc tính và chỉ tiêu chất lượng của phytosome silybin ở quy mô 150g/mẻ 88 3. Theo dõi độ ổn định của phytosome silybin 102 3. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN 105 3. Kết quả đánh giá sinh khả dụng của phytosome silybin 105 3.
Kết quả đánh giá tác dụng độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của phytosome silybin trên thực nghiệm 111 3. Kết quả nghiên cứu tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin trên chuột cống trắng thực nghiệm 115 Chương 4. VỀ NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ PHYTOSOME SILYBIN 119 4. Về nghiên cứu một số tính chất của silybin và phospholipid 119 4.
Về nghiên cứu bào chế phytosome silybin quy mô phòng thí nghiệm 120 4. Về đánh giá một số đặc tính của phytosome silybin 129 4. Về theo dõi độ ổn định của phytosome silybin 136 4. VỀ ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN 137 4.
Về đánh giá sinh khả dụng của phytosome silybin 137 4. Về đánh giá độc tính của phytosome silybin 143 4. Về đánh giá tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin 143 4. ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN 146 KẾT LUẬN 148 KIẾN NGHỊ 150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 1 ̅ X/TB Giá trị trung bình 2 13 C-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 13C (Carbon-13 Nuclear Magnetic Resonance) 3 1 H-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 1H (Hydro-1 Nuclear Magnetic Resonance) 4 31 P-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 31P (Phospho-31 Nuclear Magnetic Resonance) 5 AE Aerosil 6 ALT Alanine Aminotransferase 7 AST Aspartate aminotransferase 8 ATP Adenosine triphosphat 9 AUC0-24/∞ Diện tích dưới đường cong nồng độ - thời gian từ thời điểm 0 đến 24 giờ/vô cùng 10 CR Chất rắn 11 Cmax Nồng độ đỉnh trong máu 12 COX Cyclooxygenase 13 CTPT Công thức phân tử 14 cs Cộng sự 15 DCM Dichloromethan 16 DĐVN Dược điển Việt Nam 17 DLS Tán xạ ánh sáng động học (Dynamic light scattering) 18 DMSO Dimethyl sulfoxide 19 DNA Phân tử mang thông tin di truyền (Acid Deoxyribonucleic) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 20 DSC Phân tích nhiệt quét vi sai (Differential scanning calorimetry) 21 ĐT Độ tan 22 EE Tỷ lệ hoạt chất phytosome hóa (Entrapment efficiency) 23 ESI Kỹ thuật ion hóa phun điện (Electrospray inonization) 24 EtOH Ethanol 25 h Giờ (Hours) 26 HC Hoạt chất 27 HLB Hằng số cân bằng dầu nước (Hydrophilic Lipophilic Balance) 28 HPLC Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-performance liquid chromatography) 29 Hps Hiệu suất phun sấy 30 HQC Nồng độ định lượng cao (High Quantitative Concentration) 31 HSPC Phosphatidyl cholin đậu nành được hydrogen hóa (Hydrogenated soy phosphatidyl cholin) 32 Hth Hiệu suất thu hồi hoạt chất 33 IR/ FT-IR Phổ hồng ngoại hoặc phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (Infrared spectroscopy hoặc Fourier transform Infrared spectroscopy) 34 KLPT Khối lượng phân tử 35 KTTP Kích thước tiểu phân 36 LD50 Liều gây chết 50% số động vật thí nghiệm (Lethal Dose) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 37 LOD Giới hạn phát hiện (Limit of Detector) 38 Log P/Log D Hệ số phân bố dầu - nước (Partition coefficient/Distribution coefficient) 39 LOQ Giới hạn định lượng (Limit of Quantitation) 40 LQC Nồng độ định lượng thấp (Low Quantitative Concentration) 41 m/z Khối lượng/điện tích của ion 42 MD Maltodextrin 43 MQC Nồng độ định lượng trung bình (Medium Quantitative Concentration) 44 MRT Thời gian lưu trú trung bình (mean retention/residence time) 45 MS Phổ khối lượng (Mass spectrometry) 46 NSX Nhà sản xuất 47 NXB Nhà xuất bản 48 NN-LN Nhỏ nhất - Lớn nhất 49 PBS Dung dịch muối đệm phosphat (Phosphate Buffered Saline) 50 PC Phosphatidyl cholin 51 PDI Chỉ số đa phân tán (Polydispersity index) 52 PL Phospholipid 53 PSC Phổ tương quan photon (photon correlation spectroscopy) 54 PVP Polyvinylpyrrolidone 55 RSD Độ lệch chuẩn tương đối (Relative standard deviation) 56 SD Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 57 SEM Kính hiển vi điện tử quét (Scanning electron microscopy) 58 Si-A/Si-B Silybin A/ Silybin B 59 Si-PC Silybin-phosphatidyl cholin 60 Siphy/ Sitp Silybin dạng phytosome/Silybin toàn phần 61 SKD Sinh khả dụng 62 SKĐ Sắc kí đồ 63 SMEDDS Hệ phân phối thuốc tự vi nhũ hóa (self-microemulsifying drug delivery system) 64 SPC Phosphatidyl cholin đậu nành (Soy phosphatidyl cholin) 65 t1/2 Thời gian bán thải 66 TBA Tert-butylalchol 67 TD/CR Tá dược/chất rắn 68 TEM Kính hiển vi điện tử truyền qua (Transmission electron microscopy) 69 THF Tetrahydrofuran 70 Tmax Thời gian đạt tới nồng độ đỉnh trong máu 71 TT Thứ tự 72 tt/kl Thể tích/khối lượng 73 USP Dược điển Mỹ (United States Pharmacopoeia) 74 tt/tt Thể tích/thể tích 75 WHO Tổ chức y tế thế giới (World Health Organzation) 76 XRD Phổ nhiễu xạ tia X (X-ray diffraction) 77 TMTTTT Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy 78 HE x 200/400 Nhuộm Hematoxylin-Eosin, độ phóng đại 200/400 lần.
DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng Tên bảng Trang 1. Tỷ lệ mol của dược chất và phospholipid trong bào chế phytosome 17 1. Một số dung môi sử dụng trong nghiên cứu bào chế phytosome 18 1. Thông số nhiệt độ và thời gian phản ứng trong bào chế phytosome 19 1.
Một số nghiên cứu về bào chế phytosome silybin 26 2. Danh mục nguyên liệu, hóa chất sử dụng 30 2. Thiết bị sử dụng trong nghiên cứu 31 2. Tương quan giữa CI và khả năng trơn chảy 47 2.
Chương trình chạy sắc ký 49 2. Bố trí thử theo phương pháp chéo đôi 51 3. Hàm lượng silybin trong nguyên liệu 63 3. Độ tan của silybin trong một số dung môi 63 3.
Độ ổn định hàm lượng của silybin ở các nhiệt độ khác nhau trong 24 giờ 64 3. Độ ổn định hàm lượng của PC ở các nhiệt độ khác nhau trong 24 giờ 65 3. Độ tan của silybin dạng phytosome trong chloroform 67 3. Độ ổn định của phytosome trong chloroform 68 3.
Ảnh hưởng thời gian hòa tan đến hiệu suất phytosome hóa 68 3. Thông số MS của mẫu phân tích 69 3. Tỷ lệ hoạt chất phytosome hóa và độ tan trong nước của silybin dạng phytosome tại các thời gian phản ứng khác nhau 70 3. Độ lặp lại của phương pháp xác định EE% 71 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ bào chế phytosome silybin. Đánh giá sinh khả dụng, độc tính và tác dụng bảo vệ tế bào gan
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Quân y. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" thuộc chuyên ngành Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc. Danh mục: Công Nghệ Dược.
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" có 229 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu bào chế phytosome silybin - Đánh giá sinh khả dụng và bảo vệ gan" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.