Luận án đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và kết quả điều trị u não tế bào thần kinh đệm ác tính - Phạm Văn Hữu
Luận án nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và hiệu quả điều trị u não tế bào thần kinh đệm ác tính trên nhóm bệnh nhân tại bệnh viện.
Năm xuất bản
Số trang
165
Thời gian đọc
25 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Đặc điểm u não tế bào thần kinh đệm
U não tế bào thần kinh đệm ác tính là khối u nguyên phát phổ biến nhất trong hệ thần kinh trung ương. Khối u phát triển từ tế bào thần kinh đệm và có đặc điểm tăng trưởng xâm lấn mạnh. Độ ác tính được phân loại theo hệ thống WHO từ độ II đến độ IV. Triệu chứng thường xuất hiện do tăng áp lực sọ hoặc tổn thương cấu trúc não. Chẩn đoán xác định dựa trên mô bệnh học kết hợp hóa mô miễn dịch. Tỷ lệ tử vong cao do khả năng tái phát và kháng trị.
1.1. Phân loại mô bệnh học
U thần kinh đệm ác tính bao gồm u sao bào giảm biệt hóa độ III và u nguyên bào thần kinh đệm độ IV. Đặc điểm mô bệnh: tế bào đa dạng, nhân atypic, tính thâm nhiễm mô lành mạnh. Hóa mô miễn dịch xác định marker GFAP, S100 và Olig2. Điểm đánh giá Ki-67 >20% cho độ ác tính cao. Phân tích đột biến gen IDH 1/2 và MGMT có giá trị tiên lượng.
1.2. Triệu chứng lâm sàng điển hình
Triệu chứng phân loại thành hai nhóm chính. Nhóm tăng áp lực sọ: đau dữ dội, nôn ói, thay đổi thị lực. Nhóm tổn thương thần kinh khu trú: yếu chi, rối ngôn, co giật, mất ý thức. Thời gian triệu chứng trung bình 3-6 tháng. Điểm đánh giá tri giác GCS dưới 12 tiên lượng xấu. Điểm KPS dưới 70 cho tiên lượng kém.
II. Chẩn đoán hình ảnh u não
Chẩn đoán hình ảnh đóng vai trò then chốt trong phát hiện và đánh giá u não tế bào thần kinh đệm. Phim cắt lớp vi tính (CLVT) và cộng hưởng từ (CHT) là phương pháp lựa chọn tiên quyết. Kỹ thuật tiên tiến như perfusion MRI và spectroscopy cung cấp thông tin định tính quan trọng. Đánh giá đặc điểm hình ảnh giúp phân biệt u nguyên phát với di căn.
2.1. Dấu hiệu trên CLVT
Khối u thường xuất hiện vùng giảm tỷ trọng. Đặc điểm điển hình: phù nề mô, hiệu ứng khối, giãn não thất. Sau tiêm bột cản quang: tăng cường vỏ dạng vòng hoặc không đều. Tổn thương thường viền không rõ ràng. Đánh giá độ xâm lấn xương sọ và mô mềm. Phân biệt với abscess hoặc viêm nhờ đặc điểm tăng cường.
2.2. Ưu điểm của CHT
CTH nhạy hơn trong phát hiện tổn thương sớm. Trình tự T2/FLAIR phát hiện phù nề mô. T1 sau tiêm bột: tăng cường vùng trung tâm. DWI/ADC đánh giá tính chất đặc. Perfusion MRI rCBV >2.5 chỉ định u ác tính. MRS cho thấy choline tăng, NAA giảm. Sequencing DTI đánh giá trục thần kinh bị xâm lấn.
III. Phương pháp điều trị u não
Điều trị u não tế bào thần kinh đệm đòi hỏi tiếp cận đa mô. Phẫu thuật tối đa hóa lấy u là nền tảng. Kết hợp xạ trị và hóa chất tăng hiệu quả điều trị. Hóa trị nhắm mục tiêu dựa trên phân tử sinh học. Theo dõi định kỳ phát hiện tái phát sớm. Quản lý triệu chứng hỗ trợ cải thiện chất lượng sống.
3.1. Phẫu thuật thần kinh
Mục tiêu đạt lấy u tối đa an toàn. Kỹ thuật neuronavigation định vị chính xác. Đánh giá lấy u bằng术中 MRI. Phẫu thuật mở sọ hoặc nội soi tùy vị trí. Biến chứng chảy máu, nhiễm trùng, tổn thương thần kinh. Thời gian mổ trung bình 3-4 giờ. Máu truyền dựa trên lượng mất máu.
3.2. Xạ trị và hóa trị
Xạ trị toàn sọ sau phẫu thuật tiêu chuẩn liều 60Gy. Hóa trị Temozolomide đồng thời 75mg/m²/ngày. Duy trì 6 chu kỳ hóa trị sau xạ. Hóa trị nhắm mục tiêu Bevacizumab cho kháng trị. Theo dõi qua MRI định kỳ 3 tháng/lần. Đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn RANO.
IV. Tiên lượng và kết quả điều trị
Kết quả điều trị phụ thuộc nhiều vào yếu tố lâm sàng và hình ảnh. Độ tuổi, điểm KPS và mức độ lấy u quyết định tiên lượng. Thời gian sống trung bình u GBM 12-15 tháng. Đặc điểm hình ảnh rCBV, MGMT ảnh hưởng đáp ứng điều trị. Quản lý triệu chứng giảm biến chứng. Theo dõi dài hạn cần đánh giá chất lượng sống.
4.1. Yếu tố tiên lượng chính
Tuổi trên 65 tiên lượng xấu. Điểm KPS <70 giảm thời gian sống. Lấy u >70% kéo dài sinh tồn. Đột biến IDH dương cải thiện tiên lượng. Đột biến MGMT methyl hóa tăng đáp ứng hóa trị. Thời gian triệu chứng ngắn tiên lượng kém.
4.2. Theo dõi và tái phát
Theo dõi MRI định kỳ 3 tháng. Dấu hiệu tái phát: tăng kích thước, tăng cường mới. Phân biệt tái phát với tổn thương xạ. Xử lý tái phát bằng phẫu thuật/xạ stereotactic. Quản lý triệu chứng hỗ trợ giảm đau co giật. Tư vấn tâm lý gia đình quan trọng.
V. Cập nhật nghiên cứu mới
Nghiên cứu tập trung vào phương pháp chẩn đoán và điều trị đột phá. Công nghệ AI phân tích hình ảnh tăng độ chính xác. Thuốc nhắm mục tiêu phân tử cải thiện đáp ứng. Vắc-xin glioblastoma đang thử nghiệm lâm sàng. Nghiên cứu gene therapy hứa hẹn kết quả khả quan. Chẩn đoán sớm dựa oncoDNA tăng khả năng điều trị.
5.1. Đột phá trong chẩn đoán
AI phân tích hình ảnh tăng độ nhạy. Liquid biopsy phát hiện DNA u máu. Sử dụng deep learning phân biệt u di căn. Đánh giá đáp ứng điều trị sớm qua perfusion MRI. Ứng dụng spectroscopy định tính mô u.
5.2. Tiến bộ điều trị
Thuốc nhắm mục tiêu EGFR/VEGF cải thiện sinh tồn. Vắc-xin DCVax-L thử nghiệm giai đoạn III. CAR-T tế bào miễn dịch điều trị glioblastoma. Liệu pháp gene targeting đột biến IDH. Tổ chức nghiên cứu quốc tế chia sẻ dữ liệu.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (165 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y Luận văn luận án 2023 PHẠM VĂN HỮU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ U NÃO TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM ÁC TÍNH LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Luận văn luận án 2023 HÀ NỘI – 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y PHẠM VĂN HỮU Luận văn luận án 2023 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ U NÃO TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM ÁC TÍNH Chuyên ngành : Ngoại khoa Mã số : 972 01 04 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Người hướng dẫn khoa học: 1. Bùi Quang Tuyển 2. Đồng Văn Hệ HÀ NỘI - 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Những số liệu kết quả nghiên cứu trong luận án là do tôi thực hiện một cách nghiêm túc, Luận văn luận án 2023 khách quan và trung thực.
Số liệu trong luận án được công bố một phần trong hai bài báo. Toàn bộ số liệu chưa được công bố trong báo cáo khác. Tác giả Phạm Văn Hữu LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này tôi xin trân thành cảm ơn: - Đảng ủy, Ban giám đốc Học viện Quân y - Đảng ủy, Ban giám đốc Bệnh viện Quân y 103, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức Luận văn luận án 2023 Đã cho phép và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập. Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin trân thành cảm ơn PGS.TS Bùi Quang Tuyển, người thầy đã tận tình dìu dắt, giúp đỡ và dạy bảo tôi trong suốt quá trình làm luận án.
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn PGS. Đồng Văn Hệ, với tư cách là người thầy hướng dẫn đã có những ý kiến sâu sắc trong quá trình hoàn thành luận án. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến: - Các giáo sư, Phó giáo sư, Tiến sĩ trong chuyên ngành Phẫu thuật thần kinh và các chuyên ngành liên quan – những người thầy đáng kính đã tận tình chỉ bảo, đóng góp nhiều ý kiến quý báu trong quá trình học tập và thực hiện đề tài này - Tập thể cán bộ nhân viên Phòng sau đại học, Bộ môn – Khoa Phẫu thuật thần kinh – Học viện Quân y. Phòng chỉ đạo tuyến Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Trung tâm Phẫu thuật thần kinh Bệnh viện Việt Đức và Khoa chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức đã tận tình giúp đỡ tôi hoàn thành luận án này.
Tôi xin trân thành cảm ơn các bệnh nhân và gia đình bệnh nhân đã nhiệt tình hợp tác để tôi hoàn thành luận án này. Tôi xin tặng bố mẹ, vợ con, anh chị và những người thân trong gia đình đã hết lòng vì tôi trên con đường học tập để có thành quả ngày hôm nay. Tôi cũng xin chân thành cảm ơn tới các bạn bè đồng nghiệp đã động viên giúp đỡ và chia sẻ những khó khăn trong quá trình học tập. MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa Lời cam đoan Lời cảm ơn Mục lục Luận văn luận án 2023 Danh mục chữ viết tắt Danh mục bảng Danh mục biểu đồ Danh mục hình ĐẶT VẤN ĐỀ.1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN.
Lịch sử nghiên cứu về u não tế bào thần kinh đệm 3 1. Cấu trúc của hệ thống thần kinh đệm 5 1. Tế bào thần kinh đệm hình sao. Tế bào thần kinh đệm lợp ống nội tủy.
Tế bào thần kinh đệm ít nhánh. Tế bào thần kinh đệm nhỏ. Vai trò của tế bào thần kinh đệm đối với hệ thần kinh trung ương 6 1. Biến đổi gen của u thần kinh đệm ác tính trên hóa mô miễn dịch 12 1.
Đặc điểm về mô bệnh học u tế bào thần kinh đệm ác tính 18 1. U sao bào giảm biệt hóa độ III. U nguyên bào thần kinh đệm. Hội chứng tăng áp lực sọ.
Các triệu chứng thần kinh khu trú. Đặc điểm trên phim chụp cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ 24 1. Chụp cắt lớp vi tính. Chụp cộng hưởng từ.
Điều trị u não thần kinh đệm ác tính 35 CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu 37 2. Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân. Tiêu chuẩn loại trừ.
Phương pháp nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu39 2. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu.
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng. Chẩn đoán hình ảnh. Phương pháp điều trị. Thời gian phẫu thuật và lượng máu truyền bổ sung.
Đánh giá kết quả giải phẫu bệnh. Đánh giá kết quả điều trị 52 2. Đặc điểm lâm sàng. Đánh giá mức độ lấy u.
Biến chứng sau mổ. Kết quả gần. Kết quả xa sau phẫu thuật. Yếu tố tiên lượng.
Phân tích và xử lý số liệu 55 2. Đạo đức trong nghiên cứu 55 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Đặc điểm lâm sàng 57 3. Lý do vào viện.
Thời gian từ khi có triệu chứng đến khi nhập viện. Triệu chứng lâm sàng. Chỉ số chức năng sống Karnofsky trước phẫu thuật. Các đặc điểm về chẩn đoán hình ảnh 64 3.
Đặc điểm trên phim cắt lớp vi tính. Đặc điểm trên phim cộng hưởng từ. Đánh giá kết quả phẫu thuật 69 3. Kết quả mô bệnh học.
Kết quả phẫu thuật gần khi ra viện. Chỉ số chức năng sau mổ. Thời gian sống sau phẫu thuật.83 CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN. Đặc điểm nhóm nghiên cứu89 4.
Đặc điểm lâm sàng 92 4. Đặc điểm chẩn đoán hình ảnh 95 4. Kết quả điều trị, các yếu tố liên quan 96 KẾT LUẬN.110 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TT Chữ viết tắt Chữ viết đầy đủ 1 BN Bệnh nhân 2 CHT Cộng hưởng từ Luận văn luận án 2023 3 CLVT Cắt lớp vi tính 8 HMMD Hóa mô miễn dịch 4 KPS Karnofsky Performance Scale (Thang điểm Karnofsky) 5 PT Phẫu thuật 6 TBTKĐ Tế bào thần kinh đệm 7 GCS Glasgow Coma Scale (Thang điểm đánh giá tri giác) 8 WHO World Health Organization (Tổ chức Y tế thế giới) DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng Tên bảng Trang 1. PHÂN LOẠI U NÃO TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM THEO WHO.
LÝ DO VÀO VIỆN. THỜI GIAN MẮC BỆNH, LÝ DO VÀO VIỆN. VỊ TRÍ KHỐI U. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG.
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG VÀ VỊ TRÍ U. TIỀN SỬ BẢN THÂN. CHỈ SỐ CHỨC NĂNG SỐNG TRƯỚC PHẪU THUẬT. CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH.
HÌNH ẢNH U TRÊN PHIM CLVT. KÍCH THƯỚC U. KÍCH THƯỚC U VÀ ĐIỂM KARNORSKY. KÍCH THƯỚC U VÀ THỜI GIAN MẮC BỆNH.
PHÙ NÃO VÀ KÍCH THƯỚC U. ĐẶC ĐIỂM TÍN HIỆU TRÊN PHIM CHƯA TIÊM THUỐC ĐỐI QUANG TỪ. ĐẶC ĐIỂM U TRÊN PHIM CỘNG HƯỞNG TỪ SAU TIÊM THUỐC ĐỐI QUANG TỪ. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG GIỮA.
MỨC ĐỘ LẤY U THEO VỊ TRÍ. MỨC ĐỘ LẤY U VÀ PHÙ NÃO. MỨC ĐỘ LẤY U VÀ DẠNG TỔN THƯƠNG TRÊN CHT. MỨC ĐỘ LẤY U VÀ KÍCH THƯỚC U.
PHÂN LOẠI MÔ BỆNH HỌC. ĐỘT BIẾN GEN TRÊN HÓA MÔ MIỄN DỊCH. PHÂN LOẠI MÔ BỆNH HỌC VÀ ĐẶC ĐIỂM TRÊN CHT. PHÂN LOẠI MÔ BỆNH HỌC VÀ TÍNH CHẤT NGẤM THUỐC Luận văn luận án 2023 TRÊN CHT.
BIẾN CHỨNG SAU PHẪU THUẬT. BIẾN CHỨNG VÀ MỨC ĐỘ LẤY U. KẾT QUẢ GẦN KHI RA VIỆN. KẾT QUẢ GẦN THEO VỊ TRÍ U.
KẾT QUẢ GẦN VÀ KÍCH THƯỚC U. KẾT QUẢ PHẪU THUẬT GẦN VÀ MỨC ĐỘ LẤY U. CHỈ SỐ CHỨC NĂNG SỐNG SAU PHẪU THUẬT MỘT NĂM. CHỈ SỐ CHỨC NĂNG SỐNG SAU PHẪU THUẬT 6 THÁNG.
KARNOFSKY SAU 6 THÁNG VÀ MỨC ĐỘ LẤY U. KARNOFSKY SAU 1 NĂM VÀ MỨC ĐỘ LẤY U. KARNOFSKY VÀ NHÓM TUỔI. KARNOFSKY SAU 1 NĂM VÀ KÍCH THƯỚC U.
XẠ - HÓA TRỊ VÀ KPS. Đặc điểm lâm sàng liên quan đến thời gian sống của bệnh nhân sau điều trị trước và sau 12 tháng.83 DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Biểu đồ Tên biểu đồ Trang 3. PHÂN BỐ THEO GIỚI. PHÂN BỐ THEO TUỔI.
THỜI GIAN MẮC BỆNH. TỶ LỆ TỬ VONG THEO NĂM. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ NGẤM THUỐC TRÊN PHIM CHT. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ HOẠI TỬ TRÊN PHIM CHT.
THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ ĐỘ MÔ HỌC CỦA U. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ MỨC ĐỘ LẤY U. THỜI GIAN SỐNG THÊM HÓA XẠ TRỊ. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ DẤU ẤN IDH1.
THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ % K67 VỚI ĐIỂM CẮT 25%. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ DẤU ẤN GFAP. THỜI GIAN SỐNG THÊM VÀ DẤU ẤN OLIGO2. Thời gian sống thêm và dấu ấn P53.88 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình Tên hình Trang 1.
NGUỒN GỐC VÀ TỔNG QUAN VỀ TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM. TẾ BÀO SAO. TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM VÀ TẾ BÀO TIỀN THÂN TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM ÍT NHÁNH. QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT CỦA TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM.
U SAO BÀO GIẢM BIỆT HOÁ ĐỘ III. HÌNH ẢNH U NGUYÊN BÀO THẦN KINH ĐỆM. HÌNH ẢNH ĐẠI THỂ CỦA U NGUYÊN BÀO THẦN KINH ĐỆM. UTBTKĐ ÍT NHÁNH THUỲ THÁI DƯƠNG.
HÌNH ẢNH GLIOMA BẬC THẤP VÀ ANAPLASTIC ASTROCYTOMA. HÌNH ẢNH U NGUYÊN BÀO THẦN KINH ĐỆM. HÌNH ẢNH U THẦN KINH ĐỆM ÍT NHÁNH LAN TỎA ĐỘ III CÓ ĐÈ ĐẨY ĐƯỜNG GIỮA (A,B). KHUẾCH TÁN SỢI CHO THẤY RÕ LIÊN QUAN CỦA U VỚI CẤU TRÚC THẦN KINH CỦA NÃO (C).
MỨC ĐỘ ÁC TÍNH U TBTK ĐỆM TRÊN PHIM CỘNG HƯỞNG TỪ PHỔ. CỘNG HƯỞNG TỪ TƯỚI MÁU U NGUYÊN BÀO THẦN KINH ĐỆM ĐỘ IV HOẠI TỬ TRUNG TÂM, TĂNG TƯỚI MÁU VỎ XUNG QUANH.1 MỨC ĐỘ PHÙ QUANH U. DAO SIÊU ÂM PT. KÍNH VI PHẪU PENTERO.
TƯ THẾ BỆNH NHÂN NẰM NGỬA. ĐĂNG KÍ ĐỊNH VỊ THẦN KINH. ĐỊNH VỊ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ U. KHOAN SỌ, MỞ XƯƠNG SỌ.
KHÂU TREO MÀNG CỨNG CHU VI. MỞ MÀNG CỨNG.13: U MÀNG NỘI TỦY GIẢM BIỆT HÓA .14: HÌNH ẢNH MÔ HỌC CỦA U BIỀU MÔ TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM HỖN HỢP MÀU VÀNG CÁC TẾ BÀO THOI, TRỨNG KHÔNG ĐỀU VỚI CÁC TẾ BÀO KHỔNG LỒ ĐA NHÂN RẢI RÁC .15: U SAO BÀO GIẢM BIỆT HOÁ ĐỘ III .16: U TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM HỖN HỢP GIẢM BIỆT HÓA. Hình ảnh u nguyên bào thần kinh đệm .52 ĐẶT VẤN ĐỀ U não tế bào thần kinh đệm (TBTKĐ) là loại u nguyên phát từ tế bào thần kinh đệm. Loại u này có độ ác tính cao, chiếm khoảng 80%, thuộc hệ thống thần kinh trung ương, tỷ lệ gặp trong khoảng từ 5-8/100.
Có Luận văn luận án 2023 thể gặp ở tất cả lứa tuổi kế cả trẻ em và tỷ lệ mắc tăng dần theo tuổi [1], [2], [3]. Hiện nay, đã có nhiều đề xuất về phân loại nhưng phân loại của tổ chức y tế thế giới (WHO) được dùng rộng rãi. Theo phân loại của WHO thì u não tế bào thần kinh đệm được chia thành bốn loại theo mức độ biệt hóa của tế bào.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và hiệu quả điều trị u não tế bào thần kinh đệm ác tính trên nhóm bệnh nhân tại bệnh viện.
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Quân y. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" thuộc chuyên ngành Ngoại khoa. Danh mục: Y Học Lâm Sàng.
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" có bao nhiêu trang?
Luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" có 165 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh u não tế bào thần kinh đệm ác tính" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.