Luận án TS: Nghiên cứu tính chất điện từ perovskite nhiệt điện - Nguyễn Thị Thủy, ĐHKHTN
Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện ứng dụng trong công nghệ năng lượng sạch.
Vật lý chất rắn
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
157
Thời gian đọc
24 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Cấu trúc tinh thể perovskite và ứng dụng
Vật liệu perovskite có cấu trúc tinh thể đặc trưng với công thức tổng quát ABX3. Trạng thái hỗn hợp hóa trị (mix-valence) và sự tách mức năng lượng trong trường tinh thể bát diện ảnh hưởng đến tính chất điện từ. Hiệu ứng Jahn-Teller gây méo mạng, tạo ra các hiệu ứng từ trong perovskite manganite. Cấu trúc tinh thể quyết định khả năng dẫn điện và hệ số Seebeck, đóng vai trò then chốt trong ứng dụng nhiệt điện.
1.1. Trạng thái hỗn hợp hóa trị và hiệu ứng Jahn Teller
Sự tồn tại đồng thời của nhiều trạng thái oxy hóa trong perovskite tạo ra trật tự quỹ đạo. Hiệu ứng Jahn-Teller làm méo mạng tinh thể, ảnh hưởng đến độ dẫn điện và tính chất từ. Mô hình polaron giải thích sự chuyển dịch điện tử trong cấu trúc bị méo.
1.2. Ứng dụng trong vật liệu nhiệt điện
Cấu trúc tinh thể perovskite hỗ trợ tối ưu hóa hệ số ZT bằng cách điều chỉnh độ dẫn điện và giảm độ dẫn nhiệt. Cấu trúc BO3 trong perovskite nhiệt điện tăng cường hiệu ứng Seebeck nhờ sắp xếp điện tử đặc biệt.
II. Tính chất điện và nhiệt điện của perovskite
Tính chất điện của perovskite biến tính phụ thuộc vào mô hình Mott và mô hình polaron. Độ dẫn điện σ tăng khi pha tạp nguyên tố đất hiếm như Y, Fe. Hiệu ứng Seebeck S tỷ lệ thuận với độ chênh nhiệt độ, đạt giá trị cao nhất ở vùng pha chuyển tiếp điện trở.
2.1. Mô hình dẫn điện trong perovskite
Mô hình khoảng nhảy biến thiên của Mott mô tả sự dẫn điện qua các tâm pha tạp. Mô hình polaron giải thích sự tương tác giữa điện tử và mạng tinh thể méo, ảnh hưởng đến độ dẫn điện và hệ số công suất nhiệt điện.
2.2. Tối ưu hóa hệ số ZT
Giảm độ dẫn nhiệt λ thông qua pha tạp nguyên tố nhẹ như Ca, La. Cải thiện hệ số ZT bằng cách tăng hiệu ứng Seebeck S và độ dẫn điện σ, đồng thời duy trì độ dẫn nhiệt thấp.
III. Tính chất từ của perovskite biến tính
Perovskite manganite thể hiện tính sắt từ mạnh khi pha tạp Y, Fe. Hiệu ứng từ đâm âm xuất hiện ở một số hợp chất LaFeO3 pha tạp Nd. Từ kế VSM và SQUID đo được trật tự từ ở nhiệt độ thấp, xác định khả năng ứng dụng trong thiết bị từ nhiệt điện.
3.1. Tính sắt từ trong hệ LaFeO3
Pha tạp Y, Nd vào LaFeO3 làm tăng trật tự từ mạnh nhờ tương tác spin-orbit. Hệ số từ hóa tăng khi giảm kích thước hạt nano, phù hợp cho ứng dụng cảm biến từ.
3.2. Hiện tượng từ đâm âm
Hiện tượng từ đâm âm quan sát được ở CaMnO3 pha tạp Fe. Sự suy giảm từ hóa khi tăng nhiệt độ liên quan đến sự chuyển pha từ ferromagnetic sang paramagnetic.
IV. Kỹ thuật chế tạo và phân tích vật liệu
Các phương pháp chế tạo mẫu bao gồm sol-gel, đồng kết tủa và nghiền năng lượng cao. Phân tích cấu trúc tinh thể bằng nhiễu xạ tia X (XRD) và TEM xác định kích thước hạt nano. Đo tính chất nhiệt điện sử dụng hệ đo dẫn điện và hiệu ứng Seebeck.
4.1. Chế tạo mẫu bột nano
Phương pháp sol-gel tạo hạt nano đồng đều, tăng diện tích bề mặt. Nghiền năng lượng cao giúp pha tạp nguyên tố đất hiếm vào cấu trúc perovskite.
4.2. Đo tính chất nhiệt điện
Hệ đo ZT kết hợp đo độ dẫn điện σ, hệ số Seebeck S và độ dẫn nhiệt λ. Dữ liệu thu được xác định khả năng chuyển đổi nhiệt thành điện của vật liệu.
V. Nghiên cứu cụ thể trên hệ LaFeO3 và CaMnO3
Pha tạp Nd, Y vào LaFeO3 làm tăng hiệu suất nhiệt điện nhờ điều chỉnh cấu trúc tinh thể. Hệ CaMnO3 pha tạp Fe thể hiện tính sắt từ mạnh ở nhiệt độ phòng. Kết quả phân tích TGA xác định nhiệt độ ổn định của vật liệu.
5.1. Ảnh hưởng của pha tạp Nd Y đến LaFeO3
Pha tạp Nd tăng hệ số Seebeck S do giảm độ dẫn nhiệt λ. Yttrium (Y) làm tăng độ dẫn điện σ, tối ưu hóa hệ số ZT ở nhiệt độ thấp.
5.2. Tính chất từ của CaMnO3 pha tạp Fe
Sự thay thế Fe vào vị trí Mn tạo ra trật tự từ hỗn độn. Từ kế VSM đo được từ hóa bão hòa giảm khi tăng tỷ lệ pha tạp.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (157 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộIH QU GI H N I TRƢ NG I HỌ KHO HỌ TỰ NHI N ----------------------- NGUYỄN THỊ THỦY NGHI N ỨU TÍNH HẤT IỆN, TỪ Ủ MỘT SỐ PEROVSKITE NHIỆT IỆN LU N N TI N S V T L Hà N i - 2014 IH QU GI H N I TRƢ NG I HỌ KHO HỌ TỰ NHI N ----------------------- NGUYỄN THỊ THỦY NGHI N ỨU TÍNH HẤT IỆN, TỪ Ủ MỘT SỐ PEROVSKITE NHIỆT IỆN huy n ng nh: V t l hất r n M s : 62440104 LU N N TI N S V T L NGƢ I HƢ NG N KHO H 1. TS ẶNG LÊ MINH 2. NGUYỄN TR NG T NH H N i - 2014 L I M O N Tôi xin cam đoan đây l công trình nghi n cứu của riêng tôi. ác s liệu, kết quả nghi n cứu trong lu n án l trung thực v chƣa đƣợc ai công b trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả lu n án Nguyễn Thị Thủy LỜI CẢM ƠN Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất đến PGS. Đặng Lê Minh, TS. Nguyễn Trọng Tĩnh, những người thầy đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, đóng góp những ý kiến quý báu cho việc hoàn thành luận án cũng như động viên tác giả trong suốt quá trình thực hiện luận án. Xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đến PGS.
TS Nguyễn Ngọc Toàn và các anh, chị, em thuộc phòng Chế tạo Cảm biến và Thiết bị đo khí - Viện Khoa học Vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt nam đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi trong việc đo đạc số liệu. Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Khoa Vật lý và phòng Sau đại học của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội, đã tạo điều kiện tốt nhất cho tác giả hoàn thành luận án này. Tác giả cũng bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới các Thầy, Cô và các bạn đồng nghiệp thuộc Bộ môn Vật lý Chất rắn, khoa Vật lý của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội đã đóng góp ý kiến quí báu về kết quả của luận án. Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu và các phòng, khoa chức năng của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế đã tạo mọi điều kiện thuận lợi về thời gian và hỗ trợ kinh phí cho tác giả trong thời gian nghiên cứu và hoàn thành luận án.
Cuối cùng, xin cảm ơn sự giúp đỡ tận tình của các bạn đồng nghiệp trong khoa Vật lý của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế, bạn bè và những người thân trong gia đình đã động viên và tạo điều kiện thuận lợi nhất cho tác giả hoàn thành luận án này. Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến mọi người. Tác giả luận án MỤ LỤ Trang Lời cam đoan Mục lục. 01 anh mục các chữ viết t t.
04 Bảng đ i chiếu thu t ngữ nh – Việt. 05 anh mục các bảng. 06 anh mục các hình vẽ, đồ thị. TÍNH HẤT IỆN, TỪ Ủ V T LIỆU Ó ẤU TRÚ PEROVSKITE.
ấu trúc perovskite. Trạng thái hỗn hợp hóa trị (mix-valence). Sự tách mức năng lƣợng v tr t tự quỹ đạo trong trƣờng tinh thể bát diện. Hiệu ứng Jahn-Teller v các hiệu ứng méo mạng.
Tính chất điện của g m perovskite biến tính. Mô hình polaron. Mô hình khoảng nhảy biến thi n của Mott. Tính chất nhiệt điện của v t liệu perovskie BO3.
Hiệu ứng nhiệt điện. Tính chất nhiệt điện của g m perovskite BO3. Tính chất từ của m t s hợp chất perovskite. Tính chất s t từ mạnh trong m t s perovskite manganite biến tính.
Tính s t từ yếu trong m t s perovskite manganite. Tính chất từ của m t s hợp chất perovskite orthoferrite LaFeO3. Hoạt tính xúc tác của m t s hợp chất perovskite orthoferrite LaFeO3. M t s hiệu ứng từ trong v t liệu perovskite manganite.
KỸ THU T THỰ NGHIỆM. ông nghệ chế tạo mẫu. Phƣơng pháp g m chế tạo mẫu dạng kh i. M t s phƣơng pháp chế tạo mẫu b t nano.
Phƣơng pháp phân tích nhiệt vi sai v phân tích nhiệt trọng lƣợng. Phƣơng pháp phân tích cấu trúc mẫu. Phân tích cấu trúc tinh thể. Phân tích cấu trúc tế vi.
Phân tích phổ hấp thụ quang học. Phƣơng pháp đo tính chất từ. Từ kế mẫu rung VSM (Vibriting Sample Magnetometer). Từ kế SQUID (Superconducting Quantum Inteference Device).
Hệ đo nghi n cứu tính chất nhiệt điện. Phƣơng pháp đo đ dẫn điện (σ). Phƣơng pháp đo hệ s Seebeck (S). Hệ đo nhiệt điện.
NGHIÊN ỨU TÍNH HẤT NHIỆT IỆN, TỪ Ủ V T LIỆU CaMnO3 PH T P Y, Fe. Tính chất nhiệt điện của hệ v t liệu Ca1-xYxMnO3 và Ca0. hế tạo mẫu. Phân tích nhiệt vi sai ( S -TGA).
ấu trúc tinh thể của hệ v t liệu a1-xYxMnO3 và Ca0. Tính chất nhiệt điện của hệ v t liệu a1-xYxMnO3 và Ca0. Tính chất từ của hệ v t liệu Ca1-xYxMnO3 và Ca0. Tính chất từ của aMnO3 pha tạp Y, Fe.
Hiện tƣợng xuất hiện từ đ âm. TÍNH HẤT IỆN, TỪ Ủ V T LIỆU LaFeO3 PH T P Nd, Y. ấu trúc v các tính chất điện, từ của hệ v t liệu kh i LaFeO3 pha tạp Y, Nd chế tạo bằng phƣơng pháp g m. hế tạo mẫu.
ấu trúc tinh thể của mẫu g m dạng kh i hệ La1-xYxFeO3 v hệ La1-xNdxFeO3. Tính chất điện của mẫu g m dạng kh i hệ La1-xYxFeO3 v hệ La1-xNdxFeO3. Tính chất từ của hệ La1-xYxFeO3 v hệ La1-xNdxFeO3 chế tạo bằng phƣơng pháp g m. ấu trúc v tính chất từ của hệ mẫu b t nano LaFeO3 pha tạp Y, Nd.
Mẫu b t nano LaFeO3 pha tạp Nd, Y đƣợc chế tạo bằng phƣơng pháp sol-gel, phƣơng pháp đồng kết tủa v phƣơng pháp nghiền năng lƣợng cao. ấu trúc tinh thể của v t liệu nano LaFeO3; La1-xYxFeO3 và La1-xNdxFeO3 chế tạo bằng phƣơng pháp sol -gel. Tính chất từ của nano LaFeO3 v hệ nano La1-xYxFeO3 và La1-xNdxFeO3 đƣợc chế tạo bằng phƣơng pháp sol – gel. Khả năng ứng dụng của v t liệu nano La1-xYxFeO3 và La1-xNdxFeO3.
Ứng dụng v t liệu nano LaFeO3 pha tạp Y, Nd chế tạo cảm biến (sensor) nhạy hơi cồn (ethanol). Khả năng ứng dụng v t liệu nano LaFeO3 chế tạo v t liệu multiferroic perovskite. 137 NH M NG TR NH KHO H Ủ T GI NG B LIÊN QU N N LU N N. 139 T I LIỆU TH M KH O.
141 3 D NH MỤ Á HỮ VIẾT TẮT hữ viết tắt Tiếng Việt GMR Hiệu ứng từ điện trở khổng lồ CMCE Hiệu ứng từ nhiệt lớn DE Tƣơng tác trao đổi kép SE Tƣơng tác si u trao đổi MR Từ điện trở CMR Hiệu ứng từ trở si u khổng lồ MCE Hiệu ứng từ nhiệt GMCE Từ nhiệt khổng lồ TE Hiệu ứng nhiệt điện FC L m lạnh có từ trƣờng ZFC L m lạnh không có từ trƣờng HEM Nghiền cơ năng lƣợng cao DSC Phƣơng pháp phân tích nhiệt vi sai TGA Phân tích nhiệt trọng lƣợng VSM Từ kế mẫu rung VSM FTIR Phổ hồng ngoại SQUID Từ kế SQUID DM Tƣơng tác zyaloshinsky-Moriya NHH Mô hình lân c n gần nhất Z Hệ s phẩm chất S Hệ s Seebeck PF Hệ s công suất nhiệt điện 4 BẢNG ỐI HIẾU THUẬT NGỮ NH - VIỆT Tiếng nh Tiếng Việt Gaint Magneto Resistance Hiệu ứng từ điện trở khổng lồ Collosal Magneto Caloric Effect Hiệu ứng từ nhiệt lớn Double Exchange Tƣơng tác trao đổi kép Super Exchange Tƣơng tác si u trao đổi Doped ion Ion pha tạp Canted antiferromagnetism Tr t tự phản s t từ nghi ng Canted ferromagnetism Tr t tự s t từ nghi ng Magnetoresistance Hiệu ứng từ điện trở Collossal magnetoresistance Hiệu ứng từ trở si u khổng lồ Magnetocalorific Effect Hiệu ứng từ nhiệt Gaint Magnetocalorific Effect Hiệu ứng từ nhiệt khổng lồ Thermal Electric Hiệu ứng nhiệt điện Field Cooling L m lạnh có từ trƣờng Zero Field Cooling L m lạnh không có từ trƣờng High Energy Milling Nghiền cơ năng lƣợng cao Defferential Scanning Callormetry Phƣơng pháp phân tích nhiệt vi sai Thermal Gravity Analysis Phân tích nhiệt trọng lƣợng Vibriting Sample Magnetometer Từ kế mẫu rung Fourier Transform Infrared Quang phổ hồng ngoại biến đổi Fourier Spectrophotometer Thermoelectric power factor Hệ s công suất nhiệt điện Self dopping Tự doping Mix-valence Trạng thái hóa trị hỗn hợp Dzyaloshinsky-Moriya Tƣơng tác M Figure of merit Hệ s phẩm chất 5 D NH MỤ Á BẢNG Bảng T n bảng Trang 3. ác thông s cấu trúc tinh thể của hệ mẫu a1−xYxMnO3 76 (x = 0. ác thông s cấu trúc tinh thể của hệ mẫu a0. Giá trị I, V ứng với mẫu aMnO3 tại 413K 79 3.
Giá trị đ dẫn của aMnO3 trong khoảng nhiệt đ 80 (2931213)K 3. Giá trị Seebeck S của mẫu aMnO3 tại 293K 80 3. Giá trị Seebeck S của aMnO3 trong khoảng nhiệt đ 81 (2931213)K 3. Giá trị hệ s công suất PF của aMnO3 trong khoảng nhiệt đ 82 (2931213)K 4.1 Tóm t t các phƣơng pháp chế tạo v các phép đo tr n hệ v t liệu 94 LaFeO3 pha tạp Y, Nd 4.
ác thông s cấu trúc của hệ mẫu La1-xYxFeO3 chế tạo bằng 96 phƣơng pháp g m 4. ác thông s cấu trúc của hệ mẫu La1-xNdxFeO3 chế tạo bằng 97 phƣơng pháp g m 4. Kích thƣớc trung bình của hệ mẫu nano La1−xNdxFeO3 chế tạo 117 bằng phƣơng pháp sol - gel 4. Kích thƣớc trung bình của hệ mẫu nano La1−xYxFeO3 chế tạo 117 bằng phƣơng pháp sol - gel 4.
ác thông s từ của LaFeO3 chế tạo bằng phƣơng pháp sol-gel 118 6 v nghiền năng lƣợng cao 4. Hằng s mạng của hệ mẫu (PZT)1-x(LaFeO3)x nung thi u kết tại 130 nhiệt đ 11800C và 12100C 4. ác thông s đƣờng từ trễ của hệ mẫu (PZT)0. Thông s điện trễ của hệ mẫu (PZT); (PZT)0.03 thi u kết tại nhiệt đ 11800C 7 D NH MỤ Á HÌNH, Ồ THỊ Hình T n hình, đồ thị Trang 1.
ấu trúc perovskite l tƣởng (a) v sự s p xếp của các bát diện 19 trong cấu trúc perovskite l tƣởng (b) 1. Tr t tự quỹ đạo của các điện tử 3d trong trƣờng tinh thể bát diện 21 1. Sơ đồ các mức năng lƣợng của ion Mn3+ 22 a – ịch chuyển năng lƣợng do tƣơng tác lƣỡng cực b – Tách mức năng lƣợng trong trƣờng tinh thể c – Tách mức Jahn – Teller 1. Méo mạng Jahn - Teller 24 1.
ấu trúc tinh thể của GdFeO3 24 1.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện ứng dụng trong công nghệ năng lượng sạch.
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại trường đại học khoa học tự nhiên - đại học quốc gia hà nội. Năm bảo vệ: 2014.
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" thuộc chuyên ngành Vật lý chất rắn. Danh mục: Nhi Khoa.
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" có 157 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu tính chất điện từ của perovskite nhiệt điện" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.