Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm kích thước lên một
Luận án: Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm kích thước lên một số hiệu ứng động trong các hệ bán dẫn thấp chiều. Xem tóm tắt và tải về
Năm xuất bản
Số trang
124
Thời gian đọc
19 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Nghiên cứu ảnh hưởng lượng tử hóa kích thước bán dẫn
- Số trang:
- 124 trang
- Trường:
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
- Tác giả:
- Đỗ Tuấn Long
- Năm:
- 2018
Tóm tắt nội dung luận án
I.Nghiên cứu ảnh hưởng lượng tử hóa kích thước bán dẫn
Luận án tiến sĩ này khảo sát ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm kích thước lên các hiệu ứng động trong hệ bán dẫn thấp chiều. Việc giảm kích thước vật liệu xuống cấp nano tạo ra các tính chất lượng tử độc đáo. Các tính chất này khác biệt đáng kể so với vật liệu khối. Luận án tập trung phân tích sự giam cầm electron và phonon. Sự giam cầm này xuất hiện trong các cấu trúc như hồ lượng tử và dây lượng tử. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách các hệ bán dẫn thấp chiều hoạt động. Luận án đặt nền tảng cho việc hiểu rõ các cơ chế vật lý ở quy mô nano. Các phát hiện có ứng dụng tiềm năng trong công nghệ điện tử và quang điện tử. Từ khóa chính: lượng tử hóa, kích thước bán dẫn, hiệu ứng động, hệ bán dẫn thấp chiều.
1.1. Tổng quan hiệu ứng kích thước lượng tử
Phần này tổng quan các khái niệm cơ bản về hiệu ứng kích thước lượng tử. Hiệu ứng này mô tả sự thay đổi tính chất vật lý khi kích thước vật liệu giảm. Sự giam cầm electron và giam cầm phonon được phân tích chi tiết. Các cấu trúc như hồ lượng tử, dây lượng tử được giới thiệu. Các hệ bán dẫn thấp chiều này là trọng tâm của nghiên cứu. Lý thuyết lượng tử cung cấp khung phân tích cho các hiệu ứng động. Các đặc trưng vật lý của chúng được khảo sát kỹ lưỡng. Từ khóa LSI: giam cầm electron, giam cầm phonon, hồ lượng tử, dây lượng tử, lý thuyết lượng tử.
1.2. Lý thuyết hiệu ứng động chưa phonon giam cầm
Phần này trình bày lý thuyết lượng tử về các hiệu ứng động. Các hiệu ứng như hiệu ứng Hall và hiệu ứng vô tuyến điện được xem xét. Nghiên cứu ban đầu không kể đến sự giam cầm của phonon. Các mô hình lý thuyết được xây dựng cho hệ bán dẫn thấp chiều. Công thức giải tích cho các đại lượng vật lý được thiết lập. Các điều kiện giam cầm vuông góc cao vô hạn được áp dụng. Việc này giúp đơn giản hóa phân tích ban đầu. Kết quả từ các trường hợp này làm cơ sở so sánh cho các chương sau. Từ khóa LSI: hiệu ứng Hall, hiệu ứng vô tuyến điện, thế giam cầm vuông góc.
II.Ảnh hưởng phonon giam cầm lên Hiệu ứng Hall
Chương này tập trung vào ảnh hưởng của phonon giam cầm lên hiệu ứng Hall. Nghiên cứu này thực hiện trong các hệ bán dẫn hai chiều. Sự tương tác giữa electron và phonon giam cầm thay đổi đáng kể độ dẫn điện. Các đặc tính của ten-xơ độ dẫn và hệ số Hall được phân tích. Các tính toán số cụ thể được thực hiện để minh họa lý thuyết. Kết quả cho thấy phonon giam cầm đóng vai trò quan trọng. Chúng định hình phản ứng của vật liệu dưới tác động của từ trường. Các phát hiện này hữu ích cho việc thiết kế các linh kiện điện tử. Đặc biệt là các thiết bị dựa trên hiệu ứng Hall. Từ khóa chính: phonon giam cầm, hiệu ứng Hall, hệ bán dẫn hai chiều.
2.1. Phân tích Hiệu ứng Hall trong hồ lượng tử
Hiệu ứng Hall được nghiên cứu trong hồ lượng tử với thế giam cầm vuông góc cao vô hạn. Biểu thức giải tích cho ten-xơ độ dẫn được xây dựng. Hệ số Hall cũng được xác định. Các kết quả tính số được trình bày và thảo luận chi tiết. Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dẫn vào nhiệt độ và cường độ từ trường được xem xét. Ảnh hưởng của tần số sóng điện từ cũng được phân tích. Các thay đổi trong hiệu ứng Hall do sự giam cầm của phonon được làm rõ. Từ khóa LSI: hồ lượng tử, ten-xơ độ dẫn, hệ số Hall, tính toán số.
2.2. Hiệu ứng Hall trong siêu mạng bán dẫn
Phần này khảo sát hiệu ứng Hall trong siêu mạng hợp phần và siêu mạng pha tạp. Biểu thức giải tích cho ten-xơ độ dẫn và hệ số Hall được thiết lập cho cả hai loại. Các kết quả tính số được so sánh và đối chiếu. Sự khác biệt giữa siêu mạng hợp phần và pha tạp được nhấn mạnh. Ảnh hưởng của cấu trúc siêu mạng lên hiệu ứng Hall được thảo luận. Vai trò của phonon giam cầm trong các cấu trúc phức tạp này cũng được đánh giá. Các phát hiện có ý nghĩa cho việc tối ưu hóa vật liệu siêu mạng. Từ khóa LSI: siêu mạng hợp phần, siêu mạng pha tạp, ten-xơ độ dẫn, hệ số Hall.
III.Tác động phonon giam cầm lên Hiệu ứng vô tuyến điện 2D
Chương này mở rộng nghiên cứu sang hiệu ứng vô tuyến điện. Đặc biệt là ảnh hưởng của phonon giam cầm trong hệ bán dẫn hai chiều. Hiệu ứng vô tuyến điện mô tả sự chuyển đổi năng lượng từ sóng điện từ sang dòng điện một chiều. Sự giam cầm phonon làm thay đổi cơ chế tương tác electron-phonon. Điều này tác động trực tiếp đến cường độ và hướng của trường vô tuyến điện. Luận án cung cấp các biểu thức giải tích và kết quả tính số. Các kết quả này minh họa cụ thể sự phụ thuộc của trường vô tuyến điện vào các thông số hệ thống. Từ khóa chính: phonon giam cầm, hiệu ứng vô tuyến điện, hệ bán dẫn hai chiều.
3.1. Hiệu ứng vô tuyến điện ở hồ lượng tử 2D
Nghiên cứu hiệu ứng vô tuyến điện trong hồ lượng tử với thế giam cầm vuông góc cao vô hạn. Biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện được thiết lập. Các kết quả tính số và thảo luận làm rõ sự phụ thuộc của trường vô tuyến điện. Các yếu tố như tần số, nhiệt độ, và cường độ giam cầm được xem xét. Ảnh hưởng của phonon giam cầm đến hiệu suất chuyển đổi năng lượng được phân tích. Các phát hiện này góp phần vào thiết kế các thiết bị cảm biến hoặc thu năng lượng. Từ khóa LSI: hồ lượng tử, trường vô tuyến điện, tính toán số, thế giam cầm vuông góc.
3.2. Vô tuyến điện trong siêu mạng pha tạp 2D
Phần này khảo sát hiệu ứng vô tuyến điện trong siêu mạng pha tạp. Biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện được xác định. Kết quả tính số được trình bày và phân tích. Sự phụ thuộc vào nồng độ pha tạp và cấu trúc siêu mạng được làm rõ. Vai trò của phonon giam cầm trong việc điều chỉnh hiệu ứng này được đánh giá. Các thảo luận tập trung vào sự tối ưu hóa các thông số vật liệu. Mục đích là đạt được hiệu ứng vô tuyến điện mong muốn. Từ khóa LSI: siêu mạng pha tạp, trường vô tuyến điện, tính toán số, nồng độ pha tạp.
IV.Phân tích ảnh hưởng phonon lên Hiệu ứng vô tuyến điện 1D
Chương cuối cùng của luận án khám phá ảnh hưởng của phonon giam cầm lên hiệu ứng vô tuyến điện. Nghiên cứu này tập trung vào các hệ bán dẫn một chiều, cụ thể là dây lượng tử. Dây lượng tử hình trụ và hình chữ nhật được khảo sát. Các mô hình lý thuyết được phát triển cho từng dạng dây. Các biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện được thiết lập. Các kết quả tính số được trình bày và phân tích. Nghiên cứu này cho thấy hình dạng và thế giam cầm ảnh hưởng lớn đến hiệu ứng vô tuyến điện. Sự hiểu biết này quan trọng cho phát triển các thiết bị nano một chiều. Từ khóa chính: phonon giam cầm, hiệu ứng vô tuyến điện, hệ bán dẫn một chiều.
4.1. Vô tuyến điện dây lượng tử hình trụ
Hiệu ứng vô tuyến điện trong dây lượng tử hình trụ được phân tích. Thế giam cầm parabol được giả định. Biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện được xây dựng. Các kết quả tính số được thảo luận chi tiết. Sự phụ thuộc của trường vô tuyến điện vào bán kính dây và tham số parabol được nghiên cứu. Ảnh hưởng của phonon giam cầm trong cấu trúc hình trụ được làm rõ. Các phát hiện này cung cấp hướng dẫn cho việc chế tạo dây lượng tử. Từ khóa LSI: dây lượng tử hình trụ, thế giam cầm parabol, trường vô tuyến điện, tính toán số.
4.2. Hiệu ứng vô tuyến điện dây lượng tử hình chữ nhật
Nghiên cứu tiếp theo về hiệu ứng vô tuyến điện trong dây lượng tử hình chữ nhật. Thế giam cầm vuông góc cao vô hạn được áp dụng. Biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện được thiết lập. Kết quả tính số được trình bày và phân tích. Sự phụ thuộc vào kích thước mặt cắt ngang của dây được khảo sát. Sự giam cầm phonon ảnh hưởng đến trường vô tuyến điện trong cấu trúc hình chữ nhật. Các so sánh giữa dây hình trụ và hình chữ nhật được thực hiện. Từ khóa LSI: dây lượng tử hình chữ nhật, thế giam cầm vuông góc, trường vô tuyến điện, tính toán số.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (124 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN DO TUAN LONG ANH HUONG CUA SU LUONG TU HOA DO GIAM KICH THUOC LEN MOT SO HIEU UNG DONG TRONG CAC HE BAN DAN THAP CHIEU LUAN AN TIEN SI VAT LY Hà Nội - 2018 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN DO TUAN LONG ANH HUONG CUA SU LUONG TU HOA DO GIAM KICH THUOC LEN MOT SO HIEU UNG DONG TRONG CAC HE BAN DAN THAP CHIEU Chuyên ngành: Vật lý lý thuyết và vật lý toán Mã sô: 62440103 LUAN AN TIEN SI VAT LY CHU TICH HOI DONG NGUOI HUONG DAN KHOA HOC GS. NGUYEN HUU TANG GS. NGUYEN QUANG BAU Hà Nội - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các sô liệu, kêt quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được a1 công bô trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận án Đỗ Tuấn Long LOI CAM ON Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc toi GS. Nguyén Quang Bau, người đã trực tiếp chỉ bảo, hướng dẫn em trong suốt quả trình thực hiện luận án. Sự hiểu biết sâu sắc vê khoa học, sự chỉ bảo tận tình của thây đã giúp em có được những kỹ năng tính toán quan trọng và những kinh nghiệm quý giá trong nghiên cứu khoa học. Em cũng gửi lời cảm ơn chân thành tới các thầy, cô và các bạn đồng nghiệp trong Bộ môn Vật lý lý thuyết, Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội, những người đã đóng góp các ý kiến khoa học về kết quả của luận án.
Em xin chân thành cảm on Ban Giam hiệu và các phòng, khoa chức năng của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quôc gia Hà Nội đã tạo mọi điêu kiện thuận lợi cho em trong suốt quá trình thực hiện luận an. Em xin cảm ơn Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (Dé tài Nafosted 103.22), cam on BO Giao duc và Dao tao (Dé án 911) đã hỗ trợ kinh phí đào tạo. Cuôi cùng, em xin cảm ơn bạn bè và những người thân trong gia đình đã luôn luôn động viên, giúp đỡ đê em hoàn thành luận án này. Tác giả luận án Đỗ Tuấn Long MỤC LỤC MUC LUC .-- CS t1 v11 111 E111 1111 111 TH TH TH TH TH TH TT Tri | BANG DOI CHIEU THUAT NGU ANH-VIET VA CAC CHU VIET TAT.
4 DANH MUC MOT SO KY HIEU THUONG DUNG. cee cccesecesceseeceseeseseesseeeeeeees 5 DANH SACH HINH VE.ccccccccecsecessecesseceececesceceececeevacesssceecsecscaeveseavacevaceesaseesaees 6 MỞ ĐẦU. cv TT T TT TT TH TH TH TH TH TH TH TT TH TH TH TH TH TT 9 CHUONG 1: TONG QUAN VE HIEU UNG KICH THUOC LUONG TU VA LY THUYET LUONG TU VE MOT SO HIEU UNG DONG TRONG CAC HE BAN DAN THAP CHIEU KHI CHUA KE DEN SU GIAM CAM CUA PHONON. Su giam cam electron, giam cam phonon trong cac hé ban dan thap chiéu.
HỖ lượng tỬ.- c1 1t S121 158 151111811 11 11 E1 111 E1 TT TH HH 14 l. Day WOM tU oo. cccc ccc seeecceeeecceeseeeeeeseeeeeeesaeeeeeaeeeeeeaaeeeeeaaneeees 20 1. Lý thuyết lượng tử về các hiệu ứng động trong các hệ bán dan thap chiéu khi chưa kê đên sự gIam câm của phonoñ.
Hiệu ứng Hall trong hồ lượng tử với thế giam cầm vuông góc cao vô 1. Hiệu ứng vô tuyên điện trong hồ lượng tử với thê giam cầm vuông góc cao V O han tÔ90960960960906090969060960690606909090909069040690090990069009690099009099009909090090069099099069090609009009090600690900909096909009009009090609009090906909060906090090069600909096069606960606Ó0609690 9606606969961 696 ° 1. Hiệu ứng vô tuyến điện trong dây lượng tử hình trụ với thê giam cầm 100. 33 CHUONG 2: ANH HUONG CUA PHONON GIAM CAM LEN HIEU UNG HALL TRONG CAC HE BAN DAN HAI CHIBU.
Trường hợp hồ lượng tử với thế giam cầm vuông góc cao vô hạn. Biều thức giải tích cho ten-xơ độ dẫn và hệ sô Hall. Kết quả tính số và thảo luận.---- -i- + tt E 8E EEEEEE+EEeEEEEreeseereeea 41 2. Trường hợp siêu mạng hợp phân .-- ¿+ x + E E3 E S8 E*EE#ES SE Eekeksecea 44 2.
Biểu thức giải tích cho ten-xơ độ dẫn và hệ số Hall. Kết quả tính số và thảo luận. Truong hop siêu mạng pha tạp. Biêu thức giải tích cho ten-xơ độ dẫn và hệ số Hall.-ccs se s se: 56 2.
Kết quả tính số và thảo luận.- -¿- + St v8 S198 13133 SE vn cra 58 2. Kết luận chương 22.-- c1 s11 158158858 51111 1115111111111 1101111111 11 cư, 62 CHUONG 3: ANH HUGNG CUA PHONON GIAM CAM LEN HIEU UNG VO TUYEN DIEN TRONG CAC HỆ BẢN DÂN HAI CHIEU. Trường hợp hô lượng tử với thế giam cầm vuông góc cao vô hạn. Biéu thức giải tích cho trường vô tuyên điện.
Kết quả tính số và thảo luận. -- ¿+ tt SE EE SE ssv rycha 69 3. Trường hợp siêu mạng pha tạp. Biêu thức giải tích cho trường vô tuyến điện.
Kết quả tính số và thảo luận. -- ¿cv E8 SE vs rycha 75 3. Kết luận chương 3 .- it tt 11 9811111 11 11 111 11 HT TH TH HT Trà Tì CHƯƠNG 4: ẢNH HƯỞNG CỦA PHONON GIAM CAM LEN HIEU UNG VO TUYẾN ĐIỆN TRONG CÁC HỆ BẢN DẦN MỘT CHIÊU. Trường hợp dây lượng tử hình trụ với thê giam cầm parabol.
Biêu thức giải tích cho trường vô tuyến điện. Kết quả tính số và thảo luận. Trường hợp dây lượng tử hình chữ nhật với thế giam cầm vuông góc cao vô 4. Biểu thức giải tích cho trường vô tuyến điện .- --¿ sec sx sec: 84 4.
Két qua tinh s6 va thao LUan. Két ludin Chuong 4 ooo cececcccccscescecescescesceeceecscescescsesscesssseesaesaesaeesetevaeeaeereen 88 KET LUAN .ooececccecccceccecescesesccsecsecscsecscsevsceecscsecsesevsececsevscevacessacsesaseavaceevsevseeetaees 90 CAC CONG TRINH DA ĐƯỢC CÔNG BỒ LIÊN QUAN ĐỀN LUẬN ÁN. 92 TÀI LIỆU THAM KHẢO.- 6c t1 391 18 E18 E8 111 E111 11 11 1n nàng rưi 94 :I0009 22 cececcceccecescecescscesceccececsecscsecseveceevecsevaceecaevsvaceevsevavaceavaevavauvevsavaceesacen 102 BANG DOI CHIEU THUAT NGU ANH-VIET VA CAC CHU VIET TAT Tiéng Anh Tiéng Viét Viết tắt Zero dimension Không chiêu 0D One dimension Một chiều ID Two dimensions Hai chiéu 2D Three dimension Ba chiéu 3D Quantum size effect Hiệu ứng kích thước lượng tử Quantum well H6 luong ttr QW Compositional semiconductor Siéu mang ban dan hop phan CSSL superlattice Doped semiconductor superlattice | Siéu mang ban dan pha tap DSSL Cylindrical quantum wire Day luong tu hinh tru CQWr Rectangular quantum wire Day lượng tử hình chữ nhật RQWr Confined electron Electron giam cam Confined optical phonon Phonon quang giam cam Confined acoustic phonon Phonon 4m giam cam Electron form factor Thira s6 dang electron Hall effect Hiệu ung Hall Hall conductivity Độ dẫn Hall Hall coefficient Hé sé Hall Magnetoresistance Tu tro Radioelectric effect Hiệu ứng vô tuyến điện Radioelectric field Trường vô tuyến điện Electron — phonon resonance Cộng hưởng electron — phonon EPR Magneto-phonon resonance Cong huong tu - phonon MPR DANH MUC MOT SO KY HIEU THUONG DUNG Dai luong Ky hiéu Độ rộng hồ lượng tử L Chu kì siêu mạng d Bán kính dây lượng tử R Tân số cyclotron O. Tân sô plasma QO , Tân sô bức xa laser © Tân số sóng điện từ phân cực @ Điện trường không đối E, Tu truong B Bién do buc xa laser F Biên độ sóng điện từ phân cực E Năng lượng Fermi E Thời gian phục hôi xung lượng của electron T Độ dẫn Hall OF yy Hé so Hall R, Tu tro P Truong v6 tuyén dién Fox» ys Eo DANH SÁCH HÌNH VẾẼ Hình 1.1: Hiệu ứng Hall trong hố lượng tử .¿- + + x8 £#EEeE+EsEEekeeeseesa 23 Hình 1.2: Hiệu ứng vô tuyên điện trong hồ lượng tỬ.- ¿sec s£+x Ea 29 Hình 2.1: Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dẫn Hall ø__ trong hồ lượng tử (QW) vào năng lượng cyclotron cho phonon quang không giam câm (đường nét đứt) và phonon quang giam câm ø = I —> 2 (đường nét liÊn).2: Sự phụ thuộc của hệ sô Hall trong QW vào biên độ bức xạ laser cho phonon quang không giam cầm (đường châm châm) và phonon quang giam cầm mm=1 (đường gạch gạch), z=l—>3 (đường liền nét), với 8=57, L=30nm.3 Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dan Hall o.
vao năng lượng cyclotron cho phonon quang không giam cầm và phonon quang giam cầm =l —> 2 tại những giá trị khác nhau của bê rộng hô thế dị trong siêu mạng hợp phân (CSSL) GaAs/Alp 15Gag.4: Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dẫn Hall ø__ vào năng lượng cyclotron cho phonon quang không giam câm và phonon quang giam cầm =l-—> 2 tại những gia tri khac nhau cua bé rong rao chan dy trong CSSL GaAs/Alo›sao;sAs, với A=25NMN, vececccccccccccnccucuccccuccccucuccecucaecuccecucscucuscucuececucuececuceeceaecucscucececuseececuecucueeees 49 Hình 2.5: Cộng hưởng từ - phonon trong bán dan khối (duong nét dit, d=200nm) và siêu mạng hợp phân (đường nét liên, 257m).- c2 Sex £+£+eE+Eseesee: 50 Hình 2.6: Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dan Hall ơ,. vào chu kì siêu mạng hợp phân cho phonon quang không giam cầm (đường nét đứt) và phonon quang giam câm mm =1 —> 2 (đường nét liên), với d„=5xm, Ï@, = 1Ú0melý.7: Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dan Hall ơ_ vào nông độ AI trong lớp Al,Ga¡.„As của siêu mang hop phan cho phonon quang không giam câm (đường nét đứt) và phonon quang giam cầm ø=l->2 (đường nét liền), với đ/=25mm, dụ =5nm, Ï1@_ — 2IH@Ï.8: Cộng hưởng từ - phonon khi có bức xạ laser (đường nét liên) và khi không có bức xạ laser (đường nét đứt) cho phonon quang không giam câm và phonon quang giam cầm =1 —> 2 trong CSSL GaAs/Alo »5Gao75As, voi d;=25nm, ;mmh1//,,TEEEEE.9: Sự phụ thuộc của hệ số Hall trong CSSL vào biên độ của bức xạ laser cho phonon quang không giam cầm va phonon quang giam cầm z=l-—>2 tại những ø1á trị tham số khác nhau của rào chắn, với đ,=22mmn, d„=6nm, hœ = lÚme/ .10: Sự phụ thuộc của từ trở ø_ trong CSSL vào nhiệt độ cho phonon quang không giam câm và phonon quang giam cầm =1 —>2 tại những giá trị tham số khác nhau của rào chăn, với đ¿=22nm, dụ=6nm, hœ = lŨmel.11: Sự phụ thuộc của ten-xơ độ dẫn Hall ơ_ trong siêu mạng pha tạp (DSSL) vào năng lượng cyclotron cho phonon quang không giam câm (đường nét dirt) va phonon quang giam câm z = l —> 2 (đường nét liễn).12: Sự phụ thuộc của hệ số Hall trong DSSL vào biên độ bức xạ laser cho phonon quang không giam cầm (đường châm châm) và phonon quang giam cầm m=l (đường gạch gạch), m=l->2 (đường liền nét), với 8=1.13: Sự phụ thuộc của từ trở trong DSSL vào nhiệt độ cho phonon quang không giam câm (đường châm chấm) và phonon quang giam câm m=l (đường gạch gạch), ø =1 —> 2 (đường liền nét), với Ð=1.1: Su phu thudc cua truong v6 tuyén dién trong hô lượng tử vào tan sô của bức xạ laser cho phonon âm không giam câm (đường nét đứt) và phonon âm giam cam 7z =1 —> 2 (đường nét liÊn).- it t1 SE E8 581 8 5111111151153 11 11 11 nến: 70 Hình 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Đỗ Tuấn Long (2018). Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/vat-ly/luan-an-tien-si-vat-ly-anh-huong-cua-su-luong-tu-hoa-do-giam-kich-thuoc-len-mot-so-hieu-ung-dong-trong-cac-he-ban-dan-thap-chieu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án: Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm kích thước lên một số hiệu ứng động trong các hệ bán dẫn thấp chiều. Xem tóm tắt và tải về
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2018.
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" thuộc chuyên ngành Vật lý lý thuyết và vật lý toán. Danh mục: Vật Lý.
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" có 124 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ vật lý ảnh hưởng của sự lượng tử hóa do giảm" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.