Các nhân tố tác động công bố thông tin tích hợp ảnh hưởng giá trị DN niêm yết VN
Khám phá các nhân tố ảnh hưởng công bố thông tin tích hợp và tác động lên giá trị doanh nghiệp tại công ty niêm yết Việt Nam.
Kế toán
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
260
Thời gian đọc
39 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Nâng cao Giá trị Doanh nghiệp với CBTT Tích hợp hiệu quả
Công bố thông tin tích hợp (CBTT tích hợp) là xu hướng tất yếu toàn cầu. CBTT tích hợp cung cấp bức tranh toàn cảnh về hiệu suất và triển vọng doanh nghiệp. Việc này vượt ra ngoài thông tin tài chính truyền thống. Nghiên cứu này khám phá các yếu tố tác động đến CBTT tích hợp tại các doanh nghiệp niêm yết Việt Nam. Đồng thời, nghiên cứu phân tích ảnh hưởng của CBTT tích hợp đến giá trị doanh nghiệp. Minh bạch thông tin nâng cao niềm tin của nhà đầu tư. Từ đó, định giá cổ phiếu chính xác hơn. Việc này góp phần vào tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp. CBTT tích hợp không chỉ là nghĩa vụ. Nó là công cụ chiến lược tạo giá trị dài hạn. Các doanh nghiệp cần chú trọng phát triển hệ thống CBTT tích hợp.
1.1. Tầm quan trọng của Báo cáo tích hợp hiện đại
Báo cáo tích hợp là công cụ then chốt trong quản trị doanh nghiệp hiện đại. Báo cáo này giúp doanh nghiệp truyền đạt giá trị tạo ra. Các bên liên quan hiểu rõ hơn về chiến lược, quản trị, hiệu suất và triển vọng. Báo cáo tích hợp nhấn mạnh sự kết nối giữa các loại vốn. Các loại vốn bao gồm vốn tài chính, sản xuất, trí tuệ, con người, xã hội và tự nhiên. Việc áp dụng báo cáo tích hợp cải thiện sự minh bạch thông tin. Điều này hỗ trợ quá trình ra quyết định của nhà đầu tư. Nó giảm thiểu rủi ro thông tin bất cân xứng.
1.2. Lợi ích của Công bố thông tin bền vững cho DN
Công bố thông tin bền vững mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp thu hút nhà đầu tư có trách nhiệm xã hội. Việc này cải thiện hình ảnh thương hiệu. Thông tin phi tài chính được tiết lộ giúp nhà đầu tư đánh giá rủi ro và cơ hội. Các yếu tố ESG (Môi trường, Xã hội, Quản trị) trở thành tiêu chí quan trọng. CBTT bền vững giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro tốt hơn. Việc này nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh. Nó góp phần vào sự phát triển bền vững.
1.3. Thách thức khi áp dụng Khung khổ báo cáo tích hợp
Việc triển khai Khung khổ Báo cáo tích hợp quốc tế (IIRF) tại Việt Nam đối mặt nhiều thách thức. Doanh nghiệp cần thu thập và tổng hợp dữ liệu đa dạng. Việc này đòi hỏi hệ thống thông tin mạnh mẽ. Chi phí ban đầu để chuyển đổi có thể cao. Sự thiếu hụt nhân lực có kinh nghiệm là một rào cản. Việc xây dựng văn hóa minh bạch trong toàn doanh nghiệp là cần thiết. Khó khăn trong việc định lượng tác động của thông tin phi tài chính đến giá trị doanh nghiệp cũng tồn tại.
II. Nhân tố cốt lõi định hình CBTT tích hợp tại DN niêm yết
Nhiều yếu tố nội tại và bên ngoài ảnh hưởng đến mức độ công bố thông tin tích hợp của doanh nghiệp. Các yếu tố này bao gồm cấu trúc sở hữu, đòn bẩy tài chính, môi trường cạnh tranh. Chiến lược kinh doanh cũng đóng vai trò quan trọng. Nghiên cứu này tập trung phân tích các nhân tố này. Các nhân tố tác động đến quyết định và mức độ minh bạch của doanh nghiệp. Hiểu rõ các yếu tố này giúp doanh nghiệp cải thiện chiến lược CBTT. Từ đó, doanh nghiệp nâng cao giá trị và hiệu quả hoạt động.
2.1. Vai trò của Cổ đông lớn và Cấu trúc vốn hiệu quả
Sự hiện diện của cổ đông lớn tác động mạnh mẽ đến CBTT tích hợp. Cổ đông lớn có thể yêu cầu mức độ minh bạch cao hơn. Điều này nhằm bảo vệ lợi ích và giám sát hoạt động. Cấu trúc vốn, đặc biệt là đòn bẩy tài chính, cũng ảnh hưởng. Doanh nghiệp có đòn bẩy cao có thể công bố thông tin nhiều hơn. Việc này nhằm trấn an chủ nợ và nhà đầu tư. Từ đó, doanh nghiệp cải thiện khả năng tiếp cận vốn. Việc này tác động đến định giá cổ phiếu và thị giá.
2.2. Sức ép cạnh tranh ngành và Chiến lược kinh doanh
Mức độ cạnh tranh trong ngành thúc đẩy doanh nghiệp công bố thông tin. Doanh nghiệp sử dụng CBTT như một công cụ cạnh tranh. Điều này để tạo sự khác biệt và thu hút nhà đầu tư. Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp định hình nội dung và mức độ CBTT. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược tăng trưởng cần minh bạch hơn. Điều này nhằm thu hút vốn và đối tác. Thông tin phi tài chính đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện lợi thế cạnh tranh.
2.3. Tác động của Quản trị doanh nghiệp và ESG
Chất lượng quản trị doanh nghiệp là yếu tố then chốt. Quản trị tốt thúc đẩy công bố thông tin tích hợp. Việc này tạo ra một môi trường khuyến khích minh bạch thông tin. Các yếu tố ESG (Môi trường, Xã hội, Quản trị) ngày càng được nhấn mạnh. Doanh nghiệp có hoạt động ESG tốt thường công bố thông tin đầy đủ hơn. Việc này nhằm thể hiện trách nhiệm và giá trị bền vững. CBTT bền vững trở thành tiêu chuẩn cho nhà đầu tư.
III. Tác động của CBTT tích hợp đến Định giá cổ phiếu DN
CBTT tích hợp không chỉ là việc tuân thủ quy định. Nó là yếu tố mạnh mẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị doanh nghiệp. Minh bạch thông tin, đặc biệt là thông tin phi tài chính, giúp nhà đầu tư đánh giá chính xác hơn. Điều này giảm sự bất định và rủi ro. Nghiên cứu này phân tích cách CBTT tích hợp chuyển hóa thành giá trị thị trường cao hơn. Nó đồng thời ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh. Sự hiểu biết này quan trọng cho cả doanh nghiệp và nhà đầu tư. Việc này góp phần vào sự phát triển của thị trường chứng khoán.
3.1. Minh bạch thông tin nâng cao Chất lượng báo cáo
CBTT tích hợp cải thiện đáng kể chất lượng báo cáo tài chính. Nó kết hợp thông tin tài chính với thông tin phi tài chính. Thông tin phi tài chính bao gồm yếu tố ESG. Điều này cung cấp cái nhìn toàn diện về hiệu suất doanh nghiệp. Nhà đầu tư nhận được thông tin đầy đủ, đáng tin cậy. Họ đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt hơn. Việc này góp phần vào việc định giá cổ phiếu công bằng.
3.2. CBTT tích hợp ảnh hưởng Giá trị Doanh nghiệp thực
Mức độ CBTT tích hợp có tác động tích cực đến giá trị doanh nghiệp. Doanh nghiệp minh bạch tạo dựng lòng tin. Lòng tin giúp giảm chi phí vốn. Thông tin đầy đủ giúp thị trường định giá cổ phiếu chính xác hơn. Thị giá cổ phiếu có thể tăng. Điều này phản ánh sự nhận diện của thị trường về giá trị thực của doanh nghiệp. CBTT tích hợp là cầu nối giữa hiệu suất nội tại và giá trị thị trường.
3.3. Tương quan giữa CBTT bền vững và Hiệu quả hoạt động
Nghiên cứu chỉ ra mối liên hệ chặt chẽ giữa CBTT bền vững và hiệu quả hoạt động kinh doanh. Doanh nghiệp công bố thông tin bền vững tốt thường có hiệu suất tài chính cao hơn. Điều này do quản lý rủi ro tốt hơn và tối ưu hóa tài nguyên. Việc này tạo lợi thế cạnh tranh. CBTT bền vững thúc đẩy các thực hành quản lý có trách nhiệm. Nó góp phần vào tăng trưởng bền vững dài hạn. Điều này ảnh hưởng tích cực đến giá trị doanh nghiệp.
IV. Phương pháp nghiên cứu CBTT tích hợp tại VN hiệu quả
Nghiên cứu này áp dụng phương pháp tiếp cận đa diện. Phương pháp này kết hợp nghiên cứu định tính và định lượng. Nó nhằm cung cấp cái nhìn toàn diện và sâu sắc. Việc này về các nhân tố tác động và ảnh hưởng của CBTT tích hợp. Đối tượng nghiên cứu là các doanh nghiệp niêm yết tại Việt Nam. Phương pháp này đảm bảo tính khách quan và độ tin cậy của kết quả. Nó đóng góp vào cơ sở lý luận và thực tiễn về CBTT tích hợp tại thị trường mới nổi.
4.1. Thiết kế và Quy trình nghiên cứu định tính định lượng
Quy trình nghiên cứu bắt đầu với nghiên cứu định tính. Phỏng vấn các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản trị doanh nghiệp được thực hiện. Việc này để hiểu sâu sắc bối cảnh Việt Nam. Sau đó, tiến hành nghiên cứu định lượng. Dữ liệu từ các báo cáo công khai của doanh nghiệp niêm yết được thu thập. Mô hình nghiên cứu được xây dựng. Các giả thuyết nghiên cứu được kiểm định chặt chẽ.
4.2. Thang đo các khái niệm và Thu thập dữ liệu
Các khái niệm chính trong nghiên cứu được đo lường cẩn thận. Bao gồm cổ đông lớn, đòn bẩy tài chính, cạnh tranh ngành, chiến lược kinh doanh. Giá trị doanh nghiệp và mức độ CBTT tích hợp cũng được đo. Dữ liệu được thu thập từ báo cáo thường niên, báo cáo tài chính của các doanh nghiệp niêm yết. Thời gian nghiên cứu tập trung vào các giai đoạn gần đây. Việc này để phản ánh xu hướng hiện tại.
4.3. Ứng dụng mô hình phân tích dữ liệu chuyên sâu
Dữ liệu được phân tích bằng các phần mềm thống kê chuyên dụng. Các phương pháp hồi quy đa biến được áp dụng. Điều này để kiểm định các giả thuyết về mối quan hệ giữa các biến. Các kiểm tra khuyết tật mô hình được thực hiện. Việc này đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy. Phân tích này giúp xác định mức độ tác động của từng nhân tố. Nó cũng phân tích ảnh hưởng đến CBTT tích hợp và giá trị doanh nghiệp.
V. Kết quả nghiên cứu Minh bạch thông tin Giá trị DN
Kết quả nghiên cứu cung cấp những phát hiện quan trọng. Chúng đóng góp vào lý thuyết và thực tiễn về CBTT tích hợp tại Việt Nam. Nghiên cứu xác định các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ CBTT tích hợp. Nó cũng làm rõ mối quan hệ giữa CBTT tích hợp và giá trị doanh nghiệp. Các hàm ý quản trị được đề xuất. Các hàm ý này giúp doanh nghiệp cải thiện chiến lược công bố thông tin. Từ đó, doanh nghiệp nâng cao giá trị và phát triển bền vững. Nghiên cứu này là cơ sở cho các chính sách trong tương lai.
5.1. Mức độ CBTT tích hợp hiện tại tại doanh nghiệp Việt Nam
Kết quả nghiên cứu cho thấy mức độ CBTT tích hợp tại các doanh nghiệp niêm yết Việt Nam. So sánh với các chuẩn mực quốc tế, mức độ này vẫn còn hạn chế. Tuy nhiên, có sự cải thiện đáng kể trong những năm gần đây. Các doanh nghiệp bắt đầu nhận thức tầm quan trọng của thông tin phi tài chính. Việc này nhằm đáp ứng yêu cầu của nhà đầu tư và thị trường. Sự minh bạch thông tin dần được chú trọng hơn.
5.2. Phân tích các nhân tố tác động và mối liên hệ trọng yếu
Nghiên cứu xác định các nhân tố ảnh hưởng tích cực đến mức độ CBTT tích hợp. Các nhân tố này bao gồm quy mô doanh nghiệp, cấu trúc sở hữu, và áp lực cạnh tranh. Mức độ CBTT tích hợp có mối quan hệ thuận chiều với giá trị doanh nghiệp. Điều này cho thấy vai trò trung gian quan trọng của CBTT tích hợp. Nó giúp chuyển đổi các thực hành quản trị thành giá trị thị trường. Các yếu tố ESG cũng đóng vai trò ngày càng lớn.
5.3. Hàm ý quản trị và Hướng nghiên cứu tương lai quan trọng
Nghiên cứu đưa ra các hàm ý quan trọng cho nhà quản lý doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần tăng cường minh bạch thông tin, đặc biệt là thông tin phi tài chính. Điều này bao gồm thông tin về ESG và CBTT bền vững. Các nhà hoạch định chính sách cần ban hành khuôn khổ pháp lý rõ ràng. Hướng nghiên cứu tương lai nên tập trung vào tác động dài hạn của CBTT tích hợp. Nó cũng nên tập trung vào các yếu tố văn hóa trong việc áp dụng báo cáo tích hợp.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (260 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH TRẦN THỊ THANH THANH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TÍCH HỢP ẢNH HƢỞNG ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP – NGHIÊN CỨU TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH TRẦN THỊ THANH THANH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TÍCH HỢP ẢNH HƢỞNG ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP – NGHIÊN CỨU TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT VIỆT NAM Chuyên ngành: Kế toán Mã số: 9340301 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.
BÙI VĂN DƢƠNG TP. HỒ CHÍ MINH – 2024 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ ―Các nhân tố tác động mức độ công bố thông tin tích hợp ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp – Nghiên cứu tại các doanh nghiệp niêm yết Việt Nam” là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Kết quả nghiên của luận án hoàn toàn trung thực và chưa được thực hiện tại công trình nghiên cứu nào. năm 2024 Nghiên cứu sinh Trần Thị Thanh Thanh ii LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới Ban lãnh đạo và các giảng viên Khoa Kế toán, Trường Đại học Kinh tế TP.
Hồ Chí Minh đã cung cấp kiến thức bổ ích liên quan tới chuyên ngành trong suốt thời gian tôi học tập tại Trường. Tôi đặc biệt gửi lời cảm ơn sâu sắc tới PGS. Bùi Văn Dương đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt thời gian dài thực hiện luận án. Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Viện Đào tạo Sau Đại học đã tạo điều kiện mọi mặt để tôi có thể hoàn thành luận án đúng thời hạn quy định.
Tôi xin gửi lời cảm ơn đến các chuyên gia đã nhiệt tình đóng góp ý kiến cho luận án. Ngoài ra, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Ban lãnh đạo Trường Đại học Tài Chính –Kế toán và đồng nghiệp đã luôn tạo điều kiện để tôi hoàn thành luận án. Cuối cùng tôi xin vô cùng cảm ơn gia đình, bạn bè đã luôn động viên, khuyến khích tôi thực hiện và hoàn thành luận án.tháng……năm 2024 Nghiên cứu sinh Trần Thị Thanh Thanh iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC.
iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. viii DANH MỤC BẢNG BIỂU. x DANH MỤC HÌNH VẼ. xiii PHẦN MỞ ĐẦU.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Đóng góp của luận án. Kết cấu luận án. 7 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU.
Quá trình hình thành và phát triển của CBTT tích hợp. Tổng quan các nghiên cứu về các nhân tố tác động đến mức độ CBTT tích hợp và ảnh hƣởng của CBTT tích hợp đến hiệu quả hoạt động và giá trị DN. Các nghiên cứu ở nước ngoài. Các nghiên cứu trong nước.
Khoảng trống nghiên cứu. 31 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 34 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Khái niệm về CBTT tích hợp.
Lợi ích và thách thức của CBTT tích hợp. Lợi ích của CBTT tích hợp. Thách thức của CBTT tích hợp. Các nội dung chính đƣợc quy định tại Khuôn khổ Báo cáo tích hợp quốc tế (IIRF – 2021).
Các khái niệm cơ bản quy định tại IIRF (2021). Nguyên tắc hướng dẫn quy định tại IIRF (2021). Các yếu tố nội dung quy định tại IIRF (2021). Bối cảnh CBTT tích hợp tại Việt Nam.
Khái niệm và nội dung các biến trong nghiên cứu. Khái niệm và nội dung về cổ đông lớn. Khái niệm và nội dung về đòn bẩy tài chính. Khái niệm và nội dung về cạnh tranh ngành.
Khái niệm và nội dung về chiến lược cạnh tranh. Khái niệm và nội dung về giá trị DN. Mối quan hệ giữa các biến trong nghiên cứu. Mối liên hệ giữa CBTT tích hợp và giá trị DN.
Mối liên hệ giữa cổ đông lớn, ĐBTC, cạnh tranh ngành, CLKD và CBTT tích hợp. Mối liên hệ giữa cổ đông lớn, ĐBTC, cạnh tranh ngành, CLKD và giá trị DN. Vai trò trung gian của CBTT tích hợp. Lý thuyết đại diện (Agency theory).
Lý thuyết các bên liên quan (Stakeholder Theory). Mô hình nghiên cứu ban đầu và các giả thuyết nghiên cứu. Mô hình nghiên cứu ban đầu. Các giả thuyết nghiên cứu.
73 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. 87 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp và thiết kế quy trình nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Thiết kế quy trình nghiên cứu. Thang đo các khái niệm nghiên cứu. Thang đo khái niệm cổ đông lớn. Thang đo khái niệm ĐBTC.
Thang đo khái niệm cạnh tranh ngành. Thang đo khái niệm CLKD. Thang đo khái niệm giá trị DN. Thang đo khái niệm CBTT tích hợp.
Nghiên cứu định tính. Quy trình thiết kế nghiên cứu định tính. Phương pháp phỏng vấn chuyên gia. Nghiên cứu định lƣợng.
Quy trình thiết kế nghiên cứu định lượng. Phương pháp chọn mẫu khảo sát. Phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu.
108 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 110 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Kết quả nghiên cứu định tính. Mô hình nghiên cứu chính thức và các giả thuyết nghiên cứu.
Mô hình nghiên cứu chính thức. Các giả thuyết nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu định lƣợng. Kết quả mức độ CBTT tích hợp của các DNNY Việt Nam.
Mẫu và thống kê mô tả. Kiểm tra khuyết tật của mô hình. Kết quả kiểm định các giả thuyết. Bàn luận về kết quả nghiên cứu.
136 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. 141 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý. Hàm ý về mặt khoa học. Hàm ý quản trị.
Hạn chế và hƣớng nghiên cứu trong tƣơng lai. 150 KẾT LUẬN CHƢƠNG 5. 151 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ. 152 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
28 PHỤ LỤC 1: TÓM TẮT CÁC NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG ĐẾN MỨC ĐỘ CBTT TÍCH HỢP. 28 PHỤ LỤC 2: TÓM TẮT CÁC NGHIÊN CỨU VỀ ẢNH HƯỞNG CỦA CBTT TÍCH HỢP ĐỐI VỚI HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ GIÁ TRỊ DN. 44 PHỤ LỤC 3: TÓM TẮT CÁC NGHIÊN CỨU VỀ TRUNG GIAN CỦA CBTT TÍCH HỢP. 58 PHỤ LỤC 4: TÓM TẮT CÁC NGHIÊN CỨU VỀ CBTT TÍCH HỢP TẠI VIỆT NAM.
59 PHỤ LỤC 5: BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT CHUYÊN GIA. 62 PHỤ LỤC 6: DANH SÁCH CÁC DNNY THU THẬP DỮ LIỆU. 66 PHỤ LỤC 7: DANH SÁCH CÁC CHUYÊN GIA THAM GIA PHỎNG VẤN. 73 PHỤ LỤC 8: TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA CÁC CHUYÊN GIA.
73 PHỤ LỤC 9: KẾT QUẢ NGHIÊN CÚU ĐỊNH LƯỢNG. 85 viii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Chữ viết đầy đủ 1 BCPTBV Báo cáo phát triển bền vững 2 BCTC Báo cáo tài chính 3 BCTH Báo cáo tích hợp 4 BCTN Báo cáo thường niên 5 BCTNXH Báo cáo trách nhiệm xã hội 6 CBTT Công bố thông tin 7 CLDĐCP Chiến lược dẫn đầu chi phí 8 CLKBH Chiến lược khác biệt hóa 9 CLKD Chiến lược kinh doanh 10 CTCP Công ty cổ phần 11 ĐBTC Đòn bẩy tài chính 12 DN Doanh nghiệp 13 DNNY Doanh nghiệp niêm yết 14 EU European Union – Liên minh Châu Âu 15 GRI Global Reporting Initiative – Tổ chức sáng kiến báo cáo toàn cầu 16 HĐQT Hội đồng quản trị 17 IASB International Accounting Standards Board – Hội đồng Chuẩn mực Kế toán quốc tế 18 IFRS International Financial Reporting Standards – Chuẩn mực Báo cáo tài chính quốc tế 19 IIRC International Integrated Reporting Council - Ủy ban Báo cáo tích hợp quốc tế 20 IIRF International Integrated Reporting Framework – Khuôn khổ Báo cáo tích hợp quốc tế ix 21 IISB International Sustainability Standards Council - Hội đồng Tiêu chuẩn Bền vững quốc tế 22 SGDCK Sàn giao dịch chứng khoán 23 TTCK Thị trường chứng khoán 24 UBCKNN Ủy ban Chứng khoán Nhà nước x DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. 1: Tổng hợp quá trình phát triển của CBTT tích hợp. 1: Thang đo khái niệm cổ đông lớn.
2: Thang đo khái niệm ĐBTC. 3: Thang đo khái niệm cạnh tranh ngành. 4: Thang đo khái niệm CLDĐCP. 5: Thang đo khái niệm CLKBH.
6: Thang đo khái niệm giá trị DN. 7: Danh mục kiểm tra CBTT tích hợp. 1: Kết quả tổng hợp phỏng vấn chuyên gia. 2: Tổng hợp các giả thuyết nghiên cứu của hai mô hình nghiên cứu chính thức.
3: Kết quả về CBTT chi tiết theo IIRF (2021) của các DNNY Việt Nam giai đoạn 2018 – 2022. 4: Thống kê mẫu. 5: Thống kê cơ bản mô tả các biến trong mô hình. 6: Phân tích tương quan các biến.
7: Tổng hợp kết quả nghiên cứu. 135 xi DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2. 1: Quy trình nghiên cứu của luận án. 2: Quy trình nghiên cứu định tính.
3: Quy trình nghiên cứu định lượng. 118 xii CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN TÍCH HỢP ẢNH HƢỞNG ĐẾN GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP – NGHIÊN CỨU TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NIÊM YẾT VIỆT NAM TÓM TẮT Công bố thông tin tích hợp là một hình thức báo cáo mới có thể khắc phục các nhược điểm của hệ thống báo cáo khác. Theo đó, mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp, nhất là đối với thị trường tài chính. Những phát hiện về các yếu tố tác động đến mức độ công bố thông tin tích hợp và vai trò của công bố thông tin tích hợp đối với giá trị doanh nghiệp sẽ khuyến khích và thúc đẩy các doanh nghiệp niêm yết Việt Nam áp dụng hình thức báo cáo mới này.
Để thực hiện điều đó, tác giả sử dụng phương pháp nghiên cứu hỗn hợp bao gồm nghiên cứu định tính và định lượng. Nghiên cứu định tính được thực hiện nhằm mục đích khám phá các nhân tố mới. Trong khi đó, nghiên cứu định lượng nhằm kiểm định các giả thuyết đặt ra sau khi thực hiện nghiên cứu định tính. Phương pháp ML - SEM trong phần mềm Stata 16 được tác giả sử dụng để phân tích dữ liệu của 171 doanh nghiệp niêm yết Việt Nam giai đoạn 2018 – 2022.
Kết quả nghiên cứu cho thấy cổ đông lớn, chiến lược khác biệt hoá tác động cùng chiều đến mức độ công bố thông tin tích hợp, trong khi đó, đòn bẩy tài chính, chiến lược dẫn đầu chi phí tác động ngược chiều đến mức độ công bố thông tin tích hợp.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" nghiên cứu về vấn đề gì?
Khám phá các nhân tố ảnh hưởng công bố thông tin tích hợp và tác động lên giá trị doanh nghiệp tại công ty niêm yết Việt Nam.
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại đại học kinh tế tp. hồ chí minh. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" thuộc chuyên ngành Kế toán. Danh mục: Quản Trị Kinh Doanh.
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" có 260 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nhân tố tác động CBTT tích hợp đến giá trị DN niêm yết VN" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.