Luận án: Lãnh đạo chuyển đổi, sáng tạo nhân viên ngành du lịch - Lê Minh Đức

Luận án: Lãnh đạo chuyển đổi hành vi, động lực nội tại nhân viên, sáng tạo & dịch vụ du lịch. Khám phá yếu tố ảnh hưởng.

Chuyên ngành

Kinh tế

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

429

Thời gian đọc

1 giờ 5 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

60 Point

Tóm tắt nội dung

I. Lãnh đạo chuyển đổi thúc đẩy sáng tạo nhân viên du lịch

Lãnh đạo chuyển đổi là phong cách quản lý thiết yếu. Nó tập trung truyền cảm hứng, khuyến khích sự đổi mới. Lãnh đạo chuyển đổi khuyến khích nhân viên vượt qua giới hạn cá nhân. Họ thúc đẩy tầm nhìn chung, mục tiêu cao hơn. Phong cách này tạo môi trường tin cậy, an toàn tâm lý. Nhân viên cảm thấy được trao quyền, được hỗ trợ thử nghiệm. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành du lịch. Ngành du lịch đòi hỏi sự linh hoạt, khả năng thích ứng cao. Lãnh đạo chuyển đổi giúp nhân viên phát huy tối đa tiềm năng. Họ phát triển các giải pháp mới cho khách hàng. Sự sáng tạo tăng cường chất lượng dịch vụ. Nó cải thiện trải nghiệm tổng thể của du khách. Các doanh nghiệp du lịch áp dụng thành công mô hình này thường đạt hiệu suất nhân viên cao hơn.

1.1. Định nghĩa và đặc điểm lãnh đạo chuyển đổi.

Lãnh đạo chuyển đổi đề cao tầm nhìn, truyền cảm hứng. Họ kích thích trí tuệ, quan tâm cá nhân nhân viên. Phong cách này biến đổi thái độ, hành vi của người theo. Lãnh đạo tạo ra sự gắn kết, cam kết mạnh mẽ. Mục tiêu vượt trên lợi ích cá nhân, góp phần vào quản trị kinh doanh hiệu quả.

1.2. Cơ chế lãnh đạo chuyển đổi kích thích sáng tạo.

Lãnh đạo chuyển đổi cung cấp nguồn lực, hỗ trợ cần thiết. Họ khuyến khích tư duy độc lập, giải quyết vấn đề. Nhân viên được phép thử sai, học hỏi kinh nghiệm. Lãnh đạo đóng vai trò cố vấn, người định hướng. Điều này thúc đẩy sự tự tin, động lực nội tại. Từ đó, ý tưởng mới được hình thành, phát triển.

1.3. Lợi ích cho ngành du lịch.

Lãnh đạo chuyển đổi nâng cao hiệu suất làm việc. Nó cải thiện chất lượng dịch vụ du lịch. Nhân viên sáng tạo mang lại trải nghiệm độc đáo. Điều này tăng cường sự hài lòng, lòng trung thành của khách hàng. Doanh nghiệp du lịch duy trì lợi thế cạnh tranh, đóng góp vào tăng trưởng ngành du lịch.

II. Sáng tạo nhân viên du lịch Vai trò và tầm quan trọng

Sáng tạo của nhân viên là yếu tố then chốt. Nó quyết định sự thành công của doanh nghiệp du lịch. Trong môi trường cạnh tranh khốc liệt, sự khác biệt tạo nên giá trị. Nhân viên sáng tạo tìm ra phương pháp mới. Họ cải tiến quy trình, phát triển sản phẩm độc đáo. Khách hàng ngày càng đòi hỏi trải nghiệm cá nhân hóa. Sáng tạo giúp đáp ứng nhu cầu này. Nó mang lại sự tươi mới cho dịch vụ. Nhân viên không ngừng học hỏi, đổi mới. Điều này góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ tổng thể. Doanh nghiệp duy trì vị thế dẫn đầu thị trường. Việc khuyến khích sáng tạo là nhiệm vụ ưu tiên của quản lý.

2.1. Định nghĩa sáng tạo nhân viên.

Sáng tạo nhân viên là khả năng tạo ra ý tưởng mới. Các ý tưởng phải độc đáo, hữu ích cho tổ chức. Nó bao gồm giải quyết vấn đề, cải tiến quy trình. Sáng tạo cũng là phát triển sản phẩm, dịch vụ mới trong lĩnh vực dịch vụ du lịch.

2.2. Ý nghĩa của sáng tạo trong dịch vụ du lịch.

Ngành du lịch cần sự đổi mới liên tục. Sáng tạo giúp tạo ra các tour độc đáo. Nó cải thiện trải nghiệm lưu trú, ẩm thực. Nhân viên sáng tạo thu hút khách hàng quay lại. Điều này trực tiếp ảnh hưởng đến tăng trưởng ngành du lịch.

2.3. Tác động đến trải nghiệm khách hàng.

Sáng tạo trực tiếp nâng cao trải nghiệm khách hàng. Dịch vụ được cá nhân hóa, độc đáo hơn. Khách hàng cảm thấy được quan tâm đặc biệt. Điều này dẫn đến sự hài lòng cao, truyền miệng tích cực. Khách hàng trở thành yếu tố quảng bá quan trọng.

III. Động lực nội tại nhân viên du lịch Nguồn gốc sáng tạo

Động lực nội tại là yếu tố mạnh mẽ. Nó thúc đẩy nhân viên làm việc hiệu quả. Động lực này xuất phát từ bên trong cá nhân. Nhân viên cảm thấy hứng thú, đam mê với công việc. Họ tìm kiếm sự thử thách, phát triển bản thân. Động lực nội tại khác biệt với động lực bên ngoài. Động lực bên ngoài là tiền thưởng, sự công nhận. Khi có động lực nội tại, nhân viên tự giác cống hiến. Họ không cần sự thúc đẩy từ cấp trên. Điều này tạo ra môi trường làm việc tích cực. Nhân viên sẵn sàng học hỏi, đổi mới. Sáng tạo bùng nổ từ sự tò mò, khám phá. Ngành du lịch cần nguồn năng lượng này để duy trì sự phát triển bền vững.

3.1. Khái niệm động lực nội tại.

Động lực nội tại là mong muốn tự nhiên. Nó đến từ sự hài lòng, thích thú công việc. Cảm giác thành thạo, tự chủ là trọng tâm. Nhân viên tự thấy có ý nghĩa trong việc làm. Đây là động lực bên trong nhân viên cần được khuyến khích.

3.2. Mối liên hệ động lực và sáng tạo.

Động lực nội tại nuôi dưỡng sự tò mò. Nó khuyến khích nhân viên tìm kiếm giải pháp mới. Nhân viên có động lực sẽ kiên trì hơn. Họ không ngại khó khăn khi phát triển ý tưởng. Đây là tiền đề cho mọi sự sáng tạo trong công việc.

3.3. Phát triển động lực bên trong nhân viên.

Doanh nghiệp cần tạo cơ hội phát triển. Cần giao quyền tự chủ cho nhân viên. Công nhận nỗ lực, thành quả của họ. Xây dựng văn hóa học tập, chia sẻ kiến thức. Việc này giúp cải thiện hiệu suất nhân viên và sự gắn kết với tổ chức.

IV. Ảnh hưởng hành vi khách hàng đến sáng tạo nhân viên

Hành vi công dân của khách hàng có tác động lớn. Nó ảnh hưởng trực tiếp đến nhân viên dịch vụ. Hành vi này thể hiện sự hợp tác, hỗ trợ từ phía khách hàng. Ví dụ bao gồm việc cung cấp phản hồi tích cực. Khách hàng cũng có thể giúp đỡ nhân viên nhỏ. Sự chủ động này tạo ra cảm giác tích cực. Nhân viên cảm thấy được tôn trọng, đánh giá cao. Điều này thúc đẩy động lực làm việc. Nó khơi dậy mong muốn phục vụ tốt hơn. Nhân viên sẵn sàng vượt lên trên nhiệm vụ. Họ tìm kiếm cách thức sáng tạo để làm hài lòng khách hàng. Ngược lại, hành vi tiêu cực có thể làm nản lòng và giảm năng suất.

4.1. Hành vi công dân của khách hàng là gì

Đây là những hành động tự nguyện. Khách hàng hỗ trợ nhân viên hoặc tổ chức. Ví dụ là cung cấp thông tin hữu ích. Họ đóng góp ý kiến cải thiện dịch vụ. Hành vi này vượt ngoài mong đợi thông thường của một giao dịch.

4.2. Khách hàng tác động đến sự sáng tạo nhân viên.

Phản hồi tích cực truyền cảm hứng. Khách hàng hợp tác giảm tải áp lực. Nhân viên có thêm không gian tư duy sáng tạo. Mối quan hệ tích cực thúc đẩy đổi mới trong dịch vụ du lịch. Điều này cải thiện chất lượng trải nghiệm cho mọi khách hàng.

4.3. Nâng cao tương tác khách hàng nhân viên.

Doanh nghiệp cần khuyến khích hành vi tích cực. Cần tạo kênh phản hồi dễ dàng. Đào tạo nhân viên xử lý tình huống khéo léo. Xây dựng môi trường tôn trọng lẫn nhau. Điều này tối ưu hóa lợi ích từ hành vi công dân khách hàng.

V. Nghiên cứu ngành dịch vụ du lịch Kết quả và ý nghĩa

Luận án tập trung nghiên cứu ngành du lịch Việt Nam. Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn sâu sắc. Nó phân tích các mối quan hệ phức tạp. Các yếu tố bao gồm lãnh đạo chuyển đổi, hành vi khách hàng. Động lực nội tại và sáng tạo của nhân viên cũng được xem xét. Kết quả nghiên cứu xác nhận các giả thuyết. Lãnh đạo chuyển đổi có ảnh hưởng tích cực. Nó tác động trực tiếp đến sự sáng tạo. Động lực nội tại là yếu tố trung gian quan trọng. Hành vi công dân của khách hàng cũng ảnh hưởng gián tiếp. Nghiên cứu này có ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Nó mở rộng kiến thức về quản trị du lịch và phát triển nguồn nhân lực.

5.1. Bối cảnh nghiên cứu ngành du lịch Việt Nam.

Ngành du lịch Việt Nam phát triển nhanh chóng. Ngành này đối mặt với nhiều thách thức. Nhu cầu về dịch vụ chất lượng cao tăng. Sự sáng tạo nhân viên là chìa khóa cạnh tranh. Nghiên cứu khoa học này đóng góp vào sự hiểu biết đó.

5.2. Phương pháp nghiên cứu và mô hình.

Luận án sử dụng phương pháp định lượng. Dữ liệu được thu thập từ nhân viên du lịch. Phân tích mô hình cấu trúc tuyến tính được áp dụng. Mô hình kiểm định các mối quan hệ giả thuyết. Đây là một nghiên cứu khoa học chặt chẽ.

5.3. Hàm ý thực tiễn cho quản lý du lịch.

Kết quả giúp doanh nghiệp du lịch. Họ có thể xây dựng chiến lược quản lý hiệu quả. Cần đầu tư vào đào tạo lãnh đạo chuyển đổi. Cần tạo môi trường khuyến khích động lực. Cần nâng cao tương tác tích cực với khách hàng. Điều này tăng cường sự sáng tạo, hiệu suất nhân viên, góp phần vào tăng trưởng ngành du lịch.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ lãnh đạo chuyển đổi hành vi công dân của khách hàng động lực bên trong của nhân viên và sự sáng tạo của nhân viên trường hợp ngành dịch vụ du lịch

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (429 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ***** LÊ MINH ĐỨC LÃNH ĐẠO CHUYỂN ĐỔI, HÀNH VI CÔNG DÂN CỦA KHÁCH HÀNG, ĐỘNG LỰC BÊN TRONG CỦA NHÂN VIÊN, VÀ SỰ SÁNG TẠO CỦA NHÂN VIÊN: TRƢỜNG HỢP NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – Năm 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ***** LÊ MINH ĐỨC LÃNH ĐẠO CHUYỂN ĐỔI, HÀNH VI CÔNG DÂN CỦA KHÁCH HÀNG, ĐỘNG LỰC BÊN TRONG CỦA NHÂN VIÊN, VÀ SỰ SÁNG TẠO CỦA NHÂN VIÊN: TRƢỜNG HỢP NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.

Nguyễn Hữu Lam 2. Bùi Thị Thanh Tp. Hồ Chí Minh – Năm 2023 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án Tiến sĩ: ―Lãnh đạo chuyển đổi, hành vi công dân của khách hàng, động lực bên trong của nhân viên và sự sáng tạo của nhân viên: trƣờng hợp ngành dịch vụ du lịch‖ là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Tất cả các nội dung tham khảo và kế thừa đƣợc trích dẫn nguồn đầy đủ và đƣợc liệt kê rõ ràng trong danh mục các tài liệu tham khảo.

Nghiên cứu sinh Lê Minh Đức ii LỜI CẢM ƠN Quá trình học tập nghiên cứu mang đến cho tôi những thử thách và là một hành trình thú vị để tƣơng tác, trải nghiệm với các kết quả tích cực. Nó góp phần giúp tôi nâng cao kiến thức, mở rộng tầm nhìn và nhiều lợi ích khác. Tôi đã nhận đƣợc nhiều sự yêu thƣơng và chia sẻ. Trƣớc hết, tôi xin chân thành cảm ơn đến ngƣời hƣớng dẫn khoa học, TS.

Nguyễn Hữu Lam, ngƣời đã động viên và khích lệ tôi trong những năm qua. Thầy cũng là ngƣời hỗ trợ hiệu đính bài viết. Tôi cũng xin cảm ơn rất nhiều tới PGS. Bùi Thị Thanh, cô đã đƣa ra các góp ý xây dựng nhằm hoàn thiện và nâng cao chất lƣợng của luận án.

Tôi cũng xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của viện Đào tạo Sau Đại học - Trƣờng Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, đặc biệt là thầy Viện Trƣởng – PGS. Hồ Viết Tiến, đã tạo điều kiện tốt để tôi hoàn thành luận án này. Tôi rất biết ơn tất cả những ngƣời đã sẵn sàng tham gia vào nghiên cứu, nhờ họ mà tôi đã có thể thu thập dữ liệu và hoàn thành nghiên cứu.

Tôi cũng xin gởi lời cảm ơn đến quý Thầy, Cô trong hội đồng bảo vệ đề cƣơng, các chuyên đề, luận án cấp cơ sở và các phản biện độc lập đã có những phản biện và góp ý để giúp tôi có những điều chỉnh, bổ sung nhằm làm phong phú thêm nội dung và nâng cao chất lƣợng của luận án. Xa hơn, tôi muốn gửi lời cảm ơn đến các Thầy, Cô giáo ở các bậc học, những ngƣời đã dạy dỗ tôi, đặc biệt là Thầy Lê Nƣ, Thầy Huỳnh Tấn Linh – Trƣờng Trung học Cơ sở Phổ Ninh, …. Tôi muốn cảm ơn ông tôi vì tình thƣơng mà ông đã dành cho tôi. Tôi muốn cảm ơn ba tôi: Lê Vĩnh và má tôi: Đỗ Thị Minh Ngọc, những ngƣời đã khích lệ tôi trong quá trình nghiên cứu.

Tôi muốn thực sự cảm ơn vợ tôi, các con của tôi đã ủng hộ và hiểu việc học của tôi khi đã kiên nhẫn và bỏ qua một số dịp giải trí với tôi. Tôi đã giảm các kỳ nghỉ bên gia đ nh để dành thời gian cho việc đọc, nghiên cứu và viết trong những năm qua. Cuối cùng, tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn đến tất cả những ngƣời khác đã ủng hộ và giúp đỡ tôi trong suốt chặng đƣờng này bằng cách này hay cách khác. Lê Minh Đức iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.

ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. vii DANH MỤC CÁC BẢNG. x DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.

xi ĐỊNH NGHĨA CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH TRONG LUẬN ÁN. xiii CHƢƠNG 1. Bối cảnh nghiên cứu. Các đóng góp của ngành du lịch Việt Nam.

Lý do nghiên cứu sự sáng tạo của ngƣời lao động trong ngành du lịch Việt Nam 3 1. Bối cảnh lý thuyết. Vai trò của nhân viên dịch vụ tiền tuyến. Vai trò của sự sáng tạo của nhân viên tiền tuyến trong ngành du lịch.

Sự cần thiết phải nghiên cứu các mối quan hệ của các khái niệm về lãnh đạo chuyển đổi, hành vi của công dân, động lực bên trong và sự sáng tạo của nhân viên. 6 Tình hình các nghiên cứu quốc tế về chủ đề này. 7 Tình hình nghiên cứu về chủ đề này trong ngành du lịch và khách sạn của Việt Nam. Mục tiêu nghiên cứu.

Mục tiêu nghiên cứu tổng quát. Mục tiêu nghiên cứu cụ thể. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.

Tổng quan về phƣơng pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học của nghiên cứu. Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu.

Cấu trúc của luận án. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHÁT TRIỂN GIẢ THUYẾT. Lý thuyết về sự sáng tạo. Lý thuyết tự quyết.

Lý thuyết trọng dịch vụ. 34 Lý thuyết cùng tạo ra giá trị. Lý thuyết về trao đổi xã hội. 38 Trao đổi xã hội giữa lãnh đạo chuyển đổi và nhân viên.

40 Trao đổi xã hội giữa khách hàng và nhân viên. 42 Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự trao đổi xã hội. Lý thuyết về sự lây lan cảm xúc. 44 Sự lây lan cảm xúc giữa lãnh đạo và nhân viên.

46 Sự lây lan cảm xúc giữa lãnh đạo chuyển đổi và ngƣời đi theo. 47 Sự lây lan cảm xúc từ nhân viên sang khách hàng. 48 Sự lây lan cảm xúc từ khách hàng sang nhân viên. 50 Các yếu tố ảnh hƣởng đến sự lây lan cảm xúc.

Lý thuyết sự kiện tình cảm. Lý thuyết mở rộng và xây dựng của cảm xúc tích cực. Các khái niệm nghiên cứu. Lãnh đạo chuyển đổi.

Hành vi công dân của khách hàng. Động lực bên trong của nhân viên. Sự sáng tạo của nhân viên. Phát triển giả thuyết.

Sự lãnh đạo chuyển đổi và động lực bên trong của nhân viên. Hành vi công dân của khách hàng và động lực bên trong của nhân viên. Động lực bên trong của nhân viên và sự sáng tạo của nhân viên. Lãnh đạo chuyển đổi và sự sáng tạo của nhân viên.

Hành vi công dân của khách hàng và sự sáng tạo của nhân viên. Vai trò trung gian của động lực bên trong trong mối quan hệ giữa lãnh đạo chuyển đổi và sự sáng tạo của nhân viên. Vai trò trung gian của động lực bên trong trong mối quan hệ giữa hành vi công dân của khách hàng và sự sáng tạo của nhân viên. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Quy trình nghiên cứu.

Quy mô đo lƣờng (measurement scale). Lãnh đạo chuyển đổi. Hành vi công dân của khách hàng. Động lực bên trong của nhân viên.

Sự sáng tạo của nhân viên. Quy trình phân tích dữ liệu. Tiêu chí phân tích dữ liệu (data analysis criterion). Độ chệch phƣơng pháp chung và độ chệch nguồn giống nhau.

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH. Kết quả nghiên cứu định lƣợng. Kết quả thống kê mô tả mẫu (sample profiles result). 112 Kích cở mẫu.

112 Đặc điểm mẫu. Đánh giá đo lƣờng. 113 Đánh giá độ tin cậy sơ bộ của các thang đo (the scales). 113 Kiểm định 1 yếu tố của Harman.

114 Đánh giá tính hợp lệ sơ bộ của các thang đo (the scales). 114 Kiểm định phân phối chuẩn các thang đo và lựa chọn phƣơng pháp phân tích SEM. 114 Đánh giá tính đơn hƣớng của các thang đo. Đánh giá mô h nh.

115 Mô h nh đo lƣờng. 116 vi Mô hình cấu trúc. Kết quả nghiên cứu định tính. Thảo luận kết quả nghiên cứu.

Thảo luận kết quả nghiên cứu định lƣợng. Thảo luận kết quả nghiên cứu định tính. Khả năng vận dụng kết quả nghiên cứu vào hoạt động của doanh nghiệp dịch vụ du lịch. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CỦA NGHIÊN CỨU.

Những kết luận về việc thực hiện các mục tiêu nghiên cứu. Về việc sử dụng các lý thuyết để làm nền tảng lý luận cho nghiên cứu. Điểm mới của nghiên cứu. Hàm ý quản trị.

Hàm ý quản trị liên quan đến lý thuyết nền. Hàm ý quản trị liên quan đến các khái niệm trong mô hình nghiên cứu. Gợi ý chính sách. Hạn chế và hƣớng nghiên cứu tiếp theo.

156 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 159 TÀI LIỆU THAM KHẢO. PL1 vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt AET Affective Events Theory Lý thuyết sự kiện tình cảm Phƣơng sai trung b nh đƣợc AVE Average Variance Extracted trích xuất AD Advocacy Vận động AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo AR Augmented Reality Thực tế tăng cƣờng BSI The British Standards Institution Viện tiêu chuẩn Anh Quốc Phƣơng pháp SEM dựa trên CB-SEM Covariance-Based SEM - CB-SEM hiệp phƣơng sai Hành vi công dân của khách CCB Customer Citizenship Behavior hàng CEO Managing Director Giám đốc điều hành CET Cognitive Evaluation Theory Lý thuyết đánh giá nhận thức CFA Confirmatory Factor Analyses Phân tích yếu tố khẳng định CFI Comparative Fit Index Chỉ số phù hợp so sánh CFI Dịch bệnh hô hấp do virus COVID-19 Coronavirus Disease corona chủng mới gây ra CR Composite Reliability Độ tin cậy tổng hợp Customer Value Co-Creation Cùng tạo ra giá trị của khách CVC hàng EC Employee Creativity Sự sáng tạo của nhân viên EFA Confirmatory Factor Analyses Phân tích yếu tố khám phá Bộ phận thực phẩm & Đồ F&B Food and Beverage uống FB Feedback Phản hồi FSE Frontline Service Employee Nhân viên dịch vụ tiền tuyến viii GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm trong nƣớc GFI Goodness-of-Fit Index Chỉ số độ phù hợp GFI Quản lý cấp cao trong doanh GM General manager nghiệp HE Helping Giúp đỡ Health – Safety, Security, Social – Sức khỏe - An toàn, An ninh, HSE Environment Xã hội – Môi trƣờng HTMT heterotrait-monotrait Giá trị heterotrait-monotrait I 4.0 Cách mạng công nghiệp 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Lãnh đạo chuyển đổi hành vi, động lực nội tại nhân viên, sáng tạo & dịch vụ du lịch. Khám phá yếu tố ảnh hưởng.

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại trường đại học kinh tế tp. hồ chí minh. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Quản Trị Kinh Doanh.

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" có bao nhiêu trang?

Luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" có 429 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Lãnh đạo chuyển đổi và sáng tạo nhân viên du lịch" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter