Luận án: Tăng cường quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế
"Luận án nghiên cứu phương hướng tăng cường quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế, đề xuất giải pháp hiệu quả nâng cao chất lượng giáo dục."
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
173
Thời gian đọc
26 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- Cơ sở lý luận quản lý giáo dục đại học Việt Nam.
- Số trang:
- 173 trang
- Trường:
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Chuyên ngành:
- Kinh tế
- Tác giả:
- Luan An
- Năm:
- 2019
Tóm tắt nội dung luận án
I.
Nghiên cứu đặt nền móng lý thuyết cho quản lý giáo dục đại học. Khái niệm giáo dục đại học được định nghĩa rõ. Đặc điểm kinh tế của giáo dục đại học trong nền kinh tế thị trường được phân tích. Vai trò then chốt của giáo dục đại học đối với phát triển kinh tế - xã hội được nhấn mạnh. Mọi quốc gia đều cần một hệ thống giáo dục đại học vững mạnh. Đây là nền tảng cho sự tiến bộ và đổi mới.
1.1. Khái niệm và đặc điểm giáo dục đại học.
Giáo dục đại học là cấp bậc đào tạo cao nhất. Nó cung cấp kiến thức chuyên sâu và kỹ năng nghề nghiệp. Đặc điểm của giáo dục đại học bao gồm tính công cộng và tính thị trường. Giáo dục tạo ra giá trị gia tăng kinh tế. Nó đầu tư vào nguồn nhân lực chất lượng cao. Thị trường lao động giáo dục đại học yêu cầu đáp ứng. Các trường đại học hoạt động như đơn vị cung cấp dịch vụ. Người học là khách hàng tiềm năng.
1.2. Nội dung quản lý giáo dục đại học kinh tế.
Quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế bao gồm nhiều nội dung. Đó là hoạch định chính sách, phân bổ ngân sách giáo dục. Việc quản lý tài chính giáo dục đại học là cốt lõi. Kiểm soát chi phí và nguồn thu. Đánh giá hiệu quả kinh tế giáo dục. Quản lý nguồn lực đại học cũng rất quan trọng. Phát triển các chương trình đào tạo phù hợp thị trường. Đảm bảo sử dụng tối ưu nguồn lực khan hiếm.
1.3. Tiêu chí đánh giá quản lý hiệu quả kinh tế giáo dục.
Hiệu quả quản lý giáo dục đại học được đánh giá qua nhiều tiêu chí. Tiêu chí hiệu lực thể hiện khả năng đạt mục tiêu. Tiêu chí hiệu quả tập trung vào tối ưu hóa đầu vào và đầu ra. Sự phù hợp của chính sách với bối cảnh xã hội. Tính công bằng trong tiếp cận giáo dục. Các tiêu chí này giúp kiểm định chất lượng giáo dục kinh tế. Chúng hướng tới một hệ thống quản trị đại học Việt Nam minh bạch, hiệu quả.
II.
Thực trạng quản lý giáo dục đại học Việt Nam được phân tích sâu. Giai đoạn 2013-2017 là trọng tâm đánh giá. Nhìn chung, hệ thống giáo dục đại học đã đạt nhiều thành tựu. Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại nhiều thách thức. Việc quản trị đại học Việt Nam cần nhiều cải cách. Đặc biệt, góc độ kinh tế cần được chú trọng hơn.
2.1. Quá trình phát triển và kết quả giáo dục đại học.
Giáo dục đại học Việt Nam đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển. Số lượng cơ sở đào tạo tăng. Quy mô sinh viên cũng mở rộng. Đóng góp vào nguồn nhân lực quốc gia đáng kể. Nhiều ngành nghề mới được mở để đáp ứng thị trường lao động. Tuy nhiên, chất lượng đào tạo còn chưa đồng đều. Khả năng đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động giáo dục đại học cần cải thiện.
2.2. Phân tích thực trạng quản lý giáo dục kinh tế.
Thực trạng quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế cho thấy nhiều vấn đề. Hệ thống văn bản pháp luật còn chồng chéo, thiếu đồng bộ. Hoạch định chính sách chưa thực sự sát với thực tiễn. Việc phân bổ ngân sách giáo dục chưa tối ưu. Công tác kiểm tra, giám sát còn lỏng lẻo. Bộ máy quản lý nhà nước đôi khi thiếu năng lực. Điều này ảnh hưởng đến tự chủ đại học kinh tế.
2.3. Hạn chế và nguyên nhân trong quản lý nguồn lực.
Hạn chế lớn nhất là hiệu quả sử dụng nguồn lực còn thấp. Đầu tư giáo dục đại học chưa thực sự hiệu quả. Nguồn tài chính giáo dục đại học còn phụ thuộc nhiều vào ngân sách nhà nước. Chính sách học phí đại học chưa linh hoạt. Cơ chế tự chủ chưa thực sự phát huy. Nguyên nhân bao gồm tư duy quản lý cũ. Năng lực cán bộ còn hạn chế. Thiếu cơ chế đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục kinh tế.
III.
Các giải pháp cụ thể được đề xuất nhằm tăng cường quản lý giáo dục đại học. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả kinh tế giáo dục. Định hướng phát triển dựa trên xu hướng toàn cầu. Đổi mới tư duy quản lý là trọng tâm. Chuyển đổi mô hình quản lý hiện đại hơn.
3.1. Xu hướng phát triển và quan điểm đổi mới quản lý.
Giáo dục đại học cần phát triển đa dạng hóa phương thức đào tạo. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin. Tăng cường tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho các cơ sở. Quan điểm đổi mới bao gồm chuyển từ đào tạo theo diện hẹp sang rộng. Đổi mới cơ cấu hệ thống giáo dục đại học. Nâng cao năng lực cạnh tranh.
3.2. Hoàn thiện chính sách văn bản pháp luật đại học.
Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật là cần thiết. Chính sách phát triển giáo dục đại học cần rõ ràng, minh bạch. Tạo điều kiện cho các trường tự chủ đại học kinh tế. Khung pháp lý phải hỗ trợ đổi mới sáng tạo. Chính sách học phí đại học cần linh hoạt hơn. Điều chỉnh phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội.
3.3. Nâng cao kiểm tra giám sát chất lượng giáo dục kinh tế.
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động. Đảm bảo tính tuân thủ và hiệu quả. Hoàn thiện bộ máy quản lý giáo dục đại học. Nâng cao năng lực cán bộ quản lý. Công tác kiểm định chất lượng giáo dục kinh tế cần được đẩy mạnh. Điều này giúp nâng cao uy tín và chất lượng đầu ra.
IV.
Chính sách tài chính là yếu tố sống còn của giáo dục đại học. Khả năng tự chủ tài chính ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng. Việc đổi mới chính sách cần tạo động lực cho các trường. Tối ưu hóa nguồn thu và chi. Thúc đẩy tự chủ đại học kinh tế.
4.1. Đổi mới cơ chế tài chính giáo dục đại học.
Cần đa dạng hóa nguồn tài chính giáo dục đại học. Giảm phụ thuộc vào ngân sách nhà nước. Khuyến khích nguồn thu từ các hoạt động dịch vụ. Mời gọi đầu tư từ doanh nghiệp và cộng đồng. Phát triển quỹ học bổng, hỗ trợ sinh viên. Cơ chế tài chính cần minh bạch, hiệu quả. Đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích.
4.2. Tăng cường quyền tự chủ đại học kinh tế.
Quyền tự chủ của các cơ sở giáo dục đại học cần được mở rộng. Tự chủ về học thuật, tổ chức, nhân sự và tài chính. Điều này giúp các trường năng động hơn. Khả năng thích ứng với thị trường lao động giáo dục đại học tốt hơn. Tự chủ đi kèm với trách nhiệm giải trình. Kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo kiểm định chất lượng giáo dục kinh tế.
4.3. Hoàn thiện chính sách học phí và đầu tư công.
Chính sách học phí đại học cần được điều chỉnh hợp lý. Đảm bảo tính công bằng và khả năng tiếp cận. Đồng thời, đảm bảo nguồn thu cho trường. Đầu tư công cho giáo dục đại học cần có trọng điểm. Tập trung vào các ngành khoa học mũi nhọn. Nâng cấp cơ sở vật chất. Phân bổ ngân sách giáo dục hiệu quả hơn.
V.
Đầu tư hiệu quả và phân bổ ngân sách hợp lý là chìa khóa. Điều này đảm bảo sự phát triển bền vững của giáo dục đại học. Nó cũng tác động trực tiếp đến hiệu quả kinh tế giáo dục. Cần có chiến lược rõ ràng cho các nguồn lực tài chính.
5.1. Đa dạng hóa nguồn đầu tư giáo dục đại học.
Nguồn đầu tư cho giáo dục đại học cần được mở rộng. Khuyến khích đầu tư từ khu vực tư nhân, doanh nghiệp. Hợp tác quốc tế để thu hút vốn. Các trường cần chủ động tìm kiếm nguồn tài trợ. Tạo quỹ phát triển khoa học công nghệ. Tăng cường nguồn lực cho nghiên cứu và đổi mới sáng tạo.
5.2. Tối ưu hóa phân bổ ngân sách giáo dục.
Cơ chế phân bổ ngân sách giáo dục cần minh bạch. Tập trung vào các trường có hiệu quả cao. Ưu tiên các ngành nghề trọng điểm. Phân bổ gắn liền với kết quả đầu ra. Tránh phân bổ dàn trải, kém hiệu quả. Đảm bảo sử dụng tài chính giáo dục đại học một cách chiến lược.
5.3. Nâng cao trách nhiệm xã hội của cơ sở đào tạo.
Các cơ sở giáo dục đại học cần duy trì và nâng cao trách nhiệm xã hội. Đóng góp vào sự phát triển cộng đồng. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Nghiên cứu khoa học phục vụ xã hội. Minh bạch trong hoạt động. Gắn kết với thị trường lao động giáo dục đại học. Kiểm định chất lượng giáo dục kinh tế là một phần của trách nhiệm này.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (173 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM TỪ GÓC ĐỘ KINH TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - 2019 ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.vi DANH MỤC CÁC BẢNG .vii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.viii MỞ ĐẦU. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu. Mục đích nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Những đóng góp mới của đề tài. Cấu trúc của Luận án.
TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN. 7 ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. Các công trình nghiên cứu lý luận về quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Các công trình nghiên cứu về thực trạng quản lý nhà nƣớc đối với giáo dục đại học từ góc độ kinh tế.
Các công trình nghiên cứu về giải pháp tăng cƣờng quản lý nhà nƣớc đối với giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Khoảng trống nghiên cứu và những vấn đề luận án tiếp tục giải quyết. Khung lý thuyết và phƣơng pháp thu thập, xử lý số liệu nghiên cứu. Khung lý thuyết nghiên cứu.
Phƣơng pháp thu thập và xử lý dữ liệu. Phƣơng pháp xử lý dữ liệu. 26 Kết luận chƣơng 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TỪ GÓC ĐỘ KINH TẾ.
Khái niệm và đặc điểm của giáo dục đại học. Khái niệm giáo dục đại học. Đặc điểm của giáo dục đại học trong nền kinh tế thị trƣờng. Vai trò của giáo dục đại học đối với phát triển xã hội.
Quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Khái niệm quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Nội dung quản lý về giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Các công cụ quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế.
Tiêu chí đánh giá quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Tiêu chí hiệu lực trong đánh giá quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Tiêu chí hiệu quả trong đánh giá quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Tiêu chí phù hợp trong đánh giá quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế.
Tiêu chí công bằng trong đánh giá quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Các nhân tố ảnh hƣởng đến quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Tƣ duy quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Năng lực quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học từ góc độ kinh tế.
Phƣơng thức cách thức quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học. Chất lƣợng của công tác thanh tra kiểm tra giám sát và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý giáo dục đại học. Cơ chế duy trì và nâng cao trách nhiệm xã hội của các cơ sở giáo dục đại học. Kinh nghiệm quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học dƣới góc độ kinh tế ở một số quốc gia và bài học cho Việt Nam.
Kinh nghiệm quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học dƣới góc độ kinh tế ở một số quốc gia. Bài học kinh nghiệm về quản lý nhà nƣớc về kinh tế đối với giáo dục đại học của Việt Nam có thể nghiên cứu áp dụng. 58 Kết luận chƣơng 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM TỪ GÓC ĐỘ KINH TẾ.
Khái quát về giáo dục đại học ở Việt Nam. Quá trình phát triển nền giáo dục đại học ở Việt Nam. Kết quả giáo dục đại học ở Việt Nam. Phân tích thực trạng quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế trong giai đoạn 2013 – 2017.
Kết quả quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam theo các tiêu chí. Tình hình thực hiện các nội dung của quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Thực trạng hệ thống văn bản pháp luật về quản lý giáo dục đại học. Thực trạng hoạch định và thực hiện chính sách phát triển giáo dục đại học 89 3.
Thực trạng công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động của cơ sở giáo dục đại học. Thực trạng bộ máy quản lý nhà nƣớc về kinh tế đối với giáo dục đại học. Kết quả, hạn chế và những nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế trong quản lý nhà nƣớc về giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế. Những kết quả đạt đƣợc.
Những hạn chế và nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế. 101 Kết luận chƣơng 3. GIẢI PHÁP TĂNG CƢỜNG QUẢN LÝ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở VIỆT NAM TỪ GÓC ĐỘ KINH TẾ. Xu hƣớng phát triển giáo dục đại học và quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam.
Phát triển giáo dục đại học và quản lý giáo dục đại học theo hƣớng đa dạng hóa phƣơng thức đào tạo, nguồn đầu tƣ cho giáo dục đại học tăng cƣờng chất lƣợng nguồn nhân lực. Tăng cƣờng ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục đại học và quản lý giáo dục đại học. Tăng cƣờng tự chủ, tự chịu trách nhiệm tăng khả năng cạnh tranh của các cơ sở giáo dục đại học. Quan điểm tăng cƣờng quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam dƣới góc độ kinh tế.
Đổi mới tƣ duy quản lý giáo dục đại học. Đa dạng hóa mô hình hệ thống giáo dục đại học. Chuyển hệ thống giáo dục đại học từ ch đào tạo theo diện h p sang đào tạo theo diện rộng. Đổi mới cơ cấu hệ thống giáo dục đại học.
Giải pháp tăng cƣờng quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế. Hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật về giáo dục đại học. Hoàn thiện chiến lƣợc và các chính sách phát triển giáo dục đại học. Tăng cƣờng công tác thanh tra kiểm tra giám sát hoạt động của giáo dục đại học.
Hoàn thiện bộ máy quản lý giáo dục đại học. 142 Kết luận chƣơng 4. 145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 147 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa đầy đủ CL : Công lập CNTT : Công nghệ thông tin CSGDĐH : Cơ sở giáo dục đại học ĐH : Đại học ĐH CĐ : Đại học cao đẳng ĐHCL : Đại học công lập ĐHNCL : Đại học ngoài công lập GD : Giáo dục GD&ĐT : Giáo dục và Đào tạo GDĐH : Giáo dục đại học GDĐHCL : Giáo dục đại học công lập GDĐHNCL : Giáo dục đại học ngoài công lập KHCN : Khoa học công nghệ KTTT : Kinh tế thị trƣờng KTXH : Kinh tế xã hội NCKH : Nghiên cứu khoa học NCL : Ngoài công lập NNL : Nguồn nhân lực NSNN : Ngân sách nhà nƣớc QL : Quản lý QLGDĐH : Quản lý giáo dục đại học QLNN : Quản lý nhà nƣớc TCTC : Tự chủ tài chính TT : Truyền thông XHCN : Xã hội chủ nghĩa vii DANH MỤC CÁC BẢNG Tên bảng Trang Bảng 1.
Phân bố mẫu nghiên cứu. Một số nội dung quản lý của trƣờng đại học ngoài công lập. Chi ngân sách nhà nƣớc cho GD&ĐT và GDĐH. 91 viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Tên hình Trang Hình 1.
Khung lý thuyết nghiên cứu về QLGDĐH từ góc độ kinh tế. Số lƣợng các trƣờng đại học. Quy mô sinh viên thuộc các trƣờng công lập và ngoài công lập. Cơ cấu sinh viên đại học theo nhóm ngành.
Số lƣợng giảng viên đại học. Mức độ hiệu lực của QLGDĐH từ góc độ kinh tế. Mức độ hiệu quả trong quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Mức độ phù hợp trong quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế.
Mức độ công bằng trong quản lý giáo dục đại học từ góc độ kinh tế. Thực trạng hoạch định và thực hiện chiến lƣợc phát triển GDĐH. Mức độ quản lý giáo dục đại học qua hệ thống văn bản pháp luật. Thực trạng chính sách phát triển giáo dục đại học.
Mức độ QLGDĐH theo tiêu chí kiểm tra đánh giá đối với CSĐT. Bộ máy quản lý giáo dục đại học. Thực trạng bộ máy quản lý nhà nƣớc về kinh tế đối với GDĐH. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu Giáo dục đặc biệt là giáo dục đại học (GDĐH) luôn đóng vai trò quan trọng đối với đào tạo nguồn nhân lực chất lƣợng cao, có phẩm chất đạo đức tốt, giỏi về chuyên môn, nhạy bén, giàu óc sáng tạo có đủ năng lực bắt kịp với tốc độ hội nhập và phát triển của thế giới, từ đó góp phần thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế quốc gia.
Vai trò của giáo dục đại học càng trở nên vô cùng quan trọng trong thời đại cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ Tƣ đang có những tác động to lớn đối với tất cả các quốc gia, dân tộc. Đối với các quốc gia đang phát triển nhƣ Việt Nam, giáo dục đại học đang giữ vai trò chủ chốt, kéo cả đoàn tàu giáo dục, kinh tế và văn hóa đất nƣớc đi vào hội nhập kinh tế quốc tế một cách chủ động. Mặt khác, chỉ có giáo dục đại học mới góp phần thực sự, nhanh chóng rút ngắn khoảng cách tụt hậu giữa Việt Nam và các nƣớc phát triển. Chính vì vậy Nhà nƣớc Việt Nam luôn xác định: đầu tƣ cho giáo dục cần đƣợc quan tâm và ƣu tiên hàng đầu giáo dục và đào tạo đƣợc coi là nhân tố quyết định sự thành bại của quốc gia.
Điều này cũng đƣợc thể hiện rõ trong Luật Giáo dục đƣợc Quốc hội nƣớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ IV thông qua ngày 04.2009: “Giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu, là sự nghiệp của Nhà nước và của toàn dân”. Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, giáo dục đại học Việt Nam đƣợc tiếp cận với những xu thế phát triển hiện đại, những kinh nghiệm tốt của giáo dục thế giới đẩy mạnh hợp tác trong quá trình phát triển giáo dục. Đồng thời, có điều kiện thu hút các nguồn lực phát triển giáo dục từ nƣớc ngoài đặc biệt là đầu tƣ lớn hơn về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, hiện đại hoá điều kiện học tập và lực lƣợng chuyên gia giáo dục.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế) (2019) [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất]. LuanAn.net. https://luanan.net/quan-ly-giao-duc/quan-ly-giao-duc-dai-hoc/tang-cuong-quan-ly-giao-duc-dai-hoc-viet-nam-kinh-te
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" nghiên cứu về vấn đề gì?
"Luận án nghiên cứu phương hướng tăng cường quản lý giáo dục đại học ở Việt Nam từ góc độ kinh tế, đề xuất giải pháp hiệu quả nâng cao chất lượng giáo dục."
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Năm bảo vệ: 2019.
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" thuộc chuyên ngành Kinh tế. Danh mục: Quản Lý Giáo Dục Đại Học.
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" có bao nhiêu trang?
Luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" có 173 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Tăng cường quản lý giáo dục đại học Việt Nam (Kinh tế)" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.