Nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết thể dục thể thao giữa Đại học Huế và các tổ chức TDTT

Tài liệu: Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết thể dục thể thao giữa đại học huế và các tổ chức thể dục thể thao trên địa bàn thành phố huế. Tải miễn ph

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sỹ khoa học giáo dục

Năm xuất bản

Số trang

252

Thời gian đọc

38 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và cơ sở thực tiễn
Số trang:
252 trang
Trường:
Viện Khoa học Thể dục Thể thao
Chuyên ngành:
Giáo dục thể chất
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và cơ sở thực tiễn

Hoạt động giáo dục thể chất giữ vai trò quan trọng trong trường đại học. Thực tế tập luyện ngoại khóa của sinh viên Đại học Huế còn nhiều hạn chế. Tỷ lệ sinh viên duy trì rèn luyện thân thể thường xuyên chưa đạt mức kỳ vọng. Nhu cầu vận động thể chất ngày càng tăng cao nhưng các sân chơi lành mạnh còn thiếu hụt. Các câu lạc bộ tự phát hoạt động thiếu định hướng bài bản. Mô hình quản lý truyền thống bộc lộ nhiều điểm nghẽn về cơ chế. Việc kết nối nguồn lực bên ngoài là xu thế tất yếu. Thể dục thể thao Đại học Huế cần bước chuyển mình mạnh mẽ. Sự gắn kết giữa nhà trường và cộng đồng tạo nền tảng vững chắc. Đây là cơ sở thực tiễn để nghiên cứu và vận hành cấu trúc liên kết mới.

1.1. Nhu cầu tập luyện ngoại khóa và những rào cản hiện hữu

Khảo sát thực tế cho thấy đa số sinh viên mong muốn tham gia thể thao ngoại khóa. Sinh viên yêu thích các môn như bóng đá, bóng chuyền, cầu lông và võ thuật. Tuy nhiên, thời gian học tập phân bổ dày đặc gây khó khăn cho việc duy trì lịch tập. Kinh phí cá nhân hạn hẹp cũng cản trở sinh viên tiếp cận các dịch vụ thể thao chất lượng. Thiếu người hướng dẫn chuyên môn làm giảm hiệu quả rèn luyện. Tình trạng chấn thương khi tự tập luyện diễn ra thường xuyên. Phong trào thiếu tính liên tục do không có đơn vị chủ quản theo dõi sát sao. Những rào cản này làm suy giảm động lực vận động của người học. Việc tháo gỡ khó khăn đòi hỏi giải pháp tổ chức chuyên nghiệp và đồng bộ.

1.2. Hiện trạng cơ sở vật chất và sân bãi tại các trường

Hệ thống sân bãi và nhà tập tại các đơn vị thành viên Đại học Huế phân tán. Quỹ đất dành cho thể thao còn hạn chế so với quy mô đào tạo thực tế. Nhiều thiết bị tập luyện đã xuống cấp sau nhiều năm vận hành liên tục. Cơ sở vật chất giữa các trường trực thuộc không đồng đều. Một số sân bóng ngoài trời chịu ảnh hưởng nặng nề bởi thời tiết mưa nhiều của miền Trung. Tình trạng thiếu thốn trang thiết bị chuyên dụng diễn ra phổ biến. Nguồn kinh phí bảo trì từ ngân sách hàng năm không đáp ứng đủ nhu cầu. Khai thác cơ sở vật chất thể thao trường đại học theo cách cũ chưa mang lại hiệu quả cao. Thực trạng này đòi hỏi cơ chế đầu tư mới từ nguồn lực xã hội hóa.

II. Liên kết thể dục thể thao Đại học Huế và địa phương

Chủ trương liên kết thể dục thể thao học đường và địa phương là định hướng chiến lược. Sự phối hợp này tạo điều kiện tận dụng tối đa thế mạnh của đôi bên. Nhà trường sở hữu nguồn nhân lực trẻ và cơ sở hạ tầng sẵn có. Địa phương có kinh nghiệm tổ chức và hệ thống thiết chế thể thao rộng khắp. Mối liên kết mở ra cơ hội đổi mới phương thức quản lý phong trào. Các chương trình giao lưu thể thao được triển khai thường xuyên hơn. Sự gắn kết giúp nâng cao ý thức rèn luyện thân thể trong cộng đồng. Đây là bước đi đúng đắn nhằm thúc đẩy thể dục thể thao Đại học Huế phát triển toàn diện và bền vững.

2.1. Chủ trương xã hội hóa thể dục thể thao Thừa Thiên Huế

Chính sách xã hội hóa thể dục thể thao Thừa Thiên Huế tạo hành lang pháp lý thông thoáng. Địa phương khuyến khích các tổ chức và doanh nghiệp đầu tư vào hạ tầng thể thao. Nguồn vốn xã hội hóa giúp giảm tải áp lực cho ngân sách nhà nước. Việc mở rộng hợp tác công tư mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Các giải đấu thể thao phong trào nhận được tài trợ ổn định hơn. Doanh nghiệp cung cấp trang thiết bị hiện đại cho các câu lạc bộ. Sinh viên được hưởng thụ môi trường tập luyện chất lượng với chi phí hợp lý. Mô hình liên kết trở thành cầu nối hiện thực hóa chủ trương xã hội hóa. Sự đồng thuận giữa các bên tạo động lực phát triển mạnh mẽ.

2.2. Vai trò của Khoa Giáo dục Thể chất Đại học Huế

Khoa Giáo dục Thể chất Đại học Huế đóng vai trò hạt nhân trong mô hình liên kết. Đơn vị sở hữu đội ngũ giảng viên, huấn luyện viên có trình độ chuyên môn cao. Giảng viên trực tiếp xây dựng giáo án huấn luyện và phương pháp kiểm tra khoa học. Sinh viên chuyên ngành tích cực tham gia công tác hỗ trợ kỹ thuật và trọng tài. Khoa đóng vai trò thẩm định chất lượng các hoạt động thể thao ngoại khóa. Đây là trung tâm nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp nâng cao thể chất sinh viên. Khoa cũng là cầu nối chuyển giao kiến thức thể thao cho cộng đồng. Uy tín học thuật của đơn vị bảo đảm tính chuẩn mực cho toàn bộ mô hình liên kết.

2.3. Hợp tác liên ngành với Sở Văn hóa và Thể thao Thừa Thiên Huế

Mối quan hệ hợp tác với Sở Văn hóa và Thể thao Thừa Thiên Huế mang tính chiến lược. Sở hỗ trợ định hướng chuyên môn và công nhận các giải thi đấu học đường. Hai bên cùng phối hợp tổ chức các đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh. Sở tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận các sân vận động đạt chuẩn quốc gia. Chuyên gia từ Sở tham gia tập huấn nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ nhà trường. Sự phối hợp liên ngành giúp quy hoạch phong trào thể thao bài bản hơn. Hệ thống giải đấu được tích hợp vào lịch trình thể thao chung của toàn tỉnh. Hoạt động này củng cố khối đại đoàn kết giữa môi trường học đường và địa phương.

III. Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế Tiêu chí và tổ chức

Xây dựng mô hình liên kết đòi hỏi hệ thống tiêu chí rõ ràng và khoa học. Câu lạc bộ thể thao liên kết hoạt động như một thiết chế xã hội độc lập. Mô hình bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và đối tác ngoài. Cơ cấu tổ chức phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm của từng bộ phận. Ban chủ nhiệm điều hành các hoạt động chuyên môn theo kế hoạch định kỳ. Tài chính công khai và minh bạch giúp duy trì niềm tin giữa các thành viên. Trung tâm Thể thao Đại học Huế giữ vai trò điều phối tổng thể. Cách tiếp cận này tạo tiền đề vững chắc cho câu lạc bộ phát triển lâu dài.

3.1. Hệ thống tiêu chí chuẩn hóa câu lạc bộ thể thao liên kết

Mô hình xác lập bộ tiêu chí toàn diện để đánh giá câu lạc bộ liên kết. Tiêu chí nhân sự yêu cầu có huấn luyện viên đạt chứng chỉ chuyên môn chuẩn hóa. Tiêu chí cơ sở vật chất bảo đảm không gian tập luyện an toàn và vệ sinh. Số lượng hội viên tối thiểu được quy định rõ theo từng môn thể thao cụ thể. Nội dung huấn luyện phải bám sát chương trình phát triển thể chất khoa học. Tiêu chí tài chính đòi hỏi nguồn thu chi rõ ràng và tự chủ bền vững. Công tác kiểm tra y tế định kỳ cho thành viên là yêu cầu bắt buộc. Các tiêu chí này giúp chuẩn hóa quy trình vận hành và nâng cao chất lượng câu lạc bộ.

3.2. Quy trình thành lập và quy chế vận hành câu lạc bộ

Quy trình thành lập câu lạc bộ liên kết được triển khai qua các bước chặt chẽ. Ban vận động tiến hành khảo sát nhu cầu và lập đề án chi tiết. Hồ sơ xin cấp phép gửi về cơ quan quản lý trường và chính quyền địa phương. Sau khi có quyết định thành lập, câu lạc bộ tổ chức đại hội bầu ban chủ nhiệm. Quy chế hoạt động quy định cụ thể quyền lợi và nghĩa vụ của hội viên. Thời gian biểu tập luyện được bố trí khoa học ngoài giờ học chính khóa. Chế độ báo cáo định kỳ giúp lãnh đạo theo dõi sát tiến độ hoạt động. Quy chế chặt chẽ là nền tảng giữ vững kỷ cương và tính tự quản của tổ chức.

IV. Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế Đánh giá thực nghiệm

Quá trình thực nghiệm mô hình mang lại nhiều chuyển biến tích cực trong thực tế. Số lượng sinh viên tham gia tập luyện thể thao ngoại khóa gia tăng đột biến. Chất lượng huấn luyện được cải thiện nhờ sự hỗ trợ của các chuyên gia giàu kinh nghiệm. Tinh thần kỷ luật và ý thức tập thể của sinh viên nâng cao rõ rệt. Khảo sát thực nghiệm khẳng định tính khả thi và hiệu quả của cấu trúc liên kết. Mối quan hệ giữa nhà trường và các hội thể thao địa phương thêm gắn bó. Mô hình giải quyết triệt để tình trạng sân bãi bỏ trống hoặc sử dụng kém hiệu quả. Đây là minh chứng rõ nét cho giá trị của sự hợp tác toàn diện.

4.1. Khai thác cơ sở vật chất thể thao trường đại học tối ưu

Khai thác cơ sở vật chất thể thao trường đại học theo phương thức liên kết đạt hiệu quả cao. Sân bóng đá, nhà thi đấu và bể bơi được vận hành hết công suất thiết kế. Thời gian trống ngoài giờ học được lấp đầy bằng các lớp tập luyện liên kết. Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ hỗ trợ chi phí bảo dưỡng và nâng cấp mặt sân. Hệ thống chiếu sáng và dụng cụ tập luyện được mua sắm hiện đại hơn. Việc chia sẻ sân bãi giúp các tổ chức địa phương có địa điểm tập luyện ổn định. Sinh viên được sử dụng cơ sở vật chất khang trang ngay tại khuôn viên trường. Hiệu suất sử dụng tài sản công nhờ đó tăng lên đáng kể.

4.2. Nâng cao thể lực sinh viên và phát triển phong trào TDTT quần chúng

Thực nghiệm chứng minh chỉ số thể lực của sinh viên nhóm tham gia câu lạc bộ tăng nhanh. Các chỉ số sức bền, sức bật và tốc độ đều vượt trội so với nhóm đối chứng. Thói quen vận động mỗi ngày giúp người học giảm bớt áp lực học tập và căng thẳng. Phong trào lan tỏa sâu rộng sang cả đội ngũ cán bộ, giảng viên và người dân khu vực lân cận. Phát triển phong trào TDTT quần chúng trở thành điểm sáng tại địa bàn thành phố Huế. Các hội thao giao lưu được tổ chức thường xuyên, thu hút hàng nghìn lượt người tham gia. Không khí rèn luyện thân thể sôi nổi tạo lối sống lành mạnh cho giới trẻ.

4.3. Đào tạo vận động viên thành tích cao và bồi dưỡng tài năng trẻ

Mô hình liên kết đóng vai trò là vườn ươm phát hiện tài năng thể thao trẻ. Nhiều sinh viên có tố chất xuất sắc được chọn vào đội tuyển của tỉnh. Hoạt động tập luyện chuyên sâu giúp nâng cao thành tích thi đấu tại các giải thể thao toàn quốc. Đào tạo vận động viên thành tích cao nhận được sự phối hợp đồng bộ giữa huấn luyện viên chuyên nghiệp và giảng viên trường. Chế độ dinh dưỡng và y học thể thao được áp dụng bài bản trong quá trình huấn luyện. Sinh viên tài năng vừa hoàn thành việc học văn hóa vừa phát triển sự nghiệp thể thao. Mô hình tạo nguồn vận động viên kế cận dồi dào và bền vững cho thể thao địa phương.

V. Giải pháp phát triển mô hình liên kết TDTT Đại học Huế

Phát triển mô hình liên kết đòi hỏi tầm nhìn dài hạn và các giải pháp đồng bộ. Nhà trường cần tiếp tục hoàn thiện cơ chế chính sách để thu hút nguồn lực xã hội. Ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý hội viên và lịch trình tập luyện là xu hướng tất yếu. Cần xây dựng các chương trình tài trợ dài hạn với cộng đồng doanh nghiệp địa phương. Thể dục thể thao Đại học Huế phải giữ vai trò tiên phong trong khu vực miền Trung. Việc mở rộng hợp tác quốc tế cũng mang lại nhiều kinh nghiệm quản trị thể thao tiên tiến. Sự chủ động và sáng tạo sẽ bảo đảm cho mô hình liên tục đổi mới và thích ứng.

5.1. Cung ứng nguồn nhân lực thể thao miền Trung chất lượng cao

Mô hình liên kết góp phần đào tạo nguồn nhân lực thể thao miền Trung toàn diện. Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành thể chất được tích lũy kinh nghiệm quản lý thực tế qua câu lạc bộ. Kỹ năng tổ chức sự kiện thể thao và điều hành giải đấu được rèn luyện thường xuyên. Đội ngũ cử nhân ra trường đáp ứng ngay yêu cầu khắt khe của các trung tâm thể thao và trường học. Doanh nghiệp thể thao đánh giá cao tính năng động và trình độ chuyên môn của nhân lực Huế. Đào tạo gắn liền với nhu cầu thực tiễn giúp nâng cao tỷ lệ có việc làm. Nguồn nhân lực chất lượng cao này trở thành lực lượng nòng cốt phát triển kinh tế thể thao vùng.

5.2. Mở rộng mạng lưới liên kết thể dục thể thao học đường và địa phương

Nhân rộng mô hình liên kết thể dục thể thao học đường và địa phương là mục tiêu trọng tâm. Mạng lưới cần được mở rộng tới tất cả các trường đại học, cao đẳng và trung học phổ thông. Việc ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác nhiều bên tạo cơ sở pháp lý vững chắc. Các trường chia sẻ chung tài nguyên sân bãi và đội ngũ huấn luyện viên giỏi. Hệ thống thi đấu liên trường theo quý giúp duy trì phong trào liên tục và hào hứng. Mối quan hệ gắn kết giữa nhà trường, chính quyền và doanh nghiệp ngày càng bền chặt. Mô hình liên kết khẳng định hướng đi đúng đắn, nâng cao sức khỏe và đời sống tinh thần cộng đồng.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN
DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ TRONG LUẬN ÁN
DANH MỤC SƠ ĐỒ TRONG LUẬN ÁN
MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về TDTT
1.2. Quan điểm, đường lối của Đảng và Nhà nước về TDTT trường học
1.3. Một số vấn đề về giáo dục thể chất và thể thao trường học
1.4. Các điều kiện đảm bảo công tác tổ chức hoạt động TDTT ngoại khóa
1.5. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa và xã hội hóa TDTT
1.5.1. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa
1.5.2. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa TDTT
1.6. Một số vấn đề về CLB
1.6.1. Khái niệm CLB
1.6.2. Khái niệm CLB TDTT
1.6.3. Phân loại CLB TDTT
1.7. Một số vấn đề cơ bản về thiết chế xã hội và thiết chế TDTT
1.7.1. Một số vấn đề cơ bản về thiết chế xã hội
1.7.2. Thiết chế TDTT
1.8. Mô hình tổ chức quản lý
1.8.1. Khái niệm mô hình
1.8.2. Cơ cấu tổ chức quản lý và quản lý TDTT
1.9. Một số vấn đề về liên kết và liên kết thể dục thể thao
1.9.1. Khái niệm và mục đích của liên kết
1.9.2. Vài nét liên kết mới ở xã hội Việt Nam
1.9.3. Một số vấn đề về liên kết TDTT ở một số nước trên thế giới
1.9.4. Một số vấn đề về liên kết TDTT ở Việt Nam
1.10. Các công trình nghiên cứu liên quan đến TDTT trường học
1.10.1. Các công trình nghiên cứu về TDTT trường học có tính vĩ mô
1.10.2. Các công trình nghiên cứu về TDTT ngoại khóa trường học
2. CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng và khách thể nghiên cứu
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1.2. Khách thể nghiên cứu
2.1.3. Giới hạn nghiên cứu
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp phân tích tổng hợp tài liệu
2.2.2. Phương pháp phỏng vấn
2.2.3. Phương pháp mô hình hóa
2.2.4. Phương pháp kiểm tra sư phạm
2.2.5. Phương pháp kiểm tra y học
2.2.6. Phương pháp kiểm tra chức năng tâm lý
2.2.7. Phương pháp thực nghiệm sư phạm
2.2.8. Phương pháp toán học thống kê
2.3. Tổ chức nghiên cứu
2.3.1. Thời gian nghiên cứu
2.3.2. Phạm vi nghiên cứu
3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
3.1. Nghiên cứu cơ sở thực tiễn và nhu cầu xây dựng mô hình liên kết về TDTT giữa ĐH Huế và các tổ chức TDTT bên ngoài
3.1.1. Thực trạng tập luyện TDTT ngoại khóa của SV ĐH Huế
3.1.2. Bàn luận về thực trạng và nhu cầu hoạt động TDTT ngoại khóa của SV ĐH Huế
3.2. Bước đầu xây dựng mô hình CLB TDTT Liên kết giữa các đơn vị thành viên ĐH Huế với các tổ chức TDTT trên địa bàn thành phố Huế
3.2.1. Các tiêu chí xác định CLB TDTT Liên kết
3.2.2. Xây dựng nội dung chi tiết các tiêu chí CLB TDTT Liên kết
3.2.3. Xây dựng mô hình tổ chức và hoạt động CLB TDTT Liên kết giữa các đơn vị thành viên ĐH Huế và các tổ chức TDTT bên ngoài
3.2.4. Nghiên cứu xây dựng quy trình thành lập CLB TDTT Liên kết
3.2.5. Xây dựng quy chế tổ chức và hoạt động CLB TDTT Liên kết
3.2.6. Chuẩn bị tổ chức thực nghiệm CLB TDTT Liên kết
3.2.7. Bàn luận về xây dựng mô hình CLB TDTT Liên kết
3.3. Ứng dụng mô hình CLB TDTT Liên kết giữa ĐH Huế và các tổ chức TDTT trên địa bàn thành phố Huế
3.3.1. Tổ chức thực nghiệm
3.3.2. Đánh giá kết quả thực nghiệm
3.3.3. Bàn luận về hiệu quả CLB TDTT Liên kết đã xây dựng trong thực tiễn tập luyện TDTT ngoại khóa
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết thể dục thể thao giữa đại học huế và các tổ chức thể dục thể thao trên địa bàn thành phố huế

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (252 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO NGUYỄN GẮNG NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG MÔ HÌNH LIÊN KẾT THỂ DỤC THỂ THAO GIỮA ĐẠI HỌC HUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC THỂ DỤC THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ LUẬN ÁN TIẾN SỸ KHOA HỌC GIÁO DỤC Hà Nội - 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO NGUYỄN GẮNG NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG MÔ HÌNH LIÊN KẾT THỂ DỤC THỂ THAO GIỮA ĐẠI HỌC HUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC THỂ DỤC THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ Chuyên ngành: Giáo dục thể chất Mã số: 62.03 LUẬN ÁN TIẾN SỸ KHOA HỌC GIÁO DỤC Cán bộ hƣớng dẫn khoa học: 1. TS Trần Đức Dũng 2. TS Đồng Văn Triệu Hà Nội - 2015 I CA ĐOAN Tôi xin cam koan kây là công trình nghiên cúu của riêng tôi, các so li u, ket quả nêu trong lu¾n án là trung thnc và chwa tùng kwợc ai công bo trong bat ky công trình nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Gắng MỤC LỤC MỞ ĐẦU.

TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Tƣ tƣởng Hồ Chí Minh về TDTT. Quan điểm, đƣờng lối của Đảng và Nhà nƣớc về TDTT trƣờng học. Một số vấn đề về giáo dục thể chất và thể thao trƣờng học.

Các điều kiện đảm bảo công tác tổ chức hoạt động TDTT ngoại khóa. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa và xã hội hóa TDTT. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa. Một số cơ sở lý luận về xã hội hóa TDTT.

Một số vấn đề về CLB. Khái niệm CLB. Khái niệm CLB TDTT. Phân loại CLB TDTT.

Một số vấn đề cơ bản về thiết chế xã hội và thiết chế TDTT. Một số vấn đề cơ bản về thiết chế xã hội. Thiết chế TDTT. Mô hình tổ chức quản lý.

Khái niệm mô hình. Cơ cấu tổ chức quản lý và quản lý TDTT. Một số vấn đề về liên kết và liên kết thể dục thể thao. Khái niệm và mục đích của liên kết.

Vài nét liên kết mới ở xã hội Việt Nam. Một số vấn đề về liên kết TDTT ở một số nƣớc trên thế giới. Một số vấn đề về liên kết TDTT ở Việt Nam. Các công trình nghiên cứu liên quan đến TDTT trƣờng học.

Các công trình nghiên cứu về TDTT trƣờng học có tính vĩ mô. Các công trình nghiên cứu về TDTT ngoại khóa trƣờng học:. ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu.

Đối tƣợng nghiên cứu. Khách thể nghiên cứu. Giới hạn nghiên cứu:. Phƣơng pháp nghiên cứu.

Phƣơng pháp phân tích tổng hợp tài liệu. Phƣơng pháp phỏng vấn. Phƣơng pháp mô hình hóa. Phƣơng pháp kiểm tra sƣ phạm.

Phƣơng pháp kiểm tra tra y học. Phƣơng pháp kiểm tra chức năng tâm lý. Phƣơng pháp thực nghiệm sự phạm. Phƣơng pháp toán học thống kê.

Tổ chức nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu:. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN.

Nghiên cứu cơ sở thực tiễn và nhu cầu xây dựng mô hình liên kết về TDTT giữa ĐH Huế và các tổ chức TDTT bên ngoài. Thực trạng tập luyện TDTT ngoại khóa của SV ĐH Huế. Bàn luận về thực trạng và nhu cầu hoạt động TDTT ngoại khóa của SV ĐH Huế. Bƣớc đầu xây dựng mô hình CLB TDTT Liên kết giữa các đơn vị thành viên ĐH Huế với các tổ chức TDTT trên địa bàn thành phố Huế.

Các tiêu chí xác định CLB TDTT Liên kết. Xây dựng nội dung chi tiết các tiêu chí CLB TDTT Liên kết. Xây dựng mô hình tổ chức và hoạt động CLB TDTT Liên kết giữa các đơn vị thành viên ĐH Huế và các tổ chức TDTT bên ngoài. Nghiên cứu xây dựng quy trình thành lập CLB TDTT Liên kết.

Xây dựng quy chế tổ chức và hoạt động CLB TDTT Liên kết. Chuẩn bị tổ chức thực nghiệm CLB TDTT Liên kết. Bàn luận về xây dựng mô hình CLB TDTT Liên kết. Ứng dụng mô hình CLB TDTT Liên kết giữa ĐH Huế và các tổ chức TDTT trên địa bàn thành phố Huế.

Tổ chức thực nghiệm. Đánh giá kết quả thực nghiệm. Bàn luận về hiệu quả CLB TDTT Liên kết đã xây dựng trong thực tiễn tập luyện TDTT ngoại khóa. 138 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.148 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG LUẬN ÁN ANQP - An ninh quốc phòng CLB - CLB CLB TDTT - CLB thể dục thể thao CLB TDTT CS - CLB thể dục thể thao cơ sở CCVC - Công chức, viên chức ĐH - Đại học ĐC - Đối chứng GDĐT - Giáo dục và đào tạo GDTC - Giáo dục thể chất GV - Giảng viên HLV - Huấn luyện viên HDV - Hƣớng dẫn viên HS - Học sinh HSSV - Học sinh, sinh viên SV - Sinh viên SPTC - Sƣ phạm Thể chất SVCN - Sinh viên chuyên ngành TDTT - Thể dục thể thao TN - Thực nghiệm VHTTDL - Văn hóa, Thể thao và Du lịch XHH - Xã hội hóa DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ ĐO Ƣ NG Cm - Centimet h - Giờ Kg - Kilogram KG - Kilogram lực s - Giây DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN Thực trạng các hình thức tập luyện TDTT ngoại khóa của SV Sau trang 3.

ĐH Huế 51 Thực trạng các hình thức tập luyện TDTT ngoại khóa của Sau trang 3. SVCN GDTC ĐH Huế 51 Thực trạng các CLB TDTT tự phát của các đơn vị thành viên 3. Thực trạng tập luyện TDTT ngoại khóa của SV ĐH Huế 56 Các nguyên nhân ảnh hƣởng đến tập luyện TDTT ngoại Sau trang 3. khóa đối với SV ĐH Huế 57 Khảo sát hiện trạng cơ sở vật chất và quỹ đất phục vụ hoạt động Sau trang 3.

TDTT trong các đơn vị thành viên ĐH Huế 58 Thực trạng các điều kiện tổ chức hoạt động 3.7 59 TDTT ngoại khóa của ĐH Huế Nhu cầu thành lập CLB TDTT CS và chọn lựa các môn thể thao Sau trang 3. ƣa thích của SV ĐH Huế 61 Nhu cầu thành lập CLB TDTT CS và chọn lựa các môn thể thao Sau trang 3. ƣa thích của SVCN GDTC ĐH Huế 61 Ý kiến của chuyên gia về nhu cầu thành lập CLB TDTT CS ĐH Sau trang 3. Nhu cầu liên kết TDTT của SV ĐH Huế 64 3.

Nhu cầu liên kết TDTT của SVCN GDTC ĐH Huế 65 Nhu cầu liên kết TDTT của ĐH Huế và của các tổ chức TDTT 3. 65 bên ngoài Thực trạng khó khăn và thuận lợi của các tổ chức TDTT trên địa 3. 68 bàn thành phố Huế Khảo sát các môn thể thao ƣa thích của SV ĐH Huế làm cơ Sau trang 3. sở chọn lựa thực hiện liên kết với các tổ chức TDTT bên 70 ngoài Khảo sát các môn thể thao ƣa thích của SVCN GDTC ĐH Huế Sau trang 3.

làm cơ sở chọn lựa thực hiện liên kết với các tổ chức TDTT bên 70 ngoài Khảo sát các lợi ích khi tổ chức thực hiện liên kết TDTT giữa 3. 71 ĐH Huế và các tổ chức TDTT bên ngoài 3. Nội dung các tiêu chí xác định Mô hình CLB TDTT Liên kết 86 Tổng hợp nội dung chi tiết các tiêu chí xác định mô hình CLB 3. 88 TDTT Liên kết Tổng hợp ý kiến xác định cơ cấu tổ chức và thành viên của CLB Sau trang 3.

TDTT Liên kết 92 Tổng hợp ý kiến xác định lộ trình hình thành giải pháp xây 3. 95 dựng liên kết TDTT Tổng hợp ý kiến của các chuyên gia đóng góp quy chế tổ chức Sau trang 3. và hoạt động CLB TDTT Liên kết. Điều kiện tài chính của SV ĐH Huế 97 Khảo sát các khoản sinh hoạt phí hàng tháng của sinh viên ĐH Sau trang 3.

Huế 99 Khảo sát mức đóng phí tập luyện tại một số cơ sở TDTT bên 3. 100 ngoài Sau trang 3. Thăm dò mức đóng hội phí tập luyện trong CLB TDTT Liên kết 100 Thăm dò mốc thời gian tổ chức hoạt động CLB TDTT Liên Sau trang 3. Điều lệ tổ chức hoạt động CLB TDTT Liên kết 103 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm ĐC Sau trang 3.

(NAM) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN II và nhóm ĐC Sau trang 3. (NAM) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm TN II Sau trang 3. (NAM) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm ĐC Sau trang 3. (NỮ) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN II và nhóm ĐC Sau trang 3.

(NỮ) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm TN II Sau trang 3. (NỮ) - Trƣớc thực nghiệm 118 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm ĐC Sau trang 3. (NAM) - Sau thực nghiệm 119 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN II và nhóm ĐC Sau trang 3. (NAM) - Sau thực nghiệm 120 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm TN II Sau trang 3.

(NAM) - Sau thực nghiệm 121 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm ĐC Sau trang 3. (NỮ) - Sau thực nghiệm 122 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN II và nhóm ĐC Sau trang 3. (NỮ) - Sau thực nghiệm 123 So sánh sự phát triển thể chất giữa nhóm TN I và nhóm TN II Sau trang 3. (NỮ) - Sau thực nghiệm 124 So sánh sự phát triển thể chất của nhóm ĐC (NAM) - Trƣớc Sau trang 3.

và sau thực nghiệm 125 So sánh sự phát triển thể chất của nhóm TN I (NAM) - Trƣớc Sau trang 3. và sau thực nghiệm 125 So sánh sự phát triển thể chất nhóm TN II (NAM) - Trƣớc Sau trang 3. và sau thực nghiệm 125 So sánh sự phát triển thể chất của nhóm ĐC (NỮ) - Trƣớc Sau trang 3. và sau thực nghiệm 126 So sánh sự phát triển thể chất của nhóm TN I (NỮ) - Trƣớc và Sau trang 3.

sau thực nghiệm 126 So sánh sự phát triển thể chất của nhóm TN II (NỮ) - Trƣớc Sau trang 3. và sau thực nghiệm 126 Khảo sát sự biến đổi số lƣợng ngƣời tập trong các loại 3. 129 hình TDTT ngoại khóa Bảng điều tra mức độ ham thích tập luyện trong mỗi loại hình 3. 132 TDTT ngoại khóa Mức độ chuyên cần của ngƣời tập trong mỗi loại hình TDTT 3.

Bảng điều tra mức độ trạng thái tâm lý của ngƣời tập trong 3. 135 mỗi loại hình TDTT ngoại khóa So sánh về năng lực tập trung của ngƣời tập trong các loại 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Gắng (2015). Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương [Luận án tiến sĩ, Viện Khoa học Thể dục Thể thao]. LuanAn.net. https://luanan.net/quan-ly-giao-duc/nghien-cuu-xay-dung-mo-hinh-lien-ket-the-duc-the-thao-dai-hoc-hue

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" nghiên cứu về vấn đề gì?

Tài liệu: Luận án nghiên cứu xây dựng mô hình liên kết thể dục thể thao giữa đại học huế và các tổ chức thể dục thể thao trên địa bàn thành phố huế. Tải miễn ph

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Khoa học Thể dục Thể thao. Năm bảo vệ: 2015.

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" thuộc chuyên ngành Giáo dục thể chất. Danh mục: Quản Lý Giáo Dục.

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" có bao nhiêu trang?

Luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" có 252 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Mô hình liên kết TDTT Đại học Huế và tổ chức địa phương" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter