Luận án Tiến sĩ: Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp tỉnh Hà Tĩnh - Nguyễn Trí Lạc

Luận án tiến sĩ nghiên cứu đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp tại Hà Tĩnh. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp chiến lược phát triển hiệu quả.

Trường ĐH

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Chuyên ngành

Kinh tế nông nghiệp

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án Tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

161

Thời gian đọc

25 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tầm quan trọng cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh

Nông nghiệp Hà Tĩnh đóng vai trò then chốt trong phát triển kinh tế địa phương. Tuy nhiên, sản xuất còn manh mún, năng suất lao động thấp. Việc áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp (CGHNN) trở thành yêu cầu cấp bách. CGHNN giúp chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp, tăng cường sức cạnh tranh sản phẩm. Nó còn giải phóng sức lao động, nâng cao thu nhập cho nông dân. Nghiên cứu sâu rộng về CGHNN tại Hà Tĩnh là cần thiết. Luận án này giải quyết các thách thức, đề xuất hướng đi bền vững. Đây là nền tảng quan trọng cho phát triển nông thôn mới tại Hà Tĩnh.

1.1. Tính cấp thiết nghiên cứu cơ giới hóa nông nghiệp

Nông nghiệp Hà Tĩnh đóng vai trò then chốt trong phát triển kinh tế địa phương. Tuy nhiên, sản xuất còn manh mún, năng suất lao động thấp. Việc áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp (CGHNN) trở thành yêu cầu cấp bách. CGHNN giúp chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp, tăng cường sức cạnh tranh sản phẩm. Nó còn giải phóng sức lao động, nâng cao thu nhập cho nông dân. Nghiên cứu sâu rộng về CGHNN tại Hà Tĩnh là cần thiết. Luận án này giải quyết các thách thức, đề xuất hướng đi bền vững. Đây là nền tảng quan trọng cho phát triển nông thôn mới tại Hà Tĩnh.

1.2. Mục tiêu đóng góp mới luận án cơ giới hóa

Luận án đặt mục tiêu hệ thống hóa cơ sở lý luận, thực tiễn CGHNN. Nghiên cứu đánh giá thực trạng CGHNN tại tỉnh Hà Tĩnh. Luận án xác định các yếu tố ảnh hưởng, đề xuất giải pháp đẩy mạnh. Đóng góp mới của luận án thể hiện ở việc xây dựng khung lý thuyết toàn diện. Luận án phân tích hiệu quả CGHNN từ cả góc độ kinh tế và xã hội. Dữ liệu khảo sát cụ thể tại Hà Tĩnh mang tính đại diện cao. Các giải pháp đề xuất phù hợp với đặc thù địa phương. Luận án cung cấp căn cứ khoa học cho việc hoạch định chính sách nông nghiệp tại Hà Tĩnh. Nó cũng là tài liệu tham khảo quý giá cho các nghiên cứu tương tự.

II. Lý luận thực tiễn đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp

Cơ giới hóa nông nghiệp (CGHNN) là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị vào sản xuất nông nghiệp. Mục tiêu nhằm giảm sức lao động thủ công, nâng cao năng suất, chất lượng. Vai trò của CGHNN rất đa dạng. Nó giúp tăng cường năng lực sản xuất, tối ưu hóa quy trình. CGHNN cải thiện điều kiện làm việc, giảm thiểu tổn thất sau thu hoạch. Các yếu tố ảnh hưởng đến CGHNN bao gồm chính sách nhà nước, trình độ khoa học công nghệ. Khả năng tiếp cận vốn, quy mô sản xuất, trình độ nhận thức của nông dân cũng quan trọng. Phát triển hạ tầng nông thôn, đặc biệt là giao thông, thủy lợi, hỗ trợ mạnh mẽ CGHNN.

2.1. Khái niệm vai trò yếu tố ảnh hưởng cơ giới hóa

Cơ giới hóa nông nghiệp (CGHNN) là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị vào sản xuất nông nghiệp. Mục tiêu nhằm giảm sức lao động thủ công, nâng cao năng suất, chất lượng. Vai trò của CGHNN rất đa dạng. Nó giúp tăng cường năng lực sản xuất, tối ưu hóa quy trình. CGHNN cải thiện điều kiện làm việc, giảm thiểu tổn thất sau thu hoạch. Các yếu tố ảnh hưởng đến CGHNN bao gồm chính sách nhà nước, trình độ khoa học công nghệ. Khả năng tiếp cận vốn, quy mô sản xuất, trình độ nhận thức của nông dân cũng quan trọng. Phát triển hạ tầng nông thôn, đặc biệt là giao thông, thủy lợi, hỗ trợ mạnh mẽ CGHNN.

2.2. Tình hình cơ giới hóa nông nghiệp thế giới Việt Nam

Trên thế giới, CGHNN phát triển mạnh mẽ ở các nước tiên tiến. Họ ứng dụng công nghệ cao, tự động hóa, nông nghiệp thông minh. Các quốc gia này đạt năng suất cao, giảm phát thải. Nhiều nước phát triển đã hoàn thành CGHNN từ lâu. Tại Việt Nam, CGHNN đạt được nhiều thành tựu. Mức độ trang bị máy móc tăng, đặc biệt trong khâu làm đất, thu hoạch lúa. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều hạn chế. Việc thiếu đồng bộ, manh mún đất đai, chi phí đầu tư cao là thách thức lớn. Bài học kinh nghiệm từ các nước: cần có chiến lược dài hạn, hỗ trợ tài chính, đào tạo nguồn nhân lực. Chính sách khuyến khích ứng dụng công nghệ mới là yếu tố then chốt.

III. Thực trạng cơ giới hóa nông nghiệp tỉnh Hà Tĩnh

Hà Tĩnh sở hữu điều kiện tự nhiên đa dạng. Địa hình phức tạp, chia cắt ảnh hưởng đến việc ứng dụng máy móc lớn. Ruộng đất vẫn còn manh mún, quy mô nhỏ. Điều này hạn chế hiệu quả đầu tư máy móc hiện đại. Cơ sở hạ tầng nông thôn, đặc biệt là hệ thống giao thông nội đồng, kênh mương, còn chưa đồng bộ. Nhiều khu vực khó tiếp cận máy móc vận chuyển, làm đất. Chương trình xây dựng nông thôn mới đã cải thiện đáng kể hạ tầng. Tuy nhiên, vẫn cần đầu tư mạnh mẽ hơn nữa. Việc quy hoạch lại vùng sản xuất, dồn điền đổi thửa là yêu cầu cấp thiết. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho CGHNN phát triển.

3.1. Hạ tầng điều kiện tự nhiên phục vụ cơ giới hóa

Hà Tĩnh sở hữu điều kiện tự nhiên đa dạng. Địa hình phức tạp, chia cắt ảnh hưởng đến việc ứng dụng máy móc lớn. Ruộng đất vẫn còn manh mún, quy mô nhỏ. Điều này hạn chế hiệu quả đầu tư máy móc hiện đại. Cơ sở hạ tầng nông thôn, đặc biệt là hệ thống giao thông nội đồng, kênh mương, còn chưa đồng bộ. Nhiều khu vực khó tiếp cận máy móc vận chuyển, làm đất. Chương trình xây dựng nông thôn mới đã cải thiện đáng kể hạ tầng. Tuy nhiên, vẫn cần đầu tư mạnh mẽ hơn nữa. Việc quy hoạch lại vùng sản xuất, dồn điền đổi thửa là yêu cầu cấp thiết. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho CGHNN phát triển.

3.2. Mức độ hình thức cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp

Mức độ CGHNN tại Hà Tĩnh có sự tiến bộ. Tuy nhiên, mức độ này không đồng đều giữa các khâu sản xuất và cây trồng. Khâu làm đất và thu hoạch lúa có tỷ lệ cơ giới hóa cao. Các khâu gieo cấy, chăm sóc, bảo quản còn hạn chế. Máy kéo, máy bơm nước là phổ biến. Máy cấy, máy sấy còn ít được sử dụng rộng rãi. Hình thức tổ chức thực hiện CGHNN chủ yếu là hộ gia đình tự trang bị hoặc thuê dịch vụ. Các hợp tác xã nông nghiệp đóng vai trò ngày càng quan trọng. Doanh nghiệp nông nghiệp còn ít, chưa tạo động lực lớn. Cần đa dạng hóa hình thức tổ chức, khuyến khích các dịch vụ CGHNN chuyên nghiệp.

3.3. Chính sách thị trường máy móc nông nghiệp Hà Tĩnh

Hà Tĩnh đã ban hành nhiều chính sách hỗ trợ CGHNN. Các chính sách bao gồm hỗ trợ vốn, lãi suất ưu đãi, khuyến khích ứng dụng khoa học công nghệ. Tuy nhiên, việc triển khai còn gặp thách thức. Cơ chế thực hiện đôi khi chưa linh hoạt, thông tin chưa đến được nông dân. Thị trường máy móc nông nghiệp tại Hà Tĩnh còn sơ khai. Các kênh phân phối chưa đa dạng. Chất lượng dịch vụ bảo hành, sửa chữa còn hạn chế. Nguồn cung máy móc chủ yếu là sản phẩm nhập khẩu hoặc liên doanh. Giá thành cao là rào cản lớn cho hộ nông dân. Cần hoàn thiện khung chính sách, phát triển thị trường máy móc sôi động hơn.

IV. Đánh giá hiệu quả cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh

Việc áp dụng CGHNN mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt. Năng suất lao động tăng cao, giảm chi phí sản xuất. Thời gian sản xuất được rút ngắn, cho phép canh tác nhiều vụ. Chất lượng sản phẩm nông nghiệp được cải thiện, giảm tổn thất sau thu hoạch. Thu nhập của hộ nông dân và doanh nghiệp nông nghiệp tăng lên đáng kể. CGHNN cũng giúp tăng giá trị sản xuất nông nghiệp tổng thể của tỉnh. Tuy nhiên, hiệu quả kinh tế phụ thuộc vào quy mô sản xuất. Các hộ có quy mô lớn hơn thường đạt hiệu quả cao hơn. Chi phí đầu tư ban đầu lớn là thách thức. Cần có chính sách hỗ trợ phù hợp.

4.1. Hiệu quả kinh tế từ áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp

Việc áp dụng CGHNN mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt. Năng suất lao động tăng cao, giảm chi phí sản xuất. Thời gian sản xuất được rút ngắn, cho phép canh tác nhiều vụ. Chất lượng sản phẩm nông nghiệp được cải thiện, giảm tổn thất sau thu hoạch. Thu nhập của hộ nông dân và doanh nghiệp nông nghiệp tăng lên đáng kể. CGHNN cũng giúp tăng giá trị sản xuất nông nghiệp tổng thể của tỉnh. Tuy nhiên, hiệu quả kinh tế phụ thuộc vào quy mô sản xuất. Các hộ có quy mô lớn hơn thường đạt hiệu quả cao hơn. Chi phí đầu tư ban đầu lớn là thách thức. Cần có chính sách hỗ trợ phù hợp.

4.2. Tác động xã hội của cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh

CGHNN không chỉ mang lại lợi ích kinh tế. Nó còn có tác động xã hội sâu rộng. Lao động thủ công được giải phóng, giảm gánh nặng cho nông dân. Đặc biệt là phụ nữ, người già. Điều kiện làm việc được cải thiện, ít phụ thuộc vào thời tiết. Nông dân có thời gian học hỏi, nâng cao trình độ. Dân cư nông thôn có xu hướng chuyển dịch lao động sang các ngành nghề khác. Điều này góp phần tái cơ cấu kinh tế nông thôn. CGHNN cũng thúc đẩy quá trình đô thị hóa. Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho cư dân. Nó tạo tiền đề cho xây dựng nông thôn mới văn minh, hiện đại.

V. Giải pháp đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh

Cần hoàn thiện chính sách hỗ trợ CGHNN. Chính sách cần cụ thể, minh bạch, dễ tiếp cận cho nông dân và doanh nghiệp. Ưu tiên hỗ trợ tín dụng, lãi suất thấp cho đầu tư máy móc nông nghiệp. Phát triển các quỹ hỗ trợ nông nghiệp công nghệ cao. Khuyến khích liên kết sản xuất giữa nông dân, hợp tác xã và doanh nghiệp. Đầu tư vào nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ. Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, vận hành máy móc. Đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật, vận hành máy chuyên nghiệp. Nâng cao năng lực cho cán bộ khuyến nông.

5.1. Giải pháp về chính sách vốn và khoa học công nghệ

Cần hoàn thiện chính sách hỗ trợ CGHNN. Chính sách cần cụ thể, minh bạch, dễ tiếp cận cho nông dân và doanh nghiệp. Ưu tiên hỗ trợ tín dụng, lãi suất thấp cho đầu tư máy móc nông nghiệp. Phát triển các quỹ hỗ trợ nông nghiệp công nghệ cao. Khuyến khích liên kết sản xuất giữa nông dân, hợp tác xã và doanh nghiệp. Đầu tư vào nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ. Ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, vận hành máy móc. Đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật, vận hành máy chuyên nghiệp. Nâng cao năng lực cho cán bộ khuyến nông.

5.2. Giải pháp về hạ tầng và tổ chức sản xuất nông nghiệp

Tiếp tục đầu tư, nâng cấp hạ tầng nông thôn. Ưu tiên hệ thống giao thông nội đồng, thủy lợi đồng bộ. Thực hiện hiệu quả chính sách dồn điền đổi thửa, tạo vùng sản xuất tập trung. Điều này giảm manh mún ruộng đất, tăng quy mô canh tác. Khuyến khích thành lập và phát triển các hợp tác xã kiểu mới. Các hợp tác xã đóng vai trò cung cấp dịch vụ CGHNN chuyên nghiệp. Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực CGHNN. Phát triển các chuỗi giá trị nông sản. Từ đó, tạo ra thị trường ổn định cho sản phẩm sau cơ giới hóa. Xây dựng thương hiệu nông sản Hà Tĩnh.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp tỉnh hà tĩnh luận án tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (161 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  NGUYỄN TRÍ LẠC ĐẨY MẠNH CƠ GIỚI HÓA NÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ TĨNH CHUYÊN NGHÀNH: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP MÃ SỐ: 62 62 01 15 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP NGƯỜI HƯỚNG DẪN: PGS. HOÀNG HỮU HÒA HUẾ, 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án này là kết quả nghiên cứu của tác giả dưới sự hướng dẫn khoa học của giáo viên. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án này là hoàn toàn trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Những thông tin trích dẫn trong luận án đều có nguồn gốc rõ ràng.

Tác giả luận án Nguyễn Trí Lạc i LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này, tôi đã nhận được sự giúp đỡ quý báu của các cơ quan, các cấp lãnh đạo và các cá nhân. Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn tới tất cả các tập thể và cá nhân liên quan đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án. Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến lãnh đạo Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế đã hỗ trợ, tạo điều kiện tốt nhất cho tôi trong quá trình thực hiện luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn đến Ban Giám đốc Đại học Huế, Ban Đào tạo Sau đại học – Đại học Huế, Phòng Đào tạo Sau đại học, Khoa Kinh tế và Phát triển, Bộ môn Kinh tế Nông nghiệp và Tài nguyên Môi trường, các phòng ban chức năng và tập thể các nhà khoa học của Trường Đại học Kinh tế đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu.

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS. Hoàng Hữu Hòa, đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn đến lãnh đạo UBND tỉnh Hà Tĩnh, các Sở ban ngành trực thuộc UBND tỉnh Hà Tĩnh; UBND, các Phòng ban chức năng của huyện Can Lộc, Cẩm Xuyên và Thạch Hà, các tổ chức, doanh nghiệp và hộ gia đình sản xuất nông nghiệp nói chung và sản xuất lúa nói riêng ở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đã nhiệt tình đóng góp ý kiến, cung cấp tài liệu và thông tin cần thiết về chủ đề CGHNN để tôi hoàn thành luận án này. Cuối cùng, tôi xin chân thành bày tỏ lòng cảm ơn sự giúp đỡ, động viên của gia đình, bạn bè và đồng nghiệp trong suốt thời gian qua.

Một lần nữa, tôi xin chân thành cảm ơn! Tác giả Luận án Nguyễn Trí Lạc ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ANOVA Phân tích phương sai BNN Bộ nông nghiệp BNNPTNT Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn BQ Bình quân CGHNN Cơ giới hóa nông nghiệp CNH Công nghiệp hóa CP Chính phủ CV Công suất Phân tích màng bao dữ liệu (Data envelopment DEA analysis) DT Diện tích ĐVT Đơn vị tính FAO Tổ chức nông lương của Liên hợp Quốc FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài GDP Tổng sản phẩm quốc nội GO Giá trị sản xuất HĐH Hiện Đại hóa HP Mã lực IC Chi phí trung gian KHCN Khoa học công nghệ LĐ Lao động LN Lợi nhuận MI Thu nhập hỗn hợp MLE Ước lượng hợp lý tối đa NN Nông nghiệp NQ Nghị quyết NTTS Nuôi trồng thủy sản NHNN Ngân hàng nhà nước OLS Bình phương bé nhất PTNT Phát triển nông thôn QĐ Quyết định SL Số lượng SX sản xuất TC Tổng chi phí TE Hiệu quả kỹ thuật TSCĐ Tài sản cố định TT Thứ tự UBND Ủy ban nhân dân VA Giá trị tăng thêm XD Xây dựng iii MỤC LỤC Lời cam đoan .ii Danh mục các chữ viết tắt. iii Mục lục. iv Danh mục các bảng.vii Danh mục các hình, sơ đồ. ix Phần I: MỞ ĐẦU.

Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.

Những đóng góp mới của luận án. 3 PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ ĐẨY MẠNH CGHNN. Những vấn đề lý luận về CGHNN.

Khái niệm CGHNN. Vai trò và đặc điểm của CGHNN. Các hình thức CGHNN. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc đẩy mạnh CGHNN.

Nội dung nghiên cứu đẩy mạnh CGHNN. Tổng quan các công trình nghiên cứu về CGHNN. Các nghiên cứu chủ yếu ở nước ngoài. Các nghiên cứu ở trong nước.

Tình hình CGHNN trên thế giới, ở Việt Nam và bài học kinh nghiệm đối với Hà Tĩnh. Tình hình CGHNN ở một số nước trên thế giới. Tình hình CGHNN ở Việt Nam. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.

Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên. Điều kiện kinh tế - xã hội. Phương pháp tiếp cận và khung nghiên cứu.

Phương pháp tiếp cận. Khung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập dữ liệu.

Phương pháp phân tích dữ liệu. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu CGHNN. THỰC TRẠNG CGHNN Ở TỈNH HÀ TĨNH. Cơ sở hạ tầng phục vụ CGHNN.

Quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông nông thôn. Đặc điểm hệ thống giao thông nông thôn Hà Tĩnh. Thực trạng manh mún ruộng đất ở tỉnh Hà Tĩnh. Xây dựng nông thôn mới và CGHNN.

Đánh giá chung về cơ sở hạ tầng nông thôn, nông nghiệp phục vụ CGHNN. Tình hình CGHNN ở tỉnh Hà Tĩnh. Trang bị động lực trong sản xuất nông nghiệp. Mức độ cơ giới hóa trong các ngành nông, lâm, thủy sản.

Trình độ CGHNN. Các hình thức tổ chức thực hiện CGHNN. Đánh giá chung. Chính sách và thị trường CGHNN.

Chính sách đẩy mạnh CGHNN. Thị trường CGHNN. Đánh giá chung về chính sách và thị trường CGHNN. Hiệu quả thực hiện CGHNN.

Hiệu quả kinh tế của các hộ thực hiện cơ giới hóa. Hiệu quả xã hội của việc thực hiện cơ giới hóa. Kết luận chung về hiệu quả thực hiện cơ giới hóa sản xuất lúa. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ cơ giới hóa và tác động của cơ giới hóa đến hiệu quả kỹ thuật sản xuất lúa của các nông hộ.

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ cơ giới hóa. Đánh giá tác động của cơ giới hóa đến hiệu quả kỹ thuật sản xuất lúa. Đánh giá chung về quá trình đẩy mạnh CGHNN ở tỉnh Hà Tĩnh. Đánh giá của các hộ sản xuất và dịch vụ cơ giới hóa.

Kết quả, hạn chế và những vấn đề đặt ra đối với đẩy mạnh CGHNN ở Hà Tĩnh. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CGHNN TỈNH HÀ TĨNH. Bối cảnh, các quan điểm, định hướng và mục tiêu đẩy mạnh CGHNN tỉnh Hà Tĩnh. Bối cảnh đẩy mạnh CGHNN ở tỉnh Hà Tĩnh.

Quan điểm đẩy mạnh CGHNN tỉnh Hà Tĩnh. Định hướng đẩy mạnh CGHNN tỉnh Hà Tĩnh. Mục tiêu đẩy mạnh CGHNN tỉnh Hà Tĩnh. Các giải pháp chủ yếu đẩy mạnh CGHNN tỉnh Hà Tĩnh.

Giải pháp về quy hoạch. Giải pháp về chính sách. Giải pháp phát triển các hình thức tổ chức sản xuất áp dụng cơ giới hóa. Giải pháp về thị trường.

Giải pháp về khuyến nông và thông tin tuyên truyền. 141 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 144 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CÔNG BỐ. 150 PHỤ LỤC vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.

Mô tả các biến đưa vào mô hình hồi quy Tobit. Mô tả dữ liệu các biến đưa vào mô hình hàm sản xuất tối đa ngẫu nhiên Cobb-Douglas. Mức độ cơ giới hóa trong lĩnh vực trồng lúa của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015. Mức độ cơ giới hóa trong SX lâm nghiệp ở tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015.

Số lượng doanh nghiệp và trang trại hoạt động trong ngành nông nghiệp ở Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015. Giá trị tài sản cố định bình quân một doanh nghiệp ở Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015. Tình hình cho vay phát triển cơ giới hóa tỉnh Hà Tĩnh đến 31/12/2013. Số lượng lao động nông thôn ở Hà Tĩnh được đào tạo nghề phục vụ CGHNN giai đoạn 2011 – 2015.

Đánh giá mức độ phù hợp của chính sách đẩy mạnh CGHNN ở Hà Tĩnh. Tình hình nhân khẩu và lao động của các hộ điều tra. Tình hình trang bị máy nông nghiệp của các hộ điều tra. Mức độ cơ giới hóa trong sản xuất lúa của các hộ điều tra.

Kết quả và hiệu quả sản xuất lúa của các hộ điều tra. So sánh chi phí sản xuất có sử dụng cơ giới và không sử dụng cơ giới. Ảnh hưởng của phương pháp thu hoạch đến tổn thất thu hoạch. Kiểm định sự bằng nhau về số ngày công bình quân 1 lao động trong năm giữa việc áp dụng cơ giới và không áp dụng cơ giới trong sản xuất lúa.

Kết quả ước lượng các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ cơ giới hóa sản xuất lúa. Kết quả ước lượng hàm sản xuất tối đa ngẫu nhiên Cobb-Douglas. Hiệu quả kỹ thuật sản xuất lúa phân theo vụ mùa. Mối liên hệ giữa hiệu quả kỹ thuật và mức độ cơ giới hóa khâu làm đất.

Mối quan hệ giữa hiệu quả kỹ thuật và mức độ cơ giới hóa khâu thu hoạch. Mối quan hệ giữa hiệu quả kỹ thuật và mức độ cơ giới hóa khâu vận chuyển. Dự kiến một số chỉ tiêu thực hiện CGHNN đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. 126 viii DANH MỤC CÁC HÌNH, SƠ ĐỒ HÌNH Hình 1.

CGHNN – nguyên tắc bền vững. Tình hình trang bị máy kéo nông nghiệp ở Việt Nam năm 2006 và 2013. Mức năng lượng cơ giới bình quân một ha đất canh tác trong nông nghiệp ở một số nước Châu Á-Thái Bình Dương thời kỳ 1990 - 2013. Mức độ cơ giới hóa trong các khâu SX nông nghiệp năm 2013.

Đặc điểm thổ nhưỡng tài nguyên đất ở tỉnh Hà Tĩnh. Tình hình sử dụng đất tại tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2013 – 2015. Giá trị sản xuất ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở tỉnh Hà Tĩnh tính theo giá hiện hành năm 2015. Kế hoạch phát triển mạng lưới giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2013 – 2020.

Chất lượng các loại đường giao thông nông thôn ở tỉnh Hà Tĩnh năm 2015. Phân tổ số thửa theo quy mô diện tích ở tỉnh Hà Tĩnh năm 2015 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ nghiên cứu đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp tại Hà Tĩnh. Phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp chiến lược phát triển hiệu quả.

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Đại học Kinh tế - Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2018.

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" thuộc chuyên ngành Kinh tế nông nghiệp. Danh mục: Nông Học.

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" có bao nhiêu trang?

Luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" có 161 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Đẩy mạnh cơ giới hóa nông nghiệp Hà Tĩnh - Luận án Tiến sĩ" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter