Luận án thạc sĩ: Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga cho sinh viên sư phạm Việt Nam

Nghiên cứu ứng dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nhằm nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga hiệu quả.

Tác giả

Luan An

Thể loại

luận án

Năm xuất bản

Số trang

209

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Vai trò ngôn ngữ đất nước học tiếng Nga hiện đại
Số trang:
209 trang
Trường:
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Vai trò ngôn ngữ đất nước học tiếng Nga hiện đại

Ngôn ngữ phản ánh văn hóa và lịch sử của một dân tộc. Ngôn ngữ đất nước học tiếng Nga giữ vai trò cầu nối quan trọng trong giảng dạy. Phương pháp này liên kết cấu trúc ngữ pháp khô khan với bối cảnh xã hội thực tế. Sinh viên tiếp nhận kiến thức ngôn ngữ tự nhiên và sâu sắc hơn. Các yếu tố văn hóa giúp bài học trở nên trực quan và gần gũi. Quá trình tiếp thu quy tắc ngữ pháp không còn mang tính ép buộc. Học phần ngữ pháp chuyển từ việc học vẹt quy tắc sang giao tiếp thực tế. Môi trường lớp học trở nên cởi mở và giàu tính tương tác. Giáo trình truyền thống thường nặng về lý thuyết thuần túy. Việc bổ sung yếu tố đất nước học tạo sự cân bằng cần thiết. Người học hiểu rõ căn nguyên văn hóa đằng sau mỗi hiện tượng ngôn ngữ. Hiệu quả giảng dạy ngữ pháp vì thế được cải thiện rõ rệt.

1.1. Khái niệm лингвострановедение trong giáo dục

Thuật ngữ лингвострановедение biểu thị hướng tiếp cận kết hợp ngôn ngữ và đất nước học. Khái niệm này xuất phát từ nền giáo dục ngôn ngữ Nga. Bản chất của phương pháp là dạy ngôn ngữ thông qua lăng kính văn hóa dân tộc. Mọi đơn vị từ vựng và ngữ pháp đều mang dấu ấn đời sống xã hội. Giảng dạy theo hướng này giúp làm rõ các giá trị biểu trưng bản địa. Người học hiểu sâu sắc ý nghĩa ngữ dụng của từng cấu trúc câu. Kiến thức văn hóa giải thích lý do tồn tại của các quy tắc diễn đạt. Việc phân tích ngữ cảnh giao tiếp thực tế thay thế cách giải thích trừu tượng. Giáo viên đóng vai trò hướng dẫn và khai mở kiến thức văn hóa. Tiết học trở thành không gian khám phá tri thức văn minh đa chiều.

1.2. Thúc đẩy động lực học ngoại ngữ cho sinh viên

Động lực học ngoại ngữ quyết định trực tiếp đến mức độ kiên trì của sinh viên. Tâm lý sợ sai ngữ pháp thường gây rào cản giao tiếp lớn. Sự xuất hiện của các yếu tố văn hóa tạo cảm giác tò mò và hứng khởi. Sinh viên không chuyên dễ dàng tiếp cận kiến thức ngôn ngữ hơn. Tinh thần chủ động thảo luận thay thế thái độ thụ động nghe giảng. Các bài tập ngữ pháp gắn liền với tình huống đời sống kích thích tư duy phản biện. Nhu cầu thể hiện quan điểm cá nhân bằng tiếng Nga tăng lên đáng kể. Hứng thú học tập duy trì bền bỉ qua từng giai đoạn rèn luyện. Tỷ lệ chuyên cần và mức độ hoàn thành bài tập đều có chuyển biến tích cực. Thành tích học tập tổng thể vì thế nâng cao toàn diện.

II. Đổi mới phương pháp dạy tiếng Nga như một ngoại ngữ

Đổi mới phương pháp dạy tiếng Nga như một ngoại ngữ là yêu cầu cấp thiết hiện nay. Mô hình truyền thống dựa trên ngữ pháp dịch bộc lộ nhiều hạn chế. Sinh viên thường nắm vững quy tắc nhưng lúng túng khi thực hành giao tiếp. Xu hướng hiện đại ưu tiên phương pháp giao tiếp cá nhân hóa. Phương pháp này lấy người học làm trung tâm của mọi hoạt động trên lớp. Giáo viên xây dựng các nhiệm vụ giao tiếp mô phỏng đời sống thực tế. Cấu trúc ngữ pháp được giới thiệu thông qua các ngữ cảnh cụ thể và sinh động. Sự tương tác hai chiều giữa người dạy và người học diễn ra liên tục. Tiết học giảm tải áp lực ghi nhớ máy móc các bảng biểu công thức. Hiệu quả ghi nhớ dài hạn được củng cố vững chắc qua thực hành.

2.1. Bản chất của dạy học tích hợp văn hóa Nga

Dạy học tích hợp văn hóa kết hợp chặt chẽ tri thức ngôn ngữ và tri thức xã hội. Phương thức này không tách rời ngữ pháp khỏi không gian văn hóa bản địa. Sinh viên khám phá phong tục tập quán song song với việc học mẫu câu. Mỗi cấu trúc ngữ pháp đều gắn liền với một thói quen tư duy của người Nga. Ví dụ, cách dùng cấu trúc lời chào phản ánh tôn ti trật tự xã hội. Cách biểu đạt mong muốn phản ánh tính cách hiếu khách truyền thống. Người học nắm bắt cả nghĩa bề mặt lẫn ý nghĩa ngầm định của câu văn. Khả năng đồng cảm và thích ứng giao tiếp liên văn hóa tăng lên nhanh chóng. Phương thức này loại bỏ sự nhàm chán của việc học thuộc lòng quy tắc.

2.2. Tổ chức dạy ngữ pháp thực hành tiếng Nga cơ bản

Giảng dạy ngữ pháp thực hành tiếng Nga đòi hỏi quy trình khoa học qua từng bước. Bước đầu tiên là giới thiệu hiện tượng ngữ pháp qua tài liệu mẫu. Giáo viên hướng dẫn sinh viên tự quan sát và rút ra quy luật ngôn ngữ. Bước tiếp theo tập trung vào việc luyện tập theo mẫu cố định. Sinh viên thực hiện các bài tập điền khuyết và biến đổi cấu trúc câu. Bước cuối cùng là vận dụng ngữ pháp vào các tình huống giao tiếp tự do. Sinh viên đóng vai, thuyết trình hoặc thảo luận nhóm theo chủ đề văn hóa. Hoạt động sửa lỗi diễn ra nhẹ nhàng, tránh ngắt quãng dòng suy nghĩ của người nói. Quy trình này giúp chuyển hóa kiến thức lý thuyết thành kỹ năng phản xạ tự nhiên.

III. Khai thác tư liệu văn hóa Nga vào dạy học ngữ pháp

Tư liệu văn hóa Nga cung cấp nguồn học liệu phong phú và chân thực cho lớp học. Nguồn tư liệu này bao gồm bài hát, phim ảnh, truyện dân gian và câu đố. Việc chọn lọc học liệu cần phù hợp với trình độ khởi đầu của sinh viên. Ngữ liệu đưa vào bài giảng phải ngắn gọn, dễ hiểu và giàu tính biểu cảm. Giáo viên chuyển hóa các chất liệu văn hóa thành bài tập ngữ pháp thực tế. Sinh viên vừa thưởng thức nghệ thuật vừa củng cố kiến thức ngữ pháp đã học. Không khí lớp học trở nên sôi nổi, xóa tan không khí căng thẳng thường thấy. Sự kết hợp giữa hình ảnh, âm thanh và ngôn từ tăng cường khả năng ghi nhớ. Giờ học đạt hiệu quả cao cả về mặt nhận thức lẫn cảm xúc.

3.1. Ứng dụng trò chơi và bài hát trong giờ học

Trò chơi ngôn ngữ tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và kích thích tương tác. Sinh viên củng cố quy tắc ngữ pháp thông qua hoạt động ghép câu và giải ô chữ. Bài hát tiếng Nga là công cụ đắc lực để luyện tập ngữ điệu và cấu trúc câu. Giai điệu âm nhạc giúp mẫu câu ngữ pháp khắc sâu vào tiềm thức người học. Lời bài hát chứa đựng nhiều dạng chia động từ và kết hợp từ tự nhiên. Giáo viên thiết kế bài tập nghe điền từ hoặc sửa lỗi sai dựa trên lời hát. Sinh viên hát theo giai điệu để hoàn thiện khả năng phát âm chuẩn xác. Sự kết hợp này biến bài tập ngữ pháp thành hoạt động thư giãn bổ ích. Giờ học diễn ra nhẹ nhàng nhưng mang lại hiệu suất tiếp thu tối ưu.

3.2. Sử dụng phim ảnh và truyện dân gian Nga

Các trích đoạn phim ngắn và hoạt hình Nga mang lại ngữ cảnh giao tiếp trực quan sống động. Sinh viên quan sát trực tiếp cử chỉ, biểu cảm và ngữ điệu của người bản ngữ. Ngữ pháp xuất hiện tự nhiên qua các lời thoại đời thường chân thực. Truyện cổ tích và truyện ngụ ngôn Nga cung cấp vốn từ vựng và mẫu câu cổ điển. Các câu tục ngữ, thành ngữ đúc kết quy tắc ngữ pháp một cách cô đọng và dễ nhớ. Giáo viên yêu cầu sinh viên tóm tắt nội dung phim hoặc kể lại câu chuyện theo lời văn mới. Hoạt động này rèn luyện khả năng sử dụng thì và thể của động từ chuẩn xác. Mối liên hệ giữa văn hóa dân gian và ngôn ngữ hiện đại được làm sáng tỏ.

IV. Tạo hứng thú học ngữ pháp tiếng Nga qua chủ điểm khó

Hứng thú học ngữ pháp tiếng Nga là chìa khóa tháo gỡ các mảng kiến thức phức tạp. Ngữ pháp tiếng Nga vốn nổi tiếng với hệ thống biến tố dày đặc và phức tạp. Sinh viên Việt Nam thường gặp nhiều khó khăn trong việc ghi nhớ các quy tắc này. Việc áp dụng cách dạy truyền thống dễ gây tâm lý chán nản và bỏ cuộc. Tích hợp văn hóa giúp đơn giản hóa các hiện tượng ngôn ngữ khó nhằn. Khi hiểu rõ mục đích giao tiếp, sinh viên sẽ chủ động luyện tập thường xuyên hơn. Các bài tập tình huống thực tế giúp hóa giải nỗi sợ ngữ pháp trừu tượng. Ý thức tự học và thái độ học tập tích cực được nuôi dưỡng lâu dài.

4.1. Tiếp cận hệ thống biến cách tiếng Nga sinh động

Hệ thống biến cách tiếng Nga là một trong những thử thách lớn nhất cho người mới học. Sáu cách ngữ pháp với đuôi từ biến đổi phức tạp thường gây nhầm lẫn nghiêm trọng. Giảng dạy biến cách qua tư liệu đất nước học mang lại hướng tiếp cận mới mẻ. Ví dụ, Cách 6 được dạy qua chủ đề danh lam thắng cảnh và thành phố nước Nga. Cách 4 gắn liền với hoạt động mua sắm, ẩm thực và văn hóa tiêu dùng bản địa. Cách 2 xuất hiện tự nhiên trong các bài học về chỉ đường và mô tả vị trí địa lý. Sinh viên học cách sử dụng đuôi từ qua ngữ cảnh thực tế thay vì bảng biểu khô khan. Cách học này giúp ghi nhớ đuôi biến cách một cách logic và bền vững.

4.2. Khắc phục lỗi động từ chuyển động tiếng Nga

Nhóm động từ chuyển động tiếng Nga luôn đòi hỏi sự chính xác cao về phương hướng và phương tiện. Người học thường lúng túng khi phân biệt giữa chuyển động một hướng và hai hướng. Sử dụng bản đồ tàu điện ngầm Matxcơva hoặc hải trình du lịch tạo ngữ cảnh học tập tuyệt vời. Sinh viên thực hành mô tả lộ trình di chuyển của các nhân vật lịch sử hoặc văn học. Tiền tố chỉ hướng như đi vào, đi ra, đi qua được minh họa bằng sơ đồ hình ảnh trực quan. Các tình huống du lịch thực tế giúp sinh viên hiểu rõ sắc thái ý nghĩa của từng cặp động từ. Tỷ lệ mắc lỗi sai về hướng di chuyển giảm rõ rệt qua các bài tập tương tác. Kỹ năng vận dụng ngữ pháp trong đời sống trở nên linh hoạt và tự tin.

Mục lục chi tiết luận án

ВВЕДЕНИЕ
1. ГЛАВА I. ОБЩИЕ ТЕОРЕТИЧЕСКИЕ ВОПРОСЫ. ОБЗОР ЛИТЕРАТУРЫ ПО ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИМ МАТЕРИАЛАМ ПРИ ОБУЧЕНИИ И. КОММУНИКАТИВНО-ИНДИВИДУАЛИЗИРОВАННЫЙ ПОДХОД К ОБУЧЕНИЮ ИНОСТРАННОМУ ЯЗЫКУ
1.1. ПОНЯТИЯ “КОММУНИКАТИВНЫЙ ПОДХОД” И “КОММУНИКАТИВНО-ИНДИВИДУАЛИЗИРОВАННЫЙ ПОДХОД”. ОСНОВНЫЕ ПОЛОЖЕНИЯ КОММУНИКАТИВНО-ИНДИВИДУАЛИЗИРОВАННОГО
1.2. ОБУЧЕНИЕ ГРАММАТИКЕ КАК ВАЖНЕЙШАЯ СОСТАВЛЯЮЩАЯ КОММУНИКАТИВНОЙ КОМПЕТЕНЦИИ. ПОНЯТИЕ “ГРАММАТИКА”
1.3. РОЛЬ И МЕСТО ГРАММАТИКИ В ПРОЦЕССЕ ОБУЧЕНИЯ РУССКОМУ ЯЗЫКУ НА НАЧАЛЬНОМ ЭТАПЕ
1.4. ОТБОР И ОРГАНИЗАЦИЯ ГРАММАТИЧЕСКОГО МАТЕРИАЛА. ОСНОВНЫЕ ЭТАПЫ РАБОТЫ НАД ГРАММАТИЧЕСКИМ МАТЕРИАЛОМ. ПОВЫШЕНИЕ МОТИВАЦИИ ИЗУЧЕНИЯ У СТУДЕНТОВ С ПОМОЩЬЮ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИХ МАТЕРИАЛОВ. РОЛЬ ТЕХНИЧЕСКИХ СРЕДСТВ ОБУЧЕНИЯ (ТСО) ПРИ ОБУЧЕНИИ РУССКОМУ ЯЗЫКУ КАК ИНОСТРАННОМУ
1.5. РОЛЬ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЕНИЯ В РАЗВИТИИ МОТИВАЦИИ ИНОСТРАННЫХ УЧАЩИХСЯ ПРИ ОБУЧЕНИИ ИХ РУССКОМУ ЯЗЫКУ. ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИЕ МАТЕРИАЛЫ КАК СРЕДСТВО ПОВЫШЕНИЯ МОТИВАЦИИ В ИЗУЧЕНИИ РУССКОГО ЯЗЫКА КАК ИНОСТРАННОГО
1.6. ВЫВОДЫ ПО ПЕРВОЙ ГЛАВЕ
2. ГЛАВА II. ВИДЫ ИСПОЛЬЗОВАНИЯ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИХ МАТЕРИАЛОВ В ОБУЧЕНИИ РУССКОЙ ГРАММАТИКЕ
2.1. РОЛЬ ИТР НА УРОКАХ
2.2. ПРИНЦИПЫ ОТБОРА ИТР. ЭТАПЫ РАБОТЫ НАД ИТР. МЕТОДИЧЕСКИЕ РЕКОМЕНДАЦИИ ДЛЯ ПРЕПОДАВАТЕЛЕЙ РУССКОГО ЯЗЫКА ПО ПРАКТИЧЕСКОМУ ИСПОЛЬЗОВАНИЮ ИТР В ОБУЧЕНИИ ГРАММАТИКЕ
2.3. ИСПОЛЬЗОВАНИЕ АУДИОТЕКСТОВ (ПЕСЕН)
2.3.1. РОЛЬ ПЕСЕН НА УРОКАХ РУССКОЙ ГРАММАТИКИ
2.3.2. ПРИНЦИПЫ ОТБОРА ПЕСЕН
2.3.3. ЭТАПЫ РАБОТЫ НАД ПЕСНЯМИ
2.3.4. МЕТОДИЧЕСКИЕ РЕКОМЕНДАЦИИ ДЛЯ ПРЕПОДАВАТЕЛЕЙ ПО ПРАКТИЧЕСКОМУ ИСПОЛЬЗОВАНИЮ ПЕСЕН НА УРОКАХ
2.4. ИСПОЛЬЗОВАНИЕ АУДИОВИЗУАЛЬНЫХ ТЕКСТОВ (ФИЛЬМОВ)
2.4.1. РОЛЬ ФИЛЬМОВ НА УРОКАХ
2.4.2. ПРИНЦИПЫ ОТБОРА ФИЛЬМОВ
2.4.3. ЭТАПЫ РАБОТЫ С ФИЛЬМАМИ
2.4.4. МЕТОДИЧЕСКИЕ РЕКОМЕНДАЦИИ ДЛЯ ПРЕПОДАВАТЕЛЕЙ РУССКОГО ЯЗЫКА ПО ПРАКТИЧЕСКОМУ ИСПОЛЬЗОВАНИЮ ФИЛЬМОВ НА УРОКАХ
2.5. ИСПОЛЬЗОВАНИЕ ПИСЬМЕННЫХ ТЕКСТОВ (АНЕКДОТОВ, СКАЗОК, ПОСЛОВИЦ-ПОГОВОРОК И СТИХОТВОРЕНИЙ)
2.5.1. РОЛЬ ПИСЬМЕННЫХ ТЕКСТОВ НА УРОКАХ
2.5.2. ПРИНЦИПЫ ОТБОРА ПИСЬМЕННЫХ ТЕКСТОВ
2.5.3. ЭТАПЫ РАБОТЫ НАД ПИСЬМЕННЫМИ ТЕКСТАМИ
2.5.4. МЕТОДИЧЕСКИЕ РЕКОМЕНДАЦИИ ДЛЯ ПРЕПОДАВАТЕЛЕЙ РУССКОГО ЯЗЫКА ПО ПРАКТИЧЕСКОМУ ИСПОЛЬЗОВАНИЮ ПИСЬМЕННЫХ ТЕКСТОВ НА УРОКАХ
2.6. ВЫВОДЫ ПО ВТОРОЙ ГЛАВЕ
3. ГЛАВА III. УЧЕБНЫЕ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИЕ МАТЕРИАЛЫ И ИСПОЛЬЗОВАНИЕ ИХ В ХПИ
3.1. ОСОБЕННОСТИ ОБУЧЕНИЯ РУССКОМУ ЯЗЫКУ СТУДЕНТОВ-НЕФИЛОЛОГОВ НА НАЧАЛЬНОМ ЭТАПЕ В ХПИ
3.1.1. СОЦИАЛЬНО-ПСИХОЛОГИЧЕСКИЕ ОСОБЕННОСТИ СТУДЕНТОВ-НЕФИЛОЛОГОВ, ИЗУЧАЮЩИХ РУССКИЙ ЯЗЫК КАК ИНОСТРАННЫЙ НА НАЧАЛЬНОМ ЭТАПЕ В ХАНОЙСКОМ ПЕДАГОГИЧЕСКОМ ИНСТИТУТЕ
3.1.2. ХАРАКТЕРИСТИКИ УЧЕБНОГО ПОСОБИЯ, ИСПОЛЬЗУЕМОГО ДЛЯ ОБУЧЕНИЯ ГРАММАТИКЕ СТУДЕНТОВ В ХАНОЙСКОМ ПЕДАГОГИЧЕСКОМ ИНСТИТУТЕ
3.1.3. МЕТОДЫ ОБУЧЕНИЯ ГРАММАТИКЕ РУССКОГО ЯЗЫКА, ИСПОЛЬЗУЕМЫЕ В ХАНОЙСКОМ ПЕДАГОГИЧЕСКОМ ИНСТИТУТЕ
3.2. УЧЕБНЫЕ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИЕ МАТЕРИАЛЫ
3.2.1. ИГРА “ЧТО ОН ДЕЛАЕТ?”
3.2.2. ПЕСНЯ “ЕМУ ПЯТЬ В ШКОЛУ”
3.2.3. МУЛЬТФИЛЬМ “МАША И МЕДВЕДЬ”
3.2.4. АНЕКДОТ “ДЕТСКИЙ РАЗГОВОР”
3.2.5. СКАЗКА “РЕПКА”
3.3. ПОСЛОВИЦЫ “ЛЮБОВЬ К РОДИНЕ СИЛЬНЕЕ СМЕРТИ.” И “НЕТ ЗЛА ЗЛЕЕ, ЧЕМ ВИНО.”
3.4. СТИХОТВОРЕНИЕ “НАСТУПИЛА ОСЕНЬ”
3.5. ПРОВЕДЕНИЕ ЭКСПЕРИМЕНТОВ ЛИНГВОСТРАНОВЕДЧЕСКИХ МАТЕРИАЛОВ
3.5.1. ЦЕЛЬ, ОБЪЕКТИВНЫЕ УСЛОВИЯ И СОДЕРЖАНИЕ ЭКСПЕРИМЕНТА
3.5.2. АНАЛИЗ РЕЗУЛЬТАТОВ ПРОВЕДЕНИЯ ЭКСПЕРИМЕНТА
3.6. ВЫВОДЫ ПО ТРЕТЬЕЙ ГЛАВЕ
ОПУБЛИКОВАННЫЕ РАБОТЫ
БИБЛИОГРАФИЯ
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận văn thạc sĩ luận án использование лингвострановедческих материалов с целью повышения мотивации при обучении русской грамматике студентов

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (209 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

XAHOÏÍÍCKHĂ FOCYJAPCTBEHHbIM YHHBEPCHTET MHCTHTYT HHOCTPAHHBHIX A3bIKOB KAO TXH TXbIO JIBIOHI" MCHOJIB3OBAHHE JIMHTBOCTPAHOBEJIVECKHX MATEPHAJIOB C TEJIBIO HIOBBIHIEHHZ7I MOTHBALHIHH IIPH OBYHEHHH PYCCKOÏlI FPAMMATHKE CTYJIEHTOB-HE(®ÐH7IOJIOF'OB HA HAHAJIbBHOM 3 TAIHIIE BO BBETHAMCKHX IIEHATOL'WHECKHX HHCTHTYTAX CneInna.IEHocTb: 62140111 Teopus H M€T0/HKA 0ỐY4€HHSE DYCCKOMV 513EIKY KAK HHOCTDAHHOMY JMCCEPTAIIH HA COHCKAHH€ VHÊH0ÌÍ CT€I€HH KAH/IHJ1ATA I€IATOTHW€CKHX HayK XAHOH - 2017 XAHOÏÍÍCKHĂ FOCYJAPCTBEHHbIM YHHBEPCHTET MHCTHTYT HHOCTPAHHBHIX A3bIKOB KAO TXH TXbIO JIBIOHI" MCHOJIbB3OBAHHE JIMHTBOCTPAHOBEJUECKHX MATEPHAJIOB C IEJIbIO HOBBIIIEHH5 MOTHBAIIHWH IIPH OBYWEHHH PYCCKOl TPAMMATHKE CTY/EHTOB-HE(®HMJIOUIOIF'OB HA HAHAJIEBHOM 3TAIHIE BO BBETHAMCRKMHX IIE/IATOIF'HHECKMX HHCTHTYTAX JMCCEPTAIIH Hâ COHCKAHH€ YHÊHOÏI CT€II€HH KâHIH/I1ATA I€/IATOTHH€CKHX HAyK Hayle DYKOBO/HT€IIH: 1. BY KYOK TXAH 2. HFYEH TXH ®bIOHT JIMEH 3amnra cocroutca 10°° mona 2017 r. Ha 3aceqanuu JlnccepTraIwoHHoro CoBeTa ÏHCTWTYTa HHOCTDAHHBIX 3bIKOB Ipw XI” ño anpecy: Xanoli, p.

ĐaM Ban /[OHT. XAHOH - 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án “Sứ dụng các tư liệu kiến thức ngôn ngữ đất nước học làm tăng hứng thú học tập trong việc dạy ngữ pháp tiếng Nga cho sinh viên không chuyên giai đoạn đầu trong các trường đại học sư phạm ở Việt Nam” là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và tài liệu trong luận án là trung thực và chưa được công bồ trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào. Tat cả các tham khảo và kế thừa đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ.

Nghiên cứu sinh Cao Thị Thùy Lương LỜI CẢM ƠN Trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận án này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của các thấy cô, các đông nghiệp và các bạn. Tôi xin chân thành bày tỏ lời cảm ơn tới: Ban Giám hiệu, Khoa Sau đại học, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận án; Tiễn sĩ Vũ Quốc Thái, Tiến sĩ Nguyễn Thị Phương Liên - những người thay kính mến đã hết lòng giúp đỡ. dạy bảo, động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận án; Các đồng nghiệp, bạn bè và những người thân đã luôn ở bên cạnh động viên và giúp đỡ tôi học tập, làm việc và hoàn thành luận án. Nghiên cứu sinh Cao Thị Thùy Lương OIUJIABUIEHHE OI7LABJIEHEIE.-- --- 5< (E22 EE2%1E311E11 931 93111 11 110 ĐH TH TH TH, 1 BBE/JIEHIE.-- --- - - < E22 EE911E111E11 231 931 11 1 01H TH TH HH HH, 4 I7JLABA I.

OBIHIHE TEOPETHHECKHE BOIIPOCHI. O630p JINT€DATYPBI IO JIIHTBOCTDAHOB€JIH€CKHM MâT€PHA/IAM IDH OỐyq€HHH J9)//9. KOMMYHHKATHBHO-HHHBHYAJIH3HPpOBAHHHI HOIXOIH K OỐyH€HHIO HHOCTDAHHOMY #13BIKY. -- St TH TH HH TH HH Hán án án 1g lê.

KOMMYHHKATHBHO€ HAIIDABJI€HH€ B M€TO/IIK€ OÕy1€HH% HHOCTDAHHOMY 1. IlÍOHaTHA “KOMMYHHKATHBHHÌÏ HOIXOI” Ww “KOMMYHHKATHBHO- WHHHBHIYAJIH3HDOBAHHBIIT IIOJIXO/HỶ”. OCHOBHbI€ IO/IO2K€HH1 KOMMYHHKATHBHO-HHHBHYAJIH3HDOBAHHOTO (2i. OÕyqeHH€ TDaMMaATHK€ KaK BA3KH€ÏÍII€Ì COCTABJI4IOII€Í KOMMYHHKATHBHOÏI KOMIICT€HIIHI.

IĨOHäTH€ “TDAMMATHKA”.-- 5Á c 1E2%1 E111 11 1 911 TH ng ng 24 1. PoIIb uw M€CTO TPpAMMATHKH B IDOIH€CC€ OỐYH€HH1 DYCCKOMY #3BIKY Hã HAHAJIbHOM 2/TâTI€. 112 vn vn ng ng kg ky. OTØOp H ODTAHH3aHM4 TDAMMATHW€CKOFO MâT€DHA/1A.

ÔCHOBHbI€ 3TAIbI DAØOTbI Hâ/L TDAMMäTHH€CKIHM MâT€DHAJIOM. Tloppmmenve MOTHBAHHH H3yQ€HHH ÿ CTYIÊ€HTOB C€ HOMOHIBIO JIHHTBOCTPAHOB€JH€CKHX MâT€DHđTOB. Pob TexHwHwecKwx cpecTB oØyueHn1 (TCO) 1p OỐy€HWH DYCCKOMY #13bIKY KAK HHOCTDAHHOMV.--- S2 90111111 E191 1 21v vn vn kg tr 33 1. Ponb JIHHTBOCTpAHOB€/JI€HH" B D33BHTHH MOTHBAHHH HHOCTDAHHBIX YWAIIWHXC IDH OỐyH€HHH UX PYCCKOMY ABBIKY.

JÏHHTBOCTpAHOB€IH€CKH€ MaTepHasibl KaK CP€JICTBO HOBBIIEHHd MOTHBAIHIHH B H3yW€HHH DYCCKOTO #13bIKA KaK HHOCTDAHHOFTO .--- 42 BBIBO/BI HO T€DBOÏÍ TJIAB€. 5 (11111 11 1v ng nọ nu nh 44 IJIABA II. BH7BI HCIIOJIb3OBAHHZT JIHHIBOCTPAHOBE/HECKHX MATEPHAJIOB B OBYWEHWMH PVCCKOÏlI TPAMMATHKE. 46 VN liooc0 in ỌaậầAầâầâẳắđaaẢ 46 2.

PO/Ib HTP HA ÿDOKAX .c- G1 HH HH ng HH 46 2. IĨDHHHMWIBI OTỐODA HTTD. TaIbI DaÕØOTBI Hã7 HTDAMH. MeTro/IiqecKHe DeKOM€H/IAHWH 711 ID€IIOJABAT€I€lÍ DYVCCKOTO #3bIKa HO IIDAKTHU€CKOMY HCIIOJIb3OBAHHIO HTP B OỐy€HHH TpAMMâATHK€.

Wcnio/Ib30BaHWe€ aY/IHOT€KCTOB (II€C€H). Porib IeceH Ha ypOKaX DYCCKOÌÍ TDAMMATHKH. IĨDHHHMWIBI OTÕODA II€C€H. TaIIbI paÕOTBI Hã/1 II€CHSIMH.

MeTro/IiqecKH€ DeKOM€H/IAIH /IJ11 ID€IIOABAT€/I€lÍ IO IDAKTHq€CKOMY HCIIOJIb3OBAHHIO II€C€H Hâ YDOKâX. WcIIo/Ib3OBAHH€ ayHOBH3ÿAJIbHBIX T€KCTOB ((ÙHJIbMOB). Poib HJIbMOB Hã ÿDOK8X. (HT TH TH nh tràn 60 2.

IlpuHHwnbi OTÕOpA (ÙMJIbMOB. TaIIbI DaÕOTBI € (ÙHJIbM8MH. MeTro/IidecKHe DeKOM€H/IAHWH 711 ID€IIOJABAT€JI€ÌÍ DYCCKOTO A3bIKa 110 IIDAKTHU€CKOMY HCIIOJIbB3OBAHHIO (ÙHJIbMOB Hã YDOKâX. Vicniomb30BaHHe THCbM€HHBIX T€KCTOB (aH€KTOTOB, CKa30K, IIOC/IOBHIVTIOTOBODOK MH CTHXOTBOPCHHMA).

Po/Ib IHCbM€HHbIX T€KCTOB Hã ÿYDOKâX. IpuHHMIbI OTOOpa THCbMCHHBIX T€KCTOB. 2TaIbI paØOTbI H7 IHCbM€HHBIMH T€KCTAMH. MeTro/IidecKH€ DeKOM€H/IAHWH 711 ID€IIOJABAT€JI€ÌÍ DYCCKOTO #3bIKa 110 IIDAKTH€CKOMY HCIIOJIE3OBAHHIO IIHCbM€HHBIX TÊKCTOB Hâ ÿYDOKAX.

78 BBIBOBI HO BTODOÏÍ TJIAB€ .G- (G111 nọ nu ng rt 80 I7JIABA IHI. VHEBHBIE JIIHTFBOCTPAHOBEHHMECKWE MATEPHAJIB H WMCHOJIB3OBAHHE WX B XIIH. - 5 3+3 EE*#EE+EE+seEeeEEeeeeeeseeesseee 83 3. OCOO€HHOCTH OỐyQd€HH4 DYCCKOMY A3bIKy CTY/I€HTOB-H€ÙHJIOIOFOB Hã HAWAJIbBHOM 23TAI€ B XX[ Ï[Ï.

c6 St }kEEkEEEEEEEEKEEET HH1 11 tr 83 3. COHWAJIbHO-ICWMXOJIOTWH€CKH€ OCOỐ€HHOCTH CTY/I€HTOB-H€{MIOJIOTOB, M3ÿWAIOHIIX DYCCKHĂ #3BIK KAK HHOCTDAHHHI Hả HâHWAIbHOM 3TAI€ B XaHOIÍCKOM II€/IATOTHH€CKOM HHCTHTYTÔ. XapaKT€DHCTHKH yu€ÔHOTO IOCOỐHM1, HCIOJIb3ÿ€MOTO /JI1 OỐYH€HH4 TDAMMATHK€ CTY/I€HTOB B XâHOÏÌÍCKOM I€JATOTHH€CKOM HHCTHTYT€. MeTonBI OỐyq€HHä TpAMMATHK€ DYCCKOITO #3BIKA, HCIOJIb3V€MBI€C B XaHOIÍCKOM II€/IATOTHH€CKOM HHCTHTYTÔ.

YeÕHbI€ JIHHTBOCTDAHOB€/II€CKH€ MâT€DHđJTBI. Wrpa “TO OH /I€JIA€T ?. IlecHa “eMY HAT B IIIKOJI€””. MyIbT(MJIbM “MaIia H M€JIB€Jb.

AHeK/OT “J[@TCKHÍÍ DA3TOBODÏ”. CKa3Ka “P€IIKđÌ”. HH TH HH ni rưy 114 3. Iloc1oBwnbI “JIioØoBb K POHH€ CHJIbH€€ CM€PTH.” H “HT 3J1a 3J1e€, I€M BUA KH.

G H HHHHHnHn HT TH HH He 120 3. CTwxoTBopeHe “HaCTYyIIHJIA OC€HỶ”. IÏpoB€/ieHWe 3KCII€DHM€HTOB JIIHTBOCTDAHOB€/I€CKHX MâT€DHA/IOB. Ile/Ib, OỐb€KTHBHBI€ ÿCJIOBH4 H CO/I€D3XAHH€ 3KCI€DHM€HTA.

AHasIH3 Pe3yJIbTATOB IDOB€/I€HH4 3KCIICDHM€HTA .-- ---- - «+ 129 BBIBO/BI IO TD€TbÏÍ TJI8B€. 134 OIIYVB)IHKOBAHHBIE PABO TBÌ.- óc S11 HH HH HH rên 137 BMBJIHOITPAĐII/1. - -- G C E E1 E111 11 11 1 E1 1 T1 HH Hàn HH nàn 138 TIPHJIOXKEHVE 000. 1 BBE7IEHHE AKTVA.I€0BAHH1 llponecc oỐyWeHHaä HHOCTDAHHOMY #13BIKY, B TOM HNHCJI€ DYCCKOMY KâK HHOCTDAHHOMY, - CJIOKHAA IH€HIATOTHH€CKAđ4 /I€IT€IbHOCTb, HD€/JHO/IATAIOIHIAI D€AJIH3AIMIO IBYX M€TO/IH€CKHX D33HOILIAHOBBIX 33/1A: I€D€/IAHH CB€€HHH O 43bIK€ H (ÙODMHDOBAHHä D€H€BBIX HABBIKOB H ÿM€HHH.

V yHAHIHXCS HH 3TOM IDOHCXOHMT YCBOCHH€ CIOCOỐOB BbIDA3K€HHđZ CMBICJIOBOTO COJI€D3KAHHđZ H CB%3H M€XJY HHMH C H©€JIbIO HOJIb3OBAHHZ 32THM KOMIMICKCOM B HYKHBIX CŸ€DpAX OỐII€HH4 W B HODMAJIbHOM T€MII€ BHYTDH CHCT€MBI HHOCTDAHHOTO A3bIKa WIA BO3HHKHOB€HH1 4/I€KBATHOIO IOH€CCA KOMMYHHKAHHH. VĨ3yqeHH€ DyCCKOTO s3bIKa H €TO HCIOJIb3OBAHH€ Hepa3pbIBHO CBA3aHbI /IDYT C /IDYTOM, T. (jOpMHPOBAHH€ #3BIKOBOÏ HM KOMMYHHKATHBHOÏ KOMII€T€HHHÏ IDOHCXOHHT O/IHOBD€M€HHO. OHHM H3 HAHỐOJI€€ 3HAHHMBIX CH€KTOB JIIOÕỐOTO HHOCTDAHHOTO 43bIKA 4BJII€TC1 €TO TpAMMATHKA.

ÏpâAMMATHKA - 3TO Ta CâMâđ4 OÕJIACTb, KOTODA4 OIID€H€/II€T ÿDOB€Hb BJ1A/I€HHZ #3bIKOM. B€3 H3YH€HH1 TDAMMATHH€CKOTO äCI€KTA H€BO3MOXHO OBJIA€HH€ #13bIKOM. B DYCCKOM A3bIKe ei TâK2K€ OTBOHTC OCOÕO€ M€CTO. CỐYyH€HH€ TDâAMMATHK€ H HABHIbHOMY OODMIICHHIO BbICKa3bIBAaHHA, a TâK2K€ DACHO3HABAHH€ TpâAMMATHH€CKHX (ODM B peyH H HHCbM€ HDOHCXOTHT IOCP€ICTBOM (ÙODMHDOBAHH% IAMMATHH€CKHX HABBIKOB, MTO BJII€TCA H€OTb€MIICMOÏ MACTbBIO BCeX BHJIOB peyeBol /I€4T€IbHOCTH.

lÏpH OỐyH€HHH TDAMMATHK€ BO3HHKA€T O€Hb MHOTO TDY/IHOCT€ÍÍ, IDHWHHOÌÍ KOTODBIX BbICTyMaeT OTPOMHO€ KOJIHH€CTBO Dâ3HOOÔDA3HBIX IDABLLI, TDMHHOB H HCKJIOW€HHII. OJnHaKO, CJIOBO “TpAMMATHKA” aCCOHHHDY€TCI C 4eM-TO CKYY4HBIM H HY/HBIM. ECJIH CIDOCHTb ÿ ÿ4AHIHIXCI, YTO HM He HpaBUTCA Ha ypoKax pyccKoro 3bIKA, TO, CKOD€€ BC€TO, ÿCJIBIIIHM OTB€T - YHHTb DYCCKYIO TDAMMATHKY, OCOÕ€HHO WCIIOJIE3OBAHH€ JIHHTBOCTDAHOB€/I1€CKHX MâT€DHAJIOB. KOH€HHO, KOI7A ÿydaIHIH€C1 CJIbIHIAT O TOM, HTO HY3KHO YHHTb TDAMMATHKY, HM KaxKeTCA, YTO 9TO OUCH CJIO3KHO WM CKYHHO, OHH He CMOryT pa300paTbca, H€D€IKO OHH T€DSIOT MOTHBAHHIO H ?K€JIAHH€ K IIDOHOJDK€HHIO W3VH€HHA1 13BIKA.

MHorne IID€HO/IABAT€7IH OTM€HAIOT, MITO T€HHDOBKA HAHIHXCä B YVHOTP€ỐJI€HHH TpâAMMATHU€CKHX CTDYKTVP, TP€ỐYIOIIA MHOTOKDATHOTO HX IOBTOD€HH1, ÕBICTDO YTOMJII€T YWAHIIXC# CBOHM OHOOỐPA3W€M, â 3ATDAHHBA€MBI€ YCHJIH1 HACTO HỆ IDHHOCST YJOBJI€TBOD€HH1 HH IID€IO/IABAT€JIO, HH OỐyHaeMBIM. ÏÏ Ip€IO/IABAT€JIb CTAJIKHBA€TCH € BOHDOCOM: “KaK %X€ pA3HOOỐPA3HTb CBOH YDOKH HH IDHBH€CTH B HHX HTO-TO HHT€D€CHO€, HO OHOBD€M€HHO H IO/I€3HO€?””” MoxHo JIM C71€1ATb IPOH€CC OBJIAI€HHZ TDAMMATHu€CKOl CTODOHOÏÌ peqH WHHT€D€CHBIM, IIDO/IYKTHBHBIM H TBODH€CKHM? /Ïa, 3TO BO3MO3HO, ©CJIH TDAMMATHKA Ốy€T HM€Tb KOMMYHHKATHBHYIO H (ÙYHKHHOHA/IbHVIO HAIDABJI€HHOCTb. /[18 3TOTO H€OỐXO/HMO HCHOJIb3OBATb HDHỀMbI DAÕOTbI Hâ/ TDAMMATHH€CKHM MAT€DHAJIOM, IIO3BO/I4IOIIH€ H3Õ€3KâTb O1HOOÔPA3HOÏÍ, M€XâHHu€CKOÏI TDCHHPOBKH Ha ypOKe. MoxHO 110-pa3HOMy CTDOHTb IPOH€CC O3HAKOMIJIHH" C TDpAMMATHH€CKHM MâT€DHAJIOM H YKD€ILICHH% 3HAHHlI.

QJIHH H3 CHIOCOỐOB - 3TO HO/IỐOP HHT€D€CHOTO MâT€DHA11A. K CO3Ka/I€HHIO, ÕO/IbIHIHHCTBO yW€ỐHBIX IOCOỐHÏI, OCOỐCHHO HCHO/IE3Y€MBIX Hã HâHAJIbHOM 32TAH€ OỐYH€HHI, IHD€/UJIATAIOT MAJIO HI€Í /JI1 HHT€D€CHOH, 3Ha4HMOÍ H KOHT€KCTYAJIbHOÏÌÍ yH€ÔHOÏÍ /1€%T€JIbHOCTH IDH OÕYH€HHH TDAMMATHK. ABTOPBI, KâAK HABHIO, H€/UIATAIOT H€MHOTOHHCJII€HHbIC IO OÕỐbÈMY, CYXH€ “PHJLIOBBI€” ÿIDA3KH€HHđ HO OTPAỐOTK€ CTDYKTYDP Hâ 38KD€ILIHH€ IDABILIA- HHCTDVKHHH, WIH 3X€ /IAIOT CPA3V H€CKOJIbKO TPAMMATHI€CKHX CTDYKTY, paccuvTaHHBIX Ha KOMMYHHKATHBHYRO /I€ST€IbHOCTb HAHIHXCS, KOTODA4 DA3BHBae€T Õ€TJIOCTb peqH. B p€3YJIETAT€ 3TOFO HOBBIÍ TDpAMMATHu€CKHÍ MAT€DHA.1 H€ OTKJIAHIbIBA€TCä B IHâMWTH YHAIIHXCI, H€ 3â4HOMHHA€TC1I H H€ BCILIBIBA€T B HY?KHBIÍ MOM€HT /JIñ D€HICHH% KOMMYHHKATHBHbBIX 3A1A4 B /IDYTOl yqeÕØHOl CHTYyAHMM.

B CB43H C 3THM H€D€H HâMH CTABHTC1 3A1Ad4â DA3DAÕOTKH HHT€D€CHBIX MAT€DHAJIOB /JIñ OỐYH€HHđZ TpAMMATHK€ C YVHETOM HOBBIIICHHS MOTHBAHHH y ywaIIWxca. QNHHM H3 HHT€D€CHbIX MâT€DHA/IOB 51BJI1IOTCđ JIHHTBOCTDAHOB€/I€CKHe MâaT€DHA1IBI. JÏHHTBOCTDAHOB€/I€HH€ - 3TO M€TOHKA O3HAKOM/I€HH1 IIKOJIbHHKOB, CTVI€HTOB C COBDeM€HHOl JI€lCTBHT€/IEHOCTBIO CTPAHBI H3VHA€MOTO 3bIK3 C IOMOIHIBIO HHOCTDAHHOTO #3blKA HM B HPOHe€CC€ €TO WH3yd€eHH4. LÏĨcHO/Ib3OBAHHe JIHHTBOCTDAHOB€JIH€CKOTO MAT€PHAđ/IA CHIOCOỐCTBY€T ()ODMHDOBAHHIO MOTHBAHMH yueHHA, 4YTO B YCJIOBH%X HAdAJIbHOTO 2TAlHA OỐYyW€HH1 BA3HO, TâK KâK CâMO MHHOS3BIMHO€ OỐIHI€HH€C He HOTKpIIIHO 3bIKOBOI cpenoli.

BaxHelinHM MOTHBAHHOHHBIM CTHMYJIOM WH3ÿ€HH% HHOCTDAHHOTO A3bIKa ABJIACTCA CIPeMJICHHe K pACIIHD€HHIO CBO€TO OỐII€TO Kpyro3opa. PaØoTa1 co CTY/I€HTAMH-H€(MIOJIOTAMH B XâHOÏCKOM I€/ATOTHUI€CKOM WHCTHTyTe Oosee 10 JI€T, Mbi 3âM€THLJIH, HTO H3ÿQ€HHBIÏ B IPOH€CC€ OÕỐyH€HH1 C IOMOIIBIO JIHHTBOCTPAHOB€U€CKOTO MAT€DHAJIA4 YH€ỐHHIÍ MâT€DHAJI 3aỐbIBAeTcd VHAHIHMHCI B M€HBII€ÌI CT€ICHH H M€JJICHH€€, HCM MâT€DHAJI, HDH H3YH€HHH KOTODOTO JIHHTBOCTDAHOB€IH€CKHI MAT€DHAI He HCHOJIb3OBAICH. 3TO OOBACHAeTCA, Mpexye BCero, TeM, YTO B JIMHTBOCTpaHOBezYeCKOM MâAT€PHAI© ODIAHHH€CKH cOueTaeTCA 3aHHMATCJIBHOCTb, /IGIAIOIHIA44 mpolecc HO3HAHH1 JOCTYHHBIM H YVBJI€KAT€JIbHBIM /UI1 CTY/JI€HTOB-H€(HJIOJIOTOB, W /I€IT€JIbHOCTb, Ố1arOAp4 y4acTHIO B KOTODOÏ B HOH€CC€ oOyyeHHA, ycBOeHHe 3HAHHH CTAHOBHTC4 ÕOJI€€ HHT€D€CHBIM, Kaq€CTB€HHBIM H IDOHHBIM. KpoMe 2TOTO, IO/IỐOP JINHTBOCTDAHOB€JIH€CKHX MâT€DHAJIOB, KAK W IDOHCC DA43pAÔOTKH CHCT€MBI 34/AHHÏ K HHM, OH€Hb TDY/IO€MOK, OH 3âHHMA€T MHOTO BD€M€HH H TD€ỐY€T MHOTO YCHJIHĨ €O CTODOHbI ID€IO/IABAT€J€f.

LÍ IO3TOMY MBI D€IHIHJIN IOMOHWb ID€IO/IABAT€JIIM IID€OHO/I€Tb 3TH TDYHOCTH. MbI Ip€//IaraeM 3©CbP H€ỐHBI€ JIHHTBOCTDAHOB€IUH€CKH€ MAT€DHAJBI, KOTOpbIe HOMOTYT TID€IO/IABAT€JIIM 3KOHOMHTb BD€M4 H CHLIBI. Bce 9TH (ÙaKTODBI M OID€JI€ISIOT 4KTYAJIbHOCTb T€MBI HACTOSHIETO JHCC€DTAHHOHHOTO HCCJI€HIOBAHHA “ỨÏCHØ/Ib306GHH€ JIHHZ60CHDAHO6€ÒM€CKHX .MAIHGDHAIIOG CC H€JlbIO HOGDIHCHHH mMomueayuu npu OỐHGCHHH DỤCCKOI 2Dd.MdIIHK€ CHHVÒCHHO6-HG(ÙU10/10206 Hữ HữMŒ/IbHOM 2IHGH€ 60 BbeMHAaMCKUX H€Òđ202HH€CKHX HHCHHIVHAX” Lie1E ncc.1e10BaHH1 lle1b 1aHHOÍÍ 1HCC€pTAHMH: ID€JIIO3KHTb yH€ÔHBI€ JIIHTBOCTDAHOB€7€CKH€ MaTepHalibl [JIA ID€IIOJABAT€JI€ÏÍ HDH OÔỐyH€HHH TDâAMMATHK€ Hã HâWAJIbHOM 2TAI€ BO Bb€THâMCKHX II€1ATOTHW€CKHX HHCTHTVTâAX. 3a/aqn HCC¿I€I0BAHH% Ucxoya 43 IOCTABJI€HHOÌÍ Yeu, HaMH ỐbLIH C(ODMYJIHDOBAHBI CJI€YIOHIH 3a7awH: - Hã OCHOB€ 8H8JIH3â M€TO/IHH€CKOÏÍ JIIT€DATYPBI OIHCATb M€TO/IHKY DAỐOTBI C JINHHTBOCTPAHOB€/IH€CKHMH MâT€DHAJIAMH J1 OÕyH€HHAS TDAMMATHK€; - IID€/JIOKHTb KOMILI€KT VH€ỐHEIX JIHHTBOCTDAHOB€IH€CKHX MAT€DHAJIOB JUUI HD€IO/IABAT€JI€l HH OỐyH€HHH TpAMMATHK€C WM HOTOTOBHTb M€TO/HKY OTCJI€2KHBAHH4 D€3ÿJIbTATOB /JI1 IDOB€/JI€HHS âIIDOÕAHMH; - IDOB€CTH HIDOÕỐAHHIO /JI1 BbLIBJI€HH4 2(Đ(€KTHBHOCTH HCHOJIb3OBAHHS JIHHTBOCTDAHOB€/IH€CKHX MAT€DHAJIOB /UJI1 HOBBHIICHH4 MOTHBAHHH CTY/€HTOB B OỐy€HHH TpAMMATHK€; - OÔOỐIHHIHTb J€3VJIBTATBHI IDOỐAHHH, CJGJIATb 34KIIOH€HHE O ee I€JI€COOÔPA3HOCTH HH BBIDAỐOTATbE M€TO/JHH€CKH€ J€KOM€HHAHHH /HJ11 HCIO/Ib3OBAHHđ JINHTBOCTDAHOB€/JH€CKHX MâT€DHAJIOB /JI1 OỐYH€HHS TDAMMATHK€ Ha YpOKaXx DYCCKOTO #3BIKa.

Oốb€KT HCC¿I€I0BAHH1 OÕb€KTOM HCCJI€HIOBAHHĂ BJIMIOTCI OTOOp H€ỐHOIO MAT€DHAaIA H ODTAHH34HMH4 y4eOHO /I€ITGIbHOCTH Hâ ypOKe pyccCKOM TpAMMATHKH Cc HCIO/Ib3OBAHH€M JIIHTBOCTDAHOB€JIH€CKHX MAT€PHA.Ie10BaHH% IlpenMeToM JMHCC€PTaAHHMH ABJIACTCA HCIIO/Ib3OBAHH€ JIHHTBOCTDPAHOB€JH€CKIX MAT€PHAIOB C€ H€IbIO HOBBHH€HHI MOTHBAHHH CTY/JI€HTOB-H€HJIOJIOTOB Hả HAHAJIbHOM 3TAI€ B IDOI€CC€ OỐYyH€HH1 DYCCKOI TPAMMATHK€ BO Bb€THâMCKHX II€/1ATOTHH€CKHX HHCTHTVTAX.I€10BAHH1 B CBA3H C HOCTABI€HHOI H€JIbIO THHOT€3A4 ỐbLHIA CODMYIHpOBAHA CJI€YIOHIHM OỐPA3OM: IDOH€CC H3yW€HHđ TDAMMATHKH ÿ CTY/I€HTOB ỐY/€T ỐO/Ie€ HHT€P€CHBIM H 3({€KTHBHBIM IDH BB€I€HHH HOBBIX TDAMMATHH€CKHX ABJICHHH U WX TD€HHDOBKH € IOMOIIbIO ”JIHHTBOCTDAHOB€/IH€CKHX MâT€DHAJIOB”, TâK KaK 3TH M€TO/IHW€CKH€ IDH€MBI B IOJIHOÌÍ M€D€ YHHTBIBAIOT H€JIb IOBBIIICHHS MOTHBAHHH CTYJ€HTOB-H€HJIOJIOTOB HM UX HCHXOIIOTHH€CKH€ OCOOeHHOCTH Ha HAH44JIbHOM 3TAI€ BO Bb€THaMCKHX II€ATOTHd€CKHX HHCTHTyTAaX. Ha 3TOÌÍ OCHOBe BbeTHAMCKHe CTY/I€HTBI ÕbICTD€€ H TJIyÕ?K€ OB/1A/I€IOT HABbIKAMH DYCCKOTO #13BIKA. HaywHa1 H0BH3HA HCC/I€10BAHHS HOBH3HA HCCJI€IOBAHH1 3aK/IIOHA€TCđ B TOM, HTO B HÈM BII€DBBI©: - IP€/IATA€TCä HAyWHO OÕOCHOBAHHA4 HM M€TO/INH€CKH âpTYM€HTHDOBAHHA4 KOHI€HHHMA 23)€KTHBHOTO HCHOJIb3OBAHHđ JIHHTBOCTDAHOB€JH€CKHX MâT€DHAJIOB JUUI HOBBHII€HHđ MOTHBALHHH CTY/JI€HTOB-H€(HIJIOJIOTOB Hâ HâHAJIbHOM 3TAI€ HDH OỐy€HHH DYCCKOÍÍ TDAMMATHK€ BO Bb€THAMCKHX II€/1ATOTHH€CKHX HHCTHTYTAX. - ID€/JIAFA€TC4 CỐOPHHK (KOMILI€KT) VH€ỐHBIX JIHHTBOCTDAHOB€JIH€CKHX MâT€DHAJIOB HM YIDA2KH€HHA K HHM /UI1 HD€HO/IABAT€/I€Í, KOTODBIÏ MO3K€T ÕBbITb HCIO/IB3OBAH B OỐyH€HHH TpAMMATHK€ Hã YPOKAX DYCCKOTO s#3bIKa C ICJIbIO IOBBIIICHHđ MOTHBAHHH CTY/I€HTOB-H€HJIOIOTOB Ha HâdAIbHOM 3TAH€ BO Bb€THAMCKHX II€âTOTHW€CKHX HHCTHTYTAX H IOMOWb ID€IIOABAT€JIIM 2KOHOMHTb BD€Mã H CHLIBI MeTo/IbI ñcc.Ie10BaHHs B xO7€ HCC/I€1OBAHHđ ỐbLIH HCIO/Ib3OBAHBI C/JI€/1YIOIIH€ M€TO/BI: MeT0/IEI T€OD€THH€CKOTO HCCJI€IOBAHH4: - OIHCAHH€ H AH4JIH3 HayHHO-M€TO/INH€CKOÏÍ JIHT€DATYDHI; - CDABH€HH€ H CHCT€MATH3AIH4 JIHT€DATYDPHBIX HCTOHHHKOB; - OỐOÕII€HH€ MâT€DHA11A.

MeT0/IEI 3MHHPpHW€CKOTO HCCJI€IOBAHHS: - aIpOØaHns; - âHAJIH3 KOHTPO/IbHBIX pAØOT; - M€TO/ CDABHHT€JIEHOTO 8HAJIH3A D€3yJIbTATOB aIDOØAHHH. Teopern4ueckas 3HA4HMOCTE TeopeTwyeckat 3HAaH4HMOCTb aHHOM AÕOTBI COCTOHT B CHCT€MHOM OIIHCAHHH HCIIOJIb3OBAHHA JINHTBOCTDAHOB€JIH€CKWHX MAT€DHAIIOB 711 OÕyeHHa TPAMMATHK€ DYCCKOTO #3BIK3; YTB€P3KI€HHH ©TO 2)j€KTHBHOCTH B IOBBIIIHHH MOTHBAHHH y CTY/I€HTOB UM IDHM€HCHHH H€ỐHBIX JIHHTBOCTDAHOB€TIH€CKHX MâT€DHAJIOB IDH OỐYW€HHH TDAMMATHK€ DYCCKOTO A3bIKA.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Cao Thị Thùy Lương (2017). Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/ngon-ngu-hoc/ngon-ngu-hoc-ung-dung/su-dung-tu-lieu-ngon-ngu-dat-nuoc-hoc-nang-cao-dong-luc-hoc-ngu-phap-tieng-nga

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu ứng dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nhằm nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga hiệu quả.

Luận án "Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội. Năm bảo vệ: 2017.

Luận án "Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga" có bao nhiêu trang?

Luận án "Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga" có 209 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Sử dụng tư liệu ngôn ngữ đất nước học nâng cao động lực học ngữ pháp tiếng Nga" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter