Luận án tiến sĩ công tác xã hội - Dịch vụ cho phụ nữ nghèo TP.HCM
Luận án phân tích dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo ở TP.HCM, từ thực tiễn.
Công tác xã hội
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
190
Thời gian đọc
29 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Dịch vụ Công tác Xã hội Hỗ trợ Phụ nữ nghèo TP
Nghiên cứu này tập trung vào dịch vụ công tác xã hội dành cho phụ nữ nghèo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tài liệu phân tích thực trạng, đồng thời đề xuất giải pháp cải thiện. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả hỗ trợ, góp phần ổn định đời sống. Tài liệu làm rõ cơ sở lý luận, thực tiễn.
1.1. Mục tiêu nghiên cứu dịch vụ công tác xã hội
Luận án khảo sát các dịch vụ công tác xã hội hiện có. Xác định nhu cầu thực tế của phụ nữ nghèo. Đánh giá mức độ đáp ứng, các yếu tố ảnh hưởng. Đề xuất các giải pháp khả thi để tăng cường hỗ trợ cộng đồng.
1.2. Đối tượng thụ hưởng Phụ nữ nghèo và yếu thế
Phụ nữ nghèo, phụ nữ khó khăn, phụ nữ yếu thế là nhóm đối tượng chính. Họ thường thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo. Nhóm này cần các dịch vụ công tác xã hội chuyên nghiệp. Hỗ trợ cộng đồng là cần thiết để cải thiện chất lượng cuộc sống.
1.3. Vai trò của công tác xã hội tại TP.HCM
Công tác xã hội đóng vai trò quan trọng. Giúp phụ nữ nghèo hòa nhập xã hội. Cung cấp phúc lợi xã hội, giải quyết các vấn đề cấp bách. Phát triển bền vững cộng đồng là mục tiêu cuối cùng. TP.HCM cần dịch vụ công tác xã hội hiệu quả.
II. Hiểu rõ Nhu cầu Phụ nữ Nghèo tại TP
Phụ nữ nghèo tại TP.HCM đối mặt nhiều thách thức. Điều kiện kinh tế khó khăn ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống. Hiểu rõ nhu cầu giúp cung cấp dịch vụ công tác xã hội phù hợp. Nghiên cứu đi sâu vào đặc điểm, mong muốn của nhóm phụ nữ có hoàn cảnh đặc biệt này.
2.1. Đặc điểm tâm lý phụ nữ có hoàn cảnh đặc biệt
Phụ nữ khó khăn thường chịu áp lực lớn. Họ có thể gặp vấn đề về sức khỏe tâm thần, lo âu, trầm cảm. Cảm giác mặc cảm, tự ti phổ biến. Vấn đề này ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận hỗ trợ. Cần tư vấn tâm lý chuyên sâu, đồng cảm.
2.2. Nhu cầu cấp thiết của phụ nữ nghèo TP.HCM
Nhu cầu cơ bản bao gồm sinh kế bền vững, nhà ở ổn định, y tế. Họ cần hỗ trợ pháp lý, đào tạo nghề. Đặc biệt, nhu cầu về giáo dục cho con cái rất cao. Các dịch vụ công tác xã hội cần ưu tiên những lĩnh vực này để tạo thay đổi tích cực.
2.3. Khó khăn chung của phụ nữ yếu thế
Khó khăn bao gồm thiếu việc làm ổn định, thu nhập thấp. Thiếu thông tin về các chương trình phúc lợi xã hội. Gặp rào cản trong tiếp cận dịch vụ. Định kiến xã hội cũng là một thách thức lớn. Phụ nữ có hoàn cảnh đặc biệt cần nhiều hỗ trợ.
III. Thực trạng Dịch vụ CTXH cho Phụ nữ nghèo TP
Tình hình cung cấp dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo tại TP.HCM có nhiều chuyển biến. Tuy nhiên, vẫn còn những hạn chế tồn tại. Đánh giá thực trạng giúp xác định các điểm mạnh, điểm yếu. Đây là cơ sở quan trọng để cải thiện các dịch vụ phúc lợi xã hội.
3.1. Các loại hình dịch vụ hỗ trợ cộng đồng hiện có
TP.HCM cung cấp đa dạng dịch vụ công tác xã hội. Bao gồm hỗ trợ vốn vay, dạy nghề. Giới thiệu việc làm, trợ giúp pháp lý cũng được triển khai. Tư vấn tâm lý là một phần quan trọng. Các dịch vụ này nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho phụ nữ khó khăn.
3.2. Hiệu quả triển khai dịch vụ phúc lợi xã hội
Một số dịch vụ đạt hiệu quả tích cực. Nhiều phụ nữ nghèo đã thoát nghèo, cải thiện sinh kế. Họ có việc làm ổn định hơn. Tuy nhiên, mức độ tiếp cận còn chưa đồng đều. Phụ nữ yếu thế ở vùng sâu, xa còn gặp khó khăn trong việc tiếp cận hỗ trợ cộng đồng.
3.3. Hạn chế và thách thức trong cung cấp dịch vụ
Hạn chế bao gồm nguồn lực hạn chế, thiếu nhân viên công tác xã hội chuyên nghiệp. Chính sách đôi khi chưa đồng bộ, thiếu linh hoạt. Khó khăn trong việc tiếp cận các hộ nghèo, hộ cận nghèo. Cần tăng cường phối hợp liên ngành để giải quyết những thách thức này.
IV. Giải pháp Nâng cao Dịch vụ CTXH cho Phụ nữ khó khăn TP
Cải thiện dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo là ưu tiên hàng đầu. Luận án đề xuất nhiều giải pháp khả thi. Các giải pháp này tập trung vào chính sách, nguồn lực, và phương pháp thực hiện. Mục tiêu là tạo tác động bền vững cho phụ nữ yếu thế.
4.1. Cải thiện chính sách phúc lợi xã hội phù hợp
Rà soát, điều chỉnh các chính sách hiện hành. Đảm bảo chính sách đến được phụ nữ nghèo đúng đối tượng. Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho hộ cận nghèo tiếp cận các dịch vụ. Tăng cường minh bạch trong quản lý và phân bổ nguồn lực hỗ trợ cộng đồng.
4.2. Phát triển đội ngũ nhân viên công tác xã hội
Nâng cao năng lực chuyên môn cho nhân viên công tác xã hội. Tổ chức các khóa đào tạo về tư vấn tâm lý, kỹ năng can thiệp. Cần có chính sách đãi ngộ tốt hơn để giữ chân nhân sự. Thu hút người có tâm huyết làm công tác xã hội, đặc biệt tại TP.HCM.
4.3. Đẩy mạnh hoạt động tư vấn tâm lý và hỗ trợ
Triển khai các chương trình tư vấn tâm lý nhóm, cá nhân. Tăng cường dịch vụ hỗ trợ cộng đồng, phát huy vai trò tình nguyện viên. Xây dựng mạng lưới hỗ trợ bền vững. Đảm bảo phụ nữ có hoàn cảnh đặc biệt được lắng nghe, chia sẻ kịp thời.
V. Cơ sở Lý luận Dịch vụ Công tác Xã hội Định hướng hỗ trợ
Nền tảng lý luận vững chắc định hướng cho các dịch vụ công tác xã hội. Nghiên cứu này xây dựng khung phân tích toàn diện. Khung này giúp hiểu rõ hơn về phụ nữ nghèo và cách thức hỗ trợ hiệu quả. Cơ sở lý luận là kim chỉ nam cho mọi hoạt động CTXH.
5.1. Khái niệm phụ nữ nghèo hộ cận nghèo TP.HCM
Phụ nữ nghèo là những người sống dưới chuẩn nghèo theo quy định. Họ thiếu thốn về vật chất, tinh thần. Hộ cận nghèo cũng cần sự quan tâm, hỗ trợ. Định nghĩa rõ ràng giúp xác định đối tượng chính xác để cung cấp dịch vụ công tác xã hội phù hợp.
5.2. Các lý thuyết tiếp cận trong công tác xã hội
Luận án áp dụng thuyết sinh thái, lý thuyết sinh kế bền vững. Cũng xem xét lý thuyết văn hóa nghèo khổ. Các lý thuyết này cung cấp góc nhìn đa chiều về phụ nữ nghèo. Chúng định hình phương pháp hỗ trợ cộng đồng và tư vấn tâm lý.
5.3. Yếu tố ảnh hưởng đến dịch vụ công tác xã hội
Các yếu tố bao gồm đặc điểm cá nhân phụ nữ nghèo. Năng lực của đội ngũ cung cấp dịch vụ công tác xã hội. Thể chế, chính sách phúc lợi xã hội cũng tác động lớn. Nhận diện các yếu tố giúp điều chỉnh chiến lược hỗ trợ hiệu quả hơn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (190 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIëN HÀN LÂM KHOA HoC XC H÷I VIëT NAM HoC VIëN KHOA HoC XC H÷I PH¾M THÞ HÀ TH¯¡NG DÞCH VĀ CÔNG TÁC XC H÷I ĐâI VàI PHĀ NĀ NGHÈO TĆ THĂC TIÄN THÀNH PHâ Hä CHÍ MINH LUÀN ÁN TI¾N S) CÔNG TÁC XC H÷I HÀ N÷I, 2023 VIëN HÀN LÂM KHOA HoC XC H÷I VIëT NAM HoC VIëN KHOA HoC XC H÷I PH¾M THÞ HÀ TH¯¡NG DÞCH VĀ CÔNG TÁC XC H÷I ĐâI VàI PHĀ NĀ NGHÈO TĆ THĂC TIÄN THÀNH PHâ Hä CHÍ MINH Ngành: Công tác xã hßi Mã sã: 976 01 01 LUÀN ÁN TI¾N S) CÔNG TÁC XC H÷I Ng°ãi h°áng d¿n khoa hßc: 1. TrÅn Thß Minh Thi 2. Lê HÁi Thanh HÀ N÷I, 2023 i LâI CAM ĐOAN Toi xin cam đoan đcy lc cong trknh nghign cư뀁u đßc lạꄂp ca cc nhcn toi. Nßi dung c甃̀ng nh ccc sĀ li¿u trknh bcy trong luạꄂn cn hocn tocn trung thư뀣c.
Như뀃ng kĀt luạꄂn khoa hoc ca luạꄂn cn cha đơꄣc cong bĀ trong bãt k礃 cong trknh nco khcc. TÁC GIÀ LUÀN ÁN ii LâI CÀM ¡N Toi xin đơꄣc gửi lßi c¿m ¡n vc tri ân sâu sắc đĀn hai thầy co hớng dẫn, đó lc PGS. TS Trần Thß Minh Thi vc TS. Chính sư뀣 hß trơꄣ, hớng dẫn tạꄂn tình và sư뀣 đßng vign từ hai Thầy Co, toi mới có thể hocn thcnh luạꄂn cn ca mknh.
Tôi c甃̀ng xin gửi lßi c¿m ¡n chcn thcnh đĀn Quý Thầy Co ca Khoa Xã hßi hoc, Tcm lý hoc vc Cong tcc xã hßi nói rigng vc Quý Thầy Co ca Hoc vi¿n Khoa hoc xã hßi nói chung đã luon tạo moi điều ki¿n để toi có thể hocn thcnh xong luạꄂn cn. Trong quc trknh thu thạꄂp ccc bco cco, sĀ li¿u phÿc vÿ cho luạꄂn cn, toi xin đơꄣc gửi lßi c¿m ¡n đĀn Quý C¡ quan/đ¡n vß đã tạo điều ki¿n thuạꄂn lơꄣi cho toi đơꄣc tiĀp cạꄂn khcch thể nghign cư뀁u vc hß trơꄣ cung cãp ccc bco cco lign quan đĀn luạꄂn cn ca tôi. Đồng thßi, toi xin c¿m ¡n Quý Thầy Co lc tạꄂp thể lãnh đạo Trßng Đại hoc Ton Đư뀁c Thắng cùng Quý Thầy Co vc ccc anh/chß đồng nghi¿p, gia đknh đã luon đồng hành và hß trơꄣ toi trong suĀt thßi gian lcm luạꄂn cn. TæNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CĄU.
Tổng quan tknh hknh nghign cư뀁u á nớc ngoci. Nghign cư뀁u về dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Nghign cư뀁u về ccc yĀu tĀ ¿nh háng đĀn dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Tổng quan tknh hknh nghign cư뀁u á trong nớc.
Nghign cư뀁u về dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Nghign cư뀁u về ccc yĀu tĀ ¿nh háng đĀn dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Đcnh gic tknh hknh nghign cư뀁u vc như뀃ng vãn đề lign quan đĀn luạꄂn cn. C¡ Sä LÝ LUÀN VÀ DÞCH VĀ CÔNG TÁC XC H÷I ĐâI VàI PHĀ NĀ NGHÈO.
Khci ni¿m nghèo, phÿ nư뀃 nghèo. Phÿ nư뀃 nghèo. Đặc điểm, nhu cầu vc khó khn ca phÿ nư뀃 nghèo. Các dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo.
Khci ni¿m Cong tcc xã hßi. Nhcn vign cong tcc xã hßi. Khci ni¿m Dßch vÿ xã hßi vc Dßch vÿ Cong tcc xã hßi. Vạꄂn dÿng khci ni¿m dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo.
Ccc dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Ccc lý thuyĀt tiĀp cạꄂn trong nghign cư뀁u. TiĀp cạꄂn dư뀣a trgn thuyĀt sinh thci. Lý thuyĀt sinh kĀ bền vư뀃ng.
Lý thuyĀt vn hóa nghèo khổ. Thể chĀ, chính sách về dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. Như뀃ng yĀu tĀ ¿nh háng đĀn dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. YĀu tĀ thußc về đặc điểm cc nhcn phÿ nư뀃 nghèo.
YĀu tĀ thußc về đßi ng甃̀ cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi. YĀu tĀ thußc về thể chĀ, chính sách cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi. Khung phân tích. THĂC TR¾NG DÞCH VĀ CÔNG TÁC XC H÷I ĐâI VàI PHĀ NĀ NGHÈO TĆ THĂC TIÄN THÀNH PHâ Hä CHÍ MINH.
Khái quct về đßa bcn vc đặc điểm khcch thể nghign cư뀁u.1 Khci quct về đßa bcn nghign cư뀁u. Đặc điểm khcch thể nghign cư뀁u. Đặc điểm tcm lý vc nhu cầu ca phÿ nư뀃 nghèo. Thư뀣c trạng dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo.
Dßch vÿ hß trơꄣ vĀn vay. Dßch vÿ hß trơꄣ t vãn/tham vãn. Dßch vÿ hß trơꄣ dạy nghề. Dßch vÿ hß trơꄣ giới thi¿u vi¿c lcm.
Dßch vÿ trơꄣ giúp pháp lý. YĀu tĀ ¿nh háng đĀn thư뀣c trạng cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo. YĀu tĀ đặc điểm cc nhcn phÿ nư뀃 nghèo. YĀu tĀ đßi ng甃̀ cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi.
YĀu tĀ thể chĀ, chính scch cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi. THĂC NGHIëM HO¾T Đ÷NG THAM VÂN NHÓM VÀ GIÀI PHÁP CÀI THIëN DÞCH VĀ CÔNG TÁC XC H÷I ĐâI VàI PHĀ NĀ NGHÈO. Thư뀣c nghi¿m hoạt đßng tham vãn nhóm. Gi¿i phcp c¿i thi¿n dßch vÿ cong tcc xã hßi đĀi với phÿ nư뀃 nghèo .150 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HoC CĂA TÁC GIÀ .153 v TÀI LIëU THAM KHÀO .165 vi DANH MĀC TĆ VI¾T TÂT Chā vi¿t tÃt Vi¿t đÅy đă BBSHN Bign b¿n sinh hoạt nhóm BLĐ-TB&XH Bß Lao đßng-Th¡ng binh và xã hßi CTXH Cong tcc xã hßi DVCTXH Dßch vÿ cong tcc xã hßi ĐLC Đß l¿ch chuẩn ĐTB Điểm trung bknh ILO International Labour Organization Tổ chư뀁c Lao đßng quĀc tĀ NVCTXH Nhcn vign cong tcc xã hßi NV Nhóm viên PNN Phÿ nư뀃 nghèo PVS Phỏng vãn scu SL SĀ lơꄣng STT SĀ thư뀁 tư뀣 TP.HCM Thcnh phĀ Hồ Chí Minh vii DANH MĀC BÀNG B¿ng 3.
Đặc điểm khcch thể kh¿o sct. Như뀃ng vãn đề tcm lý phÿ nư뀃 nghèo đang gặp ph¿i. Đặc điểm cc nhcn ca phÿ nư뀃 nghèo theo đặc điểm tcm lý đang gặp ph¿i. Như뀃ng nhu cầu ca phÿ nư뀃 nghèo.
Ccc loại hknh dßch vÿ cong tcc xã hßi phÿ nư뀃 nghèo đơꄣc hß trơꄣ. Đ¡n vß cung cãp hß trơꄣ vĀn vay. Đcnh gic vi¿c tiĀp cạꄂn ccc nguồn vĀn vay ca phÿ nư뀃 nghèo. Đcnh gic kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ hß trơꄣ vĀn vay.
Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ ca dßch vÿ hß trơꄣ vĀn vay để lcm n ca phÿ nư뀃 nghèo. Đcnh gic kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ t vãn/tham vãn. Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ dßch vÿ t vãn/tham vãn sử dÿng vĀn hi¿u qu¿, lư뀣a chon nghề nghi¿p vc kh¡i gơꄣi tiềm nng vĀn có ca ngßi nghèo cho phÿ nư뀃 nghèo. Đ¡n vß cung cãp dßch vÿ dạy nghề.
Đcnh gic kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ dạy nghề. Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ dßch vÿ dạy nghề ca phÿ nư뀃 nghèo. Đ¡n vß cung cãp dßch vÿ giới thi¿u vi¿c lcm. Đcnh gic kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ giới thi¿u thi¿u vi¿c lcm.
Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ dßch vÿ giới thi¿u vi¿c lcm ca phÿ nư뀃 nghèo. Đ¡n vß cung cãp dßch vÿ hß trơꄣ phcp lý. Đcnh gic kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ trơꄣ giúp pháp lý. Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ dßch vÿ trơꄣ giúp phcp lý ca phÿ nư뀃 nghèo.
Tỷ l¿ phÿ nư뀃 nghèo sử dÿng dßch vÿ cong tcc xã hßi theo đặc điểm cc nhcn phÿ nư뀃 nghèo. Đcnh gic về ccc lĩnh vư뀣c trong đßi sĀng gia đknh. Ngßi thßng xuygn nhãt trong gia đknh thư뀣c hi¿n ccc cong vi¿c. Tỷ l¿ phÿ nư뀃 nghèo sử dÿng dßch vÿ cong tcc xã hßi theo vai trò giới trong gia đknh.
Đcnh gic chung kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi. Tỷ l¿ phÿ nư뀃 nghèo sử dÿng dßch vÿ cong tcc xã hßi theo đcnh gic chung kiĀn thư뀁c, kỹ nng, nng lư뀣c ca ngßi cung cãp dßch vÿ cong tcc xã hßi. Ccc ch¡ng trknh/chính scch phÿ nư뀃 nghèo vc gia đknh đơꄣc hß trơꄣ. Đcnh gic chung ca phÿ nư뀃 nghèo về mư뀁c đß hi¿u qu¿ ca ccc dßch vÿ cong tcc xã hßi phÿ nư뀃 nghèo đơꄣc hß trơꄣ.
Lý do phÿ nư뀃 nghèo cha hci lòng về ccc ch¡ng trknh hß trơꄣ gi¿m nghèo tại đßa ph¡ng. Đặc điểm nhóm vign tham gia tham vãn nhóm. Mư뀁c đß hiểu biĀt về ccc bớc gi¿i quyĀt vãn đề trong cußc sĀng trớc và sau khi thư뀣c nghi¿m. Mư뀁c đß hiểu biĀt về ccc bớc qu¿n lý vĀn vay hi¿u qu¿ trớc vc sau khi thư뀣c nghi¿m.
Mư뀁c đß hiểu về ccc Chính scch xã hßi dcnh cho hß nghèo vc hß cạꄂn nghèo trớc vc sau khi thư뀣c nghi¿m. Đcnh gic mư뀁c đß hi¿u qu¿ ca ccc nßi dung sau khi thư뀣c nghi¿m. Mư뀁c đß dư뀣 kiĀn vạꄂn dÿng ccc nßi dung đơꄣc tạꄂp huãn đĀi với cußc sĀng sau này sau khi thư뀣c nghi¿m. 142 ix DANH MĀC BIÂU, HÌNH Biểu đồ 3.
Đ¡n vß cung cãp dßch vÿ T vãn/tham vãn (Đvt: %). Tỷ l¿ nghèo theo trknh đß hoc vãn ca ch hß. Vi¿c lcm theo trknh đß hoc vãn, 2014. Xu hớng thu nhạꄂp do hoc vãn 2011-2014.
T¡ng tcc nhóm trong buổi sinh hoạt nhóm sĀ 1. T¡ng tcc nhóm trong buổi sinh hoạt nhóm sĀ. T¡ng tcc nhóm trong buổi sinh hoạt nhóm sĀ 5. Tính cÃp thi¿t căa luÁn án Quan ni¿m về nghèo khong còn đ¡n thuần lc nghèo về thu nhạꄂp mc nó bao hcm nghèo nhkn từ ccc khía cạnh khcc trong cußc sĀng con ngßi qua ccc dßch vÿ xã hßi c¡ b¿n nh: sư뀁c khoẻ, kiĀn thư뀁c, điều ki¿n sĀng.
Nh vạꄂy, với ccch tiĀp cạꄂn nghèo đa chiều sẽ khắc phÿc đơꄣc như뀃ng nhơꄣc điểm trong ph¡ng phcp tiĀp cạꄂn nghèo đ¡n chiều, đồng thßi đcp ư뀁ng đơꄣc nhu cầu thư뀣c tĀ mc ngßi nghèo cần đơꄣc trơꄣ giúp. Mư뀁c đß nghèo theo từng khía cạnh lc khcc nhau giư뀃a ccc đßa ph¡ng, tu礃 thußc vco chính scch kinh tĀ xã hßi c甃̀ng nh thư뀁 tư뀣 u tign ca mßi đßa ph¡ng. Tỷ l¿ hß nghèo tiĀp cạꄂn đa chiều nm 2021 ca c¿ nớc ớc tính lc 4,4%, gi¿m 0,4 điểm phần trm so với nm 2020, trong đó khu vư뀣c thcnh thß lc 1%, gi¿m 0,1 điểm phần trm vc khu vư뀣c nong thon lc 6,5%, gi¿m 0,6 điểm phần trm. Trong ccc vwng miền, vwng Trung du vc miền núi phía Bắc có tỷ l¿ hß nghèo tiĀp cạꄂn đa chiều cao nhãt (13,4%); vwng Đong Nam Bß có tỷ l¿ hß nghèo tiĀp cạꄂn đa chiều thãp nhãt c¿ nớc (0,2%) [136].
Do vạꄂy, Thành phĀ Hồ Chí Minh (TP.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án phân tích dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo ở TP.HCM, từ thực tiễn.
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" thuộc chuyên ngành Công tác xã hội. Danh mục: Nghiên Cứu Văn Hóa.
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" có bao nhiêu trang?
Luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" có 190 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Dịch vụ công tác xã hội cho phụ nữ nghèo TP.HCM" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.