Luận án TS: Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn tỉnh Thái Nguyên - Triệu Đức Hạnh

Luận án: Microsoft word noi dung luan an trieuduchanh k29. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

206

Thời gian đọc

31 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Tổng quan giải pháp việc làm bền vững nông thôn Thái Nguyên
Số trang:
206 trang
Trường:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành:
Kinh tế nông nghiệp
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Tổng quan giải pháp việc làm bền vững nông thôn Thái Nguyên

Tài liệu này tập trung vào các giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn tỉnh Thái Nguyên. Mục tiêu chính là cải thiện sinh kế, nâng cao chất lượng cuộc sống cho cộng đồng nông dân. Các giải pháp đề xuất giải quyết thách thức về việc làm, thu nhập thấp tại khu vực nông thôn. Nghiên cứu xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự ổn định việc làm. Nó cũng phân tích thực trạng thị trường lao động nông thôn Thái Nguyên. Các đề xuất cụ thể giúp chuyển đổi cơ cấu kinh tế. Chúng hướng tới phát triển nông nghiệp bền vững. Việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên là trọng tâm. Tài liệu cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của các chính sách hỗ trợ. Phát triển nông thôn bền vững Thái Nguyên là kết quả mong muốn.

1.1. Mục tiêu tạo việc làm bền vững Thái Nguyên

Mục tiêu cốt lõi là xây dựng nền tảng việc làm ổn định, lâu dài cho người dân nông thôn. Điều này bao gồm việc tăng cường năng lực sản xuất. Nâng cao giá trị gia tăng nông sản Thái Nguyên cũng là một mục tiêu. Đảm bảo mọi lao động có cơ hội tiếp cận việc làm phù hợp. Mục tiêu khác là giảm thiểu tình trạng thiếu việc làm, thất nghiệp. Phát triển sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên là kim chỉ nam. Các giải pháp hướng đến việc tạo ra các chuỗi giá trị. Đồng thời, bảo vệ môi trường, phát huy bản sắc văn hóa địa phương. Tổng thể, mục tiêu là đóng góp vào phát triển nông thôn bền vững Thái Nguyên.

1.2. Ý nghĩa giải pháp việc làm bền vững nông thôn

Việc làm bền vững có ý nghĩa quan trọng với sự phát triển kinh tế – xã hội. Nó giúp ổn định đời sống của lao động nông thôn. Giải pháp này góp phần giảm nghèo bền vững. Nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện sống là điều tất yếu. Các giải pháp cũng thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn Thái Nguyên. Điều này tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới. Đặc biệt là trong các lĩnh vực phi nông nghiệp. Giải pháp tăng cường an sinh xã hội. Giúp người dân tự tin hơn vào tương lai. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp Thái Nguyên cũng là một phần quan trọng. Kết quả là một xã hội công bằng, phát triển hơn.

II.Phân tích thực trạng việc làm lao động nông thôn Thái Nguyên

Phân tích chi tiết thực trạng lao động và việc làm tại khu vực nông thôn Thái Nguyên. Nghiên cứu đánh giá về số lượng, chất lượng lao động. Tình hình thất nghiệp, thiếu việc làm được làm rõ. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động cũng được xem xét. Thực trạng cho thấy nhiều thách thức. Bao gồm năng suất lao động thấp. Thiếu kỹ năng chuyên môn. Khó khăn trong tiếp cận thông tin thị trường. Đây là cơ sở để đề xuất các giải pháp phù hợp. Việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên cần được ưu tiên. Phát triển nông thôn bền vững Thái Nguyên đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về hiện trạng.

2.1. Tình hình lao động việc làm nông thôn Thái Nguyên

Thái Nguyên có lực lượng lao động nông thôn dồi dào. Tuy nhiên, tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề còn thấp. Cơ cấu việc làm chủ yếu vẫn là nông nghiệp truyền thống. Lao động thường làm việc theo thời vụ. Thu nhập không ổn định. Tình trạng thiếu việc làm vào mùa nông nhàn diễn ra phổ biến. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên. Các ngành nghề phi nông nghiệp phát triển chậm. Khả năng hấp thụ lao động của các doanh nghiệp hạn chế. Cần có chính sách việc làm nông thôn Thái Nguyên rõ ràng hơn. Từ đó, tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới cho người dân.

2.2. Chất lượng lao động cơ cấu việc làm tại Thái Nguyên

Chất lượng lao động nông thôn Thái Nguyên còn nhiều hạn chế. Kỹ năng nghề nghiệp chưa đáp ứng yêu cầu thị trường. Đặc biệt là trong bối cảnh hội nhập. Cơ cấu việc làm đang dịch chuyển chậm. Từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ. Tuy nhiên, sự dịch chuyển này chưa tạo ra đủ việc làm chất lượng cao. Giá trị gia tăng nông sản Thái Nguyên còn thấp. Điều này đòi hỏi các chương trình đào tạo nghề nông thôn Thái Nguyên. Cần tập trung nâng cao năng lực cho lao động. Giúp họ thích nghi với những thay đổi kinh tế. Đồng thời, khai thác tiềm năng của du lịch nông nghiệp cộng đồng Thái Nguyên.

III.Phát triển kỹ năng sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên

Giải pháp tập trung vào việc nâng cao kỹ năng cho lao động nông thôn. Đào tạo nghề là chìa khóa để mở rộng cơ hội việc làm. Các chương trình đào tạo cần thiết thực, gắn với nhu cầu thị trường. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp Thái Nguyên được ưu tiên. Điều này giúp tạo ra các mô hình kinh doanh mới. Phát triển sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên là mục tiêu cuối cùng. Các sáng kiến này sẽ giúp người dân tự chủ hơn. Họ có thể tạo ra thu nhập ổn định. Góp phần vào việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên.

3.1. Đào tạo nghề nông thôn Thái Nguyên hiệu quả

Đào tạo nghề cần được đổi mới, đa dạng hóa. Các khóa học tập trung vào kỹ thuật nông nghiệp hiện đại. Ví dụ: nông nghiệp hữu cơ, công nghệ cao. Ngoài ra, cần đào tạo các ngành nghề phi nông nghiệp. Chế biến nông sản, dịch vụ du lịch, thủ công mỹ nghệ là các lựa chọn. Các trung tâm đào tạo cần liên kết với doanh nghiệp. Đảm bảo đầu ra cho học viên. Phát triển các mô hình đào tạo tại chỗ. Nâng cao năng lực cho đội ngũ giáo viên. Đào tạo nghề nông thôn Thái Nguyên phải thực sự đáp ứng nhu cầu. Điều này tạo cơ hội việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên.

3.2. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp bền vững

Chính sách hỗ trợ khởi nghiệp cần được tăng cường. Điều này bao gồm cung cấp vốn vay ưu đãi. Hướng dẫn lập kế hoạch kinh doanh. Cung cấp kiến thức về quản lý, marketing. Các vườn ươm doanh nghiệp nông nghiệp có thể được thành lập. Kết nối các hộ khởi nghiệp với thị trường, đối tác. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ vào sản xuất. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp Thái Nguyên giúp tạo ra nhiều việc làm mới. Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông thôn Thái Nguyên. Đồng thời, khuyến khích các sáng kiến phát triển giá trị gia tăng nông sản Thái Nguyên.

IV.Chính sách và thể chế hỗ trợ việc làm nông thôn bền vững

Tầm quan trọng của chính sách và thể chế được nhấn mạnh. Các chính sách việc làm nông thôn Thái Nguyên cần đồng bộ. Chúng phải tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư. Thu hút doanh nghiệp về khu vực nông thôn. Hợp tác xã nông nghiệp đóng vai trò quan trọng. Chúng giúp tập hợp nguồn lực, tăng sức cạnh tranh. Các chính sách cũng cần đảm bảo quyền lợi cho người lao động. Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng. Phát triển nông thôn bền vững Thái Nguyên cần sự phối hợp đa ngành. Đây là nền tảng cho sự phát triển lâu dài.

4.1. Các chính sách việc làm nông thôn Thái Nguyên

Chính sách việc làm cần tập trung vào việc tạo ra khung pháp lý. Thúc đẩy đầu tư vào nông nghiệp và nông thôn. Có chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động địa phương. Chương trình tín dụng hỗ trợ việc làm cần được mở rộng. Đơn giản hóa thủ tục hành chính. Tăng cường công tác thông tin thị trường lao động. Nâng cao vai trò của trung tâm dịch vụ việc làm. Các chính sách cũng cần chú trọng bảo hiểm xã hội, y tế. Đảm bảo an sinh xã hội cho lao động nông thôn. Điều này góp phần vào việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên.

4.2. Kinh tế hợp tác xã nông nghiệp Thái Nguyên

Hợp tác xã (HTX) là mô hình hiệu quả để tạo việc làm. HTX giúp các hộ nông dân liên kết sản xuất. Nâng cao năng lực cạnh tranh. Tăng giá trị gia tăng nông sản Thái Nguyên. Nhà nước cần có chính sách hỗ trợ HTX. Cung cấp đào tạo quản lý, kỹ thuật sản xuất. Hỗ trợ tiếp cận thị trường. Khuyến khích HTX phát triển đa ngành nghề. Ví dụ: chế biến, tiêu thụ sản phẩm, du lịch nông nghiệp cộng đồng Thái Nguyên. Phát triển kinh tế hợp tác xã nông nghiệp Thái Nguyên giúp tăng cường sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên. Điều này tạo sự ổn định cho kinh tế địa phương.

V.Chuyển dịch cơ cấu gia tăng giá trị nông sản Thái Nguyên

Giải pháp trọng tâm là đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn. Từ nông nghiệp thuần túy sang nông nghiệp đa dạng. Phát triển các ngành nghề dịch vụ, công nghiệp nông thôn. Nâng cao giá trị gia tăng nông sản Thái Nguyên là ưu tiên hàng đầu. Đầu tư vào công nghệ chế biến. Xây dựng thương hiệu cho sản phẩm nông nghiệp. Phát triển du lịch nông nghiệp cộng đồng Thái Nguyên cũng là một hướng đi mới. Điều này tạo ra nhiều việc làm. Góp phần vào phát triển nông thôn bền vững Thái Nguyên. Đảm bảo sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên.

5.1. Đa dạng hóa kinh tế nông thôn bền vững Thái Nguyên

Đa dạng hóa kinh tế nông thôn bao gồm phát triển các mô hình. Ví dụ: nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp công nghệ cao. Khuyến khích sản xuất các sản phẩm đặc sản. Phát triển làng nghề truyền thống. Khuyến khích phát triển công nghiệp chế biến nông sản. Tạo ra các sản phẩm có giá trị gia tăng cao. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông thôn Thái Nguyên đòi hỏi đầu tư vào hạ tầng. Cải thiện môi trường kinh doanh. Điều này giúp tạo ra nhiều việc làm phi nông nghiệp. Hỗ trợ các lao động chuyển đổi nghề nghiệp. Hướng tới việc làm nông nghiệp bền vững Thái Nguyên.

5.2. Phát triển du lịch nông nghiệp cộng đồng Thái Nguyên

Du lịch nông nghiệp cộng đồng là một giải pháp mới. Nó mang lại nguồn thu nhập ổn định cho người dân. Khai thác tiềm năng văn hóa, cảnh quan thiên nhiên. Phát triển các dịch vụ lưu trú, ẩm thực địa phương. Tạo ra các tour du lịch trải nghiệm. Du lịch nông nghiệp cộng đồng Thái Nguyên giúp bảo tồn bản sắc văn hóa. Nâng cao nhận thức về môi trường. Góp phần quảng bá sản phẩm nông sản. Đồng thời, tạo ra việc làm trực tiếp và gián tiếp. Đây là hướng đi quan trọng để phát triển sinh kế bền vững cho nông dân Thái Nguyên. Hỗ trợ khởi nghiệp nông nghiệp Thái Nguyên trong lĩnh vực dịch vụ cũng được khuyến khích.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
MỞ ĐẦU
Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu chung
Mục tiêu cụ thể
Đối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Phạm vi nghiên cứu
Câu hỏi nghiên cứu
Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan đến luận án
Kết cấu luận án
1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VIỆC LÀM VÀ TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN
1.1. Một số lý luận về việc làm và việc làm bền vững
1.1.1. Một số lý luận về việc làm
1.1.2. Một số lý luận về việc làm bền vững
1.2. Một số lý luận về tạo việc làm và tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn
1.2.1. Một số lý luận về tạo việc làm cho lao động nông thôn
1.2.2. Một số lý luận về tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn
1.3. Kinh nghiệm tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn của một số nước trên thế giới
1.4. Khái quát thực trạng lao động, việc làm ở Việt Nam giai đoạn 2005-2009 và kinh nghiệm tạo việc làm cho lao động nông thôn tại một số địa phương trong nước
1.4.1. Khái quát thực trạng lao động, việc làm ở Việt Nam giai đoạn 2005-2009
1.4.2. Kinh nghiệm tạo việc làm cho lao động nông thôn tại một số địa phương trong nước
2. CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội của tỉnh Thái Nguyên
2.1.1. Vị trí địa lý, địa hình, địa mạo
2.1.2. Khí hậu, lượng mưa, thủy văn
2.1.3. Nguồn tài nguyên
2.1.4. Tình hình phát triển kinh tế xã hội
2.1.5. Tình hình dân số và giới tính
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Chọn địa điểm nghiên cứu
2.2.2. Chọn mẫu nghiên cứu
2.2.3. Phương pháp thu thập số liệu
2.2.4. Phương pháp phân tích
2.2.5. Phương pháp so sánh
2.2.6. Phương pháp dự báo
2.3. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu
3. CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN
3.1. Tình hình lao động và việc làm của lao động nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2005-2009
3.1.1. Cơ cấu dân số và lao động của tỉnh
3.1.2. Chất lượng lao động nông thôn
3.1.3. Tình hình thất nghiệp, thiếu việc làm của lao động nông thôn
3.1.4. Điều kiện làm việc, thu nhập, mức sống của lao động nông thôn
3.2. Tình hình tạo việc làm và xúc tiến việc làm giai đoạn 2005 - 2009
3.2.1. Tình hình thực hiện các chương trình tạo việc làm giai đoạn 2005-2009
3.2.2. Tình hình đào tạo lao động giai đoạn 2006 -2009
3.2.3. Hoạt động bảo trợ xã hội giai đoạn 2006-2009
3.2.4. Tình hình xây dựng kế hoạch lao động việc làm và hoạt động giám sát đánh giá giai đoạn 2006-2009
3.3. Thực trạng tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn vùng nghiên cứu
3.3.1. Yếu tố các quyền tại nơi làm việc
3.3.2. Yếu tố ổn định việc làm và thu nhập
3.3.3. Yếu tố tạo việc làm và xúc tiến việc làm
3.3.4. Yếu tố bảo trợ xã hội
3.3.5. Yếu tố đối thoại xã hội
3.4. Mức độ bền vững việc làm của lao động nông thôn vùng nghiên cứu
3.5. Đánh giá chung về tạo việc làm cho lao động nông thôn vùng nghiên cứu
4. CHƯƠNG 4: ĐỊNH HƯỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN
4.1. Định hướng tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn
4.1.1. Phát triển kinh tế nhiều thành phần, giải phóng và phát huy mọi nguồn lực
4.1.2. Thực hiện thành công các chương trình phát triển kinh tế xã hội và các chương trình tạo việc làm tại địa phương
4.1.3. Kết hợp các chương trình tạo việc làm với các chương trình nâng cấp cơ sở hạ tầng, mở rộng đô thị với tầm nhìn dài hạn
4.1.4. Khuyến khích đầu tư phát triển sản xuất, khôi phục ngành nghề truyền thống, phát triển các ngành nghề mới, tạo việc làm gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái
4.1.5. Phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nghề cho lao động nông thôn
4.1.6. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
4.1.7. Cơ cấu lại lực lượng lao động theo hướng giảm dần tỷ trọng lao động nông lâm thủy sản
4.2. Giải pháp chung
4.2.1. Tạo sự hòa hợp giữa các chính sách phát triển kinh tế, xã hội và phát triển con người
4.2.2. Mở rộng sự tham gia của các bên liên quan, tạo điều kiện cho người dân địa phương được tiếp cận các nguồn lực: Tài chính, giáo dục, thông tin, công nghệ, phát triển các cơ hội việc làm, hỗ trợ nhóm yếu thế
4.2.3. Lồng ghép mục tiêu củng cố năm trụ cột việc làm bền vững vào các chương trình LED
4.2.4. Tăng cường tính bền vững của các chương trình LED
4.3. Giải pháp cụ thể
4.3.1. Giải pháp cải thiện quyền tại nơi làm việc
4.3.2. Nhóm giải pháp ổn định việc làm và thu nhập
4.3.3. Nhóm giải pháp tạo việc làm và xúc tiến việc làm
4.3.4. Nhóm giải pháp thúc đẩy bảo trợ xã hội
4.3.5. Nhóm giải pháp thúc đẩy đối thoại xã hội
4.4. Dự kiến mức độ bền vững việc làm đối với lao động nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011- 2015
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Microsoft word noi dung luan an trieuduchanh k29

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (206 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TRƯỜNG ðẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN TRIỆU ðỨC HẠNH NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN Chuyên ngành: Kinh tế Nông nghiệp Mã số: 62.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: 1. Vũ Thị Minh HÀ NỘI - 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com i LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án này là trung thực và chưa hề ñược sử dụng ñể bảo vệ một học vị nào. Mọi nguồn số liệu và các thông tin trích dẫn trong luận văn ñã ñược chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2012 Tác giả luận án Triệu ðức Hạnh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ii LỜI CẢM ƠN ðể hoàn thành luận án này, tôi ñã nhận ñược sự giúp ñỡ nhiệt tình của các cơ quan, các cấp lãnh ñạo và cá nhân.

Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc và kính trọng tới tất cả các tập thể và cá nhân ñã tạo ñiều kiện giúp ñỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu. Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn PGS. Vũ ðình Thắng; PGS. Vũ Thị Minh - Người ñã trực tiếp hướng dẫn tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án.

Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Viện ðào tạo Sau ñại học Trường ðại học Kinh tế Quốc dân cùng các thầy cô giáo, giáo sư, tiến sĩ ñã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu giúp tôi trong quá trình nghiên cứu. Tôi xin trân trọng cảm ơn sự giúp ñỡ của các lãnh ñạo cơ quan: Bộ Lao ñộng Thương binh và Xã hội, Sở Lao ñộng Thương binh và Xã hội Thái Nguyên, Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh Thái Nguyên, Cục thống kê tỉnh Thái Nguyên, Chi cục thống kê các huyện ðịnh Hóa, Phú Bình, Phú Lương và các hộ nông dân, các cán bộ tại các thôn bản tôi ñã tiến hành trực tiếp ñiều tra. Tôi xin chân thành cảm ơn Tập thể cán bộ Trung tâm Học liệu- ðại học Thái Nguyên nơi tôi ñang công tác ñã tạo ñiều kiện giúp tôi trong quá trình nghiên cứu. Tôi xin chân thành cám ơn sự giúp ñỡ của gia ñình, bạn bè, ñồng nghiệp ñã giúp ñỡ tôi hoàn thành luận án! Hà Nội, ngày tháng năm 2012 Tác giả luận án Triệu ðức Hạnh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iii MỤC LỤC Trang bìa phụ Lời cam ñoan.

ii Mục lục. iii Ký hiệu chữ viết tắt. vii Danh mục bảng biểu.viii Danh mục biểu ñồ, sơ ñồ. Tính cấp thiết của ñề tài nghiên cứu.

Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. ðối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu.

ðối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan ñến luận án.

Kết cấu luận án. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VIỆC LÀM VÀ TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN. Một số lý luận về việc làm và việc làm bền vững. Một số lý luận về việc làm.

Một số lý luận về việc làm bền vững. Một số lý luận về tạo việc làm và tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn. Một số lý luận về tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn. Một số lý luận về tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn.

Kinh nghiệm tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn của một số nước trên thế giới. 47 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Khái quát thực trạng lao ñộng, việc làm ở Việt Nam giai ñoạn 2005-2009 và kinh nghiệm tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn tại một số ñịa phương trong nước. Khái quát thực trạng lao ñộng, việc làm ở Việt nam giai ñoạn 2005-2009.

Kinh nghiệm tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn tại một số ñịa phương trong nước. ðẶC ðIỂM ðỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. ðặc ñiểm tự nhiên, kinh tế xã hội của tỉnh Thái Nguyên. Vị trí ñịa lý, ñịa hình, ñịa mạo.

Khí hậu, lượng mưa, thủy văn. Nguồn tài nguyên. Tình hình phát triển kinh tế xã hội. Tình hình dân số và giới tính.

Phương pháp nghiên cứu. Chọn ñịa ñiểm nghiên cứu. Chọn mẫu nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu.

Phương pháp phân tích. Phương pháp so sánh. Phương pháp dự báo. Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu.

ðÁNH GIÁ THỰC TRẠNG TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN. Tình hình lao ñộng và việc làm của lao ñộng nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2005-2009. Cơ cấu dân số và lao ñộng của tỉnh. Chất lượng lao ñộng nông thôn.

Tình hình thất nghiệp, thiếu việc làm của lao ñộng nông thôn. 88 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. ðiều kiện làm việc, thu nhập, mức sống của lao ñộng nông thôn. Tình hình tạo việc làm và xúc tiến việc làm giai ñoạn 2005 - 2009.

Tình hình thực hiện các chương trình tạo việc làm giai ñoạn 2005-2009. Tình hình ñào tạo lao ñộng giai ñoạn 2006 -2009. Hoạt ñộng bảo trợ xã hội giai ñoạn 2006-2009. Tình hình xây dựng kế hoạch lao ñộng việc làm và hoạt ñộng giám sát ñánh giá giai ñoạn 2006-2009.

Thực trạng tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu. Yếu tố các quyền tại nơi làm việc. Yếu tố ổn ñịnh việc làm và thu nhập. Yếu tố tạo việc làm và xúc tiến việc làm.

Yếu tố bảo trợ xã hội. Yếu tố ñối thoại xã hội. Mức ñộ bền vững việc làm của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu. ðánh giá chung về tạo việc làm cho lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu.

ðỊNH HƯỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP TẠO VIỆC LÀM BỀN VỮNG CHO LAO ðỘNG NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN. ðịnh hướng tạo việc làm bền vững cho lao ñộng nông thôn. Phát triển kinh tế nhiều thành phần, giải phóng và phát huy mọi nguồn lực. Thực hiện thành công các chương trình phát triển kinh tế xã hội và các chương trình tạo việc làm tại ñịa phương.

Kết hợp các chương trình tạo việc làm với các chương trình nâng cấp cơ sở hạ tầng, mở rộng ñô thị với tầm nhìn dài hạn. 132 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Khuyến khích ñầu tư phát triển sản xuất, khôi phục ngành nghề truyền thống, phát triển các ngành nghề mới, tạo việc làm gắn với bảo vệ tài nguyên và môi trường sinh thái. Phát triển nguồn nhân lực, ñào tạo nghề cho lao ñộng nông thôn.

ðẩy mạnh xuất khẩu lao ñộng. Cơ cấu lại lực lượng lao ñộng theo hướng giảm dần tỷ trọng lao ñộng nông lâm thủy sản. Giải pháp chung. Tạo sự hòa hợp giữa các chính sách phát triển kinh tế, xã hội và phát triển con người.

Mở rộng sự tham gia của các bên liên quan,, tạo ñiều kiện cho người dân ñịa phương ñược tiếp cận các nguồn lực: Tài chính, giáo dục, thông tin, công nghệ, phát triển các cơ hội việc làm, hỗ trợ nhóm yếu thế. Lồng ghép mục tiêu củng cố năm trụ cột việc làm bền vững vào các chương trình LED. Tăng cường tính bền vững của các chương trình LED. Giải pháp cụ thể.

Giải pháp cải thiện quyền tại nơi làm việc. Nhóm giải pháp ổn ñịnh việc làm và thu nhập. Nhóm giải pháp tạo việc làm và xúc tiến việc làm. Nhóm giải pháp thúc ñẩy bảo trợ xã hội.

Nhóm giải pháp thúc ñẩy ñối thoại xã hội. Dự kiến mức ñộ bền vững việc làm ñối với lao ñộng nông thôn tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2011- 2015. 162 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 1634 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BỐ LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN.

166 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 167 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com vii KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT ATLð An toàn lao ñộng ASXH An sinh xã hội BQ Bình quân BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế CN Công nghiệp CSDL Cơ sở dữ liệu DW Việc làm bền vững ðVT ðơn vị tính HTX Hợp tác xã HD Phát triển con người ILO Tổ chức lao ñộng thế giới LED Phát triển kinh tế ñịa phương LEDAs Tổ chức phát triển kinh tế ñịa phương Lð-TB&XH Lao ñộng Thương binh và Xã hội MTQG Mục tiêu quốc gia PP Phương pháp RDWI Chỉ số việc làm bền vững nông thôn SXKD Sản xuất kinh doanh STT Số thứ tự TOT ðào tạo tuyên truyền viên TH Thực hiện XD Xây dựng XKLð Xuất khẩu lao ñộng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com viii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tên gọi việc làm bền vững tại các Quốc gia .2: Những hình thức bảo trợ xã hội.3: Các tiêu chí nhận dạng việc làm bền vững ñối với lao ñộng nông thôn .4: Cơ cấu lao ñộng Việt Nam phân theo cấp trình ñộ chuyên môn kỹ thuật.5: Tình hình tiền lương và thu nhập của lao ñộng Việt Nam .6: Dự báo thất nghiệp Việt Nam ñến năm 2020.7: Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở Việt Nam .1: Tỉnh Thái Nguyên phân theo ñơn vị hành chính có ñến 31/12/2009 .2: Một số chỉ tiêu kinh tế tổng hợp tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2005-2009 .3: Tình hình dân số và giới tính giai ñoạn 2005-2009 .4: Dung lượng mẫu ñiều tra nghiên cứu.1: Năng suất lao ñộng tỉnh Thái Nguyên giai ñoạn 2007- 2009.2: Thực trạng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất ñai vùng nghiên cứu.3: Tình hình lao ñộng hoạt ñộng kinh tế có việc làm vùng nghiên cứu.4: Năng suất lao ñộng của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu .5: Tình hình nhân khẩu có thu nhập trung bình trở lên vùng nghiên cứu.6: Cơ cấu sử dụng ngày công lao ñộng theo ngành sản xuất vùng nghiên cứu.7: Cơ cấu sử dụng ngày công lao ñộng theo tính chất công việc vùng nghiên cứu.8: Tình hình tham gia lực lượng lao ñộng vùng nghiên cứu .9: Tình hình sử dụng ñất nông nghiệp vùng nghiên cứu.10: Một số thuận lợi và khó khăn giải quyết việc làm tại chỗ vùng nghiên cứu.11: Tình hình lao ñộng làm việc tại các doanh nghiệp giai ñoạn 2006-2010. 108 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ix Bảng 3.12: Tình hình lao ñộng làm việc tại các cơ sở kinh tế phi nông, lâm nghiệp và thủy sản giai ñoạn 2006-2010 .13: Tình hình lao ñộng làm việc tại các trang trại giai ñoạn 2006-2010.14: Thu nhập thực tế bình quân ñầu người của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu.15: Tình hình tham gia bảo hiểm trên ñịa bàn tỉnh Thái Nguyên .16: Thực trạng và nhu cầu tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của lao ñộng nông thôn vùng nghiên cứu .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Triệu Đức Hạnh (2012). Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân]. LuanAn.net. https://luanan.net/ly-luan-va-lich-su-giao-duc/triet-hoc-giao-duc/luan-an-giai-phap-tao-viec-lam-ben-vung-lao-dong-nong-thon-thai-nguyen

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án: Microsoft word noi dung luan an trieuduchanh k29. Xem tóm tắt và tải về tại LuanAn.net

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Năm bảo vệ: 2012.

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" thuộc chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp. Danh mục: Triết Học Giáo Dục.

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" có bao nhiêu trang?

Luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" có 206 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Giải pháp tạo việc làm bền vững cho lao động nông thôn Thái Nguyên" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter