Luận án tiến sĩ về phát triển nguồn nhân lực hàng không - Nguyễn Sỹ Thành
Luận án tiến sĩ kinh tế: Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Nghiên cứu chiến lược quản lý nhà nước trong hội nhập quốc tế.
Quản lý kinh tế
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
221
Thời gian đọc
34 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Phát triển nguồn nhân lực hàng không Việt Nam
Ngành vận tải hàng không Việt Nam đối mặt nhiều thách thức. Phát triển nguồn nhân lực là yếu tố then chốt. Nguồn nhân lực cần đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế. Đảm bảo năng lực cạnh tranh cho các hãng hàng không. Nguồn nhân lực ngành hàng không đặc thù. Yêu cầu cao về chuyên môn, kỹ năng. An toàn, an ninh là ưu tiên hàng đầu. Phát triển toàn diện các nhóm nhân sự. Mục tiêu là xây dựng đội ngũ chuyên nghiệp, vững mạnh. Đào tạo nhân lực hàng không hiệu quả được chú trọng. Chiến lược nhân sự hàng không cần dài hạn, bền vững. Quản trị nguồn nhân lực đóng vai trò định hướng. Việt Nam cần mô hình phát triển phù hợp bối cảnh quốc tế.
1.1. Đặc điểm nhân lực ngành vận tải hàng không
Nguồn nhân lực hàng không có tính chuyên biệt cao. Công việc đòi hỏi trình độ, kỹ năng đặc thù. Ngành vận tải hàng không vận hành theo quy chuẩn quốc tế. Yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các quy định. Nhân sự làm việc trong môi trường áp lực lớn. Tính kỷ luật, chính xác là bắt buộc. An toàn bay luôn được đặt lên hàng đầu. Đội ngũ nhân sự gồm phi công, tiếp viên, kỹ thuật viên. Kiểm soát viên không lưu cũng đóng vai trò quan trọng. Mỗi vị trí yêu cầu năng lực chuyên môn hàng không riêng. Cần đào tạo chuyên sâu, liên tục cập nhật kiến thức. Phát triển kỹ năng nhân viên là quá trình không ngừng.
1.2. Tầm quan trọng phát triển nhân sự ngành hàng không
Phát triển nhân sự ngành hàng không quyết định sự tăng trưởng. Nguồn nhân lực chất lượng cao nâng cao năng lực cạnh tranh. Đảm bảo an toàn, hiệu quả hoạt động bay. Giúp các doanh nghiệp hàng không thích ứng nhanh. Ngành vận tải hàng không không ngừng đổi mới công nghệ. Nhân sự cần trang bị kiến thức mới liên tục. Phát triển kỹ năng mềm cũng cần thiết. Đào tạo nhân lực hàng không chính là đầu tư chiến lược. Tạo lợi thế bền vững cho ngành. Góp phần vào sự phát triển kinh tế quốc gia.
II. Quản lý nhà nước phát triển nhân sự ngành hàng không
Quản lý nhà nước có vai trò trung tâm trong phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Hoạt động này định hướng, điều phối. Chính sách pháp luật cần phù hợp thực tiễn. Mục tiêu là tạo môi trường thuận lợi cho tăng trưởng. Quản lý nhà nước đảm bảo sự đồng bộ. Hướng tới xây dựng đội ngũ nhân sự chất lượng. Việt Nam đang trong quá trình hội nhập quốc tế sâu rộng. Yêu cầu quản lý nhà nước càng chặt chẽ hơn. Cần có chiến lược nhân sự hàng không rõ ràng. Bao gồm các chương trình đào tạo, chính sách thu hút. Đồng thời cần có cơ chế giám sát hiệu quả. Đánh giá chất lượng đào tạo và năng lực nhân sự. Quản trị nguồn nhân lực cần tiếp cận tổng thể. Phối hợp giữa các bộ, ngành liên quan. Đảm bảo nguồn cung nhân lực ổn định cho ngành.
2.1. Nội dung quản lý nhà nước về nhân lực hàng không
Quản lý nhà nước bao gồm nhiều nội dung. Xây dựng và hoàn thiện khung pháp lý về nhân sự hàng không. Ban hành các tiêu chuẩn, quy định về đào tạo. Hỗ trợ các cơ sở đào tạo chuyên ngành. Điều phối hợp tác giữa nhà nước, doanh nghiệp, trường học. Giám sát việc thực hiện các chính sách nhân sự. Đầu tư vào cơ sở vật chất, công nghệ đào tạo. Thiết lập cơ chế kiểm định chất lượng lao động. Tạo điều kiện cho phát triển kỹ năng nhân viên. Đảm bảo chính sách an sinh xã hội cho người lao động. Khuyến khích thu hút nhân tài cho ngành. Đồng thời, thúc đẩy nghiên cứu khoa học trong đào tạo.
2.2. Yêu cầu quản lý nhà nước trong hội nhập quốc tế
Hội nhập quốc tế đặt ra nhiều yêu cầu mới. Quản lý nhà nước cần cập nhật các tiêu chuẩn quốc tế. Phù hợp với ICAO và các tổ chức hàng không khác. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nhân sự Việt Nam. Đảm bảo bằng cấp, chứng chỉ được công nhận rộng rãi. Mở rộng hợp tác quốc tế trong đào tạo nhân lực hàng không. Học hỏi kinh nghiệm từ các nước tiên tiến. Điều chỉnh chính sách linh hoạt, kịp thời. Thích ứng với biến động của thị trường lao động. Khuyến khích đầu tư nước ngoài vào giáo dục hàng không. Phát triển kỹ năng nhân viên theo hướng toàn cầu. Quản lý cần chủ động, đổi mới.
III. Đào tạo nhân lực hàng không Chiến lược Thực tiễn
Đào tạo nhân lực hàng không là trụ cột phát triển ngành. Chiến lược đào tạo cần được xây dựng bài bản. Phải đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường. Đảm bảo cung cấp đủ nhân sự chất lượng cao. Các chương trình đào tạo cần đa dạng hóa. Từ phi công, tiếp viên đến kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay. Kiểm soát viên không lưu cũng cần đào tạo chuyên biệt. Công nghệ đào tạo cần hiện đại hóa. Ứng dụng mô phỏng, thực tế ảo vào giảng dạy. Nâng cao năng lực chuyên môn hàng không cho học viên. Đồng thời, chú trọng phát triển kỹ năng mềm. Kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề. Liên kết chặt chẽ giữa nhà trường và doanh nghiệp. Đảm bảo đầu ra đáp ứng yêu cầu tuyển dụng.
3.1. Các chương trình đào tạo phi công tiếp viên
Chương trình đào tạo phi công rất nghiêm ngặt. Yêu cầu cao về thể lực, trí lực. Thời gian đào tạo kéo dài, chi phí lớn. Nội dung bao gồm lý thuyết hàng không, bay mô phỏng, bay thực tế. Đảm bảo phi công có năng lực chuyên môn hàng không vững chắc. Chương trình đào tạo tiếp viên hàng không tập trung kỹ năng phục vụ. Bao gồm an toàn bay, sơ cứu, giao tiếp quốc tế. Yêu cầu ngoại ngữ, ngoại hình, khả năng ứng biến. Cần liên tục cập nhật quy định an toàn mới. Đào tạo nhân lực hàng không các vị trí này luôn được ưu tiên. Phát triển kỹ năng nhân viên thông qua huấn luyện thực tế.
3.2. Đào tạo kỹ thuật viên kiểm soát viên không lưu
Đào tạo kỹ thuật viên bảo dưỡng tàu bay đòi hỏi kiến thức chuyên sâu. Bao gồm cơ khí, điện tử, vật liệu hàng không. Đảm bảo tàu bay luôn trong tình trạng tốt nhất. Yêu cầu tính cẩn thận, chính xác cao. Kiểm soát viên không lưu cần khả năng tập trung. Xử lý thông tin nhanh, ra quyết định chính xác. Chương trình đào tạo kiểm soát viên không lưu rất đặc thù. Đòi hỏi thực hành liên tục trong môi trường mô phỏng. Năng lực chuyên môn hàng không của họ ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn bay. Các khóa đào tạo cần chứng chỉ quốc tế. Phát triển kỹ năng nhân viên qua các khóa học định kỳ. Bồi dưỡng kiến thức công nghệ mới liên tục.
IV. Nâng cao năng lực chuyên môn nhân viên hàng không
Nâng cao năng lực chuyên môn hàng không là trọng tâm. Đảm bảo nhân sự thích ứng với sự phát triển. Công nghệ hàng không liên tục đổi mới. Máy bay hiện đại hơn, quy trình vận hành phức tạp hơn. Nhân sự ngành hàng không cần cập nhật kiến thức. Các khóa học bồi dưỡng chuyên sâu cần được tổ chức thường xuyên. Phát triển kỹ năng nhân viên qua các hội thảo, diễn đàn. Trao đổi kinh nghiệm với chuyên gia quốc tế. Quản trị nguồn nhân lực cần có lộ trình rõ ràng. Đánh giá định kỳ năng lực của từng vị trí. Xác định điểm mạnh, điểm yếu để cải thiện. Đồng thời, tạo cơ hội thăng tiến cho người giỏi. Khuyến khích tự học, tự nghiên cứu trong đội ngũ.
4.1. Tiêu chí đánh giá năng lực chuyên môn
Tiêu chí đánh giá năng lực chuyên môn cần khách quan. Dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế và quy định nội bộ. Bao gồm kiến thức lý thuyết vững chắc. Kỹ năng thực hành thành thạo. Khả năng giải quyết vấn đề. Khả năng làm việc nhóm, giao tiếp hiệu quả. Tinh thần trách nhiệm, kỷ luật lao động. Sức khỏe và tâm lý ổn định. Các chứng chỉ chuyên ngành là bằng chứng quan trọng. Định kỳ kiểm tra, sát hạch năng lực. Đảm bảo nhân sự ngành hàng không luôn đạt chuẩn. Phát triển kỹ năng nhân viên theo các khung năng lực cụ thể.
4.2. Giải pháp phát triển kỹ năng nhân viên hiệu quả
Phát triển kỹ năng nhân viên cần đa dạng giải pháp. Tổ chức các khóa đào tạo nội bộ. Mời chuyên gia nước ngoài giảng dạy. Cử nhân sự đi học tập, nâng cao trình độ ở nước ngoài. Áp dụng phương pháp đào tạo hiện đại. Sử dụng công nghệ mô phỏng, thực hành ảo. Xây dựng văn hóa học tập liên tục. Khuyến khích nhân viên tự học, tự nghiên cứu. Tạo môi trường làm việc thúc đẩy sự sáng tạo. Quản trị nguồn nhân lực cần có chính sách khen thưởng. Động viên nhân viên phấn đấu nâng cao trình độ. Liên kết với các viện nghiên cứu, trường đại học. Cập nhật các xu hướng phát triển mới nhất.
V. Chiến lược nhân sự hàng không trong bối cảnh mới
Chiến lược nhân sự hàng không cần thích ứng bối cảnh mới. Đại dịch COVID-19 đã gây ra nhiều biến động. Ngành vận tải hàng không đối mặt nhiều thách thức. Phát triển nguồn nhân lực cần linh hoạt, bền vững. Chiến lược phải có tầm nhìn dài hạn. Đảm bảo khả năng phục hồi và tăng trưởng. Tập trung vào đào tạo nhân lực hàng không đa năng. Phát triển kỹ năng nhân viên để thích ứng tốt hơn. Quản trị nguồn nhân lực cần dự báo nhu cầu. Tránh tình trạng thiếu hụt hoặc dư thừa nhân sự. Đồng thời, cần xây dựng chính sách giữ chân nhân tài. Ngăn chặn chảy máu chất xám sang các ngành khác. Chính sách đãi ngộ cần cạnh tranh. Đảm bảo môi trường làm việc hấp dẫn.
5.1. Thách thức phát triển nhân lực vận tải hàng không
Ngành vận tải hàng không đối mặt nhiều thách thức. Thiếu hụt nguồn nhân lực chất lượng cao là vấn đề lớn. Đặc biệt ở các vị trí chuyên môn như phi công, kỹ thuật viên. Chi phí đào tạo cao cũng là một rào cản. Cạnh tranh gay gắt từ các hãng hàng không nước ngoài. Yêu cầu về công nghệ, an toàn ngày càng cao. Sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ. Áp lực giảm chi phí trong khi vẫn đảm bảo chất lượng. Giữ chân nhân tài trong ngành cũng là khó khăn. Quản trị nguồn nhân lực cần có giải pháp sáng tạo. Thích ứng với biến động kinh tế và xã hội. Phát triển kỹ năng nhân viên để đáp ứng yêu cầu mới.
5.2. Kinh nghiệm quốc tế về phát triển nguồn nhân lực
Nhiều quốc gia có kinh nghiệm quý báu. Mô hình hợp tác công – tư trong đào tạo. Các nước phát triển đầu tư mạnh vào công nghệ đào tạo. Xây dựng các trung tâm huấn luyện đẳng cấp quốc tế. Chú trọng phát triển kỹ năng nhân viên toàn diện. Áp dụng các khung năng lực chuẩn quốc tế. Chính sách thu hút, giữ chân nhân tài hiệu quả. Việt Nam có thể học hỏi từ các mô hình này. Điều chỉnh cho phù hợp với đặc thù trong nước. Đẩy mạnh hợp tác song phương, đa phương. Trao đổi chuyên gia, giáo trình đào tạo. Nâng cao chất lượng đào tạo nhân lực hàng không Việt Nam. Từ đó, xây dựng một chiến lược nhân sự hàng không vững mạnh.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (221 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộán tiến sĩ Hóa học BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG NGUYỄN SỸ THÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI - NĂM 2024 án tiến sĩ Hóa học BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN NGHIÊN CỨU QUẢN LÝ KINH TẾ TRUNG ƯƠNG NGUYỄN SỸ THÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 9.10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS, TS. Trần Công Sách TS. Nguyễn Huy Tráng ` HÀ NỘI - NĂM 2024 án tiến sĩ Hóa học LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ “Quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế ” là công trình nghiên cứu khoa học của cá nhân tôi dưới sự hướng dẫn của PGS. Trần Công Sách và TS.
Nguyễn Huy Tráng. Tất cả các thông tin, số liệu và trích dẫn trong luận án đảm bảo độ tin cậy, chính xác và trung thực. Kết quả nghiên cứu của luận án chưa được sử dụng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị hoặc đề tài nào khác. Hà Nội, Ngày tháng Năm 2024 Tác giả luận án án tiến sĩ Hóa học LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện luận án, tác giả đã nhận được nhiều sự giúp đỡ, tạo điều kiện của tập thể lãnh đạo, các Nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương và bạn bè đồng nghiệp; tôi xin chân thành cảm ơn các đồng chí Lãnh đạo, các Nhà khoa học thuộc Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương về sự giúp đỡ tận tình, quý báu đó.
Tôi xin bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn sâu sắc đối với PGS.TS Trần Công Sách và TS. Nguyễn Huy Tráng đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo, giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, thực hiện, hoàn thành luận án. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến các đồng chí Lãnh đạo Tổng công ty Hàng không Việt Nam, Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, Cục hàng không dân dụng Việt Nam, bạn bè và đồng nghiệp tại Tổng công ty Hàng không Việt Nam,Văn phòng chính phủ, Bộ Giao thông vận tải và những người thân trong gia đình tôi đã tạo điều kiện thuận lợi, cổ vũ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận án. Xin chân thành cảm ơn tác giả của các tài liệu mà tôi đã sử dụng tham khảo trong quá trình nghiên cứu, thực hiện luận án.
Xin chân thành cảm ơn! Tác giả luận án án tiến sĩ Hóa học MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH VẼ DANH MỤC SƠ ĐỒ PHẦN MỞ ĐẦU. Lý do lựa chọn đề tài. Những điểm mới của luận án. Về thực tiễn.
Kết cấu nội dung của luận án. 5 TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU CỦA LUẬN ÁN. Tổng quan các công trình và khoảng trống nghiên cứu của luận án. Tổng quan các công trình nghiên cứu về phát triển nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Tổng quan các các công trình nghiên cứu về quản lý nhà nước đối với phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Những vấn đề liên quan đến đề tài luận án đã được các nghiên cứu trước giải quyết và khoảng trống luận án tiếp tục nghiên cứu. Mục tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án. Mục tiêu nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phạm vị nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Cách tiếp cận và khung phân tích của luận án.
Cách tiếp cận nghiên cứu của luận án. Khung phân tích của luận án. Các phương pháp thu thập và xử lý thông tin, số liệu nghiên cứu. Phương pháp thu thập thông tin, số liệu thứ cấp.
Phương pháp thu thập thông tin bằng phương pháp phỏng vấn sâu. Phương pháp thu thập thông tin bằng điều tra phỏng vấn có sử dụng phiếu điều tra. Phương pháp xử lý và phân tích thông tin, số liệu. 24 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ.
Khái quát một số vấn để lý luận về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không. Một số khái niệm. Đặc điểm nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Phân loại nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không.
Các hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Cơ sở lý luận quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Khái niệm về quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Đặc điểm và yêu cầu đặt ra đối với quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Mục tiêu, đối tượng và chủ thể quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Nội dung quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Các tiêu chí đánh giá quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Kinh nghiệm quốc tế và một số bài học cho Việt Nam về quản lý nhà nước đối với phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong bối hội nhập quốc tế. Kinh nghiệm của Hoa Kỳ. Kinh nghiệm Liên bang Nga. Kinh nghiệm của Thái Lan.
Một số bài học rút ra cho việc hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế. 57 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ. Thực trạng ngành Vận tải hàng không và nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Khái quát thực trạng ngành vận tải hàng không Việt Nam.
Thực trạng nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Hội nhập quốc tế của ngành vận tải hàng không Việt Nam. Phân tích thực trạng quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế thời gian qua. Thực trạng xây dựng và thực hiện các định hướng phát triển nguồn nhân án tiến sĩ Hóa học lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Thực trạng tạo lập hệ thống khuôn khổ pháp lý về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp vơi cam kết hội nhập quốc tế. Thực trạng xây dựng chính sách và công cụ điều tiết thúc đẩy hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp với các cam kết hội nhập quốc tế. Thực trạng thanh tra, kiểm tra và giám sát các hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam phù hợp với các cam kết hội nhập quốc tế. Đánh giá chung về thực trạng quản lý nhà nước đối với phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Những kết quả đạt được. Những hạn chế, bất cập. Nguyên nhân của những hạn chế, bất cập. 125 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC NGÀNH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ.
Bối cảnh và dự báo nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không trong hội nhập quốc tế của Việt Nam thời kỳ đến năm 2030. Bối cảnh liên quan đến phát triển nguồn nhân lực ngành vận tài hàng không thời kỳ đến năm 2030. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không giai đoạn 2024 - 2030. Những cơ hội và thách thức đối với quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế án tiến sĩ Hóa học.
Quan điểm, mục tiêu và định hướng hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành Vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Quan điểm, mục tiêu hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam. Định hướng hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế thời ký đến năm 2030. Giải pháp hoàn thiện quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam thời kỳ đến năm 2030.
Giải pháp hoàn thiện hệ thống khuôn khổ pháp lý và tạo môi trường phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam. Giải pháp xây dựng, bổ sung, điều chỉnh chính sách tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam. Giải pháp đổi mới công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đối với các hoạt động phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam. Giải pháp hoàn thiện tổ chức bộ máy và đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước về phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không Việt Nam.
145 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 148 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC án tiến sĩ Hóa học DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT Từ viết tắt Tiếng Việt ANHK An ninh hàng không ANQP An ninh quốc phòng AN-AT An ninh an toàn AT-VSLĐ An toàn vệ sinh lao động CBCNV Cán bộ công nhân viên CHK Cảng hàng không CPH Cổ phần hóa CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CMCN 4.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ kinh tế: Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không. Nghiên cứu chiến lược quản lý nhà nước trong hội nhập quốc tế.
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Kỹ Thuật Hàng Không.
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" có 221 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển nguồn nhân lực ngành vận tải hàng không" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.