Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh hưởng của các thông s
Tài liệu: Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến cơ tính và tổ chức mối hàn ma sát khuấy cho các kết cấ
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Công Nghệ Tạo Hình Vật Liệu
Luan An
Luận Án Tiến Sĩ Kỹ Thuật
Năm xuất bản
Số trang
177
Thời gian đọc
27 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Hàn ma sát khuấy Công nghệ tạo hình vật liệu đột phá
Hàn ma sát khuấy (FSW) là phương pháp hàn trạng thái rắn. Phương pháp này đại diện cho bước tiến quan trọng trong lĩnh vực hàn. FSW được phát triển mạnh mẽ trong những thập niên gần đây. Công nghệ này không yêu cầu vật liệu phải nóng chảy. Dụng cụ quay đặc biệt tạo ra nhiệt ma sát. Nhiệt làm vật liệu dẻo hóa, sau đó được khuấy trộn. Mối hàn hình thành trực tiếp từ vật liệu gốc. Đây là một công nghệ tạo hình vật liệu hiệu quả, thân thiện môi trường.
1.1. Giới thiệu công nghệ hàn ma sát khuấy
FSW được biết đến là một “công nghệ xanh”. Phương pháp này tiết kiệm năng lượng đáng kể. FSW không tiêu thụ khí hàn bảo vệ. Không phát sinh khí độc hại khi hàn. Không có tia hồ quang hoặc bức xạ. FSW không cần kim loại bù. Mối hàn có tính chất cơ học vật liệu vượt trội. Đặc biệt về độ bền mỏi, độ bền kéo. Ít biến dạng, ít khuyết tật. Công nghệ này khắc phục nứt kết tinh. FSW có thể hàn được các hợp kim nhôm biến dạng. Đây là loại vật liệu mà các phương pháp hàn truyền thống gặp khó khăn.
1.2. Ưu điểm nổi bật của FSW cho vật liệu
Những ưu điểm vượt trội của FSW mang lại ý nghĩa thực tiễn. Nghiên cứu và ứng dụng FSW rất cần thiết. Nó giúp cải thiện chất lượng mối hàn. Nó tăng cường đa dạng công nghệ tạo hình vật liệu. Đây là xu hướng quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại. Luận án tập trung nghiên cứu sâu về FSW. Mục tiêu là tối ưu hóa các thông số công nghệ. Nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đến chất lượng mối hàn và vi cấu trúc vật liệu.
1.3. Tầm quan trọng nghiên cứu ứng dụng
Nghiên cứu FSW không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế. Nó còn góp phần bảo vệ môi trường. FSW là giải pháp lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp. Các ngành như hàng không, ô tô, đóng tàu. Việc nắm vững và phát triển FSW là yếu tố then chốt. Nó giúp nâng cao năng lực chế tạo vật liệu trong nước. Đồng thời, nó mở ra hướng đi mới cho kỹ thuật vật liệu.
II.Cơ sở lý thuyết kỹ thuật vật liệu hàn ma sát
Việc hiểu rõ cơ sở lý thuyết là nền tảng. Nền tảng cho việc nghiên cứu sâu về FSW. Các quá trình vật lý phức tạp diễn ra. Chúng bao gồm sự hình thành nhiệt và biến dạng vật liệu. Nhiệt độ và biến dạng ảnh hưởng trực tiếp. Ảnh hưởng đến vi cấu trúc vật liệu và tính chất cuối cùng của mối hàn. Luận án trình bày chi tiết các nguyên lý này. Nó cung cấp cái nhìn toàn diện về kỹ thuật vật liệu hàn FSW.
2.1. Hình thành nhiệt ma sát biến dạng dẻo
Quá trình hàn FSW sinh nhiệt chủ yếu. Nhiệt sinh ra từ ma sát cơ học. Ma sát giữa dụng cụ quay và phôi gia công. Nhiệt ma sát làm vật liệu mềm dẻo. Vật liệu đạt đến trạng thái dẻo cục bộ. Quá trình biến dạng dẻo lớn xảy ra. Điều này diễn ra tại vùng hàn. Nhiệt độ đạt được thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu. Phương pháp này tránh các vấn đề liên quan đến nóng chảy. Nó duy trì tính chất cơ học vật liệu tốt.
2.2. Cơ chế truyền nhiệt trong quá trình hàn
Nhiệt sinh ra trong quá trình hàn lan truyền. Nó lan truyền vào vật liệu xung quanh. Cơ chế truyền nhiệt đóng vai trò then chốt. Nhiệt độ ảnh hưởng đến cấu trúc tinh thể. Ảnh hưởng đến vi cấu trúc vật liệu sau hàn. Nhiệt độ tác động đến độ bền của mối hàn. Hiểu rõ cơ chế truyền nhiệt là điều cần thiết. Nó giúp kiểm soát chính xác quá trình hàn. Đồng thời, nó là cơ sở cho mô phỏng quá trình tạo hình.
III.Mô phỏng tối ưu hóa thông số tạo hình vật liệu
Mô phỏng số đóng vai trò then chốt. Nó giúp nghiên cứu FSW một cách hiệu quả. Phương pháp này giảm thiểu chi phí thực nghiệm. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về các quá trình. Quá trình diễn ra bên trong vật liệu trong khi hàn. Luận án sử dụng các mô hình đã có. Các mô hình được phát triển để dự đoán hành vi. Nó xác định các thông số tối ưu cho FSW. Việc này tối ưu hóa công nghệ tạo hình vật liệu.
3.1. Xây dựng mô hình truyền nhiệt FSW
Một mô hình truyền nhiệt được xây dựng. Mô hình này mô tả chi tiết quá trình hàn FSW. Nó xem xét các yếu tố nhiệt động lực học. Các phương trình vật lý được áp dụng chính xác. Mục tiêu là dự đoán trường nhiệt độ trong quá trình hàn. Việc dự đoán chính xác nhiệt độ rất quan trọng. Nó giúp kiểm soát chất lượng mối hàn. Đây là bước đầu cho mô phỏng quá trình tạo hình.
3.2. Mô phỏng số xác định miền thông số
Mô hình đã xây dựng được đưa vào mô phỏng số. Phần mềm chuyên dụng được sử dụng để chạy mô phỏng. Mô phỏng quá trình tạo hình giúp xác định. Nó cung cấp miền thông số công nghệ tiềm năng. Các thông số bao gồm tốc độ quay dụng cụ. Tốc độ di chuyển dụng cụ, lực ép, góc nghiêng dụng cụ. Kết quả mô phỏng giúp thu hẹp phạm vi thực nghiệm. Nó tăng hiệu quả nghiên cứu.
3.3. Tối ưu hóa thông số công nghệ tạo hình
Mục tiêu cuối cùng là tối ưu hóa thông số tạo hình. Mục tiêu này đảm bảo mối hàn có chất lượng cao nhất. Quá trình tối ưu hóa dựa trên kết quả mô phỏng. Nó cũng kết hợp dữ liệu từ các thí nghiệm thực tế. Việc này giúp cải thiện đáng kể hiệu suất FSW. Nó giảm thiểu khuyết tật, nâng cao độ bền của mối hàn. Nó đóng góp vào gia công vật liệu hiệu quả hơn.
IV.Thực nghiệm và đánh giá chất lượng mối hàn
Giai đoạn thực nghiệm đóng vai trò xác minh. Nó kiểm tra tính chính xác của các mô hình. Thực nghiệm cung cấp dữ liệu thực tế. Dữ liệu này cần thiết cho quá trình tối ưu hóa. Các thí nghiệm được tiến hành có hệ thống. Dựa trên kết quả từ mô phỏng số. Việc này giúp xác định miền thông số tối ưu. Đảm bảo chất lượng mối hàn đạt yêu cầu kỹ thuật. Nó kiểm chứng hiệu quả của công nghệ tạo hình vật liệu.
4.1. Quy trình thực nghiệm và kiểm tra
Thực nghiệm được tiến hành theo kết quả mô phỏng. Các mẫu hàn được gia công vật liệu cẩn thận. Quy trình hàn được kiểm soát chặt chẽ. Các thông số hàn được điều chỉnh theo kế hoạch. Kiểm tra bao gồm đánh giá khuyết tật mối hàn. Kiểm tra ngoại quan, chụp X-quang, thử độ kín. Mục tiêu là xác minh miền thông số tối ưu. Miền thông số này cho ra mối hàn chất lượng cao.
4.2. Phân tích kết quả thực nghiệm FSW
Kết quả thực nghiệm được phân tích chi tiết. Chúng được so sánh với dự đoán từ mô phỏng. Độ chính xác của mô hình được đánh giá cẩn thận. Miền thông số tối ưu được xác định rõ ràng. Điều này giúp hiểu sâu sắc hơn về FSW. Nó cũng giúp cải thiện đáng kể chất lượng mối hàn. Dữ liệu thực nghiệm là cơ sở cho các ứng dụng thực tế.
V.Phân tích vi cấu trúc và tính chất cơ học vật liệu
Việc phân tích vi cấu trúc vật liệu là thiết yếu. Nó giúp hiểu rõ cơ chế hình thành mối hàn. Đồng thời, nó đánh giá tính chất cơ học vật liệu. Tính chất này quyết định hiệu suất cuối cùng. Các thử nghiệm được thực hiện để xác định. Xác định mối quan hệ giữa thông số hàn. Mối quan hệ giữa vi cấu trúc và các đặc tính cơ học. Việc này giúp nâng cao độ tin cậy của mối hàn.
5.1. Ảnh hưởng thông số đến vi cấu trúc
Các thông số hàn FSW ảnh hưởng trực tiếp. Nó ảnh hưởng đến vi cấu trúc vật liệu mối hàn. Vùng ảnh hưởng nhiệt và vùng khuấy được khảo sát. Kích thước hạt, sự phân bố pha được phân tích chi tiết. Kính hiển vi quang học và điện tử được sử dụng. Sự thay đổi vi cấu trúc quyết định độ bền của mối hàn. Việc này tối ưu hóa công nghệ tạo hình vật liệu.
5.2. Đánh giá tính chất cơ học mối hàn
Tính chất cơ học vật liệu mối hàn được đánh giá. Các thử nghiệm kéo, uốn, độ cứng được thực hiện. Kết quả cho thấy mối liên hệ rõ ràng. Mối liên hệ giữa thông số hàn, vi cấu trúc và tính chất cơ học. Mục tiêu là đạt được tính chất cơ học tối ưu. Điều này quan trọng cho các ứng dụng kết cấu. Nó đảm bảo an toàn và hiệu suất của sản phẩm.
VI.Ứng dụng và định hướng chế tạo vật liệu tiên tiến
Các kết quả của luận án có ý nghĩa thực tiễn cao. Nó mở ra nhiều cơ hội ứng dụng mới cho FSW. Đặc biệt trong việc chế tạo vật liệu cho các ngành công nghiệp. Các ngành yêu cầu độ bền cao và trọng lượng nhẹ. Luận án cũng đề xuất các định hướng nghiên cứu trong tương lai. Nó góp phần vào sự phát triển bền vững. Phát triển công nghệ tạo hình vật liệu tiên tiến. Hướng tới việc sử dụng vật liệu composite và hợp kim mới.
6.1. Kết quả đạt được và ý nghĩa thực tiễn
Luận án đã xác định thành công miền thông số tối ưu. Miền thông số này đảm bảo chất lượng mối hàn cao. Các kết quả này có ý nghĩa thực tiễn quan trọng. Chúng trực tiếp góp phần vào phát triển công nghệ tạo hình vật liệu. Đặc biệt cho hợp kim nhôm biến dạng. Nó cung cấp cơ sở dữ liệu đáng tin cậy. Dữ liệu này dùng để ứng dụng FSW trong công nghiệp.
6.2. Hướng nghiên cứu tương lai công nghệ tạo hình
Nghiên cứu FSW sẽ tiếp tục được định hướng. Mở rộng ứng dụng cho vật liệu tiên tiến. Bao gồm vật liệu composite, hợp kim siêu nhẹ. Khả năng chế tạo vật liệu đa dạng hơn. Tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI), học máy (machine learning). Điều này giúp tối ưu hóa thông số tạo hình tự động. Phát triển các công cụ FSW mới, cải tiến vật liệu. Giúp cải thiện hiệu suất và độ bền của mối hàn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (177 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộĈҤI HӐC QUӔC GIA TP.+2$ 0$,ĈĂ1*78ҨN NGHIÊN CӬU Ҧ1++ѬӢNG CӪA CÁC THÔNG SӔ CÔNG NGHӊ Ĉӂ1&Ѫ7Ë1+9¬7Ә CHӬC MӔI HÀN MA SÁT KHUҨY CHO CÁC KӂT CҨU PHҶNG BҴNG HӦP KIM NHÔM BIӂN DҤNG LUҰN ÁN TIӂ16ƬKӺ THUҰT TP. HӖ CHÍ MINH, 2019 ĈҤI HӐC QUӔC GIA TP.+2$ 0$,ĈĂ1*78ҨN NGHIÊN CӬU Ҧ1++ѬӢNG CӪA CÁC THÔNG SӔ CÔNG NGHӊ Ĉӂ1&Ѫ7Ë1+9¬7Ә CHӬC MӔI HÀN MA SÁT KHUҨY CHO CÁC KӂT CҨU PHҶNG BҴNG HӦP KIM NHÔM BIӂN DҤNG &+8<Ç11*¬1+&Ð1*1*+ӊ7Ҥ2+Î1+9Ұ7/,ӊ8 06Ӕ&+8<Ç11GÀNH: 62520405 Phҧn biӋQÿӝc lұp 1: 3*676/Ç&+Ë&ѬѪ1* Phҧn biӋQÿӝc lұp 2: 3*676%Ô,9Ă1+ҤNH Phҧn biӋn 1: 3*676Ĉ¬2MINH NGӮNG Phҧn biӋn 2: PGS. NGUYӈN HӲU LӜC Phҧn biӋn 3: TS. NGUYӈ1ĈҤ,Ĉ2¬1 1*ѬӠ,+ѬӞNG DҮN KHOA HӐC 1.
3*676+2¬1*75Ӑ1*%È /Ӡ,&$0Ĉ2$1 7iFJLҧ[LQFDPÿRDQÿk\OjF{QJWUuQKQJKLrQFӭXFӫDEҧQWKkQWiFJLҧ&iFNӃW TXҧQJKLrQFӭXYjFiFNӃWOXұQWURQJOXұQiQQj\OjWUXQJWKӵFYjNK{QJVDRFKpSWӯEҩW NǤPӝWQJXӗQQjRYjGѭӟLEҩWNǤKuQKWKӭFQjR9LӋFWKDPNKҧRFiFQJXӗQWjLOLӋXÿm ÿѭӧFWKӵFKLӋQWUtFKGүQYjJKLQJXӗQWjLOLӋXWKDPNKҧRÿ~QJTX\ÿӏQK 7iFJLҧOXұQiQ 0DLĈăQJ7Xҩn i TÓM TҲT LUҰN ÁN Hàn ma sát khuҩy (Friction Stir Welding - FSW) là mӝWEѭӟc tiӃn quan trӑng nhҩt vӅ OƭQKYӵc hàn trong nhӳng thұp niên qua, và là mӝt ³F{QJQJKӋ [DQK´GRKLӋu quҧ QăQJ Oѭӧng và bҧo vӋ P{LWUѭӡng, tiêu thө tWQăQJOѭӧng mӝWFiFKÿiQJNӇ, không tiêu thө khí hàn, không có quá trình nóng chҧ\NK{QJFyNKtÿӝc khi hàn, không phát sinh tia hӗ TXDQJYjQăQJOѭӧng bӭc xҥ,. Ngoài ra ma sát khuҩy không cҫn sӱ dөng kim loҥi que KjQÿӇ ÿLӅQÿҫy mӕi hàn, mӕi hàn chӏu lӵFFDRWăQJJLӟi hҥn bӅn mӓi, ít biӃn dҥng, ít khuyӃt tұt và không nӭt kӃt tinh. Hàn ma sát khuҩ\OjSKѭѫQJSKiSKjQNK{QJQyQJFKҧy có thӇ KjQÿѭӧc các loҥi hӧp NLPQK{PPjFiFSKѭѫng pháp hàn truyӅn thӕQJNK{QJKjQÿѭӧc. Tӯ nhӳQJѭXÿLӇPYѭӧt trӝi vӯa nêu, viӋc nghiên cӭu ӭng dөng cӫDSKѭѫQJSKiSKjQ ma sát khuҩ\FyêQJKƭDUҩt thiӃt thӵc trong viӋc cҧi thiӋn chҩWOѭӧng mӕLKjQYjWăQJ WKrPWtQKÿDGҥng vӅ mһt công nghӋ hàn trong gLDLÿRҥn hiӋn nay.
Nӝi dung luұn án gӗPFKѭѫQJYjSKҫn kӃt luұn chung, cө thӇ QKѭVDX &KѭѫQJ Giӟi thiӋu công nghӋ hàn ma sát khuҩy, các thông sӕ KjQFѫEҧn, các dҥng khuyӃt tұt cӫa công nghӋ này. Nhӳng công trình nghiên cӭXÿmÿѭӧc công bӕ WURQJQѭӟc và trên thӃ giӟL7UrQFѫVӣ ÿyOXұn án tұp trung nghiên cӭu vӅ tӕLѭXWK{QJVӕ công nghӋ, ҧQKKѭӣng cӫa các thông sӕ công nghӋ ÿӃn chҩWOѭӧng mӕi hàn. &KѭѫQJ 7UuQKEj\FѫVӣ lý thuyӃt vӅ sӵ hình thành nhiӋt do ma sát và biӃn dҥng dҿo vұt liӋu kim loҥi cӫa quá trình hàn. &KѭѫQJ Phân tích và xác lұp mô hình truyӅn nhiӋt cӫa quá trình hàn.
&KѭѫQJ Sӱ dөQJP{KuQKÿmFyYjRP{SKӓng sӕÿѭDUDPLӅn thông sӕ cӫa quá trình hàn. &KѭѫQJ Thӵc nghiӋm theo kӃt quҧ mô phӓng, kiӇPWUDSKkQWtFKÿӇ [iFÿӏnh miӅn thông sӕ tӕLѭXFӫa công nghӋ hàn. KӃt luұn: Nêu nhӳng kӃt quҧ ÿҥWÿѭӧFYjÿӏQKKѭӟng nghiên cӭXSKѭѫQJSKiSKjQPD sát khuҩ\WURQJWѭѫQJODL ii ABSTRACT Friction Stir Welding (FSW) is an important invention in the welding field over the past decades, and is an "eco-friendly technology" because of its energy efficiency and environmental protection, low energy consumption, no gas shielding, peak temperatures below the melting point, no toxic gas when welding, no arc formation and radiation, etc. In addition, the FSW method does not require the filler wire but provides the excellent mechanical properties in fatigue, tensile and bend tests.
FSW is a solid-state welding process which can afford a high quality of welds even for aluminum alloys that are unmanageable with conventional welding. From these outstanding advantages, the research and application of FSW method have practical significance in improving weld quality and increasing the diversity of welding technology in the current period. The thesis consists of 5 chapters and the conclusion section, specifically as follows: Chapter 1: Introduction to FSW method, the basic parameters, the defects types of this technology. The literature review with these studies published domestically and internationally.
Based on these researches, the thesis focuses on optimizing process parameters, the impact of technological parameters on weld quality. Chapter 2: Presentation of theoretical basis of heat formation due to friction and plastic deformation of material during welding process. Chapter 3: Analysis and construction of heat transfer model of the welding process. Chapter 4: Using the existing model in numerical simulation to export the parameter area of the welding process.
Chapter 5: Conducting experiments from the results of simulation, testing and analyzing to determine the optimal parameter area of welding technology. Conclusion: Presenting the achieved results and research orientation of FSW method in the future. iii LӠ,&È0Ѫ1 7Uѭӟc hӃt, tôi xin chân thành cҧPѫQ quý thҫy cô Bӝ môn ThiӃt bӏ và Công nghӋ Vұt liӋX&ѫNKt.KRD&ѫNKt7UѭӡQJĈҥi hӑc Bách khoa Thành phӕ Hӗ &Kt0LQKÿmJL~S W{LWKѭFhiӋn luұn án này. Ĉӗng thӡi xin chân thành cҧPѫQ76/ѭX3KѭѫQJ0LQK, PGS.
Hoàng Trӑng Bá ÿmWұQWuQKKѭӟng dүn tôi vӅ FKX\rQP{QÿӇ tôi có thӇ thӵc hiӋn và hoàn thành luұn án. Tôi xin tӓ lòng biӃWѫQVkXVҳFÿӃn các thҫy phҧn biӋn, các thҫy trong hӝLÿӗng luұn án ÿmGjQKWKӡLJLDQÿӑc và góp nhӳng ý kiӃQTXêEiXÿӇ tôi hoàn thiӋn bҧn luұn án cӫa PuQKFNJQJQKѭJL~SW{LÿӏQKKѭӟng nghiên cӭu. Ban Giám HiӋu và quý Thҫy trong Khoa CѫNKt7UѭӡQJĈҥi hӑF6ѭSKҥm Kӻ thuұt 9ƭQK/RQJÿmWҥRÿLӅu kiӋQJL~Sÿӥ tôi hoàn thành thӵc nghiӋPFNJQJQKѭÿyQJJyS nhiӅu ý kiӃn rҩt thiӃt thӵc. Các Thҫ\F{SKzQJ7KѭYLӋn - 7UѭӡQJĈҥi Hӑc Bách khoa TP.
*LiPÿӕc Công ty cung cҩp thiӃt bӏ KjQ+kQ$QK&ROWGÿmFXQJFҩp tài liӋXYjÿyQJ góp nhiӅu ý kiӃn quan trӑng, có giá trӏ. Tôi xin gӱi lӡi chân thành cҧPѫQÿӃn toàn thӇ JLDÿuQKEҥQEqÿӗng nghiӋp, nhӳng QJѭӡLÿmJL~Sÿӥÿӝng viên tôi thӵc hiӋn công trình này.iv DANH MӨC CÁC HÌNH ҦNH. viii DANH MӨC BҦNG BIӆU. xiii DANH MӨC CÁC TӮ VIӂT TҲT.
Lý do chӑQÿӅ tài:. xvii &+ѬѪ1* TӘNG QUAN .1 Giӟi thiӋu quá hình hàn ma sát khuҩy:.1 Nguyên lý hàn ma sát khuҩy: .2 Các thông sӕ FѫEҧn cӫa quá trình. 4 ҦQKKѭӣng cӫa các thông sӕ công nghӋ ÿӃn chҩWOѭӧng mӕi hàn: .7 Quá trình sinh nhiӋt trong FSW: .8 Mô hình truyӅn nhiӋt và dòng vұt liӋu .11 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn. Quá trình sinh nhiӋt khi hàn:.
/ѭӧng nhiӋt sinh ra trong quá trình hàn:. Lӵc tác dөng trong quá trình hàn:. NhiӋt sinh ra khi hàn:. Sӵ truyӅn nhiӋt vào vұt hàn:.
Dòng chҧy vұt liӋu:. Sӵ WKD\ÿәi tә chӭc cӫa hӧp kim nhôm sau khi hàn:. Sӵ luyӋn kim cӫa hӧp kim nhôm: .33 &+ѬѪ1* MÔ HÌNH NHIӊT. Mô hình truyӅn nhiӋt.
Mô hình dòng vұt liӋu. Quá trình sinh nhiӋt. 0{KuQKSKkQWtFKѭӟFOѭӧng nhiӋt sinh ra. ;iFÿӏQKOѭӧng nhiӋt sinh ra trong quá trình hàn ma sát khuҩy.
Nguӗn nhiӋWÿӭng yên (không xét ҧQKKѭӣng cӫa vұn tӕc hàn). Nguӗn nhiӋt chuyӇQÿӝng .48 &+ѬѪ1* MÔ HÌNH MÔ PHӒNG. 3KѭѫQJWUuQKSKҫn tӱ hӳu hҥn. Mô hình truyӅn nhiӋt.
Mô hình dòng vұt liӋu. 0{KuQKWѭѫQJWiFFѫ± nhiӋt. Mô phӓng quá trình hàn. Mô phӓng quá trình hàn ma sát khuҩy trên phҫn mӅm Hyper Works.
Thӵc nghiӋm kiӇm chӭng mô hình nhiӋWYjP{KuQKFѫQKLӋt. Quy hoҥch thӵc nghiӋm. Máy và các thông sӕ hàn ma sát khuҩy. KӃt quҧ mô phӓng.
KӃt quҧ ÿRQKLӋWÿӝ bӅ mһt bҵQJPi\ÿRKӗng ngoҥi. Máy và các thông sӕ hàn:. 3KѭѫQJSKiSKjQYjFKӃ ÿӝ hàn:. Giӟi hҥn các thông sӕ nghiên cӭu thӵc nghiӋm:.
Phôi và dөng cө hàn:. Quy hoҥch thӵc nghiӋm. Hàm mөc tiêu cӫa hӋ thӕng:. 3KѭѫQJSKiSSKkQWtFKNӃt quҧ.
Thӵc nghiӋP[iFÿӏnh miӅn thông sӕ thӵc. ҦQKKѭӣng cӫa thông sӕ KjQÿӃQFѫWtQKPӕi hàn. Tә chӭc kim loҥi mӕi hàn:. Sӵ hình thành khuyӃt tұt:.
Nhұn dҥng và khҳc phөc các khuyӃt tұWWKѭӡng gһp. MiӅn thông sӕ thӵc nghiӋm.144 NhӳQJÿyQJJySPӟi cӫa luұn án .144 +ѭӟng phát triӇn .145 DANH MӨC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HӐC.146 TÀI LIӊU THAM KHҦO .148 vii DANH MӨC CÁC HÌNH ҦNH Hình 1.1 Dөng cө ÿL[Xӕng và bҳWÿҫu hàn .1 +uQK&iFJLDLÿRҥn cӫa quá trình hàn.3 Dөng cө ÿLGӑFKѭӟng hàn tҥo thành mӕi hàn.4 Các loҥi mӕi hàn ma sát khuҩy.5 Các thành phҫQFѫEҧn cӫa dөng cө hàn ma sát khuҩy.6 Các vùng tә chӭc tӃ vi trong mӕi hàn ma sát khuҩy .7 Các khuyӃt tұWWK{QJWKѭӡng .8 KhuyӃt tұt vӃWÿѭӡng hàn .9 Các loҥi khuyӃt tұt bӅ mһt thông dөng .1 ҦQKKѭӣng cӫDÿLӅu kiӋQWUѭӧt - GtQKÿӃn quá trình sinh nhiӋt .21 +uQK6ѫÿӗ FiFJLDLÿRҥn cӫa quá trình hàn. 23 +uQKĈѭӡQJNtQKYDLÿѭӧc chia ra nhiӅXSKkQÿRҥn.5 Khoҧng cách giӳDFiFEѭӟc hàn .6 Tә chӭc kim loҥi mӕi hàn .7 Sӵ hình thành các vòng dҥng xoҳn ӕc .1 MiӅn tính toán YjFiFELrQWѭѫQJWiF. 34 +uQKĈLӅu kiӋn biên vұn tӕc trong hàn ma sát khuҩy .38 Hình 3D 6ѫÿӗ thӇ hiӋn mӕi liên hӋ giӳa nhiӋt sinh ra và các thông sӕE 6ѫÿӗ giҧi thuұt cho quá trình tính toán sinh nhiӋt .4 Các thông sӕ hình hӑc dөng cө ÿLӇn hình.5 Phân bӕ WK{QJOѭӧng nhiӋt trên dөng cө.1 Lӵa chӑQÿѫQYӏ cho quá trình tính toán.2 Dөng cө và phôi hàn.62 +uQK&KLDOѭӟi cho mô hình.4 Gán vұt liӋu cho dөng cө và phôi hàn.
63 +uQK&jLÿһWÿLӅu kiӋn biên cho quá trình.6 Giҧi mô hình trên HyperXtrude Solver. 65 +uQK0i\ÿRQKLӋWÿӝ EXTECH VIR50.9 KhuyӃt tұt bavia do lӵc ép quá lӟn, tӕFÿӝ quay cao gây quá nhiӋt.10 VӃt nӭt bӅ mһt do quá nhiӋt và thiӃXÿӝ sâu xâm nhұp cӫa vai.11 Sҫn sùi bӅ mһt do thiӃXÿӝ thâm nhұp cӫa vai và vӃWÿѭӡng hàn do thiӃu nhiӋt và thiӃu lӵc ép.tFKWKѭӟc mүu hàn dùng trong thí nghiӋm.13 Bҧn vӁ ÿLӇn hình và các dөng cө KjQÿmGQJ .14 Bӕ WUtPi\ÿRQKLӋt dӑFWKHRÿѭӡng hàn.70 +uQK6ѫÿӗ bӕ trí cһp nhiӋWÿiӋQÿRQKLӋWÿӝ bên trong phôi.16 Bӕ trí cһp nhiӋWÿLӋn tҥi 3 vӏ WUt ÿҫu, giӳa, cuӕi) dӑFWKHRÿѭӡng hàn.17 Bӕ trí cһp nhiӋWÿLӋn tҥi 3 vӏ trí vuông góc vӟLÿѭӡng hàn. 71 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 700 v/ph, 50 mm/ph.71 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 700 v/ph, 100 mm/ph.72 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 700 v/ph, 150 mm/ph.72 ix +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 900 v/ph, 50 mm/ph.73 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 900 v/ph, 100 mm/ph.73 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 900 v/ph, 150 mm/ph.74 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 1100 v/ph, 50 mm/ph.74 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 1100 v/ph, 100 mm/ph.75 +uQK7Uѭӡng nhiӋWÿӝ vӟi mӕi hàn 1100 v/ph, 150 mm/ph.27 Mӕi liên hӋ giӳa n, v và nhiӋt hàn.28 KӃt quҧ mô phӓng và thӵc nghiӋPÿREӅ mһt.29 KӃt quҧ ÿRQKLӋWÿӝ tҥLÿLӇm song song vӟLÿѭӡng hàn theo thӡi gian .30 KӃt quҧ ÿRQKLӋWÿӝ theo khoҧng cách so vӟi tâm hàn .31 MiӅn thông sӕ mô phӓng nhôm tҩm 6061 dày 4 mm.80 +uQK&iFEѭӟc quá trình thӵc nghiӋm.2 Gá kҽp phôi khi hàn.3 Mӝt sӕ mӕLKjQ PPPPPP ÿmKjQ .4 Bài toán hӝSÿHQFKRTXiWUuQKKjQ)6: .5 KiӇPWUDSKѭѫQJWUuQKKӗi qui trong Minitab.6 Mӭc ҧQKKѭӣng cӫa các thông sӕ hàn.7 TӕLѭXFiFWK{QJVӕ hàn.8 Mӭc ҧQKKѭӣng cӫa các thông sӕ hàn 4 mm.9 TӕLѭXFiFWK{QJVӕ hàn 4 mm.10 Mӭc ҧQKKѭӣng cӫa các thông sӕ hàn 5 mm.11 TӕLѭXFiFWK{QJVӕ hàn 5 mm.tFKWKѭӟc mүu thӱ kéo.14 Mӕi liên hӋ giӳa hӋ sӕ :3ÿӃQÿӝ bӅn kéo mӕi hàn nhôm 3 mm.15 Mӕi liên hӋ giӳa hӋ sӕ :3ÿӃQÿӝ bӅn kéo mӕi hàn nhôm 4 mm.16 Mӕi liên hӋ giӳa hӋ sӕ :3ÿӃQÿӝ bӅn kéo mӕi hàn nhôm 5 mm.17 Mӕi liên hӋ giӳa hӋ sӕ :3ÿӃQÿӝ bӅn kéo, nhiӋWÿӝ mӕi hàn nhôm 4 mm.18 Mӕi liên hӋ giӳa lӵc kéo và biӃn dҥng cӫa kim loҥLFѫEҧn và mӕi hàn.19 Mӕi liên hӋ giӳa hӋ sӕ :3ÿӃQÿӝ cӭng mӕi hàn.20 Mһt cҳt mӕi hàn ӣ FiFÿLӅu kiӋn hàn khác nhau.21 Các vӏ WUtVRLNLPWѭѫQJ .22 Tә chӭc tӃ vi ӣ các vӏ trí cӫa mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn hӧp lý, 3 mm .23 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt cao, 3 mm .24 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt thҩp, 3 mm .25 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn hӧp lý, 4 mm .26 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt cao, 4 mm .27 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt thҩp, 4 mm .28 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn hӧp lý, 5 mm .29 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt cao, 5 mm .30 Tә chӭc tӃ vi mӕi hàn, chӃ ÿӝ hàn nhiӋt thҩp, 5 mm .31 Tә chӭc tӃ vi tҥi các vӏ trí tâm hàn, mӕi hàn 3 mm .32 Tә chӭc tӃ vi tҥi các vӏ trí tâm hàn, mӕi hàn 4 mm .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" nghiên cứu về vấn đề gì?
Tài liệu: Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến cơ tính và tổ chức mối hàn ma sát khuấy cho các kết cấ
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2019.
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" thuộc chuyên ngành Công Nghệ Tạo Hình Vật Liệu. Danh mục: Kỹ Thuật Cơ Khí.
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" có bao nhiêu trang?
Luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" có 177 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Luận án tiến sĩ công nghệ tạo hình vật liệu nghiên cứu ảnh h" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.