Nghiên cứu biến động không gian xanh do đô thị hóa ở thành phố Huế - Nguyễn Bắc Giang
Nghiên cứu tác động của đô thị hóa đến không gian xanh tại Huế, phục vụ cho quy hoạch đô thị sinh thái bền vững và hiệu quả.
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
163
Thời gian đọc
25 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Biến động không gian xanh Huế dưới tác động đô thị hóa
Thành phố Huế trải qua nhiều biến động về không gian xanh. Quá trình đô thị hóa gây áp lực lớn. Nghiên cứu đánh giá sự thay đổi này giai đoạn 2001-2016. Dữ liệu viễn thám giúp phân tích chi tiết. Bản đồ lớp phủ bề mặt cung cấp cái nhìn tổng quan. Sự mất mát không gian xanh đô thị Huế là một vấn đề cấp bách. Suy giảm mảng xanh thành phố Huế ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng sống. Các yếu tố đô thị hóa trực tiếp làm thay đổi cảnh quan. Việc nắm bắt biến động giúp đưa ra các giải pháp kịp thời. Phát triển bền vững Huế đòi hỏi sự cân bằng giữa phát triển và bảo tồn không gian xanh. Hiểu rõ biến động là bước đầu tiên để quản lý hiệu quả.
1.1. Xây dựng bản đồ lớp phủ bề mặt và biến động không gian xanh
Nghiên cứu sử dụng phương pháp xử lý ảnh viễn thám. Các bản đồ lớp phủ bề mặt được xây dựng qua từng giai đoạn. Dữ liệu từ 2001 đến 2016 được phân tích. Mục tiêu là định lượng sự thay đổi của không gian xanh. Phương pháp này cho phép nhận diện các khu vực mất mát không gian xanh đô thị Huế. Nó cũng chỉ ra các vùng có sự chuyển đổi mục đích sử dụng đất. Phân tích biến động của lớp phủ bề mặt cung cấp bằng chứng cụ thể. Sự suy giảm mảng xanh thành phố Huế được minh chứng rõ ràng qua các bản đồ. Các nhà quy hoạch cần xem xét kỹ lưỡng dữ liệu này. Quy hoạch sử dụng đất Huế cần dựa trên những dữ liệu này để đưa ra các quyết định chính xác.
1.2. Phân tích cấu trúc hình thái không gian xanh đô thị Huế
Cấu trúc hình thái cảnh quan không gian xanh trải qua nhiều biến đổi. Các chỉ số trắc lượng cảnh quan được áp dụng. Chúng giúp định lượng sự phân mảnh, kết nối của mảng xanh. Quá trình đô thị hóa làm thay đổi hình dạng, kích thước các khu vực xanh. Diện tích không gian xanh bị thu hẹp. Sự liên kết giữa các mảng xanh cũng giảm đi. Điều này ảnh hưởng đến đa dạng sinh học đô thị Huế. Áp lực đô thị hóa lên Huế khiến các hệ sinh thái bị phá vỡ. Việc phân tích này cung cấp cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của đô thị hóa đến cảnh quan Huế. Dữ liệu định lượng là yếu tố then chốt để hiểu rõ hơn về tình hình.
II.Ảnh hưởng của đô thị hóa đến cảnh quan xanh đô thị Huế
Quá trình đô thị hóa tạo ra nhiều ảnh hưởng sâu sắc đến cảnh quan xanh đô thị Huế. Việc mở rộng đô thị không kiểm soát dẫn đến mất mát không gian xanh đô thị Huế trầm trọng. Các khu vực xây dựng tăng lên, làm giảm diện tích cây xanh, mặt nước. Điều này gây áp lực đô thị hóa lên Huế. Các tác động không chỉ dừng lại ở việc giảm diện tích. Cấu trúc, chức năng của các mảng xanh cũng bị biến đổi. Sự suy giảm mảng xanh thành phố Huế trực tiếp ảnh hưởng đến môi trường sống. Nó tác động đến các dịch vụ hệ sinh thái đô thị. Nghiên cứu tập trung làm rõ mối quan hệ này. Mục đích là đưa ra cái nhìn toàn diện về hậu quả.
2.1. Mô hình quan hệ giữa đô thị hóa và cảnh quan xanh Huế
Nghiên cứu thiết lập mô hình quan hệ giữa đô thị hóa và cấu trúc hình thái cảnh quan không gian xanh. Mô hình này giúp định lượng mức độ ảnh hưởng. Các yếu tố đô thị hóa được xác định. Chúng bao gồm mật độ xây dựng, mở rộng giao thông. Mối liên hệ giữa các yếu tố này và sự thay đổi của không gian xanh được phân tích. Việc này giúp hiểu rõ cơ chế gây mất mát không gian xanh đô thị Huế. Mô hình cung cấp một công cụ dự báo. Nó hỗ trợ các nhà quy hoạch trong việc đưa ra quyết định. Áp lực đô thị hóa lên Huế cần được quản lý hiệu quả. Dữ liệu từ mô hình là cơ sở khoa học quan trọng.
2.2. Đánh giá tác động của đô thị hóa lên đa dạng sinh học
Đô thị hóa gây ra sự phân mảnh không gian xanh. Điều này ảnh hưởng tiêu cực đến đa dạng sinh học đô thị Huế. Các hệ sinh thái tự nhiên bị phá vỡ. Môi trường sống của nhiều loài sinh vật bị thu hẹp hoặc biến mất. Sự suy giảm mảng xanh thành phố Huế dẫn đến mất cân bằng sinh thái. Nguồn tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt. Dịch vụ hệ sinh thái đô thị bị suy giảm. Ví dụ: khả năng điều hòa không khí, nước. Nghiên cứu đánh giá cụ thể mức độ tác động này. Từ đó, đưa ra các cảnh báo cần thiết. Việc bảo vệ đa dạng sinh học là yếu tố then chốt trong phát triển bền vững Huế.
2.3. Hệ quả suy giảm mảng xanh Đảo nhiệt chất lượng không khí
Sự suy giảm mảng xanh thành phố Huế có nhiều hệ quả môi trường. Một trong số đó là hiệu ứng đảo nhiệt đô thị Huế. Các bề mặt bê tông, nhựa đường hấp thụ nhiệt nhiều hơn. Thiếu cây xanh làm mất đi khả năng làm mát tự nhiên. Nhiệt độ đô thị tăng cao, ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng. Bên cạnh đó, chất lượng không khí Huế cũng bị suy giảm. Cây xanh có vai trò lọc bụi, hấp thụ khí độc. Khi mảng xanh giảm, không khí trở nên ô nhiễm hơn. Việc này làm tăng nguy cơ mắc các bệnh về hô hấp. Dịch vụ hệ sinh thái đô thị bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Cần có giải pháp khẩn cấp để cải thiện tình hình.
III.Tiếp cận và tỷ lệ không gian xanh cho quy hoạch Huế
Quy hoạch không gian xanh hiệu quả cần xem xét khả năng tiếp cận của cư dân. Tỷ lệ không gian xanh hợp lý là yếu tố then chốt cho một đô thị sinh thái. Thành phố Huế đang đối mặt với thách thức trong việc đảm bảo không gian xanh cho người dân. Áp lực đô thị hóa lên Huế làm giảm các khu vực công cộng. Việc thiếu không gian xanh ảnh hưởng đến sức khỏe và tinh thần cộng đồng. Nghiên cứu này đánh giá thực trạng tiếp cận. Đồng thời xác định tỷ lệ không gian xanh phù hợp. Mục tiêu là phục vụ quy hoạch đô thị sinh thái. Phát triển bền vững Huế đòi hỏi sự cân bằng giữa phát triển và chất lượng sống.
3.1. Khảo sát khả năng tiếp cận không gian xanh của cư dân Huế
Nghiên cứu tiến hành khảo sát khả năng tiếp cận không gian xanh của người dân đô thị. Dữ liệu GIS được sử dụng để đánh giá. Phân tích khoảng cách từ khu dân cư đến các công viên, cây xanh công cộng. Kết quả cho thấy sự phân bố không đồng đều. Nhiều khu vực dân cư thiếu không gian xanh gần. Điều này hạn chế cơ hội tiếp cận của người dân. Sự mất mát không gian xanh đô thị Huế gây ra bất bình đẳng. Quy hoạch sử dụng đất Huế cần ưu tiên tạo thêm không gian xanh công cộng. Việc này giúp cải thiện chất lượng sống. Nó cũng góp phần vào dịch vụ hệ sinh thái đô thị.
3.2. Mối quan hệ giữa không gian xanh và nhiệt độ bề mặt
Không gian xanh đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhiệt độ. Nghiên cứu phân tích mối quan hệ giữa nhiệt độ bề mặt và tỷ lệ không gian xanh. Các loại hình không gian xanh khác nhau có khả năng giảm nhiệt khác nhau. Ví dụ: cây xanh tán rộng hiệu quả hơn bãi cỏ. Dữ liệu quan trắc trực tiếp nhiệt độ được sử dụng. Chúng minh chứng hiệu quả làm mát của cây xanh. Hiện tượng hiệu ứng đảo nhiệt đô thị Huế trở nên trầm trọng khi thiếu mảng xanh. Việc gia tăng không gian xanh là giải pháp hữu hiệu. Nó giúp giảm nhiệt độ, cải thiện chất lượng môi trường đô thị.
3.3. Xác định tỷ lệ không gian xanh tối ưu cho Huế
Dựa trên các nghiên cứu khoa học và thực tiễn đô thị. Tỷ lệ không gian xanh hợp lý cho quy hoạch đô thị sinh thái ở thành phố Huế được xác định. Tỷ lệ này không chỉ dựa trên tổng diện tích. Nó còn tính đến sự phân bố, chất lượng của không gian xanh. Mục tiêu là đảm bảo dịch vụ hệ sinh thái đô thị. Đồng thời cải thiện chất lượng không khí Huế. Một tỷ lệ không gian xanh tối ưu giúp đối phó hiệu quả với hiệu ứng đảo nhiệt đô thị Huế. Nó cũng hỗ trợ đa dạng sinh học đô thị Huế. Quy hoạch sử dụng đất Huế cần tuân thủ các tiêu chuẩn này. Phát triển bền vững Huế cần sự cân bằng giữa các yếu tố.
IV.Định hướng quy hoạch không gian xanh đô thị sinh thái Huế
Thành phố Huế cần một định hướng quy hoạch không gian xanh rõ ràng. Mục tiêu là hướng tới phát triển đô thị sinh thái. Quá trình đô thị hóa đòi hỏi các giải pháp tích hợp. Việc lập quy hoạch phải dựa trên các nguyên tắc bền vững. Định hướng này giúp giảm thiểu mất mát không gian xanh đô thị Huế. Nó còn tối ưu hóa các dịch vụ hệ sinh thái đô thị. Quy hoạch không gian xanh phải tính đến cả bảo tồn và mở rộng. Từ đó, xây dựng một thành phố Huế xanh, sạch, đẹp. Phát triển bền vững Huế là mục tiêu cuối cùng của mọi quy hoạch.
4.1. Phân tích khả năng mở rộng không gian xanh thành phố Huế
Nghiên cứu đánh giá tiềm năng mở rộng không gian xanh. Các khu vực phù hợp để phát triển cây xanh được xác định. Dữ liệu đầu vào gồm quỹ đất trống, đất công cộng. Các tiêu chí như khả năng tiếp cận, điều kiện tự nhiên được phân tích. Mục tiêu là tối đa hóa hiệu quả sử dụng đất. Việc này giúp đối phó với áp lực đô thị hóa lên Huế. Khả năng mở rộng không gian xanh là yếu tố quan trọng. Nó giúp bù đắp sự mất mát không gian xanh đô thị Huế. Đồng thời tăng cường mảng xanh cho thành phố. Quy hoạch sử dụng đất Huế cần ưu tiên những khu vực này.
4.2. Cơ sở lý luận phát triển đô thị sinh thái bền vững
Nghiên cứu xây dựng cơ sở lý luận vững chắc cho đô thị sinh thái. Các khái niệm về đô thị sinh thái được làm rõ. Đặc điểm của một đô thị sinh thái được mô tả chi tiết. Trong đó, không gian xanh đóng vai trò trung tâm. Nó là thành phần cốt lõi của đô thị sinh thái. Quy hoạch đô thị sinh thái cần tích hợp các yếu tố môi trường. Nó cũng phải cân bằng giữa phát triển kinh tế và xã hội. Phát triển bền vững Huế là kim chỉ nam. Cơ sở lý luận này cung cấp nền tảng khoa học. Nó giúp định hướng cho mọi quyết sách quy hoạch.
4.3. Đề xuất quy hoạch không gian xanh nhằm phát triển bền vững Huế
Dựa trên các phân tích và đánh giá, nghiên cứu đưa ra đề xuất quy hoạch không gian xanh. Quy hoạch này hướng tới mục tiêu phát triển bền vững Huế. Các giải pháp cụ thể bao gồm tăng cường mật độ cây xanh đô thị. Cần tạo ra các hành lang xanh kết nối. Phát triển các công viên, vườn hoa công cộng. Quy hoạch cũng cần tích hợp các dịch vụ hệ sinh thái đô thị. Điều này giúp cải thiện chất lượng không khí Huế. Đồng thời giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị Huế. Việc bảo vệ đa dạng sinh học đô thị Huế là ưu tiên hàng đầu. Quy hoạch sử dụng đất Huế phải có tầm nhìn dài hạn.
V.Giải pháp phát triển bền vững không gian xanh đô thị Huế
Để đối phó với thách thức đô thị hóa, các giải pháp phát triển bền vững không gian xanh là rất cần thiết. Thành phố Huế phải ưu tiên bảo vệ và mở rộng mảng xanh. Điều này giúp giảm thiểu mất mát không gian xanh đô thị Huế. Đồng thời nâng cao chất lượng môi trường sống. Các giải pháp cần mang tính tổng thể. Chúng phải kết hợp quản lý, quy hoạch và giáo dục. Mục tiêu là xây dựng một thành phố Huế có khả năng chống chịu. Phát triển bền vững Huế là một cam kết lâu dài.
5.1. Tăng cường quản lý và bảo vệ không gian xanh hiện có
Việc bảo vệ các không gian xanh hiện có là ưu tiên hàng đầu. Cần áp dụng các quy định pháp lý chặt chẽ hơn. Kiểm soát nghiêm ngặt các hành vi lấn chiếm, phá hoại. Duy trì, chăm sóc định kỳ hệ thống cây xanh. Điều này bao gồm công viên, vườn hoa, cây xanh đường phố. Tăng cường lực lượng kiểm tra, giám sát. Nâng cao trách nhiệm của các cấp quản lý. Việc này giúp hạn chế suy giảm mảng xanh thành phố Huế. Đồng thời duy trì các dịch vụ hệ sinh thái đô thị quan trọng. Công tác quản lý hiệu quả là nền tảng cho sự phát triển.
5.2. Lồng ghép không gian xanh trong quy hoạch sử dụng đất Huế
Quy hoạch sử dụng đất Huế cần tích hợp không gian xanh một cách chiến lược. Mỗi dự án phát triển đô thị mới phải có tỷ lệ cây xanh tối thiểu. Các khu vực công cộng, bờ sông, hành lang giao thông cần được ưu tiên trồng cây. Cần tạo ra các hành lang xanh liên kết các mảng xanh lớn. Điều này giúp cải thiện đa dạng sinh học đô thị Huế. Đồng thời giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị Huế. Việc lồng ghép không gian xanh từ sớm giúp ngăn chặn mất mát không gian xanh đô thị Huế. Đây là một yếu tố then chốt cho phát triển bền vững Huế.
5.3. Nâng cao nhận thức cộng đồng về tầm quan trọng của mảng xanh
Giáo dục và nâng cao nhận thức cộng đồng là giải pháp dài hạn. Người dân cần hiểu rõ vai trò của không gian xanh. Họ cần biết lợi ích của chúng đối với sức khỏe, môi trường. Các chương trình truyền thông, giáo dục cần được triển khai rộng rãi. Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng vào việc trồng cây. Các hoạt động tình nguyện cũng cần được thúc đẩy. Nhận thức cao giúp người dân chủ động bảo vệ mảng xanh. Điều này góp phần giảm áp lực đô thị hóa lên Huế. Nó cũng tạo ra một môi trường sống tốt đẹp hơn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (163 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộðẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC --------------- NGUYỄN BẮC GIANG NGHIÊN CỨU BIẾN ðỘNG KHÔNG GIAN XANH DƯỚI TÁC ðỘNG CỦA QUÁ TRÌNH ðÔ THỊ HÓA PHỤC VỤ QUY HOẠCH ðÔ THỊ SINH THÁI Ở THÀNH PHỐ HUẾ Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Mã số: 985 01 01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Người hướng dẫn khoa học: 1. Phạm Văn Cự HUẾ - NĂM 2020 LỜI CAM ðOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực. Các ñề xuất mới của luận án chưa ñược ai công bố trong bất cứ công trình khoa học nào khác.
Tác giả luận án Nguyễn Bắc Giang LỜI CÁM ƠN Luận án ñược hoàn thành tại Khoa ðịa lý - ðịa chất, Trường ðại học Khoa học, ðại học Huế dưới sự hướng dẫn của PGS. Hà Văn Hành và PGS. Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất của mình ñến Quý thầy, những người ñã tận tình hướng dẫn tác giả trong suốt quá trình thực hiện luận án. ðể có ñược bản luận án này, tác giả cũng xin gởi lời cám ơn ñến các thầy, cô giáo ở Khoa ðịa lý - ðịa chất và Khoa Môi trường, Trường ðại học Khoa học, ðại học Huế ñã giúp ñỡ, ñóng góp nhiều ý kiến quý báu, tạo mọi ñiều kiện thuận lợi trong thời gian học tập cũng như thực hiện luận án.
Tác giả xin trân trọng cảm ơn ñến Ban Giám hiệu Trường ðại học Khoa học, Phòng ðào tạo Sau ñại học, Ban ðào tạo và Công tác sinh viên - ðại học Huế ñã quan tâm giúp ñỡ và hỗ trợ trong quá trình hoàn thành luận án. Cuối cùng, tác giả xin bày tỏ lòng cám ơn ñến gia ñình, bạn bè và người thân ñã luôn ñộng viên và chia sẻ những khó khăn, thách thức trong những tháng năm thực hiện luận án. Huế, ngày tháng năm 2020 Tác giả Nguyễn Bắc Giang MỤC LỤC Trang DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.i DANH MỤC CÁC BẢNG. ii DANH MỤC CÁC HÌNH .iv MỞ ðẦU.
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ðỀ TÀI. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. ðỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU. LUẬN ðIỂM BẢO VỆ.
NHỮNG ðÓNG GÓP CỦA LUẬN ÁN. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ðỀ TÀI. CẤU TRÚC CỦA LUẬN ÁN. CƠ SỞ LÝ LUẬN CÁC VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ðẾN ðÔ THỊ HÓA, KHÔNG GIAN XANH VÀ ðÔ THỊ SINH THÁI.
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ðÔ THỊ HÓA VÀ TÁC ðỘNG CỦA ðÔ THỊ HÓA ðẾN KHÔNG GIAN XANH. ðô thị và ñô thị hóa. Không gian xanh. Tác ñộng của ñô thị hóa ñến không gian xanh.
Quy hoạch không gian xanh. CƠ SỞ LÝ LUẬN NGHIÊN CỨU ðÔ THỊ SINH THÁI. Một số khái niệm về ñô thị sinh thái. Các ñặc ñiểm của ñô thị sinh thái.
Quy hoạch ñô thị sinh thái. Không gian xanh trong quy hoạch ñô thị sinh thái. TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ðẾN ðỀ TÀI. Các nghiên cứu về ñô thị hóa.
Các nghiên cứu về không gian xanh và nhiệt ñộ bề mặt. Các nghiên cứu về tác ñộng của ñô thị hóa ñến không gian xanh. Các nghiên cứu liên quan ñến ñô thị sinh thái và quy hoạch ñô thị sinh thái. Tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan ñến thành phố Huế.
KHÁI QUÁT VỀ ðIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ TÌNH HÌNH ðÔ THỊ HÓA THÀNH PHỐ HUẾ. Khái quát ñiều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội ở thành phố Huế. Khái quát tình hình ñô thị hóa ở thành phố Huế. QUAN ðIỂM TIẾP CẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
QUAN ðIỂM TIẾP CẬN NGHIÊN CỨU. Quan ñiểm hệ thống. Quan ñiểm lịch sử. Quan ñiểm sinh thái.
Quan ñiểm tiếp cận liên ngành trong nghiên cứu ñánh giá tác ñộng của ñô thị hóa ñến không gian xanh. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp thu thập tài liệu. Phương pháp xử lý ảnh viễn thám.
Phương pháp trắc lượng cảnh quan. Phương pháp bản ñồ và hệ thống thông tin ñịa lý. Phương pháp phân tích ña tiêu chí và phân tích thứ bậc AHP trong ñánh giá mức ñộ phù hợp vị trí phát triển không gian xanh. Phương pháp thống kê, tổng hợp và phân tích số liệu.
QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU. ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG CỦA ðÔ THỊ HÓA ðẾN KHÔNG GIAN XANH Ở THÀNH PHỐ HUẾ. BIẾN ðỘNG KHÔNG GIAN XANH Ở THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ðOẠN 2001 - 2016. Xây dựng bản ñồ lớp phủ bề mặt và không gian xanh giai ñoạn 2001- 2016.
Phân tích biến ñộng của lớp phủ bề mặt qua các giai ñoạn phát triển. Biến ñộng cấu trúc hình thái cảnh quan không gian xanh ở thành phố Huế giai ñoạn 2001 - 2016. ðÁNH GIÁ TÁC ðỘNG CỦA ðÔ THỊ HÓA ðẾN CẤU TRÚC HÌNH THÁI CẢNH QUAN KHÔNG GIAN XANH Ở THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ðOẠN 2001 - 2016. Thiết lập mô hình quan hệ giữa ñô thị hóa và cấu trúc hình thái cảnh quan không gian xanh.
ðánh giá tác ñộng của ñô thị hóa ñến cấu trúc hình thái cảnh quan không gian xanh. ðỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XANH CHO PHÁT TRIỂN ðÔ THỊ SINH THÁI Ở THÀNH PHỐ HUẾ. ðÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP CẬN KHÔNG GIAN XANH CỦA CƯ DÂN Ở THÀNH PHỐ HUẾ. Khảo sát tiếp cận không gian xanh của người dân ñô thị.
ðánh giá khả năng tiếp cận không gian xanh dựa vào GIS. XÁC LẬP TỶ LỆ KHÔNG GIAN XANH PHỤC VỤ QUY HOẠCH ðÔ THỊ SINH THÁI Ở THÀNH PHỐ HUẾ. Mối quan hệ giữa nhiệt ñộ bề mặt với không gian xanh. ðánh giá khả năng giảm nhiệt của các loại hình không gian xanh theo quan trắc trực tiếp nhiệt ñộ.
Xác ñịnh tỷ lệ không gian xanh hợp lý cho quy hoạch ñô thị sinh thái ở thành phố Huế. PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG MỞ RỘNG KHÔNG GIAN XANH Ở THÀNH PHỐ HUẾ. Dữ liệu ñầu vào và xây dựng bản ñồ cho từng tiêu chí. Xác ñịnh trọng số.
Xây dựng bản ñồ phát triển không gian xanh. Phân tích mức ñộ phù hợp vị trí phát triển không gian xanh ñô thị. ðỀ XUẤT ðỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XANH CHO PHÁT TRIỂN ðÔ THỊ SINH THÁI Ở THÀNH PHỐ HUẾ. Cơ sở khoa học của việc ñề xuất.
ðề xuất ñịnh hướng phục vụ quy hoạch ñô thị sinh thái dựa vào không gian xanh .132 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .138 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ ðà CÔNG BỐ LIÊN QUAN ðẾN LUẬN ÁN. 139 TÀI LIỆU THAM KHẢO .Error! Bookmark not defined. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Giải thích AHP Phương pháp phân tích thứ bậc (Analytic Hierarchy Process) BMKT Bề mặt không thấm CQ Cảnh quan ðTH ðô thị hóa ðTST ðô thị sinh thái ETM+ Bộ cảm biến quang học ETM+ (Enhanced Thematic Mapper Plus) GIS Hệ thống thông tin ñịa lý (Geographic Information System) KGX Không gian xanh KT-XH Kinh tế - xã hội LSWI Chỉ số nước bề mặt (Land surface water index) NDVI Chỉ số khác biệt thực vật chuẩn hóa (Normalized Difference Vegetation Index) NðBM Nhiệt ñộ bề mặt SDð Sử dụng ñất UBND Ủy ban Nhân dân UI Chỉ số ñất ñô thị (Urban index) i DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1. Các tiêu chí nghiên cứu ñô thị hóa.
Tiêu chuẩn áp dụng KGX ñô thị ở một số thành phố/quốc gia. Tiêu chuẩn về kích thước tối thiểu của các loại KGX ñô thị ở Châu Âu. Các công trình nghiên cứu ứng dụng chỉ số cảnh quan. Nhiệt ñộ và lượng mưa trung bình tháng, năm ở thành phố Huế.
Diện tích ñất ñô thị thành phố Huế năm 1995 ñến năm 2018. Cơ cấu giá trị sản xuất theo loại hình kinh tế. Các chỉ tiêu về dân số thành phố Huế giai ñoạn 1995 - 2018. Chỉ tiêu về cơ cấu lao ñộng.
Tốc ñộ ñô thị hóa qua các giai ñoạn từ năm 1995 ñến 2018. Diện tích ñất sản xuất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Thông tin dữ liệu viễn thám phục vụ nghiên cứu. Hệ thống phân loại không gian xanh thành phố Huế.
Các chỉ số trắc lượng cảnh quan. Phân cấp mức ñộ ñến biến ñổi cảnh quan của một số chỉ số trắc lượng cảnh quan. Các chỉ tiêu phục vụ phân tích mở rộng không gian xanh. Các cấp ñộ phân mảnh trên ảnh Landsat các năm 2001, 2005, 2010 và 2016.
Bộ quy tắc phân loại dựa trên ñối tượng. Hệ số Kappa và ñộ chính xác phân loại tổng thể phân loại ảnh. Biến ñộng giữa các loại hình lớp phủ giai ñoạn 2001-2010. Biến ñộng giữa các loại hình lớp phủ giai ñoạn 2010 -2016.
Biến ñộng giữa các loại hình lớp phủ giai ñoạn 2001 -2016 (ñơn vị: ha) 77 Bảng 3. Diện tích và tỷ lệ các loại hình lớp phủ thành phố Huế các năm 2001, 2005, 2010 và 2016. Biến ñộng các chỉ số trắc lượng cảnh quan ở cấp ñộ cảnh quan thành phố Huế giai ñoạn 2001 - 2016. Biến ñộng cấu trúc cảnh quan KGX thành phố Huế giai ñoạn 2001-2016.
Các biến chỉ số cảnh quan KGX lựa chọn ñưa vào mô hình phân tích. Các biến chỉ số ñô thị hóa lựa chọn ñưa vào mô hình phân tích. Phân tích tương quan giữa các biến ñộc lập. Tương quan các biến phụ thuộc với biến ñộc lập.
Giá trị tương quan giữa các biến ñộc lập và biến phụ thuộc. Tỷ lệ phần trăm dân số tiếp cận KGX theo khoảng cách. Diện tích KGX bình quân theo khoảng cách. Thông số hiệu chỉnh bức xạ ảnh Landsat 7.
Thông số hiệu chỉnh bức xạ ảnh Landsat 8. Hệ số K1, K2 của vệ tinh Landsat 7, 8. ðộ phát xạ của ñất trống và thực vật. Thống kê nhiệt ñộ bề mặt tính từ ảnh vệ tinh.
Kết quả ñánh giá ñộ tin cậy bản ñồ nhiệt. Nhiệt ñộ ở các vị trí theo khoảng cách năm 2016. Biên ñộ biến ñộng nhiệt ñộ vào mùa mưa và ít mưa. Tập số liệu mẫu ñể tính tương quan và hồi quy.
Các hệ số tương quan trong mô hình hồi quy. Tổng hợp tỷ lệ KGX và nhiệt ñộ ở các phường. Tỷ lệ diện tích KGX tương ứng giảm nhiệt ñộ. Tổng hợp các chỉ tiêu phân tích tính phù hợp phát triển KGX.
Kết quả ñánh giá AHP các chỉ tiêu. Tỷ lệ diện tích mức ñộ phù hợp phát triển KGX .125 iii DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 1. Ảnh hưởng của ñô thị ñến các yếu tố môi trường. Khung lý thuyết dùng ñể phân tích mối quan hệ giữa ñô thị hóa và không gian xanh phục vụ quy hoạch ñô thị sinh thái .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu tác động của đô thị hóa đến không gian xanh tại Huế, phục vụ cho quy hoạch đô thị sinh thái bền vững và hiệu quả.
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Đại học Khoa học, Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" thuộc chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường. Danh mục: Kỹ Thuật Cơ Khí.
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" có bao nhiêu trang?
Luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" có 163 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Biến động không gian xanh và đô thị hóa ở Huế" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.