Luận án: Phát triển quy trình quản lý tiến trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam

Luận án tiến sĩ nghiên cứu quy trình quản lý tiến trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam. Đề xuất giải pháp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động.

Trường ĐH
Hà Nội
Chuyên ngành

nghiệp vụ ngân hàng

Tác giả

Luan An

Thể loại

luận văn

Năm xuất bản

Số trang

226

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng tại Việt Nam
Số trang:
226 trang
Trường:
Hà Nội
Chuyên ngành:
nghiệp vụ ngân hàng
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng tại Việt Nam

Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng là yếu tố then chốt. Ngân hàng thương mại Việt Nam cần có các quy trình rõ ràng. Chúng đảm bảo hoạt động diễn ra suôn sẻ, hiệu quả. Việc này giúp nâng cao năng lực cạnh tranh. Nó cũng cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng. Phát triển quy trình quản lý là nhiệm vụ chiến lược dài hạn. Ngân hàng cần thích ứng với môi trường kinh doanh liên tục thay đổi.

1.1. Tầm quan trọng của phát triển quy trình

Quy trình quản lý nghiệp vụ đóng vai trò cốt lõi. Chúng định hình cách ngân hàng hoạt động. Một quy trình rõ ràng giúp vận hành trơn tru. Ngân hàng thương mại Việt Nam cần phát triển quy trình để cạnh tranh. Nâng cao chất lượng dịch vụ là mục tiêu. Quy trình hiệu quả hỗ trợ đạt được mục tiêu chiến lược.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến quy trình nghiệp vụ

Môi trường kinh doanh thay đổi liên tục. Sự phát triển công nghệ tạo áp lực. Quy định pháp luật mới cần được tuân thủ. Nhu cầu khách hàng ngày càng đa dạng. Nguồn lực nội bộ cũng tác động lớn. Ngân hàng phải thích nghi với các yếu tố này.

1.3. Mô hình quy trình nghiệp vụ ngân hàng hiệu quả

Cần xây dựng mô hình linh hoạt. Mô hình phải dễ dàng thích ứng với thay đổi. Nó cần tập trung vào khách hàng. Mô hình chuẩn hóa quy trình hoạt động ngân hàng. Điều này giúp giảm thiểu lãng phí. Nó cũng tăng cường khả năng phản ứng.

II. Cải tiến tối ưu hóa quy trình ngân hàng thương mại

Cải tiến quy trình nghiệp vụ ngân hàng là quá trình liên tục. Ngân hàng phải thường xuyên xem xét, điều chỉnh các hoạt động. Mục tiêu là loại bỏ sự kém hiệu quả. Tối ưu hóa quy trình ngân hàng thương mại giúp tiết kiệm thời gian, chi phí. Nó cũng nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Việc này đòi hỏi sự cam kết từ lãnh đạo và nhân viên. Kết quả là hiệu quả hoạt động ngân hàng thương mại tăng lên rõ rệt.

2.1. Đánh giá hiện trạng quy trình nghiệp vụ

Bước đầu tiên là đánh giá toàn diện. Xác định các điểm yếu trong quy trình hiện có. Tìm kiếm các nút thắt cổ chai gây chậm trễ. Đánh giá hiệu suất và chi phí của từng bước. Việc này giúp có cái nhìn rõ ràng. Nó đặt nền tảng cho cải tiến.

2.2. Phương pháp cải tiến quy trình ngân hàng

Áp dụng các phương pháp như Lean, Six Sigma. Tập trung vào việc loại bỏ các hoạt động không tạo giá trị. Đơn giản hóa các bước không cần thiết. Thử nghiệm các giải pháp mới trước khi triển khai rộng rãi. Thu thập phản hồi để điều chỉnh. Mục tiêu là cải tiến quy trình nghiệp vụ ngân hàng liên tục.

2.3. Lợi ích từ tối ưu hóa quy trình

Tối ưu hóa quy trình ngân hàng thương mại mang lại nhiều lợi ích. Nâng cao năng suất làm việc của nhân viên. Giảm thời gian xử lý giao dịch. Cải thiện trải nghiệm khách hàng đáng kể. Nó cũng giúp tiết kiệm chi phí vận hành. Điều này góp phần vào hiệu quả hoạt động ngân hàng thương mại.

III. Số hóa ứng dụng công nghệ trong quy trình ngân hàng

Số hóa quy trình nghiệp vụ ngân hàng Việt Nam là xu hướng không thể đảo ngược. Ứng dụng công nghệ trong quản lý quy trình ngân hàng mang lại nhiều lợi thế. Nó giúp tự động hóa các tác vụ thủ công. Giảm thiểu sai sót do con người. Tăng cường khả năng xử lý giao dịch. Chuyển đổi số trong quy trình ngân hàng còn mở ra cơ hội kinh doanh mới. Tuy nhiên, việc này cũng đặt ra nhiều thách thức về đầu tư và nhân lực.

3.1. Vai trò của chuyển đổi số trong ngân hàng

Chuyển đổi số là xu hướng tất yếu. Nó giúp ngân hàng thích nghi với kỷ nguyên số. Các dịch vụ được cung cấp nhanh hơn, tiện lợi hơn. Chuyển đổi số trong quy trình ngân hàng là trọng tâm. Nó không chỉ là công nghệ, mà là thay đổi tư duy.

3.2. Ứng dụng công nghệ vào quản lý quy trình

Sử dụng phần mềm quản lý quy trình (BPM). Tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại. Ứng dụng AI, Blockchain để tăng cường bảo mật. Dữ liệu lớn (Big Data) hỗ trợ ra quyết định. Ứng dụng công nghệ trong quản lý quy trình ngân hàng tạo lợi thế cạnh tranh.

3.3. Thách thức khi số hóa quy trình nghiệp vụ

Chi phí đầu tư công nghệ ban đầu cao. Đào tạo nhân sự đòi hỏi thời gian, nguồn lực. Nguy cơ về an ninh mạng luôn hiện hữu. Thay đổi thói quen làm việc của nhân viên. Số hóa quy trình nghiệp vụ ngân hàng Việt Nam cần kế hoạch chi tiết, lộ trình rõ ràng.

IV. Chuẩn hóa nâng cao chất lượng quy trình hoạt động

Chuẩn hóa quy trình hoạt động ngân hàng là cơ sở để duy trì chất lượng. Việc này đảm bảo mọi giao dịch, nghiệp vụ được thực hiện nhất quán. Quản lý chất lượng quy trình ngân hàng là một phần không thể thiếu. Nó giúp giảm thiểu rủi ro, tăng cường sự minh bạch. Từ đó, nâng cao uy tín và lòng tin của khách hàng. Chuẩn hóa cũng tạo điều kiện cho việc đào tạo và phát triển nhân sự hiệu quả hơn.

4.1. Xây dựng bộ tiêu chuẩn quy trình nghiệp vụ

Quy trình cần được ghi lại, chuẩn hóa rõ ràng. Xây dựng các tài liệu hướng dẫn chi tiết. Đảm bảo mọi nhân viên hiểu và tuân thủ. Bộ tiêu chuẩn là cơ sở cho đào tạo, kiểm tra. Nó giúp mọi người làm việc nhất quán. Chuẩn hóa quy trình hoạt động ngân hàng là cần thiết.

4.2. Đảm bảo quản lý chất lượng quy trình ngân hàng

Thực hiện kiểm soát chất lượng định kỳ. Thu thập phản hồi từ các bên liên quan. Theo dõi các chỉ số hiệu suất chính (KPIs). Liên tục cải thiện dựa trên dữ liệu. Quản lý chất lượng quy trình ngân hàng đảm bảo dịch vụ tốt nhất.

4.3. Lợi ích của chuẩn hóa hoạt động ngân hàng

Chuẩn hóa giúp giảm thiểu sai sót. Nó tăng cường tính minh bạch trong hoạt động. Khách hàng nhận được dịch vụ nhất quán. Việc này cũng tạo môi trường làm việc chuyên nghiệp. Chuẩn hóa quy trình là nền tảng cho sự phát triển bền vững.

V. Giảm thiểu rủi ro nâng cao hiệu quả hoạt động ngân hàng

Mọi quy trình nghiệp vụ ngân hàng đều tiềm ẩn rủi ro. Việc nhận diện và kiểm soát rủi ro là tối quan trọng. Giảm thiểu rủi ro hoạt động ngân hàng bảo vệ tài sản, uy tín. Đồng thời, nó giúp tối ưu hóa nguồn lực. Kết hợp với việc cải tiến, số hóa, ngân hàng sẽ đạt được hiệu quả hoạt động ngân hàng thương mại cao nhất. Điều này góp phần vào sự phát triển bền vững của tổ chức.

5.1. Xác định rủi ro trong quy trình nghiệp vụ

Mỗi quy trình đều tiềm ẩn rủi ro. Cần nhận diện các rủi ro hoạt động, tín dụng, công nghệ. Phân tích tác động tiềm tàng của từng rủi ro. Lập bản đồ rủi ro để có cái nhìn tổng thể. Việc này là bước quan trọng đầu tiên.

5.2. Biện pháp giảm thiểu rủi ro hoạt động

Thực hiện kiểm soát nội bộ chặt chẽ. Áp dụng công nghệ để tự động hóa kiểm tra. Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố. Đào tạo nhân viên về quản lý rủi ro. Các biện pháp này giúp giảm thiểu rủi ro hoạt động ngân hàng.

5.3. Tăng cường hiệu quả hoạt động ngân hàng

Hiệu quả hoạt động là mục tiêu cuối cùng. Các quy trình tối ưu giúp đạt được mục tiêu này. Giảm lãng phí, tăng năng suất. Tăng cường sự hài lòng của khách hàng. Điều này tạo ra giá trị bền vững cho ngân hàng.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ nghiên cứu phát triển quy trình quản lý tiến trình nghiệp vụ trong lĩnh vực ngân hàng thương mại việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (226 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng Luận án tiến sĩ “Wghiên cứu phát triển quy trình quản lý tiễn trình nghiệp vụ trong lĩnh vực ngân hàng thương mại Việt Nam” là công trình nghiên cứu độc lập, do chính tôi hoàn thành. Các tài liệu, trích dẫn trong luận án là trung thực, có nguon goc ro rang. Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan trên. Nghiên cứu sinh LỜI CÁM ƠN Tác giả xin trân trọng cảm ơn tập thể Lãnh đạo và các thầy, cô giáo Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, nhất là các thầy cô Khoa Tin học Kinh tế và Viện Đào tạo Sau Đại học.

Tác giả đặc biệt xin gửi lời cảm ơn đến PGS. Nguyễn Văn Vy và PGS. Trần Thị Song Minh đã nhiệt tình hướng dẫn và giúp đỡ tác giả hoàn thành bản luận án này. Tác giả xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến Lãnh đạo, nhân viên các Vụ, Cục trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Ngân hàng Thương mại cô phần, các Công ty Tin học đã giúp đỡ trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm để tác giả hoàn thành bản luận án này.

Tác giả xin gửi lời cảm ơn đến Lãnh đạo Học viện Ngân hàng, các đồng nghiệp tại Học viện Ngân hàng và đặc biệt các đồng nghiệp trong Khoa Hệ thống Thông tin Quản lý đã tạo điều kiện giúp đỡ, chia sẻ và hỗ trợ trong thời gian tác giả làm nghiên cứu sinh. Tác giả gửi lời cảm ơn đối với các cộng sự trong Khoa Hệ thống Thông tin Quản lý - Học viện Ngân hàng và Công ty Infosoft Việt Nam về sự cộng tác, chia sẻ, đóng góp cho các hoạt động thực nghiệm trong quá trình nghiên cứu. Tác giả đặc biệt gửi lời tri ân đến gia đình, bạn bè và người thân đã thường xuyên động viên khích lệ tác giả trong suốt thời gian qua. Xin tran trong cam on! 1 MỤC LỤC 109050 00555.

iii DANH MỤC KÍ HIỆU, CHỮ VIÉƑT TẮTT. viii DANH MỤC BẢNG BIEU .sccsssssssssssssssssesssscsssssssssecssesesscasssesssseasecesessnseees ix LOT NOI DAU o. Giới thiệu tóm tắt về luận án. Lý do chọn để tài.

Khung lý thuyết và mục đích nghiên Ctr. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.-----2- + z+Ex++EE++EErtrxerreerresrkeee 6 bao, 0900201900 017. Kết cấu luận án. Tông quan tình hình nghiên cứu.

Những đóng góp mới của luận ấn. Những đóng góp mới về mặt học thuật, lý luận. Những phát hiện, đề xuất mới rút ra từ kết quả nghiên cứu của luận án. 15 CHƯƠNG l1 - QUẢN LÝ TIỀN TRÌNH NGHIỆP VỤ (BPM).

Tiến trình nghiệp Vụ. Khái niệm về tiến trình nghiệp vụ và quy trình nghiệp vụ. Vai trò của quy trình trong hoạt động quản lý. Những bài toán đặt ra đối với tiến trình nghiệp vụ.

Quản lý tiến trình nghiệp vụ (BPM]). Khái niệm về BPM. Quá trình hình thành và phát triển của BPM. Thực trạng và xu thế của BPM.

Mô hình hoá tiến trình nghiệp vụ. Mô hình và mô hình hoá. Mô hình hoá tiến trình nghiệp vụ. Ngôn ngữ mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ.

Hệ quản trị tiến trình nghiệp vụ (BPMS). 55 CHƯƠNG 2 - HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG VÀ ỨNG DỤNG BPM VÀO HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MAL VIET NAM 7Š. Hoạt động ngân hàng và vai trò của công nghệ trong hoạt động nghiệp vụ 2. Đối tượng và phương pháp điều tra.

Tình hình tin học hóa nghiệp vụ tại ngân hàng. Cách thức tô chức, xây dựng quy trình.---s-¿- se xe+£xeczerxerrserxeee 70 2. Nhận định thực trạng hoạt động tin học hóa và quản lý quy trình nghiệp vụ tại một số NHTÌM. Những vấn đề đặt ra đối với các NHTM.

Lựa chọn giải pháp BPM cho hoạt động tin học hóa nghiệp vụ. Xây dựng quy trình BPM cho hoạt động nghiệp vụ tại ngân hàng. 95 CHƯƠNG 3 - XÂY DỰNG QUY TRÌNH BPM TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM. Cơ sở lý thuyết cho quy trình BPM.

Phương pháp luận của quy trình BPM. Phrong phap BPM. Quy trình BPM tại các NHTM Việt nam. VỊ trí của quy trình BPM trong hoạt động NHTM.

Các đối tượng tham gia. Quy trình tin học hoá nghiỆp VỤ. Hoạt động thực nghiỆm. Quy trình Tin học hoá nghiỆp VỤ.

Quy trình Khởi tạo khoản Vay .sccc se snnrrrrrerrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrke 128 3. Quy trình Thẩm định giá E0 00003 0/00) 0n. Khuyến nghị cho các NHTM trong việc triển khai quy trình BPM. Tổ chức hoạt động theo định hướng tiến trình.

Thời điểm cần thiết áp đụng quy trình BPM. Các vấn đề mà ngân hàng cần chuẩn bị để ứng dụng BPM. 138 TÀI LIỆU THAM KHẢO .- << ©s<©sse++se+2+s+zssezvssezse 140 TỪ ĐIÊN THUẬT NGỮ.- 2-2 5< ©s£©sseEsseEsserseessessserssersse 145 PHỤ LỤC 1 — HOẠT ĐỘNG ĐIÊU TRA, PHỎNG VÁN. 154 PHỤ LỤC 2 - PHÁT TRIEN UNG DUNG QUAN LY PHAT TRIEN SÁN PHÁM DỊCH VỤ THEO QUY TRÌNH BPM.- 158 PHỤ LỤC 3 - QUY TRÌNH KHỞI TẠO KHOẢN VAY.

181 PHỤ LỤC 4- QUY TRÌNH THẤM ĐỊNH GIÁ .------ 186 PHỤ LỤC 5 - NGÔN NGỮ BPMN 2.----sccccsecccssscrsssee 194 PHU LUC 6 — GIỚI THIỆU CÁC NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA TIẾN TRÌNH CHO HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG. 195 PHỤ LỤC 7 - GIỚI THIỆU MỘT SÓ BPMS PHÔ BIÉN. 202 DANH MUC Ki HIEU, CHU VIET TAT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt API Application Programing Interface | Giao diện lập trình ứng dụng B2B Business to Business Doanh nghiệp với doanh nghiệp B2Bi Business to Business Integration | Tích hợp doanh nghiệp với doanh nghiệp BA Business Analysis Phân tích nghiệp vụ BAM Business Activity Monitoring Giám sát hoạt động nghiệp vụ BP Business Process Tiên trình nghiệp vụ BPA Business Process Analytic Phân tích tiến trình nghiệp vụ BPEL Business Process Execution Ngôn ngữ thực thi tiên trình Language nghiệp vụ BPEL4WS | Business Process Execution Ngôn ngữ thực thi tiên trình Language for Web Services nghiệp vụ cho các dịch vụ Web. BPM Business Process Management Quản lý tiên trình nghiệp vụ BPML Business Process Modeling Ngôn ngữ mô hình hoá tiến trình Language nghiệp vụ BPMN Business Process Management Ký pháp biêu diễn tiến trình Notation nghiép vu BPMS Business Process Management Hé quan tri tién trinh nghiép vu System CMMI Capability Maturrity Model M6 hinh truong thanh nang luc Integration tich hop CNTT Information Technology Công nghệ thông tin CRM Customer Relationship Hệ thống quản lý quan hệ khách Management hang DBMS Database Management System Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DFD Data Flow Diagram Biéu do luong dt liéu DSRM Design Science Research Phương pháp luận nghiên cứu Methodology khoa học thiết kế EAI Enterprise Application Integration | Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp ebXML Electronic Business eXtensible Ngôn ngữ đánh dẫu mở rộng dành Markup Language cho thương mại điện tử EDOC Enterprise Distributed Object Tính toán đối tượng phân tán Computing doanh nghiệp EEML Extended Environments Markup | Ngôn ngữ đánh đấu môi trường Language mở rộng EPC Event-driven Process Chain Chuỗi quy trình hướng sự kiện ERP Enterprise Resource Planning Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp vi ESB Enterprise Service Bus Kênh dịch vụ doanh nghiệp ICT Information and Communication | Công nghệ thông tin và truyền Technologies thong ISO International Standardization Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế Organization IT Information Technology Cong nghé thong tin JMS Java Message Service Dich vụ gửi thông điệp KAI Key Agility Indicator Chỉ số đo năng lực thay đôi của tô chức KPI Key performance indicator Chỉ số đo lường hiệu suât LEAN Lean manufacturing Phương pháp sản xuất tinh gọn MIS Management Information System_ | Hệ thông thông tin quản lý SBV State Bank of VietNam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam NHTM Commercial Bank Ngan hang Thuong mai OECM Oracle Enterprise Content Thành phân quản lý nội dung của Manager Oracle OEM Original Equipment Manufacturer | Nha sản xuất thiết bị gốc OSGi Open Services Gateway initiative | Sáng kiến công dịch vụ mở PERT Program Evaluation and Review | Kĩ thuật đánh giá và kiêm tra dự Technique an PIF Process Interchange Format Định dạng trao đôi của tiến trình PSL Property Specification Language_ | Ngôn ngữ đặc tả tính chất SLAs Service Level Agreement Cam kết dịch vụ SBPM Semantic Business Process Quản lý tiên trình nghiệp vụ ngữ Management nghĩa SOA Service Oriented Architecture Kién tric hướng dịch vụ SSO Single Sign On Đăng nhập một lần đề sử dụng nhiều ứng dụng TIBCO TIBCO ActiveMatrix Business Quản lý quy trình nghiệp vụ AMXBPm | Process Management TIBCO ActiveMatrix TỌC Total Quality Control Kiên soát chất lượng tông thể TỌM Total Quality Management Quản lý chât lượng toàn diện UML Unified Modeling Language Ngôn ngữ mô hình hoá thông nhat UML AD | Unified Modeling Language — Ngôn ngữ mô hình hoá thông nhất Active Diagram — Biểu đỗ hoạt động URD User Requirements Document Tài liệu đặc tả yêu cầu người đùng URN User Requirement Notation Ký pháp yêu cầu người sử dụng XML Extensible Markup Language Ngôn ngữ đánh dâu mở rộng XPDL XML Processing Description Ngôn ngữ miêu tả xử lý XML Language YAWL Yet Another Workflow Language | Ngôn ngữ luồng quy trình nghiệp vụ vii DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.

Khung lý thuyết cho luận án. Phương pháp DSRM sử dụng trong quá trình nghiên cứu. Chu trình hoạt động đơn giản tại cửa hàng café. Quy trình nghiệp vụ mới tại cửa hàng caf6.

Ví dụ về quy trình nghiệp vụ thẩm định giá. Quy trình và Tiến trình nghiệp vụ. Vòng đời phát triển của tiến trình nghiệp vụ. Phương pháp luận BPM.- 5 2+ St 2+ rrrreirrrrrrrrrrrrrrrrrerrke 33 Hình 1.

Quá trình hình thành của BPM. Chu trình PDCA của Deming .- --- 5 25 + St *+t + ssskrirersxee 37 Hình 1. Mức độ quan tâm của doanh nghiệp đối với BPM trên thế giới. So sánh mức độ quan tâm đối với BPM và một số phương pháp quản lý khác sử dung Google TT€TIdS.-- - (6 2221311151151 151 11315111 1 118111111 1 11 kh ve, 40 Hình 1.

Mức độ quan tâm đến khái niệm BPM trên Internet tại Việt Nam. Mức độ quan tâm đối với BPM tại Việt Nam. Nhu cầu thực tiễn đối với các hệ thống BPM. Tam giác ngữ ng hĩa.

-- -- --- 6 E1 19119115111 1 H1 H1 th nh ng HH 47 Hình 1. Vòng đời phát triển hệ thống truyền thống.-2-22©zz+czzrzeee 48 Hình 1. Vòng đời phát triển hệ thống theo định hướng mô hình. Tiến trình là trung tâm của các hoạt động.------ 2-52 cz+cx+xsrxeee 63 Hình 2.

Ví dụ về việc phân nhóm các sản phẩm, địch vụ ngân hàng. Quy trình phát triển sản phẩm, dịch VỤ.--- c5 2s + Ss se sseeeerreerrecee 74 Hình 2. Các loại ký pháp được sử dụng đề mô hình hóa quy trình. Quan hệ giữa các đơn vị trong quy trình tin học hoá sản phẩm.

Ví dụ mô hình nghiệp vụ cho vay biểu diễn bằng ký pháp BPMN. Khung đánh giá BPMS .--- «St HH rưưn Hình 2. Hoạt động di chuyển và xử lý thông tin nghiệp vụ Hình 2. Tích hợp quy trình nghiệp vụ với các hệ thống thông tin.

Kho quy trình trong một BPIMMS.- 5c S+ St sssrrrrsrrrrrrrrrrrrrre Hình 2. Kiến trúc hệ thống thông tin ngân hàng (phát triển dựa trên mô hình IBM Banking Industry Frame WOrK).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Văn A (2010). Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam [Luận án tiến sĩ, hà nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/phat-trien-quy-trinh-quan-ly-nghiep-vu-ngan-hang-thuong-mai-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ nghiên cứu quy trình quản lý tiến trình nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam. Đề xuất giải pháp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động.

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại hà nội. Năm bảo vệ: 2010.

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" thuộc chuyên ngành nghiệp vụ ngân hàng. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" có 226 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phát triển quy trình quản lý nghiệp vụ ngân hàng thương mại Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter