Luận án tiến sĩ: Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong công nghiệp hóa hiện đại hóa - Bùi Minh Đức
Luận án tiến sĩ đề xuất giải pháp nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ vừa tỉnh Hưng Yên trong công nghiệp hóa hiện đại hóa.
Năm xuất bản
Số trang
206
Thời gian đọc
31 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên
- Số trang:
- 206 trang
- Trường:
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
- Chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Tác giả:
- Bùi Minh Đức
- Năm:
- 2022
Tóm tắt nội dung luận án
I. Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên
Quá trình phát triển kinh tế đòi hỏi sự bứt phá mạnh mẽ từ khối kinh tế tư nhân. Doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên giữ vai trò trọng yếu trong cơ cấu kinh tế địa phương. Khối doanh nghiệp này tạo ra nhiều việc làm cho người lao động. Khối đóng góp ngân sách nhà nước ngày càng tăng. Khối thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng hiện đại hóa. Quá trình nâng cao năng lực cạnh tranh DNNVV là yêu cầu tất yếu khách quan. Điều này giúp các đơn vị thích ứng với bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng. Năng lực nội tại của doanh nghiệp bao gồm quản trị, công nghệ, tài chính và nguồn nhân lực. Sự liên kết chặt chẽ giữa các yếu tố tạo nền tảng vững chắc cho tăng trưởng dài hạn. Địa bàn Hưng Yên sở hữu vị trí địa lý đắc địa tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Tận dụng tốt lợi thế này giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường tiêu thụ. Nâng cao năng lực toàn diện giúp khối doanh nghiệp nhỏ nắm bắt vận hội kinh doanh mới.
1.1. Vai trò của DNNVV trong tiến trình công nghiệp hóa
Khối doanh nghiệp nhỏ và vừa đóng vai trò động lực thúc đẩy sản xuất công nghiệp. Khối tham gia cung ứng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các tập đoàn lớn. Khối giải quyết việc làm cho lượng lớn lao động nông thôn chuyển đổi ngành nghề. Việc gia tăng số lượng và chất lượng doanh nghiệp thúc đẩy công nghiệp hóa hiện đại hóa Hưng Yên diễn ra nhanh chóng. Các cơ sở sản xuất kinh doanh linh hoạt đáp ứng nhu cầu thị trường tiêu dùng. Doanh nghiệp quy mô nhỏ dễ dàng chuyển hướng mô hình theo biến động kinh tế vĩ mô. Khối doanh nghiệp khai thác hiệu quả nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa bàn. Sự phát triển của khối góp phần hình thành mạng lưới sản xuất liên kết vùng. Tỉnh tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở sản xuất phát triển đồng đều. Mục tiêu hướng tới là xây dựng nền công nghiệp địa phương hiện đại và bền vững.
1.2. Mối quan hệ giữa CNH HĐH và năng lực cạnh tranh SME
Công nghiệp hóa và hiện đại hóa tạo ra môi trường kinh doanh đầy tiềm năng. Quá trình này đồng thời gia tăng áp lực cạnh tranh gay gắt lên các đơn vị sản xuất. Doanh nghiệp buộc phải tối ưu hóa toàn diện chi phí vận hành. Đơn vị cần liên tục cải tiến chất lượng và mẫu mã hàng hóa. Năng lực cạnh tranh cao giúp doanh nghiệp tồn tại vững vàng trước làn sóng mở cửa thị trường. Ngược lại, năng lực cạnh tranh yếu kém sẽ khiến doanh nghiệp đối mặt nguy cơ đào thải nhanh chóng. Quá trình hiện đại hóa mở ra cơ hội tiếp cận máy móc tiên tiến cho các cơ sở sản xuất. Mối quan hệ biện chứng giữa hai yếu tố thúc đẩy doanh nghiệp tự đổi mới liên tục. Doanh nghiệp chủ động xây dựng chiến lược kinh doanh dài hạn. Sự thích ứng linh hoạt đem lại lợi thế cạnh tranh bền vững trên thị trường.
II. Thực trạng công nghiệp hóa hiện đại hóa Hưng Yên ở DNNVV
Giai đoạn vừa qua ghi nhận sự phát triển nhanh về số lượng của khối doanh nghiệp địa phương. Tuy nhiên chất lượng hoạt động của nhiều đơn vị vẫn còn bộc lộ hạn chế. Phần lớn các doanh nghiệp có quy mô vốn nhỏ và siêu nhỏ. Trình độ trang thiết bị kỹ thuật chưa đồng đều giữa các ngành nghề. Năng lực quản trị doanh nghiệp SME còn mang nặng tính gia đình và kinh nghiệm cá nhân. Tỉnh đã ban hành nhiều chủ trương thúc đẩy phát triển công nghiệp sản xuất. Tuy vậy khả năng tiếp nhận và tận dụng chính sách của các đơn vị còn chậm. Hiệu quả kinh doanh bình quân chưa tương xứng với tiềm năng sẵn có của địa phương. Doanh nghiệp cần nhận diện rõ các điểm nghẽn để tìm giải pháp bứt phá hiệu quả.
2.1. Đánh giá năng lực quản trị doanh nghiệp SME tại địa phương
Đa số chủ doanh nghiệp xuất thân từ kỹ thuật hoặc hoạt động kinh doanh tự do. Kiến thức quản trị kinh doanh bài bản còn thiếu hụt nghiêm trọng. Hệ thống quy trình quản trị nội bộ chưa được chuẩn hóa theo tiêu chuẩn hiện đại. Việc lập kế hoạch chiến lược dài hạn chưa nhận được sự quan tâm đúng mức. Công tác quản lý tài chính kế toán còn lỏng lẻo và thiếu tính minh bạch cần thiết. Năng lực quản trị doanh nghiệp SME quyết định trực tiếp đến hiệu suất vận hành bộ máy. Khi quy mô sản xuất mở rộng, mô hình quản lý cũ bộc lộ nhiều điểm bất cập. Doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc kiểm soát dòng tiền và nhận diện rủi ro. Khâu tổ chức bộ máy thiếu linh hoạt làm giảm tốc độ ra quyết định kinh doanh. Đào tạo kỹ năng quản trị chuyên nghiệp cho đội ngũ lãnh đạo là nhiệm vụ cấp thiết.
2.2. Hiện trạng đổi mới công nghệ sản xuất và chuyển đổi số
Nhiều cơ sở sản xuất tại địa phương vẫn vận hành máy móc kỹ thuật thế hệ cũ. Tỷ lệ tự động hóa trong các phân xưởng chế biến còn ở mức khiêm tốn. Quá trình đổi mới công nghệ sản xuất diễn ra chậm do thiếu hụt nguồn vốn đầu tư. Chi phí mua bản quyền công nghệ và dây chuyền mới là rào cản lớn đối với quy mô nhỏ. Hoạt động chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa mới dừng lại ở các bước sơ khai. Đa phần các đơn vị chỉ sử dụng phần mềm kế toán và mạng xã hội để tiếp thị. Việc số hóa toàn diện quy trình vận hành và quản lý chuỗi cung ứng còn rất hạn chế. Thực trạng này làm giảm năng suất lao động và độ chính xác của sản phẩm hoàn thiện. Doanh nghiệp cần chủ động ứng dụng công nghệ để nâng cao vị thế trên thị trường.
2.3. Tình hình phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
Lực lượng lao động tại địa phương dồi dào nhưng tỷ lệ lao động qua đào tạo chuyên sâu còn thấp. Đội ngũ công nhân kỹ thuật tay nghề cao luôn trong tình trạng khan hiếm nghiêm trọng. Nhu cầu phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ngày càng trở nên cấp bách đối với sự phát triển. Các doanh nghiệp thường gặp trở ngại khi tuyển dụng nhân sự chuyên môn giỏi. Chế độ đãi ngộ chưa đủ sức hấp dẫn để giữ chân nhân tài trước sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp FDI. Việc tổ chức đào tạo nâng cao tay nghề nội bộ chưa được thực hiện định kỳ và bài bản. Tác phong công nghiệp và ý thức kỷ luật lao động cần được rèn luyện mạnh mẽ hơn. Năng suất lao động thấp làm giảm sức cạnh tranh chung của toàn bộ doanh nghiệp.
III. Rào cản tiếp cận vốn vay DNNVV Hưng Yên và mặt bằng
Tiếp cận nguồn lực sản xuất là yếu tố then chốt cho sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Khối doanh nghiệp tư nhân đang đối mặt với hai rào cản lớn nhất hiện nay. Đó là nguồn vốn tín dụng trung dài hạn và mặt bằng sản xuất tập trung. Nhiều kế hoạch mở rộng quy mô sản xuất phải tạm hoãn do thiếu vốn lưu động. Chi phí thuê mặt bằng kinh doanh tăng cao gây áp lực tài chính liên tục. Doanh nghiệp phải duy trì cơ sở sản xuất phân tán trong khu dân cư. Thực trạng này gây khó khăn lớn cho việc mở rộng phân xưởng và xử lý chất thải. Tháo gỡ các vướng mắc về vốn và đất đai là điều kiện tiên quyết để thúc đẩy sản xuất.
3.1. Khó khăn trong tiếp cận nguồn vốn tín dụng ngân hàng
Khả năng tiếp cận vốn vay DNNVV Hưng Yên còn gặp nhiều rào cản từ các thủ tục pháp lý. Các ngân hàng thương mại luôn yêu cầu tài sản thế chấp có giá trị thanh khoản cao. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ thường thiếu tính chuẩn hóa và mức độ minh bạch. Hồ sơ dự án kinh doanh xin vay vốn chưa chứng minh được tính khả thi vượt trội. Quy trình thẩm định tín dụng kéo dài làm lỡ thời điểm kinh doanh thuận lợi của đơn vị. Mức lãi suất cho vay thương mại chưa có nhiều gói ưu đãi thực chất cho đổi mới kỹ thuật. Hoạt động của các quỹ bảo lãnh tín dụng tại địa phương chưa phát huy hết hiệu quả hỗ trợ. Tình trạng đói vốn khiến doanh nghiệp khó chủ động nhập nguyên liệu quy mô lớn.
3.2. Hạ tầng khu công nghiệp và cụm công nghiệp Hưng Yên
Mạng lưới khu công nghiệp và cụm công nghiệp Hưng Yên đang ghi nhận tốc độ phát triển mạnh. Tuy nhiên tỷ lệ lấp đầy cao khiến diện tích đất công nghiệp cho thuê trở nên khan hiếm. Đơn giá thuê mặt bằng hạ tầng hoàn chỉnh vượt quá khả năng tài chính của các đơn vị nhỏ. Một số cụm công nghiệp làng nghề chưa hoàn thiện hệ thống xử lý nước thải tập trung. Hệ thống đường giao thông kết nối ngoại vi với các cụm sản xuất còn nhiều điểm nghẽn. Công tác đền bù và giải phóng mặt bằng phục vụ mở rộng công nghiệp gặp nhiều vướng mắc. Doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn trong việc tìm kiếm vị trí mặt bằng vừa vặn với quy mô. Địa phương cần quy hoạch thêm các khu vực sản xuất dành riêng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
IV. Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh DNNVV Hưng Yên
Nâng cao năng lực cạnh tranh là chiến lược sống còn cho toàn bộ khối doanh nghiệp trên địa bàn. Giai đoạn phát triển mới đòi hỏi các biện pháp hành động đồng bộ và quyết liệt. Giải pháp cần được triển khai từ cả phía cơ quan quản lý nhà nước và nội lực doanh nghiệp. Trọng tâm cốt lõi là đổi mới công nghệ, số hóa quy trình và nâng tầm quản trị. Sự chủ động thích ứng giúp doanh nghiệp đứng vững trước mọi biến động của nền kinh tế. Cơ quan quản lý cần kiến tạo môi trường kinh doanh minh bạch, bình đẳng và thuận lợi. Các chính sách đề ra phải gắn liền với nhu cầu thực tế của cơ sở sản xuất kinh doanh.
4.1. Đẩy mạnh chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa là giải pháp then chốt để bứt phá năng suất lao động. Đơn vị cần áp dụng các phần mềm quản trị nguồn lực doanh nghiệp theo từng giai đoạn phù hợp. Việc sử dụng hóa đơn điện tử và chữ ký số cần được hoàn tất đồng bộ trên toàn hệ thống. Doanh nghiệp nên đẩy mạnh bán hàng đa kênh và tham gia sàn thương mại điện tử uy tín. Ứng dụng công nghệ lưu trữ đám mây giúp tiết kiệm chi phí đầu tư hạ tầng máy chủ ban đầu. Tự động hóa khâu tương tác và chăm sóc khách hàng giúp tối ưu hóa trải nghiệm dịch vụ. Công tác bảo mật cơ sở dữ liệu khách hàng và bí mật kinh doanh phải được bảo vệ nghiêm ngặt. Chuyển đổi số thành công giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí và mở rộng quy mô thị trường.
4.2. Thúc đẩy đổi mới công nghệ sản xuất và tối ưu quy trình
Doanh nghiệp cần dành tỷ lệ ngân sách thỏa đáng cho việc đổi mới công nghệ sản xuất. Các đơn vị chủ động thay thế máy móc cũ tiêu hao năng lượng bằng thiết bị tiết kiệm điện năng. Việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế giúp nâng cao giá trị hàng hóa. Đầu tư hệ thống máy móc bán tự động giúp giảm thiểu tỷ lệ sai sót trên từng lô sản phẩm. Tối ưu hóa chuỗi cung ứng vật tư đầu vào giúp doanh nghiệp giảm tối đa chi phí tồn kho. Doanh nghiệp nên chủ động hợp tác chuyển giao công nghệ với các viện nghiên cứu và trường đại học. Thực hiện cải tiến quy trình làm việc liên tục theo triết lý tinh gọn đem lại kết quả rõ rệt. Nâng cao tiêu chuẩn kỹ thuật giúp hàng hóa địa phương thâm nhập sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu.
4.3. Hoàn thiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Yên
Cơ quan ban ngành cần tiếp tục hoàn thiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Yên. Thủ tục hành chính công cần được đơn giản hóa tối đa nhằm tiết kiệm thời gian cho người dân. Tỉnh triển khai thêm các chương trình hỗ trợ bù lãi suất cho dự án áp dụng công nghệ sạch. Các hoạt động xúc tiến thương mại và kết nối giao thương cần được tổ chức thường xuyên hơn. Địa phương quy hoạch quỹ đất sạch với mức giá thuê ưu đãi cho khối doanh nghiệp nhỏ. Nhà nước hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề chuyên sâu và bồi dưỡng kỹ năng điều hành cho lãnh đạo doanh nghiệp. Cơ quan chức năng duy trì các buổi đối thoại định kỳ để lắng nghe và tháo gỡ khó khăn cho cơ sở sản xuất. Môi trường đầu tư thuận lợi sẽ tạo xung lực mới cho kinh tế phát triển bền vững.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (206 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ------ BÙI MINH ĐỨC NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Hà Nội, 2022 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ------ BÙI MINH ĐỨC NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã số: 9.101 Cán bộ hướng dẫn khoa học: 1. PHẠM VĂN HIẾU Hà Nội, 2022 luan an LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án có nguồn gốc rõ ràng, đã dược công bố công khai và được trích dẫn theo đúng quy định. Các kết quả nghiên cứu trong luận án do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực phù hợp với đối tượng và mục tiêu nghiên cứu của luận án.
Tác giả Bùi Minh Đức i luan an LỜI CẢM ƠN Tác giả trân trọng cảm ơn Ban Giám hiệu, Viện Đào tạo Sau đại học, khoa Quản lý kinh doanh, các nhà khoa học, cán bộ nhân viên trường Đại học Kinh Doanh và Công nghệ Hà Nội đã giúp đỡ nhiệt tình và tạo điều kiện tốt trong quá trình tôi học tập và nghiên cứu hoàn thành luận án. Tác giả bày tỏ lòng biết ơn tới GS,. Phạm Văn Hiếu, người hướng dẫn khoa học đã tận tình giúp đỡ tác giả hoàn thành bản luận án tiến sĩ. Tác giả xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu và các đồng nghiệp công tác tại Phòng Khảo thí & Quản lý chất lượng, các phòng, khoa trường Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh về những giúp đỡ chân thành, tận tình và động viên khích lệ tác giả hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu của mình.
Cuối cùng Tác giả gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè và những người thân đã thường xuyên động viên khích lệ, giúp Tác giả hoàn thành bản luận án. Trân trọng cảm ơn! ii luan an MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC .iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.vi DANH MỤC CÁC BẢNG.viii DANH MỤC BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ.viii DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục đích nghiên cứu và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài luận án. Phương pháp nghiên cứu. Đóng góp mới của đề tài luận án.
Kết cấu của luận án.7 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN NHỮNG CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐỀ TÀI. Tổng quan các công trình khoa học trong nước và thế giới liên quan đến đề tài luận án ……. Tầm quan trọng và đóng góp của DNNVV đối với kinh tế - xã hội. Năng lực cạnh tranh DNNVV.
Phát triển nguồn nhân lực và tài chính cho các DNNVV. Xây dựng chiến lược phát triển sản xuất, kinh doanh. Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển DNNVV. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ảnh hưởng đến phát triển sản xuất.
Khoảng trống và câu hỏi nghiên cứu, hướng nghiên cứu tiếp theo của tác giả. Khoảng trống cần tiếp tục nghiên cứu. Các câu hỏi nghiên cứu đặt ra đối với luận án.26 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1.27 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. Một số khái niệm liên quan.28 iii luan an 2.
Khái niệm doanh nghiệp. Doanh nghiệp nhỏ và vừa. Khái niệm năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa. Khái niệm và nội dung nâng cao năng lực DNNVV trong quá trình CNH, HĐH.
Các tiêu chí đánh giá và các nhân tố ảnh hưởng đến nâng cao năng lực DNNVV trong quá trình CNH, HĐH. Hệ thống các tiêu chí đánh giá nâng cao năng lực DNNVV. Các nhân tố ảnh hưởng đến nâng cao năng lực DNNVV trong quá trình CNH, HĐH ………. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và mối quan hệ biện chứng với nâng cao năng lực DNNVV …………………………………………………………………………….
Khái quát cách mạng công nghiệp và công nghiệp hóa. Mối quan hệ biện chứng giữa nâng cao năng lực DNNVV với quá trình CNH - HĐH ………. Kinh nghiệm nâng cao năng lực DNNVV một số địa phương.Kinh nghiệm nâng cao năng lực DNNVV ở ba địa phương. Bài học rút ra cho tỉnh Hưng Yên về nâng cao năng lực DNNVV.65 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2.65 CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN.
Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội của tỉnh Hưng Yên có ảnh hưởng tới năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội của Hưng Yên ảnh hưởng đến DNNVV. Đặc điểm dân số nguồn nhân lực ảnh hưởng DNNVV. Hệ thống kết cấu hạ tầng ảnh hưởng DNNVV.
Đánh giá chung. THỰC TRẠNG NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DNNVV TRONG QUÁ TRÌNH CNH,HĐH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 65 3. Thực trạng nâng cao năng lực các DNNVV trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa …….65 iv luan an 3. Đánh giá thực trạng nâng cao năng lực các DNNVV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 65 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3.65 CHƯƠNG 4 GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CÁC DNNVV TRONG QUÁ TRÌNH CNH, HĐH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN ĐẾN 2025 TẦM NHÌN ĐẾN 2030.
Mục tiêu, phương hướng nâng cao năng lực các DNNVV trong quá trình CNH, HĐH trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Chủ trương, chính sách phát triển DNNVV của Đảng và Chính Phủ. Phương hướng phát triển DNNVV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Cơ hội và thách thức DNNVV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Một số giải pháp nâng cao năng lực các DNNVV tỉnh Hưng Yên trong quá trình CNH, HĐH đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. Giải pháp từ phía các DNNVV trên địa bàn tỉnh Hưng yên. Giải pháp quản lý của chính quyền Hưng Yên đối với DNNVV. Một số khuyến nghị.65 TIỂU KẾT CHƯƠNG 4.
65 TÀI LIỆU THAM KHẢO.65 v luan an DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CNH - HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CNTB Chủ nghĩa tư bản CN – XD Công nghiệp - xây dựng CPI Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh CMCN Cách mạng công nghiệp CPTPP Hiệp định đối tác toàn diện xuyên Thái bình Dương CCN Cụm công nghiệp CNTT Công nghệ thông tin DN Doanh nghiệp XHCN Xã hội chủ nghĩa DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa ĐKKD Đăng ký kinh doanh GTGT Giá trị gia tăng FTA Hiệp định thiết lập khu vực thương mại tự do HNQT Hội nhập quốc tế KCHT Kết cấu hạ tầng KCN Khu công nghiệp KHCN Khoa học công nghệ KTTT Kinh tế thị trường KTQT Kinh tế quốc tế KT – XH Kinh tế - xã hội MTKH Môi trường kinh doanh EVFTA Hiệp định thương mại tự do VN - Liên minh châu Âu NNL Nguồn nhân lực NSNN Ngân sách nhà nước SXKD Sản xuất kinh doanh NN – TS Nông nghiệp - thủy sản TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân VCCI Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam XTTM Xúc tiến thương mại vi luan an WTO Tổ chức Thương mại Thế giới FDI Vốn đầu tư nước ngoài ROA Hiệu suất sinh lời trên tài sản ROE Hiệu suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ROS Hiệu suất sinh lời trên doanh thu thuần vii luan an DANH MỤC TỪ TIẾNG ANH VCCI Vietnam Chamber of Commerce and Industry WTO World Trade Organization FDI Foreign Direct Investment ROA Return on Assets ROE Return on Equity ROS Return on Sales GDP Gross Domestic Product GDRP Gross Regional Domestic Product CPI Consumer Price Index FTA Free Trade Agreement EVFTA European-Vietnam Free Trade Agreement Comprehensive and Progressive Agreement for Trans- CPTPP Pacific Partnership viii luan an DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ TÊN BẢNG TRANG 2.1 Tiêu chí phân loại DNNVV ở một số quốc gia 31 2.2 Tiêu chí phân loại DNNVV ở Việt Nam 33 3.1 Quĩ đất đai Hưng Yên 77 Thực trạng máy móc thiết bị của DNNVV trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 3.3 Tình hình sử dụng CNTT của các DNNVV năm 2020 87 3.4 Số lượng DNNVV trên địa bàn Hưng Yên đến ngày 31/12/2020 89 Số lượng, cơ cấu, hình thức sở hữu, lĩnh vực và địa phương về 3.5 90 DNNVV giai đoạn 2016 – 2020 3.6 Số lượng, tỷ trọng lao động DNNVV 2016 -2020 94 Số lao động bình quân/1 DNNVV có đến 31/12 hàng năm phân theo 3.7 96 lĩnh vực kinh doanh ở tỉnh Hưng Yên 3.8 Trình độ lao động DNNVV trên địa bàn Hưng Yên năm 2020 97 3.9 Qui mô vốn bình quân DNNVV theo sở hữu và lĩnh vực và sở hữu 99 Tỷ trọng nguồn vốn của DNNVV theo nguồn gốc hình thành có đến 3.11 Giá trị sản xuất theo năm và lĩnh vực SX 102 Một số chỉ tiêu phản ánh hiệu quả SXKD của DNNVV trên địa bàn 3.12 103 tỉnh Hưng Yên năm 2020 3.13 Một số chỉ tiêu phản ảnh hiệu quả SX, KD 104 3.4 Đóng góp thuế của DNNVV của tỉnh Hưng Yên năm 2016 - 2020 107 Một số chỉ tiêu DN năm 2020 so sánh tỉnh Hưng Yên và các tỉnh ĐB 3.16 Đánh giá về thực trạng năng lực DNNVV tỉnh Hưng Yên 110 ix luan an DANH MỤC BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ SƠ ĐỒ 2-1. Những nội dung tương đồng ba khái niệm BẢN ĐỒ 3-1. Bản đồ hành chính tỉnh Hưng Yên BIỂU ĐỒ 3-1. Chuyển dịch cơ cấu DNNVV.
92 x luan an DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC a. Công trình trong nước 1. Trần Mai Trang - Bùi Minh Đức (2017) Thực trạng và một số giải pháp hạn chế nợ công ở Việt Nam. Tạp chí trường đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 2.
Nguyễn Thị Ngát - Bùi Minh Đức (2018) Hoạt động khởi nghiệp của thanh niên Hưng Yên. Tạp chí trường đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 3. Bùi Minh Đức (2019) Quản trị chiến lược. Đề cương bài giảng.
Trường đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh. Bùi Minh Đức (2020) Đi tìm sự khác nhau giữa thể chế kinh tế thị trường Việt Nam với thể chế kinh tế thị trường các nước. Kỷ yếu Hội thảo khoa học, trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Trần Thị Vân Anh - Bùi Minh Đức (2020) Phát triển doanh nghiệp khu vực tư nhân Việt Nam, thực trạng và vấn đề.
Kỷ yếu Hội thảo khoa học, trường đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội. Bùi Minh Đức (2020) Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực tại trường đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh. Đề tài khoa học cấp cơ sở. Trường đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Bùi Minh Đức (2022). Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/luan-an-tien-si-nang-cao-nang-luc-cac-doanh-nghiep-nho-va-vua-trong-qua-trinh-cong-nghiep-hoa-hien-dai-hoa-tren-dia-ban-tinh-hung-yen
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ đề xuất giải pháp nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ vừa tỉnh Hưng Yên trong công nghiệp hóa hiện đại hóa.
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Năm bảo vệ: 2022.
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Kinh Tế.
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" có 206 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nâng cao năng lực doanh nghiệp nhỏ và vừa Hưng Yên trong CNH-HĐH" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.