Luận án TS: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ CNH, HĐH - Trần Anh Tuấn

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH góp phần thúc đẩy tăng trưởng bền vững.

Chuyên ngành

Kinh tế phát triển

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

209

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I.Tổng quan về chuyển dịch kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ

Vùng ven biển Bắc Bộ giữ vị trí chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế quốc gia. Yêu cầu cấp bách là chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa (CNH, HĐH). Mục tiêu của luận án là làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn của quá trình này. Đề tài đánh giá thực trạng, đồng thời đề xuất các giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững cho vùng. Phạm vi nghiên cứu tập trung vào các tỉnh vùng ven biển Bắc Bộ, sử dụng các phương pháp thống kê, phân tích, tổng hợp, so sánh và dự báo. Dữ liệu chính thức được sử dụng để đảm bảo tính xác thực. Nhiều công trình nghiên cứu trước đó đã đề cập đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế và các yếu tố tác động, cùng với kinh nghiệm quốc tế về phát triển kinh tế biển. Luận án này kế thừa và phát triển các kết quả đó, bổ sung góc nhìn chuyên sâu về vùng ven biển Bắc Bộ, một khu vực có tiềm năng và thách thức riêng biệt. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc định hình chiến lược phát triển kinh tế cho khu vực.

1.1. Tính cấp thiết và mục tiêu nghiên cứu đề tài

Vùng ven biển Bắc Bộ giữ vị trí chiến lược. Phát triển vùng cần chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là yêu cầu cấp bách. Mục tiêu nghiên cứu là làm rõ cơ sở lý luận, thực tiễn. Đề tài đánh giá thực trạng, đề xuất giải pháp. Giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững.

1.2. Phạm vi và phương pháp luận của luận án

Phạm vi nghiên cứu tập trung vào vùng ven biển Bắc Bộ. Thời gian nghiên cứu các giai đoạn phát triển kinh tế. Luận án sử dụng phương pháp thống kê, phân tích, tổng hợp. Phương pháp so sánh, dự báo cũng được áp dụng. Dữ liệu từ các báo cáo chính thức được sử dụng.

1.3. Tổng hợp nghiên cứu trước về CDCCKT vùng ven biển

Nhiều công trình trong và ngoài nước nghiên cứu CDCCKT. Các nghiên cứu trước chỉ ra các yếu tố tác động. Kinh nghiệm quốc tế về phát triển kinh tế biển được tham khảo. Tuy nhiên, ít công trình tập trung cụ thể vùng ven biển Bắc Bộ. Luận án kế thừa và phát triển các kết quả này. Luận án bổ sung góc nhìn chuyên sâu.

II.Cơ sở khoa học chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng

Để hiểu rõ quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế (CDCCKT) vùng, cần nắm vững các khái niệm cốt lõi. Cơ cấu kinh tế (CCKT) thể hiện mối quan hệ giữa các ngành, lĩnh vực trong nền kinh tế. CDCCKT là sự thay đổi các mối quan hệ này, hướng tới hiệu quả và bền vững hơn. Công nghiệp hóa (CNH) là quá trình tăng tỷ trọng công nghiệp, hiện đại hóa (HĐH) là việc áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất, quản lý. CDCCKT theo hướng CNH, HĐH là thay đổi nhằm tăng năng suất lao động và nâng cao năng lực cạnh tranh. Đánh giá CDCCKT đòi hỏi phương pháp toàn diện với các chỉ tiêu đa dạng. Các chỉ tiêu chính gồm tỷ trọng ngành, tốc độ tăng trưởng, năng suất lao động, vốn đầu tư, công nghệ và nguồn nhân lực. Việc lựa chọn chỉ tiêu phù hợp giúp phản ánh chính xác động thái và trình độ phát triển. Vùng ven biển có đặc thù riêng, CDCCKT tại đây gắn liền với khai thác tiềm năng kinh tế biển. Trọng tâm là phát triển công nghiệp chế biến, du lịch biển, và nâng cao giá trị gia tăng từ tài nguyên biển. Yêu cầu hiện đại hóa hạ tầng cảng biển và hệ thống logistics là cấp thiết. CDCCKT cần đi đôi với bảo vệ môi trường biển để đảm bảo phát triển bền vững.

2.1. Khái niệm cốt lõi CCKT CDCCKT CNH HĐH

Cơ cấu kinh tế (CCKT) là mối quan hệ giữa các ngành. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế (CDCCKT) là sự thay đổi các mối quan hệ này. Công nghiệp hóa (CNH) là quá trình tăng tỷ trọng công nghiệp. Hiện đại hóa (HĐH) là áp dụng công nghệ tiên tiến. CDCCKT theo hướng CNH, HĐH là thay đổi nhằm tăng hiệu quả. Mục tiêu là phát triển kinh tế, nâng cao năng lực sản xuất.

2.2. Phương pháp và chỉ tiêu đánh giá CDCCKT

Đánh giá CDCCKT cần phương pháp toàn diện. Các chỉ tiêu gồm tỷ trọng ngành, tốc độ tăng trưởng. Chỉ tiêu về năng suất lao động, vốn đầu tư cũng quan trọng. Chỉ tiêu về công nghệ, nguồn nhân lực được xem xét. Việc lựa chọn chỉ tiêu phù hợp giúp đánh giá chính xác. Đánh giá cần phản ánh cả yếu tố định lượng và định tính.

2.3. Đặc trưng CDCCKT vùng ven biển theo hướng CNH HĐH

Vùng ven biển có đặc thù riêng biệt. CDCCKT tại đây gắn liền với kinh tế biển. Phát triển công nghiệp chế biến, du lịch biển là trọng tâm. Nâng cao giá trị gia tăng từ tài nguyên biển. Yêu cầu hiện đại hóa hạ tầng cảng biển, logistics. CDCCKT cần đi đôi với bảo vệ môi trường biển.

III.Đánh giá thực trạng chuyển dịch kinh tế vùng VBBB

Vùng ven biển Bắc Bộ sở hữu tiềm năng to lớn cho phát triển kinh tế. Tiềm năng này đến từ tài nguyên biển đa dạng, vị trí địa lý chiến lược gần các trung tâm kinh tế lớn, và hệ thống cảng biển quan trọng. Chính phủ đã có nhiều định hướng phát triển mạnh mẽ cho vùng, ưu tiên kinh tế biển tổng hợp và xây dựng các trung tâm kinh tế biển. Phân tích thực trạng cho thấy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế đã diễn ra. Tỷ trọng nông nghiệp giảm, trong khi công nghiệp – xây dựng và dịch vụ có xu hướng tăng. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) và hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) đóng góp đáng kể vào tăng trưởng. Vùng đã đạt được nhiều thành tựu: tăng trưởng kinh tế duy trì ở mức khá, thu hút đầu tư, phát triển hạ tầng có bước tiến rõ rệt. Đời sống người dân được cải thiện. Tuy nhiên, vẫn tồn tại nhiều hạn chế. Cơ cấu kinh tế chưa thực sự bền vững, công nghệ chưa hiện đại hóa đồng bộ, nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu. Liên kết vùng yếu làm giảm hiệu quả khai thác tiềm năng chung.

3.1. Tổng quan tiềm năng và định hướng phát triển vùng

Vùng ven biển Bắc Bộ sở hữu tiềm năng lớn. Tiềm năng về tài nguyên biển, khoáng sản, du lịch. Vị trí địa lý thuận lợi cho giao thương quốc tế. Vùng có nhiều cảng biển quan trọng, khu kinh tế. Chính phủ có định hướng phát triển mạnh mẽ. Ưu tiên phát triển kinh tế biển tổng hợp. Xây dựng các trung tâm kinh tế biển.

3.2. Phân tích bộ chỉ tiêu đánh giá CDCCKT hiện tại

Phân tích các chỉ tiêu về GDP theo ngành. Tỷ trọng nông nghiệp giảm, công nghiệp-xây dựng tăng. Tỷ trọng dịch vụ cũng có xu hướng tăng. Năng suất lao động có cải thiện nhưng còn thấp. Đầu tư FDI và ODA có đóng góp quan trọng. Tuy nhiên, cơ cấu kinh tế còn tiềm ẩn rủi ro.

3.3. Thành tựu và hạn chế trong CDCCKT vùng VBBB

Vùng đã đạt nhiều thành tựu đáng kể. Tăng trưởng kinh tế duy trì ở mức khá. Thu hút đầu tư, phát triển hạ tầng có bước tiến. Đời sống người dân được cải thiện rõ rệt. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều hạn chế tồn tại. Cơ cấu kinh tế chưa thực sự bền vững. Công nghệ chưa hiện đại hóa đồng bộ. Nguồn nhân lực chất lượng cao còn thiếu. Liên kết vùng còn yếu, chưa phát huy hết tiềm năng.

IV.Các yếu tố tác động đến chuyển dịch kinh tế vùng VBBB

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ chịu tác động bởi nhiều yếu tố, cả thuận lợi và khó khăn. Về thuận lợi, vùng có điều kiện tự nhiên ưu đãi, bờ biển dài, tài nguyên đa dạng, và vị trí địa lý gần các trung tâm kinh tế lớn. Chính sách thu hút đầu tư của Nhà nước, sự phát triển của các khu kinh tế và khu công nghiệp, cùng với nguồn lao động dồi dào, là những động lực quan trọng thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu. Hạ tầng giao thông cũng đang được cải thiện đáng kể. Tuy nhiên, vùng cũng đối mặt với nhiều thách thức. Biến đổi khí hậu, nước biển dâng, và xâm nhập mặn ảnh hưởng tiêu cực đến sản xuất. Ô nhiễm môi trường biển gia tăng là một vấn đề nghiêm trọng. Công nghệ ở một số ngành còn lạc hậu, và cơ cấu nguồn nhân lực chưa đáp ứng đủ yêu cầu phát triển. Vấn đề liên kết vùng chưa thực sự hiệu quả, làm giảm khả năng khai thác tối đa tiềm năng chung. Cạnh tranh từ các vùng khác ngày càng gay gắt, và thể chế, chính sách đôi khi còn chồng chéo, gây khó khăn cho việc quản lý và phát triển.

4.1. Điều kiện thuận lợi thúc đẩy CDCCKT vùng

Điều kiện tự nhiên ưu đãi là lợi thế lớn. Bờ biển dài, tài nguyên đa dạng. Vị trí gần các trung tâm kinh tế lớn. Chính sách thu hút đầu tư của Nhà nước. Sự phát triển của các khu kinh tế, khu công nghiệp. Nguồn lao động dồi dào là lợi thế cạnh tranh. Hạ tầng giao thông đang được cải thiện. Đây là động lực quan trọng cho tăng trưởng.

4.2. Khó khăn thách thức cản trở quá trình CDCCKT

Biến đổi khí hậu gây ra nhiều thách thức. Nước biển dâng, xâm nhập mặn ảnh hưởng sản xuất. Ô nhiễm môi trường biển đang gia tăng. Công nghệ lạc hậu ở một số ngành. Cơ cấu nguồn nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu. Vấn đề liên kết vùng chưa thực sự hiệu quả. Cạnh tranh từ các vùng khác ngày càng gay gắt. Thể chế, chính sách đôi khi còn chồng chéo.

4.3. Phân tích nội tại và tác động từ bên ngoài

Yếu tố nội tại bao gồm trình độ quản lý, năng lực cạnh tranh. Nguồn lực tài chính còn hạn chế. Yếu tố bên ngoài như xu hướng kinh tế toàn cầu. Các hiệp định thương mại tự do tác động lớn. Chính sách đầu tư nước ngoài ảnh hưởng trực tiếp. Nhu cầu thị trường cũng định hình cơ cấu ngành. Cần đánh giá kỹ lưỡng để có giải pháp phù hợp.

V.Giải pháp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu vùng ven biển Bắc Bộ

Để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần triển khai đồng bộ nhiều giải pháp. Hoàn thiện thể chế và chính sách phát triển là ưu tiên hàng đầu. Xây dựng quy hoạch vùng chiến lược, cải cách thủ tục hành chính, tạo môi trường kinh doanh minh bạch và công bằng sẽ thu hút đầu tư. Các cơ chế khuyến khích liên kết vùng và chính sách ưu đãi cho ngành kinh tế biển cần được ban hành và nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước. Đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng giao thông, cảng biển, cùng với phát triển các khu công nghiệp và khu kinh tế ven biển, là giải pháp quan trọng. Nâng cấp hệ thống logistics, điện, nước cũng cần được chú trọng. Đồng thời, cần tập trung đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao thông qua các trường nghề và trung tâm nghiên cứu, liên kết chặt chẽ giữa doanh nghiệp và cơ sở đào tạo, nâng cao trình độ khoa học công nghệ. Vùng cần tập trung phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn, đặc biệt là công nghiệp chế biến, chế tạo có giá trị gia tăng cao. Khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch biển đảo, phát triển nông nghiệp công nghệ cao và thủy sản bền vững. Xây dựng các trung tâm dịch vụ biển hiện đại, tạo chuỗi giá trị liên ngành trong kinh tế biển, và ưu tiên công nghiệp xanh, năng lượng tái tạo là những hướng đi chiến lược.

5.1. Nhóm giải pháp về thể chế và chính sách phát triển

Hoàn thiện thể chế, chính sách cần ưu tiên. Xây dựng quy hoạch vùng mang tính chiến lược. Cải cách thủ tục hành chính để thu hút đầu tư. Tạo môi trường kinh doanh minh bạch, công bằng. Cơ chế khuyến khích liên kết vùng cần được ban hành. Các chính sách ưu đãi cho ngành kinh tế biển. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.

5.2. Giải pháp về đầu tư hạ tầng và phát triển nguồn nhân lực

Đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng giao thông, cảng biển. Phát triển các khu công nghiệp, khu kinh tế ven biển. Nâng cấp hệ thống logistics, điện, nước. Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Phát triển các trường nghề, trung tâm nghiên cứu. Liên kết giữa doanh nghiệp và cơ sở đào tạo. Nâng cao trình độ khoa học công nghệ.

5.3. Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn vùng ven biển

Tập trung phát triển công nghiệp chế biến, chế tạo. Đặc biệt là các ngành có giá trị gia tăng cao. Khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch biển đảo. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao, thủy sản bền vững. Xây dựng các trung tâm dịch vụ biển hiện đại. Tạo chuỗi giá trị liên ngành trong kinh tế biển. Ưu tiên công nghiệp xanh, năng lượng tái tạo.

VI.Định hướng phát triển kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ bền vững

Định hướng phát triển kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ cần theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa bền vững. Mục tiêu là xây dựng một vùng kinh tế năng động, có khả năng cạnh tranh cao ở cấp độ khu vực và quốc tế. Tập trung vào các ngành công nghiệp sạch, áp dụng công nghệ cao, phát triển dịch vụ chất lượng và du lịch có thương hiệu là trọng tâm. Đồng thời, đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để mở rộng thị trường và thu hút nguồn lực. Kinh tế biển là động lực chính của vùng. Việc phát triển phải đi đôi với bảo vệ môi trường biển. Quản lý tài nguyên biển cần chặt chẽ và hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm, phục hồi các hệ sinh thái biển. Khuyến khích các dự án thân thiện môi trường và nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ biển là rất quan trọng để đảm bảo phát triển bền vững cho các thế hệ tương lai. Xây dựng mô hình phát triển bền vững cần tiếp cận đa chiều. Kinh tế tăng trưởng phải đi kèm với công bằng xã hội và bảo vệ môi trường là cốt lõi. Ưu tiên phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân, và đảm bảo an ninh quốc phòng vùng biển. Mục tiêu cuối cùng là xây dựng một vùng ven biển Bắc Bộ thịnh vượng và hài hòa.

6.1. Định hướng tổng thể về CNH HĐH cho vùng

Định hướng phát triển kinh tế vùng theo hướng CNH, HĐH. Mục tiêu là xây dựng vùng kinh tế năng động. Nâng cao năng lực cạnh tranh khu vực và quốc tế. Tập trung vào các ngành công nghiệp sạch, công nghệ cao. Phát triển dịch vụ chất lượng, du lịch có thương hiệu. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.

6.2. Phát triển kinh tế biển gắn với bảo vệ môi trường

Kinh tế biển là động lực chính của vùng. Phát triển phải đi đôi với bảo vệ môi trường biển. Quản lý tài nguyên biển chặt chẽ, hiệu quả. Giảm thiểu ô nhiễm, phục hồi hệ sinh thái biển. Khuyến khích các dự án thân thiện môi trường. Nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ biển. Đảm bảo phát triển bền vững cho thế hệ tương lai.

6.3. Xây dựng mô hình phát triển bền vững cho VBBB

Mô hình phát triển bền vững cần đa chiều. Kinh tế tăng trưởng đi kèm công bằng xã hội. Bảo vệ môi trường là cốt lõi. Ưu tiên phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn. Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân. Đảm bảo an ninh quốc phòng vùng biển. Xây dựng một VBBB thịnh vượng, hài hòa.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển bắc bộ theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa luận án tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (209 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN _____________ ______________ TRẦN ANH TUẤN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI, 2014 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN _____________ ______________ TRẦN ANH TUẤN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA Chuyên ngành: KINH TẾ PHÁT TRIỂN Mã số: 62 31 01 05 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TSKH NGUYỄN BÍCH ĐẠT HÀ NỘI, 2014 i LỜI CẢM ƠN Được sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của các thầy, cô, các cán bộ trong cơ sở đào tạo Viện Chiến lược phát triển và thầy hướng dẫn khoa học, tác giả đã hoàn thành bản luận án với đề tài: “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa”. Tác giả luận án xin trân trọng cảm ơn các đồng chí lãnh đạo Viện Chiến lược phát triển, Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình học tập và nghiên cứu luận án. Tác giả xin cảm ơn các thầy, các cô và các cán bộ tại cơ sở đào tạo của Viện Chiến lược phát triển và Trường Đại học Kinh tế quốc dân trong quá trình học tập, nghiên cứu. Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tác giả luận án xin được bày tỏ lòng cảm ơn tới PGS.TSKH Nguyễn Bích Đạt, người thầy đã tận tình hướng dẫn trong quá trình tác giả nghiên cứu và hoàn thiện luận án.

Xin trân trọng cảm ơn PGS.TS Bùi Tất Thắng, PGS.TS Ngô Doãn Vịnh, GS.TS Ngô Thắng Lợi, PGS.TS Nguyễn Văn Đặng, TS Nguyễn Công Mỹ và các nhà khoa học đã tận tình chỉ dẫn trong quá trình tác giả học tập, nghiên cứu. Tác giả trân trọng cảm ơn sự động viên giúp đỡ của gia đình, bạn bè và các bạn đồng nghiệp trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thiện bản luận án này. Hà nội, ngày tháng năm 2014 Trần Anh Tuấn ii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và nội dung trong luận án là trung thực.

Kết quả của luận án chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào. Tác giả Trần Anh Tuấn iii MỤC LỤC MỞ ĐẦU. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI. MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU.

ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. NHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA LUẬN ÁN. BỐ CỤC CỦA LUẬN ÁN.

4 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU Ở NGOÀI NƯỚC. Một số công trình nghiên cứu về định hướng CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Một số công trình nghiên cứu về các yếu tố tác động đến CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

Tổng quan về kinh nghiệm quốc tế về CDCCKT của vùng ven biển theo hướng CNH, HĐH. TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC. Tổng quan nghiên cứu về vấn đề CCKT và CDCCKT ở Việt Nam. Tổng quan nghiên cứu về vấn đề CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

Một số nghiên cứu về CDCCKT ở cấp vùng và CDCCKT vùng ven biển. Một số văn bản pháp quy về CDCCKT và các định hướng phát triển vùng VBBB. 23 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KHOA HỌC CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. KHÁI NIỆM CƠ CẤU KINH TẾ, CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÀ CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA.

Khái niệm, phân loại CCKT. Khái niệm CDCCKT. Khái niệm CNH, HĐH. CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

ĐÁNH GIÁ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. Yêu cầu về phương pháp đánh giá CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Tổng hợp các chỉ tiêu cơ bản về đánh giá CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Lựa chọn những chỉ tiêu cơ bản đánh giá CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. CDCCKT vùng theo hướng CNH, HĐH. Đặc trưng của CDCCKT vùng theo hướng CNH, HĐH. Những nhân tố ảnh hưởng đến CDCCKT vùng theo hướng CNH, HĐH.

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. CDCCKT của vùng ven biển theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá CDCCKT của vùng ven biển theo hướng CNH, HĐH. 57 CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA.

TỔNG QUAN VỀ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ. Diện tích, dân số và các tỉnh trong vùng VBBB. Định hướng phát triển không gian vùng VBBB. Định hướng phát triển mạng lưới giao thông vùng VBBB.

LỰA CHỌN BỘ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TỀ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ. Nhóm chỉ tiêu phản ánh các yếu tố đầu vào trực tiếp ảnh hưởng đến CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Nhóm chỉ tiêu phản ánh động thái và trình độ CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Nhóm chỉ tiêu phản ánh kết quả CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

Nhóm chỉ tiêu bổ trợ đánh giá CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. Điều kiện thuận lợi cho CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Nhóm yếu thuận lợi từ bên ngoài tác động đến CDCCKT vùng VBBB.

Nhóm các yếu tố nội tại thuận lợi cho CDCCKT vùng VBBB. Những hạn chế, khó khăn đối với CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Những khó khăn từ bên ngoài tác động đến CDCCKT vùng VBBB. Những khó khăn nội tại tác động đến CDCCKT vùng VBBB.

ĐÁNH GIÁ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ. Đánh giá theo nhóm chỉ tiêu phản ánh các yếu tố đầu vào trực tiếp ảnh hưởng đến CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá về cơ cấu đầu tư để CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá chuyển dịch cơ cấu lao động cho phát triển công nghiệp và dịch vụ.

Đánh giá theo các chỉ tiêu ảnh hưởng đến CDCCKT vùng VBBB: Tỷ lệ lao động qua đào tạo, mức độ tiếp cận thông tin và hiệu suất sử dụng vốn. Đánh giá theo nhóm chỉ tiêu phản ánh động thái và trình độ CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá CDCCKT theo hướng phát triển công nghiệp hiện đại. Đánh giá CDCCKT theo hướng phát triển dịch vụ hiện đại.

Sự thay đổi về quy mô GDP vùng VBBB so với GDP vùng ĐBSH và GDP của cả nước. Đánh giá theo nhóm chỉ tiêu phản ánh kết quả CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. Chuyển dịch cơ cấu giữa hai khối ngành nông nghiệp và phi nông nghiệp. Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa hai khối ngành nông nghiệp và phi nông nghiệp.

Một số chỉ tiêu kinh tế phản ánh kết quả CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá chỉ tiêu phát triển kinh tế biển vùng VBBB. Đánh giá theo nhóm chỉ tiêu bổ trợ phản ánh CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. ĐÁNH GIÁ NHỮNG THÀNH CÔNG, HẠN CHẾ CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ.

Đánh giá những thành công cơ bản của CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Đánh giá những hạn chế cơ bản của CDCCKT vùng VBBB theo hướng CNH, HĐH. 106 CHƯƠNG 4 NHỮNG ĐỊNH HƯỚNG, GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA. ĐỀ XUẤT MỘT SỐ ĐỊNH HƯỚNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ.

Xác định các ngành nghề có khả năng cạnh tranh. Các định hướng phát triển liên vùng cơ bản. Đẩy mạnh phát triển kinh tế biển vùng VBBB. NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ VÙNG VEN BIỂN BẮC BỘ THEO HƯỚNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA.

Những giải pháp CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Những giải pháp huy động yếu tố đầu vào phục vụ quá trình CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Những giải pháp về động thái và trình độ CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Những giải pháp cơ bản nâng cao kết quả CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

Những giải pháp phát huy nội lực và khắc phục những hạn chế nội tại. Phát triển nguồn nhân lực cho CNH, HĐH. Một số giải pháp huy động vốn phục vụ quá trình CNH, HĐH. Những giải pháp cơ bản về cơ chế, chính sách đối với quá trình CDCCKT theo hướng CNH, HĐH.

Phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Phát triển công nghiệp phụ trợ phục vụ quá trình CNH, HĐH. Những giải pháp phát huy lợi thế về vị trí địa lý đối với quá trình CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Giải pháp quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

Những giải pháp liên vùng và tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển và CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Giải pháp về hợp tác quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài. Tăng cường năng lực cạnh tranh để CDCCKT theo hướng CNH, HĐH. Kết hợp giữa CDCCKT theo hướng CNH, HĐH với đảm bảo quốc phòng - an ninh và trật tự, an toàn xã hội.

Các biện pháp chung bảo vệ môi trường vùng VBBB và các vùng lân cận. 144 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 149 viii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT BCN Bộ Công nghiệp CCKT Cơ cấu kinh tế CDCCKT Chuyển dịch cơ cấu kinh tế CNH Công nghiệp hóa CCN Cụm công nghiệp ĐBSH Đồng bằng sông Hồng GTSX Giá trị sản xuất GDP Tổng sản phẩm quốc nội HĐH Hiện đại hóa HNKTQT Hội nhập kinh tế quốc tế ICB Hệ thống phân chia các ngành trong nền kinh tế quốc dân KT-XH Kinh tế - Xã hội KH-CN Khoa học - Công nghệ KCN Khu công nghiệp KKT Khu kinh tế NIEs Các nước công nghiệp mới NSLĐ Năng suất lao động ODA Vốn hỗ trợ phát triển chính thức PPP Mô hình hợp tác công-tư R&D Nghiên cứu và phát triển TNCs Các tập đoàn/công ty đa quốc gia USD Đồng đô la Mỹ VKTTĐ Vùng kinh tế trọng điểm VBBB Ven biển Bắc Bộ ix DANH MỤC CÁC BIỂU Biểu 1.1: Các CNN tập trung ở 10 thành phố đồng bằng Châu Giang .1: Một số hạng mục đầu tư cơ bản để CDCCKT theo hướng .2: Chuyển dịch cơ cấu lao động của vùng VBBB giai đoạn 2001-2010 .3: Một số chỉ tiêu kinh tế phản ánh CDCCKT theo hướng CNH, HĐH .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" nghiên cứu về vấn đề gì?

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH góp phần thúc đẩy tăng trưởng bền vững.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại viện chiến lược phát triển. Năm bảo vệ: 2014.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" thuộc chuyên ngành Kinh tế phát triển. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" có 209 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ theo hướng CNH, HĐH" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter