Luận án Tiến sĩ: Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam - Trần Huy Tùng

Nghiên cứu vai trò của kiều hối trong phát triển kinh tế Việt Nam. Phân tích chính sách và đề xuất giải pháp quản lý hiệu quả.

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

195

Thời gian đọc

30 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
1. Kiều hối và vai trò phát triển kinh tế Việt Nam
Số trang:
195 trang
Trường:
Học viện Ngân hàng
Chuyên ngành:
Tài chính - Ngân hàng
Tác giả:
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I. Kiều hối và vai trò phát triển kinh tế Việt Nam

Kiều hối là nguồn lực tài chính quan trọng. Nó thúc đẩy phát triển kinh tế Việt Nam. Chính sách kiều hối cần tối ưu hóa dòng tiền này. Luận án này nghiên cứu cơ sở lý luận về kiều hối. Nó xem xét các tác động kinh tế của dòng tiền này. Việc hiểu rõ khái niệm và phân loại kiều hối rất cần thiết. Tác động của kiều hối đến tăng trưởng GDP cũng được phân tích. Nghiên cứu cung cấp cái nhìn tổng quan về chính sách kiều hối. Nó đúc kết kinh nghiệm quốc tế áp dụng cho Việt Nam.

1.1. Khái niệm và phân loại dòng tiền kiều hối.

Kiều hối là số tiền chuyển về nước từ người Việt Nam ở nước ngoài. Đây là khoản tiền chuyển bởi lao động di cư hoặc Việt kiều. Dòng tiền kiều hối có nhiều hình thức. Có thể là tiền gửi trực tiếp, chuyển khoản ngân hàng. Cũng có thể qua các kênh dịch vụ chuyển tiền không chính thức. Phân loại giúp quản lý tốt hơn. Nó hỗ trợ xây dựng chính sách hiệu quả.

1.2. Tầm quan trọng của kiều hối với tăng trưởng GDP.

Kiều hối đóng góp đáng kể vào tăng trưởng GDP. Nó là nguồn ngoại tệ lớn cho quốc gia. Dòng tiền này hỗ trợ cán cân thanh toán. Nó ổn định kinh tế vĩ mô. Kiều hối còn kích thích tiêu dùng kiều hối trong nước. Nó tăng cường tổng cầu. Nhiều gia đình Việt Nam phụ thuộc vào nguồn tiền này.

1.3. Kinh nghiệm quốc tế về quản lý kiều hối.

Nhiều quốc gia đã có chính sách kiều hối thành công. Các nước này thường tập trung vào khuyến khích chuyển tiền chính thức. Họ giảm chi phí chuyển tiền. Họ cũng tạo ra các kênh đầu tư hấp dẫn. Các bài học quốc tế quý giá. Việt Nam có thể học hỏi để tối ưu hóa chính sách của mình. Mục tiêu là phục vụ phát triển kinh tế bền vững.

II. Thực trạng dòng tiền kiều hối tại Việt Nam hiện nay

Dòng tiền kiều hối Việt Nam đã tăng trưởng mạnh mẽ. Nguồn kiều hối về nước đóng vai trò không thể thiếu. Việc nắm bắt thực trạng rất quan trọng. Nghiên cứu này phân tích nguồn cung, kênh chuyển tiền. Nó cũng xem xét mục đích sử dụng kiều hối. Dữ liệu kiều hối từ nhiều nguồn được thu thập. Các phân tích giúp đánh giá chính xác quy mô kiều hối. Nó cũng cho thấy xu hướng của dòng tiền này.

2.1. Nguồn cung kiều hối từ người Việt Nam ở nước ngoài.

Hàng triệu người Việt Nam ở nước ngoài sinh sống và làm việc. Họ là nguồn cung chính của kiều hối. Các thị trường lao động chính bao gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan. Hoa Kỳ và châu Âu cũng có cộng đồng Việt kiều lớn. Dòng tiền này chịu ảnh hưởng bởi tình hình kinh tế toàn cầu. Nó cũng phụ thuộc vào chính sách nhập cư, việc làm.

2.2. Kênh chuyển tiền về nước và dịch vụ trung gian.

Các kênh chuyển tiền chính thức bao gồm ngân hàng thương mại. Các tổ chức chuyển tiền quốc tế cũng phổ biến. Bên cạnh đó, các kênh không chính thức vẫn tồn tại. Cần khuyến khích sử dụng kênh chính thức. Việc này tăng cường quản lý và thống kê. Nó cũng giúp giảm rủi ro cho người gửi, người nhận.

2.3. Mục đích sử dụng kiều hối tại Việt Nam.

Kiều hối chủ yếu được dùng cho tiêu dùng kiều hối gia đình. Chi phí sinh hoạt, y tế, giáo dục chiếm phần lớn. Một phần đáng kể được dùng để đầu tư từ kiều hối. Đầu tư vào bất động sản, sản xuất kinh doanh nhỏ. Việc hướng kiều hối vào đầu tư sản xuất cần được khuyến khích. Điều này tăng cường hiệu quả kinh tế.

III. Tác động của kiều hối tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam

Tác động kinh tế kiều hối là đa chiều. Nó không chỉ là nguồn ngoại tệ đơn thuần. Kiều hối ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều mặt kinh tế. Tác động tới tích lũy vốn, nguồn nhân lực. Nó cũng tác động đến năng suất tổng hợp quốc gia. Các mô hình kinh tế được sử dụng để định lượng. Kết quả nghiên cứu khẳng định vai trò tích cực của kiều hối.

3.1. Kiều hối đóng góp vào tích lũy vốn đầu tư.

Kiều hối gián tiếp làm tăng tích lũy vốn. Các hộ gia đình sử dụng kiều hối để tiết kiệm. Tiền tiết kiệm này có thể chuyển thành đầu tư. Đầu tư vào sản xuất, kinh doanh nhỏ. Nó cũng dùng để mua sắm tài sản cố định. Dòng tiền này là nguồn vốn quan trọng. Nó thúc đẩy phát triển sản xuất trong nước.

3.2. Ảnh hưởng của kiều hối tới tiêu dùng và ổn định kinh tế.

Kiều hối trực tiếp thúc đẩy tiêu dùng kiều hối. Các hộ gia đình có thu nhập tăng. Họ tăng chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ. Điều này kích thích tổng cầu. Nó góp phần duy trì ổn định kinh tế vĩ mô. Kiều hối còn giúp giảm nghèo. Nó cải thiện đời sống người dân.

3.3. Kiều hối và phát triển nguồn nhân lực.

Một phần kiều hối được đầu tư vào giáo dục. Nó dùng để đào tạo nghề cho thành viên gia đình. Điều này nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Vốn con người được cải thiện. Nó góp phần vào tăng năng suất lao động quốc gia. Tác động dài hạn này rất quan trọng.

IV. Chính sách quản lý kiều hối Việt Nam Đánh giá và hạn chế

Chính sách kiều hối Việt Nam đã trải qua nhiều giai đoạn. Các chính sách này có mục tiêu thu hút kiều hối. Nó cũng hướng dòng tiền vào phát triển kinh tế. Việc đánh giá chính sách hiện hành rất cần thiết. Luận án phân tích những mặt tích cực. Nó cũng chỉ ra các hạn chế, nguyên nhân. Việc này là cơ sở để đề xuất giải pháp cải thiện.

4.1. Tổng quan chính sách kiều hối qua các giai đoạn.

Trước năm 1999, chính sách còn hạn chế. Sau 1999, chính sách kiều hối dần mở rộng. Nó khuyến khích chuyển tiền về nước. Các quy định về quản lý ngoại hối được nới lỏng. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho Việt kiều. Các chính sách hiện tại vẫn tiếp tục được hoàn thiện.

4.2. Thành tựu của chính sách kiều hối hiện hành.

Chính sách đã góp phần thu hút lượng lớn kiều hối Việt Nam. Dòng tiền về nước liên tục tăng. Nó là nguồn ngoại tệ lớn thứ hai sau FDI. Chính sách tạo sự tin tưởng cho người gửi. Nó cũng tăng cường ổn định kinh tế vĩ mô. Vai trò của các ngân hàng thương mại được phát huy.

4.3. Những tồn tại và hạn chế cần khắc phục.

Một số hạn chế vẫn còn tồn tại. Kênh chuyển tiền không chính thức vẫn phổ biến. Việc hướng kiều hối vào đầu tư sản xuất chưa hiệu quả. Công tác thống kê kiều hối cần nâng cao. Thiếu thông tin minh bạch về dòng tiền. Các chính sách cần được đồng bộ hơn.

V. Giải pháp thúc đẩy dòng tiền kiều hối phục vụ đầu tư

Để tối ưu hóa lợi ích từ kiều hối, cần có giải pháp cụ thể. Các giải pháp phải toàn diện, từ nhiều phía. Bao gồm phía người gửi, kênh dịch vụ. Nó cũng cần tập trung vào phía người nhận. Mục tiêu là tăng nguồn cung kiều hối. Đồng thời, hướng dòng tiền vào phát triển kinh tế. Đặc biệt là các hoạt động đầu tư từ kiều hối.

5.1. Giải pháp từ phía người Việt Nam ở nước ngoài.

Cần tăng cường truyền thông về chính sách kiều hối. Khuyến khích người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền chính thức. Xây dựng các sản phẩm đầu tư hấp dẫn. Tạo cơ chế tham gia đầu tư vào Việt Nam dễ dàng hơn. Điều này thu hút nguồn vốn chất xám, tài chính.

5.2. Cải thiện kênh chuyển tiền chính thức về nước.

Giảm chi phí chuyển tiền về nước qua kênh chính thức. Nâng cao tốc độ, tiện ích dịch vụ. Mở rộng mạng lưới ngân hàng, đại lý. Ứng dụng công nghệ mới trong chuyển tiền. Cạnh tranh giữa các nhà cung cấp dịch vụ được khuyến khích. Điều này tăng sức hấp dẫn của kênh chính thức.

5.3. Hướng dòng kiều hối vào sản xuất kinh doanh.

Tạo cơ hội đầu tư cho người nhận kiều hối. Cung cấp thông tin thị trường, tư vấn đầu tư. Xây dựng các gói sản phẩm tài chính đặc biệt. Khuyến khích thành lập doanh nghiệp nhỏ và vừa. Chính sách ưu đãi thuế có thể xem xét. Mục tiêu là biến kiều hối thành vốn sản xuất.

VI. Khuyến nghị nâng cao hiệu quả chính sách kiều hối Việt Nam

Nâng cao hiệu quả chính sách kiều hối Việt Nam là yêu cầu cấp thiết. Các khuyến nghị tập trung vào cải thiện quản lý. Nó cũng hướng tới tăng cường minh bạch thông tin. Việc này giúp chính sách đi vào thực tiễn. Nó đảm bảo kiều hối đóng góp tối đa. Mục tiêu là phục vụ phát triển kinh tế bền vững.

6.1. Hoàn thiện hệ thống thống kê kiều hối quốc gia.

Cần xây dựng một hệ thống thống kê kiều hối toàn diện. Dữ liệu cần được thu thập đầy đủ, chính xác. Nó bao gồm cả nguồn, kênh, mục đích sử dụng. Điều này giúp các nhà hoạch định chính sách. Họ có thể đưa ra quyết định đúng đắn. Thông tin thống kê là nền tảng quan trọng.

6.2. Tăng cường minh bạch thông tin về kiều hối.

Thông tin về quy trình chuyển tiền cần rõ ràng. Phí dịch vụ, tỷ giá hối đoái phải công khai. Điều này giúp người dân dễ dàng lựa chọn. Nó cũng giảm thiểu rủi ro cho người gửi, người nhận. Minh bạch tạo niềm tin. Nó khuyến khích sử dụng kênh chính thức.

Mục lục chi tiết luận án

LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC SƠ ĐỒ
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC HỘP
PHẦN MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KIỀU HỐI
1.1.1. Sự di cư và dịch chuyển lao động
1.1.2. Khái niệm kiều hối
1.1.3. Phân loại kiều hối
1.2. TÁC ĐỘNG CỦA KIỀU HỐI TỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.2.1. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế qua tích luỹ vốn
1.2.2. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế thông qua nguồn nhân lực
1.2.3. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế qua chỉ tiêu năng suất tổng hợp
1.3. CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.3.1. Khái niệm chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế
1.3.2. Mục tiêu của chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế
1.3.3. Nội dung chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế
1.3.4. Công cụ thực thi chính sách kiều hối
1.4. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM
1.4.1. Kinh nghiệm quốc tế về chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế
1.4.2. Tổng kết kinh nghiệm quốc tế về chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam
2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI VIỆT NAM
2.1. THỰC TRẠNG KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM
2.1.1. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên cung
2.1.2. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên trung gian
2.1.3. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên cầu
2.2. TÁC ĐỘNG CỦA KIỀU HỐI TỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM
2.2.1. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua mô hình VECM
2.2.2. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua mô hình PSM
2.2.3. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua điều tra khảo sát
2.3. THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM
2.3.1. Chính sách kiều hối tại Việt Nam trước năm 1999
2.3.2. Chính sách kiều hối tại Việt Nam giai đoạn 1999-2018
2.4. ĐÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI VIỆT NAM
2.4.1. Những mặt tích cực
2.4.2. Những hạn chế và nguyên nhân
3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM
3.1. QUAN ĐIỂM VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM
3.2. MỤC TIÊU CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI NHẰM PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI VIỆT NAM
3.2.1. Hệ thống mục tiêu nhằm tăng nguồn cung kiều hối vào kênh chính thức
3.2.2. Hệ thống mục tiêu nhằm hướng dòng kiều hối vào phát triển kinh tế
3.3. GIẢI PHÁP CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI NHẰM PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM
3.3.1. Nhóm giải pháp từ phía cung
3.3.2. Nhóm giải pháp cho kênh dịch vụ chuyển tiền
3.3.3. Nhóm giải pháp về phía cầu
3.4. MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ
3.4.1. Nâng cao công tác thống kê về kiều hối
3.4.2. Tăng cường sự minh bạch thông tin về kiều hối
3.4.3. Tổ chức lại Quỹ bảo hộ công dân và Quỹ quốc gia về việc làm
3.4.4. Tăng cường quản lý hoạt động tín dụng ưu đãi cho xuất khẩu lao động
3.4.5. Xây dựng chính sách cho lao động ngắn hạn theo thời vụ
Tài liệu tham khảo
Danh mục công trình công bố có liên quan
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng hộ gia đình nhận kiều hối
Phụ lục 2: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng người gửi kiều hối
Phụ lục 3: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng trung gian nhận và chi trả kiều hối
Phụ lục 4: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng các cán bộ của tổ chức trung gian
Phụ lục 5: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng cán bộ hội nông dân
Phụ lục 6: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng cơ quan quản lý
Phụ lục 7: Danh mục điều ước, thỏa thuận về hợp tác lao động từ 2010-2017
Phụ lục 8: Bảng 2.9: Kết quả mô hình VECM
Phụ lục 9: Bảng 2.10: Kết quả mô hình VECM đối với mối quan hệ dài hạn
Phụ lục 10: Bảng 2.11: Kiểm định Wald test đánh giá tác động ngắn hạn
Phụ lục 11: Kiểm định PSTEST
Phụ lục 12: Kết quả mô hình Probit
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ kinh tế chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (195 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ----------------000-------------- TRẦN HUY TÙNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 9.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI, 2019 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN NGÂN HÀNG ----------------0O0--------------- TRẦN HUY TÙNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 9.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. LÊ THỊ TUẤN NGHĨA 2. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN HÀ NỘI, 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi. Các số liệu sử dụng phân tích trong luận án có nguồn gốc rõ ràng, đã công bố theo đúng quy định.

Các kết quả nghiên cứu trong luận án do tôi tự tìm hiểu, thu thập, xử lý và phân tích một cách trung thực, khách quan và phù hợp với thực tiễn. Các kết quả này chưa từng được công bố trong bất kỳ nghiên cứu của tác giả nào khác. Nghiên cứu sinh Trần Huy Tùng LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, tôi xin cảm ơn các nhà khoa học, người làm chính sách, các chuyên gia của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Lao động Thương binh Xã hội, Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, và đặc biệt là Ban Giám đốc của Học viện Ngân hàng đã luôn quan tâm và tạo mọi điều kiện trong quá trình học tập, nghiên cứu giúp tác giả hoàn thành luận án. Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Khoa Sau Đại học cùng các Thầy cô tham gia giảng dạy chương trình nghiên cứu sinh.

Những kiến thức thực tiễn, phương pháp nghiên cứu hiện đại mà các giảng viên chương trình đào tạo nghiên cứu sinh cung cấp giúp tôi rất nhiều trong luận án này. Lời tri ân sâu sắc nhất xin được gửi đến PGS. Lê Thị Tuấn Nghĩa và TS. Nguyễn Thị Phương Lan đã nhiệt tình hướng dẫn, động viên, chia sẻ và giúp đỡ tác giả trong quá trình nghiên cứu, thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu.

Các định hướng cũng như sự chỉ bảo tận tâm của giảng viên hướng dẫn đã giúp tác giả hoàn thành luận án. Cuối cùng, xin được gửi tặng kết quả nghiên cứu này tới gia đình thân yêu và những người bạn, đồng nghiệp đã đồng hành cùng tác giả. Chính sự yêu thương, chia sẻ và động viên của những người thân là động lực to lớn để luận án này được hoàn thành. Trân trọng cảm ơn! Hà Nội, tháng 08 năm 2019 Tác giả luận án Trần Huy Tùng MỤC LỤC Trang Phần mở đầu 1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT 30 TRIỂN KINH TẾ 1.

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KIỀU HỐI 30 1. Sự di cư và dịch chuyển lao động 30 1. Khái niệm kiều hối 31 1. Phân loại kiều hối 35 1.

TÁC ĐỘNG CỦA KIỀU HỐI TỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ 39 1. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế qua tích luỹ vốn 40 1. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế thông qua nguồn nhân lực 43 1. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế qua chỉ tiêu năng suất tổng hợp 44 1.

CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ 46 1. Khái niệm chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế 46 1. Mục tiêu của chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế 47 1. Nội dung chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế 49 1.

Công cụ thực thi chính sách kiều hối 53 1. KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT 53 TRIỂN KINH TẾ VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM 1. Kinh nghiệm quốc tế về chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế 53 1. Tổng kết kinh nghiệm quốc tế về chính sách kiều hối phục vụ phát triển 60 kinh tế Việt Nam CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ 67 PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI VIỆT NAM 2.

THỰC TRẠNG KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM 67 2. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên cung 67 2. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên trung gian 73 2. Thực trạng kiều hối vào Việt Nam nhìn từ bên cầu 78 2.

TÁC ĐỘNG CỦA KIỀU HỐI TỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM 79 2. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua mô hình VECM 79 2. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua mô hình PSM 87 2. Tác động của kiều hối tới phát triển kinh tế Việt Nam qua điều tra khảo sát 94 2.

THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM 102 2. Chính sách kiều hối tại Việt Nam trước năm 1999 102 2. Chính sách kiều hối tại Việt Nam giai đoạn 1999-2018 103 2. ĐÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI 116 VIỆT NAM 2.

Những mặt tích cực 116 2. Những hạn chế và nguyên nhân 122 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI PHỤC VỤ PHÁT 133 TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM 3. QUAN ĐIỂM VỀ CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI TẠI VIỆT NAM 133 MỤC LỤC Trang 3. MỤC TIÊU CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI NHẰM PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠI 135 VIỆT NAM 3.

Hệ thống mục tiêu nhằm tăng nguồn cung kiều hối vào kênh chính thức 138 3. Hệ thống mục tiêu nhằm hướng dòng kiều hối vào phát triển kinh tế 138 3. GIẢI PHÁP CHÍNH SÁCH KIỀU HỐI NHẰM PHÁT TRIỂN KINH TẾ 139 VIỆT NAM 3. Nhóm giải pháp từ phía cung 139 3.

Nhóm giải pháp cho kênh dịch vụ chuyển tiền 147 3. Nhóm giải pháp về phía cầu 151 3. MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ 157 3. Nâng cao công tác thống kê về kiều hối 157 3.

Tăng cường sự minh bạch thông tin về kiều hối 158 3. Tổ chức lại Quỹ bảo hộ công dân và Quỹ quốc gia về việc làm 158 3. Tăng cường quản lý hoạt động tín dụng ưu đãi cho xuất khẩu lao động 159 3. Xây dựng chính sách cho lao động ngắn hạn theo thời vụ 159 Tài liệu tham khảo 163 Danh mục công trình công bố có liên quan 171 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng hộ gia đình nhận kiều hối 172 Phụ lục 2: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng người gửi kiều hối 173 Phụ lục 3: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng trung gian nhận và chi trả kiều hối 174 Phụ lục 4: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng các cán bộ của tổ chức trung gian 175 Phụ lục 5: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng cán bộ hội nông dân 176 Phụ lục 6: Phỏng vấn chuyên sâu đối tượng cơ quan quản lý 177 Phụ lục 7: Danh mục điều ước, thỏa thuận về hợp tác lao động từ 2010-2017 178 Phụ lục 8: Bảng 2.9: Kết quả mô hình VECM 179 Phụ lục 9: Bảng 2.10: Kết quả mô hình VECM đối với mối quan hệ dài hạn 180 Phụ lục 10: Bảng 2.11: Kiểm định Wald test đánh giá tác động ngắn hạn 181 Phụ lục 11: Kiểm định PSTEST 182 Phụ lục 12: Kết quả mô hình Probit 183 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TT Từ viết tắt Nguyên nghĩa tiếng Anh Nguyên nghĩa tiếng Việt 1 ACH Automatic Clearing House Trung tâm thanh toán bù trừ 2 AD Authorized Dealers Đại lý 3 AI Artificial Intelligence Trí tuệ nhân tạo AutoRegressive Conditional 4 ARCH Hồi quy tương quan có điều kiện Heteroskedasticity Association of Southeast Asian Hiệp hội các quốc gia 5 ASEAN Nations Đông Nam Á Tác động trung bình đối với nhóm 6 ATT Average Treatment on Treated nhận lợi ích Balance of Paments and Hướng dẫn xây dựng cán cân 7 BPM International Investment Position thanh toán và đầu tư quốc tế Manual 8 CPI Consumer Price Index Chỉ số giá tiêu dùng 9 DID Difference in Difference Khác biệt trong khác biệt 10 EAP East Asia and the Pacific Châu Á Thái Bình Dương 11 ECA Europe and Central Asia Châu Âu và Trung Á 12 FDI Foreign Direct Investment Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 13 FEMA Foreign Exchange Management Act Luật Quản lý Ngoại hối 14 FFMC Full-Fledged Money Chargers Tổ chức đổi tiền toàn diện 15 FI Financial Inclusion Tài chính toàn diện 16 GA Global Average Trung bình toàn cầu 17 GDI Gross Disposable Income Tổng thu nhập khả dụng 18 GDP Gross Domestic Productivity Tổng sản phẩm quốc nội 19 GMM Generalized Methods of Moment 20 GNI Gross National Income Tổng thu nhập quốc dân Các tổ chức đồng hương ở ngoài 21 HTA Home Town Association nước Hệ số hiệu quả sử dụng vốn đầu 22 ICOR Incremental Capital-Output Ratio tư 23 IMF International Monetary Fund Quỹ Tiền tệ Quốc tế International Migration 24 IMO Tổ chức Di cư Quốc tế Organization 25 KH Ký hiệu 26 LAC Latin America and the Carribean Châu Mỹ Latinh và Carribe 27 MENA Middle East and North Africa Trung Đông và Bắc Phi 28 MTO Money Transfer Organization Tổ chức chuyển tiền 29 MTSS Money Transfer Service Scheme Cơ chế dịch vụ chuyển tiền 30 MTV Một thành viên TT Từ viết tắt Nguyên nghĩa tiếng Anh Nguyên nghĩa tiếng Việt Hệ thống chuyển tiền điện tử 31 NEFT National Electronic Funds Transfer quốc gia 32 NHCSXH Ngân hàng Chính sách xã hội 33 NHNN Ngân hàng Nhà nước 34 NHTM Ngân hàng thương mại 35 NHTW Ngân hàng Trung ương 36 OCI Oversea Citizen India Công dân Ấn Độ ở nước ngoài 37 ODA Official Development Assisstance Vốn hỗ trợ phát triển chính thức 38 OLS Ordinary Least Square Bình phương nhỏ nhất 39 PIO Person of Indian Origin Người có gốc Ấn Độ 40 PLMA Đạo Luật phòng chống rửa tiền 41 PSM Propensity Score Matching Kết nối điểm xu hướng 42 PTTH Phổ thông Trung học 43 RDA Ruppee Drawing Arrangement Cơ chế rút đồng Ruppee 44 SAR South Asia Region Khu vực Nam Á 45 SME Small-Medium Enterprise Doanh nghiệp vừa và nhỏ 46 SSA Sub-Sahara Africa Châu Phi cận Sahara Science – Technology – Khoa học – Công nghệ - Kỹ thuật 47 STEM Engineering - Maths – Toán học Society for Worldwide Interbank Hiệp hội viễn thông liên ngân 48 SWIFT Financial Telecomunication hàng và tài chính quốc tế 49 TCTCVM Tổ chức tài chính vi mô 50 TCTD Tổ chức tín dụng 51 TCVM Tài chính vi mô 52 TFP Total Factor Productivity Năng suất tổng hợp 53 THCS Trung học cơ sở 54 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 55 TPS Temporary Protected Status Trạng thái bảo vệ ngắn hạn 56 VAR Vector Autoregression Mô hình hồi quy vecto 57 VECM Vector Error Correction Model Mô hình vecto hiệu chỉnh sai số Vietnam Household Living Cuộc điều tra mức sống dân cư 58 VHLSS Standard Survey Việt Nam DANH MỤC BẢNG Tên bảng Trang Bảng 1.1: Các khoản mục liên quan đến kiều hối quy định trong BPM6 32 Bảng 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Trần Huy Tùng (2019). Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam [Luận án tiến sĩ, Học viện Ngân hàng]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/chinh-sach-kieu-hoi-phuc-vu-phat-trien-kinh-te-viet-nam

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu vai trò của kiều hối trong phát triển kinh tế Việt Nam. Phân tích chính sách và đề xuất giải pháp quản lý hiệu quả.

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Ngân hàng. Năm bảo vệ: 2019.

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" thuộc chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" có 195 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Chính sách kiều hối phục vụ phát triển kinh tế Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter