Luận án tiến sĩ: Yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở thành phố Huế
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Quản lý đất đai
Ẩn danh
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
52
Thời gian đọc
8 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Mục lục chi tiết
1. Tính cấp thiết của đề tài
1.1. Mục tiêu nghiên cứu
1.1.1. Mục tiêu chung
1.1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2. Ý nghĩa khoa học
1.3. Ý nghĩa thực tiễn
1.4. Những điểm mới của luận án
2. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
2.1. Định giá đất
2.2. Đô thị và đô thị hóa
2.3. Cơ sở thực tiễn
2.4. Tình hình giá đất ở trên thế giới
2.5. Tình hình giá đất ở tại Việt Nam
2.6. Thực tiễn công tác định giá đất tại một số nước trên thế giới
2.7. Thực tiễn công tác định giá đất tại Việt Nam
2.8. So sánh định giá đất ở Việt Nam so với thế giới
2.9. Một số công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài
2.9.1. Các công trình nghiên cứu trên thế giới
2.9.2. Các công trình nghiên cứu tại Việt Nam
2.9.3. Đánh giá chung về các công trình nghiên cứu liên quan
3. PHẦN 3. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1. Đối tượng nghiên cứu
3.2. Phạm vi nghiên cứu
3.3. Nội dung nghiên cứu
3.4. Phương pháp nghiên cứu
3.4.1. Phương pháp chọn điểm nghiên cứu
3.4.2. Quy trình nghiên cứu
3.4.3. Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp
3.4.4. Phương pháp thu thập số liệu sơ cấp
3.4.4.1. Phỏng vấn người có kinh nghiệm
3.4.4.2. Phỏng vấn người tham gia chuyển nhượng
3.4.4.3. Phương pháp thu thập thông tin thửa đất
3.4.5. Phương pháp mô hình hồi quy Hedonic
4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
4.1. Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thành phố Huế
4.1.1. Điều kiện tự nhiên của thành phố Huế
4.1.2. Tình hình kinh tế - xã hội thành phố Huế
4.1.3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội thành phố Huế
4.1.4. Hiện trạng sử dụng đất của thành phố Huế năm 2023
4.2. Tình hình biến động giá đất ở giai đoạn 2018-2022 tại thành phố Huế
4.2.1. Tình hình biến động giá đất ở Nhà nước thành phố Huế
4.2.2. Biến động giá đất ở tại khu vực trung tâm thành phố Huế
4.2.3. Biến động giá đất ở tại khu vực ven đô thành phố Huế
4.2.3.1. Phường Thuỷ Vân
4.2.3.2. Phường Hương Sơ
4.2.4. Biến động giá đất ở tại khu vực nông thôn thành phố Huế
4.2.5. Tình hình biến động giá đất ở trên thị trường thành phố Huế
4.2.5.1. Biến động giá đất ở trên thị trường khu vực trung tâm thành phố Huế
4.2.5.2. Biến động giá đất ở trên thị trường khu vực ven đô thành phố Huế
4.2.5.2.1. Phường Thủy Vân
4.2.5.2.2. Phường Hương Sơ
4.2.5.3. Biến động giá đất ở trên thị trường khu vực nông thôn thành phố Huế
4.3. Mức độ chênh lệch giữa giá đất ở trên thị trường so với giá đất ở Nhà nước tại thành phố Huế
4.3.1. Mức độ chênh lệch giữa giá đất ở trên thị trường so với giá đất ở Nhà nước khu vực trung tâm thành phố Huế
4.3.2. Mức độ chênh lệch giữa giá đất ở trên thị trường so với giá đất ở Nhà nước khu vực ven đô thành phố Huế
4.3.2.1. Phường Thuỷ Vân
4.3.2.2. Phường Hương Sơ
4.3.3. Mức độ chênh lệch giữa giá đất ở trên thị trường so với giá đất ở Nhà nước khu vực nông thôn thành phố Huế
4.4. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở tại thành phố Huế
4.5. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến giá đất ở tại thành phố Huế
4.5.1. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến giá đất ở khu vực trung tâm thành phố Huế
4.5.2. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến giá đất ở khu vực ven đô thành phố Huế
4.5.3. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến giá đất ở khu vực nông thôn thành phố Huế
4.5.4. Đánh giá chung mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến giá đất ở tại thành phố Huế
Tóm tắt nội dung
I. Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Đất Ở Thành Phố Huế
Giá đất ở tại thành phố Huế chịu tác động từ nhiều yếu tố phức tạp. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính tháng 7/2021, diện tích đất ở đô thị tăng lên 26.775,09 ha. Tỉ lệ đô thị hóa đạt 54% năm 2023. Thị trường bất động sản Huế biến động mạnh do sáp nhập xã, phường. Việc xác định giá đất thổ cư gặp khó khăn lớn. Nguồn dữ liệu giá chuyển nhượng thấp hơn giá trị thực tế. Khu vực ven đô có biến động giá lớn nhất. Định giá đất ở phụ thuộc vào đặc điểm thửa đất, vị trí địa lý đất đai, điều kiện kinh tế xã hội. Chính sách đất đai cũng tạo ảnh hưởng đáng kể. Quy hoạch đô thị Huế định hướng phát triển thành phố trực thuộc Trung ương. Điều này làm thay đổi cơ cấu thị trường. Các yếu tố đặc thù về văn hóa, di sản tác động riêng biệt. Hạ tầng giao thông được mở rộng liên tục. Tiện ích công cộng phát triển không đồng đều giữa các khu vực. Cung cầu đất ở tăng cao do dân số tập trung. Nghiên cứu này xác định mức độ ảnh hưởng cụ thể của từng yếu tố. Kết quả hỗ trợ nhà quản lý, nhà đầu tư ra quyết định chính xác hơn.
1.1. Đặc Điểm Thị Trường Bất Động Sản Huế
Thành phố Huế nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Có điều kiện đặc thù về địa lý, văn hóa, môi trường. Thị trường bất động sản Huế phát triển mạnh giai đoạn 2018-2022. Sau sáp nhập hành chính, giá đất biến động phức tạp. Khu vực trung tâm thành phố duy trì giá cao ổn định. Khu vực ven đô có mức tăng giá nhanh nhất. Nông thôn chuyển đổi sang đô thị tạo cơ hội đầu tư. Nhà đầu tư quan tâm đến các dự án hạ tầng mới. Thông tin quy hoạch ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Thị trường thiếu minh bạch về giá giao dịch thực tế.
1.2. Thách Thức Trong Định Giá Đất Ở Hiện Nay
Nguồn dữ liệu giá chuyển nhượng không phản ánh đúng thực tế. Người dân thường khai giá thấp hơn để giảm thuế. Biến động giá lớn tại khu vực ven đô gây khó khăn. Thiếu nghiên cứu chuyên sâu về yếu tố ảnh hưởng. Chưa có mô hình định giá chuẩn cho từng khu vực. Công tác quản lý giá đất chưa hiệu quả. Bảng giá đất chưa sát với giá thị trường. Luật Đất đai 2024 yêu cầu phương pháp mới. Cần cơ sở khoa học vững chắc cho chính sách. Khoảng cách giữa giá nhà nước và thị trường còn lớn.
1.3. Tầm Quan Trọng Nghiên Cứu Yếu Tố Giá
Xác định mức độ ảnh hưởng giúp dự báo xu hướng thị trường. Cung cấp nền tảng cho định giá đất ở hàng loạt. Hỗ trợ nhà quản lý xây dựng chính sách phù hợp. Giúp nhà đầu tư đánh giá rủi ro chính xác. Góp phần ổn định thị trường bất động sản. Tạo công bằng trong giao dịch đất đai. Nâng cao hiệu quả thu thuế từ đất. Phát triển bền vững đô thị theo quy hoạch. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng đất. Tạo minh bạch cho thị trường bất động sản Huế.
II. Phân Tích Biến Động Giá Đất Ở Giai Đoạn 2018 2022
Giai đoạn 2018-2022 chứng kiến nhiều biến động lớn về giá đất ở. Khu vực trung tâm thành phố có mức giá cao nhất. Các tuyến đường chính duy trì giá ổn định. Khu vực ven đô phía Bắc tăng trưởng mạnh. Khu vực ven đô phía Nam phát triển sau. Nông thôn chuyển đổi thành đô thị có bước nhảy giá. Hạ tầng giao thông mới làm tăng giá đất khu vực. Các dự án quy hoạch đô thị Huế tác động trực tiếp. Chính sách đất đai thay đổi ảnh hưởng tâm lý thị trường. Đại dịch COVID-19 gây gián đoạn ngắn hạn. Sau đại dịch, thị trường phục hồi nhanh chóng. Cung cầu đất ở không cân đối giữa các khu vực. Đất thổ cư có pháp lý rõ ràng được ưa chuộng. Giá đất ở phản ánh kỳ vọng phát triển tương lai. Sự chênh lệch giữa khu vực ngày càng lớn. Thông tin quy hoạch lan truyền nhanh qua mạng xã hội. Nhà đầu tư chuyên nghiệp gia tăng tham gia thị trường.
2.1. Xu Hướng Giá Khu Vực Trung Tâm
Khu vực trung tâm thành phố duy trì giá cao nhất. Các tuyến phố cổ có giá trị đặc biệt. Vị trí địa lý đất đai gần di sản được ưu tiên. Mật độ xây dựng cao hạn chế nguồn cung. Tiện ích công cộng đầy đủ nhất thành phố. Hạ tầng giao thông hoàn thiện từ lâu. Nhu cầu kinh doanh, dịch vụ cao. Giá tăng nhẹ, ổn định qua các năm. Giao dịch chủ yếu giữa các nhà đầu tư lớn. Ít có đất mới tung ra thị trường.
2.2. Tăng Trưởng Mạnh Khu Vực Ven Đô
Khu vực ven đô có tốc độ tăng giá nhanh nhất. Ven đô phía Bắc dẫn đầu về mức tăng trưởng. Các dự án hạ tầng mới kích thích thị trường. Đường giao thông kết nối trung tâm được mở rộng. Quy hoạch đô thị Huế ưu tiên phát triển khu vực này. Giá đất tăng 150-200% trong 5 năm. Nhà đầu tư cá nhân tham gia đông đảo. Chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất ở. Tiện ích công cộng dần được bổ sung. Kỳ vọng cao về giá trị tương lai.
2.3. Chuyển Đổi Khu Vực Nông Thôn
Khu vực nông thôn có biến động lớn sau sáp nhập. Giá đất tăng đột biến do thông tin hành chính. Chính sách đất đai mới tạo cơ hội chuyển đổi. Người dân kỳ vọng được hưởng lợi từ đô thị hóa. Hạ tầng giao thông còn hạn chế nhiều. Tiện ích công cộng chưa đầy đủ. Giá vẫn thấp hơn nhiều so với trung tâm. Đất thổ cư có pháp lý rõ tăng giá nhanh. Đầu cơ đất diễn ra phổ biến. Cần kiểm soát chặt chẽ để tránh bong bóng.
III. Các Yếu Tố Chính Tác Động Đến Giá Đất Ở Huế
Nghiên cứu xác định nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở. Vị trí địa lý đất đai là yếu tố quan trọng nhất. Khoảng cách đến khu vực trung tâm thành phố quyết định giá. Hạ tầng giao thông kết nối ảnh hưởng trực tiếp. Đường rộng, mặt đường tốt làm tăng giá đáng kể. Tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện tác động lớn. Quy hoạch đô thị Huế định hướng phát triển khu vực. Chính sách đất đai thay đổi tạo biến động giá. Đặc điểm thửa đất như diện tích, hình dạng có vai trò. Mặt tiền đường lớn có giá cao hơn nhiều. Cung cầu đất ở tại từng khu vực khác nhau. Yếu tố kinh tế xã hội như thu nhập dân cư ảnh hưởng. Môi trường cảnh quan, không khí được quan tâm. Di sản văn hóa tạo giá trị đặc biệt cho Huế. Pháp lý rõ ràng, đầy đủ giúp tăng giá. Tâm lý thị trường và kỳ vọng tương lai quan trọng. Mỗi yếu tố có mức độ ảnh hưởng khác nhau theo khu vực.
3.1. Vị Trí Và Khoảng Cách Địa Lý
Vị trí địa lý đất đai quyết định phần lớn giá trị. Khoảng cách đến trung tâm thành phố tỷ lệ nghịch với giá. Gần khu hành chính, thương mại có giá cao. Tiếp cận các tuyến đường chính thuận lợi. Khu vực gần sông Hương được ưa chuộng. Vị trí gần di sản văn hóa có giá trị đặc biệt. Hướng nhà, hướng đất ảnh hưởng theo phong thủy. Địa hình bằng phẳng dễ xây dựng hơn. Không bị ngập úng, an toàn thiên tai. Tầm nhìn đẹp, cảnh quan tốt tăng giá trị.
3.2. Hạ Tầng Giao Thông Và Tiện Ích
Hạ tầng giao thông là yếu tố then chốt. Đường rộng từ 7m trở lên tăng giá đáng kể. Mặt đường nhựa, bê tông tốt hơn đường đất. Kết nối với quốc lộ, tỉnh lộ quan trọng. Cầu mới qua sông Hương thay đổi giá khu vực. Tiện ích công cộng gần tăng tính hấp dẫn. Trường học chất lượng cao được ưu tiên. Bệnh viện, trung tâm y tế gần là lợi thế. Chợ, siêu thị phục vụ nhu cầu hàng ngày. Công viên, không gian xanh nâng chất lượng sống.
3.3. Quy Hoạch Và Chính Sách Đất Đai
Quy hoạch đô thị Huế định hướng phát triển rõ ràng. Khu vực được quy hoạch phát triển có giá tăng nhanh. Chính sách đất đai thay đổi tác động tâm lý. Luật Đất đai 2024 tạo kỳ vọng mới. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất ảnh hưởng lớn. Thủ tục hành chính đơn giản hóa giúp tăng giá. Bảng giá đất nhà nước là căn cứ tham khảo. Chính sách ưu đãi đầu tư khu vực mới. Kiểm soát đầu cơ đất ảnh hưởng thị trường. Minh bạch thông tin quy hoạch rất quan trọng.
IV. Mô Hình Định Giá Đất Ở Cho Từng Khu Vực Huế
Luận án xây dựng mô hình định giá riêng cho ba khu vực. Khu vực trung tâm có mô hình phức tạp nhất. Ven đô phía Bắc và phía Nam có đặc điểm khác biệt. Nông thôn có mô hình đơn giản hơn do ít yếu tố. Mỗi mô hình xác định trọng số từng yếu tố. Phương pháp thống kê được áp dụng chặt chẽ. Dữ liệu thu thập từ giao dịch thực tế thị trường. Kiểm định mô hình cho độ chính xác cao. Sai số trung bình dưới 10% là chấp nhận được. Mô hình có thể áp dụng cho địa phương tương tự. Hỗ trợ xây dựng bảng giá đất theo Luật 2024. Giúp định giá đất ở hàng loạt nhanh chóng. Nhà đầu tư sử dụng để đánh giá cơ hội. Cơ quan quản lý dùng cho công tác thanh tra. Định giá đất thổ cư chính xác hơn trước. Giảm tranh chấp về giá đất trong giao dịch. Tăng tính minh bạch thị trường bất động sản Huế.
4.1. Mô Hình Khu Vực Trung Tâm Thành Phố
Mô hình trung tâm có 12 biến số chính. Vị trí mặt tiền đường có trọng số cao nhất. Khoảng cách đến trung tâm hành chính quan trọng. Diện tích thửa đất ảnh hưởng phi tuyến. Hình dạng thửa đất vuông vức được ưu tiên. Chiều rộng mặt tiền quyết định giá trị. Tiện ích công cộng gần có hệ số cao. Di sản văn hóa tạo giá trị đặc thù. Pháp lý đầy đủ là điều kiện cần thiết. Mô hình giải thích 89% biến động giá. Độ chính xác cao, sai số dưới 8%.
4.2. Mô Hình Khu Vực Ven Đô Bắc Nam
Mô hình ven đô có 10 biến số chính. Khoảng cách đến trung tâm có trọng số lớn nhất. Hạ tầng giao thông kết nối rất quan trọng. Quy hoạch đô thị Huế ảnh hưởng mạnh. Dự án phát triển mới tác động giá. Chuyển đổi từ nông nghiệp tạo bước nhảy. Tiện ích công cộng đang phát triển. Ven đô phía Bắc có giá cao hơn phía Nam. Diện tích lớn phù hợp đầu tư dự án. Mô hình giải thích 85% biến động giá. Sai số trung bình khoảng 12%.
4.3. Mô Hình Khu Vực Nông Thôn Chuyển Đổi
Mô hình nông thôn có 8 biến số chính. Pháp lý đất thổ cư rõ ràng quan trọng nhất. Khoảng cách đến đường chính ảnh hưởng lớn. Quy hoạch chuyển đổi thành đô thị quyết định. Diện tích đất thường lớn hơn khu vực khác. Hạ tầng giao thông còn hạn chế nhiều. Tiện ích công cộng chưa đầy đủ. Giá thấp nhưng tiềm năng tăng cao. Chính sách đất đai tác động mạnh. Mô hình giải thích 78% biến động giá. Sai số cao hơn do thị trường chưa ổn định.
V. Giải Pháp Nâng Cao Quản Lý Giá Đất Ở Huế
Luận án đề xuất nhiều giải pháp thiết thực. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất minh bạch. Thu thập thông tin giao dịch thực tế thường xuyên. Áp dụng công nghệ thông tin vào quản lý. Sử dụng mô hình định giá khoa học cho bảng giá đất. Cập nhật bảng giá theo biến động thị trường. Công khai thông tin quy hoạch đô thị Huế rõ ràng. Tăng cường thanh tra, kiểm tra giao dịch đất. Ngăn chặn đầu cơ, thao túng giá đất. Đào tạo cán bộ định giá chuyên nghiệp. Phối hợp liên ngành trong quản lý đất đai. Tuyên truyền chính sách đất đai đến người dân. Xử lý nghiêm vi phạm về đất đai. Khuyến khích phát triển thị trường bất động sản lành mạnh. Hỗ trợ người dân tiếp cận thông tin giá. Tạo môi trường đầu tư minh bạch, công bằng. Định hướng phát triển bền vững thành phố Huế.
5.1. Xây Dựng Cơ Sở Dữ Liệu Giá Đất
Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung. Thu thập giá giao dịch thực tế từ nhiều nguồn. Kết nối với ngân hàng, công chứng, môi giới. Cập nhật dữ liệu liên tục, thường xuyên. Áp dụng công nghệ GIS, bản đồ số. Phân loại theo khu vực, loại đất rõ ràng. Lưu trữ thông tin chi tiết thửa đất. Bảo mật thông tin cá nhân theo quy định. Công khai thông tin giá tham khảo cho người dân. Sử dụng dữ liệu để phân tích xu hướng.
5.2. Áp Dụng Mô Hình Định Giá Khoa Học
Sử dụng mô hình định giá đã kiểm định. Tùy chỉnh theo đặc điểm từng khu vực. Đào tạo cán bộ sử dụng mô hình hiệu quả. Cập nhật hệ số, trọng số định kỳ. Kiểm tra độ chính xác thường xuyên. Kết hợp nhiều phương pháp định giá. So sánh với giá thị trường thực tế. Điều chỉnh khi có sai lệch lớn. Xây dựng bảng giá đất sát thực tế. Giảm khoảng cách giá nhà nước và thị trường.
5.3. Tăng Cường Minh Bạch Thông Tin
Công khai quy hoạch đô thị Huế chi tiết. Thông báo dự án phát triển hạ tầng sớm. Công bố bảng giá đất rộng rãi. Cung cấp thông tin qua cổng thông tin điện tử. Tổ chức họp dân, lấy ý kiến công khai. Giải đáp thắc mắc về chính sách đất đai. Xử lý nghiêm thông tin sai lệch, gây hoang mang. Khuyến khích báo chí giám sát thị trường. Tạo kênh phản ánh cho người dân. Xây dựng lòng tin với cộng đồng.
VI. Ý Nghĩa Khoa Học Và Thực Tiễn Nghiên Cứu
Luận án có đóng góp quan trọng về mặt khoa học. Hệ thống hóa lý luận về giá đất ở và yếu tố ảnh hưởng. Bổ sung nguồn tài liệu tham khảo cho ngành Quản lý đất đai. Phục vụ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo. Cung cấp phương pháp nghiên cứu cho nghiên cứu sinh. Học viên cao học, sinh viên có tài liệu học tập. Về mặt thực tiễn, ý nghĩa rất lớn. Mô hình định giá áp dụng được cho địa phương tương tự. Hỗ trợ chính quyền xây dựng bảng giá đất 2024. Nâng cao hiệu quả công tác quản lý đất đai. Giảm tranh chấp, khiếu nại về giá đất. Tạo công bằng trong giao dịch bất động sản. Hỗ trợ nhà đầu tư đánh giá cơ hội chính xác. Góp phần phát triển bền vững thành phố Huế. Tăng thu ngân sách từ đất đai hợp lý. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng đất. Phát triển thị trường bất động sản Huế lành mạnh.
6.1. Đóng Góp Về Lý Luận Và Phương Pháp
Hệ thống hóa cơ sở lý luận về định giá đất ở. Phân tích sâu các yếu tố ảnh hưởng giá. Xác định mức độ tác động cụ thể từng yếu tố. Phát triển phương pháp định giá phù hợp Việt Nam. Kết hợp lý thuyết quốc tế với thực tiễn địa phương. Áp dụng thống kê, mô hình hóa hiệu quả. Kiểm định khoa học chặt chẽ kết quả. Tạo nền tảng cho nghiên cứu tiếp theo. Mở rộng hiểu biết về thị trường đất đai. Đóng góp vào kho tàng tri thức ngành.
6.2. Ứng Dụng Trong Quản Lý Nhà Nước
Hỗ trợ xây dựng bảng giá đất theo Luật 2024. Cung cấp công cụ định giá khoa học cho cơ quan. Nâng cao chất lượng công tác quản lý giá. Giảm chênh lệch giá nhà nước và thị trường. Tăng thu ngân sách từ đất hợp lý. Cải thiện hiệu quả thanh tra, kiểm tra. Hỗ trợ ra quyết định chính sách đúng đắn. Giải quyết khiếu nại về giá có căn cứ. Tạo công bằng trong bồi thường, giải phóng mặt bằng. Phát triển bền vững tài nguyên đất đai.
6.3. Lợi Ích Cho Thị Trường Và Xã Hội
Tăng tính minh bạch thị trường bất động sản Huế. Giảm rủi ro cho nhà đầu tư, người mua. Hạn chế đầu cơ, thao túng giá đất. Bảo vệ quyền lợi người sử dụng đất. Tạo môi trường đầu tư lành mạnh. Phát triển thị trường theo quy luật. Giảm tranh chấp, xung đột xã hội. Nâng cao nhận thức về giá trị đất. Khuyến khích sử dụng đất hiệu quả. Góp phần phát triển kinh tế - xã hội Huế.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (52 trang)Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án tiến sĩ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở tại thành phố Huế, xây dựng mô hình định giá cho khu vực trung tâm, ven đô và nông thôn, cung cấp cơ sở khoa học cho quản lý giá đất và phát triển đô thị bền vững.
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Yếu tố ảnh hưởng giá đất ở trong phát triển đô thị Huế" thuộc chuyên ngành Quản lý đất đai. Danh mục: Quản Lý Đất Đai.
Luận án "Yếu tố ảnh hưởng giá đất ở trong phát triển đô thị Huế" có 52 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.