Luận án TS: Hóa học & hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang - Huỳnh Kim Yến, ĐH Cần Thơ

Nghiên cứu sâu về thành phần hóa học và hoạt tính sinh học độc đáo của các loài thực vật tại Kiên Giang, mở ra tiềm năng ứng dụng mới.

Chuyên ngành

Hóa Hữu Cơ

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

395

Thời gian đọc

1 giờ

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

60 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan về nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học

Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của thực vật Kiên Giang nhằm khám phá tiềm năng của các loài thực vật trong việc ứng dụng vào lĩnh vực y dược. Việc nghiên cứu này cũng giúp đánh giá đa dạng sinh học của thực vật tại Đồng bằng sông Cửu Long.

1.1. Giới thiệu về thành phần hóa học thực vật

Thành phần hóa học thực vật bao gồm các hợp chất thực vật như flavonoid, alkaloid, terpenoid, saponin, phenolic. Các hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe con người.

1.2. Hoạt tính sinh học của thực vật

Hoạt tính sinh học của thực vật bao gồm khả năng kháng oxi hóa, kháng khuẩn, kháng viêm, chống ung thư. Các hoạt tính này giúp ngăn chặn các bệnh lý nguy hiểm.

II. Thực vật Kiên Giang và tiềm năng ứng dụng

Kiên Giang là tỉnh có đa dạng sinh học phong phú, với nhiều loài thực vật có tiềm năng ứng dụng trong y dược. Việc nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của thực vật Kiên Giang giúp khai thác và ứng dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên này.

2.1. Đa dạng sinh học thực vật Kiên Giang

Kiên Giang có nhiều loài thực vật phong phú, bao gồm các loài cây ăn quả, cây thuốc, cây cảnh. Việc nghiên cứu đa dạng sinh học giúp đánh giá tiềm năng ứng dụng của các loài thực vật này.

2.2. Tiềm năng ứng dụng của thực vật Kiên Giang

Thực vật Kiên Giang có tiềm năng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm y dược, thực phẩm, mỹ phẩm. Việc nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học giúp khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên này.

III. Phương pháp nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học

Phương pháp nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của thực vật Kiên Giang bao gồm việc thu thập mẫu, chiết xuất, phân lập, xác định cấu trúc và đánh giá hoạt tính sinh học.

3.1. Thu thập mẫu và chiết xuất

Việc thu thập mẫu và chiết xuất là bước quan trọng đầu tiên trong quá trình nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của thực vật.

3.2. Phân lập và xác định cấu trúc

Phân lập và xác định cấu trúc của các hợp chất thực vật giúp xác định thành phần hóa học của thực vật Kiên Giang.

IV. Kết quả và thảo luận

Kết quả nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của thực vật Kiên Giang giúp đánh giá tiềm năng ứng dụng của các loài thực vật này trong lĩnh vực y dược.

4.1. Kết quả sàng lọc hoạt tính kháng oxi hóa

Kết quả sàng lọc hoạt tính kháng oxi hóa của 23 loài thực vật Kiên Giang giúp xác định các loài thực vật có tiềm năng ứng dụng trong việc ngăn chặn các bệnh lý nguy hiểm.

4.2. Kết quả định tính thành phần hóa học

Kết quả định tính thành phần hóa học của 23 loài thực vật Kiên Giang giúp xác định các hợp chất thực vật có trong các loài thực vật này.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thực vật tại tỉnh kiên giang

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (395 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC CÄN TH¡ HUþNH KIM Y¾N NGHIÊN CĄU THÀNH PHÄN HÓA HàC VÀ HO¾T TÍNH SINH HàC CĂA MÞT Sà THĂC VÂT T¾I TäNH KIÊN GIANG LUÂN ÁN TI¾N S) CÂP TR¯âNG CHUYÊN NGÀNH: HÓA HĀU C¡ Mà Sà: 9440114 NM 2024 MĀC LĀC LâI CÀM ¡N ------------------------------------------------------------------------------------- i TÓM TÂT----------------------------------------------------------------------------------------- ii ABSTRACT -------------------------------------------------------------------------------------- iv LâI CAM ĐOAN -------------------------------------------------------------------------------- vi DANH SÁCH BÀNG -------------------------------------------------------------------------- xii DANH SÁCH HÌNH -------------------------------------------------------------------------- xiv DANH MĀC CÁC KÝ HIàU, CHĀ VIÀT TÂT ---------------------------------------- xvii CH¯¡NG 1.4 Ph¿m vi và đái t°ÿng nghiên cąu --------------------------------------------------------2 1.2 Ph¿m vi nghiên cąu ----------------------------------------------------------------------3 1.5 Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thăc tiển căa nghiên cąu -------------------------------3 1.1 Ý nghĩa khoa học -------------------------------------------------------------------------3 1.1 Ý nghĩa thăc tißn -------------------------------------------------------------------------3 1.6 Tính mái căa luÁn án -----------------------------------------------------------------------4 CH¯¡NG 2. TàNG QUAN TÀI LIàU -------------------------------------------------------5 2.1 Mßt sá loài thăc vÁt đ°ÿc sÿ dāng trong nghiên cąu sàng lọc -----------------------5 2.13 Mimosa pigra (Mai d°¢ng) --------------------------------------------------------- 15 vii 2.2 Táng quan và chi Syzygium và loài Syzygium jambos ------------------------------- 20 2.1 Giái thiáu và chi Syzygium ------------------------------------------------------------ 20 2.2 Táng quan và Syzygium jambos ------------------------------------------------------ 29 2.1 Giái thiáu và chi Spirolobium -------------------------------------------------------- 34 2.2 Táng quan và Spirolobium cambodianum ------------------------------------------ 35 2.4 Táng quan và chi Sphaerocoryne và loài Sphaerocoryne affinis ------------------ 36 2.1 Giái thiáu và chi Sphaerocoryne ----------------------------------------------------- 36 2.2 Táng quan và Sphaerocoryne affinis ------------------------------------------------ 39 2.5 Rußi giÃm và sÿ dāng mô hình rußi giÃm trong nghiên cąu khoa học ------------ 46 2.2 Sÿ dāng mô hình rußi giÃm trong nghiên cąu khoa học -------------------------- 48 2.6 Táng quan và tình hình sÿ dāng thăc vÁt trong thăy sÁn --------------------------- 49 2.1 Mßt sá vi khuẩn gây bánh trên đßng vÁt thăy sÁn --------------------------------- 49 2.2 Tình hình nghiên cąu sÿ dāng thăc vÁt trong điÃu trị bánh cho đßng vÁt thăy sÁn ----------------------------------------------------------------------------------------------- 50 2.7 Táng quan và kháng oxi hóa ------------------------------------------------------------ 51 2.1 Khái quát và gác tă do----------------------------------------------------------------- 51 2.2 ChÃt kháng oxi hóa--------------------------------------------------------------------- 52 2.4 Táng quan và mßt sá mô hình kháng oxi hóa -------------------------------------- 52 CH¯¡NG 3. PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU VÀ THĂC NGHIàM ---------------- 56 3.1 Ph°¢ng pháp nghiên cąu ---------------------------------------------------------------- 56 3.1 M¿u thăc vÁt, hóa chÃt và thiÁt bị ---------------------------------------------------- 56 3.2 Ph°¢ng pháp điÃu chÁ 24 lo¿i cao táng --------------------------------------------- 57 3.3 Ph°¢ng pháp định tính, định l°ÿng thành phần hóa học-------------------------- 57 3.4 Ph°¢ng pháp phân lÁp các hÿp chÃt ------------------------------------------------- 59 3.5 Ph°¢ng pháp xác định cÃu trúc ------------------------------------------------------- 60 3.6 Ph°¢ng pháp thÿ nghiám ho¿t tính sinh học --------------------------------------- 60 viii 3.7 Ph°¢ng pháp xÿ lý sá liáu ------------------------------------------------------------ 65 3.1 Sàng lọc các đái t°ÿng nghiên cąu theo h°áng kháng oxi hóa in vitro -------- 66 3.2 Phân lÁp tinh chÁ các chÃt từ cây Lý ------------------------------------------------ 67 3.3 Phân lÁp tinh chÁ các chÃt từ cây Luân thùy cambot ------------------------------ 73 3.4 Phân lÁp tinh chÁ các chÃt từ cây Chùm đuông ------------------------------------ 79 CH¯¡NG 4. KÀT QUÀ VÀ THÀO LUÀN ------------------------------------------------ 86 4.1 KÁt quÁ sàng lọc ho¿t tính kháng oxi hóa căa 23 loài thăc vÁt -------------------- 86 4.1 KÁt quÁ sàng lọc ho¿t tính kháng oxi hóa căa 23 loài thăc vÁt ------------------ 86 4.2 KÁt quÁ đánh giá ho¿t tính kháng khuẩn căa 23 loài thăc vÁt ------------------- 88 4.3 KÁt quÁ định tính thành phần hóa học căa 23 loài thăc vÁt ---------------------- 90 4.4 KÁt quÁ định l°ÿng táng hàm l°ÿng polyphenol và flavonoid căa 23 loài thăc vÁt ----------------------------------------------------------------------------------------------- 91 4.2 Đánh giá ho¿t tính sinh học và xác định cÃu trúc các hÿp chÃt từ cây Lý -------- 93 4.1 Ho¿t tính kháng oxi hóa căa cao phân đo¿n từ lá Lý ------------------------------ 93 4.2 Ho¿t tính cháng stress oxi hóa trên mô hình đ¿i thăc bào ------------------------ 94 4.3 Định tính và định l°ÿng thành phần hóa học căa cây Lý ------------------------- 97 4.4 CÃu trúc các hÿp chÃt đã phân lÁp từ cây Lý --------------------------------------- 98 4.3 Đánh giá ho¿t tính sinh học và xác định cÃu trúc các hÿp chÃt từ cây Luân thùy cambot -----------------------------------------------------------------------------------------112 4.1 Ho¿t tính kháng oxi hóa căa cao phân đo¿n từ lá Luân thùy cambot ----------112 4.2 Ho¿t tính cháng stress oxi hóa căa Luân thùy cambot trên mô hình rußi giÃm Drosophila melanogaster -------------------------------------------------------------------113 4.3 Ho¿t tính kháng khuẩn căa mßt sá hÿp chÃt phân lÁp đ°ÿc ---------------------114 4.4 Định tính và định l°ÿng thành phần hóa học căa cây Luân thùy cambot -----114 4.5 CÃu trúc các hÿp chÃt đã phân lÁp căa Luân thùy cambot -----------------------115 4.4 Đánh giá ho¿t tính sinh học và xác định cÃu trúc các hÿp chÃt từ cây Chùm đuông ------------------------------------------------------------------------------------------134 4.1 Ho¿t tính kháng oxi hóa căa cao phân đo¿n từ Chùm đuông -------------------134 4.2 Ho¿t tính cháng stress oxi hóa căa Chùm đuông trên mô hình rußi giÃm Drosophila melanogaster -------------------------------------------------------------------134 4.3 Định tính và định l°ÿng thành phần hóa học căa cây Chùm đuông------------136 4.4 CÃu trúc các hÿp chÃt đã phân lÁp từ cây Chùm đuông --------------------------137 4.6 NhÁn xét chung --------------------------------------------------------------------------157 CH¯¡NG 5.

KÀT LUÀN VÀ ĐÂ XUÂT -------------------------------------------------162 ix 5.2 KiÁn nghị ---------------------------------------------------------------------------------163 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG Bà CĂA LUÀN ÁN -----------------164 TÀI LIàU THAM KHÀO --------------------------------------------------------------------165 PHĀ LĀC ---------------------------------------------------------------------------------------192 Phā lāc 1: KÁt quÁ tháng kê phân tích hàm l°ÿng TPC và TFC ------------------------192 Phā lāc 2: KÁt quÁ tháng kê kháng oxi hóa in vitro ---------------------------------------195 Phā lāc 3: Các phá căa hÿp chÃt SJ1 (stigmasterol) --------------------------------------201 Phā lāc 4: Các phá căa hÿp chÃt SJ2 (5((8'Z,11'Z,14'Z)-heptadeca-8',11',14'-trien-1-yl) benzene-1,3-diol)-------------------------------------------------------------------------------204 Phā lāc 5: Các phá căa hÿp chÃt SJ3 (β-sitosterol-3-O-β-D-glucoside) ---------------213 Phā lāc 6: Các phá căa hÿp chÃt SJ4 (quercetin)------------------------------------------216 Phā lāc 7: Các phá căa hÿp chÃt SJ5 (2-phenyl-4H-chromen-4-one) ------------------218 Phā lāc 8: Các phá căa hÿp chÃt SJ6 (myricetin) -----------------------------------------223 Phā lāc 9: Các phá căa hÿp chÃt SJ7 (gallic acid) ----------------------------------------225 Phā lāc 10: Các phá căa hÿp chÃt SJ8 (caffeic acid) -------------------------------------227 Phā lāc 11: Các phá căa hÿp chÃt SJ9 (chavicol β-D-glucopyranoside) ---------------229 Phā lāc 12: Các phá căa hÿp chÃt SJ10 (rutin) --------------------------------------------231 Phā lāc 13: Các phá căa hÿp chÃt SC1 (27-p-Z-coumaroyloxyursolic acid) ----------234 Phā lāc 14: Các phá căa hÿp chÃt SC2 (Lupeol) ------------------------------------------246 Phā lāc 15: Các phá căa hÿp chÃt SC3 (p-hydroxybenzoic acid) -----------------------254 Phā lāc 16: Các phá căa hÿp chÃt SC4 (ursolic acid) -------------------------------------259 Phā lāc 17: Các phá căa hÿp chÃt SC5 (tectoquinone) -----------------------------------269 Phā lāc 18: Các phá căa hÿp chÃt SC6 (daucosterol) -------------------------------------275 Phā lāc 19: Các phá căa hÿp chÃt SC7 (asiatic acid) -------------------------------------286 Phā lāc 20: Các phá căa hÿp chÃt SC8 (naringenin) --------------------------------------296 Phā lāc 21: Các phá căa hÿp chÃt SC9 (1-O-β-D-glucopyranosyl-(2S,3S,4R,9Z)-2- [(2'R)-2'-hydroxytetracosanoylamino]-octadec-9-en-1,3,4-triol) ------------------------301 Phā lāc 22: Các phá căa hÿp chÃt SC10 (quercetin) --------------------------------------313 Phā lāc 23: Các phá căa hÿp chÃt SA1 (pinocembrin) -----------------------------------315 Phā lāc 24: Các phá căa hÿp chÃt SA2 (naringenin) --------------------------------------318 Phā lāc 25: Các phá căa hÿp chÃt SA3 (p-coumaric acid) -------------------------------321 Phā lāc 26: Các phá căa hÿp chÃt SA4 (caffeic acid) -------------------------------------327 Phā lāc 27: Các phá căa hÿp chÃt SA5 (5-(E)-caffeoylquinic acid) --------------------329 Phā lāc 28: Các phá căa hÿp chÃt SA6 (5-O-p-coumaroylquinic acid methyl este) --336 x Phā lāc 29: Các phá căa hÿp chÃt SAL1 (allantoin) --------------------------------------342 Phā lāc 30: Các phá căa hÿp chÃt SAL2 ((+)-catechin) ----------------------------------346 Phā lāc 31: Các phá căa hÿp chÃt SAL3 (apigenin) --------------------------------------354 Phā lāc 32: Các phá căa hÿp chÃt SAL4 (rutin) -------------------------------------------357 Phā lāc 33: Các phá căa hÿp chÃt SAL5 (isatin) ------------------------------------------364 Phā lāc 34: Các phá căa hÿp chÃt SAL6 ((S)-3-hydroxy-3-(2-oxopropyl)indolin-2-one) ----------------------------------------------------------------------------------------------------369 Phā lāc 35: Các phá căa hÿp chÃt SAL7 (nicotiflorin) -----------------------------------375 xi DANH SÁCH BÀNG BÁng 2. 1: Danh sách 23 loài thăc vÁt đ°ÿc thu hái t¿i Kiên Giang -----------------------6 BÁng 2. 2: Danh sách mßt sá loài thußc chi Syzygium å n°ác ta ------------------------- 21 BÁng 2. 3: Danh sách mßt sá loài thußc chi Sphaerocoryne ------------------------------ 37 BÁng 3.

1: Định tính thành phần hóa học căa các cao chiÁt ------------------------------- 57 BÁng 3. 2: Trình tă đo¿n mßi sÿ dāng trong phÁn ąng PCR ------------------------------ 64 BÁng 3. 3: Danh sách các cao chiÁt ethanol táng thu đ°ÿc -------------------------------- 66 BÁng 4. 1: KÁt quÁ đánh giá ho¿t tính kháng oxi hóa in vitro căa các cao chiÁt ------- 86 BÁng 4.

2: KhÁ năng kháng khuẩn (MIC ½g/mL) căa các cao chiÁt --------------------- 89 BÁng 4. 3: KÁt quÁ định tính thành phần hóa học căa các cao chiÁt --------------------- 90 BÁng 4. 4: Táng hàm l°ÿng polyphenol (TPC) và flavonoid (TFC) căa 24 cao chiÁt- 92 BÁng 4. 5: KÁt quÁ đánh giá ho¿t tính kháng oxi hóa căa các cao phân đo¿n từ lá Lý và mßt sá hÿp chÃt phân lÁp đ°ÿc ---------------------------------------------------------------- 94 BÁng 4.

6: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SJ1 và sá liáu tham khÁo -------------- 99 BÁng 4. 7: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ2 vái tài liáu tham khÁo --------------101 BÁng 4. 8: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ3 vái tài liáu tham khÁo --------------102 BÁng 4. 9: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ4 vái tài liáu tham khÁo --------------104 BÁng 4.

10: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ5 vái tài liáu tham khÁo -------------105 BÁng 4. 11: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ6 vái myricetin -----------------------107 BÁng 4. 12: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ7 vái tài liáu tham khÁo -------------108 BÁng 4. 13: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ8 vái tài liáu tham khÁo -------------109 BÁng 4.

14: So sánh dā liáu phá căa hÿp chÃt SJ9 vái tài liáu tham khÁo -------------110 BÁng 4. 15: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SJ10 và sá liáu tham khÁo ----------111 BÁng 4. 16: KÁt quÁ đánh giá ho¿t tính kháng oxi hóa căa các cao phân đo¿n từ lá Luân thùy cambot ------------------------------------------------------------------------------112 BÁng 4. 17: Giá trị MIC căa mßt sá hÿp chÃt phân lÁp đái vái các chăng vi khuẩn gây bánh trên đßng vÁt thăy sÁn ------------------------------------------------------------------114 BÁng 4.

18: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC1 và sá liáu tham khÁo -----------117 BÁng 4. 19: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC2 và sá liáu tham khÁo -----------119 BÁng 4. 20: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC3 và sá liáu tham khÁo -----------121 BÁng 4. 21: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC4 và sá liáu tham khÁo -----------122 BÁng 4.

22: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC5 và sá liáu tham khÁo -----------124 BÁng 4. 23: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC6 và sá liáu tham khÁo -----------125 BÁng 4. 24: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC7 và sá liáu tham khÁo -----------127 BÁng 4. 25: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC8 và sá liáu tham khÁo -----------129 xii BÁng 4.

26: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC9 và sá liáu tham khÁo -----------131 BÁng 4. 27: Các dā liáu phá NMR căa hÿp chÃt SC10 và sá liáu tham khÁo ---------133 BÁng 4. 28: KÁt quÁ đánh giá ho¿t tính kháng oxi hóa căa các cao phân đo¿n từ cây Chùm đuông ------------------------------------------------------------------------------------134 BÁng 4. 29: Hiáu quÁ cháng stress oxi hóa căa gallic acid và các cao chiÁt (SA, SAL) trong điÃu kián PQ 20 mM -------------------------------------------------------------------135 BÁng 4.

30: Hiáu quÁ cháng stress oxi hóa căa gallic acid và các cao chiÁt (SA, SAL) trong điÃu kián H2O2 10% --------------------------------------------------------------------135 BÁng 4. 31: Định tính các nhóm hÿp chÃt trong cao chiÁt Chùm đuông ---------------136 BÁng 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu sâu về thành phần hóa học và hoạt tính sinh học độc đáo của các loài thực vật tại Kiên Giang, mở ra tiềm năng ứng dụng mới.

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại trường đại học cần thơ. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" thuộc chuyên ngành Hóa Hữu Cơ. Danh mục: Hóa Hữu Cơ.

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" có 395 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học thực vật Kiên Giang" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter