Luận án TS: Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh
Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Khoa Giáo dục Thể chất Trường Đại học Vinh. Đề xuất phương án tối ưu hóa quy trình và nguồn lực.
Năm xuất bản
Số trang
227
Thời gian đọc
35 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan hoạt động Khoa Giáo dục thể chất Đại học Vinh
Khoa Giáo dục thể chất Đại học Vinh giữ vai trò trung tâm trong đào tạo thể chất. Khoa đảm nhận giảng dạy môn học giáo dục thể chất cho toàn trường. Khoa cũng đào tạo cử nhân và thạc sĩ chuyên ngành thể dục thể thao. Luận án của Nguyễn Quốc Đảng phân tích sâu hoạt động này. Mục tiêu là nâng cao hiệu quả hoạt động của Khoa GDTC. Nghiên cứu dựa trên quan điểm của Đảng và Nhà nước về thể thao trường học. Hoạt động thể chất sinh viên là thước đo quan trọng. Khoa GDTC kết nối lý luận với thực tiễn đào tạo. Nội dung dưới đây làm rõ bối cảnh và phạm vi nghiên cứu.
1.1. Vai trò Khoa GDTC trong đào tạo thể chất
Khoa GDTC Đại học Vinh phục vụ hàng nghìn sinh viên mỗi năm. Khoa tổ chức giảng dạy môn học giáo dục thể chất bắt buộc. Khoa rèn luyện thể lực và kỹ năng vận động cho người học. Hoạt động thể chất sinh viên gắn với chương trình môn học giáo dục thể chất. Khoa còn đào tạo nguồn nhân lực thể dục thể thao chất lượng. Vai trò này đòi hỏi chất lượng đào tạo thể chất ngày càng cao.
1.2. Bối cảnh nghiên cứu nâng cao hiệu quả
Yêu cầu đổi mới giáo dục đặt ra thách thức lớn. Nâng cao hiệu quả giảng dạy trở thành nhiệm vụ cấp thiết. Khoa GDTC cần đáp ứng chuẩn đầu ra mới. Bối cảnh hội nhập thúc đẩy cải tiến phương pháp giảng dạy thể dục thể thao. Luận án ra đời từ nhu cầu thực tiễn này. Nghiên cứu hướng tới mô hình hoạt động hiệu quả và bền vững cho Khoa GDTC.
1.3. Mục tiêu và phạm vi luận án
Luận án xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động. Phạm vi tập trung tại Khoa GDTC Đại học Vinh. Đối tượng nghiên cứu là các giải pháp nâng cao hiệu quả. Mục tiêu là cải thiện chất lượng đào tạo thể chất toàn diện. Nghiên cứu khảo sát nguồn lực và sản phẩm đào tạo. Kết quả phục vụ định hướng phát triển dài hạn của Khoa GDTC.
II. Thực trạng hiệu quả giảng dạy giáo dục thể chất tại Vinh
Thực trạng hiệu quả giảng dạy được đánh giá qua nhiều nguồn lực. Nghiên cứu khảo sát đội ngũ giảng viên, chương trình và cơ sở vật chất. Ý kiến sinh viên và đơn vị sử dụng cán bộ được thu thập. Số liệu cho thấy nhiều mặt tích cực và hạn chế. Chất lượng đào tạo thể chất đạt mức khá nhưng chưa đồng đều. Khoa GDTC còn nhiều dư địa cải thiện. Phân tích SWOT làm rõ điểm mạnh và điểm yếu. Thực trạng này là căn cứ để xây dựng giải pháp. Các tiểu mục dưới đây trình bày kết quả khảo sát chi tiết.
2.1. Đánh giá theo tiêu chí hiệu quả hoạt động
Nghiên cứu xác định bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả. Thang đo được kiểm định độ tin cậy chặt chẽ. Tiêu chí phản ánh hiệu quả đào tạo sinh viên Khoa GDTC. Ý kiến chuyên gia và cơ sở sử dụng cán bộ được tổng hợp. Bộ tiêu chí bao quát nguồn lực và sản phẩm đào tạo. Đây là công cụ đo lường chất lượng đào tạo thể chất khách quan.
2.2. Kết quả khảo sát hoạt động thể chất sinh viên
Hoạt động thể chất sinh viên được khảo sát qua nhiều kênh. Mức độ tham gia môn học giáo dục thể chất khá cao. Tuy nhiên hứng thú tập luyện ngoài giờ còn thấp. Kết quả kiểm tra sư phạm cho thấy thể lực chưa đồng đều. Nhiều sinh viên đạt chuẩn vận động cơ bản. Một bộ phận cần cải thiện thể chất rõ rệt.
2.3. Hạn chế trong nâng cao hiệu quả giảng dạy
Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao còn truyền thống. Nội dung môn học chậm đổi mới theo nhu cầu. Cơ sở vật chất thể thao chưa đáp ứng đủ quy mô. Đội ngũ giảng viên GDTC thiếu cập nhật phương pháp mới. Những hạn chế này cản trở nâng cao hiệu quả giảng dạy. Khoa GDTC cần giải pháp đồng bộ để khắc phục.
III. Đội ngũ giảng viên GDTC và chất lượng đào tạo thể chất
Đội ngũ giảng viên GDTC quyết định chất lượng đào tạo thể chất. Khoa GDTC Đại học Vinh có cơ cấu giảng viên đa dạng. Trình độ chuyên môn được thống kê chi tiết năm 2018. Nghiên cứu phân tích bằng cấp, độ tuổi và kinh nghiệm. Năng lực giảng dạy ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả. Bồi dưỡng đội ngũ là yếu tố then chốt. Giảng viên giỏi nâng cao hứng thú học tập. Phần này làm rõ thực trạng và yêu cầu phát triển đội ngũ giảng viên GDTC.
3.1. Cơ cấu và trình độ đội ngũ giảng viên
Đội ngũ giảng viên GDTC gồm nhiều thế hệ. Cơ cấu trình độ trải từ đại học đến tiến sĩ. Số liệu năm 2018 cho thấy tỷ lệ thạc sĩ chiếm ưu thế. Chuyên môn giảng viên bao phủ nhiều môn thể thao. Cơ cấu này tạo nền tảng cho chất lượng đào tạo thể chất. Tuy nhiên tỷ lệ tiến sĩ còn khiêm tốn.
3.2. Năng lực chuyên môn và phương pháp giảng dạy
Năng lực chuyên môn quyết định hiệu quả giờ học. Nhiều giảng viên thành thạo kỹ thuật thể thao. Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao cần đổi mới liên tục. Ứng dụng công nghệ vào dạy học còn hạn chế. Bồi dưỡng nghiệp vụ giúp nâng cao hiệu quả giảng dạy. Đội ngũ giảng viên GDTC là lực lượng nòng cốt của Khoa.
3.3. Giải pháp phát triển đội ngũ giảng viên GDTC
Khoa cần xây dựng kế hoạch bồi dưỡng dài hạn. Khuyến khích giảng viên học lên tiến sĩ. Tổ chức tập huấn phương pháp giảng dạy hiện đại. Mời chuyên gia chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn. Chính sách đãi ngộ giữ chân giảng viên giỏi. Phát triển đội ngũ giảng viên GDTC nâng cao chất lượng đào tạo thể chất bền vững.
IV. Cơ sở vật chất thể thao phục vụ giáo dục thể chất Vinh
Cơ sở vật chất thể thao là điều kiện nền tảng. Khoa GDTC Đại học Vinh quản lý nhiều công trình tập luyện. Sân bãi, nhà tập và trang thiết bị phục vụ giảng dạy. Chất lượng cơ sở vật chất ảnh hưởng tới hiệu quả giờ học. Nghiên cứu khảo sát hiện trạng và nhu cầu sử dụng. Nhiều hạng mục đã xuống cấp theo thời gian. Đầu tư cơ sở vật chất là yêu cầu cấp thiết. Phần này phân tích thực trạng và hướng cải thiện điều kiện cơ sở vật chất thể thao.
4.1. Hiện trạng sân bãi và trang thiết bị
Khoa GDTC sở hữu sân tập đa năng và nhà thi đấu. Trang thiết bị phục vụ nhiều môn thể thao cơ bản. Một số sân bãi đã xuống cấp sau nhiều năm sử dụng. Dụng cụ tập luyện thiếu so với quy mô sinh viên. Hiện trạng này hạn chế hoạt động thể chất sinh viên. Cải tạo cơ sở vật chất thể thao là nhu cầu thực tế.
4.2. Tác động đến chất lượng đào tạo thể chất
Cơ sở vật chất tốt nâng cao chất lượng đào tạo thể chất. Sân bãi đủ chuẩn giúp giờ học hiệu quả. Thiết bị hiện đại hỗ trợ phương pháp giảng dạy mới. Thiếu trang thiết bị làm giảm hứng thú tập luyện. Hoạt động thể chất sinh viên phụ thuộc nhiều vào điều kiện này. Đầu tư đúng hướng cải thiện hiệu quả giảng dạy rõ rệt.
4.3. Đề xuất đầu tư cơ sở vật chất thể thao
Khoa cần lập kế hoạch nâng cấp sân bãi định kỳ. Bổ sung trang thiết bị theo chuẩn hiện đại. Huy động nguồn lực xã hội hóa thể thao. Bảo trì công trình thường xuyên kéo dài tuổi thọ. Quy hoạch không gian tập luyện hợp lý. Đầu tư cơ sở vật chất thể thao tạo nền tảng nâng cao hiệu quả hoạt động Khoa GDTC.
V. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Khoa GDTC Vinh
Giải pháp là phần cốt lõi của luận án. Nghiên cứu dựa trên ma trận SWOT để lựa chọn giải pháp. Các giải pháp hướng tới nâng cao hiệu quả hoạt động toàn diện. Khoa GDTC Đại học Vinh được đề xuất nhiều biện pháp đồng bộ. Giải pháp bao trùm chương trình, đội ngũ và cơ sở vật chất. Tính khả thi được kiểm định trong thực tiễn. Kết quả thực nghiệm cho thấy chuyển biến tích cực. Chất lượng đào tạo thể chất cải thiện rõ. Phần này trình bày hệ thống giải pháp và hiệu quả ứng dụng.
5.1. Căn cứ lựa chọn giải pháp qua phân tích SWOT
Phân tích SWOT làm rõ điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức. Ma trận SWOT định hướng lựa chọn giải pháp phù hợp. Giải pháp tận dụng cơ hội và khắc phục hạn chế. Căn cứ khoa học bảo đảm tính thực tiễn. Khoa GDTC chọn giải pháp theo thứ tự ưu tiên. Quy trình này tăng độ tin cậy của nghiên cứu.
5.2. Nội dung các giải pháp nâng cao hiệu quả
Giải pháp đổi mới chương trình môn học giáo dục thể chất. Giải pháp bồi dưỡng đội ngũ giảng viên GDTC. Giải pháp đầu tư cơ sở vật chất thể thao. Giải pháp tăng hoạt động thể chất sinh viên ngoài giờ. Giải pháp cải tiến phương pháp giảng dạy thể dục thể thao. Hệ thống giải pháp hướng tới nâng cao hiệu quả giảng dạy đồng bộ.
5.3. Kiểm định hiệu quả giải pháp trong thực tiễn
Giải pháp được ứng dụng qua thực nghiệm sư phạm. Nhóm thực nghiệm cho kết quả vượt trội. Thể lực sinh viên cải thiện rõ rệt. Hứng thú học tập tăng cao sau can thiệp. Chất lượng đào tạo thể chất nâng lên đáng kể. Kết quả khẳng định giải pháp khả thi và hiệu quả với Khoa GDTC.
VI. Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao cho sinh viên
Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao là yếu tố quyết định. Khoa GDTC Đại học Vinh áp dụng nhiều phương pháp đa dạng. Đổi mới phương pháp giúp nâng cao hiệu quả giảng dạy. Sinh viên trở thành trung tâm của quá trình học. Hoạt động thể chất sinh viên gắn với phương pháp tích cực. Chương trình môn học giáo dục thể chất được thiết kế linh hoạt. Ứng dụng công nghệ hỗ trợ giờ học hiệu quả. Phần này phân tích đổi mới phương pháp và tác động tới chất lượng đào tạo thể chất.
6.1. Đổi mới phương pháp giảng dạy tích cực
Phương pháp tích cực đặt sinh viên làm trung tâm. Giảng viên đóng vai trò hướng dẫn và tổ chức. Bài tập thực hành chiếm tỷ trọng lớn. Hoạt động nhóm tăng tương tác trong giờ học. Đổi mới phương pháp giảng dạy thể dục thể thao nâng cao hứng thú. Chất lượng đào tạo thể chất cải thiện theo hướng bền vững.
6.2. Thiết kế chương trình môn học linh hoạt
Chương trình môn học giáo dục thể chất được cập nhật thường xuyên. Nội dung gắn với nhu cầu rèn luyện thực tế. Sinh viên có thể chọn môn thể thao yêu thích. Cấu trúc chương trình cân đối lý thuyết và thực hành. Tính linh hoạt tăng hiệu quả giảng dạy. Khoa GDTC điều chỉnh chương trình theo phản hồi người học.
6.3. Ứng dụng công nghệ trong hoạt động thể chất
Công nghệ hỗ trợ theo dõi thể lực sinh viên. Thiết bị đo lường giúp đánh giá khách quan. Video kỹ thuật minh họa động tác chuẩn xác. Phần mềm quản lý tiến độ học tập hiệu quả. Ứng dụng công nghệ thúc đẩy hoạt động thể chất sinh viên. Phương pháp giảng dạy thể dục thể thao trở nên hiện đại và hấp dẫn.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (227 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO NGUYỄN QUỐC ĐẢNG NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC Hà Nội – 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VIỆN KHOA HỌC THỂ DỤC THỂ THAO NGUYỄN QUỐC ĐẢNG NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Tên ngành: Giáo dục học Mã ngành: 914.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. TS Nguyễn Xuân Sinh 2. TS Bùi Ngọc Hà Nội – 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trình bày trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào.
Tác giả luận án Nguyễn Quốc Đảng MỤC LỤC MỞ ĐẦU 1 Tính cấp thiết 1 Mục đích nghiên cứu 6 Mục tiêu nghiên cứu 6 Giả thuyết khoa học 6 Ý nghĩa khoa học của luận án 7 Ý nghĩa thực tiễn của luận án 7 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 9 1. Quan điểm của Đảng, Nhà nước về công tác giáo dục thể chất 9 và thể thao trường học 1. Một số khái niệm liên quan 14 1.
Khái niệm hiệu quả 14 1. Khái niệm hiệu quả hoạt động 15 1. Khái niệm giáo dục thể chất 16 1. Hoạt động thể thao trường học 17 1.
Khái niệm giải pháp 17 1. Khái niệm quản lý, quản lý thể dục thể thao 21 1. Đặc điểm giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong các cơ 23 sở đào tạo bậc Đại học 1. Đặc điểm giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong các 23 cơ sở giáo dục đại học ở một số nước 1.
Đặc điểm giáo dục thể chất và thể thao trường học ở nước 25 ta hiện nay 1. Đánh giá hiệu quả hoạt động Khoa giáo dục thể chất trong các 29 cơ sở giáo dục Đại học 1. Cơ sở lý luận về đánh giá hiệu quả hoạt động của tổ chức 29 hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập 1. Hiệu quả trong lĩnh vực thể dục thể thao 31 1.
Hiệu quả hoạt động Khoa giáo dục thể chất trong các 36 Trường Đại học 1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo 37 dục thể chất 1. Đặc điểm hoạt động Khoa Giáo dục thể chất Trường Đại học 41 Vinh 1. Đặc điểm của Khoa, bộ môn trong đào tạo sinh viên các 41 Trường Đại học ở nước ta 1.
Đặc điểm của Khoa Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh 43 1. Tổng quan tình hình nghiên cứu 45 1. Các công trình nghiên cứu liên quan đến giáo dục thể chất 45 trong trường đại học trên thế giới 1. Các công trình nghiên cứu trong nước 49 CHƯƠNG 2.
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC 54 NGHIÊN CỨU 2. Đối tượng nghiên cứu 54 2. Phương pháp nghiên cứu 54 2. Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu 54 2.
Phương pháp phỏng vấn, tọa đàm 55 2. Phương pháp quan sát sư phạm 56 2. Phương pháp kiểm tra sư phạm 57 2. Phương pháp phân tích SWOT 61 2.
Phương pháp thực nghiệm sư phạm 62 2. Phương pháp toán học thống kê 63 2. Tổ chức nghiên cứu 65 2. Phạm vi nghiên cứu 65 2.
Thời gian nghiên cứu 65 CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 67 3. Thực trạng hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo dục thể chất 67 Trường Đại học Vinh. Xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của Khoa 67 Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh 3.
Thực trạng hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo dục thể chất 70 Trường Đại học Vinh qua các nguồn lực và sản phẩm tạo ra 3. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo dục thể chất 89 qua ý kiến của sinh viên và đơn vị sử dụng của Khoa GDTC 3. Bàn luận thực trạng hiệu quả hoạt động của khoa Giáo dục 92 thể chất Trường ĐH Vinh. Lựa chọn và ứng dụng các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt 101 động của Khoa Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh 3.
Căn cứ lựa chọn các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động 101 của Khoa Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh 3. Phân tích và xây dựng ma trận SWOT 103 3. Lựa chọn giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của Khoa 104 Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh 3. Xây dựng nội dung các giải pháp 108 3.
Kiểm định tính hiệu quả của các giải pháp trong thực tiễn 116 3. Bàn luận việc lựa chọn và ứng dụng các giải pháp nâng cao 134 hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo dục thể chất Trường Đại học Vinh KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 143 1. KIẾN NGHỊ 145 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC BIỂU BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ Bảng Tên Trang 3.1 Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của Khoa GDTC Sau 67 Trường ĐH Vinh 3.2 Xác định độ tin cậy của thang đo Sau 67 3.3 Kết quả xác định tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của Sau 69 Khoa GDTC Trường ĐH Vinh qua ý kiến của sinh viên (n=45) 3.4 Lựa chọn tiêu chí đánh giá hiệu quả đào tạo sinh viên của Sau 69 Khoa Giáo dục thể chất qua ý kiến của cơ sở sử dụng cán bộ (n=45) 3.5 Thống kê chung đội ngũ giảng viên của Khoa GDTC 73 Trường ĐH Vinh (năm 2018) 3.6 Thực trạng về chuyên môn của đội ngũ giáo viên Khoa 74 GDTC Trường ĐH Vinh 3.7 Tổng hợp Chương trình Đào tạo ĐH chính quy đối với SV 77 ngành GDTC (năm 2018) 3.8 Tổng hợp chương trình Đào tạo cao học TDTT (năm 2017) Sau 77 3.9 Tổng hợp chương trình Đào tạo ĐH chính quy hệ không Sau 77 chuyên của Trường ĐH Vinh (năm 2016) 3.10 Tài liệu phục vụ công tác đào tạo do Khoa Giáo dục thể 78 chất biên soạn và được xuất bản (năm 2018) 3.11 Kết quả điều tra thực trạng dụng cụ, sân bãi phục vụ cho 79 công tác dạy học GDTC của Trường ĐH Vinh (năm 2018) 3.12 Kết quả đánh giá của các cán bộ giảng viên về hoạt động Trang 80 đào tạo của Khoa GDTC (n=22) 3.13 Kết quả đạt tiêu chuẩn rèn luyện thể lực của sinh viên hệ Sau 81 đại học Trường ĐH Vinh 3.14 Kết quả học tập của SV qua các năm học Sau 81 3.15 Thực trạng tập luyện thể dục thể thao ngoại khóa của sinh 82 viên Trường ĐH Vinh (n=2386) 3.16 Thực trạng hình thức tập luyện TDTT ngoại khóa của SV 83 Trường ĐH Vinh (n = 1614) 3.17 Thực trạng các nội dung TDTT ngoại khóa của SV Trường Sau 83 ĐH Vinh (n = 1614) 3.18 Thực trạng hình thức tổ chức tập luyện TDTT ngoại khóa 84 cho SV Trường ĐH Vinh (n = 1614) 3.19 Kinh phí chi cho hoạt động thể dục thể thao ngoại khóa 85 Trường ĐH Vinh 3.20 Các giải thi đấu thể thao hàng năm Trường ĐH Vinh 85 3.21 Tổng số HV, SV từ năm 2016-2018 hệ chính quy của Khoa 86 GDTC Trường ĐH Vinh 3.22 Thực trạng hoạt động nghiên cứu khoa học của cán bộ, Sau 87 giảng viên Khoa GTDC Trường ĐH Vinh 3.23 Thực trạng hoạt động nghiên cứu khoa học của SV Khoa 88 GDTC Trường ĐH Vinh 3.24 Kết quả SV đánh giá về các mặt công tác đào tạo của Khoa 89 GDTC Trường ĐH Vinh (n=1252) 3.25 Đánh giá hiệu quả đào tạo sinh viên của Khoa Giáo dục thể Sau 91 chất qua ý kiến của cơ sở sử dụng cán bộ (n=22) 3.26 Kết quả phân tích SWOT về hiệu quả hoạt động của Khoa Sau 103 GDTC Trường ĐH Vinh 3.27 Ma trận SWOT về hiệu quả hoạt động của Khoa Giáo dục Sau 103 thể chất Trường Đại học Vinh 3.28 Xác định độ tin cậy của giải pháp lựa chọn nâng cao hiệu 104 quả hoạt động Khoa GDTC Trường ĐH Vinh (n=22) 3.29 Kết quả khảo sát lựa chọn các giải pháp nâng cao hiệu quả Sau 104 hoạt động Khoa GDTC Trường ĐH Vinh (n=22) 3.30 Xác định độ tin cậy của giải pháp lựa chọn nâng cao hiệu Sau 104 quả hoạt động Khoa GDTC Trường ĐH Vinh sau khi loại biến không đạt (n=22) 3.31 Kết quả lựa chọn giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Sau 104 Khoa GDTC Trường ĐH Vinh sau khi loại biến (n=22) 3.32 Hệ số KMO (Kaiser – Meyer - Olkin) 105 3.33 Phân tích ma trận xoay nhân tố 106 3.34 Mối tương quan giữa các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động Sau 107 Khoa GDTC Trường ĐH Vinh 3.35 Chương trình đào tạo chuẩn đầu ra chi tiết (cấp độ 3) Sau 119 3.36 Kiến thức đại cương chung (20 tín chỉ +8 tín chỉ GDQP) Sau 119 3.37 Kiến thức đại cương khối ngành (15 tín chỉ) Sau 119 3.38 Kiến thức cơ sở ngành (8 tín chỉ) Sau 119 3.39 Kiến thức chuyên ngành (82 tín chỉ) Sau 119 3.40 Năng lực quản lý, trình độ chuyên môn của đội ngũ GV 120 Khoa GDTC năm học 2019 - 2020 3.41 Đổi mới chương trình, phương pháp giảng dạy 121 3.42 Tăng cường các nguồn lực (CSVC, con người, kinh phí…) 122 cho GDTC 3.43 Hoạt động tập luyện thể thao ngoại khóa 123 3.44 Chất lượng hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao 123 3.45 Hệ thống giải thi đấu thể thao thường niên 124 3.46 Hoạt động nghiên cứu khoa học của Khoa 124 3.47 Kết quả kiểm tra thể lực của SV chuyên ngành GDTC trước 127 thực nghiệm (n=20) 3.48 Kết quả kiểm tra thể lực của SV không chuyên 128 trước thực nghiệm(n=105) 3.49 Kết quả xếp loại thể lực của SV chuyên ngành GDTC trước Sau 129 thực nghiệm (n=20) 3.50 Kết quả xếp loại thể lực của SV không chuyên Sau 129 trước thực nghiệm (n=105) 3.51 Kết quả kiểm tra thể lực của SV chuyên ngành GDTC sau 130 thực nghiệm (n=20) 3.52 Kết quả kiểm tra thể lực của SV không chuyên 131 sau thực nghiệm (n=105) 3.53 Kết quả xếp loại thể lực của SV chuyên ngành GDTC sau Sau 132 thực nghiệm (n=20) 3.54 Kết quả xếp loại thể lực của SV không chuyên sau thực Sau 132 nghiệm (n=105) 3.55 So sánh nhịp tăng trưởng thể lực của SV chuyên ngành Sau 132 GDTC trước và sau thực nghiệm (n=20) 3.56 So sánh nhịp tăng trưởng thể lực của SV không chuyên Sau 132 trước và sau thực nghiệm (n=105) 3.57 Kết quả SV đánh giá về các mặt công tác đào tạo của Khoa 133 GDTC Trường ĐH Vinh sau thực nghiệm (n=1252) Biểu Tên Trang đồ 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Khoa Giáo dục Thể chất Trường Đại học Vinh. Đề xuất phương án tối ưu hóa quy trình và nguồn lực.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Vinh. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" thuộc chuyên ngành Giáo dục học. Danh mục: Giáo Dục Học.
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" có 227 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả Khoa GDTC Đại học Vinh" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.