Nghiên cứu Phytosome Silybin: Bào chế, Đánh giá Sinh khả dụng, Độc tính và Bảo vệ Tế bào Gan

Nghiên cứu bào chế đánh giá sinh khả dụng và tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin.

Chuyên ngành

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

225

Thời gian đọc

34 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án nghiên cứu bào chế đánh giá sinh khả dụng độc tính và tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (225 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y ĐẶNG TRƯỜNG GIANG NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ, ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC HÀ NỘI – 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y ĐẶNG TRƯỜNG GIANG NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ, ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN Ngành đào tạo: Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc Mã số: 972 02 02 LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƯỢC HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Nguyễn Hữu Mỹ 2. Nguyễn Văn Long HÀ NỘI – 2023 MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục chữ viết tắt trong luận án Danh mục các bảng Danh mục các hình ĐẶT VẤN ĐỀ 1 Chương 1. TỔNG QUAN VỀ SILYBIN 3 1.

Công thức hóa học 3 1. Dược động học 5 1. Công dụng, liều dùng, tác dụng không mong muốn 8 1. Một số biện pháp cải thiện sinh khả dụng đường uống của silybin 9 1.

Thành phần của phytosome 13 1. Ưu, nhược điểm của phytosome 15 1. Phương pháp bào chế phytosome 16 1. Các chỉ tiêu đánh giá phytosome 21 1.

Một số nghiên cứu về bào chế phytosome silybin 26 1. MỘT SỐ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME 26 1. Nội dung đánh giá sinh khả dụng của phytosome 26 1. Nội dung đánh giá tác dụng bảo vệ gan của phytosome 28 Chương 2.

NGUYÊN VẬT LIỆU, THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 30 2. NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU 30 2. Nguyên vật liệu 30 2. Thiết bị nghiên cứu 31 2.

Động vật thí nghiệm 32 2. Địa điểm thực hiện nghiên cứu 33 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34 2. Phương pháp nghiên cứu bào chế phytosome silybin 34 2.

Nghiên cứu đánh giá sinh khả dụng, độc tính cấp, bán trường diễn và tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin 48 2. Phương pháp xử lý số liệu 55 Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 57 3. KẾT QUẢ BÀO CHẾ PHYTOSOME SILYBIN 57 3.

Kết quả nghiên cứu một số tính chất của silybin và phospholipid 57 3. Kết quả nghiên cứu bào chế phytosome silybin quy mô phòng thí nghiệm 67 3. Kết quả bào chế, đánh giá một số đặc tính và chỉ tiêu chất lượng của phytosome silybin ở quy mô 150g/mẻ 88 3. Theo dõi độ ổn định của phytosome silybin 102 3.

KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN 105 3. Kết quả đánh giá sinh khả dụng của phytosome silybin 105 3. Kết quả đánh giá tác dụng độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của phytosome silybin trên thực nghiệm 111 3. Kết quả nghiên cứu tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin trên chuột cống trắng thực nghiệm 115 Chương 4.

VỀ NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ PHYTOSOME SILYBIN 119 4. Về nghiên cứu một số tính chất của silybin và phospholipid 119 4. Về nghiên cứu bào chế phytosome silybin quy mô phòng thí nghiệm 120 4. Về đánh giá một số đặc tính của phytosome silybin 129 4.

Về theo dõi độ ổn định của phytosome silybin 136 4. VỀ ĐÁNH GIÁ SINH KHẢ DỤNG, ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG BẢO VỆ TẾ BÀO GAN CỦA PHYTOSOME SILYBIN 137 4. Về đánh giá sinh khả dụng của phytosome silybin 137 4. Về đánh giá độc tính của phytosome silybin 143 4.

Về đánh giá tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin 143 4. ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN 146 KẾT LUẬN 148 KIẾN NGHỊ 150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 1 ̅ X/TB Giá trị trung bình 2 13 C-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 13C (Carbon-13 Nuclear Magnetic Resonance) 3 1 H-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 1H (Hydro-1 Nuclear Magnetic Resonance) 4 31 P-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân đồng vị 31P (Phospho-31 Nuclear Magnetic Resonance) 5 AE Aerosil 6 ALT Alanine Aminotransferase 7 AST Aspartate aminotransferase 8 ATP Adenosine triphosphat 9 AUC0-24/∞ Diện tích dưới đường cong nồng độ - thời gian từ thời điểm 0 đến 24 giờ/vô cùng 10 CR Chất rắn 11 Cmax Nồng độ đỉnh trong máu 12 COX Cyclooxygenase 13 CTPT Công thức phân tử 14 cs Cộng sự 15 DCM Dichloromethan 16 DĐVN Dược điển Việt Nam 17 DLS Tán xạ ánh sáng động học (Dynamic light scattering) 18 DMSO Dimethyl sulfoxide 19 DNA Phân tử mang thông tin di truyền (Acid Deoxyribonucleic) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 20 DSC Phân tích nhiệt quét vi sai (Differential scanning calorimetry) 21 ĐT Độ tan 22 EE Tỷ lệ hoạt chất phytosome hóa (Entrapment efficiency) 23 ESI Kỹ thuật ion hóa phun điện (Electrospray inonization) 24 EtOH Ethanol 25 h Giờ (Hours) 26 HC Hoạt chất 27 HLB Hằng số cân bằng dầu nước (Hydrophilic Lipophilic Balance) 28 HPLC Sắc ký lỏng hiệu năng cao (High-performance liquid chromatography) 29 Hps Hiệu suất phun sấy 30 HQC Nồng độ định lượng cao (High Quantitative Concentration) 31 HSPC Phosphatidyl cholin đậu nành được hydrogen hóa (Hydrogenated soy phosphatidyl cholin) 32 Hth Hiệu suất thu hồi hoạt chất 33 IR/ FT-IR Phổ hồng ngoại hoặc phổ hồng ngoại biến đổi Fourier (Infrared spectroscopy hoặc Fourier transform Infrared spectroscopy) 34 KLPT Khối lượng phân tử 35 KTTP Kích thước tiểu phân 36 LD50 Liều gây chết 50% số động vật thí nghiệm (Lethal Dose) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 37 LOD Giới hạn phát hiện (Limit of Detector) 38 Log P/Log D Hệ số phân bố dầu - nước (Partition coefficient/Distribution coefficient) 39 LOQ Giới hạn định lượng (Limit of Quantitation) 40 LQC Nồng độ định lượng thấp (Low Quantitative Concentration) 41 m/z Khối lượng/điện tích của ion 42 MD Maltodextrin 43 MQC Nồng độ định lượng trung bình (Medium Quantitative Concentration) 44 MRT Thời gian lưu trú trung bình (mean retention/residence time) 45 MS Phổ khối lượng (Mass spectrometry) 46 NSX Nhà sản xuất 47 NXB Nhà xuất bản 48 NN-LN Nhỏ nhất - Lớn nhất 49 PBS Dung dịch muối đệm phosphat (Phosphate Buffered Saline) 50 PC Phosphatidyl cholin 51 PDI Chỉ số đa phân tán (Polydispersity index) 52 PL Phospholipid 53 PSC Phổ tương quan photon (photon correlation spectroscopy) 54 PVP Polyvinylpyrrolidone 55 RSD Độ lệch chuẩn tương đối (Relative standard deviation) 56 SD Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ 57 SEM Kính hiển vi điện tử quét (Scanning electron microscopy) 58 Si-A/Si-B Silybin A/ Silybin B 59 Si-PC Silybin-phosphatidyl cholin 60 Siphy/ Sitp Silybin dạng phytosome/Silybin toàn phần 61 SKD Sinh khả dụng 62 SKĐ Sắc kí đồ 63 SMEDDS Hệ phân phối thuốc tự vi nhũ hóa (self-microemulsifying drug delivery system) 64 SPC Phosphatidyl cholin đậu nành (Soy phosphatidyl cholin) 65 t1/2 Thời gian bán thải 66 TBA Tert-butylalchol 67 TD/CR Tá dược/chất rắn 68 TEM Kính hiển vi điện tử truyền qua (Transmission electron microscopy) 69 THF Tetrahydrofuran 70 Tmax Thời gian đạt tới nồng độ đỉnh trong máu 71 TT Thứ tự 72 tt/kl Thể tích/khối lượng 73 USP Dược điển Mỹ (United States Pharmacopoeia) 74 tt/tt Thể tích/thể tích 75 WHO Tổ chức y tế thế giới (World Health Organzation) 76 XRD Phổ nhiễu xạ tia X (X-ray diffraction) 77 TMTTTT Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy 78 HE x 200/400 Nhuộm Hematoxylin-Eosin, độ phóng đại 200/400 lần. Bảng Tên bảng Trang 3. Thành phần công thức bào chế phytosome silybin 150g/mẻ 91 3.

KTTP, PDI, thế Zeta của phytosome silybin 92 3. Hệ số phân bố dầu nước silybin và phytosome silybin 93 3. Độ hòa tan của bột phytosome silybin từ 3 mẻ bào chế trong dung dịch pH 1,2 93 3. Độ hòa tan của bột phytosome silybin từ 3 mẻ bào chế trong dung dịch pH 6,8 94 3.

Độ tan silybin dạng phytosome trong dung môi nước 94 3. Một số chỉ tiêu chất lượng 3 mẻ phytosome silybin bào chế quy mô 150g/mẻ 95 3. Dự kiến tiêu chuẩn cơ sở của phytosome silybin 101 3. KTTP, PDI, thế Zeta của bột phytosome silybin sau thời gian bảo quản 3 và 6 tháng ở các điều kiện khác nhau 102 3.

Độ ẩm bột phytosome silybin sau thời gian bảo quản 3 và 6 tháng ở các điều kiện khác nhau 103 3. Phần trăm hàm lượng silybin trong bột phun sấy so với thời điểm ban đầu sau 6 tháng bảo quản 104 3. Độ hòa tan trong dung dịch pH 6,8 của bột phytosome silybin sau 6 tháng bảo quản ở điều kiện thực và lão hóa cấp tốc 104 3. Các thông số dược động học của silybin nguyên liệu và phytosome silybin 111 3.

Ảnh hưởng của silybin và phytosome silybin lên hoạt độ AST và ALT trong huyết thanh chuột bị nhiễm độc bằng PAR 116 3. Hình ảnh đại thể và vi thể gan chuột sau 9 ngày uống thuốc 117 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình Tên hình Trang 1. Công thức cấu tạo silybin A và silybin B 3 1. Hình minh họa quá trình phân bố và thải trừ silybin 6 1.

Cấu trúc phân tử của phytosome 13 1. Cấu trúc của phospholipid 14 1. Cấu trúc phân tử của phosphatidyl cholin. Sơ đồ bào chế phytosome theo phương pháp bốc hơi dung môi 20 2.

Sơ đồ quy trình bào chế phytosome silybin 39 2. Sơ đồ tiến hành làm thí nghiệm đánh giá tác dụng bảo vệ tế bào gan trên in vivo theo mô hình gây độc gan bằng PAR 55 3. SKĐ của chuẩn Si-A và Si-B ở điều kiện khác nhau 57 3. Đồ thị mô tả mối quan hệ tuyến tính của diện tích pic và nồng độ các chất phân tích trong khoảng khảo sát 59 3.

Sắc ký đồ của chuẩn phosphatidyl cholin ở các điều kiện khác nhau 60 3. SKĐ khảo sát tính chọn lọc – đặc hiệu của phương pháp 61 3. Đồ thị mô tả mối quan hệ tuyến tính của diện tích pic và nồng độ của chất phân tích trong khoảng khảo sát 62 3. Phổ FT-IR: A,B- chồng phổ của các mẫu silybin ở các nhiệt độ khảo sát.

C,D- phổ của mẫu silybin ban đầu 65 3. Phổ FT-IR: A,B- chồng phổ của các mẫu PC ở các nhiệt độ khảo sát. C,D- phổ của mẫu PC ban đầu 66 3. Giản đồ nhiễu xạ tia X của phần không tan và phần tan trong dung môi chloroform.

Ảnh mẫu phức hợp silybin-PC khô 77 3. Đồ thị biểu diễn độ hòa tan của phức hợp Si-PC trong môi trường pH 1,2 và pH 6,8 77 3. Ảnh mẫu hỗn dịch phytosome silybin 81 Hình Tên hình Trang 3. Đồ thị biểu diễn độ hòa tan của phytosome silybin (trước và sau khi hydrat hóa) trong môi trường pH 1,2 và pH 6,8 82 3.

Ảnh bột phun sấy các mẫu M2, M3, M4, M5, M6, M7. Ảnh bột phun sấy các mẫu M7, M8, M9, M10 85 3. Mẫu bột phytosome phun sấy 87 3.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu bào chế đánh giá sinh khả dụng và tác dụng bảo vệ tế bào gan của phytosome silybin.

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Quân Y. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" thuộc chuyên ngành Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc. Danh mục: Dược Học.

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" có 225 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phytosome Silybin: Bào chế, sinh khả dụng và bảo vệ tế bào gan" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter