Luận án đề kháng clarithromycin H. pylori và hiệu quả phác đồ RA-RLT - Phạm Ngọc Doanh

Luận án tiến sĩ Y học: Kháng clarithromycin H. pylori bằng PCR-RFLP và hiệu quả phác đồ nối tiếp cải tiến điều trị viêm dạ dày mạn.

Trường ĐH

Trường Đại học Y Dược Phạm Ngọc Thạch

Chuyên ngành

Nội khoa

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ y học

Năm xuất bản

Số trang

171

Thời gian đọc

26 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN
ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Dịch tễ học
1.2. Cơ chế gây bệnh của H.
1.3. Viêm dạ dày mạn tiến triển do H.
1.4. Đề kháng clarithromycin và phát hiện gen đề kháng bằng PCR-RFLP
1.4.1. Tình hình đề kháng kháng sinh của H.
1.4.2. Tầm quan trọng và cơ chế đề kháng clarithromycin của H.
1.4.3. Phương pháp PCR-RFLP phát hiện đề kháng clarithromycin của H.
1.4.4. Các nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin có liên quan đến đề tài luận án
1.5. Phác đồ nối tiếp có levofloxacin trong điều trị H.
1.5.1. Phác đồ nối tiếp
1.5.2. Các cải tiến của phác đồ nối tiếp
1.5.3. Phác đồ nối tiếp cải tiến có levofloxacin
1.5.4. Các nghiên cứu phác đồ nối tiếp có liên quan với đề tài
2. CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1.1. Tiêu chuẩn chọn mẫu
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu
2.2.2. Các bước tiến hành nghiên cứu
2.2.2.1. Ghi nhận dữ liệu lâm sàng lần đầu
2.2.2.2. Thực hiện nội soi tiêu hóa trên
2.2.2.3. Đánh giá trên mô bệnh học. Thực hiện phát hiện H. pylori bằng PCR và phát hiện đề kháng clarithromycin bằng RFLP
2.2.2.4. Ghi nhận dữ liệu đánh giá kết quả điều trị
2.3. Xử lý thống kê
2.4. Đạo đức trong nghiên cứu y học
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Kết quả nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin của H. pylori bằng phương pháp PCR-RFLP
3.1.1. Đặc điểm mẫu nghiên cứu
3.1.2. Kết quả xét nghiệm đột biến điểm đề kháng clarithromycin
3.1.3. Mối liên quan giữa đột biến đề kháng clarithromycin với các đặc điểm khác
3.2. Kết quả tiệt trừ H. pylori của phác đồ nối tiếp RA-RLT ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn
3.2.1. Đặc điểm của mẫu nghiên cứu
3.2.2. Kết quả tiệt trừ H. pylori ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn nói chung
3.2.3. Mối liên quan giữa kết quả tiệt trừ H. pylori bằng phác đồ nối tiếp RA-RLT với các đặc điểm khác
4. CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN
4.1. Nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin bằng phương pháp PCR-RFLP
4.1.1. Đặc điểm mẫu nghiên cứu
4.1.2. Kết quả xét nghiệm đột biến đề kháng clarithromycin bằng phương pháp PCR-RFLP
4.1.3. Mối liên quan giữa đột biến với các đặc điểm khác
4.2. Kết quả tiệt trừ H. pylori và tính an toàn của phác đồ nối tiếp RA-RLT
4.2.1. Đặc điểm của mẫu nghiên cứu
4.2.2. Kết quả tiệt trừ H. pylori của phác đồ nối tiếp RA-RLT
4.2.3. Mối liên quan giữa hiệu quả tiệt trừ H. pylori với các đặc điểm khác
4.3. Hạn chế của nghiên cứu
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC HÌNH
PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU
DANH SÁCH BỆNH NHÂN
DANH MỤC BẢNG
1. Bảng 1. Kết quả tiệt trừ H. pylori của 2 phác đồ
2. Tỷ lệ tiệt trừ H. pylori trong một số nghiên cứu
3. Đánh giá mức độ viêm mạn
4. Đánh giá mức độ viêm hoạt động
5. Đánh giá mức độ viêm teo
6. Đánh giá mức độ nhiễm H.
7. Các thành phần tham gia phản ứng trong PCR-RFLP
8. Phân bố giới tính của mẫu nghiên cứu
9. Phân bố tuổi trung bình theo giới tính
10. Phân bố nhóm tuổi của mẫu
11. Phân bố theo địa dư
12. Phân bố theo tiền sử điều trị H.
13. Phân bố các vị trí tổn thương trên nội soi
14. Phân bố các dạng viêm dạ dày trên nội soi
15. Phân bố mức độ viêm mạn vùng hang vị trên mô bệnh học
16. Phân bố đề kháng clarithromycin theo giới tính
17. Mối liên quan giữa đề kháng clarithromycin với tuổi trung bình
3. Bảng 3. Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo nhóm tuổi
4. Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo đặc điểm địa dư
3. Bảng 3. Phân bố đột biến theo mức độ viêm mạn
4. Phân bố đột biến theo mức độ viêm hoạt động trên mô bệnh học
3. Bảng 3. Phân bố đột biến theo mức độ viêm teo hang vị trên nội soi
4. Phân bố đột biến theo mức độ nhiễm H.
5. Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến mối liên quan và ảnh hưởng của các yếu tố lên đột biến đề kháng clarithromycin của H.
6. Đặc đặc điểm của mẫu và so sánh với mẫu trong mục tiêu 1
7. Tỷ lệ đột biến đề kháng clarithromycin
8. Kết quả tiệt trừ H. pylori theo phân tích PP
9. Kết quả tiệt trừ H. pylori theo phân tích ITT
10. Kết quả tiệt trừ H. pylori theo đột biến đề kháng clarithromycin (phân tích PP)
11. Phân bố tiệt trừ H. pylori theo đột biến đề kháng clarithromycin (phân tích ITT)
12. Tỷ lệ bệnh nhân có tác dụng phụ
13. Mức độ các tác dụng phụ
14. Phân bố tiệt trừ H. pylori theo giới tính
15. Tuổi trung bình theo kết quả điều trị
16. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo địa dư
17. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo tiền sử điều trị H.
18. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo tình trạng hút thuốc lá ở nam giới
19. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo vùng tổn thương trên nội soi
20. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo mức độ viêm mạn hang vị
3. Bảng 3. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo mức độ viêm hoạt động
4. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo mức độ nhiễm H.
5. Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến mối liên quan của các biến với kết quả tiệt trừ H.
6. So sánh tuổi trung bình giữa các nghiên cứu tương tự
7. So sánh tác dụng phụ với một số nghiên cứu khác
8. Các loại đột biến của một số nghiên cứu
9. Phân bố đột biến theo nhóm tuổi chọn lọc
10. So sánh với các tác giả khác về tỷ lệ tiệt trừ
11. So sánh tác dụng phụ giữa các nghiên cứu cùng phác đồ nối tiếp có levofloxacin
12. So sánh đề kháng kháng sinh trước và sau điều trị thất bại
DANH MỤC HÌNH
1. Hình 1. Minh họa các yếu tố đóng góp vào bệnh sinh nhiễm H.
2. Hình ảnh mô học viêm dạ dày mạn
3. Cấu trúc phân tử clarithromycin
4. Mô hình vùng peptidyltransferase domain V gen 23S rRNA
5. Minh họa nguyên lý của phương pháp PCR
6. Phát hiện các đột biến A2142G và A2143G bằng RFLP
7. Xác định các đột biến A2142G, A2143G và A2142C bằng RE
8. Phác đồ nối tiếp
9. Cấu trúc phân tử metronidazol và tinidazol
10. Máy nội soi dạ dày tá tràng Olympus CLV – 180
11. Kết quả xét nghiệm clotest
12. Các thiết bị chính sử dụng trong kỹ thuật PCR-RFLP
13. Minh họa sản phẩm PCR sau khi được cắt bởi các emzym
14. Sản phẩm PCR
15. Sản phẩm PCR được ủ với các enzyme cắt đặc hiệu
16. Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo tiền sử điều trị H.
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
1. Biểu đồ 1. Tỷ lệ nhiễm H. pylori đang giảm dần ở nhật bản
2. Minh họa tỷ lệ đề kháng kháng sinh của H. pylori theo từng châu lục
3. Phân bố các triệu chứng lâm sàng
4. Các mức độ viêm hoạt động trên mô bệnh học
5. Phân bố các mức độ viêm teo hang vị trên mô bệnh học
6. Phân bố các đột biến đề kháng clarithromycin
7. Đặc điểm hút thuốc lá trong nhóm phân tích theo đề cương nghiên cứu
8. Phân bố mức độ viêm hang vị giữa bệnh nhân có loét và không có loét tiêu hóa. Hiệu quả giữa phác đồ nối tiếp có levofloxacin và phác đồ 3 thuốc
9. Phân tích gộp so sánh hiệu quả phác đồ nối tiếp có levofloxacin với phác đồ 3 thuốc chuẩn. Tỷ lệ tiệt trừ H. pylori theo mật độ H. pylori vùng hang vị
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TIẾNG ANH
1. Bp : base pair
2. CagA : cytotoxin-associated gene A (gen độc tế bào A)
3. CI : confidence interval (khoảng tin cậy)
4. CLA-ST : clarithromycin - sequential therapy (phác đồ nối tiếp cổ điển)
5. CLO test : campylobacter like organism test (xét nghiệm vi khuẩn dạng Campylobacter)
6. DEIA : DNA enzyme immunoassay (xét nghiệm miễn dịch enzyme DNA)
7. DNA : deoxyribonucleic acid (axit deoxyribonucleic)
8. dNTPs : desoxyribonucleotide triphosphates
9. ELISA : enzyme linked immunosorbent assay (phương pháp hấp phụ miễn dịch liên kết enzyme)
10. EM : extensive metabolizer (kiểu chuyển hóa mạnh)
11. FISH : fluorescent in situ hybridization (lai huỳnh quang tại chỗ)
12. FRET : fluorescence resonance energy transfer (chuyển năng lượng huỳnh quang cộng hưởng từ)
13. H&E : Hematoxylin & Eosin
14. H. pylori : Helicobacter pylori
15. IM : intermediate metabolizer (kiểu chuyển hóa trung bình)
16. IL : interleukin
17. ITT : intention to treat (ý định điều trị)
18. LiPA : line probe assay (phương pháp đầu dò dạng đường)
19. LPS : lipopolysaccaride
20. MALT : mucosa-associated lymphoid tissue lymphoma (u lympho liên quan đến niêm mạc dạ dày)
21. MIC : minimum inhibitory concentration (nồng độ ức chế tối thiểu)
22. OLA : oligonucleotide ligation assay (phương pháp liên kết oligonucleotie)
23. OR : odds ratio (tỷ suất chênh)
24. OTC : omeprazol, tetracycline và clarithromycin
25. PAI : pathogenicity island (đảo sinh bệnh)
26. PPI : proton pump inhibitor (ức chế bơm proton)
27. PP : per protocol (đề cương nghiên cứu)
28. PM : poor metabolizer (kiểu chuyển hóa yếu)
29. PCR : polymerase chain reaction (phản ứng khuếch đại chuỗi gen)
30. QRDRS : quinilone resistance determining region (vùng xác định đề kháng Quinolone)
31. UBT- test : urea breath test (xét nghiệm urê hơi thở)
32. RNA : ribonucleic acide (axit ribonucleic)
TIẾNG VIỆT
1. BMR : biểu mô ruột
2. ĐB : đột biến
3. EA-ELT : phác đồ nối tiếp có levofloxacin (giai đoạn đầu esomeprazol và amoxicillin, giai đoạn sau esomeprazol, levofloxacin và metronidazol
4. HS : hệ số
5. HT : hút thuốc lá
6. LA-LAM : phác đồ nối tiếp, giai đoạn đầu lansoprazol và amoxicillin, giai đoạn sau lansoprazol, amoxicillin và metronidazol
7. LEV-ST250 : phác đồ nối tiếp có levofloxacin 250 mg, 2 lần/ ngày
8. LEV-ST500 : phác đồ nối tiếp có levo 500 mg, 2 lần/ ngày
9. MĐ nhiễm : mức độ nhiễm
10. NT : nối tiếp
11. OA : omeprazol và amoxicillin
12. PĐ : phác đồ
13. RA-RLT : phác đồ nối tiếp, giai đoạn đầu rabeprzol và amocixillin và amoxicillin, giai đoạn sau rabeprazol, levofloxacin và tinidazol
14. RFLP : restriction fragment length polymorphism (đa hình chiều dài đoạn cắt hạn chế)
15. TBVM : tế bào viêm mạn
16. TDD : tuyến dạ dày
17. TNDDTQ : Trào ngược dạ dày thực quản
18. UTDD : Ung thư dạ dày
19. VDD : Viêm dạ dày
20. VT : vi trường
Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ y học nghiên cứu tỷ lệ kháng clarithromycin của h pylori bằng phương pháp pcrrflp và kết quả điều trị của phác đồ nối tiếp cải tiến ra rlt ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (171 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC PHẠM NGỌC DOANH NGHIÊN CỨU TỶ LỆ KHÁNG CLARITHROMYCIN CỦA HELICOBACTER PYLORI BẰNG PHƢƠNG PHÁP PCR-RFLP VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA PHÁC ĐỒ NỐI TIẾP CẢI TIẾN RA-RLT Ở BỆNH NHÂN VIÊM DẠ DÀY MẠN LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC HUẾ - NĂM 2019 ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC PHẠM NGỌC DOANH NGHIÊN CỨU TỶ LỆ KHÁNG CLARITHROMYCIN CỦA HELICOBACTER PYLORI BẰNG PHƢƠNG PHÁP PCR-RFLP VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA PHÁC ĐỒ NỐI TIẾP CẢI TIẾN RA-RLT Ở BỆNH NHÂN VIÊM DẠ DÀY MẠN Chuyên ngành: Nội khoa Mã số: 972 01 07 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Ngƣời hƣớng dẫn khoa học PGS. TS TRẦN VĂN HUY HUẾ - NĂM 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác, có gì sai sót tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm. Tác giả Luận án Phạm Ngọc Doanh MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ.

1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Dịch tễ học. Cơ chế gây bệnh của H. Viêm dạ dày mạn tiến triển do H.

Đề kháng clarithromycin và phát hiện gen đề kháng bằng PCR-RFLP15 1. Tình hình đề kháng kháng sinh của H. Tầm quan trọng và cơ chế đề kháng clarithromycin của H. Phương pháp PCR-RFLP phát hiện đề kháng clarithromycin của H.

Các nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin có liên quan đến đề tài luận án. Phác đồ nối tiếp có levofloxacin trong điều trị H. Phác đồ nối tiếp. Các cải tiến của phác đồ nối tiếp.

Phác đồ nối tiếp cải tiến có levofloxacin. Các nghiên cứu phác đồ nối tiếp có liên quan với đề tài. 37 CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu.

Tiêu chuẩn chọn mẫu. Tiêu chuẩn loại trừ. Phương pháp nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu.

Các bước tiến hành nghiên cứu. Ghi nhận dữ liệu lâm sàng lần đầu. Thực hiện nội soi tiêu hóa trên. Đánh giá trên mô bệnh học .Thực hiện phát hiện H.

pylori bằng PCR và phát hiện đề kháng clarithromycin bằng RFLP. Ghi nhận dữ liệu đánh giá kết quả điều trị. Xử lý thống kê. Đạo đức trong nghiên cứu y học.

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Kết quả nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin của H. pylori bằng phương pháp PCR-RFLP. Đặc điểm mẫu nghiên cứu.

Kết quả xét nghiệm đột biến điểm đề kháng clarithromycin. Mối liên quan giữa đột biến đề kháng clarithromycin với các đặc điểm khác. Kết quả tiệt trừ H. pylori của phác đồ nối tiếp RA-RLT ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn.

Đặc điểm của mẫu nghiên cứu. Kết quả tiệt trừ H. pylori ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn nói chung. Mối liên quan giữa kết quả tiệt trừ H.

pylori bằng phác đồ nối tiếp RA-RLT với các đặc điểm khác. 76 CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN. Nghiên cứu đột biến đề kháng clarithromycin bằng phương pháp PCR-RFLP. Đặc điểm mẫu nghiên cứu.

Kết quả xét nghiệm đột biến đề kháng clarithromycin bằng phương pháp PCR-RFLP. Mối liên quan giữa đột biến với các đặc điểm khác. Kết quả tiệt trừ H. pylori và tính an toàn của phác đồ nối tiếp RA-RLT101 4.

Đặc điểm của mẫu nghiên cứu. Kết quả tiệt trừ H. pylori của phác đồ nối tiếp RA-RLT. Mối liên quan giữa hiệu quả tiệt trừ H.

pylori với các đặc điểm khác. Hạn chế của nghiên cứu. 120 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. 119 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC PHỤ LỤC HÌNH PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU DANH SÁCH BỆNH NHÂN DANH MỤC BẢNG Bảng 1.

Kết quả tiệt trừ H. pylori của 2 phác đồ. Tỷ lệ tiệt trừ H. pylori trong một số nghiên cứu.

Đánh giá mức độ viêm mạn. Đánh giá mức độ viêm hoạt động. Đánh giá mức độ viêm teo. Đánh giá mức độ nhiễm H.

Các thành phần tham gia phản ứng trong PCR-RFLP. Phân bố giới tính của mẫu nghiên cứu. Phân bố tuổi trung bình theo giới tính. Phân bố nhóm tuổi của mẫu.

Phân bố theo địa dư. Phân bố theo tiền sử điều trị H. Phân bố các vị trí tổn thương trên nội soi. Phân bố các dạng viêm dạ dày trên nội soi.

Phân bố mức độ viêm mạn vùng hang vị trên mô bệnh học. Phân bố đề kháng clarithromycin theo giới tính. Mối liên quan giữa đề kháng clarithromycin với tuổi trung bình 67 Bảng 3. Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo nhóm tuổi.

Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo đặc điểm địa dư 68 Bảng 3. Phân bố đột biến theo mức độ viêm mạn. Phân bố đột biến theo mức độ viêm hoạt động trên mô bệnh học70 Bảng 3. Phân bố đột biến theo mức độ viêm teo hang vị trên nội soi.

Phân bố đột biến theo mức độ nhiễm H. Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến mối liên quan và ảnh hưởng của các yếu tố lên đột biến đề kháng clarithromycin của H. Đặc đặc điểm của mẫu và so sánh với mẫu trong mục tiêu 1. Tỷ lệ đột biến đề kháng clarithromycin.

Kết quả tiệt trừ H. pyloritheo phân tích PP. Kết quả tiệt trừ H. pylori theo phân tích ITT.

Kết quả tiệt trừ H. pylori theo đột biến đề kháng clarithromycin (phân tích PP). Phân bố tiệt trừ H. pylori theo đột biến đề kháng clarithromycin (phân tích ITT).

Tỷ lệ bệnh nhân có tác dụng phụ. Mức độ các tác dụng phụ. Phân bố tiệt trừ H. pylori theo giới tính.

Tuổi trung bình theo kết quả điều trị. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo địa dư. Phân bố kết quả tiệt trừ H.

pylori theo tiền sử điều trị H. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo tình trạng hút thuốc lá ở nam giới. Phân bố kết quả tiệt trừ H.pylori theo vùng tổn thương trên nội soi.

Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo mức độ viêm mạn hang vị79 Bảng 3. Phân bố kết quả tiệt trừ H. pylori theo mức độ viêm hoạt động.

Phân bố kết quả tiệt trừ H.pylori theo mức độ nhiễm H. Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến mối liên quan của các biến với kết quả tiệt trừ H. So sánh tuổi trung bình giữa các nghiên cứu tương tự. So sánh tác dụng phụ với một số nghiên cứu khác.

Các loại đột biến của một số nghiên cứu. Phân bố đột biến theo nhóm tuổi chọn lọc. So sánh với các tác giả khác về tỷ lệ tiệt trừ. So sánh tác dụng phụ giữa các nghiên cứu cùng phác đồ nối tiếp có levofloxacin.

So sánh đề kháng kháng sinh trước và sau điều trị thất bại. 115 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Minh họa các yếu tố đóng góp vào bệnh sinh nhiễm H. Hình ảnh mô học viêm dạ dày mạn.

Cấu trúc phân tử clarithromycin. Mô hình vùng peptidyltransferase domain V gen 23S rRNA. Minh họa nguyên lý của phương pháp PCR. Phát hiện các đột biến A2142G và A2143G bằng RFLP.

Xác định các đột biến A2142G, A2143G và A2142C bằng RE. Phác đồ nối tiếp. Cấu trúc phân tử metronidazol và tinidazol. Máy nội soi dạ dày tá tràng Olympus CLV – 180.

Kết quả xét nghiệm clotest. Các thiết bị chính sử dụng trong kỹ thuật PCR-RFLP. Minh họa sản phẩm PCR sau khi được cắt bởi các emzym. Sản phẩm PCR.

Sản phẩm PCR được ủ với các enzyme cắt đặc hiệu. Phân bố đột biến đề kháng clarithromycin theo tiền sử điều trị H.69 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 1. Tỷ lệ nhiễm H. pylori đang giảm dần ở nhật bản.

Minh họa tỷ lệ đề kháng kháng sinh của H. pylori theo từng châu lục. Phân bố các triệu chứng lâm sàng. Các mức độ viêm hoạt động trên mô bệnh học.

Phân bố các mức độ viêm teo hang vị trên mô bệnh học. Phân bố các đột biến đề kháng clarithromycin. Đặc điểm hút thuốc lá trong nhóm phân tích theo đề cương nghiên cứu. Phân bố mức độ viêm hang vị giữa bệnh nhân có loét và không có loét tiêu hóa .hiệu quả giữa phác đồ nối tiếp có levofloxacin và phác đồ 3 thuốc.

Phân tích gộp so sánh hiệu quả phác đồ nối tiếp có levofloxacin với phác đồ 3 thuốc chuẩn. Tỷ lệ tiệt trừ H. pylori theo mật độ H. pylori vùng hang vị.

118 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TIẾNG ANH Bp : base pair CagA : cytotoxin-associated gene A (gen độc tế bào A) CI : confidence interval (khoảng tin cậy) CLA-ST : clarithromycin - sequential therapy (phác đồ nối tiếp cổ điển) CLO test : campylobacter like organism test (xét nghiệm vi khuẩn dạng Campylobacter) DEIA : DNA enzyme immunoassay (xét nghiệm miễn dịch enzyme DNA) DNA : deoxyribonucleic acid (axit deoxyribonucleic) dNTPs : desoxyribonucleotide triphosphates ELISA : enzyme linked immunosorbent assay (phương pháp hấp phụ miễn dịch liên kết enzyme) EM : extensive metabolizer (kiểu chuyển hóa mạnh) FISH : fluorescent in situ hybridization (lai huỳnh quang tại chỗ) FRET : fluorescence resonance energy transfer (chuyển năng lượng huỳnh quang cộng hưởng từ) H&E : Hematoxylin & Eosin H.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ Y học: Kháng clarithromycin H. pylori bằng PCR-RFLP và hiệu quả phác đồ nối tiếp cải tiến điều trị viêm dạ dày mạn.

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Y Dược Phạm Ngọc Thạch. Năm bảo vệ: 2019.

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" thuộc chuyên ngành Nội khoa. Danh mục: Y Học Lâm Sàng.

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" có 171 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nghiên cứu đề kháng clarithromycin H. pylori và phác đồ RA-RLT" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter