Luận án: Đặc điểm thực vật, hóa học, sinh học Giảo cổ lam quả dẹt (Gynostemma compressum)

Nghiên cứu đặc điểm thực vật, hóa học & tác dụng sinh học cây giảo cổ lam quả dẹt (Gynostemma compressum x x chen d r liang).

Chuyên ngành

Dược liệu - Dược học cổ truyền

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

185

Thời gian đọc

28 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án nghiên cứu đặc điểm thực vật thành phần hóa học và một số tác dụng sinh học của cây giảo cổ lam quả dẹt gynostemma compressum x x chen d r liang

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (185 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DƢỢC LIỆU ĐINH THỊ THANH THỦY NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ MỘT SỐ TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY GIẢO CỔ LAM QUẢ DẸT (Gynostemma compressum X. Liang) LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƢỢC HỌC HÀ NỘI, 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN DƢỢC LIỆU ĐINH THỊ THANH THỦY NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT, THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ MỘT SỐ TÁC DỤNG SINH HỌC CỦA CÂY GIẢO CỔ LAM QUẢ DẸT (Gynostemma compressum X. Liang) LUẬN ÁN TIẾN SĨ DƢỢC HỌC CHUYÊN NGÀNH: DƢỢC LIỆU - DƢỢC HỌC CỔ TRUYỀN MÃ SỐ: 9720206 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: GS. Phạm Thanh Kỳ PGS.

Phạm Thanh Huyền HÀ NỘI, 2023 MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH ĐẶT VẤN ĐỀ. 1 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN. TỔNG QUAN VỀ CHI GYNOSTEMMA BLUME. Vị trí phân loại, đặc điểm thực vật và phân bố của chi Gynostemma Blume.

Thành phần hóa học của chi Gynostemma Blume. Tác dụng sinh học và độc tính của chi Gynostemma Blume. TỔNG QUAN VỀ LOÀI GIẢO CỔ LAM QUẢ DẸT. Đặc điểm thực vật của Giảo cổ lam quả dẹt.

Sinh thái và phân bố của Giảo cổ lam quả dẹt. Thành phần hóa học của Giảo cổ lam quả dẹt. 33 CHƢƠNG II: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU.

Mẫu nghiên cứu. Động vật thí nghiệm. Thuốc thử, hóa chất, dung môi và tế bào. Máy móc, thiết bị và dụng cụ nghiên cứu.

ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU. Địa điểm nghiên cứu thực vật. Địa điểm nghiên cứu thành phần hóa học. Địa điểm nghiên cứu độc tính và tác dụng sinh học.

PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phƣơng pháp nghiên cứu thực vật. Phƣơng pháp nghiên cứu thành phần hóa học. Phƣơng pháp nghiên cứu độc tính cấp.

Phƣơng pháp nghiên cứu tác dụng sinh học. 43 CHƢƠNG III: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ THỰC VẬT. Đặc điểm hình thái thực vật loài Giảo cổ lam quả dẹt (Gynostemma compressum X.

Kết quả giám định tên khoa học của mẫu nghiên cứu. Kết quả nghiên cứu đặc điểm vi học của mẫu nghiên cứu. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC. Kết quả định tính các nhóm chất hữu cơ.

Kết quả chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc các hợp chất. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ ĐỘC TÍNH CẤP VÀ MỘT SỐ TÁC DỤNG SINH HỌC. Kết quả nghiên cứu về độc tính cấp. Kết quả nghiên cứu một số tác dụng sinh học của Giảo cổ lam quả dẹt.

Về thực vật. Về thành phần hóa học. Về kết quả định tính các nhóm chất hữu cơ. Về kết quả phân lập các hợp chất.

Về độc tính cấp. Về một số tác dụng sinh học. Về tác dụng hoạt hóa MPK, CC, ức chế F S và SREBP-1c trên tế bào 3T3-L1 của Giảo cổ lam quả dẹt. Tác dụng hạ glucose máu trên mô hình đái tháo đƣờng typ 2 thực nghiệm.

151 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 155 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ. 156 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT Kí hiệu Viết đầy đủ ACC Acetyl-CoA carboxylase ADN Acid deoxyribonucleic ALT Alanine transaminase AMPK Adenosine monophosphate-activated protein kinase ARN Acid ribonucleic AST Aspartate transaminase BuOH n-Butanol DCM Dichloromethane DEPT Distortionless Enhancement by Polarization Transfer (Phổ DEPT) ĐTĐ Đái tháo đƣờng EtOAc Ethyl acetate EtOH Ethanol FAS Fatty acid synthase (Enzym tổng hợp acid béo) GL Các hợp chất gypenosid L GCB Cao n-butanol GCH Cao n-hexan GCL Giảo cổ lam GCE Cao ethyl acetat GCT Cao ethanol 80% GCT1 Cao ethanol 80% để thử độc tính GLI Gypenosid LI GPE Cao chiết giàu saponin từ G. pentaphyllum giàu gypenosid UL4 GCW Cắn nƣớc của cao EtOH 80% Glc β-ᴅ-Glucopyranosyl HDL High density lipoprotein (Lipoprotein tỷ trọng cao) HFD High fat diet (Chế độ ăn giàu chất béo) HMBC Heteronuclear Multiple Bond Correlation (Phổ tƣơng quan dị nhân đa liên kết) Kí hiệu Viết đầy đủ 1 H-NMR Proton Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy (Phổ cộng hƣởng từ hạt nhân proton) HR-ESI-MS High-resolution Electrospray Ionisation - Mass Spectrometry (Phổ khối ion hóa phun mù điện tử phân giải cao) HSQC Heteronuclear Single Quantum Coherence (Phổ tƣơng tác dị nhân lƣợng tử đơn) IL Interleukin J Hằng số tƣơng tác (đơn vị là Hz) KLPT Khối lƣợng phân tử m/z Mass to charge ratio (Tỉ lệ khối lƣợng/điện tích) LD0 Lethal Dose 0% (Liều cao nhất không gây chết động vật thử nghiệm) LD50 Median Lethal Dose (Liều gây chết 50%) LD100 Absolute Lethal Dose (Liều thấp nhất gây chết 100% động vật thử nghiệm) LDL Low density lipoprotein (Lipoprotein tỷ trọng thấp) MAPK Mitogen-activated protein kinase (Protein kinase hoạt hóa phân bào) MCD Methionine- and choline-deficient (Thiếu methionin cholin) MeOH Methanol MDA Malondialdehyde MTT 3-(4,5-Dimethylthiazol-2-yl)-2,5-diphenyl-tetrazolium bromide NAFLD Nonalcoholic fatty liver disease (Bệnh gan nhiễm mỡ không do rƣợu) NASH Nonalcoholic steatohepatitis (Viêm gan nhiễm mỡ không do rƣợu) NFD Normal fat diet (Chế độ ăn bình thƣờng) NF-κB Nuclear factor kappa B (Yếu tố nhân kappa B) PGC-1α PP Rγ coactivator-1α SIRT Sirtuin SOD Superoxide dismutase SREBP-1c Sterol Regulatory Element-Binding Protein-1c (Protein-1c liên kết yếu tố điều hòa sterol) STT Số thứ tự Kí hiệu Viết đầy đủ STZ Streptozocin Rg3 Ginsenosid Rg3 TC Total cholesterol (Cholesterol toàn phần) TG Triglyceride TLTK Tài liệu tham khảo TNF Tumor necrosis factor (Yếu tố hoại tử khối u) δ Độ dịch chuyển hóa học (đơn vị là ppm) DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Danh sách các loài thuộc chi Gynostemma Blume [15] .2: Danh sách các loài Gynostemma ở Trung Quốc [16] .3: Danh sách các loài Gynostemma ở Thái Lan và Malaysia [14] .4: Danh sách các loài Gynostemma ở Việt Nam [6].5: Các flavonoid phân lập đƣợc từ chi Gynostemma Blume .1: Chế độ ăn NFD và HFD tính trên 100 g thức ăn .1: Kết quả định tính các nhóm chất hữu cơ trong dƣợc liệu .2: Kết quả định tính saponin và flavonoid trong các cao chiết từ GCL quả dẹt .3: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC1 .4: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC2 .5: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC3 .6: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC4 .7: Dữ liệu phổ 1H-NMR (500 MHz, CD3OD) của các hợp chất GC5 - GC7.8: Dữ liệu phổ 13C-NMR (125 MHz, CD3OD) của các hợp chất GC5 - GC7 .9: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC8 .10: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC9 .11: Dữ liệu phổ 1H-NMR (500 MHz, CD3OD) của các hợp chất GC10 - GC13.12: Dữ liệu phổ 13C-NMR (125 MHz, CD3OD) của các hợp chất GC10 - GC13 .13: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC14 .14: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC15 .15: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC16 .16: Dữ liệu phổ NMR của hợp chất GC17 .17: Kết quả thử độc tính cấp của cao chiết nƣớc Giảo cổ lam quả dẹt .18: Kết quả thử độc tính cấp của cao chiết cồn EtOH 80% GCT1 .19: Ảnh hƣởng của mẫu thử lên khả năng sống sót của tế bào HepG2 .20: Ảnh hƣởng của mẫu thử khi kết hợp với acid oleic lên khả năng sống sót của tế bào HepG2 .21: Ảnh hƣởng của mẫu thử khi kết hợp với acid oleic lên tế bào HepG2 (%).22: Sự thay đổi trọng lƣợng chuột tại các thời điểm nghiên cứu .23: Sự biến đổi nồng độ glucose máu của chuột sau 8 tuần .24: Ảnh hƣởng của GCT1 lên nồng độ glucose máu .25: Ảnh hƣởng của GCT1 lên nồng độ lipid máu của chuột nhắt trắng đái tháo đƣờng typ 2 sau 2 tuần uống thuốc .26: Trọng lƣợng gan của chuột ĐTĐ typ 2 sau 2 tuần uống thuốc.27: Trọng lƣợng tụy của chuột ĐTĐ typ 2 sau 2 tuần uống thuốc .28: Ảnh hƣởng của GCT1 lên chỉ số MDA trong tụy chuột.29: Kết quả đánh giá đại thể gan của chuột ở các lô khác nhau .30: Kết quả đánh giá vi thể gan của chuột ở các lô khác nhau .31: Kết quả đánh giá đại thể tụy của chuột ở các lô khác nhau .32: Kết quả đánh giá vi thể tụy của chuột ở các lô khác nhau.

So sánh giữa thông tin công bố về G. compressum và mẫu nghiên cứu. Error! Bookmark not defined. So sánh hình ảnh quả của các loài Giảo cổ lam có tại Việt Nam.

139 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1.1: Khung cấu trúc dammaran thuộc nhóm saponin triterpen tetracyclic .2: Các saponin cấu trúc 3β,19β,20β-trihydroxydammar-24-en .3: Các saponin cấu trúc 3β,20β-dihydroxydammar-24-en-19-al.4: Các saponin cấu trúc 2α,3β,20β-trihydroxydammar-24-en.5: Các saponin cấu trúc protopanaxadiol.6: Các saponin cấu trúc 3β,12β,19β,20β-tetrahydroxydammar-24-en .7: Các saponin cấu trúc 3β,12β,19β,20β-tetrahydroxydammar-24-en-19-al.8: Các saponin cấu trúc 2α,3β,12β,20β-tetrahydroxydammar-24-en .9: Các saponin cấu trúc 2α,3β,20β-trihydroxydammar-24-en-12-on .10: Các saponin có nhóm hydroxyl tại C-21 .11: Các saponin có nhóm hydroxyl tại C-25 .12: Các saponin có nhóm hydroxyl tại C-26 .13: Các saponin cấu trúc dammar-25-en-24-ol .14: Các saponin có nhóm carboxyl tại C-21 .15: Cấu trúc của gypentonosid A (150).16: Cấu trúc của gypenosid GC1 (151) .17: Các saponin cấu trúc hydroperoxyl tại C-25 .18: Các saponin bị oxy hóa tại C-21 và hydroperoxyl tại C-25 .19: Các saponin cấu trúc dammar-25-en bị peroxid tại C-24.20: Các saponin dehydrat hóa tại C-20.21: Các saponin cấu trúc 21,23-epoxydammaran .22: Các saponin cấu trúc 21,23-lactondammaran .23: Các saponin cấu trúc 20,25-epoxydammaran .24: Các saponin cấu trúc 20,24-epoxydammaran .25: Các gypenosid có vòng pentacyclic .26: Gypenosid E (191) đóng vòng kép .27: Các gypenosid phân lập từ loài G.1: Phản ứng nhuộm màu tế bào sống bằng phƣơng pháp MTT .2: Sơ đồ nghiên cứu tác dụng hạ glucose máu .1: Đặc điểm cơ quan sinh dƣỡng loài Giảo cổ lam quả dẹt.2: Đặc điểm cơ quan sinh sản đực của loài Giảo cổ lam quả dẹt .3: Đặc điểm cơ quan sinh sản cái của loài Giảo cổ lam quả dẹt .4: Đặc điểm bột dƣợc liệu .5: Vi phẫu cuống lá mẫu nghiên cứu .6: Vi phẫu lá mẫu nghiên cứu .7: Vi phẫu thân lá mẫu nghiên cứu .8: Tóm tắt sơ đồ chiết cao tổng và cao phân đoạn của Giảo cổ lam quả dẹt .9: Tóm tắt sơ đồ phân lập các hợp chất từ phân đoạn B1 .10: Tóm tắt sơ đồ phân lập các hợp chất từ phân đoạn B2 .11: Tóm tắt sơ đồ phân lập các hợp chất từ phân đoạn B3 .12: Tóm tắt sơ đồ phân lập các hợp chất từ phân đoạn B7 .13: Tóm tắt sơ đồ phân lập các hợp chất từ cao BuOH của Giảo cổ lam quả dẹt .14: Cấu trúc hóa học của hợp chất GC1 .15: Cấu trúc hóa học của hợp chất GC2 .16: Cấu trúc hóa học ( ), các tƣơng tác COSY (─, B), HMBC (→, B) và NOESY (C) chính của GC3 .17: Cấu trúc hóa học ( ), các tƣơng tác COSY (─, B), HMBC (→, B) và NOESY (C) chính của GC4 .18: Cấu trúc hóa học ( ), các tƣơng tác COSY (─, B), HMBC (→, B) và NOESY (C) chính của GC5 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu đặc điểm thực vật, hóa học & tác dụng sinh học cây giảo cổ lam quả dẹt (Gynostemma compressum x x chen d r liang).

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Viện Dược liệu. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" thuộc chuyên ngành Dược liệu - Dược học cổ truyền. Danh mục: Công Nghệ Sinh Học.

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" có bao nhiêu trang?

Luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" có 185 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Giảo cổ lam quả dẹt: Nghiên cứu thực vật, hóa học, sinh học" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter