Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ người dùng vận tải Việt Nam - Luận án TS

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ trong ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường Việt Nam.

Trường ĐH

đại học quốc gia hà nội - trường đại học kinh tế

Chuyên ngành

quản trị kinh doanh

Tác giả

Luan An

Thể loại

luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

208

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan về ý định chấp nhận công nghệ

Ý định chấp nhận công nghệ là một khía cạnh quan trọng trong việc hiểu hành vi người dùng đối với các công nghệ mới. Việc nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ giúp các doanh nghiệp và nhà phát triển công nghệ hiểu rõ hơn về nhu cầu và mối quan tâm của người dùng.

1.1. Khái niệm ý định chấp nhận công nghệ

Ý định chấp nhận công nghệ đề cập đến khả năng người dùng sẵn sàng sử dụng và chấp nhận một công nghệ mới. Đây là một yếu tố quan trọng trong việc dự đoán hành vi người dùng.

1.2. Mô hình chấp nhận công nghệ TAM

Mô hình chấp nhận công nghệ TAM (Technology Acceptance Model) là một trong những mô hình phổ biến nhất được sử dụng để nghiên cứu ý định chấp nhận công nghệ. Mô hình này bao gồm các nhân tố như hữu ích cảm nhận, dễ sử dụng cảm nhận và ý định hành vi.

II. Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ

Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ bao gồm hữu ích cảm nhận, dễ sử dụng cảm nhận, ảnh hưởng xã hội, niềm tin công nghệ, lo ngại bảo mật và nhận thức rủi ro.

2.1. Hữu ích cảm nhận và dễ sử dụng cảm nhận

Hữu ích cảm nhận và dễ sử dụng cảm nhận là hai nhân tố quan trọng trong mô hình TAM. Người dùng có nhiều khả năng chấp nhận một công nghệ nếu họ cảm thấy nó hữu ích và dễ sử dụng.

2.2. Ảnh hưởng xã hội và niềm tin công nghệ

Ảnh hưởng xã hội và niềm tin công nghệ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ý định chấp nhận công nghệ. Người dùng có thể bị ảnh hưởng bởi ý kiến của bạn bè, gia đình và các chuyên gia.

III. Chuyển đổi số và ứng dụng kết nối vận tải tại Việt Nam

Chuyển đổi số đang diễn ra nhanh chóng tại Việt Nam, và các ứng dụng kết nối vận tải đang trở thành một phần quan trọng của cuộc sống hàng ngày. Việc nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ đối với các ứng dụng này là rất cần thiết.

3.1. Thực trạng sử dụng ứng dụng kết nối vận tải

Nhiều người dùng tại Việt Nam đang sử dụng các ứng dụng kết nối vận tải để di chuyển. Tuy nhiên, vẫn còn một số thách thức cần được giải quyết.

3.2. Chất lượng hệ thống và nhận thức rủi ro

Chất lượng hệ thống và nhận thức rủi ro là hai nhân tố quan trọng cần được xem xét khi nghiên cứu ý định chấp nhận công nghệ đối với các ứng dụng kết nối vận tải.

IV. Kết quả nghiên cứu và thảo luận

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng các nhân tố như hữu ích cảm nhận, dễ sử dụng cảm nhận, ảnh hưởng xã hội và niềm tin công nghệ có ảnh hưởng tích cực đến ý định chấp nhận công nghệ. Tuy nhiên, lo ngại bảo mật và nhận thức rủi ro có ảnh hưởng tiêu cực.

4.1. Kết quả kiểm định mô hình

Kết quả kiểm định mô hình cho thấy rằng mô hình có thể giải thích được 70% sự biến thiên của ý định chấp nhận công nghệ.

4.2. Thảo luận kết quả nghiên cứu

Kết quả nghiên cứu có ý nghĩa quan trọng đối với các doanh nghiệp và nhà phát triển công nghệ. Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ cần được xem xét kỹ lưỡng khi phát triển và triển khai các ứng dụng kết nối vận tải.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng nghiên cứu điển hình ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (208 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HOÀNG ĐÀM LƯƠNG THUÝ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH ỨNG DỤNG KẾT NỐI VẬN TẢI TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ NỘI – 2024 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HOÀNG ĐÀM LƯƠNG THUÝ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH ỨNG DỤNG KẾT NỐI VẬN TẢI TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Mã số: 9340101.01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH Người hướng dẫn khoa học: 1.TS Vũ Trí Dũng 2.TS Nguyễn Thu Hà HÀ NỘI - 2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận án tiến sĩ kinh tế “Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng: Nghiên cứu điển hình ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường Việt Nam” là nghiên cứu riêng của tôi. Các kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Nghiên cứu sinh Hoàng Đàm Lương Thuý LỜI CẢM ƠN Sau thời gian học tập và nghiên cứu nghiêm túc, nghiên cứu sinh đã hoàn thiện luận án tiến sĩ với đề tài “Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng: Nghiên cứu điển hình ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường Việt Nam”. Trong suốt quá trình này, ngoài sự nỗ lực của bản thân, nghiên cứu sinh đã nhận được sự đồng hành và giúp đỡ của nhiều cá nhân và tập thể.

Trước tiên, nghiên cứu sinh xin được bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến hai giáo viên hướng dẫn PGS.TS Vũ Trí Dũng và PGS.TS Nguyễn Thu Hà. Thầy cô luôn tận tình hướng dẫn, hỗ trợ và động viên nghiên cứu sinh trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận án. Nghiên cứu sinh cũng xin được cảm ơn tập thể Ban Giám hiệu, Ban Lãnh đạo Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội, cùng toàn bộ giảng viên – cán bộ Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Quản trị Kinh doanh đã quan tâm hướng dẫn, hỗ trợ nghiên cứu sinh trong thời quá trình thực hiện luận án. Cuối cùng, nghiên cứu sinh xin chân thành cảm ơn gia đình, đồng nghiệp và bạn bè đã luôn ủng hộ và tạo điều kiện tốt nhất để nghiên cứu sinh hoàn thành luận án tiến sĩ.

Mặc dù đã cố gắng hết sức, nhưng với nguồn lực hạn chế, luận án không thể tránh khỏi những thiếu sót. Nghiên cứu sinh mong nhận được sự góp ý từ Quý Thầy Cô và các nhà khoa học để vấn đề nghiên cứu của luận án được tiếp tục hoàn thiện trong tương lai. Xin trân trọng cảm ơn! Nghiên cứu sinh Hoàng Đàm Lương Thuý MỤC LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. i DANH MỤC BẢNG .ii DANH MỤC HÌNH.

iii PHẦN MỞ ĐẦU. 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỐI VỚI ỨNG DỤNG KẾT NỐI VẬN TẢI. Tổng quan tình hình nghiên cứu về ý định chấp nhận công nghệ đối với ứng dụng kết nối vận tải bằng phương pháp phân tích trắc lượng thư mục khoa học. Phân tích trắc lượng thư mục cho các nghiên cứu quốc tế.

Phân tích trắc lượng thư mục cho các nghiên cứu tại Việt Nam .2 Tổng quan tình hình nghiên cứu bằng phương pháp phân tích nội dung. Tổng quan tình hình nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ. Tổng quan tình hình nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ đối với ứng dụng kết nối vận tải. Khoảng trống nghiên cứu.

33 TÓM TẮT CHƯƠNG 1. 36 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG. Cơ sở lý luận về ý định và hành vi người tiêu dùng. Khái niệm người tiêu dùng.

Khái niệm ý định người tiêu dùng. Khái niệm hành vi người tiêu dùng. Cơ sở lý luận về ý định chấp nhận công nghệ. Các lý thuyết nền tảng.

Giả thuyết nghiên cứu và mô hình nghiên cứu đề xuất. Lý thuyết nền tảng cho mô hình nghiên cứu đề xuất. Giả thuyết nghiên cứu đề xuất. Mô hình nghiên cứu đề xuất.

73 TÓM TẮT CHƯƠNG 2. 76 CHƯƠNG 3: BỐI CẢNH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Bối cảnh nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu.

Phương pháp nghiên cứu tại bàn. Tổng quan nghiên cứu tại bàn. Phân tích dữ liệu thứ cấp. Hình thành thang đo.

Phương pháp nghiên cứu định tính. Mục tiêu của nghiên cứu định tính. Đối tượng mẫu trong nghiên cứu định tính. Phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu định tính.

Kết quả nghiên cứu định tính. Phương pháp nghiên cứu định lượng. Nghiên cứu định lượng sơ bộ. Nghiên cứu định lượng chính thức.

107 TÓM TẮT CHƯƠNG 3. 112 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.1 Thực trạng sử dụng ứng dụng kết nối vận tải của người tiêu dùng tại Việt Nam. Thực trạng ý định chấp nhận ứng dụng kết nối vận tải của người tiêu dùng tại Việt Nam. Thống kê mô tả đối tượng khảo sát trong nghiên cứu định lượng.

Kiểm định mô hình đo lường. Độ tin cậy nhất quán. Giá trị hội tụ. Giá trị phân biệt.

Kiểm định mô hình cấu trúc. Đánh giá các vấn đề về đa cộng tuyến. Kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. Đánh giá hệ số xác định (R bình phương).

Đánh giá hệ số tác động f2. Thảo luận kết quả nghiên cứu. Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố cá nhân. Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố môi trường.

Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố công nghệ. Thảo luận vai trò của biến kiếm soát. 142 TÓM TẮT CHƯƠNG 4. 144 CHƯƠNG 5: HÀM Ý QUẢN TRỊ VÀ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG.

Tóm tắt kết quả nghiên cứu. Một số hàm ý quản trị thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dựng kết nối vận tải tại Việt Nam.1 Chiến lược của chính phủ về việc sử dụng ứng dụng công nghệ trong hoạt động giao thông vận tải .2 Một số nhóm hàm ý quản trị đề xuất. Một số giải pháp thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dụng kết nối vận tải tại Việt Nam. Giải pháp liên quan nhân tố cá nhân.

Giải pháp liên quan nhân tố công nghệ. Giải pháp liên quan nhân tố môi trường. Giải pháp liên quan biến nhân khẩu học. Hạn chế của nghiên cứu và hướng nghiên cứu trong tương lai.

156 TÓM TẮT CHƯƠNG 5. 160 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ. 163 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 164 PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Ý nghĩa AT Thái độ AVE Giá trị phương sai trích trung bình CR Độ tin cậy tổng hợp FC Điều kiện thuận lợi HB Thói quen HTMT Tỷ số heterotrait-monotrait IT Ý định chấp nhận công nghệ đối với ứng dụng kết nối vận tải LS Lối sống MN Chánh niệm MTA Chánh niệm với sự chấp nhận công nghệ PEOU Nhận thức dễ sử dụng PLS-SEM Mô hình cấu trúc tuyến tính bình phương nhỏ nhất từng phần PU Nhận thức tính hữu ích SEM Mô hình cấu trúc tuyến tính SI Ảnh hưởng của xã hội SmartPLS Phần mềm mô hình hoá cấu trúc phương trình TAM Mô hình chấp nhận công nghệ TPB Mô hình lý thuyết hành vi có hoạch định TPE Mô hình công nghệ - cá nhân – môi trường TR Sự sẵn sàng công nghệ TRA Mô hình lý thuyết hành động hợp lý TRAM Mô hình sẵn sàng chấp nhận công nghệ TRI Chỉ số sẵn sàng công nghệ UTAUT Mô hình Chấp nhận và Sử dụng Công nghệ Hợp nhất WOS Cơ sở dữ liệu Web of Science i DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tổng hợp một số nghiên cứu quốc tế nổi bật về các nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ .2: Tổng hợp một số nghiên cứu nổi bật tại Việt Nam về các nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ .3: Tổng hợp công trình nghiên cứu quốc tế về các nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dụng kết nối vận tải .4: Tổng hợp công trình nghiên cứu tại Việt Nam về các nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dụng kết nối vận tải .1: Tổng hợp giả thuyết nghiên cứu đề xuất .2: Tổng hợp định nghĩa các nhân tố trong mô hình nghiên cứu đề xuất.1: Tổng hợp thang đo các biến trong bảng hỏi nháp .2: Trình tự thông tin cần thu thập trong buổi phỏng vấn sâu .3: Thống kê mô tả đối tượng phỏng vấn sâu .4: Tổng hợp các giả thuyết nghiên cứu chính thức.5: Nội dung thang đo hiệu chỉnh sau nghiên cứu định tính .6: Độ tin cậy cho các nhân tố của thang đo .7: Giá trị hệ số tải ngoài outer loading của các biến quan sát .8: Số lượng thang đo điều chỉnh và loại bỏ sau các bước nghiên cứu .9: Tổng kết các giá trị quan trọng trong kiểm định.

110 mô hình đo lường kết quả .1: Đánh giá một số ứng dụng kết nối vận tải phổ biến tại Việt Nam .2: Kết quả thống kê mô tả dữ liệu khảo sát .3: Mô tả đối tượng khảo sát .4: Tổng hợp giá trị về độ tin cậy nhất quán .5: Hệ số tải ngoài outer loading sau phân tích dữ liệu lần thứ 2 .6: Tổng hợp giá trị HTMT của dữ liệu nghiên cứu .7: Tổng hợp giá trị VIF .9: Kết quả các mối quan hệ gián tiếp.10: Kết quả hệ số xác định .11: Kết quả đánh giá hệ số tác động f2. 135 ii DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Số lượng nghiên cứu quốc tế qua các năm theo dữ liệu Scopus và .2: Thống kê số lượng nghiên cứu quốc tế về ý định chấp nhận công nghệ với ứng dụng kết nối vận tải theo quốc gia trên cơ sở dữ liệu Scopus.3: Thống kê số lượng nghiên cứu quốc tế về ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng với ứng dụng kết nối vận tải theo quốc gia trên Web of Science .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ trong ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường Việt Nam.

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại đại học quốc gia hà nội - trường đại học kinh tế. Năm bảo vệ: 2024.

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh. Danh mục: Quản Trị Marketing.

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" có 208 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nhân tố ảnh hưởng ý định chấp nhận công nghệ của người dùng tại Việt Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter