Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu sản phẩm may mặc - Luận án tiến sĩ
Luận án tiến sĩ phân tích giải pháp nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc. Đề xuất chiến lược phát triển nhân lực, công nghệ và quản lý chuỗi cung ứng.
Quản trị kinh doanh
Luan An
Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
224
Thời gian đọc
34 phút
Lượt xem
1
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I. Tổng quan năng lực gia công xuất khẩu may mặc Vinatex
Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) đóng vai trò then chốt trong công nghiệp dệt may Việt Nam. Hoạt động gia công xuất khẩu hàng may mặc chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu kinh doanh. Năng lực cạnh tranh dệt may phụ thuộc nhiều yếu tố. Các doanh nghiệp cần nâng cao hiệu suất sản xuất. Chất lượng sản phẩm là yếu tố quyết định. Thị trường xuất khẩu ngày càng khắt khe về tiêu chuẩn. Các hình thức gia công FOB CMT đòi hỏi năng lực toàn diện. Chuỗi giá trị dệt may cần được tối ưu hóa. Công nghệ may mặc hiện đại là yếu tố cốt lõi. Máy móc thiết bị may công nghiệp cần được đầu tư. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may là ưu tiên hàng đầu. Quản lý chất lượng sản xuất quyết định uy tín doanh nghiệp.
1.1. Vai trò của Tập đoàn Dệt May Việt Nam
Vinatex là đơn vị đầu tàu ngành dệt may. Tập đoàn quản lý hàng chục doanh nghiệp thành viên. Kim ngạch xuất khẩu hàng may mặc đạt hàng tỷ USD mỗi năm. Vinatex đóng góp đáng kể vào GDP quốc gia. Doanh nghiệp tạo việc làm cho hàng trăm nghìn lao động. Mạng lưới sản xuất trải dài khắp cả nước. Năng lực gia công đa dạng từ CMT đến FOB.
1.2. Thực trạng gia công xuất khẩu may mặc
Hình thức gia công CMT vẫn chiếm tỷ trọng cao. Giá trị gia tăng từ gia công còn thấp. Doanh nghiệp phụ thuộc vào đơn hàng nước ngoài. Năng lực thiết kế và phát triển sản phẩm hạn chế. Chuỗi cung ứng chưa được tối ưu. Chi phí sản xuất tăng cao do nguyên phụ liệu nhập khẩu. Áp lực cạnh tranh từ các nước trong khu vực gia tăng.
1.3. Tầm quan trọng nâng cao năng lực gia công
Nâng cao năng lực giúp tăng giá trị đơn hàng. Doanh nghiệp có thể tiếp cận khách hàng lớn hơn. Cải thiện năng lực cạnh tranh dệt may trên thị trường quốc tế. Tạo nền tảng chuyển đổi từ CMT sang FOB. Gia tăng lợi nhuận và hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo phát triển bền vững cho doanh nghiệp. Đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của đối tác.
II. Các yếu tố ảnh hưởng năng lực gia công may mặc
Năng lực gia công xuất khẩu phụ thuộc nhiều yếu tố. Nguồn nhân lực là nền tảng của sản xuất. Công nghệ may mặc hiện đại quyết định năng suất. Máy móc thiết bị may công nghiệp cần được hiện đại hóa. Quản lý chất lượng sản xuất đảm bảo tiêu chuẩn. Tổ chức sản xuất hợp lý tối ưu hiệu suất. Năng lực tài chính hỗ trợ đầu tư phát triển. Khả năng liên kết mở rộng cơ hội kinh doanh. Quản trị nguyên vật liệu giảm chi phí sản xuất. Chuỗi giá trị dệt may cần được tích hợp. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may nâng cao tay nghề. Mỗi yếu tố đóng vai trò riêng biệt nhưng liên kết chặt chẽ.
2.1. Vai trò của nguồn nhân lực dệt may
Lao động trực tiếp quyết định chất lượng sản phẩm. Đội ngũ quản lý ảnh hưởng hiệu quả tổ chức. Kỹ năng công nhân tác động đến năng suất. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may cần được đầu tư. Chương trình đào tạo phải cập nhật công nghệ mới. Chính sách đãi ngộ giữ chân người lao động. Môi trường làm việc an toàn tăng hiệu suất.
2.2. Tầm quan trọng công nghệ và thiết bị
Máy móc thiết bị may công nghiệp hiện đại tăng năng suất. Công nghệ tự động hóa giảm sai sót sản xuất. Thiết bị kiểm tra chất lượng đảm bảo tiêu chuẩn. Đầu tư công nghệ may mặc hiện đại là xu hướng tất yếu. Máy cắt tự động tiết kiệm nguyên vật liệu. Hệ thống quản lý sản xuất số hóa tối ưu quy trình. Bảo trì thiết bị định kỳ kéo dài tuổi thọ máy móc.
2.3. Quản lý chất lượng và tổ chức sản xuất
Quản lý chất lượng sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Hệ thống kiểm soát chất lượng đa cấp. Quy trình sản xuất chuẩn hóa giảm lỗi. Tổ chức sản xuất theo mô hình tinh gọn. Bố trí dây chuyền hợp lý tăng hiệu suất. Quản lý tiến độ đảm bảo giao hàng đúng hạn. Cải tiến liên tục nâng cao chất lượng sản phẩm.
III. Thực trạng năng lực gia công Vinatex hiện nay
Các doanh nghiệp thuộc Vinatex có năng lực gia công đa dạng. Kim ngạch xuất khẩu hàng may mặc tăng trưởng qua các năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Mỹ, EU, Nhật Bản. Hình thức gia công FOB CMT được áp dụng phổ biến. Công nghiệp dệt may Việt Nam đối mặt nhiều thách thức. Năng lực cạnh tranh dệt may cần được cải thiện. Một số doanh nghiệp đầu tư công nghệ may mặc hiện đại. Máy móc thiết bị may công nghiệp được nâng cấp. Quản lý chất lượng sản xuất ngày càng chuyên nghiệp. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may được chú trọng. Chuỗi giá trị dệt may chưa được tối ưu hoàn toàn. Doanh nghiệp cần giải pháp nâng cao năng lực toàn diện.
3.1. Điểm mạnh năng lực gia công hiện tại
Vinatex sở hữu mạng lưới doanh nghiệp rộng khắp. Kinh nghiệm gia công xuất khẩu lâu năm. Đội ngũ lao động đông đảo và có tay nghề. Quan hệ hợp tác với nhiều đối tác quốc tế. Một số doanh nghiệp đầu tư máy móc thiết bị may công nghiệp hiện đại. Năng lực sản xuất quy mô lớn đáp ứng đơn hàng. Vị trí địa lý thuận lợi cho xuất khẩu hàng may mặc.
3.2. Hạn chế trong năng lực gia công
Giá trị gia tăng từ gia công còn thấp. Phụ thuộc lớn vào nguyên phụ liệu nhập khẩu. Năng lực thiết kế sản phẩm chưa mạnh. Chuỗi giá trị dệt may chưa được tích hợp đầy đủ. Chi phí sản xuất tăng cao do nhiều yếu tố. Một số doanh nghiệp thiếu vốn đầu tư công nghệ. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may chưa đáp ứng yêu cầu mới.
3.3. Nguyên nhân của các hạn chế
Đầu tư công nghệ may mặc hiện đại còn hạn chế. Nguồn vốn cho đổi mới thiết bị chưa đủ. Chương trình đào tạo chưa cập nhật kịp thời. Liên kết trong chuỗi cung ứng chưa chặt chẽ. Quản lý chất lượng sản xuất chưa đồng đều giữa các đơn vị. Năng lực nghiên cứu phát triển sản phẩm yếu. Áp lực cạnh tranh từ các nước khác gia tăng.
IV. Giải pháp nâng cao năng lực nguồn nhân lực
Nguồn nhân lực là yếu tố quyết định năng lực gia công. Đào tạo nguồn nhân lực dệt may cần được ưu tiên. Chương trình đào tạo phải gắn với thực tế sản xuất. Hợp tác với trường nghề nâng cao kỹ năng công nhân. Đào tạo đội ngũ quản lý về quản lý chất lượng sản xuất. Cập nhật kiến thức công nghệ may mặc hiện đại. Xây dựng chính sách đãi ngộ hợp lý. Thu hút và giữ chân lao động có tay nghề cao. Tạo môi trường làm việc an toàn và chuyên nghiệp. Đánh giá định kỳ năng lực nhân viên. Khuyến khích học tập và phát triển nghề nghiệp. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp gắn kết.
4.1. Đào tạo kỹ năng cho công nhân
Tổ chức khóa đào tạo kỹ thuật may định kỳ. Cập nhật kỹ năng vận hành máy móc thiết bị may công nghiệp mới. Đào tạo về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Hướng dẫn quy trình sản xuất chuẩn hóa. Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm. Đào tạo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp. Đánh giá năng lực sau đào tạo để cải tiến chương trình.
4.2. Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý
Đào tạo quản lý về chuỗi giá trị dệt may. Cập nhật kiến thức về gia công FOB CMT. Học tập mô hình quản lý sản xuất tiên tiến. Rèn luyện kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định. Đào tạo về quản lý chất lượng sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Nâng cao năng lực phân tích và giải quyết vấn đề. Tham quan học tập tại doanh nghiệp dệt may tiên tiến.
4.3. Chính sách đãi ngộ và giữ chân nhân tài
Xây dựng thang lương cạnh tranh theo năng lực. Chế độ thưởng gắn với hiệu suất làm việc. Đảm bảo quyền lợi và phúc lợi cho người lao động. Tạo cơ hội thăng tiến rõ ràng. Môi trường làm việc an toàn và thân thiện. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực dệt may liên tục. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp gắn kết và phát triển.
V. Giải pháp đầu tư công nghệ và thiết bị hiện đại
Công nghệ may mặc hiện đại là chìa khóa cạnh tranh. Máy móc thiết bị may công nghiệp cần được đổi mới. Đầu tư thiết bị tự động hóa tăng năng suất. Ứng dụng công nghệ số trong quản lý sản xuất. Hệ thống cắt tự động giảm lãng phí nguyên liệu. Máy may công nghiệp hiện đại nâng cao chất lượng. Thiết bị kiểm tra chất lượng tự động giảm sai sót. Phần mềm quản lý sản xuất tối ưu quy trình. Công nghệ in 3D cho phát triển mẫu sản phẩm. Hệ thống ERP tích hợp quản lý doanh nghiệp. Đầu tư công nghệ xanh bảo vệ môi trường. Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin.
5.1. Đầu tư máy móc thiết bị tự động hóa
Máy cắt tự động CNC tăng độ chính xác. Hệ thống trải vải tự động tiết kiệm thời gian. Máy may điện tử nâng cao năng suất. Thiết bị là hơi tự động cải thiện hoàn thiện. Robot gấp sản phẩm giảm lao động thủ công. Máy kiểm tra lỗi tự động đảm bảo chất lượng. Hệ thống vận chuyển trong xưởng tự động hóa.
5.2. Ứng dụng công nghệ số trong sản xuất
Phần mềm CAD/CAM cho thiết kế và cắt. Hệ thống MES quản lý sản xuất thời gian thực. IoT giám sát máy móc thiết bị may công nghiệp. Big Data phân tích hiệu suất sản xuất. AI dự báo nhu cầu và lập kế hoạch. Blockchain truy xuất nguồn gốc nguyên liệu. Cloud computing lưu trữ và chia sẻ dữ liệu.
5.3. Kế hoạch đầu tư và nguồn vốn
Lập kế hoạch đầu tư dài hạn cho công nghệ. Ưu tiên đầu tư thiết bị tạo giá trị cao. Huy động vốn từ nhiều nguồn khác nhau. Vay vốn ưu đãi từ chương trình nhà nước. Hợp tác với nhà cung cấp thiết bị về tài chính. Đầu tư theo giai đoạn phù hợp năng lực. Đánh giá hiệu quả đầu tư định kỳ.
VI. Giải pháp hoàn thiện quản lý chất lượng sản xuất
Quản lý chất lượng sản xuất quyết định uy tín doanh nghiệp. Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO. Kiểm soát chất lượng từ nguyên liệu đến thành phẩm. Chuẩn hóa quy trình sản xuất giảm sai sót. Đào tạo nhân viên về ý thức chất lượng. Thiết lập bộ phận kiểm tra chất lượng độc lập. Ứng dụng công nghệ kiểm tra tự động. Ghi nhận và xử lý khiếu nại khách hàng. Cải tiến liên tục dựa trên phản hồi. Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế. Xây dựng văn hóa chất lượng trong doanh nghiệp. Kiểm tra định kỳ và đánh giá hệ thống.
6.1. Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
Triển khai ISO 9001 cho quản lý chất lượng tổng thể. Áp dụng ISO 14001 về quản lý môi trường. Chứng nhận SA 8000 về trách nhiệm xã hội. Tuân thủ tiêu chuẩn WRAP trong ngành dệt may. Đáp ứng yêu cầu BSCI của khách hàng châu Âu. Thực hiện Oeko-Tex cho sản phẩm an toàn. Xây dựng quy trình tài liệu hóa đầy đủ.
6.2. Kiểm soát chất lượng đa cấp
Kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu đầu vào. Giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất. Kiểm tra chất lượng bán thành phẩm. Kiểm tra chất lượng thành phẩm trước xuất hàng. Lấy mẫu ngẫu nhiên kiểm tra định kỳ. Sử dụng thiết bị đo lường hiện đại. Ghi nhận và phân tích dữ liệu chất lượng.
6.3. Cải tiến liên tục chất lượng
Áp dụng phương pháp Kaizen cải tiến liên tục. Phân tích nguyên nhân gốc rễ của lỗi. Triển khai các dự án cải tiến chất lượng. Khuyến khích nhân viên đóng góp ý kiến. Đo lường và theo dõi chỉ số chất lượng. Học hỏi từ lỗi và khiếu nại. Chia sẻ kinh nghiệm giữa các đơn vị.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (224 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bội Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯æNG Đ¾I HâC TH¯¡NG M¾I Đà HUYÀN TRANG NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM LUÊN ÁN TI¾N SĨ KINH T¾ HÀ NâI, NM 2024 i Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯æNG Đ¾I HâC TH¯¡NG M¾I Đà HUYÀN TRANG NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM Chuyên ngành: QuÁn trá kinh doanh Mã sß: 934 01 01 LUÊN ÁN TI¾N SĨ KINH T¾ Ng°çi h°ång dÉn khoa hãc: PGS. DOÃN K¾ BÔN PGS. NGUYÄN TI¾N DŨNG HÀ NâI, NM 2024 i LæI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận án này là công trình nghiên cāu riêng cÿa tôi, kết qu¿ nghiên cāu là trung thực, trong đó không có các nái dung đã đưÿc công bố trước đây hoặc các nái dung do người khác thực hiện ngo¿i trừ các trích dẫn đưÿc dẫn nguồn đầy đÿ. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Ng°çi cam đoan Đá HuyÁn Trang ii LæI CÀM ¡N Luận án đưÿc hoàn thành t¿i Trường Đ¿i học Thương M¿i.
Trong quá trình làm Luận án, tôi đã nhận đưÿc rÁt nhiều sự giúp đỡ từ phía mọi người. Trước tiên tôi xin gửi lời c¿m ơn chân thành đến PGS. Doãn Kế Bôn & PGS. Nguyễn Tiến Dũng đã tận tình hướng dẫn, truyền đ¿t kiến thāc, kinh nghiệm cho tôi trong suốt quá trình thực hiện Luận án này.
Tôi xin gửi lời c¿m ơn đến quý thầy cô Viện Đào t¿o Sau Đ¿i học - Trường Đ¿i học Thương m¿i, những người đã hướng dẫn, hß trÿ tôi rÁt nhiều trong thời gian học và nghiên cāu vừa qua. Đồng thời, tôi xin gửi lời c¿m ơn đến gia đình và các b¿n học viên cùng lớp đã đáng viên, hß trÿ, giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cāu. Mặc dù đã rÁt cố gắng nhưng do kh¿ năng, điều kiện và ph¿m vi nghiên cāu cÿa đề tài có h¿n, do đó không thể tránh đưÿc những thiếu sót nhÁt định. Tôi mong nhận đưÿc những ý kiến nhận xét, đánh giá, góp ý cÿa Quý thầy cô và các b¿n để tôi có thể chỉnh sửa và hoàn chỉnh Luận án cÿa mình tốt hơn.
Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Ng°çi vi¿t Đá HuyÁn Trang iii MĀC LĀC LæI CAM ĐOAN .iii DANH MĀC BÀNG BIÂU. vi DANH MĀC HÌNH .viii DANH MĀC TĆ VI¾T TÌT. Tính cÃp thi¿t nghiên cąu đÁ tài. Tßng quan tình hình nghiên cąu.
Đßi t°ÿng & ph¿m vi nghiên cąu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu .26 CH¯¡NG 1: C¡ Sè LÝ LUÊN VÀ THĂC TIÄN VÀ NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM CĂA DOANH NGHIÞP VÀ VÊN DĀNG CHO DOANH NGHIÞP NGÀNH MAY .1 MâT SÞ KHÁI NIÞM VÀ NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM CĂA DOANH NGHIÞP .1 Gia công xuất khẩu hàng hóa .2 Năng lực và năng lực kinh doanh của doanh nghiệp .2 NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU CĂA DOANH NGHIÞP NGÀNH MAY .1 Khái niệm Năng lực gia công xuất khẩu của doanh nghiệp ngành may .2 Tiêu chí đánh giá năng lực gia công xuất khẩu của doanh nghiệp ngành may .3 NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM CĂA DOANH NGHIÞP NGÀNH MAY– MÔ HÌNH VÀ THANG ĐO NGHIÊN CĄU &&&&&&&.1 Khái niệm, vai trò nâng cao năng lực gia công xuất khẩu của doanh nghiệp &&&&&&&.2 Cơ sở lý thuyết về các nhân tố tác động tới năng lực gia công xuất khẩu của doanh nghiệp .3 Mô hình và các giả thuyết nghiên cứu .47 CH¯¡NG 2: THĂC TR¾NG NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM .1 S¡ L¯þC VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIÂN CĂA VINATEX VÀ CÁC DOANH NGHIÞP GIA CÔNG XUÂT KHÆU TRĂC THUâC .1 Lịch sử hình thành và phát triển của Tập đoàn Dệt may Việt Nam .2 Nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và lĩnh vực hoạt động .3 Khái quát về một số doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam .4 Kết quả kinh doanh của Tập đoàn Dệt may Việt Nam .5 Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm may mặc gia công .2 THĂC TR¾NG NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM&.1 Phân tích mô tả thực trạng các nhân tố tác động đến hiệu suất nâng cao năng lực gia công xuất khẩu sản phẩm may mặc của các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam .2 Phân tích thực trạng các tiêu chí đánh giá năng lực gia công xuất khẩu sản phẩm may mặc của các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam .3 ĐÁNH GIÁ CHUNG THĂC TR¾NG NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC VINATEX .1 Điểm mạnh năng lực .2 Điểm yếu và hạn chế năng lực .3 Nguyên nhân hạn chế năng lực .113 CH¯¡NG 3: MâT SÞ GIÀI PHÁP NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM .1 BÞI CÀNH, QUAN ĐIÂM, ĐàNH H¯äNG NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU CĂA TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM .1 Bối cảnh quốc tế và trong nước .2 Định hướng phát triển đối với hoạt động gia công xuất khẩu sản phẩm may mặc của Tập đoàn Dệt may Việt Nam .3 Cơ hội và thách thức nâng cao năng lực gia công xuất khẩu sản phẩm may mặc của các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam .2 MâT SÞ GIÀI PHÁP NÂNG CAO NNG LĂC GIA CÔNG XUÂT KHÆU SÀN PHÆM MAY M¾C CĂA CÁC DOANH NGHIÞP THUâC TÊP ĐOÀN DÞT MAY VIÞT NAM .1 Giải pháp về nguồn nhân lực .2 Giải pháp về tổ chức sản xuất.3 Giải pháp về tài chính .4 Giải pháp về năng lực liên kết .5 Giải pháp về quản trị nguyên vật liệu .6 Giải pháp về trình độ công nghệ .7 Nhóm giải pháp tạo tiền đề và đảm bảo cho nâng cao năng lực gia công xuất khẩu của doanh nghiệp.3 Våi TËp đoàn Dßt may Vißt Nam .155 DANH MĀC CÁC BÀI BÁO Đà CÔNG BÞ TRONG THæI GIAN ĐÀO T¾O TI¾N SĨ CĂA NGHIÊN CĄU SINH CÓ LIÊN QUAN Đ¾N ĐÀ TÀI LUÊN ÁN TÀI LIÞU THAM KHÀO PHĀ LĀC vi DANH MĀC BÀNG BIÂU B¿ng 1. Đặc điểm cÿa ho¿t đáng gia công xuÁt khẩu .4: So sánh thời gian vận chuyển giữa các nước tới các thị trường lớn. Thống kê các nhân tố nâng cao lực gia công xuÁt khẩu cÿa doanh nghiệp.
Kết qu¿ ho¿t đáng kinh doanh cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam giai đo¿n 2016-2022. Tăng trưởng lÿi nhuận gáp và lÿi nhuận ròng giai đo¿n 2016-2022. Các chỉ tiêu báo cáo tài chính cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam giai đo¿n 2016-2022. Kim ng¿ch xuÁt khẩu s¿n phẩm may mặc gia công cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam giai đo¿n 2017-2021 .5 Tình hình lao đáng cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam giai đo¿n 2017-2022 .6: Cơ cÁu lao đáng phân theo chāc năng cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam năm 2019.
Tình hình lao đáng cÿa Tổng Công ty May 10. Biến đáng giá trị tài s¿n cố định máy móc thiết bị t¿i Tổng Công ty May Hưng Yên. Biến đáng giá trị tài s¿n cố định máy móc thiết bị t¿i Công ty May Bình Minh. Cơ cÁu nguồn vốn cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam.
Cơ cÁu nguồn vốn cÿa Tổng Công ty May 10. Cơ cÁu nguồn vốn cÿa Tổng Công ty May Bình Minh. Cơ cÁu nguồn vốn cÿa Tổng Công ty May Hưng Yên. Quy trình qu¿n lý chÁt lưÿng trong quá trình s¿n xuÁt t¿i các doanh nghiệp thuác tập đoàn dệt may Việt Nam.
Hệ thống tiêu chuẩn qu¿n lý chÁt lưÿng các doanh nghiệp thuác Vinatex áp dāng. Giá trị kim ng¿ch nhập khẩu nguyên vật liệu theo lo¿i ngành may Việt Nam. Mẫu báo cáo tình hình cung āng NVL giữa thực hiện & kế ho¿ch. Quy mô s¿n xuÁt cÿa các doanh nghiệp năm 2022 .19: Kết qu¿ ho¿t đáng gia công cÿa Công ty May 10 giai đo¿n 2017-2022 .20: Tỷ trọng doanh thu – lÿi nhuận gia công cÿa Tổng Công ty May 10 .21: Doanh thu gia công cÿa Công ty May Bình Minh .21: Doanh thu gia công cÿa Tổng Công ty May Hưng Yên .22: Đánh giá cÿa các nhãn hàng và nhà bán lẻ về tính c¿nh tranh cÿa mát số quốc gia cung cÁp hàng dệt may.
Thống kê mô t¿ mẫu .24 Kết qu¿ kiểm định EFA các nhân tố năng lực gia công xuÁt khẩu. Kết qu¿ kiểm định EFA các nhân tố năng lực gia công. Kết qu¿ phân tích đá tin cậy thang đo. Kết qu¿ phân tích tương quan.
B¿ng kết qu¿ đánh giá māc đá phù hÿp cÿa mô hình. Kết qu¿ phân tích phương sai. Hệ số hồi quy. Kết qu¿ kiểm định các gi¿ thuyết nghiên cāu.
Kiểm định sự khác biệt về năng lực gia công xuÁt khẩu theo quy mô doanh nghiệp. Kiểm định sự khác biệt về năng lực gia công xuÁt khẩu theo quan hệ doanh nghiệp với Tập đoàn Dệt may Việt Nam .110 viii DANH MĀC HÌNH Hình 1.1: Biểu đồ nhân qu¿ cÿa d¿ng lßi t¿i công đo¿n may mí cổ .2: Thời gian s¿n xuÁt trung bình cÿa ngành may Việt Nam. Mô hình nghiên cāu đề xuÁt. Cơ cÁu tổ chāc Tập đoàn Dệt may Việt Nam.
Cơ cÁu nguồn nhân lực cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam. Tình hình áp dāng phần mềm hß trÿ s¿n xuÁt kinh doanh. Tình hình tự đáng hoá t¿i các doanh nghiệp. Cơ cÁu nguồn vốn cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam.
Quy trình lập kế ho¿ch s¿n xuÁt. Quy trình s¿n xuÁt trong các doanh nghiệp may thuác Tập đoàn Dệt may Việt Nam. Giá trị nhập khẩu nguyên liệu và giá trị xuÁt khẩu hàng dệt may Việt Nam 88 Hình 2. Nhập khẩu nguyên liệu ngành dệt may cÿa Việt Nam.89 từ các thị trường năm 2021.
Phương thāc cung āng hàng dệt may trong trung và dài h¿n và yêu cầu năng lực kết nối. Kỹ thuật số làm thay đổi từng cÁu phần trong toàn bá chußi giá trị ngành may mặc. Māc tiêu chiến lưÿc cÿa Tập đoàn Dệt may Việt Nam đến năm 2025 .126 ix DANH MĀC TĆ VI¾T TÌT STT CHĀ VI¾T TÌT NGHĨA TI¾NG VIÞT Ti¿ng Vißt 1. BCTC Báo cáo tài chính 2.
CMCN Cách m¿ng công nghiệp 3. CTCP Công ty Cổ phần 4. DN Doanh nghiệp 5. GCXK Gia công xuÁt khẩu 6.
KH&CN Khoa học và Công nghệ 7. KH&ĐT Kế ho¿ch và Đầu tư 8. NNL Nguồn nhân lực 9. SXXK S¿n xuÁt xuÁt khẩu 10.
TNHH Trách nhiệm hữu h¿n 11. TNHHMTV Trách nhiệm hữu h¿n mát thành viên 12. VCCI Phòng Thương m¿i và Công nghiệp Việt Nam 13. VINATEX Tập đoàn Dệt may Việt Nam 14.
VITAS Hiệp hái Dệt may Việt Nam Ti¿ng Anh 1.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Từ khóa và chủ đề nghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án tiến sĩ phân tích giải pháp nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc. Đề xuất chiến lược phát triển nhân lực, công nghệ và quản lý chuỗi cung ứng.
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại đại học thương mại. Năm bảo vệ: 2024.
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Danh mục: Quản Trị Chiến Lược.
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" có 224 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nâng cao năng lực gia công xuất khẩu may mặc của doanh nghiệp Vinatex" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.