Luận án quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ các trường ĐH miền Trung

Luận án tiến sĩ về quản lý sở hữu trí tuệ tại các trường đại học miền trung Việt Nam. Nghiên cứu chiến lược phát triển hoạt động khoa học công nghệ.

Chuyên ngành

Quản lý Giáo dục

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ

Năm xuất bản

Số trang

254

Thời gian đọc

39 phút

Lượt xem

1

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng Quan Quản Lý Sở Hữu Trí Tuệ Đại Học

Quản lý sở hữu trí tuệ tại các trường đại học miền Trung Việt Nam đang trở thành vấn đề cấp thiết. Các trường cần xây dựng hệ thống quản lý SHTT hiệu quả để bảo vệ thành quả nghiên cứu khoa học. Hoạt động này không chỉ tạo giá trị kinh tế mà còn nâng cao uy tín học thuật. Các trường đại học khu vực miền Trung như Đại học Huế, Đại học Quy Nhơn, Đại học Tây Nguyên đang từng bước hoàn thiện quy trình quản lý tài sản trí tuệ. Việc bảo hộ quyền tác giả và sáng chế đại học cần được ưu tiên hàng đầu. Chuyển giao công nghệ từ phòng thí nghiệm ra thực tiễn đòi hỏi cơ chế rõ ràng. Đổi mới sáng tạo trong nghiên cứu khoa học phải được khuyến khích thông qua chính sách phù hợp.

1.1. Khái Niệm Sở Hữu Trí Tuệ Đại Học

Sở hữu trí tuệ đại học bao gồm toàn bộ tài sản trí tuệ được tạo ra trong môi trường học thuật. Bản quyền học thuật, sáng chế, giải pháp hữu ích đều thuộc phạm vi này. Các kết quả nghiên cứu khoa học của giảng viên và sinh viên cần được bảo vệ. Quyền tác giả đối với công trình học thuật phải được ghi nhận đầy đủ. Tài sản trí tuệ tạo ra từ ngân sách nhà nước cần quản lý chặt chẽ. Mỗi trường cần xác định rõ quyền sở hữu đối với các sáng kiến nghiên cứu.

1.2. Tầm Quan Trọng Của Quản Lý SHTT

Quản lý SHTT hiệu quả giúp trường đại học tăng nguồn thu từ chuyển giao công nghệ. Bảo vệ thành quả nghiên cứu khuyến khích đội ngũ giảng viên đầu tư thời gian sáng tạo. Uy tín học thuật được nâng cao khi có nhiều sáng chế được công nhận. Hợp tác với doanh nghiệp trở nên dễ dàng hơn nhờ quyền sở hữu rõ ràng. Sinh viên được tiếp cận môi trường đổi mới sáng tạo từ sớm. Trường có thể cạnh tranh tốt hơn trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

1.3. Thực Trạng Tại Miền Trung Việt Nam

Các trường đại học miền Trung đang trong giai đoạn xây dựng hệ thống quản lý SHTT. Nhận thức về bảo hộ quyền tác giả còn hạn chế ở một số đơn vị. Thiếu cán bộ chuyên trách về quản lý tài sản trí tuệ là vấn đề chung. Quy trình chuyển giao công nghệ chưa được chuẩn hóa. Nhiều kết quả nghiên cứu khoa học chưa được đăng ký bảo hộ. Cần có giải pháp đồng bộ để nâng cao hiệu quả quản lý sở hữu trí tuệ đại học.

II. Nội Dung Quản Lý Hoạt Động Sở Hữu Trí Tuệ

Nội dung quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ tại trường đại học bao gồm nhiều khía cạnh quan trọng. Xác định quyền sở hữu đối với tài sản trí tuệ là bước đầu tiên cần thực hiện. Đăng ký bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích phải được ưu tiên. Quản lý bản quyền học thuật đòi hỏi quy trình minh bạch và công bằng. Khai thác thương mại hóa kết quả nghiên cứu cần có chiến lược dài hạn. Chuyển giao công nghệ đến doanh nghiệp tạo giá trị kinh tế cho trường. Bảo vệ quyền lợi của tác giả và nhà trường cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Xây dựng văn hóa đổi mới sáng tạo trong cộng đồng học thuật là mục tiêu lâu dài.

2.1. Xác Định Quyền Sở Hữu Tài Sản Trí Tuệ

Trường đại học cần có quy định rõ ràng về quyền sở hữu tài sản trí tuệ. Nghiên cứu sử dụng nguồn lực nhà trường thường thuộc quyền sở hữu của trường. Tác giả được hưởng quyền lợi từ việc khai thác thương mại. Hợp đồng nghiên cứu với bên ngoài cần quy định tỷ lệ sở hữu cụ thể. Sinh viên tham gia nghiên cứu cũng có quyền được ghi nhận đóng góp. Tranh chấp về quyền tác giả cần được giải quyết theo quy chế minh bạch.

2.2. Đăng Ký Bảo Hộ Sáng Chế Đại Học

Quy trình đăng ký bảo hộ sáng chế cần được hướng dẫn chi tiết. Trường nên hỗ trợ kinh phí cho việc nộp đơn bảo hộ. Chuyên viên pháp lý về sở hữu trí tuệ đại học cần được đào tạo chuyên sâu. Ưu tiên đăng ký các sáng chế có tiềm năng thương mại hóa cao. Theo dõi thời hạn bảo hộ và gia hạn kịp thời. Xây dựng cơ sở dữ liệu về các sáng chế đã được bảo hộ để quản lý hiệu quả.

2.3. Chuyển Giao Công Nghệ Và Thương Mại Hóa

Chuyển giao công nghệ là cầu nối giữa nghiên cứu khoa học và ứng dụng thực tiễn. Trường cần thành lập văn phòng chuyển giao công nghệ (TTO) chuyên nghiệp. Kết nối với doanh nghiệp để tìm kiếm cơ hội hợp tác. Định giá tài sản trí tuệ cần dựa trên tiêu chí khoa học. Hợp đồng chuyển giao phải bảo vệ quyền lợi của cả hai bên. Chia sẻ lợi nhuận từ thương mại hóa theo tỷ lệ công bằng khuyến khích nghiên cứu.

III. Mô Hình Tổ Chức Quản Lý SHTT Trường Đại Học

Mô hình tổ chức quản lý sở hữu trí tuệ đại học cần phù hợp với đặc thù từng trường. Nhiều trường lớn thành lập phòng hoặc trung tâm chuyên trách về SHTT. Các trường nhỏ hơn có thể giao cho phòng Khoa học & Công nghệ đảm nhiệm. Văn phòng chuyển giao công nghệ đóng vai trò then chốt trong khai thác tài sản trí tuệ. Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị liên quan. Đội ngũ cán bộ quản lý SHTT phải được đào tạo bài bản. Hệ thống thông tin quản lý giúp theo dõi hiệu quả các hoạt động. Cơ chế phối hợp với cơ quan nhà nước về sở hữu trí tuệ cần được thiết lập.

3.1. Văn Phòng Chuyển Giao Công Nghệ TTO

TTO là đơn vị chuyên trách về quản lý và khai thác tài sản trí tuệ. Nhiệm vụ chính bao gồm tư vấn đăng ký bảo hộ cho giảng viên. Tìm kiếm đối tác doanh nghiệp để chuyển giao công nghệ. Đàm phán hợp đồng và định giá tài sản trí tuệ. Theo dõi việc thực hiện các thỏa thuận chuyển giao. Tổ chức đào tạo nâng cao nhận thức về sở hữu trí tuệ đại học cho cán bộ giảng viên.

3.2. Phòng Khoa Học Và Công Nghệ

Phòng KH&CN quản lý toàn bộ hoạt động nghiên cứu khoa học của trường. Rà soát các đề tài nghiên cứu để phát hiện tài sản trí tuệ tiềm năng. Hỗ trợ thủ tục hành chính cho việc đăng ký bảo hộ. Lưu trữ hồ sơ về các sáng chế và giải pháp hữu ích. Báo cáo định kỳ về tình hình quản lý SHTT cho ban giám hiệu. Phối hợp với TTO trong việc thương mại hóa kết quả nghiên cứu.

3.3. Vai Trò Của Khoa Và Bộ Môn

Khoa và bộ môn là nơi trực tiếp tạo ra tài sản trí tuệ. Lãnh đạo khoa cần khuyến khích giảng viên đăng ký bảo hộ sáng chế. Tổ chức seminar chia sẻ kinh nghiệm về bảo vệ quyền tác giả. Theo dõi và báo cáo các kết quả nghiên cứu có giá trị. Kết nối giảng viên với doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. Tạo môi trường khuyến khích đổi mới sáng tạo trong giảng dạy và nghiên cứu.

IV. Chính Sách Hỗ Trợ Hoạt Động Sở Hữu Trí Tuệ

Chính sách hỗ trợ là yếu tố quan trọng thúc đẩy hoạt động sở hữu trí tuệ đại học. Trường cần có quy định về khen thưởng đối với sáng chế được bảo hộ. Hỗ trợ kinh phí cho việc đăng ký bảo hộ trong và ngoài nước. Tính điểm khoa học cho sáng chế tương đương bài báo quốc tế. Ưu tiên xét thăng hạng cho giảng viên có nhiều đóng góp về SHTT. Đào tạo nâng cao năng lực cho đội ngũ quản lý tài sản trí tuệ. Xây dựng quỹ hỗ trợ thương mại hóa kết quả nghiên cứu. Tạo cơ chế linh hoạt trong chia sẻ lợi nhuận từ chuyển giao công nghệ.

4.1. Chính Sách Tài Chính Và Khen Thưởng

Trường cần bố trí ngân sách hàng năm cho hoạt động sở hữu trí tuệ. Hỗ trợ 100% chi phí đăng ký bảo hộ sáng chế trong nước. Hỗ trợ một phần chi phí đăng ký bảo hộ quốc tế. Thưởng cho tác giả khi sáng chế được cấp bằng độc quyền. Thưởng bổ sung khi sáng chế được chuyển giao thành công. Chia sẻ lợi nhuận từ thương mại hóa theo tỷ lệ khuyến khích tác giả.

4.2. Chính Sách Đào Tạo Và Nâng Cao Nhận Thức

Tổ chức khóa đào tạo về quản lý sở hữu trí tuệ cho cán bộ quản lý. Hội thảo chuyên đề về bảo hộ quyền tác giả cho giảng viên. Tích hợp kiến thức về SHTT vào chương trình đào tạo sinh viên. Mời chuyên gia từ cơ quan quản lý nhà nước hướng dẫn. Tham quan học tập mô hình TTO tại các trường tiên tiến. Xây dựng tài liệu hướng dẫn về quy trình đăng ký bảo hộ.

4.3. Chính Sách Hợp Tác Và Liên Kết

Khuyến khích hợp tác nghiên cứu với doanh nghiệp qua hợp đồng rõ ràng. Tham gia mạng lưới chuyển giao công nghệ khu vực và quốc gia. Hợp tác với các trường đại học khác chia sẻ kinh nghiệm quản lý SHTT. Kết nối với vườn ươm doanh nghiệp để thương mại hóa sáng chế. Tham gia các chương trình hỗ trợ của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược với các tập đoàn lớn.

V. Thách Thức Trong Quản Lý SHTT Đại Học Miền Trung

Các trường đại học miền Trung đối mặt với nhiều thách thức trong quản lý SHTT. Nhận thức về tầm quan trọng của bảo hộ quyền tác giả còn hạn chế. Thiếu nguồn lực tài chính để đầu tư cho hoạt động sở hữu trí tuệ. Đội ngũ cán bộ chuyên trách về quản lý tài sản trí tuệ chưa đủ năng lực. Quy trình chuyển giao công nghệ còn rườm rà, chưa hiệu quả. Doanh nghiệp địa phương chưa có nhu cầu cao về tiếp nhận công nghệ. Cơ chế chia sẻ lợi ích giữa trường và tác giả chưa hợp lý. Hệ thống pháp luật về sở hữu trí tuệ đại học còn nhiều khoảng trống.

5.1. Hạn Chế Về Nhận Thức Và Nguồn Lực

Nhiều giảng viên chưa hiểu rõ quyền lợi từ việc đăng ký bảo hộ sáng chế. Một số cho rằng công bố bài báo quan trọng hơn đăng ký sáng chế. Trường chưa đầu tư đủ ngân sách cho hoạt động quản lý SHTT. Thiếu cán bộ được đào tạo chuyên sâu về luật sở hữu trí tuệ. Cơ sở vật chất phục vụ nghiên cứu để tạo ra tài sản trí tuệ còn yếu. Thông tin về quy trình đăng ký bảo hộ chưa được phổ biến rộng rãi.

5.2. Khó Khăn Trong Chuyển Giao Công Nghệ

Khoảng cách giữa nghiên cứu học thuật và nhu cầu thực tế còn lớn. Doanh nghiệp miền Trung chủ yếu là doanh nghiệp nhỏ, ít đầu tư công nghệ. Thiếu kênh kết nối hiệu quả giữa trường đại học và doanh nghiệp. Định giá tài sản trí tuệ chưa có tiêu chuẩn thống nhất. Thủ tục pháp lý trong chuyển giao công nghệ phức tạp. Thiếu quỹ đầu tư mạo hiểm để hỗ trợ thương mại hóa sáng chế.

5.3. Bất Cập Về Cơ Chế Chính Sách

Quy định về quyền sở hữu tài sản trí tuệ giữa trường và tác giả chưa rõ ràng. Cơ chế chia sẻ lợi nhuận từ thương mại hóa chưa khuyến khích được giảng viên. Quy trình đăng ký bảo hộ còn nhiều thủ tục hành chính. Thiếu chính sách ưu đãi thuế cho hoạt động chuyển giao công nghệ. Chưa có quy định cụ thể về xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ trong trường. Cần hoàn thiện hành lang pháp lý để tạo môi trường thuận lợi hơn.

VI. Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý SHTT

Để nâng cao hiệu quả quản lý sở hữu trí tuệ, các trường cần thực hiện nhiều giải pháp đồng bộ. Xây dựng chiến lược phát triển SHTT phù hợp với định hướng của trường. Hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm về quản lý tài sản trí tuệ. Đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị nghiên cứu. Tăng cường đào tạo nâng cao năng lực cho đội ngũ quản lý và giảng viên. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tập trung về sở hữu trí tuệ đại học. Tăng cường hợp tác với doanh nghiệp và các tổ chức nghiên cứu. Tham gia tích cực vào mạng lưới chuyển giao công nghệ quốc gia và quốc tế.

6.1. Hoàn Thiện Khung Pháp Lý Và Chính Sách

Ban hành quy chế quản lý sở hữu trí tuệ phù hợp với luật hiện hành. Quy định rõ quyền và nghĩa vụ của trường, tác giả trong quản lý SHTT. Xây dựng quy trình đăng ký bảo hộ đơn giản, minh bạch. Thiết lập cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng, khuyến khích sáng tạo. Ban hành chính sách khen thưởng hấp dẫn cho tác giả sáng chế. Tạo hành lang pháp lý thuận lợi cho hoạt động chuyển giao công nghệ.

6.2. Tăng Cường Năng Lực Tổ Chức Và Nhân Sự

Thành lập hoặc củng cố văn phòng chuyển giao công nghệ chuyên nghiệp. Tuyển dụng cán bộ có chuyên môn về luật sở hữu trí tuệ. Đào tạo đội ngũ quản lý về kỹ năng định giá tài sản trí tuệ. Tổ chức tập huấn định kỳ về bảo hộ quyền tác giả cho giảng viên. Cử cán bộ đi học tập kinh nghiệm tại các trường tiên tiến. Xây dựng đội ngũ chuyên gia tư vấn về thương mại hóa sáng chế.

6.3. Đẩy Mạnh Hợp Tác Và Kết Nối

Tổ chức sự kiện kết nối giữa nhà nghiên cứu và doanh nghiệp. Tham gia các hội chợ triển lãm công nghệ để quảng bá sáng chế. Hợp tác với vườn ươm doanh nghiệp hỗ trợ khởi nghiệp từ sáng chế. Kết nối với quỹ đầu tư mạo hiểm để tài trợ thương mại hóa. Tham gia mạng lưới TTO khu vực để chia sẻ kinh nghiệm. Xây dựng cơ sở dữ liệu công nghệ có thể chuyển giao để doanh nghiệp tiếp cận dễ dàng.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án tiến sĩ Quản lý giáo dục: Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miền Trung Việt Nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (254 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

XNOIDAVYL#*Z0ñHSGdMT BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH PHAM THI THUY HANG QUAN LY HOAT DONG SO HUU TRI TUE O CAC TRUONG ĐẠI HOC KHU VUC ~ LUẬN AN TIEN SI KHOA HỌC GIAO DỤC Thanh phố Hồ Chí Minh - Năm 2021 BỘ GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH PHAM THỊ THUY HANG Chuyên ngành: Quản lý Giáo duc Mã số: 62 14 01 14 LUẬN ÁN TIEN SĨ KHOA HỌC GIÁO DUC NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC: 1. TRÀN THỊ HƯƠNG 2. PHAN MINH TIEN Thanh phố Hồ Chi Minh - Năm 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi. Các dit liệu, kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa từng công bố trong bat kỳ công trình nghiên cứu khoa học nào khác.

Tác giả Phạm Thị Thuý Hằng ii LOI CAM ON Trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu luận án, tôi đã nhận được sự quan tâm, động viên, hỗ trợ nhiệt tình và tạo mọi điều kiện thuận lợi của các cấp lãnh đạo, quý thay cô giáo, đông nghiệp, gia đình. Với tình cảm chân thành và lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin gửi lời tri ân tới: PGS. Trần Thị Hương: PGS. Phan Minh Tiến đã tận tình hướng dẫn khoa học, luôn động viên, khích lệ và cho tôi những định hướng quý báu trong quá trình nghiên cứu vả hoản thiện luận an; Quý giảng viên Khoa Khoa học Giáo dục, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã nhiệt tình giảng day và cho tôi nhiều giá trị quý giá trong thời gian tôi tham gia học tập tại nhà trường cũng như trong quá trình hoàn thiện luận án; Quý lãnh đạo nhà trường; Quý thầy cô của Phòng Đào tạo Sau đại học; Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo mọi điều kiện thuận lợi dé tôi hoàn thành chương trình học tập và nghiên cứu; Quý lãnh đạo và đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, chuyên viên phụ trách hoạt động Khoa học & Công nghệ tại các trường Đại học thành viên của Đại học Huế; Trường Dai học Quy Nhơn; Trường Đại học Tây Nguyên đã đồng ý hỗ trợ, cộng tác, giúp đỡ tôi xuyên suốt quá trình thu thập số liệu nghiên cứu; Gia đình, đồng nghiệp, đồng môn, bạn bè đã luôn đồng hành, chia sẻ mọi khó khan, nâng đỡ tinh than, là nguồn động viên to lớn cho tôi trong suốt chặng đường học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án.

Một lần nữa, tôi xin tri ân các cấp lãnh đạo, quý thầy cô giáo, đồng nghiệp, đồng môn, gia đình và bạn bẻ! Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 04 năm 2021 Người thực hiện luận án Phạm Thị Thuý Hằng DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT Chữ viết tắt Viết đầy đủ CBQL Can bộ quản lý CGCN Chuyên giao công nghệ CV Chuyên viên ĐH | Đại học GD&DT | Giáo dục & đảo tạo GV Giảng viên HĐ Hoạt động KH&CN Khoa học và Công nghệ KT-DG Kiểm tra — đánh giá KTTT Kinh tế tri thức NCKH | Nghiên cứu khoa học QL | Quản lý QLGD Quản lý giáo dục SHTT Sở hữu trí tuệ TSTT Tài sản trí tuệ TTO Technology Transfer Office WIPO World Intellectual Property Organization - Tổ chức Sở hữu trí tuệ the giới IV MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa LGU CAML fÌtisiiosgiisgitiiioiiiii01011014110411141115510551166116531838588319868558135538868595385585585585585655388518 i DGB CANDO seca soszese2s0sesaxeccsescra seas ceasecssacusasensezescossnszsecaacsuscuzaseaiiaaiscszsesassubsezessanevexesseas il Danh mục các chữ Nlusctiidđdđddidiiiảäẳ.02200024 IV Danh muc:cde bang: Va BÌHñl¿ssossssissioaoiooiiioiiioitioniiiiiiiiiiiii110113041161131401135163815858855355 Vili Danhi MYC BANG si sais sasisaissaasseass sasseasssarssansssassaassaarssasieasisasseaasseassaatavasssasseaaiaaasiaasaaaies Vili MÔ BẦU. Lý do chọn đề tài. | D, Mie Gich PWG CW. Khách thé và đối tượng nghiên CUU.cccsecsseesssesssesssesssesssesseesssesseessessessetsseeeneess 4 ,(GiảitliniyEHiERioilBBiscosssisssiiainiasgi2aii:400121003000311801118113831124335483326393838838888189284828883448 4 3.Nhiệm vụ nghiÊn CỮU::::::::::::‹cccccccccconiopsciisiiasiiiE016112851126152561155154585661568188585553585550 4 6; PRAM VinEhHiÊTCỨU:¡¿¡:::i::2:i:2:ii22i222002241221122112211182118415ã231225ã535153ã344558ã2558355865354ã382550 a) 7.

Phuong pháp luận và phương pháp nghiên cứu.-----«c<-<<ce<xereeeeexee 5 Ob; eben aa eich ie NR 00 oscascc ces sacacescsansecanssssesesssansecncsannssnssscossossesnsconssanncaneeacesats: 9 9.Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận ấn.- - 2 tSzExSs+EZS£EcSeEzx+ecxeexee 9 Ce a Ce 10 CHƯƠNG 1. CO SỞ LY LUẬN VE QUAN LÍ HOAT DONG SỞ HỮU TRÍ TUE Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌCC. Tổng quan nghiên cứu van dé về quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở TINGS đãi |ñÖ6:::::::::is::iiiisiiii1ii1211541114234533535140536135423399355613833333833132335933834132558333 11 1. Tông quan nghiên cứu van để ở nước NQOAI.

Tông quan nghiên cứu van dé ở trong nước.------- s2 18 123 AI MEN CO DÂÏN::ssiinpinbsniisitiiiitiiistiisiis1121116611651156556813553882658651365158558655858386 23 1. Hoạt động so hữu tri tuệ ở trường đại học. Quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Ý nghĩa của hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại hoe.

Mục tiêu của hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Nội dung của hoạt động sở hữu trí tuệ 6 trường đại học. Hình thức tô chức hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Đánh giá hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học.

Môi trường và điều kiện hỗ trợ hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Phân cấp quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Nội dung quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học.

Các yêu tô ảnh hưởng đến quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại hoe. Yếu 06 chủ quan. 2-2222 +++Z+YEZ+YEZ+YEZEEEZEEAEEEEeCEAEEEAEZEecrkerrkerrxerree 5? 1. Yêu tố khách quan.- s5: 25c 222212 15221223213211111711211731712111 1120 re,60 Kit hiện CHữữ861.

THỰC TRANG QUAN LÝ HOẠT DONG SỞ HỮU TRÍ TUỆ Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHU VUC MIEN TRUNG VIỆT NAM. Khái quát về các trường đại học công lập khu vực miễn trung Việt Nam. Vài nét vẻ tình hình kinh tế - xã hội khu vực miền Trung Việt Nam. Hệ thông trường đại học công lập khu vực miền Trung Việt Nam.

Tô chức khảo sát thực trang quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miễn (TTHTNE (2:2521221152211151125302233293125395623695381332235:3538ão5201g5832gã523:a] 67 2. Mục đích và nội dung khảo sát thực trạng. Phương pháp khảo sát thực trạng. Phương pháp xử lý thông kê toán học.

Thực trạng hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miễn Trung. Thực trạng nhận thức về hoạt động sở hữu tri tuệ. Thực trạng thực hiện nội dung hoạt động sở hữu trí tuệ. Thực trạng thực hiện hình thức tô chức hoạt động sở hữu trí tuệ.

Thực trạng đánh giá hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại hoc. Thực trạng quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trưởng đại học khu vực miền Wren Viet NRÌH:::ccccciiiniiiasiitiiinit2111121512511211435155110858555515585855555558555885585856555 58 89 vi 2. Thực trang quan lý hoạt động xác định quyền sở hữu trí tuệ về mặt hành chính trường đGáiQE::::::::::::::::¿:::2:i2iic2ic2222120140122122131231722155355225ã2536 53289 2. Thực trạng quan lý hoạt động xác lập va bảo vệ quyên sở hữu pháp lý sở hữu trí tuệ ởirđường đại hỌC:‹::‹::::::ccc:cccccicbinbioEii020122610651125126650265263ã660 94 2.

Thực trạng quan lý hoạt động khai thác thương mai tài sản sở hữu trí tuệ. Thực trạng quản lý điều kiện hỗ trợ hoạt động sở hữu trí tuệ. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miễn Trung VIEbNäTH. Yếu tố ảnh hưởng thuận lợi đến thực trang quan lý hoạt động sở hữu trí WE ở các trường !G8IQ€::scossisoiieoiiooigioiiioitiiitisgti16112512011182116311381185585838 108 2.

Các yếu tô ảnh hướng hạn chế đến thực trạng quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại hoe. Đánh giá chung và nguyên nhân của thực trạng quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miễn Trung Việt Nam. Đánh giá chung thực trạng quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miền Trung Việt Nam. Nguyên nhân của thực trạng quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miền Trung Việt Nam.

BIEN PHAP QUAN LÝ HOAT DONG SỞ HỮU TRÍ TUỆ Ở CÁC TRUONG ĐẠI HỌC KHU VUC MIEN TRUNG VIỆT NAM. Nguyên tắc dé xuất biện pháp quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại hoc. Đảm bảo tính mục tiÊu. Đamibägifihiife HỗN:nsnieabeioniiaiiieitiiiitieiteii204400124100118220363386344 124 3.

Đảm bao tinh đồng bộ và hệ thong. Dam bảo tính kha thị. Biện pháp quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học khu vực miền Trung ViỆUNãHt:ccccccssssniiii2ii211622112211385168811651188138555638188515868ã8581865182688ã398858 126 3. Nâng cao nhận thức về hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học.

Xây dung, bỗ sung va ban hành quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trong trường: Gail OS: caasososooospiaiitiitiioiiiiii1001122111411341558511668585555118538 128 3. Xác lập quy trình quản lí hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học. Thành lập bộ phận chuyên trách về quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trong trường đại hỌC. «cọ nọ ng nu ng 1 1018805870879 55 135 3.

Tô chức hoạt động bồi dưỡng chuyên môn. nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ chuyên trách quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ. Tê chức hoạt động hợp tác và liên kết giữa trường Đại học - Tô chức/ Doanh nghiệp/Địa phương trong hoạt động sở hữu trí tuệ. Xây dựng môi trường va điều kiện hỗ trợ hoạt động sở hữu trí tuệ.

Mỗi quan hệ giữa các biện pháp. Khảo nghiệm tinh cần thiết và khả thi của biện pháp quản lý hoạt động sở hữu tríiHiE ởitiữönBE:đAÌIBG6:. Mục đích, nội dung, đối tượng và phương pháp khảo nghiệm. Thực nghiệm biện pháp quan lý hoạt động sở hữu trí tuệ ở các trường đại học "108000 207777.

Khái quát chung về quá trình thực nghiệm. Nhận xét chung về kết quả thực nghiệm .525s:c5sccsceo 177 Kitlhiện Chi 3 asc sccsccssnsssvsssonsssvossvesevcisossavsoocadsvesssessvnsssesssvosecodaceessocssssoseses 178 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,.L 181 TAI LIEU THAM KHAO DANH MUC CAC CONG TRINH CUA TAC GIA PHU LUC vill DANH MUC CAC BANG VA HINH Trang DANH MUC BANG Bảng 2.1: Số lượng mẫu khảo sal .2: Quy ước thang định khoảng xử lý số liệu thực trang .3: Nhận thức vẻ nội hàm khái niệm hoạt động sở hữu trí tuệ.4: Nhận thức vẻ mục tiêu của hoạt động sở hữu trí tuệ.5: Thực trạng hoạt động phát hiện, tạo lập tài sản trí tuệ ở trường đại học .6: Thực trạng hoạt động bảo vệ tài sản trí tuệ ở trường đại học.7: Thực trạng hoạt động khai thác thương mại tài sản trí tuệ.8: Thực trạng thực hiện các hình thức tô chức hoạt động sở hữu trí tuệ.9: “Thực trạng đánh giá hoạt động sở hữu trí tuệ ở trường đại học.10: Thực trạng tô chức, chi dao và kiểm tra — đánh giá hoạt động xác định quyên sở hữu trí tuệ về mặt hành chính ở trường đại học.11: Thực trang tô chức, chỉ dao và kiểm tra — đánh giá hoạt động xác lập và bảo vệ quyền sở hữu pháp lý sở hữu trí tuệ ở trường đại học .12: Thuc trang tô chức, chi đạo hoạt động khai thác thương mại tài sản sở hữu trí tuệ ở trường đại học .13: Thực trạng quản lý điều kiện hỗ trợ HDSHTT ở trường ĐH.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Từ khóa và chủ đề nghiên cứu


Câu hỏi thường gặp

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ về quản lý sở hữu trí tuệ tại các trường đại học miền trung Việt Nam. Nghiên cứu chiến lược phát triển hoạt động khoa học công nghệ.

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2021.

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" thuộc chuyên ngành Quản lý Giáo dục. Danh mục: Quản Lý Giáo Dục Đại Học.

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" có bao nhiêu trang?

Luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" có 254 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Quản lý sở hữu trí tuệ tại đại học miền Trung" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter