Luận án TS Nguyễn Thanh Tùng: Xây dựng liên kết kinh tế Vùng trọng điểm phía Nam

Luận án phân tích xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam, đề xuất giải pháp thúc đẩy hội nhập hiệu quả.

Chuyên ngành

Kinh tế Phát triển

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án

Năm xuất bản

Số trang

167

Thời gian đọc

26 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Tổng quan nghiên cứu liên kết kinh tế vùng trọng điểm

Luận án tổng hợp các công trình nghiên cứu về liên kết kinh tế vùng. Nghiên cứu tập trung vào vùng kinh tế trọng điểm. Các lý thuyết phát triển vùng kinh tế được khảo sát. Khái niệm về liên kết vùng, cụm ngành, chuỗi giá trị khu vực được phân tích. Các mô hình hợp tác kinh tế khu vực là trọng tâm. Luận án xem xét vai trò của cực tăng trưởng. Phát triển vùng kinh tế đòi hỏi sự tích hợp kinh tế hiệu quả. Nghiên cứu đánh giá các hình thức liên kết hiện có.

1.1. Các phương pháp nghiên cứu liên kết kinh tế vùng

Nghiên cứu tổng quan các lý thuyết liên quan đến phát triển vùng kinh tế. Các mô hình phát triển kinh tế vùng được khảo sát kỹ lưỡng. Liên kết kinh tế vùng là trọng tâm của nhiều công trình. Các phương pháp định lượng, định tính được sử dụng. Phân tích các mô hình cụm liên kết ngành được xem xét. Chuỗi giá trị khu vực đóng vai trò quan trọng. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của các chính sách phát triển vùng. Các yếu tố tác động đến hợp tác kinh tế khu vực được làm rõ.

1.2. Phân tích cụm ngành chuỗi giá trị khu vực

Phân tích sâu về cụm liên kết ngành và chuỗi giá trị khu vực. Các nghiên cứu trước đây về tích hợp kinh tế được tổng hợp. Vai trò của các cụm ngành trong phát triển vùng kinh tế là rất lớn. Chuỗi giá trị khu vực tạo ra lợi thế cạnh tranh. Kết nối hạ tầng giao thông hỗ trợ sự hình thành chuỗi giá trị. Đầu tư liên vùng thúc đẩy các cụm ngành. Các công trình chỉ ra tầm quan trọng của hợp tác kinh tế khu vực. Quy hoạch vùng cần tích hợp các cụm ngành này.

1.3. Khoảng trống nghiên cứu về hợp tác kinh tế vùng

Luận án xác định rõ khoảng trống nghiên cứu. Các công trình trước chưa tập trung toàn diện vào vùng trọng điểm phía Nam. Việc xây dựng liên kết kinh tế vùng còn nhiều thách thức. Hợp tác kinh tế khu vực chưa được đánh giá đầy đủ. Chính sách phát triển vùng cần cơ sở khoa học vững chắc hơn. Tích hợp kinh tế ở quy mô vùng còn nhiều vấn đề. Nghiên cứu mới cung cấp cái nhìn toàn diện hơn. Khoảng trống này tạo cơ hội cho luận án đóng góp.

II. Cơ sở lý luận xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm

Phần này xây dựng nền tảng lý luận cho việc xây dựng liên kết kinh tế. Nó định nghĩa bản chất, đặc điểm và vai trò của vùng kinh tế trọng điểm. Các khái niệm về liên kết kinh tế, phân loại và đặc điểm của chúng được trình bày chi tiết. Luận án cũng đề xuất các tiêu chí đánh giá hiệu quả liên kết. Vai trò của các chủ thể tham gia vào hợp tác kinh tế khu vực được nhấn mạnh. Nội dung và phương thức xây dựng các liên kết được hệ thống hóa. Chính sách phát triển vùng là yếu tố then chốt.

2.1. Khái niệm vai trò vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là một khu vực đặc thù. Khái niệm vùng và vùng kinh tế trọng điểm được làm rõ. Vùng này có vai trò động lực thúc đẩy phát triển kinh tế cả nước. Đặc điểm về địa lý, tài nguyên và dân cư được phân tích. Cấu trúc phát triển kinh tế trong vùng được mô tả. Tầm quan trọng của vùng trong tích hợp kinh tế quốc gia là không thể phủ nhận. Chính sách phát triển vùng cần tập trung vào các thế mạnh này.

2.2. Các loại hình tiêu chí đánh giá liên kết kinh tế vùng

Liên kết kinh tế có nhiều loại hình khác nhau. Các hình thức liên kết giữa chủ thể vĩ mô và vi mô được phân loại. Liên kết mang tính chất lãnh thổ, liên kết nông thôn – đô thị cũng được đề cập. Luận án đề xuất các tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá liên kết kinh tế vùng. Việc đo lường hiệu quả hợp tác kinh tế khu vực là cần thiết. Các tiêu chí này giúp phân bổ và sử dụng nguồn lực hiệu quả. Quy hoạch vùng cần dựa trên đánh giá khách quan.

2.3. Bài học quốc tế về tích hợp kinh tế khu vực

Nghiên cứu khảo sát kinh nghiệm quốc tế về xây dựng liên kết kinh tế. Các trường hợp điển hình như Scotland, Catalonia, Áo, Italy được phân tích. Bài học rút ra bao gồm tầm quan trọng của thể chế. Chính sách phát triển vùng cần linh hoạt. Tích hợp kinh tế đòi hỏi sự tham gia của nhiều bên. Kết nối hạ tầng giao thông là yếu tố sống còn. Đầu tư liên vùng hiệu quả thúc đẩy tăng trưởng. Kinh nghiệm này cung cấp định hướng cho vùng trọng điểm phía Nam.

III. Thực trạng liên kết kinh tế Vùng trọng điểm phía Nam

Phần này đi sâu vào thực trạng liên kết kinh tế tại vùng trọng điểm phía Nam. Luận án khái quát lịch sử hình thành, đặc thù địa lý, tiềm năng và thế mạnh của vùng. Môi trường kinh tế vĩ mô, tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu và vốn đầu tư được phân tích. Đánh giá chi tiết về thể chế, khung pháp lý cho hợp tác kinh tế khu vực. Vai trò của các chủ thể liên quan cũng được xem xét. Thực trạng tác động của liên kết đến phát triển vùng kinh tế được làm rõ.

3.1. Đặc điểm phát triển vùng trọng điểm phía Nam

Vùng trọng điểm phía Nam có nhiều lợi thế so sánh nổi bật. Các yếu tố như vị trí địa lý, nguồn nhân lực, hạ tầng được phân tích. Tăng trưởng kinh tế vùng duy trì mức cao. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế diễn ra mạnh mẽ. Vốn đầu tư phát triển tăng liên tục. Tuy nhiên, vẫn còn những thách thức trong phát triển vùng kinh tế. Kết nối hạ tầng giao thông còn điểm nghẽn. Những đặc điểm này định hình bức tranh tổng thể.

3.2. Đánh giá hiện trạng liên kết kinh tế khu vực

Luận án phân tích thực trạng xây dựng, phát triển liên kết kinh tế. Thể chế và khung pháp lý trong vùng được đánh giá. Tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ còn hạn chế. Mô hình kim cương được sử dụng để phân tích lợi thế cạnh tranh. Các điều kiện nhân tố sản xuất, nhu cầu thị trường được xem xét. Vai trò của các ngành hỗ trợ, liên quan là quan trọng. Hoạt động của doanh nghiệp trong chuỗi giá trị khu vực được phân tích cụ thể.

3.3. Hạn chế nguyên nhân của hợp tác kinh tế vùng

Thực trạng liên kết kinh tế vùng còn nhiều hạn chế. Việc phối hợp giữa các địa phương chưa thực sự hiệu quả. Cơ chế chính sách phát triển vùng chưa đồng bộ. Đầu tư liên vùng còn thiếu sự gắn kết. Quy hoạch vùng đôi khi chồng chéo. Các nguyên nhân chủ yếu bao gồm thiếu thể chế đủ mạnh. Nhận thức về tầm quan trọng của tích hợp kinh tế còn chưa sâu sắc. Những yếu kém này ảnh hưởng đến sự phát triển của vùng.

IV. Giải pháp tăng cường liên kết kinh tế vùng trọng điểm

Phần này đề xuất các giải pháp chiến lược. Mục tiêu là xây dựng và thúc đẩy liên kết kinh tế ở vùng trọng điểm phía Nam đến năm 2030. Luận án đưa ra bối cảnh, dự báo các yếu tố ảnh hưởng. Các quan điểm, mục tiêu và định hướng phát triển rõ ràng. Giải pháp tập trung vào tăng cường thể chế, chính sách phát triển vùng. Nâng cao chất lượng hoạt động liên kết. Các kiến nghị cụ thể được đề xuất cho các bên liên quan.

4.1. Quan điểm mục tiêu cho phát triển vùng kinh tế

Quan điểm phát triển liên kết kinh tế vùng cần dựa trên tầm nhìn dài hạn. Mục tiêu là biến vùng trọng điểm phía Nam thành động lực tăng trưởng. Định hướng phát triển vùng kinh tế phải bền vững, bao trùm. Tích hợp kinh tế giữa các địa phương được ưu tiên. Đảm bảo sử dụng hiệu quả nguồn lực. Các mục tiêu cụ thể về tăng trưởng, cơ cấu kinh tế được đề ra. Điều này tạo nền tảng cho các giải pháp.

4.2. Giải pháp nâng cao thể chế chính sách phát triển vùng

Cần tăng cường lớp thể chế, chính sách. Xây dựng cơ chế phối hợp liên vùng hiệu quả hơn. Hoàn thiện khung pháp lý cho hợp tác kinh tế khu vực. Chính sách phát triển vùng phải minh bạch, nhất quán. Hỗ trợ đầu tư liên vùng thông qua các ưu đãi. Cải cách hành chính để tạo môi trường kinh doanh thuận lợi. Quy hoạch vùng cần được thực hiện đồng bộ, tránh chồng chéo. Các giải pháp này nhằm tạo môi trường thuận lợi.

4.3. Kiến nghị thúc đẩy đầu tư liên vùng quy hoạch vùng

Kiến nghị cụ thể về kết nối hạ tầng giao thông. Phát triển chuỗi giá trị khu vực thông qua đầu tư công. Thúc đẩy các cụm liên kết ngành có lợi thế. Chính sách phát triển vùng cần khuyến khích tư nhân tham gia. Tích hợp kinh tế cần sự tham gia của các doanh nghiệp. Nâng cao chất lượng hoạt động liên kết giữa các chủ thể. Quy hoạch vùng phải gắn kết chặt chẽ với chiến lược quốc gia. Đề xuất một số kiến nghị chính sách khác cho việc triển khai.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm phía nam luận án tiến sĩ

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (167 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI NGUYỄN THANH TÙNG XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM Chuyên ngành : Kinh tế Phát triển Mã số : 9013105 LUẬN ÁN TIẾN SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. NGUYỄN VĂN BẢNG HÀ NỘI - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án, MỤC LỤC MỞ ĐẦU.

1 Chương 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM .1 Nghiên cứu về phát triển kinh tế vùng và liên kết vùng .2 Nghiên cứu về cụm liên kết ngành và chuỗi giá trị .3 Nghiên cứu cực tăng trưởng với phát triển vùng trọng điểm .4 Nghiên cứu về các hình thức liên kết vùng .1 Liên kết giữa các chủ thể vĩ mô .2 Liên kết giữa các chủ thể vi mô, chuỗi giá trị, chuỗi cung ứng .3 Liên kết mang tính chất lãnh thổ, liên kết nông thôn – đô thị .5 Khoảng trống nghiên cứu về liên kết kinh tế vùng và phát triển vùng kinh tế trọng điểm. 25 Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM .1 Bản chất, đặc điểm và vai trò của vùng kinh tế trọng điểm .1 Khái niệm vùng, vùng kinh tế trọng điểm .1 Khái niệm vùng .2 Vùng kinh tế trọng điểm .2 Vai trò và đặc điểm vùng kinh tế trọng điểm .3 Cấu trúc phát triển kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .2 Liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm và tiêu chí đánh giá .1 Khái niệm và phân loại liên kết kinh tế .2 Đặc điểm của liên kết kinh tế .3 Cấu trúc các lớp trong liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .4 Vai trò các chủ thể tham gia xây dựng, phát triển liên kết kinh tể ở vùng kinh tế trọng điểm .5 Nội dung và phương thức xây dựng, phát triển các liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .1 Xây dựng thể chế liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .2 Thiết lập các liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .3 Phân bổ và sử dụng hợp lý, hiệu quả các nguồn lực trong tổ chức, quản lý sự hình thành, phát triển các liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm.6 Các tiêu chí và chỉ tiêu đánh giá liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .3 Tác động của các liên kết kinh tế đến sự phát triển của vùng kinh tế trọng điểm 45 2.4 Các yếu tố chủ yếu tác động đến xây dựng và phát triển các liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm .5 Kinh nghiệm của một số nước về xây dựng các liên kết kinh tế và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam .1 Liên kết kinh tế cho công nghiệp sáng tạo và phương tiện kỹ thuật số của Scotland .2 Liên kết kinh tế cho ngành điện tử tiêu dùng ở Catalonia, Tây Ban Nha .3 Liên kết kinh tế cho ngành công nghiệp tự động ở AC Styria, Áo .4 Liên kết kinh tế cho ngành dệt may CITER ở Emilia-Romagna, Italy.5 Bài học kinh nghiệm rút từ tổng quan nghiên cứu và ví dụ thực tiễn. 60 Chương 3 THỰC TRẠNG LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM .1 Khái quát thực trạng trong phát triển kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .1 Lịch sử hình thành .2 Đặc thù địa lý của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .1 Đặc điểm, tiềm năng, thế mạnh .2 Các lợi thế so sánh nổi bật của vùng .3 Môi trường kinh tế vĩ mô .1 Tăng trưởng kinh tế .2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế .3 Vốn đầu tư phát triển.2 Phân tích đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển các liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .1 Thể chế và khung pháp lý trong vùng .1 Tổ chức bộ máy và chức năng nhiệm vụ .2 Cơ cấu tổ chức .3 Chức năng nhiệm vụ trong cơ cấu tổ chức Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .2 Mô hình kim cương – phân tích lợi thế cạnh tranh vùng .1 Đặc tính quản lý vùng .2 Điều kiện nhân tố sản xuất .3 Các điều kiện nhu cầu và thị trường .4 Các ngành hỗ trợ và liên quan .3 Vai trò của các chủ thể liên quan .4 Thực trạng về hoạt động của các doanh nghiệp (lớp 3) .3 Thực trạng tác động của các liên kết kinh tế đến phát triển Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .4 Đánh giá chung thực trạng các liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .5 Những hạn chế, yếu kém và nguyên nhân. 120 Chương 4 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP XÂY DỰNG VÀ THÚC ĐẨY LIÊN KẾT KINH TẾ Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM .1 Bối cảnh và dự báo các yếu tố ảnh hưởng đến xây dựng, phát triển các liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2030 .2 Quan điểm, mục tiêu, và định hướng phát triển các liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2030 .3 Giải pháp xây dựng, phát triển các liên kết kinh tế ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2025 .1 Các giải pháp tăng cường lớp 1: thể chế, chính sách .2 Các giải pháp tăng cường lớp 2: kết nối hệ thống .3 Các giải pháp nâng cao chất lượng lớp 3: hoạt động của liên kết .4 Một số kiến nghị.

144 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ. 147 Tài liệu tham khảo. 148 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT BLHH Bán lẻ hàng hóa CLKKT Cụm liên kết kinh tế CIPM Cluster Initiatives Performance Mô hình thực hiện xây Model dựng liên kết CNCB Công nghiệp chế biến CNTT Công nghệ thông tin ĐHSPKT Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật EU European Châu Âu EZ Economic Zone Vùng Kinh tế FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội GCIS Global Cluster Initiatives Survey Thống kê xây dựng liên kết toàn cầu GTSXCN Giá trị sản xuất công nghiệp ICT Information and Communication Công nghệ thông tin và Technology truyền thông ICOR Incremental Capital Output Ratio Tỉ lệ đầu ra vốn gia tăng KHCN Khoa học công nghệ NGTK Niên giám thống kê OECD Organization for Economic Tổ chức hợp tác và phát Cooperation and Development triển kinh tế SEZ Special Economic Zone Đặc khu kinh tế SIC Standard Industrial Classification Phân loại tiểu chuẩn ngành SWOT Strength Weakness Opportunity Ma trận mạnh, yếu, cơ hội, Threat nguy cơ SKHĐT Sở Kế hoạch và Đầu tư SSP Công viên phần mềm Sài Gòn TP. HCM Thành phố Hồ Chí Minh TP Thành phố TCCN Trung cấp chuyên nghiệp UNIDO United Nations Industrial Tổ chức phát triển công Development Organization nghiệp Liên Hiệp Quốc USAID United States Agency for Tổ chức Hoa Kỳ về phát International Development triển quốc tế VLXD Vật liệu xây dựng VKTTĐPN Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam VKTTĐPB Vùng Kinh tế trọng điểm phía Bắc VKTTĐ Vùng kinh tế trọng điểm VKTTĐMT Vùng Kinh tế trọng điểm Miền Trung WB World Bank Ngân hàng thế giới DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng Tên bảng Trang Bảng 1.0 Mô tả mẫu nghiên cứu ở 4 tỉnh, thành của VKTTĐPN 5 Bảng 1.1 Mô hình phát triển kinh tế vùng 14 Bảng 3.1 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các địa phương trong 69 vùng Bảng 3.2 Hiện trạng phát triển và phân phối các khu công nghiệp 74 năm 2016 theo các địa phương trong vùng Bảng 3.3 Danh sách các nhà máy điện vùng 84 Bảng 3.4 Hiện trạng phát triển bưu chính vùng 86 Bảng 3.5 Hiện trạng phát triển viễn thông vùng 88 Bảng 3.6 Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng 91 vùng thời kỳ 2000-2016 Bảng 3.7 Yếu tố tác động từ thành phần khung 102 Bảng 3.8 Yếu tố tác động từ việc lựa chọn mục tiêu 103 Bảng 3.9 Yếu tố tác động từ việc dùng quy trình chung 107 Bảng 3.10 Tăng trưởng sản xuất công nghiệp vùng 111 Bảng 3.11 Tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp theo các nhóm 112 ngành vùng Kinh tế trọng điểm thời kỳ 2001-2016 Bảng 3.12 Một số chỉ tiêu về vận tải địa phương vùng 114 Bảng 3.13 Diện tích nuôi trồng thủy sản vùng KTTĐPN 115 Bảng 3.14 Số lượng tàu khai thác hải sản xa bờ vùng KTTĐPN 116 Bảng 4.1 Phân tích ma trận SWOT VKTTĐPN 125 Bảng 4.2 Ma trận kết hợp chiến lược từ phân tích ma trận SWOT 126 Bảng 4.3 Chiến lược xây dựng liên kết kinh tế ở VKTTĐPN 131 Bảng 4.4 Chi tiết chiến thuật xây dựng liên kết kinh tế 137 DANH MỤC CÁC BIỂU Trang Biểu 3.1 Cơ cấu kinh tế phân theo các khối ngành 64 Biểu 3.2 Chuyển dịch cơ cấu lao động của vùng 65 DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 1.1 Mô hình liên kết nông thôn – đô thị 25 Hình 2.1 Vai trò của môi trường trong liên kết kinh tế 39 Hình 2.2 Liên kết động, tĩnh 40 Hình 2.3 Mô hình phát triển chuỗi giá trị 42 Hình 2.4 Mô hình CIPM 43 DANH MỤC CÁC HỘP Trang Hộp 3.1 Khảo sát tại Sở KHĐT Bình Dương 2015 115 Hộp 3.2 Phỏng vấn Sở KHĐT Bình Dương 2015 115 MỞ ĐẦU 1.

Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu Trong quá trình hội nhập toàn cầu và phát triển đất nước, Việt Nam đã và đang đối diện với nhiều thách thức để hoàn thành mục tiêu phát triển trở thành nước công nghiệp đến năm 2020. Giải pháp cho bài toán này chính là việc tìm ra những yếu tố thành công quan trọng giúp thúc đẩy nền kinh tế, tập trung mạnh mẽ những nhân tố này để tìm cách thoát khỏi bẫy thu nhập trung bình và tình trạng kém phát triển. Đây gọi là cách phát triển có trọng tâm thay vì cách làm dàn trải và không hiệu quả. Để thực hiện được việc đó, một trong những phương pháp được nhiều quốc gia trên thế giới vận dụng đó là hình thành các cực tăng trưởng kinh tế và xây dựng các liên kết kinh tế để phát huy sức mạnh vùng, phát triển vùng, từ đó tạo hiệu ứng lan tỏa với những khu vực lân cận.

Hay nói cách khác cách thức tiến hành là xây dựng liên kết kinh tế ở vùng kinh tế trọng điểm. Việc này đã được Chính phủ chú trọng và đã thành lập 4 vùng kinh tế trọng điểm bao gồm: Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung, VKTTĐPN, và Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án phân tích xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam, đề xuất giải pháp thúc đẩy hội nhập hiệu quả.

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Học viện Khoa học Xã hội. Năm bảo vệ: 2018.

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" thuộc chuyên ngành Kinh tế Phát triển. Danh mục: Kinh Tế.

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" có bao nhiêu trang?

Luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" có 167 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Luận án: Xây dựng liên kết kinh tế vùng trọng điểm phía Nam" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter