Luận án TS: Ảnh hưởng sử dụng thông tin chi phí đến hiệu quả DN
Luận án kinh tế: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến việc sử dụng thông tin chi phí và tác động của chúng đến kết quả R&D tại doanh nghiệp miền Nam.
Kế toán
Luan An
Luận án Tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
247
Thời gian đọc
38 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.
Thông tin chi phí đóng vai trò trọng tâm trong quản trị doanh nghiệp. Nó cung cấp nền tảng dữ liệu cho các quyết định chiến lược và vận hành. Doanh nghiệp sử dụng thông tin chi phí để hiểu rõ cấu trúc giá thành sản phẩm, dịch vụ. Phân tích này hỗ trợ tối ưu hóa lợi nhuận. Sự hiểu biết sâu sắc về chi phí giúp doanh nghiệp duy trì lợi thế cạnh tranh, nâng cao hiệu suất tài chính. Đây là yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững. Kế toán quản trị hiện đại nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin chi phí chính xác, kịp thời.
1.1. Khái niệm và mục tiêu thông tin chi phí.
Thông tin chi phí là dữ liệu về các khoản hao phí nguồn lực để sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ hoặc thực hiện các hoạt động kinh doanh. Mục tiêu chính là hỗ trợ quản lý đưa ra quyết định kinh doanh hiệu quả. Nó giúp định giá sản phẩm, kiểm soát chi phí, lập ngân sách. Phân tích định phí biến phí cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi chi phí, hỗ trợ lập kế hoạch lợi nhuận. Thông tin này cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu cho người sử dụng.
1.2. Ứng dụng thông tin chi phí trong quản trị.
Doanh nghiệp ứng dụng thông tin chi phí đa dạng. Nó giúp lập kế hoạch sản xuất, kiểm soát ngân sách hiệu quả. Thông tin chi phí là cơ sở để đánh giá hiệu suất của các bộ phận, dự án. Nó hỗ trợ quyết định về việc tiếp tục hay ngừng sản xuất một dòng sản phẩm. Phân tích chi phí cũng giúp nhận diện các khu vực lãng phí, từ đó thúc đẩy quản lý chi phí. Các quyết định này trực tiếp tác động đến tối ưu hóa lợi nhuận.
1.3. Sự cần thiết của thông tin chi phí chính xác.
Thông tin chi phí chính xác là điều kiện tiên quyết cho các quyết định đúng đắn. Dữ liệu sai lệch có thể dẫn đến định giá sai, lãng phí nguồn lực. Nó ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất tài chính. Doanh nghiệp cần đầu tư vào hệ thống thu thập, xử lý thông tin chi phí đáng tin cậy. Điều này đảm bảo rằng mọi phân tích đều dựa trên cơ sở vững chắc. Sự chính xác cải thiện khả năng phân tích hiệu quả kinh doanh.
II.
Việc sử dụng thông tin chi phí hiệu quả phụ thuộc vào nhiều nhân tố. Chúng bao gồm đặc điểm nội tại của doanh nghiệp và yếu tố môi trường bên ngoài. Hiểu rõ các nhân tố này giúp doanh nghiệp cải thiện hệ thống kế toán quản trị. Điều này dẫn đến quản lý chi phí tốt hơn, tối ưu hóa lợi nhuận. Năng lực của đội ngũ nhân sự và sự hỗ trợ từ ban lãnh đạo cũng đóng vai trò quan trọng. Doanh nghiệp cần xem xét tổng thể các yếu tố để tối đa hóa giá trị từ dữ liệu chi phí.
2.1. Đặc điểm cấu trúc doanh nghiệp và CAS.
Quy mô và độ phức tạp của doanh nghiệp ảnh hưởng đến việc sử dụng thông tin chi phí. Doanh nghiệp lớn, đa dạng hóa sản phẩm thường cần hệ thống kế toán chi phí (CAS) tinh vi hơn. Một CAS hiện đại cung cấp thông tin chi tiết, hỗ trợ kiểm soát ngân sách. Cấu trúc tổ chức rõ ràng cũng tạo điều kiện cho luồng thông tin thông suốt. Việc lựa chọn CAS phù hợp là bước đầu để tối ưu hóa hiệu suất tài chính.
2.2. Văn hóa tổ chức và năng lực nhân sự.
Văn hóa tổ chức ủng hộ việc ra quyết định dựa trên dữ liệu là rất quan trọng. Khi ban lãnh đạo coi trọng thông tin chi phí, nhân viên cũng sẽ sử dụng chúng tích cực hơn. Năng lực chuyên môn của đội ngũ kế toán và quản lý cũng quyết định khả năng phân tích, diễn giải dữ liệu. Đào tạo liên tục giúp nâng cao kỹ năng, đảm bảo việc sử dụng thông tin chi phí hiệu quả. Yếu tố con người là chìa khóa cho sự thành công của kế toán quản trị.
2.3. Môi trường kinh doanh và sự thay đổi.
Môi trường kinh doanh cạnh tranh gay gắt đòi hỏi doanh nghiệp phải liên tục điều chỉnh. Sự thay đổi về công nghệ, xu hướng thị trường ảnh hưởng đến cấu trúc chi phí. Doanh nghiệp cần hệ thống thông tin chi phí linh hoạt, cập nhật để phản ứng nhanh. Thông tin này hỗ trợ xây dựng chiến lược chi phí phù hợp. Nó giúp doanh nghiệp thích nghi, duy trì hiệu suất tài chính trong điều kiện bất định. Phân tích hiệu quả kinh doanh cần xem xét cả yếu tố môi trường.
III.
Sử dụng thông tin chi phí một cách hiệu quả có tác động tích cực đáng kể đến kết quả hoạt động doanh nghiệp. Nó không chỉ giúp kiểm soát chi phí mà còn cải thiện khả năng ra quyết định chiến lược. Tác động này thể hiện rõ rệt qua việc nâng cao hiệu suất tài chính, tối ưu hóa lợi nhuận. Doanh nghiệp có thể đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững khi vận dụng tốt dữ liệu chi phí. Mối liên hệ giữa thông tin chi phí và hiệu suất là mối quan hệ nhân quả rõ ràng.
3.1. Cải thiện quy trình ra quyết định chiến lược.
Thông tin chi phí cung cấp cơ sở dữ liệu vững chắc cho các quyết định chiến lược. Doanh nghiệp có thể xác định rõ ràng chi phí cho từng sản phẩm, dự án. Điều này hỗ trợ lựa chọn thị trường mục tiêu, chiến lược định giá, và phân bổ nguồn lực. Các quyết định về đầu tư, mở rộng kinh doanh cũng trở nên chính xác hơn. Việc này trực tiếp góp phần vào tối ưu hóa lợi nhuận dài hạn. Nó nâng cao khả năng phân tích hiệu quả kinh doanh tổng thể.
3.2. Nâng cao hiệu quả kiểm soát và quản lý chi phí.
Khi có thông tin chi phí chi tiết, doanh nghiệp dễ dàng kiểm soát ngân sách. Phát hiện sớm các sai lệch giúp thực hiện hành động điều chỉnh kịp thời. Quản lý chi phí trở nên chủ động hơn, không chỉ là phản ứng. Việc này giảm thiểu lãng phí, tăng cường hiệu quả sử dụng tài nguyên. Nó là yếu tố quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất tài chính. Thông tin chi phí giúp đạt được mục tiêu chiến lược chi phí.
3.3. Tối ưu hóa hiệu suất tài chính doanh nghiệp.
Sử dụng thông tin chi phí hiệu quả có mối liên hệ trực tiếp đến hiệu suất tài chính. Doanh nghiệp đạt được lợi nhuận cao hơn, dòng tiền ổn định hơn. Các chỉ số như ROI, ROE được cải thiện. Khả năng đánh giá hiệu suất tổng thể của doanh nghiệp cũng được nâng cao. Việc tối ưu hóa lợi nhuận là kết quả của quản lý chi phí chặt chẽ và ra quyết định thông minh. Nó thúc đẩy sự tăng trưởng bền vững.
IV.
Hệ thống kế toán chi phí (CAS) là công cụ không thể thiếu trong môi trường kinh doanh hiện đại. Nó thu thập, xử lý và báo cáo thông tin chi phí một cách có hệ thống. CAS cung cấp dữ liệu quan trọng để lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định. Một CAS hiệu quả giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về hoạt động của mình. Nó hỗ trợ quản lý chi phí, tối ưu hóa lợi nhuận và nâng cao hiệu suất tài chính. Sự phát triển của CAS phản ánh nhu cầu ngày càng tăng về thông tin quản trị.
4.1. Vai trò của hệ thống kế toán chi phí hiện đại.
CAS hiện đại không chỉ dừng lại ở việc tính toán giá thành sản phẩm. Nó cung cấp thông tin đa chiều về chi phí theo hoạt động, khách hàng, kênh phân phối. Thông tin này hỗ trợ phân tích định phí biến phí, xác định điểm hòa vốn. CAS là nền tảng cho việc thiết lập hệ thống kiểm soát quản trị. Nó giúp doanh nghiệp có cái nhìn toàn diện về cấu trúc chi phí, từ đó đưa ra quyết định kinh doanh tối ưu.
4.2. Đặc tính CAS phức tạp thành công và hiệu quả.
Đặc tính của CAS bao gồm mức độ phức tạp, khả năng thành công và hiệu quả. Mức độ phức tạp phụ thuộc vào quy mô và loại hình doanh nghiệp. Một CAS thành công là hệ thống cung cấp thông tin đáng tin cậy, kịp thời. Hiệu quả của CAS được đo lường bằng khả năng hỗ trợ tối ưu hóa lợi nhuận. Nó phải cung cấp giá trị vượt trội so với chi phí vận hành. Đánh giá hiệu suất của CAS là cần thiết để đảm bảo tính phù hợp.
4.3. Quá trình phát triển và ứng dụng CAS.
CAS trải qua quá trình phát triển liên tục, từ các phương pháp truyền thống đến hiện đại. Việc ứng dụng CAS đòi hỏi sự đầu tư về công nghệ và đào tạo nhân sự. Doanh nghiệp cần xây dựng CAS phù hợp với chiến lược chi phí của mình. Quá trình này bao gồm việc xác định nhu cầu thông tin, thiết kế hệ thống, triển khai và đánh giá định kỳ. Một CAS tốt giúp doanh nghiệp cải thiện khả năng ra quyết định kinh doanh.
V.
Phân tích hiệu quả tài chính là bước thiết yếu để đánh giá sức khỏe của doanh nghiệp. Nó liên quan mật thiết đến việc sử dụng thông tin chi phí. Khi thông tin chi phí được quản lý tốt, doanh nghiệp có thể đưa ra các chiến lược tối ưu hóa lợi nhuận hiệu quả. Điều này không chỉ củng cố vị thế trên thị trường mà còn đảm bảo sự tăng trưởng bền vững. Việc đánh giá hiệu suất tài chính cần được thực hiện định kỳ và có hệ thống.
5.1. Khái niệm và các chỉ số đánh giá hiệu suất.
Hiệu suất hoạt động doanh nghiệp là thước đo mức độ đạt được mục tiêu kinh doanh. Các chỉ số đánh giá hiệu suất bao gồm doanh thu, lợi nhuận gộp, lợi nhuận ròng. Ngoài ra, ROI (Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư) và ROE (Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu) cũng quan trọng. Những chỉ số này giúp đo lường hiệu suất tài chính. Việc sử dụng thông tin chi phí chính xác hỗ trợ tính toán các chỉ số này một cách tin cậy.
5.2. Mối liên hệ giữa thông tin chi phí và lợi nhuận.
Mối liên hệ giữa thông tin chi phí và lợi nhuận là trực tiếp và mạnh mẽ. Thông tin chi phí giúp xác định các yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận. Nó cho phép doanh nghiệp kiểm soát tốt chi phí sản xuất, chi phí hoạt động. Việc này trực tiếp giảm giá thành, tăng biên lợi nhuận. Phân tích hiệu quả kinh doanh dựa trên dữ liệu chi phí chính xác là chìa khóa để tối ưu hóa lợi nhuận. Đây là cốt lõi của kế toán quản trị.
5.3. Chiến lược cải thiện hiệu suất giảm chi phí.
Các chiến lược cải thiện hiệu suất bao gồm việc tối ưu hóa quy trình sản xuất, đàm phán giá tốt hơn với nhà cung cấp. Phân tích chi phí hoạt động để loại bỏ lãng phí cũng là một chiến lược quan trọng. Việc áp dụng các phương pháp quản lý chi phí tiên tiến giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu. Nó thúc đẩy tăng trưởng lợi nhuận bền vững và nâng cao hiệu suất tài chính tổng thể. Kiểm soát ngân sách hiệu quả là nền tảng cho mọi chiến lược.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (247 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bội BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ----------- HOÀNG HUY CƢỜNG CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỬ DỤNG THÔNG TIN CHI PHÍ VÀ NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC SỬ DỤNG THÔNG TIN CHI PHÍ ĐẾN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG - NGHIÊN CỨU TẠI CÁC DOANH NGHIỆP MIỀN NAM VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Tp. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH ----------- HOÀNG HUY CƢỜNG CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỬ DỤNG THÔNG TIN CHI PHÍ VÀ NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC SỬ DỤNG THÔNG TIN CHI PHÍ ĐẾN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG - NGHIÊN CỨU TẠI CÁC DOANH NGHIỆP MIỀN NAM VIỆT NAM Chuyên ngành: KẾ TOÁN Mã số: 9340301 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.
PHẠM XUÂN THÀNH Tp. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2021 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC --------------------------- LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận án tiến sĩ kinh tế ―Các nhân tố ảnh hƣởng đến sử dụng thông tin chi phí và những tác động của việc sử dụng thông tin chi phí đến kết quả hoạt động - nghiên cứu tại các doanh nghiệp Miền Nam Việt Nam‖ là công trình nghiên cứu đƣợc thực hiện của riêng tôi. Các kết quả đƣợc trình bày trong nghiên cứu trong luận án là trung thực và chƣa từng công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Nghiên cứu sinh HOÀNG HUY CƢỜNG LỜI CẢM ƠN Để thực hiện và hoàn thành Luận án này là nhờ góp phần lớn sự hỗ trợ của các cá nhân và tập thể.
Trƣớc tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn đến tập thể các Thầy, Cô Trƣờng ĐH Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh, đặc biệt là các Thầy Cô PGS, TS Khoa Kế Toán đã tận tâm giảng dạy, hƣớng dẫn, và góp ý cho tôi trong quá trình hoàn thành các học phần thuộc chƣơng trình đào tạo và luận án tiến sĩ của nhà trƣờng. Qua đó giúp tôi có đƣợc những ý tƣởng, kiến thức, hƣớng nghiên cứu để thực hiện luận án này. Bên cạnh đó, tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Thầy TS.
Huỳnh Lợi và TS. Phạm Xuân Thành, là ngƣời hƣớng dẫn khoa học của tôi. Trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện Luận án, các Thầy đã tận tình định hƣớng, góp ý và hƣớng dẫn tôi thực hiện Luận án. Đồng thời, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới tập thể Lãnh đạo và các giảng viên thuộc Trƣờng ĐH Mở TP.HCM đã luôn động viên và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận án.
Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình của tôi. Trong suốt những năm tháng nghiên cứu, gia đình luôn là nguồn động viên và hỗ trợ để tôi hoàn thành Luận án này. i MỤC LỤC MỤC LỤC. i DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.
iv DANH MỤC BẢNG. vi DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ. viii DANH MỤC PHỤ LỤC. Sự cần thiết của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Ý nghĩa nghiên cứu.
Cấu trúc luận án. 8 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN 1.1 Các nghiên cứu liên quan .1 Các nghiên cứu nƣớc ngoài .1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Các nghiên cứu ở Việt Nam.1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Kết quả đạt đƣợc và những vấn đề tồn tại trong các nghiên cứu trƣớc .1 Các nghiên cứu ở nƣớc ngoài .1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: Nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER .2 Các nghiên cứu ở Việt Nam.1 Hƣớng nghiên cứu thứ nhất: nghiên cứu về CAS .2 Hƣớng nghiên cứu thứ hai: tác động của CAS đến PER. Khe hổng nghiên cứu. 40 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.1 Hệ thống kế toán chi phí .2 Đặc tính của CAS .1 Mức độ phức tạp của CAS.
Sự thành công và hiệu quả của CAS .3 Các thành phần của CAS .4 Quá trình phát triển của CAS .5 Sử dụng thông tin chi phí trong quản trị .2 Những nhân tố tác động đến UCI .3 Kết quả hoạt động .1 Khái niệm PER .2 Mối quan hệ giữa UCI và PER .1 Lý thuyết ngẫu nhiên .2 Lý thuyết thông tin kinh tế .3 Lý thuyết hệ thống kiểm soát quản trị .4 Lý thuyết hệ thống thông tin quản lý .5 Lý thuyết đại diện .5 Phát triển mô hình nghiên cứu. 71 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Quy trình nghiên cứu .2 Mô hình và thang đo các khái niệm nghiên cứu .1 Mô hình và giả thuyết nghiên cứu .2 Xây dựng thang đo các khái niệm nghiên cứu .3 Phƣơng pháp nghiên cứu .2 Nghiên cứu sơ bộ .3 Nghiên cứu chính thức .1 Đối tƣợng khảo sát .3 Phƣơng pháp khảo sát .4 Công cụ tổng hợp và xử lý dữ liệu .6 Kiểm định thang đo của các khái niệm trong mô hình nghiên cứu102 3.7 Kiểm định mô hình và giả thuyết. 104 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 4.1 Kết quả nghiên cứu sơ bộ .2 Kết quả nghiên cứu chính thức .1 Mẫu nghiên cứu chính thức .2 Thống kê mô tả mẫu chính thức .3 Kết quả kiểm định thang đo của các khái niệm trong mô hình .1 Kết quả đánh giá độ tin cậy của thang đo bằng Crα .2 Kết quả phân tích nhân tố khám phá – EFA .4 Kết quả kiểm định mô hình SEM .1 Kết quả CFA các nhân tố trong mô hình nghiên cứu .2 Kết quả kiểm định mô hình nghiên cứu. Bàn luận kết quả nghiên cứu.
Bàn luận về kết quả nghiên cứu sơ bộ. Bàn luận về kết quả nghiên cứu chính thức .1 Bàn luận thang đo của các khái niệm nghiên cứu .2 Bàn luận về kết quả nghiên cứu chính thức. 133 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH 5.1 Kết luận của nghiên cứu .2 Hàm ý của nghiên cứu.1 Gợi ý chính sách cho doanh nghiệp .2 Gợi ý chính sách cho nhà nƣớc .3 Gợi ý chính sách cho các tổ chức nghề nghiệp kế toán ở Việt Nam .3 Ý nghĩa của nghiên cứu.1 Ý nghĩa về lý thuyết .2 Ý nghĩa về thực tiễn .3 Các điểm mới của đề tài nghiên cứu .4 Hạn chế và những hƣớng nghiên cứu tiếp theo. 158 Danh mục các công trình nghiên cứu của tác giả đã công bố.
160 Tài liệu tham khảo. 174 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT Tiếng Việt CNTT Công nghệ thông tin: Information Technology DN Doanh nghiệp: Enterprise KTQT Kế toán quản trị: Management Accounting PPNC Phƣơng pháp nghiên cứu: Research Method Tiếng Anh ABC Activity Based Costing: Chi phí dựa trên hoạt động ABB Activity-Based Budgeting: Ngân sách dựa trên hoạt động ABM Activity Based Management: Quản trị dựa trên hoạt động ABC/M Activity Based Costing/Activity Based Management AM Activity Management: Quản trị hoạt động AVE Average Variance Extracted: Phƣơng sai trích BSC Balanced scorecard: Thẻ điểm cân đối CAM Computer-Aided Manufacturing CAM-I Consortium for Advanced Management International CAS Costing Accounting System: Hệ thống kế toán chi phí CI Cost Information: Thông tin chi phí Crα Cronbach‘s alpha CFA Confirmatory Factor Analysis: Phân tích nhân tố khẳng định CIMA Chartered Institute of Management Accountants: Viện KTQT Công chứng Anh CGMA Chartered Global Management Accountan: Hiệp hội KTQT toàn cầu CVP Cost-Volume-Profit: Chi phí – Khối lƣợng - Lợi nhuận EVA Economic Value Added: Giá trị kinh tế gia tăng IFAC International Federation of Accountants: Liên đoàn kế toán quốc tế IMA Institute of Management Accountants: Viện kế toán quản trị EFA Exploratory Factor Analysis: Phân tích nhân tố khám phá v Enterprise Resource Planning: Hệ thống hoạch định các nguồn lực doanh ERP nghiệp FIFO First-In, First-Out: Nhập trƣớc, xuất trƣớc GML General Linear Model GPK Grenzplankostenrechnung H Hypothesis: Giả thuyết KMO Kaiser-Meyer-Olkin: Hệ số KMO MCS Management Control System: Hệ thống kiểm soát quản trị MIS Management Information System: Hệ thống thông tin quản lý PCA Principle Component Analysis PAF Principal Axis Factoring PER Performance: Kết quả hoạt động PLS Partial Least Squares JIT Just In Time ROI Return on Investment: Tỷ lệ hoàn vốn đầu tƣ ROA Return on Assets: Tỷ suất sinh lời trên tài sản ROE Return On Equity: Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu RCA Resource Consumption Accounting: Kế toán tiêu dùng nguồn lực SEM Structural Equation Modeling: Mô hình cấu trúc tuyến tính SMA Statements on Management Accounting: Công bố kế toán quản trị SRMR Standardized root mean square residual TDABC Time-Driven Activity-Based Costing TQM Total quality management: Quản trị chất lƣợng toàn bộ UCI Use of Cost Information: Sử dụng thông tin chi phí Vietnam Association of Accountants and Auditors: Hội Kế toán và Kiểm toán VAA Việt Nam Vietnam Association of Certified Public Accountants: Hội kiểm toán viên hành VACPA nghề Việt Nam vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Các nghiên cứu UCI trong quản trị .2: Các lợi ích từ UCI trong quản trị .3: Các nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI .4: Các nhân tố tác động đến áp dụng ABC.5: Các nhân tố tác động đến UCI .1: Kết quả nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI trong quá trình lập kế hoạch và phát triển sản phẩm .2: Kết quả nghiên cứu các nhân tố tác động đến UCI .3: Các nghiên cứu liên quan đến UCI góp phần cải thiện PER .1: Nội dung nghiên cứu định tính .1: Thống kê mô tả về địa bàn và loại hình kinh doanh .2: Thống kê mô tả về các nhân tố tác động đến UCI .3: Thống kê mô tả về UCI cho quản trị .4: Thống kê mô tả về PER .5: Kết quả tổng hợp phân tích Crα .6: EFA thang đo nhân tố hỗ trợ nhà quản lý.7: EFA thang đo nhân tố vai trò CI .8: EFA thang đo nhân tố CNTT .9: EFA thang đo nhân tố quản trị chi phí .10: EFA đồng thời các nhân tố độc lập tác động đến UCI .11: EFA nhân tố UCI .12: EFA nhân tố PER - chu kỳ sản xuất .13: EFA nhân tố thang đo PER - kiểm soát chi phí .14: EFA thang đo PER - lợi nhuận .15: EFA đồng thời các nhân tố PER .16: Kết quả tổng hợp phân tích EFA .17: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .18: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .19: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .20: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .21: Giá trị độ tin cậy tổng hợp, AVE và hệ số Crα của các nhân tố .22: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình .23: Tƣơng quan giữa các nhân tố trong mô hình đo lƣờng tới hạn .
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án kinh tế: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến việc sử dụng thông tin chi phí và tác động của chúng đến kết quả R&D tại doanh nghiệp miền Nam.
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh. Năm bảo vệ: 2021.
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" thuộc chuyên ngành Kế toán. Danh mục: Kinh Tế.
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" có bao nhiêu trang?
Luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" có 247 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Sử dụng thông tin chi phí và tác động hiệu quả doanh nghiệp" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.