Luận án: Nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn dịch vụ ngân hàng quốc tế của khách hàng tại Việt Nam
Nghiên cứu phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng, cung cấp cơ sở dữ liệu quan trọng cho ngành tài chính.
Luan An
Số trang
223
Thời gian đọc
34 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tổng quan nhanh
- Chủ đề:
- 1. Tổng quan các nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP
- Số trang:
- 223 trang
- Tác giả:
- Luan An
Tóm tắt nội dung luận án
I. Tổng quan các nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP
Thị trường tài chính Việt Nam phát triển nhanh chóng. Các ngân hàng thương mại cổ phần cạnh tranh gay gắt để thu hút nguồn vốn và người dùng. Khách hàng ngày càng có nhiều lựa chọn đa dạng hơn. Quyết định mở tài khoản hay sử dụng dịch vụ phụ thuộc vào nhiều yếu tố tổng hợp. Các nghiên cứu chỉ ra rằng người tiêu dùng đánh giá kỹ lưỡng từ độ an toàn, chi phí đến sự tiện lợi. Việc hiểu rõ hành vi tiêu dùng giúp các tổ chức tài chính xây dựng chiến lược phát triển bền vững. Nghiên cứu nhân tố tác động đóng vai trò then chốt trong quản trị kinh doanh hiện đại. Thị trường đòi hỏi sự đổi mới không ngừng để đáp ứng kỳ vọng ngày càng cao.
1.1. Bối cảnh thị trường ngân hàng thương mại cổ phần
Thị trường ngân hàng bán lẻ Việt Nam ghi nhận tốc độ tăng trưởng ấn tượng. Hàng loạt ngân hàng thương mại cổ phần mở rộng quy mô hoạt động. Sự tham gia của các tổ chức tài chính quốc tế làm tăng áp lực cạnh tranh. Người dân có mức thu nhập cải thiện và nhu cầu tích lũy tài sản gia tăng. Nhu cầu tiếp cận các sản phẩm tài chính hiện đại trở nên phổ biến. Các ngân hàng buộc phải nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi. Môi trường pháp lý cũng ngày càng hoàn thiện, tạo hành lang minh bạch cho toàn ngành. Khách hàng có xu hướng so sánh kỹ lưỡng giữa các thương hiệu trước khi giao dịch.
1.2. Xu hướng chuyển dịch hành vi của khách hàng cá nhân
Người tiêu dùng hiện đại thay đổi thói quen giao dịch rất nhanh. Xu hướng thanh toán không dùng tiền mặt lan tỏa rộng rãi. Người dùng ưu tiên sự tiện lợi, tốc độ xử lý nhanh và tính minh bạch. Khách hàng trẻ tuổi sẵn sàng chuyển sang ngân hàng khác nếu trải nghiệm không tốt. Yếu tố khoảng cách địa lý không còn là rào cản tuyệt đối. Thay vào đó, tính năng công nghệ và chất lượng chăm sóc quyết định mức độ gắn bó. Khách hàng đòi hỏi sản phẩm cá nhân hóa cao hơn. Sự thỏa mãn về trải nghiệm là chìa khóa duy trì lòng trung thành lâu dài.
II. Uy tín dịch vụ thúc đẩy việc lựa chọn ngân hàng TMCP lớn
Yếu tố niềm tin giữ vị trí trung tâm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. Khách hàng chỉ gửi gắm tài sản khi cảm thấy an toàn tuyệt đối. Bên cạnh đó, thái độ phục vụ chuyên nghiệp tạo nên sự khác biệt lớn. Sự kết hợp giữa danh tiếng vững chắc và dịch vụ tận tâm thúc đẩy quyết định sử dụng sản phẩm. Các ngân hàng sở hữu hình ảnh minh bạch luôn chiếm ưu thế lớn trên thị trường. Việc xây dựng lòng tin đòi hỏi quá trình nỗ lực lâu dài và nhất quán. Đây là nền tảng cốt lõi định hình giá trị doanh nghiệp.
2.1. Tầm quan trọng từ uy tín thương hiệu ngân hàng
Uy tín thương hiệu ngân hàng là nhân tố hàng đầu chi phối tâm lý khách hàng. Một thương hiệu lâu năm với tiềm lực tài chính vững mạnh tạo cảm giác an tâm. Báo cáo tài chính minh bạch và kết quả kinh doanh tốt khẳng định vị thế tổ chức. Sự ổn định và độ tin cậy giúp ngân hàng vượt qua các biến động thị trường. Người dùng có xu hướng ưu tiên chọn thương hiệu uy tín cao để mở tài khoản thanh toán và gửi tiền. Danh tiếng tốt là lợi thế cạnh tranh vô hình nhưng mang lại hiệu quả bền vững. Các ngân hàng liên tục củng cố thương hiệu qua các hoạt động truyền thông tích cực.
2.2. Nâng cao chuẩn mực chất lượng dịch vụ khách hàng
Chất lượng dịch vụ khách hàng tác động trực tiếp đến sự hài lòng của người dùng. Tác phong làm việc nhanh nhẹn, chuyên nghiệp và thái độ niềm nở tạo ấn tượng sâu sắc. Không gian giao dịch khang trang, hiện đại mang lại cảm giác thoải mái. Thời gian xử lý thủ tục nhanh gọn giúp tiết kiệm công sức cho khách hàng. Các vấn đề khiếu nại cần được giải quyết kịp thời và thấu đáo. Đội ngũ nhân sự tận tâm là cầu nối gắn kết khách hàng với tổ chức. Nâng cao tiêu chuẩn phục vụ là chiến lược giữ chân khách hàng hiệu quả nhất.
2.3. Đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin tài khoản
Vấn đề bảo mật thông tin tài khoản trở thành ưu tiên hàng đầu trong kỷ nguyên số. Rủi ro lừa đảo công nghệ cao khiến người dùng thận trọng hơn khi giao dịch. Ngân hàng áp dụng các chuẩn mã hóa tiên tiến và xác thực sinh trắc học hiện đại. Hệ thống tường lửa mạnh mẽ ngăn chặn các cuộc tấn công mạng nguy hiểm. Khách hàng sẵn sàng gắn bó với đơn vị có cam kết bảo vệ dữ liệu tuyệt đối. Sự minh bạch trong các điều khoản bảo mật củng cố niềm tin vững chắc. Đầu tư vào an ninh mạng là bước đi chiến lược bắt buộc.
III. Lợi ích tài chính tác động lựa chọn ngân hàng TMCP chuẩn
Lợi ích kinh tế trực tiếp luôn là động lực thúc đẩy hành vi lựa chọn ngân hàng. Khách hàng luôn tính toán kỹ lưỡng về khả năng sinh lời và mức chi phí phát sinh. Mức chênh lệch về tỷ suất sinh lời hoặc biểu phí tạo ra lợi thế cạnh tranh rõ rệt. Chính sách giá hợp lý giúp thu hút cả nhóm khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp. Ngân hàng cần cân đối giữa mục tiêu lợi nhuận và lợi ích thiết thực của khách hàng. Các chương trình khuyến mãi tài chính linh hoạt mang lại hiệu quả chuyển đổi cao.
3.1. Sức hút cạnh tranh của lãi suất tiền gửi tiết kiệm
Chính sách lãi suất tiền gửi tiết kiệm hấp dẫn thu hút lượng tiền nhàn rỗi lớn. Người gửi tiền so sánh biểu lãi suất giữa các kỳ hạn khác nhau. Mức lãi suất cạnh tranh cùng các gói tiết kiệm tích lũy linh hoạt tạo sức hút mạnh mẽ. Các chương trình cộng thêm lãi suất khi gửi trực tuyến khuyến khích người dùng chuyển dịch số. Tính an toàn kết hợp với khả năng sinh lời cao luôn là lựa chọn ưu tiên của khách hàng truyền thống. Ngân hàng duy trì mức lãi suất hợp lý sẽ xây dựng được nguồn vốn huy động ổn định.
3.2. Chính sách ưu đãi về lãi suất vay vốn linh hoạt
Gói lãi suất vay vốn ưu đãi kích thích nhu cầu mua nhà, mua xe và sản xuất kinh doanh. Thủ tục thẩm định hồ sơ vay vốn nhanh chóng giúp khách hàng tiếp cận vốn kịp thời. Biên độ dao động lãi suất sau thời gian ưu đãi cũng là yếu tố được cân nhắc kỹ. Ngân hàng có chính sách trả nợ linh hoạt và minh bạch điều khoản dễ dàng thu hút người vay. Sự hỗ trợ tài chính kịp thời giúp khách hàng giải quyết các bài toán kinh tế cấp thiết. Đây là động lực lớn thúc đẩy khách hàng chọn đối tác đồng hành tài chính.
3.3. Tối ưu chi phí nhờ chính sách phí dịch vụ ngân hàng
Biểu phí dịch vụ ngân hàng tác động trực tiếp đến quyết định gắn bó lâu dài. Chính sách miễn phí chuyển tiền liên ngân hàng và phí duy trì tài khoản tạo lợi thế vượt trội. Khách hàng ưu tiên các đơn vị có cơ chế tính phí rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn. Phí phát hành thẻ, phí thường niên và phí tin nhắn SMS hợp lý giúp tiết kiệm tài chính đáng kể. Việc giảm thiểu rào cản chi phí mở ra cơ hội tiếp cận tập khách hàng đại chúng. Minh bạch về phí là yếu tố xây dựng sự tin tưởng bền vững.
IV. Nền tảng số thúc đẩy việc lựa chọn ngân hàng TMCP nhanh
Chuyển đổi số làm thay đổi toàn diện ngành ngân hàng thương mại. Người tiêu dùng ngày nay ưu tiên trải nghiệm trên không gian mạng hơn là đến trực tiếp quầy. Tốc độ, sự tiện lợi và khả năng thao tác mọi lúc mọi nơi là tiêu chuẩn hàng đầu. Công nghệ không chỉ nâng cao hiệu suất vận hành mà còn tối ưu hóa hành trình trải nghiệm. Đầu tư vào hạ tầng kỹ thuật số trở thành cuộc đua sống còn giữa các nhà băng. Khách hàng lựa chọn ngân hàng số vì sự tự do và tính linh hoạt trong quản lý tài chính cá nhân.
4.1. Sự bùng nổ của mô hình ngân hàng số digital banking
Hệ sinh thái ngân hàng số digital banking mang lại trải nghiệm tài chính toàn diện. Người dùng dễ dàng thanh toán hóa đơn, mua vé máy bay, đầu tư chứng khoán trên một nền tảng duy nhất. Quy trình định danh điện tử eKYC giúp mở tài khoản ngay tại nhà chỉ trong vài phút. Khả năng kết nối mở với các cổng thanh toán và sàn thương mại điện tử tạo sự thuận tiện tối đa. Nền tảng số hoạt động liên tục 24/7, loại bỏ hoàn toàn giới hạn về thời gian. Sự đổi mới công nghệ liên tục giúp ngân hàng giữ vững vị thế dẫn đầu.
4.2. Trải nghiệm mượt mà trên ứng dụng mobile banking
Thiết kế giao diện ứng dụng mobile banking thân thiện, trực quan giúp người dùng thao tác dễ dàng. Tốc độ xử lý giao dịch tức thì trong vài giây mang lại sự hài lòng cao. Ứng dụng tích hợp các tính năng thông minh như quản lý chi tiêu và nhắc nhở thanh toán. Tính ổn định của hệ thống, không bị gián đoạn hay lỗi kết nối trong giờ cao điểm là điểm cộng lớn. Khách hàng đánh giá cao các ứng dụng có dung lượng nhẹ và tiêu thụ ít tài nguyên thiết bị. Nền tảng di động chất lượng cao là chìa khóa thu hút nhóm khách hàng trẻ.
V. Tiện ích mạng lưới hỗ trợ lựa chọn ngân hàng TMCP tốt
Mặc dù ngân hàng số phát triển mạnh, mạng lưới cơ sở vật chất truyền thống vẫn giữ vai trò thiết yếu. Khách hàng vẫn cần đến các điểm giao dịch vật lý để thực hiện các nghiệp vụ phức tạp. Độ phủ của các điểm giao dịch tạo nên sự hiện diện thương hiệu vững chắc và thuận tiện. Sự phối hợp nhịp nhàng giữa kênh trực tiếp và kênh trực tuyến mang lại trải nghiệm liền mạch. Khách hàng cảm thấy an tâm hơn khi ngân hàng có điểm hỗ trợ ngay gần khu vực sinh sống. Cơ sở vật chất khang trang nâng cao uy tín của định chế tài chính.
5.1. Mở rộng quy mô mạng lưới chi nhánh phòng giao dịch
Quy mô mạng lưới chi nhánh phòng giao dịch rộng khắp giúp người dùng dễ dàng tiếp cận dịch vụ trực tiếp. Vị trí đặt chi nhánh tại các trục đường lớn, khu dân cư đông đúc tạo sự thuận tiện khi đi lại. Tại quầy, khách hàng có thể thực hiện các giao dịch giá trị lớn, chứng thực hồ sơ hoặc nhận tư vấn chuyên sâu. Đội ngũ giao dịch viên hỗ trợ xử lý các yêu cầu đặc thù một cách chính xác. Chi nhánh vật lý đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố hình ảnh thương hiệu ngoài đời thực. Mạng lưới rộng lớn tạo niềm tin vững chắc cho khách hàng.
5.2. Sự tiện lợi vượt trội từ hệ thống cây ATM CDM
Độ phủ của hệ thống cây ATM CDM mang lại sự chủ động tài chính tối đa cho người dùng. Khách hàng có thể nộp và rút tiền mặt tự động 24/7 mà không cần chờ đợi tại quầy. Máy CDM thế hệ mới hỗ trợ mở sổ tiết kiệm, chuyển khoản nhanh và thanh toán nhiều loại dịch vụ. Thiết bị hoạt động ổn định, phân bố đều tại các khu công nghiệp, trung tâm thương mại và trường học. Tốc độ xử lý chuẩn xác giúp tiết kiệm thời gian đáng kể. Hạ tầng máy giao dịch tự động hiện đại gia tăng đáng kể sức hút của ngân hàng thương mại.
Mục lục chi tiết luận án
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (223 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HQC KINH TE QUOC DAN VU THI THU HOA CAC NHAN TO ANH HUONG DEN VIEC LỰA CHON NGAN HANG THUONG MAI VIET NAM CUA KHACH HANG DOI VOI DICH VU NGAN HANG QUOC TE LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG HÀ NỘI, NĂM 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HQC KINH TE QUOC DAN VU THI THU HOA CAC NHAN TO ANH HUONG DEN VIEC LỰA CHỌN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM CỦA KHÁCH HÀNG ĐÓI VỚI DỊCH VỤ NGAN HANG QUOC TE Chuyên ngành: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã số: 9340201 LUẬN ÁN TIỀN SĨ Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS CAO THỊ Ý NHI HÀ NỘI, NĂM 2022 LOI CAM KET Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vì phạm quy định liêm chính học thuật trong nghiên cứu khoa học của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Hà Nội, ngày thang năm 2022 Nghiên cứu sinh Vũ Thị Thu Hòa 1 LỜI CẢM ƠN Thời gian 3 năm học tập và nghiên cứu, luận án là kết quả của khoảng thời gian nỗ lực, cố gắng của bản thân tác giả, với sự giúp đỡ, động viên và hỗ trợ rất lớn từ thầy cô, gia đình, bạn bè và đồng nghiệp. Trước hết, tác giả xin bày tỏ sự cảm ơn tới Ban Giám hiệu, Viện Ngân hàng — Tài chính, Viện Đảo tạo Sau đại học đã luôn tạo điều kiện tốt nhất đề nghiên cứu sinh hoàn thành quá trình học tập và nghiên cứu. Tác giả xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các giảng viên, các nhà khoa học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã chia sẻ những kiến thức và kinh nghiệm, đã giảng dạy, đồng hành trang bị cho tôi các kiến thức, kỹ năng nghiên cứu khoa học trong suốt thời gian qua.
Đặc biệt, tác giả xin cảm ơn sâu sắc đến PGS.TS Cao Thị Ý Nhi, đã luôn tận tình hướng dẫn, chỉ bảo, góp ý những ý kiến quý báu và giúp đỡ tác giả trong quá trình lên ý tưởng cũng như triển khai thực hiện luận án này. Tác giả cũng xin gửi lời cảm ơn tới các anh, chị, bạn bè đang công tác trong lĩnh vực ngân hàng tài chính và các doanh nghiệp xuất nhập khẩu đã giúp đỡ tác giả rất nhiều trong quá trình triển khai phương pháp nghiên cứu, xây dựng bảng hỏi và tiến hành khảo sát. Cảm ơn tất cả những người bạn đã luôn động viên, khuyến khích và tạo động lực giúp tác giả hoàn thành luận án. Xin cảm ơn các thế hệ đồng nghiệp, các thế hệ sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh của Ngân hàng - Tài chính đã truyền cảm hứng, củng cố sự say mê nghiên cứu và sự hỗ trợ tác giả hoàn thành luận án này.
Sau cùng, tác giả muốn dành lời cảm ơn tới cha mẹ và gia đình đã động viên, sát cánh và chia sẻ để tác giả hoàn thành luận án này. Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Nghiên cứu sinh Vũ Thị Thu Hòa lil MUC LUC LOT CAM KET. iii DANH MUC CAC CHU VIET TAT .cccssssessssssssessssessssecsssesssessssesseseessneessneessesseseesase vi DANH MUC BANG, BIEU DO uu.escssssssssssssscsssssssneccssecsssccsssccanecsssecsssecsssecaneesssecssscess vii DANH MỤC HÌNH. ix MỞ ĐẦU.
Al CHƯƠNG 1 CO SO LY THUYET VA TONG QUAN NGHIEN CUU. Tống quan về dịch vụ ngân hàng quốc tẾ .---2 s2 s2ss©css©ssevsse 10 1. Khái niệm và đặc điểm của dịch vụ ngân hàng quốc ee 10 1. Vai trò của dịch vụ ngân hàng quốc tế.
Các lý thuyết về nhân tố ảnh hướng đến việc lựa chọn ngân hàng thương mại của khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng quốc tẾ. Lý thuyết hành động hợp lý. Lý thuyết hành vi có kế hoạch. Lý thuyết chấp nhận công nghệ 1.
Một số lý thuyết khác .---©22-©2s+2E2EEE2EE2EE 2212112112112. Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan. Các nghiên cứu về nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn tô chức cung cấp dịch vụ 00-8 40:10:01 8T. Các nghiên cứu về hành vi lựa chọn ngân hàng thương mại của khách hàng.
Các nghiên cứu về lựa chọn ngân hàng thương mại đối với dịch vụ ngân hàng Quốc TẾ. Khoảng trống nghiên cứu. 49 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG VIỆC LỰA CHỌN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIET NAM DOI VOI DICH VU NGÂN HÀNG QUỐC TẾ. Khái quát về hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
Mạng lưới hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam. Quy mô tài sản, vốn chủ sở hữu của các ngân hàng thương mại Việt Nam. Kết quả tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam 2016-2021. Một số két qua phi tai Chink.
Dịch vụ ngân hàng quốc tế của các ngân hàng thương mại Việt Nam .----- s ttShnnHHHH HH HT HT gưệt 67 2. Các dịch vụ ngân hàng quốc tế ở các ngân hàng thương mại Việt Nam. Kết qua dich vụ ngân hàng quốc tế tại các ngân hàng thương mại Việt Nam. Nhu cầu về địch vụ ngân hàng quốc tế của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại các ngân hàng thương mại Việt Nam.83 KET LUAN CHUONG 2.88 CHUONG 3: PHUONG PHAP NGHIEN CUU 89 3.
Quy trình nghiên CỨU. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu. Phương pháp nghiên CỨU. Phương pháp nghiên cứu định tÍnh.
Phương pháp nghiên cứu định lượng. --- 55+ 5+ + s+s+exeerseresresrs 103 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 weccssssssssssssssssssssssssssessssssesssssessssssessssssssssssssesssssesssssssesssssssees 118 CHƯƠNG 4: KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU. Khái quát về việc lựa chọn ngân hàng thương mại Việt Nam của khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng quốc tẾ. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn ngân hàng thương mại Việt Nam của khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng quốc tế.
Kết quả kiểm định độ tin cậy của các thang đo. Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA). Kết quả phân tích nhân tố khẳng định CFA. Kết quả mô hình cấu trúc tuyến tinh (SEM).
Mô hình các nhân tố tác động đến việc lựa chọn ngân hàng thương mại Việt Nam của khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng quốc tễ. Mức độ quan trọng các nhân tố tác động đến việc lựa chọn ngân hàng thương mại Việt Nam của khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng quốc tế. Một số kết luận khác KET LUAN CHƯƠNG 4. CHƯƠNG 5 KHUYÉN NGHỊ.
Hội nhập quốc tế và triển vọng về sự phát triển dịch vụ ngân hàng quốc tế của các ngân hàng thương mại Việt ÏNam. Đối với các ngân hàng thương mại Việt Nam. Đối với khách hàng. Đối với Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước và các Bộ, ngành liên quan.ÔÔÔ 170 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIÁ LIÊN QUAN n0.
184 vi DANH MUC CAC CHU VIET TAT Chữ viết tat Nội dung CMCN Cách mạng công nghệ DN Doanh nghiệp DNXNK Doanh nghiệp xuất nhập khẩu DV Dịch vụ DVKH Dịch vụ khách hàng DVNHQT Dịch vụ ngân hàng quốc tế EU Liên minh Châu Âu KH Khách hàng NH Ngân hàng NHĐL Ngân hàng đại lý NHNN Ngân hàng Nhà nước NHTM Ngân hàng thương mại NLCT Năng lực cạnh tranh PPNC Phương pháp nghiên cứu QT Quốc tế RR Rủi ro TCTD Tổ chức tín dụng TMQT Thuong mai quéc té XNK Xuất nhập khẩu TTQT Thanh toan quéc té CLKH Chiến lược khách hang NCS Nghiên cứu sinh Bang 1.9: Vii DANH MUC BANG, BIEU DO Tổng hợp một số nghiên cứu điển hình .- 2 2¿+222+£2+2zzz+zezzzz 30 Tổng hợp một số nghiên cứu điển hình về nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn ngân hảng .-- - + tk HT HT HH TH ng 39 Tổng hợp các nghiên cứu về DVNHQT tại ngân hàng .- 45 Số lượng các ngân hàng giai đoạn 2016-2021.-----¿-©z+c+c+cxsccvz 51 Quy mô tổng tai san cua 28 NHTM Viét Nam giai doan 2016-2021. 53 Vốn diéu 1é ctia 28 NHTM Viét Nam nam 2021 o.seeeccessssesseesseeeeeesnneee 54 Số lượng ngân hàng đại lý (NHĐL) hoạt động tại thị trường nước ngoài của một số NHTM Việt Nam đến năm 202 .-----:cccccvvvveveeeeccee 76 Các loại tài trợ ngoại thương của NHTM đối với nhà xuất nhập khẩu. 77 Các loại hình DVNHQT của một số NHTM Việt Nam .---- 78 Tình hình hoạt động DVNHQT của Vietinbank giai đoạn 2016-2021. 80 Tổng hợp các FTA của Việt Nam tính đến đầu năm 2021.-- 83 Các chỉ tiêu đo lường rủi ro của ngân hàng được xác định bởi công ty kiểm toán, tư vấn KPMG (Klynveld Peat Marwick Goerdeler).--- 97 Các chuyên gia hỗ trợ thực hiện nghiên cứu .---- 2-2 se +sz+csee 100 Thang đo Lựa chọn NHTM (Y định) đối với DVNHQT của DNXNK.103 Các biến độc lập - Các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chon NHTM Viét Nam đối với DVNHQT của DNXNK.-5-5c 5< EEEEEEEEEExerkerkerrre 103 Đánh giá sơ bộ độ tin cậy của thang đo các nhân tỐ.-- 2-5-2 109 Hệ số tải các nhân tố trong mô hình.- 2: -2+22++2+++£Ez2zz+zzzrzz 111 Thống kê mô tả mẫu theo loại hinh doanh nghiệp.----2- 22+ 119 Thống kê mô tả mẫu theo địa chỉ trụ sở chính.- ¿2 cs+x+zez+szzezs 120 Thống kê lĩnh vực ngành nghề hoạt động của doanh nghiệp.
120 Độ tin cậy của nhân tố “Tính đễ sử đụng”.---ccccrreerrrrrrrrrrrreee 125 Độ tin cậy của nhân tố “Tính hữu ích””.-2--2+22+ze+z+zEx+zxxrrrerree 126 Độ tin cậy của nhân tổ “Rủi ro hoạt b0. 126 Độ tin cậy của nhân tố “Rủi ro thị trường”.--2---s+cze+cxczrxszrxrrrecree 127 Độ tin cậy của nhân tổ ““Chuẩn chủ quani”.---2-©2+2z+2x+cxz+zxezrzcee 127 Độ tin cậy của nhân tố “Kiểm soát hành vi””.10: Độ tin cậy của nhân tố “Thái độ”.11: Độ tin cậy của nhan t6 “Nhan thite ri £0” .12: Độ tin cậy của nhân tố “Ý định lựa chọn NHTM Việt Nam đối với dịch vụ ngân hàng quốc tẾ””.-----¿©2++2+2+EEt2EE12E122112221211171127112712112 2112 xe 129 Bảng 4.13: Tổng hợp kết quả đánh giá độ tin cậy của thang đo.14: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett cho các nhân tố.15: Bảng phương sai trích khi phân tích nhân tố .16: Bảng ma trận xoay các nhân tỐ.17: Các chỉ số đánh giá sự phù hợp của mô hình CEA.18: Kiểm định Độ tin cậy, Tính hội tụ và Tính phân biệt của mô hình CFA .19: Kiểm định phương sai đồng nhất cho các nhóm doanh nghiệp phân chia theo loại hìÌnh.-- - ¿6 2 + 213 213 218 9111 11 11 911 11 1 0v ng ng HH ng ng 138 Bảng 4.20: Kiểm định phương sai đồng nhất cho các nhóm doanh nghiệp theo địa điểm [lun PA.21: Đánh giá sự khác biệt về ý định lựa chọn NHTM Việt Nam đối với DVNHQT giữa hai nhóm doanh nghiệp theo địa điểm kinh doanh .22: Kiểm định phương sai đồng nhất cho nhóm doanh nghiệp theo thời gian hhoat GON yNnHgỪỪỢ.23: Đánh giá sự khác biệt về ý định lựa chọn NHTM Việt Nam đối với DVNHQT giữa hai nhóm doanh nghiệp theo thời gian hoạt động.24: Thống kê mô tả ý định lựa chọn NHTM Việt Nam đối với DVNHQT giữa hai nhóm DNXNK theo thời gian hoạt động .25: Các chỉ số đánh giá sự phù hợp của mô hình SEM.26: Kiểm định độ tin cậy của ước lượng bằng Bootstrap.27: Kết quả kiểm định các giả thuyết của mô hình nghiên cứu.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Trích dẫn luận án này
Nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng (n.d.) [Luận án tiến sĩ]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/tai-chinh-ngan-hang/nhan-to-anh-huong-lua-chon-ngan-hang-thuong-mai-viet-nam
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng" nghiên cứu về vấn đề gì?
Nghiên cứu phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng, cung cấp cơ sở dữ liệu quan trọng cho ngành tài chính.
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng" có bao nhiêu trang?
Luận án "Nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng" có 223 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Nhân tố ảnh hưởng lựa chọn ngân hàng TMCP Việt Nam của khách hàng" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.