Luận án phát triển tín dụng xuất khẩu tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank, thúc đẩy xuất khẩu nông sản.

Chuyên ngành
Quản lý kinh tế
Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sĩ kinh tế

Năm xuất bản

Số trang

208

Thời gian đọc

32 phút

Lượt xem

0

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tổng quan nhanh

Chủ đề:
Agribank: Phát triển tín dụng xuất khẩu tổng quan
Số trang:
208 trang
Trường:
Trường Đại học Thương mại
Chuyên ngành:
Quản lý kinh tế
Năm:

Tóm tắt nội dung luận án

I.Agribank Phát triển tín dụng xuất khẩu tổng quan

Agribank đóng vai trò then chốt trong hỗ trợ nền kinh tế. Đặc biệt, hoạt động tín dụng xuất khẩu Agribank là trọng tâm. Ngân hàng cấp vốn cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa xuất khẩu. Điều này giúp thúc đẩy thương mại quốc tế Việt Nam. Phát triển tín dụng ngân hàng không chỉ tăng kim ngạch xuất khẩu. Nó còn góp phần tạo việc làm, ổn định kinh tế vĩ mô. Hiểu rõ bản chất và vai trò của tín dụng xuất khẩu là điều kiện tiên quyết. Agribank cần có chiến lược phát triển bền vững. Mục tiêu là trở thành đối tác tin cậy của doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam.

1.1. Khái niệm và vai trò tín dụng xuất khẩu ngân hàng.

Tín dụng xuất khẩu là nguồn tài chính ngân hàng cung cấp cho các nhà xuất khẩu. Khoản vay này phục vụ chu trình sản xuất, mua bán hàng hóa. Agribank cho vay xuất khẩu hỗ trợ doanh nghiệp vượt qua rào cản tài chính. Nó giúp tăng khả năng cạnh tranh quốc tế. Hoạt động này còn làm tăng thị phần trên thị trường thế giới. Agribank đóng góp trực tiếp vào sự phát triển của nền kinh tế đất nước.

1.2. Mục tiêu tiêu chí phát triển tín dụng xuất khẩu.

Mục tiêu của Agribank là tăng trưởng dư nợ tín dụng xuất khẩu. Ngân hàng hướng tới mở rộng tệp khách hàng, nâng cao chất lượng dịch vụ. Các tiêu chí phát triển bao gồm tăng trưởng dư nợ, cơ cấu tín dụng hợp lý. Chất lượng tín dụng, hiệu quả sử dụng vốn cũng rất quan trọng. Agribank cần đảm bảo tính bền vững, giảm thiểu rủi ro. Điều này đòi hỏi một chiến lược tín dụng Agribank rõ ràng.

1.3. Các hình thức tài trợ xuất khẩu phổ biến.

Agribank cung cấp đa dạng các hình thức tài trợ xuất khẩu. Bao gồm cho vay sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu. Chiết khấu bộ chứng từ và bao thanh toán xuất khẩu cũng là lựa chọn. Những hình thức này đáp ứng nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp. Tài trợ xuất khẩu Agribank giúp doanh nghiệp giảm áp lực tài chính. Hoạt động này tạo điều kiện thuận lợi cho giao dịch quốc tế.

II.Thực trạng tín dụng xuất khẩu Agribank 2012 2018

Agribank đã có những bước tiến nhất định trong phát triển tín dụng xuất khẩu giai đoạn 2012-2018. Mặc dù là ngân hàng nông nghiệp, Agribank vẫn nỗ lực mở rộng mảng dịch vụ này. Dư nợ tín dụng có tăng trưởng nhưng chưa đạt kỳ vọng. Thị phần của Agribank trong tín dụng xuất khẩu vẫn còn khiêm tốn. Thực trạng tín dụng xuất khẩu Việt Nam cho thấy tiềm năng lớn. Agribank cần phân tích sâu hơn để nắm bắt cơ hội. Nâng cao hiệu quả tín dụng xuất khẩu là yêu cầu cấp thiết.

2.1. Tổng quan Agribank và hoạt động tín dụng.

Agribank là ngân hàng thương mại nhà nước lớn tại Việt Nam. Ngân hàng có thế mạnh trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn. Hoạt động tín dụng của Agribank rất đa dạng. Nó bao gồm cho vay cá nhân, doanh nghiệp. Agribank đã và đang tích cực tham gia vào tài trợ xuất khẩu. Ngân hàng góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế chung.

2.2. Kết quả tín dụng xuất khẩu Agribank giai đoạn này.

Giai đoạn 2012-2018, tín dụng xuất khẩu Agribank chứng kiến sự tăng trưởng. Dư nợ cho vay có xu hướng tăng nhẹ. Tuy nhiên, tốc độ tăng chưa thực sự đột phá. Cơ cấu tín dụng còn tập trung vào một số ngành truyền thống. Điều này cho thấy Agribank cần có chiến lược rõ ràng hơn. Ngân hàng cần khai thác các thị trường, ngành hàng mới để phát triển tín dụng xuất khẩu Agribank.

2.3. Đối tượng điều kiện Agribank cho vay xuất khẩu.

Agribank cho vay xuất khẩu chủ yếu các doanh nghiệp sản xuất nông sản, thủy sản. Các doanh nghiệp chế biến, xuất khẩu nông sản cũng là khách hàng tiềm năng. Điều kiện cho vay bao gồm hồ sơ pháp lý đầy đủ. Phương án kinh doanh phải khả thi, có tính cạnh tranh. Agribank đánh giá chặt chẽ uy tín, khả năng tài chính của doanh nghiệp. Điều này nhằm hạn chế rủi ro tín dụng xuất khẩu.

III.Đánh giá hiệu quả rủi ro tín dụng xuất khẩu

Đánh giá hiệu quả tín dụng xuất khẩu Agribank là cần thiết. Điều này giúp nhìn nhận đúng thực trạng. Agribank cần phân tích cả chất lượng tín dụng và các rủi ro tiềm ẩn. Rủi ro tín dụng xuất khẩu luôn hiện hữu trong hoạt động ngân hàng. Việc quản lý tốt rủi ro giúp tăng cường hiệu quả. Nâng cao hiệu quả tín dụng xuất khẩu đòi hỏi sự cân bằng. Agribank cần đảm bảo giữa tăng trưởng và an toàn vốn. Phân tích này là cơ sở để đề xuất giải pháp phù hợp.

3.1. Phân tích chất lượng tín dụng xuất khẩu Agribank.

Chất lượng tín dụng xuất khẩu Agribank được phản ánh qua tỷ lệ nợ xấu. Giai đoạn 2012-2018, tỷ lệ này có biến động. Một số khoản vay có dấu hiệu tiềm ẩn rủi ro. Agribank đã áp dụng nhiều biện pháp kiểm soát. Tuy nhiên, vẫn cần cải thiện công tác thẩm định, quản lý sau cho vay. Nâng cao chất lượng tín dụng xuất khẩu là yếu tố then chốt để phát triển bền vững.

3.2. Hiệu quả hoạt động tín dụng xuất khẩu.

Hiệu quả tín dụng xuất khẩu Agribank cần được đánh giá toàn diện. Nó bao gồm doanh thu từ lãi, chi phí hoạt động. Lợi nhuận từ hoạt động này cần được tối ưu hóa. Agribank cần cân nhắc lãi suất cho vay, chính sách ưu đãi. Việc này giúp thu hút khách hàng, tăng lợi nhuận. Hiệu quả tín dụng xuất khẩu đóng góp vào tổng lợi nhuận của ngân hàng.

3.3. Nhận diện rủi ro tín dụng xuất khẩu Agribank.

Rủi ro tín dụng xuất khẩu Agribank đa dạng. Bao gồm rủi ro thị trường, rủi ro quốc gia và rủi ro thanh toán. Biến động tỷ giá hối đoái cũng là một thách thức lớn. Agribank cần xây dựng hệ thống quản lý rủi ro tín dụng xuất khẩu chuyên nghiệp. Nhận diện sớm, đánh giá chính xác giúp ngân hàng phòng ngừa. Điều này giảm thiểu thiệt hại, bảo toàn vốn vay.

IV.Yếu tố ảnh hưởng phát triển tín dụng Agribank

Sự phát triển của tín dụng xuất khẩu Agribank chịu tác động từ nhiều yếu tố. Bao gồm cả các yếu tố khách quan từ môi trường vĩ mô và yếu tố chủ quan từ nội tại ngân hàng. Yếu tố từ phía khách hàng doanh nghiệp cũng rất quan trọng. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp Agribank xây dựng chiến lược phù hợp. Điều này đảm bảo phát triển tín dụng ngân hàng hiệu quả. Nắm bắt các yếu tố ảnh hưởng giúp Agribank tối ưu hóa nguồn lực. Ngân hàng có thể đưa ra các giải pháp nâng cao tín dụng một cách chính xác.

4.1. Yếu tố môi trường vĩ mô chính sách.

Môi trường kinh tế vĩ mô có ảnh hưởng sâu sắc. Lãi suất thị trường, lạm phát, tỷ giá hối đoái tác động trực tiếp. Chính sách hỗ trợ xuất khẩu của Chính phủ cũng rất quan trọng. Các hiệp định thương mại, luật pháp quốc tế ảnh hưởng đến thị trường xuất khẩu. Agribank cần linh hoạt điều chỉnh chiến lược. Điều này giúp thích ứng với thay đổi, phát triển tín dụng xuất khẩu Agribank hiệu quả.

4.2. Yếu tố nội tại từ Agribank.

Năng lực tài chính của Agribank là yếu tố cốt lõi. Hệ thống công nghệ, quy trình quản lý tín dụng ảnh hưởng đến tốc độ, chất lượng. Nguồn nhân lực chuyên môn cao là tài sản quý giá. Chính sách sản phẩm, dịch vụ cần được đổi mới liên tục. Chiến lược tín dụng Agribank phải phù hợp với năng lực nội tại. Điều này tối ưu hóa hiệu quả tài trợ xuất khẩu Agribank.

4.3. Yếu tố từ khách hàng doanh nghiệp.

Tình hình tài chính, năng lực quản lý của doanh nghiệp xuất khẩu ảnh hưởng lớn. Khả năng sản xuất, cạnh tranh sản phẩm cũng là yếu tố quan trọng. Uy tín, lịch sử tín dụng của khách hàng là cơ sở Agribank đánh giá. Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu nâng cao năng lực là cần thiết. Điều này xây dựng mối quan hệ bền vững, giảm thiểu rủi ro tín dụng xuất khẩu.

V.Giải pháp nâng cao tín dụng xuất khẩu Agribank

Để phát triển tín dụng xuất khẩu Agribank bền vững, cần có các giải pháp đồng bộ. Các giải pháp này tập trung vào hoàn thiện chính sách, quy trình. Nâng cao năng lực cán bộ và đa dạng hóa sản phẩm cũng là ưu tiên. Mục tiêu là tăng cường khả năng Agribank cho vay xuất khẩu. Đồng thời cải thiện chất lượng, hiệu quả hoạt động. Giải pháp nâng cao tín dụng không chỉ giúp Agribank. Nó còn hỗ trợ tích cực cho cộng đồng doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam.

5.1. Hoàn thiện chính sách quy trình tín dụng.

Agribank cần rà soát, cập nhật các quy định, chính sách. Quy trình cấp tín dụng phải minh bạch, tinh gọn hơn. Giảm thiểu các thủ tục hành chính, rút ngắn thời gian xử lý hồ sơ. Điều này giúp doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn nhanh chóng. Áp dụng chuẩn mực quốc tế trong quản lý rủi ro tín dụng xuất khẩu là cần thiết. Điều này tăng cường sự tin cậy.

5.2. Nâng cao năng lực cán bộ Agribank.

Đào tạo chuyên sâu cho đội ngũ cán bộ về tín dụng xuất khẩu. Cập nhật kiến thức về thị trường quốc tế, pháp luật. Nâng cao kỹ năng thẩm định dự án, đánh giá rủi ro. Đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp sẽ cung cấp dịch vụ tốt hơn. Điều này tăng cường hiệu quả tín dụng xuất khẩu Agribank. Nó cũng góp phần vào phát triển tín dụng ngân hàng tổng thể.

5.3. Đa dạng hóa sản phẩm tài trợ xuất khẩu.

Agribank cần nghiên cứu, phát triển các sản phẩm mới. Các sản phẩm phải phù hợp với nhu cầu đa dạng của doanh nghiệp. Bao gồm tài trợ chuỗi cung ứng, tín dụng xanh cho xuất khẩu. Cần tích hợp công nghệ số vào các sản phẩm dịch vụ. Tài trợ xuất khẩu Agribank hiệu quả hơn khi có nhiều lựa chọn. Điều này thu hút thêm khách hàng.

VI.Chiến lược tín dụng Agribank hỗ trợ doanh nghiệp

Một chiến lược tín dụng Agribank toàn diện là cần thiết. Nó không chỉ tập trung vào phát triển sản phẩm. Chiến lược cũng cần chú trọng hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu một cách bền vững. Agribank cần có định hướng rõ ràng cho tương lai. Điều này bao gồm việc tăng cường hợp tác quốc tế và ứng dụng công nghệ. Một chiến lược hiệu quả sẽ giúp Agribank nâng cao vị thế. Ngân hàng sẽ trở thành đơn vị tiên phong trong tài trợ xuất khẩu Agribank. Điều này đóng góp vào sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam.

6.1. Định hướng chiến lược phát triển tín dụng.

Agribank cần xác định rõ các ngành hàng xuất khẩu trọng điểm để ưu tiên. Mở rộng hợp tác với các định chế tài chính quốc tế. Phát triển tín dụng xuất khẩu Agribank cần gắn với các mục tiêu kinh tế vĩ mô. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong mọi hoạt động tín dụng. Ngân hàng cần xây dựng lộ trình phát triển rõ ràng, cụ thể.

6.2. Giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu.

Agribank nên cung cấp các gói tín dụng ưu đãi, lãi suất cạnh tranh. Tổ chức các buổi tư vấn, hội thảo về thị trường xuất khẩu. Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận thông tin, công nghệ mới. Agribank cần đóng vai trò là đối tác chiến lược. Điều này giúp nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp. Hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu tạo dựng mối quan hệ tín dụng bền vững.

6.3. Tăng cường hợp tác quốc tế công nghệ.

Agribank cần mở rộng hợp tác với các ngân hàng, tổ chức tài chính quốc tế. Chia sẻ kinh nghiệm quản lý, học hỏi mô hình tiên tiến. Ứng dụng công nghệ Big Data, AI trong phân tích dữ liệu. Tăng cường an ninh mạng để bảo vệ thông tin. Việc này giúp Agribank nâng cao năng lực cạnh tranh. Nó cũng giảm thiểu rủi ro tín dụng xuất khẩu.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Luận án phát triển tín dụng xuất khẩu tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (208 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI ------------------------- NGUYỄN THỊ THANH HÀ PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chuyên ngành : Quản lý kinh tế Mã số : 62.10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Hà Nội, Năm 2020 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI ------------------------- NGUYỄN THỊ THANH HÀ PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chuyên ngành : Quản lý kinh tế Mã số : 62.10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ Hà Nội, Năm 2020 luan an i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dƣới sự hƣớng dẫn của các nhà khoa học: 1. Nguyễn Thị Lan Các số liệu trích dẫn, kết quả nghiên cứu trình bày trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng. Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2019 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Thanh Hà luan an ii LỜI CẢM ƠN Nghiên cứu sinh xin chân thành cảm ơn PGS. Nguyễn Văn Thanh và TS.Nguyễn Thị Lan đã nhiệt tình hƣớng dẫn để tôi hoàn thành công trình nghiên cứu này.

Nghiên cứu sinh xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến Ban Giám hiệu Trƣờng Đại học Thƣơng mại, Khoa Sau đại học, đặc biệt là các Thầy Cô trong ban chủ nhiệm Khoa Sau đại học, Khoa Tài chính – Ngân hàng, Bộ môn Quản trị Tài chính đã tạo điều kiện, động viên, góp ý chuyên môn trong quá trình thực hiện luận án. Nghiên cứu sinh cũng xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến các Thầy Cô trong Hội đồng đánh giá chuyên đề tiến sĩ, Hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp bộ môn, các nhà khoa học tham gia phản biện luận án tiến sĩ đã có những đóng góp ý kiến cụ thể, chi tiết về mặt chuyên môn, giúp nghiên cứu sinh hoàn thiện tốt hơn luận án của mình. Nghiên cứu sinh xin trân trọng cảm ơn các chuyên gia, các nhà khoa học, nhà quản lý trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam, Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Đà Nẵng; Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; các ngân hàng thƣơng mại đã đóng góp ý kiến, trả lời phiếu khảo sát, cung cấp thông tin, số liệu,… giúp nghiên cứu sinh hoàn thành luận án này. Nghiên cứu sinh cũng cảm ơn gia đình đã luôn tạo điều kiện, động viên, hỗ trợ tôi trong thời gian thực hiện luận án.

Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Thanh Hà luan an iii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC. iii DANH MỤC VIẾT TẮT. vii DANH MỤC BẢNG.

viii DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ. ix PHẦN MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu.

Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Kết cấu của luận án .6 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. NHỮNG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.

Những nghiên cứu về lý luận đối với hoạt động tín dụngxuất khẩu của Agribank. Công trình nghiên cứu liên quan đến nhân tố ảnh tín dụng xuất khẩu của NHTM. Công trình nghiên cứu liên quan đến phát triển tín dụng xuất khẩu tại các NHTM. KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU.

PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp phân tích, dự báo .21 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 .23 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI.24 luan an iv 2.1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. Các khái niệm về tín dụng.

Khái niệm về tín dụng xuất khẩu của NHTM. Các hình thức tín dụng xuất khẩu. Qui trình tín dụng xuất khẩu của ngân hàng thương mại. PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI.

Các quan điểm phát triển tín dụng xuất khẩu tại NHTM .2 Tiêu chí phản ánh phát triển TDXK của NHTM. Quản lý tín dụng xuất khẩu của NHTM. YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. Yếu tố bên ngoài.

Nhóm yếu tố từ phía Ngân hàng cấp tín dụng xuất khẩu. KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ NHTM VIỆT NAM VÀ BÀI HỌC CHO AGRIBANK. Hoạt động của Ngân hàng xuất nhập khẩu Trung Quốc (EXIMBANK Trung Quốc). Hoạt động của Ngân hàng xuất nhập khẩu của Malaysia Berhad.

Hoạt động tín dụng xuất khẩu của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam. Hoạt động tín dụng xuất khẩu của Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV). Hoạt động tín dụng xuất khẩu của ngân hàng ngoại thương (Vietcombank) 69 2. Bài học kinh nghiệm về phát triển tín dụng xuất khẩu cho Agribank .70 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 .71 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK.

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM .1 Quá trình hình thành và phát triển của Agribank. Cơ cấu tổ chức. Kết quả kinh doanh chủ yếu của Agribank. HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI AGRIBANK.

Kết quả hoạt động tín dụng. Cơ cấu tín dụng theo ngành nghề tại Agribank Việt Nam. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 2012-2018. Đối tượng và điều kiện cấp tín dụng xuất khẩu của Agribank.

Kết quả hoạt động tín dụng xuất khẩu. Thực trạng chất lượng tín dụng xuất khẩu tại Agribank. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến tín dụng xuất khẩu tại Agribank.

Đánh giá khách hàng đối với hoạt động cho vay xuất khẩu tại Agribank. ĐÁNH GIÁ CHUNG.1 Những kết quả đạt được .125 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 .128 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK. BỐI CẢNH THẾ GIỚI VÀ TRONG NƢỚC TÁC ĐỘNG ĐẾN PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK. Bối cảnh thế giới tác động đến phát triển TDXK.

Tình hình trong nước tác động đến phát triển tín dụng xuất khẩu .131 luan an vi 4. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK. Phân tích ma trận SWOT các chiến lược phát triển tín dụng xuất khẩu. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK.

Giải pháp về chính sách khách hàng .2 Thu hút nguồn vốn, đặc biệt là coi trọng nguồn vốn kiều hối trong dân cư. Phòng ngừa rủi ro cho vay xuất khẩu. Tăng cường thông tin và công nghệ trong hoạt động ngân hàng. Quản trị nhân sự .4 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG XUẤT KHẨU TẠI AGRIBANK.

Đối với chính phủ. Đối với Bộ Công thương. Đối với Bộ tài chính. Đối với NHNN.

Đối với hiệp hội ngành hàng và Hệp hội ngân hàng .161 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG CỦA LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC luan an vii DANH MỤC VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tên đầy đủ Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam XK Xuất khẩu TDXK Tín dụng xuất khẩu NHNN Ngân hàng nhà nƣớc CNTT Công nghệ thông tin NHTM Ngân hàng thƣơng mại TTQT Thanh toán quốc tế TCTD Tổ chức tín dụng VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thƣơng Việt Nam BIDV Ngân hàng TMCP Đầu tƣ & Phát triển Việt Nam Vietinbank Ngân hàngTMCP Công thƣơng Việt Nam AEC Cộng đồng kinh tế ASEAN CTTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dƣơng BHTDXK Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu luan an viii DANH MỤC BẢNG Số hiệu bảng Tên bảng Trang Bảng 3.1 Tình hình lợi nhuận và nợ xấu Agribank 2012-2018 82 Bảng 3.2 Hoạt động tín dụng của Agribank giai đoạn 2012-2018 84 Dƣ nợ tín dụng xuất khẩu tại Agribank giai đoạn 2012- Bảng 3.4 Tình hình dƣ nợ xuất khẩu theo thời hạn 92 Bảng 3.5 Tình hình dƣ nợ xuất khẩu theo ngành 93 Bảng 3.6 Tình hình dƣ nợ TDXK phân theo hình thức 95 Bảng 3.7 Chỉ tiêu đánh giá chất lƣợng tín dụng xuất khẩu 99 Đánh giá của khách hàng sản phẩm tín dụng xuất khẩu Bảng 3.8 118 của Agribank Đáng giá của khách hàng về các yếu tố của tín dụng Bảng 3.9 119 xanh luan an ix DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ Số hiệu hình, Tên hình, biểu đồ Trang biểu đồ Biểu đồ 3.1 Tình hình tài sản của Agribank giai đoạn 2012-2018 78 Tình hình huy động vốn và cho vay của Agribank giai Biểu đồ 3.2 79 đoạn 2012-2017 Tỷ lệ nợ xấu của Agribank Việt Nam giai đoạn 2011- Biểu đồ 3.3 85 2017 Cơ cấu tín dụng theo ngành nghề tại Agribank Việt Biểu đồ: 3.4 87 Nam giai đoạn 2012-2017 Biểu đồ 3.5 Tốc độ tăng dƣ nợ tín dụng giai đoạn 2012-2017 92 Biểu đồ 3.6 Dƣ nợ tín dụng xuất khẩu của một số ngân hang 97 Hình 1 Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp khảo sát 116 Nhu cầu vốn lƣu động cho xuất khẩu năm 2017 của các Hình 2 117 doanh nghiệp luan an 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Xuất khẩu là hoạt động chủ lực trong quan hệ kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia. Sự tăng trƣởng của xuất khẩu đã đóng góp lớn vào việc đạt đƣợc mục tiêu tăng trƣởng kinh tế, cải thiện cán cân thanh toán, ổn định kinh tế vĩ mô, thúc đẩy sản xuất, tạo công ăn việc làm và thu nhập cho hàng triệu ngƣời lao động. Trong những năm gần đây, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đã đạt tốc độ tăng trƣởng cao, tốc độ tăng trƣởng bình quân của xuất khẩu giai đoạn 2012-2018 là 13,42%; Tổng trị giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam năm 2018 đạt 243,48 tỷ USD, tăng 13,2%, tƣơng ứng tăng 28,37 tỷ USD về số tuyệt đối so với năm 2017.

Để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu cần phải nâng cao chất lƣợng và đa dạng hoá các sản phẩm. Tuy nhiên, đối với các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam, khó khăn về vốn là nguyên nhân dẫn đến việc nâng cao chất lƣợng sản phẩm bị hạn chế. Điều này ảnh hƣởng đến khả năng cạnh tranh của sản phẩm xuất khẩu. Do vậy, muốn đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, các doanh nghiệp xuất khẩu cần phải huy động tối đa các nguồn vốn trong nền kinh tế, trong đó nguồn vốn tín dụng của các ngân hàng thƣơng mại là một trong những nguồn vốn hết sức quan trọng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Trích dẫn luận án này

Nguyễn Thị Thanh Hà (2020). Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp [Luận án tiến sĩ, Trường Đại học Thương mại]. LuanAn.net. https://luanan.net/kinh-te/tai-chinh-ngan-hang/luan-an-phat-trien-tin-dung-xuat-khau-tai-agribank

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" nghiên cứu về vấn đề gì?

Phân tích thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank, thúc đẩy xuất khẩu nông sản.

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thương mại. Năm bảo vệ: 2020.

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Tài Chính - Ngân Hàng.

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" có bao nhiêu trang?

Luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" có 208 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Phát triển tín dụng xuất khẩu tại Agribank: Thực trạng và giải pháp" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter