Luận án tiến sỹ: Giải pháp nâng cao giá trị gia tăng chè miền núi Tây Bắc

Luận án tiến sĩ kinh tế nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc. Phân tích nhân tố ảnh hưởng và đề xuất chiến lược phát triển bền vững cho chè địa phương.

Chuyên ngành

Kinh doanh thương mại

Tác giả

Luan An

Thể loại

Luận án tiến sỹ

Năm xuất bản

Số trang

275

Thời gian đọc

42 phút

Lượt xem

2

Lượt tải

0

Phí lưu trữ

50 Point

Tóm tắt nội dung

I. Chuỗi Cung Ứng Chè Tây Bắc Tổng Quan Và Tiềm Năng

Vùng Tây Bắc Việt Nam sở hữu tiềm năng lớn trong sản xuất chè. Địa hình núi cao, khí hậu mát mẻ tạo điều kiện thuận lợi. Chè Shan Tuyết và chè mộc Tây Bắc là những sản phẩm đặc trưng. Giá trị kinh tế từ chuỗi giá trị chè ngày càng tăng. Tuy nhiên, chuỗi cung ứng hiện tại còn nhiều hạn chế. Liên kết giữa các khâu chưa chặt chẽ. Giá trị gia tăng phân bổ chưa hợp lý. Người nông dân thu được lợi nhuận thấp. Cần có giải pháp đồng bộ để nâng cao hiệu quả. Nghiên cứu tập trung vào chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Mục tiêu là tăng giá trị gia tăng toàn chuỗi. Phát triển bền vững ngành chè Tây Bắc là ưu tiên hàng đầu.

1.1. Đặc Điểm Vùng Trồng Chè Tây Bắc

Tây Bắc bao gồm các tỉnh Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái. Địa hình núi cao hiểm trở. Độ cao từ 800-2000m so với mặt nước biển. Khí hậu ôn đới, mưa nhiều, độ ẩm cao. Đất đai phù sa màu mỡ, giàu khoáng chất. Điều kiện tự nhiên lý tưởng cho cây chè. Chè mọc tự nhiên trên núi cao. Chè Shan Tuyết cổ thụ hàng trăm năm tuổi. Sản phẩm chất lượng cao, hương vị đặc trưng. Người dân tộc thiểu số là lao động chính.

1.2. Thực Trạng Sản Xuất Chè Hiện Nay

Diện tích trồng chè khoảng 15.000 ha. Sản lượng chè búp tươi đạt 80.000 tấn/năm. Năng suất bình quân 5-6 tấn/ha. Chủ yếu là chè trồng mới và chè cổ thụ. Hộ nông dân canh tác nhỏ lẻ. Thiếu vốn đầu tư mở rộng sản xuất. Kỹ thuật canh tác còn thủ công. Chưa áp dụng tiêu chuẩn VietGAP rộng rãi. Chất lượng chè búp chưa đồng đều. Giá thu mua thấp, dao động theo mùa.

1.3. Vai Trò Của Chuỗi Giá Trị Chè

Chuỗi giá trị chè tạo việc làm cho hàng nghìn hộ dân. Thu nhập từ chè chiếm 40-60% tổng thu nhập. Góp phần xóa đói giảm nghèo vùng cao. Bảo tồn giống chè quý hiếm. Phát triển du lịch sinh thái gắn với chè. Tăng kim ngạch xuất khẩu chè Việt Nam. Xây dựng thương hiệu chè Việt Nam trên thị trường quốc tế. Liên kết chuỗi cung ứng mang lại lợi ích bền vững.

II. Giá Trị Gia Tăng Chuỗi Cung Ứng Chè Khái Niệm Cốt Lõi

Giá trị gia tăng là phần giá trị được tạo thêm qua mỗi khâu. Trong chuỗi cung ứng chè, giá trị tăng từ trồng đến tiêu thụ. Khâu sản xuất tạo ra búp chè tươi. Khâu chế biến chè sạch tạo sản phẩm hoàn thiện. Khâu phân phối đưa hàng đến người tiêu dùng. Mỗi khâu đóng góp một phần giá trị. Tổng giá trị gia tăng phản ánh hiệu quả chuỗi. Nâng cao giá trị gia tăng là mục tiêu then chốt. Cần tối ưu hóa từng khâu trong chuỗi. Phân phối lợi ích công bằng cho các bên. Liên kết chuỗi cung ứng chặt chẽ là yếu tố quyết định.

2.1. Cấu Trúc Chuỗi Cung Ứng Chè

Chuỗi cung ứng chè gồm nhiều khâu liên kết. Khâu đầu vào: cung cấp giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Khâu sản xuất: nông dân trồng, chăm sóc, thu hoạch búp chè. Khâu thu mua: thương lái, hợp tác xã chè thu mua búp tươi. Khâu chế biến: doanh nghiệp sản xuất chè thành phẩm. Khâu phân phối: đại lý, nhà phân phối, cửa hàng bán lẻ. Khâu tiêu thụ: người tiêu dùng trong nước và xuất khẩu chè. Dịch vụ hỗ trợ: ngân hàng, bảo hiểm, vận tải, lưu kho.

2.2. Các Khâu Tạo Giá Trị Gia Tăng

Khâu sản xuất tạo 15-20% giá trị. Nông dân bỏ công chăm sóc, thu hái búp. Chi phí giống, phân bón, nhân công. Khâu chế biến tạo 30-40% giá trị. Quy trình sản xuất chè hữu cơ phức tạp. Công nghệ sấy, ủ, rang tạo hương vị. Khâu phân phối chiếm 25-35% giá trị. Chi phí vận chuyển, bao bì, marketing. Xây dựng thương hiệu chè Việt Nam tốn kém. Khâu bán lẻ thu lợi nhuận cao nhất. Giá bán cuối cùng gấp 5-8 lần giá búp tươi.

2.3. Đo Lường Giá Trị Gia Tăng

Giá trị gia tăng = Giá bán - Chi phí đầu vào. Tính cho từng khâu trong chuỗi. Tổng hợp để có giá trị toàn chuỗi. So sánh tỷ lệ phân bổ giữa các bên. Phân tích hiệu quả từng khâu sản xuất. Xác định điểm nghẽn làm giảm giá trị. Đề xuất giải pháp cải thiện. Theo dõi biến động theo thời gian. Đánh giá tác động của can thiệp. Đảm bảo tính bền vững lâu dài.

III. Thực Trạng Liên Kết Chuỗi Cung Ứng Chè Tây Bắc

Liên kết chuỗi cung ứng chè Tây Bắc còn yếu. Nông dân sản xuất nhỏ lẻ, manh mún. Thiếu hợp đồng dài hạn với doanh nghiệp. Thương lái trung gian ép giá búp tươi. Hợp tác xã chè hoạt động chưa hiệu quả. Doanh nghiệp chế biến thiếu nguyên liệu ổn định. Thông tin thị trường không minh bạch. Thiếu lòng tin giữa các bên tham gia. Chưa có tổ chức điều phối chuỗi mạnh. Chính sách hỗ trợ chưa đồng bộ. Cần xây dựng mô hình liên kết bền vững.

3.1. Mô Hình Liên Kết Hiện Tại

Mô hình phổ biến: nông dân - thương lái - doanh nghiệp. Thương lái đóng vai trò trung gian thu mua. Nắm giữ thông tin, kiểm soát giá cả. Nông dân bị động, phụ thuộc vào thương lái. Một số hợp tác xã chè bắt đầu hình thành. Liên kết nông dân với doanh nghiệp trực tiếp. Ký hợp đồng bao tiêu sản phẩm. Cung cấp giống, kỹ thuật cho nông dân. Tuy nhiên, số lượng còn hạn chế. Chưa tạo được hiệu ứng lan tỏa.

3.2. Rào Cản Trong Liên Kết

Nông dân thiếu vốn đầu tư nâng cấp. Trình độ canh tác chưa đáp ứng tiêu chuẩn. Doanh nghiệp lo ngại rủi ro chất lượng. Chi phí giám sát, kiểm tra cao. Thiếu cơ chế chia sẻ lợi ích hợp lý. Hợp đồng thiếu tính ràng buộc pháp lý. Văn hóa hợp tác chưa phát triển. Thiếu tổ chức trung gian uy tín. Chính sách hỗ trợ chưa đủ mạnh. Hạ tầng giao thông còn khó khăn.

3.3. Vai Trò Của Hợp Tác Xã

Hợp tác xã chè là cầu nối quan trọng. Tập hợp nông dân nhỏ lẻ thành tổ chức. Đàm phán giá cả có lợi hơn. Tiếp cận vốn vay, hỗ trợ kỹ thuật dễ dàng. Xây dựng thương hiệu chung cho sản phẩm. Quản lý chất lượng đồng bộ. Giảm chi phí đầu vào nhờ mua sắm tập trung. Tăng sức mạnh thương lượng với doanh nghiệp. Tuy nhiên, năng lực quản lý còn yếu. Cần đào tạo, tăng cường năng lực.

IV. Chế Biến Chè Sạch Yếu Tố Nâng Cao Giá Trị

Chế biến chè sạch là khâu tạo giá trị lớn nhất. Quy trình công nghệ hiện đại nâng chất lượng. Sản xuất chè hữu cơ đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Áp dụng tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP. Đầu tư máy móc sấy, ủ, đóng gói tự động. Kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm chính xác. Tạo ra sản phẩm đồng đều, an toàn. Giảm tổn thất sau thu hoạch. Kéo dài thời gian bảo quản. Tăng giá trị sản phẩm 3-5 lần. Mở rộng thị trường xuất khẩu chè cao cấp.

4.1. Công Nghệ Chế Biến Hiện Đại

Dây chuyền chế biến tự động tiết kiệm nhân công. Máy sấy công nghiệp kiểm soát nhiệt độ chính xác. Công nghệ ủ men tạo hương vị đặc trưng. Máy đóng gói chân không giữ chất lượng. Hệ thống làm sạch, phân loại búp tự động. Giảm tiếp xúc tay, đảm bảo vệ sinh. Năng suất tăng gấp 3-4 lần so với thủ công. Chất lượng sản phẩm ổn định. Chi phí sản xuất giảm dài hạn. Cạnh tranh tốt trên thị trường.

4.2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng Chè

Tiêu chuẩn VietGAP cho chè an toàn. Kiểm soát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Chứng nhận chè hữu cơ quốc tế. Truy xuất nguồn gốc từ vườn đến người tiêu dùng. Kiểm tra định kỳ tại phòng thí nghiệm. Đảm bảo hàm lượng dinh dưỡng. Không sử dụng phẩm màu, hóa chất độc hại. Bao bì đạt chuẩn an toàn thực phẩm. Ghi nhãn đầy đủ thông tin sản phẩm. Xây dựng niềm tin với người tiêu dùng.

4.3. Đa Dạng Hóa Sản Phẩm

Phát triển nhiều loại chè từ nguyên liệu. Chè xanh, chè đen, chè ô long, chè Shan Tuyết. Chè túi lọc tiện lợi cho thị trường đô thị. Chè cao cấp đóng hộp quà tặng. Trà thảo mộc kết hợp với dược liệu. Sản phẩm từ chè: kẹo, bánh, mỹ phẩm. Tăng giá trị gia tăng từ nguyên liệu. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường. Tạo điểm khác biệt cạnh tranh. Mở rộng phân khúc khách hàng.

V. Xây Dựng Thương Hiệu Chè Việt Nam Bền Vững

Thương hiệu chè Việt Nam cần định vị rõ ràng. Chè Shan Tuyết cổ thụ là lợi thế cạnh tranh. Chè mộc Tây Bắc có hương vị độc đáo. Khai thác câu chuyện văn hóa, con người. Xây dựng hình ảnh chè sạch, hữu cơ. Tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế. Marketing trực tuyến qua mạng xã hội. Hợp tác với đầu bếp, chuyên gia ẩm thực. Tạo trải nghiệm cho khách du lịch. Đăng ký bảo hộ chỉ dẫn địa lý. Bảo vệ tài sản trí tuệ sản phẩm.

5.1. Định Vị Thương Hiệu Chè

Chè Tây Bắc là chè núi cao, sạch, hữu cơ. Sản phẩm cao cấp cho người sành chè. Nhấn mạnh nguồn gốc từ cây chè cổ thụ. Hương vị đậm đà, ngọt hậu tự nhiên. Gắn với bản sắc văn hóa dân tộc. Kể câu chuyện người nông dân Tây Bắc. Tạo kết nối cảm xúc với khách hàng. Khác biệt so với chè công nghiệp. Giá trị tinh thần cao hơn giá trị vật chất. Xây dựng cộng đồng yêu chè Việt.

5.2. Chiến Lược Marketing Hiệu Quả

Tập trung vào kênh trực tuyến. Bán hàng qua website, sàn thương mại điện tử. Quảng cáo trên Facebook, Instagram, YouTube. Hợp tác với người ảnh hưởng, blogger. Tổ chức tour tham quan vùng chè. Cho khách trải nghiệm hái chè, làm chè. Tham gia chương trình truyền hình, báo chí. Tài trợ sự kiện văn hóa, thể thao. Xây dựng showroom, cửa hàng đặc trưng. Chăm sóc khách hàng tận tình, chu đáo.

5.3. Mở Rộng Thị Trường Xuất Khẩu

Xuất khẩu chè sang thị trường khó tính. Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu, Mỹ. Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm nghiêm ngặt. Tham gia hội chợ chuyên ngành quốc tế. Tìm kiếm đối tác phân phối uy tín. Xây dựng mạng lưới đại lý nước ngoài. Thích ứng sản phẩm theo thị hiếu địa phương. Đầu tư nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng. Tăng kim ngạch xuất khẩu chè bền vững. Nâng vị thế chè Việt trên bản đồ thế giới.

VI. Giải Pháp Nâng Cao Giá Trị Gia Tăng Toàn Chuỗi

Nâng cao giá trị gia tăng cần giải pháp đồng bộ. Tăng cường liên kết giữa các khâu. Xây dựng hợp đồng dài hạn, minh bạch. Hỗ trợ nông dân áp dụng tiêu chuẩn VietGAP. Đầu tư công nghệ chế biến hiện đại. Phát triển sản phẩm chè hữu cơ cao cấp. Xây dựng thương hiệu chè Việt Nam mạnh. Mở rộng kênh phân phối đa dạng. Tăng cường xuất khẩu chè ra nước ngoài. Chính sách hỗ trợ từ nhà nước. Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Phát triển du lịch gắn với chè.

6.1. Tăng Cường Liên Kết Dọc Chuỗi

Xây dựng mô hình hợp tác 4 nhà. Nhà nông - Nhà khoa học - Nhà doanh nghiệp - Nhà nước. Ký hợp đồng bao tiêu sản phẩm dài hạn. Doanh nghiệp cung cấp giống, kỹ thuật, vốn. Nông dân cam kết sản xuất theo tiêu chuẩn. Giá thu mua ổn định, công bằng. Chia sẻ rủi ro, lợi ích hợp lý. Xây dựng lòng tin, cam kết lâu dài. Giảm vai trò trung gian bóc lột. Tăng thu nhập cho người sản xuất.

6.2. Đầu Tư Cơ Sở Hạ Tầng

Nâng cấp đường giao thông vùng cao. Xây dựng kho bảo quản chè búp tươi. Đầu tư nhà máy chế biến tập trung. Hệ thống điện, nước ổn định. Trạm kiểm nghiệm chất lượng chè. Trung tâm giới thiệu, quảng bá sản phẩm. Khu du lịch sinh thái vườn chè. Cải thiện điều kiện sống nông dân. Thu hút đầu tư từ doanh nghiệp. Tạo môi trường phát triển bền vững.

6.3. Chính Sách Hỗ Trợ Từ Nhà Nước

Hỗ trợ vốn vay lãi suất thấp. Đào tạo kỹ thuật canh tác, chế biến. Trợ giá phân bón, thuốc bảo vệ thực vật. Hỗ trợ chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP, hữu cơ. Xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường. Bảo hộ thương hiệu, chỉ dẫn địa lý. Ưu đãi thuế cho doanh nghiệp chế biến. Đầu tư nghiên cứu giống chè mới. Xây dựng chính sách phát triển ngành chè. Đảm bảo lợi ích cho người nông dân.

Xem trước tài liệu
Tải đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
(Luận Án Tiến Sĩ Kinh Tế) Giải Pháp Nâng Cao Giá Trị Gia Tăng Trong Chuỗi Cung Ứng Mặt Hàng Chè Của Các Tỉnh Miền Núi Tây Bắc Việt Nam

Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung

Tải đầy đủ (275 trang)

Trích đoạn nội dung luận án

Tải xuống để đọc toàn bộ

Bò GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯àNG Đ¾I HæC TH¯¡NG M¾I ûú Vi THä HìNG H¾NH GIÀI PHÁP NÂNG CAO GIÁ TRä GIA TNG TRONG CHUðI CUNG ĄNG M¾T HÀNG CHÈ CĂA CÁC TâNH MIÀN NÚI TÂY BÂC VIàT NAM LUÀN ÁN TI¾N SĀ KINH T¾ HÀ NòI, NM 2023 Bò GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯àNG Đ¾I HæC TH¯¡NG M¾I ûú Vi THä HìNG H¾NH GIÀI PHÁP NÂNG CAO GIÁ TRä GIA TNG TRONG CHUðI CUNG ĄNG M¾T HÀNG CHÈ CĂA CÁC TâNH MIÀN NÚI TÂY BÂC VIàT NAM Chuyên ngành: Kinh doanh th°¢ng m¿i Mã së: 9340121 LUÀN ÁN TI¾N SĀ KINH T¾ Ng°ái h°ßng d¿n khoa hçc: 1. TrÅn Thå Hoàng Hà HÀ NòI, NM 2023 i LàI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan toàn bộ bÁn Luận án Tiến sỹ kinh tế <GiÁi pháp nâng cao giá trá gia tng trong chuỗi cung ăng mặt hàng chè cāa các tßnh miền núi Tây Bắc Việt Nam= là công trình do chính tôi thực hiện, d°ới sự h°ớng dẫn cāa: PGS. Nguyễn Vn Minh TS. Trần Thá Hoàng Hà TÃt cÁ dữ liệu đ°ợc tác giÁ phÁn ánh trong luận án là hoàn toàn trung thực và chính xác.

Sự giúp đỡ nhiệt tình từ các cá nhân, tổ chăc, ban ngành tác giÁ xin đ°ợc trân trọng cÁm ¡n. Nguồn gốc cāa tÃt cÁ trích dẫn trong luận án đã đ°ợc tác giÁ ghi rõ đầy đā, chính xác. Tác giÁ Vj Thå Híng H¿nh ii LàI CÀM ¡N Lßi đầu tiên, tôi xin gửi lßi biết ¡n sâu sắc và chân thành nhÃt đến PGS. Nguyễn Vn Minh – GiÁng viên Khoa Marketing, TS.

Trần Thá Hoàng Hà – Tr°áng khoa QuÁn trá kinh doanh - Tr°ßng Đ¿i học Th°¡ng m¿i đã tận tình chß bÁo, h°ớng dẫn tôi suốt quá trình thực hiện luận án. Tôi xin trân trọng cÁm ¡n Ban Giám hiệu Tr°ßng Đ¿i học Th°¡ng m¿i, Phòng QuÁn lý sau đ¿i học, Phòng ban chăc nng, Khoa Marketing, Bộ môn Logistics kinh doanh, Phòng KhÁo thí và ĐÁm bÁo chÃt l°ợng giáo dÿc và tập thể các Nhà khoa học cāa Tr°ßng Đ¿i học Th°¡ng m¿i đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cău và hoàn thành luận án. Tôi xin gửi lßi cÁm ¡n tới Ban lãnh đ¿o và các cán bộ thuộc Sá, Phòng nông nghiệp & PTNT các tßnh miền núi Tây Bắc và các đ¡n vá trực thuộc các sá đã nhiệt tình, cung cÃp tài liệu, góp ý và t° vÃn để tôi hoàn thành nghiên cău này. Tôi xin chân thành cÁm ¡n Ban Giám hiệu Tr°ßng Đ¿i học Th°¡ng m¿i, Phòng KhÁo thí và ĐÁm bÁo chÃt l°ợng giáo dÿc – n¡i tôi đang công tác, đã hỗ trợ, t¿o điều kiện tốt nhÃt cho tôi trong suốt quá trình nghiên cău và thực hiện luận án.

Cuối cùng, tôi xin chân thành cÁm ¡n gia đình, đồng nghiệp, b¿n bè đã đồng hành trong suốt thßi gian qua. Tác giÁ Vj Thå Híng H¿nh iii MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC TĆ VI¾T TÂT TI¾NG VIàT. vii DANH MĀC CÁC CHĀ VI¾T TÂT TI¾NG ANH.

viii DANH MĀC BÀNG.ix DANH MĀC HÌNH. Tính cÃp thiết cāa đề tài. Tổng quan tình hình nghiên cău và khoÁng trống nghiên cău. Mÿc tiêu, nhiệm vÿ và các câu hỏi nghiên cău cāa luận án.

Đối t°ợng và ph¿m vi nghiên cău cāa luận án. Ph°¡ng pháp nghiên cău cāa luận án. Những đóng góp mới cāa luận án.34 CH¯¡NG 1: C¡ Sâ LÝ LUÀN VÀ NÂNG CAO GIÁ TRä GIA TNG TRONG CHUðI CUNG ĄNG HÀNG HÓA. Khái quát vÁ giá trå gia tng, chuñi cung ąng và giá trå gia tng chuñi cung ąng hàng hóa.

Tổng quan về chuỗi cung ứng, chuỗi giá trị. Khái niệm chuỗi cung ứng. Khái niệm chuỗi giá trị. So sánh khái niệm chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị.

Tổng quan về giá trị gia tăng. Khái niệm về giá trị gia tăng. Giá trị gia tăng. Giá trå gia tng hàng hóa, chuñi cung ąng nông sÁn và giá trå gia tng trong chuñi nông sÁn.

Chuỗi giá trị gia tăng hàng hóa. Giá trị gia tăng trong chuỗi giá trị hàng nông sản. Giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng mặt hàng nông sản. Giá trå gia tng và nâng cao giá trå gia tng trong chuñi cung ąng m¿t hàng chè 46 1.

Giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Cách xác định giá trị gia tăng chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Nâng cao giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Nâng cao giá trị gia tăng khâu sản xuất trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè.

Nâng cao giá trị gia tăng khâu chế biến và tiêu thụ trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Nâng cao giá trị gia tăng toàn chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Mô hình nghiên cąu nhân të Ánh h°ãng đ¿n nâng cao giá trå gia tng trong chuñi cung ąng m¿t hàng chè. Các nhân tố ảnh h±ởng tới nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng mặt hàng chè.

Nhân tố tiêu chuẩn chất lượng. Nhân tố chế biến. Nhân tố công nghệ. Nhân tố cơ sở vật chất.

Nhân tố hoạt động marketing. Nhân tố liên kết chuỗi cung ứng. Nhân tố nhà nước. Nhân tố hỗ trợ.

Nhân tố doanh nghiệp. Nhân tố hiệp hội. Mô hình giả thuyết nhân tố ảnh h±ởng tới nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Kinh nghiám nâng cao giá trå gia tng trong chuñi cung ąng m¿t hàng chè ã mót së n°ßc và bài hçc rút ra cho Viát Nam.

Kinh nghiệm nâng cao giá trị gia tăng trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè ở một số n±ớc. Kinh nghiệm của Kenya------------------------------------------------------------- 64 1. Kinh nghiệm của Sri Lanka. Kinh nghiệm của Trung Quốc.

Bài học rút ra cho Việt Nam .71 TÓM TÂT CH¯¡NG 1. THĂC TR¾NG VÀ GIÁ TRä GIA TNG TRONG CHUðI CUNG ĄNG M¾T HÀNG CHÈ CÁC TâNH MIÀN NÚI TÂY BÂC VIàT NAM. Khái quát vÁ tình hình sÁn xuÃt, kinh doanh m¿t hàng chè căa các tãnh miÁn núi Tây BÃc Viát Nam. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế, xã hội của các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam.

Đặc điểm tự nhiên của các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam 74 2. Tình hình sản xuất, kinh doanh mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Thực trạng khâu trồng trọt và thu hái.

Thực trạng khâu thu gom chè các tỉnh miền núi Tây Bắc. Thực trạng khâu chế biến chè. Thực trạng tiêu thụ chè. Thực trạng một số mô hình chuỗi cung ứng nông sản điển hình.

ô hình chuỗi cung ứng xuất khẩu đặc sản vùng Tây Bắc. ô hình chuỗi cung ứng rau quả Hà Nội khép kín WinEco (tiền thân là VinEco). ô hình chuỗi cung ứng mặt hàng chè. Thăc tr¿ng giá trå gia tng chuñi cung ąng m¿t hàng chè theo tćng khâu và toàn chuñi cung ąng.

Kết quả điều tra khâu trồng chè. Đặc trưng chuỗi cung ứng với khâu sản xuất chè. Chi phí, lợi nhuận và thu nhập của người trồng chè. Kết quả điều tra khâu chế biến trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè.

Đặc trưng chuỗi cung ứng chế biến chè. Chi phí, doanh thu, lợi nhuận và giá trị gia tăng chế biến chè. Kết quả điều tra khâu tiêu thụ trong chuỗi cung ứng chè. Thực trạng liên kết trong kênh tiêu thụ chè.

Kênh giao dịch hoàn toàn dựa vào thị trường. Đối tượng tiêu thụ. Hình thức tiêu thụ chè. Giá trị gia tăng khâu tiêu thụ trong chuỗi cung ứng.

Giá trị gia tăng toàn chuỗi cung ứng từ khâu sản xuất đến khâu tiêu thụ. Phân tích các nhân të Ánh h°ãng đ¿n nâng cao giá trå gia tng tćng khâu trong chuñi cung ąng m¿t hàng chè các tãnh miÁn núi Tây BÃc Viát Nam .Giả thuyết mô hình các nhân tố ảnh h±ởng đến nâng cao giá trị gia tăng từng khâu trong chuỗi cung ứng mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. KiÃm đånh giÁ thuy¿t nghiên cąu. Đánh giá chung nâng cao giá trå gia tng chuñi cung ąng m¿t hàng chè các tãnh miÁn núi Tây BÃc.

Những kết quả đạt đ±ợc. Những hạn chế, tồn tại. Các nguyên nhân của hạn chế, tồn tại .116 TÓM TÂT CH¯¡NG 2. ĐÀ XUÂT GIÀI PHÁP NÂNG CAO GIÁ TRä GIA TNG CHUðI CUNG ĄNG M¾T HÀNG CHÈ CÁC TâNH MIÀN NÚI TÂY BÂC VIàT NAM.

Dă báo, quan điÃm và c¢ hói, thách thąc phát triÃn chuñi cung ąng m¿t hàng chè. Dự báo thị tr±ờng chè thế giới. Dự báo tình hình sản xuất tại một số quốc gia---------------------------------- 119 3. Dự báo tình hình tiêu thụ tại một số quốc gia----------------------------------- 119 3.

Dự báo tình hình xuất nhập khẩu tại một số quốc gia ------------------------- 120 3. Quan điểm và dự báo năng lực cung ứng xuất khẩu chè của Việt Nam. C¡ hội và thách thức đối với mặt hàng chè. Cơ hội đặt ra.

Những thách thức đặt ra. Các giÁi pháp nâng cao giá trå gia tng chuñi cung ąng m¿t hàng chè các tãnh miÁn núi Tây BÃc Viát Nam. Giải pháp nâng cao giá trị gia tăng trong từng khâu chuỗi cung ứng mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Giải pháp đối với khâu sản xuất chè.

Giải pháp đối với khâu chế biến chè. Giải pháp đối với khâu tiêu thụ chè. Giải pháp nâng cao giá trị gia tăng trong toàn chuỗi cung ứng mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Các giải pháp liên quan đến mô hình chuỗi cung ứng.

Giải pháp quản lý hoạt động của chuỗi cung ứng mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Giải pháp hỗ trợ nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng mặt hàng chè các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Nâng cao chất lượng nguyên liệu chè. Đa dạng hóa sản phẩm tổng hợp có chè và khai thác các sản phẩm từ chè.

Quy hoạch và phát triển vùng nguyên liệu. Đầu tư khoa học kỹ thuật, công nghệ chế biến, tiêu thụ chè. Mót së ki¿n nghå khác. Kiến nghị đối với chính phủ.

Đối với các địa ph±¡ng các Tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Đối với các Sở, Ban, Ngành. Đối với các tổ chức hiệp hội .155 TÓM TÂT CH¯¡NG 3 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" nghiên cứu về vấn đề gì?

Luận án tiến sĩ kinh tế nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc. Phân tích nhân tố ảnh hưởng và đề xuất chiến lược phát triển bền vững cho chè địa phương.

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" được bảo vệ tại trường nào?

Luận án này được bảo vệ tại Trường Đại học Thương mại. Năm bảo vệ: 2023.

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" thuộc chuyên ngành gì?

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" thuộc chuyên ngành Kinh doanh thương mại. Danh mục: Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp.

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" có bao nhiêu trang?

Luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" có 275 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.

Cách tải luận án "Nâng cao giá trị gia tăng chuỗi cung ứng chè Tây Bắc" về máy như thế nào?

Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.

Luận án liên quan

Chia sẻ tài liệu: Facebook Twitter