Luận án tiến sĩ: Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Luận án phân tích thực trạng ngành cơ điện tử Việt Nam. Đề xuất giải pháp phát triển đến 2020 và tầm nhìn 2030.
Quản lý kinh tế
Luan An
luận án tiến sĩ
Năm xuất bản
Số trang
246
Thời gian đọc
37 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Tóm tắt nội dung
I.Tổng quan ngành cơ điện tử Việt Nam đến 2020
Luận án tập trung nghiên cứu phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến năm 2020. Tầm nhìn chiến lược mở rộng đến năm 2030. Nghiên cứu xác định các yếu tố tác động. Đánh giá thực trạng phát triển ngành. Phân tích cơ sở lý luận, thực tiễn. Mục tiêu là đề xuất giải pháp đồng bộ. Ngành cơ điện tử có vai trò then chốt. Góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Luận án sử dụng phương pháp định lượng để thu thập dữ liệu. Phân tích chuyên sâu các khía cạnh. Khẳng định tầm quan trọng của phát triển bền vững.
1.1. Luận án Mục tiêu hướng nghiên cứu
Công trình của Đinh Nhật Anh là luận án tiến sĩ kinh tế. Trọng tâm là phát triển công nghiệp cơ điện tử Việt Nam. Nghiên cứu thực hiện giai đoạn đến năm 2020. Đồng thời đưa ra tầm nhìn đến 2030. Luận án xem xét các công trình nghiên cứu trong nước, quốc tế. Xác định rõ khoảng trống nghiên cứu hiện tại. Đề xuất hướng tiếp cận mới. Hướng nghiên cứu tập trung vào phân tích thực trạng. Đề xuất các giải pháp khả thi. Mục tiêu là nâng cao năng lực cạnh tranh ngành.
1.2. Cơ điện tử Khái niệm vai trò kinh tế
Cơ điện tử là lĩnh vực tích hợp cơ khí, điện tử và công nghệ thông tin. Các thành phần chính bao gồm cảm biến, bộ điều khiển, cơ cấu chấp hành. Đặc trưng nổi bật là tính linh hoạt, tự động hóa cao. Ngành cơ điện tử đóng vai trò quan trọng. Góp phần phát triển kinh tế - xã hội. Thúc đẩy đổi mới công nghệ. Nâng cao năng suất lao động. Tạo ra các sản phẩm giá trị gia tăng cao. Đây là nền tảng cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
1.3. Cụm ngành Đặc trưng ý nghĩa phát triển
Khái niệm cụm ngành công nghiệp được phân tích rõ. Cụm ngành bao gồm các doanh nghiệp, tổ chức liên quan. Cụm ngành cơ điện tử có các đặc trưng riêng. Bao gồm sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần. Vai trò của cụm ngành rất lớn. Thúc đẩy đổi mới sáng tạo. Nâng cao năng lực cạnh tranh. Giảm chi phí sản xuất. Tạo ra môi trường hợp tác, chia sẻ tri thức. Phát triển cụm ngành là chiến lược quan trọng. Góp phần tăng trưởng kinh tế địa phương.
II.Cơ sở lý luận phát triển công nghiệp cơ điện tử
Phần này xây dựng nền tảng lý luận vững chắc. Phân tích sâu sắc khái niệm cơ điện tử. Đặc biệt là công nghiệp cơ điện tử. Các tiêu chí đánh giá phát triển ngành được thiết lập. Luận án áp dụng mô hình kim cương của Michael E. Porter. Mô hình này giúp phân tích các yếu tố cạnh tranh. Từ đó đưa ra cái nhìn tổng quan. Chính sách phát triển công nghiệp cũng được làm rõ. Đề cập mục tiêu, vai trò, nội dung. Các bài học kinh nghiệm quốc tế được tổng hợp. Đây là cơ sở khoa học cho các giải pháp sau này.
2.1. Nền tảng lý thuyết Công nghiệp cơ điện tử
Cơ sở lý luận về cơ điện tử được trình bày chi tiết. Khái niệm, thành phần, đặc trưng của cơ điện tử. Khái niệm công nghiệp cơ điện tử cũng được định nghĩa. Tiêu chí đánh giá thực trạng phát triển ngành được xây dựng. Luận án sử dụng mô hình kim cương của Michael E. Porter. Mô hình này giúp phân tích sức cạnh tranh. Các yếu tố như điều kiện sản xuất, chiến lược doanh nghiệp được xem xét. Nền tảng lý thuyết này là kim chỉ nam.
2.2. Chính sách công nghiệp Mục tiêu nội dung
Chính sách công nghiệp được khái quát. Định nghĩa, nội dung, mục tiêu của chính sách công nghiệp. Chính sách phát triển công nghiệp cơ điện tử được phân tích riêng. Các tiêu chí đánh giá chính sách phát triển cũng được đưa ra. Chính sách có vai trò định hướng, hỗ trợ. Thúc đẩy các ngành công nghiệp mũi nhọn. Đảm bảo tăng trưởng bền vững. Mục tiêu chính là nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.
2.3. Kinh nghiệm quốc tế Bài học cho Việt Nam
Kinh nghiệm quốc tế về phát triển công nghiệp cơ điện tử được tổng hợp. Các chính sách khoa học và công nghệ. Chính sách định hướng ngành ưu tiên. Cách quản lý và gắn kết khu vực nhà nước, tư nhân. Chính sách đổi mới hạ tầng công nghệ. Thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Nhiều quốc gia đã thành công. Bài học rút ra cho Việt Nam là rất quý giá. Cần có chính sách đồng bộ, tầm nhìn dài hạn.
III.Đánh giá thực trạng ngành cơ điện tử Việt Nam 2020
Phần này trình bày bức tranh toàn cảnh về ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam. Giai đoạn đánh giá từ 2010 đến 2020. Các yếu tố tác động được phân tích kỹ lưỡng. Năng lực sản xuất hiện tại được khảo sát. Loại hình sản phẩm cơ điện tử được xác định. Thực trạng đào tạo nguồn nhân lực cũng được đánh giá. Phân tích mô hình kim cương của Michael E. Porter được áp dụng. Luận án chỉ ra những kết quả đạt được. Đồng thời không che giấu những mặt hạn chế. Phân tích SWOT cũng được thực hiện để có cái nhìn tổng thể.
3.1. Các yếu tố tác động Giai đoạn 2010 2020
Các yếu tố tác động đến sự phát triển ngành cơ điện tử được đánh giá. Giai đoạn 2010-2020 là trọng tâm. Các yếu tố bao gồm môi trường kinh tế, chính sách. Sự thay đổi công nghệ toàn cầu cũng ảnh hưởng. Luận án phân tích kết quả điều tra định lượng. Xác định mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố. Từ đó đưa ra cái nhìn khách quan. Các yếu tố này định hình sự phát triển của ngành.
3.2. Năng lực sản xuất Thực trạng loại hình sản phẩm
Thực trạng năng lực sản xuất sản phẩm cơ điện tử được khảo sát. Phân tích các loại hình sản phẩm đang được sản xuất tại Việt Nam. Đánh giá trình độ công nghệ. Quy mô sản xuất của các doanh nghiệp. Mức độ tự chủ trong chuỗi cung ứng. Năng lực sản xuất còn nhiều hạn chế. Chủ yếu tập trung vào lắp ráp, gia công. Sản phẩm giá trị cao còn ít.
3.3. Nguồn nhân lực Đào tạo phát triển chuyên môn
Thực trạng đào tạo nguồn nhân lực cơ điện tử được đánh giá. Số lượng, chất lượng lao động trong ngành. Sự phù hợp giữa chương trình đào tạo và nhu cầu thị trường. Thiếu hụt kỹ sư, chuyên gia chất lượng cao. Kỹ năng thực hành còn yếu. Đây là một trong những rào cản lớn. Ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành.
IV.Chính sách năng lực sản xuất cơ điện tử Việt Nam
Phân tích sâu về chính sách phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam. Đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của các chính sách hiện hành. Xem xét tính công bằng và tác động của chúng. Các kết quả điều tra về yếu tố ảnh hưởng được tổng hợp. Mục tiêu là xác định mức độ phù hợp của chính sách. Chính sách cần phải tạo môi trường thuận lợi. Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển. Đồng thời thu hút đầu tư nước ngoài. Các giải pháp chính sách cần được đổi mới liên tục.
4.1. Thực trạng chính sách Đánh giá hiệu lực
Các nhóm giải pháp phát triển ngành cơ điện tử được điểm lại. Đánh giá thực trạng chính sách phát triển. Phân tích tính hiệu lực, hiệu quả của các chính sách. Các quy định, chương trình hỗ trợ. Mức độ thực thi chính sách. Nhiều chính sách chưa phát huy tối đa hiệu quả. Cần có sự điều chỉnh phù hợp. Thúc đẩy môi trường kinh doanh minh bạch.
4.2. Chính sách phát triển Tính công bằng tác động
Chính sách phát triển công nghiệp được đánh giá về tính công bằng. Phân tích tác động của chính sách đến các đối tượng hưởng lợi. Doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp nhỏ và vừa. Mức độ giải quyết vấn đề của chính sách. Nhiều chính sách chưa đến được đối tượng cần hỗ trợ. Tính công bằng và hiệu quả cần được cải thiện.
4.3. Kết quả điều tra Yếu tố ảnh hưởng phát triển
Quy trình thực hiện phương pháp nghiên cứu định lượng được mô tả. Tổng kết và phân tích kết quả nghiên cứu. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển ngành cơ điện tử Việt Nam. Các yếu tố về công nghệ, thị trường, nhân lực, vốn. Kết quả điều tra cung cấp cơ sở dữ liệu. Giúp nhận diện rõ hơn những thách thức, cơ hội.
V.Phân tích SWOT hạn chế công nghiệp cơ điện tử
Luận án thực hiện phân tích SWOT đối với ngành công nghiệp cơ điện tử. Xác định rõ điểm mạnh, điểm yếu nội tại. Nêu bật các cơ hội từ môi trường bên ngoài. Đồng thời chỉ ra những thách thức lớn. Các mặt hạn chế chính của ngành được làm rõ. Nguyên nhân sâu xa của những hạn chế này cũng được phân tích. Mô hình kim cương của Michael E. Porter được áp dụng. Đánh giá tổng quan thực trạng phát triển ngành giai đoạn 2010-2020. Kết luận chương này tóm tắt những vấn đề cốt lõi.
5.1. Phân tích SWOT Điểm mạnh yếu cơ hội thách thức
Phân tích SWOT toàn diện được tiến hành. Nhận diện điểm mạnh của ngành cơ điện tử Việt Nam. Ví dụ như thị trường tiềm năng, chi phí lao động cạnh tranh. Điểm yếu bao gồm công nghệ lạc hậu, thiếu nhân lực chất lượng. Cơ hội từ hội nhập kinh tế, cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Thách thức đến từ cạnh tranh quốc tế, rào cản công nghệ. Phân tích này cung cấp cái nhìn tổng quan.
5.2. Hạn chế Thách thức nội tại nguyên nhân
Luận án chỉ ra những mặt hạn chế chính của ngành. Bao gồm hạn chế về công nghệ, vốn đầu tư. Nguồn nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu. Khả năng nghiên cứu và phát triển yếu. Nguyên nhân sâu xa được phân tích. Do thiếu chiến lược dài hạn. Thiếu liên kết giữa doanh nghiệp và viện nghiên cứu. Chính sách hỗ trợ chưa đủ mạnh.
5.3. Mô hình Porter Áp dụng phân tích ngành
Mô hình kim cương của Michael E. Porter được áp dụng. Phân tích các yếu tố cạnh tranh của ngành cơ điện tử Việt Nam. Các yếu tố như điều kiện sản xuất. Chiến lược, cấu trúc và cạnh tranh của công ty. Ngành công nghiệp hỗ trợ liên quan. Nhu cầu thị trường trong nước. Các yếu tố này ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh. Đánh giá một cách khách quan.
VI.Đề xuất giải pháp phát triển ngành cơ điện tử Việt Nam
Chương cuối cùng đề xuất các giải pháp chiến lược. Nhằm phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam. Các giải pháp được xây dựng dựa trên cơ sở phân tích thực trạng. Đồng thời tham khảo kinh nghiệm quốc tế. Mục tiêu là nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia. Đảm bảo sự phát triển bền vững đến năm 2030. Các khuyến nghị bao gồm hoàn thiện chính sách. Đầu tư vào khoa học công nghệ. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Thúc đẩy liên kết doanh nghiệp. Đây là những bước đi cần thiết.
6.1. Mục tiêu phát triển Định hướng đến 2030
Các mục tiêu phát triển ngành cơ điện tử được đề xuất. Định hướng đến năm 2020 và tầm nhìn 2030. Mục tiêu bao gồm tăng trưởng về quy mô. Nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm. Đẩy mạnh xuất khẩu. Phát triển các sản phẩm công nghệ cao. Hướng tới làm chủ công nghệ lõi. Các mục tiêu này cần được cụ thể hóa. Có lộ trình thực hiện rõ ràng.
6.2. Giải pháp tổng thể Cơ chế chính sách hạ tầng
Nhóm giải pháp tổng thể được đưa ra. Hoàn thiện cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển ngành. Đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng công nghệ. Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển (R&D). Tăng cường liên kết giữa các doanh nghiệp. Viện nghiên cứu và trường đại học. Các giải pháp này cần được thực hiện đồng bộ. Tạo sức bật cho ngành cơ điện tử.
6.3. Khuyến nghị cụ thể Nâng cao năng lực cạnh tranh
Các khuyến nghị cụ thể được đề xuất. Tập trung vào nâng cao năng lực sản xuất. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao. Hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo. Khuyến khích đầu tư vào công nghệ mới. Xây dựng các cụm công nghiệp chuyên sâu. Nâng cao vai trò của Nhà nước trong định hướng. Các khuyến nghị này nhằm mục tiêu cạnh tranh quốc tế.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (246 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộVIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI ĐINH NHẬT ANH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ ĐIỆN TỬ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ 1 HÀ NỘI - 2020 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI Đinh Nhật Anh PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ ĐIỆN TỬ VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN 2030 Ngành : Quản lý kinh tế Mã số : 9.10 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1.TS Trần Đình Thiên 2. TS Phạm Ngọc Hải HÀ NỘI - 2020 2 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu nêu trong luận án là trung thực. Những kết luận khoa học của luận án chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án MỤC LỤC Trang Trang bìa i Lời cam đoan iii Mục lục iv Danh mục các chữ viết tắt viii Danh mục các bảng xi Danh mục các hình vẽ, biểu đồ, sơ đồ xii MỞ ĐẦU 1 Chương 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU 9 1.
Các công trình nghiên cứu trong nước 9 1. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài 12 1. Khoảng trống nghiên cứu và hướng nghiên cứu tiếp theo của tác giả 17 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN 19 NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ ĐIỆN TỬ 2. Cơ sở lý luận về Cơ Điện tử và ngành công nghiệp Cơ Điện tử 19 2.
Các khái niệm, thành phần chủ yếu, đặc trưng và vai trò của Cơ Điện 19 tử và công nghiệp Cơ Điện tử 2. Khái niệm về Cơ Điện tử 19 2. Các thành phần chủ yếu của Cơ Điện tử 22 2. Một số đặc trưng cơ bản của Cơ Điện tử 24 2.
Khái niệm về công nghiệp Cơ Điện tử 24 2. Vai trò của ngành công nghiệp Cơ Điện tử đối với sự phát triển 26 kinh tế - xã hội ở Việt Nam 2. Các khái niệm cơ bản về cụm ngành và các đặc trưng cơ bản cụm 29 ngành công nghiệp Cơ Điện tử 2. Khái niệm về cụm ngành công nghiệp 29 2.
Phân loại cụm ngành công nghiệp 30 2. Vai trò của cụm ngành công nghiệp 31 2. Một số đặc trưng cơ bản của cụm ngành công nghiệp 32 2. Sơ đồ cụm ngành công nghiệp Cơ Điện tử 33 iv 2.
Mô hình kim cương của Michael E. Porter áp dụng cho ngành công 35 nghiệp Cơ Điện tử 2. Tiêu chí đánh giá thực trạng phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện 36 tử: 2. Cơ sở lý luận về chính sách phát triển công nghiệp nói chung, công 38 nghiệp Cơ Điện tử nói riêng 2.
Khái quát về chính sách công nghiệp 39 2. Khái niệm về chính sách công nghiệp 39 2. Nội dung của chính sách công nghiệp 40 2. Mục tiêu và vai trò của chính sách công nghiệp 41 2.
Chính sách phát triển công nghiệp Cơ Điện tử 42 2. Chính sách phát triển cụm ngành công nghiệp 42 2. Tiêu chí đánh giá chính sách phát triển công nghiệp 47 2. Kinh nghiệm quốc tế về xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách 48 phát triển công nghiệp nói chung, công nghiệp Cơ Điện tử nói riêng và bài học đối với Việt Nam 2.
Chính sách về Khoa học và Công nghệ 48 2. Chính sách định hướng, chọn lọc các ngành, lĩnh vực ưu tiên phát 49 triển 2. Chính sách nâng cao hiệu quả quản lý và gắn kết khu vực Nhà nước 50 với tư nhân trong nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ 2. Chính sách đổi mới hạ tầng công nghệ và thích ứng với CMCN 4.
Những kết quả đạt được 52 2. Một số nhận xét chung và bài học đối với Việt Nam 54 2. Kết luận Chương 2 55 Chương 3: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ 56 ĐIỆN TỬ VIỆT NAM 3. Đánh giá các yếu tố tác động đến thực trạng phát triển ngành công 56 nghiệp Cơ Điện tử giai đoạn 2010-2020 3.
Đánh giá thực trạng năng lực sản xuất, loại hình sản phẩm và tình 56 hình đào tạo nguồn nhân lực của ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam v 3. Một số kết quả và hạn chế của ngành công nghiệp Việt Nam trong 56 thời gian qua 3. Thực trạng về năng lực sản xuất các sản phẩm Cơ Điện tử tại Việt 58 Nam 3. Thực trạng về các loại hình sản phẩm Cơ Điện tử được sản xuất 62 tại Việt Nam 3.
Thực trạng về đào tạo nguồn nhân lực Cơ Điện tử tại Việt Nam 66 3. Phân tích mô hình kim cương của Michael E. Porter cho ngành công 69 nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam 3. Phân tích kết quả điều tra về các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển 75 ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam 3.
Quy trình thực hiện phương pháp nghiên cứu định lượng 75 3. Tổng kết và phân tích kết quả nghiên cứu định lượng 76 3. Đánh giá thực trạng chính sách phát triển ngành công nghiệp Cơ 87 Điện tử Việt nam 3. Điểm lại các nhóm giải pháp phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện 87 tử Việt Nam trong giai đoạn đến năm 2025 3.
Đánh giá chính sách phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt 89 nam 3. Tính hiệu lực, hiệu quả của chính sách phát triển công nghiệp 89 3. Tính công bằng của chính sách phát triển công nghiệp 95 3. Tác động của chính sách phát triển công nghiệp đến các đối 99 tượng hưởng lợi từ chính sách 3.
Mức độ giải quyết vấn đề của chính sách phát triển công nghiệp 100 3. Đánh giá chung về thực trạng phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện 102 tử Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020 3. Phân tích SWOT đối với phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện tử 102 Việt Nam 3. Những mặt hạn chế và nguyên nhân 106 3.
Những mặt hạn chế 106 3. Nguyên nhân 107 vi 3. Kết luận Chương 3 108 Chương 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP CƠ 109 ĐIỆN TỬ VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH MỚI 4. Bối cảnh phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam 109 4.
Tác động của toàn cầu hóa 109 4. Tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp 4. Tác động của những yếu tố rủi ro có ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn 113 cầu và trong nước 4. Đánh giá nhu cầu và tiềm năng phát triển của ngành công nghiệp 116 CĐT Việt Nam 4.
Nhu cầu phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam 116 4. Tiềm năng phát triển ngành công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam 122 4. Quan điểm và định hướng về hoàn thiện chính sách phát triển ngành 123 công nghiệp Cơ Điện tử Việt Nam đến năm 2030 4. Về đầu tư phát triển ngành 125 4.
Về nghiên cứu, thiết kế, phát triển sản phẩm và công nghệ 126 4. Về thị trường 127 4. Về nguồn nhân lực 128 4. Đề xuất một số chính sách, giải pháp phát triển ngành công nghiệp 129 Cơ Điện tử đến năm 2030 4.
Đề xuất chính sách 130 4. Đề xuất giải pháp 138 4. Kết luận Chương 4 147 KẾT LUẬN 148 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT I. DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT CCN : Cụm ngành công nghiệp (Industrial Cluster - IC) CĐT : Cơ Điện tử CMCN 4.0 : Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 CN : Công nghiệp CNHT : Công nghiệp hỗ trợ CNTT : Công nghệ thông tin CPTPP : Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương CSCN : Chính sách công nghiệp CSDL : Cơ sở dữ liệu ĐMCN : Đổi mới công nghệ EVFTA : Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu KH&CN : Khoa học và Công nghệ NC&PT : Nghiên cứu và Phát triển NLCT : Năng lực cạnh tranh PTCN : Phát triển công nghiệp QCKT : Quy chuẩn kỹ thuật QLNN : Quản lý Nhà nước SXKD : Sản xuất kinh doanh TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam VN-EAEU : Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á-Âu VSIC 2018 : Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam năm 2018 viii II.
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TIẾNG ANH ADB : Ngân hàng Phát triển Châu Á (The Asian Development Bank) AEC : Cộng đồng kinh tế ASEAN AI : Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) ASEAN : Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Association of Southeast Asian Nations) CAD : Thiết kế có sự trợ giúp của máy tính (Computer Aided Design) CAM : Sản xuất có sự trợ giúp của máy tính (Computer Aided Manufacturing) CCED : Phát triển kinh tế thành phố dựa vào cụm ngành (Cluster-Based City Economic Development) CPIA : Chỉ số đánh giá về thể chế và chính sách quốc gia (Country Policy and Institutional Assessment) EFA : Phương pháp phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor Analysis) ERP : Hệ thống lập kế hoạch quản lý nguồn lực của doanh nghiệp (Enterprise Resource Planning) FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment) FMS : Hệ thống sản xuất linh hoạt (Flexible Manufacturing Systems) FTA : Hiệp định thương mại tự do (Free Trade Agreement) GCI : Chỉ số đánh giá năng lực cạnh tranh toàn cầu (Global Competitiveness Index) GCR : Báo cáo năng lực cạnh tranh toàn cầu (Global Competitiveness Report) GO : Giá trị sản xuất (Gross Output) GVC : Chuỗi Giá trị Toàn cầu (Global Value Chain) IC : Cụm ngành công nghiệp (Industrial Cluster) IIF : Viện quốc tế tài chính (The Institute of International Finance) IIP : Chỉ số sản xuất công nghiệp (Index of Industrial Production) IMF : Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund) ix IoT : Internet vạn vật kết nối (Internet of Things)) OECD : Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (Organization for Economic Co-operation and Development) R&D : Nghiên cứu và phát triển (Research & Development) SME : Doanh nghiệp vừa và nhỏ (Small and Medium Enterprises) TAI : Chỉ số thành tựu công nghệ (Technology Achievement Index) UNCTAD : Diễn đàn Thương mại và Phát triển Liên Hiệp Quốc (United Nations Conference on Trade and Development) UNDP : Chương trình Phát triển Liên hiệp quốc (United Nations Development Programme) UNIDO : Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên Hợp quốc VDR : Báo cáo Phát triển Việt Nam (Vietnam Development Report) WB : Ngân hàng Thế giới (World bank) WDI : Chỉ số đánh giá phát triển của Ngân hàng Thế giới (World Development Indicator) WEF : Diễn đàn kinh tế thế giới (World Economic Forum) WTO : Tổ chức Thương mại thế giới (World Trade Organization) x DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng Nội dung Trang 3.1 Một số chỉ số thống kê về lực lượng lao động của Việt 67 Nam 3.2 Kết quả đánh giá Hội nhập quốc tế (HNQT) 77 3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án phân tích thực trạng ngành cơ điện tử Việt Nam. Đề xuất giải pháp phát triển đến 2020 và tầm nhìn 2030.
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam - Học viện Khoa học Xã hội. Năm bảo vệ: 2020.
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" thuộc chuyên ngành Quản lý kinh tế. Danh mục: Kinh Tế.
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" có bao nhiêu trang?
Luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" có 246 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Phát triển ngành công nghiệp cơ điện tử Việt Nam đến 2020" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.