Luận án Tiến sĩ: Phân tích ứng xử đất nền móng GBS dưới tải trọng tổ hợp
Tài liệu: Luận án tiến sĩ kỹ thuật địa chất ứng xử của đất nền dưới đáy móng công trình biển trọng lực chịu tác động của tổ hợp các dạng tải trọng. Tải miễn phí
đại học bách khoa – đhqg tp. hồ chí minh
Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí
Luan An
Luận án
Số trang
136
Thời gian đọc
21 phút
Lượt xem
2
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
40 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Tải trọng tương tác đất nền móng công trình biển trọng lực
Tài liệu nghiên cứu sâu về các yếu tố tác động lên công trình biển trọng lực. Đây là một trong hai dạng kết cấu chủ yếu cho công trình biển cố định, bao gồm cả ngoài khơi và ven bờ. Việc xác định chính xác các tải trọng này đóng vai trò then chốt. Công trình biển trọng lực đối mặt với tải trọng lớn. Vấn đề nền móng vẫn đặt ra nhiều thách thức cho kỹ sư thiết kế. Chi phí xây dựng cho loại công trình này thường rất cao. Việc đảm bảo ổn định lâu dài và tiết kiệm chi phí đầu tư là mục tiêu hàng đầu. Tài liệu giải quyết một số vấn đề quan trọng liên quan đến các tải trọng và ứng xử của móng, tối ưu hóa quá trình phân tích và thiết kế.
1.1. Xác định tải trọng tác động công trình biển
Phần đầu của tài liệu tập trung xác định các loại tải trọng tác động lên công trình biển trọng lực. Lý thuyết hồi quy và quy hoạch thực nghiệm được ứng dụng hiệu quả. Mục tiêu là xác định các thông số ngẫu nhiên của tải trọng. Cụ thể, các thông số sóng biển được phân tích kỹ lưỡng, cung cấp dữ liệu đầu vào đáng tin cậy. Nắm bắt được đặc tính của sóng biển là cần thiết. Điều này giúp dự báo chính xác hành vi của công trình dưới tác động của môi trường biển.
1.2. Ứng phó tải trọng sóng và dòng chảy cực đại
Tài liệu xây dựng bài toán xác định áp lực sóng cực đại. Áp lực này tác động lên trụ công trình biển trọng lực kích thước lớn. Trụ có tiết diện thay đổi đặt trong vùng nước sâu. Việc phân tích tải trọng sóng và dòng chảy cực đại là tối quan trọng. Điều này giúp thiết kế đảm bảo an toàn, giảm thiểu rủi ro cho móng trọng lực biển. Phân tích này ảnh hưởng trực tiếp đến sự bền vững, sức chịu tải móng biển. Nó cũng hỗ trợ việc đảm bảo tuổi thọ công trình trong điều kiện khắc nghiệt.
II.Phân tích biến dạng đất nền móng trọng lực biển tối ưu
Ứng xử đất nền móng trọng lực biển dưới tải trọng là một vấn đề phức tạp. Tài liệu tập trung vào việc phân tích biến dạng của đất nền. Móng trọng lực biển phải chịu tác động của nhiều loại tải trọng đồng thời. Hiểu rõ cách đất nền biến dạng là cần thiết. Điều này giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình. Phân tích này là nội dung chính của tài liệu. Nó cung cấp cái nhìn sâu sắc về tương tác đất nền - móng. Từ đó, các giải pháp thiết kế hiệu quả hơn được đưa ra, hướng tới độ lún công trình biển trong giới hạn cho phép.
2.1. Đánh giá biến dạng nền đất dưới móng trọng lực
Biến dạng của đất nền được phân tích theo cơ học vật rắn biến dạng. Lý thuyết đàn hồi trong không gian bán vô hạn được áp dụng. Tải trọng thẳng đứng tác động lên đáy móng được chuyển đổi. Từ tải trọng đều sang tiết diện trên toàn bộ đáy móng. Việc đánh giá chính xác biến dạng nền móng là cơ sở. Nó dùng để xác định sức chịu tải móng biển. Nó cũng giúp đánh giá độ lún công trình biển. Sự hiểu biết này rất quan trọng đối với địa kỹ thuật công trình biển.
2.2. Áp dụng lý thuyết đàn hồi cho đất nền biển
Lý thuyết đàn hồi cung cấp khung phân tích vững chắc. Nó dùng để mô tả ứng xử của đất nền biển. Mặc dù đất là vật liệu phức tạp, lý thuyết đàn hồi cho phép ước tính ban đầu. Điều này quan trọng trong các điều kiện tải trọng nhất định. Việc này giúp kỹ sư hiểu được cách đất phản ứng với tải trọng. Nó cũng hỗ trợ việc thiết kế móng phù hợp, giảm thiểu rủi ro biến dạng nền móng quá mức. Đây là một phần quan trọng trong địa kỹ thuật công trình biển và phân tích ổn định móng.
III.Mô hình tính toán ứng xử đất nền móng trọng lực biển
Tài liệu nhấn mạnh việc phát triển các công cụ tính toán tự động. Điều này giúp phân tích ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực hiệu quả hơn. Các mô hình ứng xử đất phức tạp đòi hỏi phần mềm chuyên dụng. Mục tiêu là tối ưu hóa quá trình tính toán. Nó cũng giảm thiểu sai sót do con người gây ra. Việc này rất quan trọng trong môi trường biển khắc nghiệt. Mô hình tính toán chính xác giúp dự đoán biến dạng nền móng. Từ đó, đưa ra quyết định thiết kế tối ưu, nâng cao hiệu quả địa kỹ thuật công trình biển.
3.1. Xây dựng phần mềm mô phỏng biến dạng đất
Phần mềm máy tính được xây dựng để thiết lập miền đồng mức của chuyển vị. Chuyển vị này của đất nền dưới đáy móng công trình biển trọng lực. Phần mềm này xử lý khi móng chịu tác động đồng thời của nhiều loại tải trọng. Mục đích là mô phỏng chính xác biến dạng nền móng. Nó cung cấp cái nhìn trực quan về ứng xử của đất, giúp đánh giá độ lún công trình biển. Công cụ này là cốt lõi cho việc phân tích tương tác đất nền - móng.
3.2. Tự động hóa quá trình tính toán địa kỹ thuật
Nghiên cứu chính trong tài liệu tập trung vào tự động hóa quá trình tính toán. Phần mềm giúp thay đổi các thông số đầu vào dễ dàng và nhanh chóng. Các kết quả nghiên cứu được công bố trên các tạp chí uy tín trong và ngoài nước. Điều này khẳng định giá trị khoa học của giải pháp. Tự động hóa giúp tiết kiệm thời gian, công sức và nâng cao độ chính xác. Đây là bước tiến quan trọng trong địa kỹ thuật công trình biển, đặc biệt cho phân tích ổn định móng.
IV.Sức chịu tải móng biển ổn định công trình trọng lực
Đảm bảo sức chịu tải móng biển và ổn định công trình trọng lực là mục tiêu cuối cùng. Công trình biển trọng lực yêu cầu tính ổn định dài hạn. Đồng thời, cần tối ưu hóa chi phí đầu tư. Tài liệu đóng góp vào việc giải quyết những vấn đề này. Việc xác định dữ liệu đầu vào và phương pháp tính toán chính xác là thiết yếu. Điều này nhằm đảm bảo tính ổn định và an toàn cho công trình. Nó cũng giúp giảm thiểu rủi ro trong suốt vòng đời của cấu trúc. Phân tích ổn định móng là trọng tâm của nghiên cứu.
4.1. Đảm bảo ổn định lâu dài móng trọng lực biển
Phân tích ổn định móng là trọng tâm của mọi thiết kế công trình biển. Tài liệu cung cấp phương pháp để đánh giá ổn định hiệu quả. Nó đảm bảo công trình biển trọng lực duy trì hiệu suất dưới tải trọng. Điều này bao gồm khả năng chống lại các lực ngang, lực thẳng đứng và momen. Ổn định lâu dài là yếu tố quyết định sự thành công của dự án. Nó trực tiếp liên quan đến sức chịu tải móng biển và độ bền của cấu trúc.
4.2. Tiết kiệm chi phí đầu tư công trình biển
Các phương pháp tính toán và phần mềm được phát triển. Mục tiêu là tối ưu hóa thiết kế nền móng trọng lực biển. Điều này giúp giảm thiểu vật liệu và công sức lao động. Kết quả là tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng. Việc này không chỉ áp dụng cho móng trọng lực biển mà còn cho toàn bộ dự án. Từ đó, nâng cao hiệu quả kinh tế. Tối ưu hóa này góp phần vào sự phát triển bền vững của địa kỹ thuật công trình biển.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (136 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộӺ7+8Ұ7Ĉӎ$&+Ҩ7 0mVӕFKX\rQQJjQK 62.01 3KҧQELӋQÿӝFOұS 3*6769NJ&Kt+LӃX 3KҧQELӋQÿӝFOұS PGS. 7ҥĈӭF7KӏQK 3KҧQELӋQ 3*676/r9ăQ1DP 3KҧQELӋQ PGS. ĈRjQ7KӃ7ѭӡQJ 3KҧQELӋQ 3*6761JX\ӉQ0LQK7kP 1*ѬӠ, +ѬӞ1*'Ү1. 3*6761JX\ӉQ+ӳX%ҧQJ /Ӡ,&$0Ĉ2$1 7iFJLҧ[LQFDPÿRDQÿk\OjF{QJWUuQKQJKLrQFӭXFӫDEҧQWKkQWiFJLҧ&iFNӃWTXҧ QJKLrQFӭXYjFiFNӃWOXұQWURQJOXұQiQQj\OjWUXQJWKӵFYjNK{QJVDRFKpSWӯEҩWNǤ PӝWQJXӗQQjRYjGѭӟLEҩWNǤKuQKWKӭFQjR9LӋFWKDPNKҧRFiFQJXӗQWjLOLӋXÿmÿѭӧF WKӵFKLӋQWUtFKGүQYjJKLQJXӗQWjLOLӋXWKDPNKҧRÿ~QJTX\ÿӏQK 7iFJLҧOXұQiQ &KͷNê ĈһQJ;XkQ7UѭӡQJ 1 7Ï07Ҳ7/8Ұ1È1 &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFOjPӝWWURQJKDLGҥQJFKӫ\ӃXÿѭӧFiSGөQJNKL[k\GӵQJ F{QJWUuQKELӇQFӕÿӏQKEDRJӗPFҧQJRjLNKѫLYjYHQEӡ7ҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQF{QJ WUuQKYjYҩQÿӅQӅQPyQJYүQÿDQJFzQQKLӅXWKiFKWKӭFÿӕLYӟLFiFQKjWKLӃWNӃ+ѫQ QӳDFKL SKt[k\GӵQJGҥQJF{QJWUuQKQj\WKѭӡQJlà UҩWOӟQ.
ChíQKYuYұ\YLӋF[iFÿӏQK FѫVӣGӳOLӋXÿҫXYjRYjSKѭѫQJSKiSWtQKWRiQQKҵPÿҧPEҧRWtQKәQÿӏQKOkXGjLPj WLӃWNLӋPFKLSKtÿҫXWѭOjQKӳQJYҩQÿӅWKӵFVӵSKҧLTXDQWkP /XұQán Qj\ÿѭӧFWKӵFKLӋQYӟLPRQJPXӕQJLҧLTX\ӃWÿѭӧFYjLYҩQÿӅWURQJVӕQKLӅX YҩQÿӅFҫQSKҧLTXDQWkPQKѭÿmQrXWUrQ &iFQӝLGXQJQJKLrQFӭXFөWKӇQKѭVDX 3KҫQWKӭQKҩWFӫDOXұQiQ [iFÿӏQKFiFGҥQJWҧLWUӑQJWiFÿӝQJYjRF{QJWUuQK ELӇQWUӑQJOӵF7URQJÿyOêWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋP ÿѭӧFiS GөQJÿӇ[iFÿӏQKFiFWK{QJVӕQJүXQKLrQFӫDWҧLWUӑQJPjFөWKӇOjFiFWK{QJVӕ VyQJELӇQ. 7URQJSKҫQQj\WiFJLҧ ÿm[k\GӵQJEjLWRiQ[iFÿӏQKiSOӵFVyQJFӵF ÿҥLWiFÿӝQJOrQWUөF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF NtFKWKѭӟFOӟQFyWLӃWGLӋQWKD\ÿәL ÿһWWURQJYQJQѭӟFVkX. 3KҫQ WKӭKDLlà bjLWRiQ[iFÿӏQKELӃQGҥQJFӫDÿҩWQӅQÿѭӧFSKkQWtFKWKHRFѫ KӑFYұWUҳQELӃQGҥQJ YjOêWKX\ӃWÿjQKӗLWURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQ. Xây GӵQJSKҫQPӅP Pi\WtQKÿӇ tKLӃWOұSPLӅQÿӗQJPӭFFӫD FKX\ӇQYӏ FӫDÿҩWQӅQ GѭӟLÿi\ PyQJF{QJWUuQKELӇQ WUӑQJ OӵF NKLFKӏXWiFÿӝQJ ÿӗQJWKӡLFӫDFiF GҥQJWҧLWUӑQJgây ra.
&iF QJKLrQ FӭX FKtQK WURQJ OXұQ iQ ÿӅX ÿѭӧF WiF JLҧ [k\ GӵQJ SKҫQ PӅP tính toán QKҵPWӵÿӝQJKyDTXiWUuQKWtQKWRiQNKLFҫQWKD\ÿәLFiFWK{QJVӕÿҫXYjR&iFNӃWTXҧ QJKLrQFӭXWURQJOXұQiQFNJQJÿѭӧFF{QJEӕWUrQFiFWҥSFKtX\WtQWURQJQѭӟFYjQѭӟF ngoài (0EjLEiR4XӕFWӃ01 EjLEiRWURQJQѭӟF và 5 bài báo khác có liên quan). 2 ABSTRACT Gravity based structure (GBS) is one of two main types used in the construction of fixed marine structures, including offshore and inshore. The impact of load on the structure and foundation issues are still challenging for designers. Moreover, the cost of construction on these types of structures is usually very large.
Therefore, the determination of the input database and the method of calculation to ensure long-term stability and save the cost of investment are the real issues to pay attention. This dissertation is emplemented with the desire to solve the several problems of the many issues that need attention as mentioned above. Specific research contents are as follows: The part 1: The thesis determines the types of load to impact on gravity based structures. In which the regression theory and experimental planning are applied to determine the random parameters of the load, namely the wave parameters.
In this Chapter, the author has prepared the calculation to determine the maximum wave pressure acting on a large gravity based structures with varied cross section located in deep water. The part 2: This is the main content of the thesis. It said that the vertical load impacted on the bottom of the foundation to transform from the uniform load to cross section on the entire bottom of the foundation. The problem of determining the deformation of the soil is analyzed by solid and elastic theory in the semi- infinite space.
Computer program establish in the contour domain of the soil substrate under the bottom of the gravity based structures subjected to simultaneous effects of various types of load. The main content of thesis is prepared by the author aim to automate the calculation process when the input parameters are changed. The research results in the dissertation are also published in prestigious domestic and international journal (two international and one national journal). 3 /Ӡ,&Ҧ0Ѫ1 /ӡLÿҫXWLrQW{L[LQJӱLOӡLFҧPѫQFKkQWKjQKWӟL%DQJLiPKLӋX3KzQJÿjRWҥR6DX ÿҥLKӑF.ӻWKXұWĈӏDFKҩWYj'ҫXNKt%ӝP{QĈӏDNӻWKXұWWUѭӡQJ ÿҥLKӑF%iFK khoa ± Ĉ+4*73+ӗ&Kt0LQK ÿmWҥRÿLӅXNLӋQYjJL~SÿӥW{LWURQJTXiWUuQKKӑFWұS YjQJKLrQFӭXWҥLWUѭӡQJ Tôi xin bày tӓ lòng biӃW ѫQ VkX Vҳc ÿӃn 1*Ѭ73*676 ĈұX 9ăQ 1Jӑ và PGS.
1JX\ӉQ+ӳX%ҧQJ 7UѭӡQJĈҥLKӑF0ӓĈӏDFKҩW ÿã tұn tình giúSÿӥ, hѭӟng dүn và ÿӝQJYLrQtôi WKӵFKLӋQOXұQiQnày. 7{L[LQÿѭӧFJӱLOӡLFҧPѫQFKkQWKjQKÿӃQ767ҥ4XӕF'NJQJ 7UѭӣQJNKRD.ӻWKXұWĈӏDFKҩWYj'ҫXNKt), 3*6761JX\ӉQ9LӋW.ӻ WKXұW)3*6767UҫQ9ăQ;XkQ &KӫQKLӋP%ӝP{QĈӏDFKҩW± 'ҫXNKt YjFiF4Xê WKҫ\F{NKRD.ӻWKXұWĈӏDFKҩWYj'ҫXNKtQyLFKXQJEӝP{QĈӏD.ӻWKXұWQyLULrQJÿm WҥRÿLӅXNLӋQ, JL~SÿӥYjÿӝQJYLrQtôi hoàn thành OXұQiQ này. ;LQFKkQWKjQKFҧPѫQĈҧQJXӹ- %DQ*LiPKLӋX và NKRD.ӻWKXұW[k\GӵQJWUѭӡQJÿҥL KӑF*LDRWK{QJYұQWҧL73+ӗ&Kt0LQK QѫLW{LF{QJWiF ÿmWҥRÿLӅX NLӋQWKXұQOӧL FKRW{LKӑFWұSQJKLrQFӭX &XӕLFQJW{L[LQÿѭӧFEj\WӓOzQJELӃWѫQVkXVҳFÿӃQWҩWFҧQKӳQJQJѭӡLWKkQWURQJ JLDÿuQKÿmÿӝQJYLrQYjNKtFKOӋW{LKRjQWKjQKQKLӋPYөQj\ Thành ph͙ H͛ &Kt0LQKQăP9 Tác giҧ luұn án ĈһQJ;XkQ7Uѭӡng 4 0Ө&/Ө& '$1+0Ө&&È&+Î1+Ҧ1+. 7tQKFҩSWKLӃWFӫDÿӅWjLQJKLrQFӭX.
ĈӕLWѭӧQJYjSKҥPYLQJKLrQFӭX. 0өFÿtFKFӫDOXұQiQ. 1KӳQJOXұQÿLӇPEҧRYӋ. 1KLӋPYөFӫDOXұQiQ.
1ӝLGXQJQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQ. Phѭѫng pháp nghiên FӭXFӫDOXұQiQ. 1KӳQJÿLӇPPӟLYӅPһWNKRDKӑFFӫDOXұQiQ. éQJKƭDNKRDKӑFYjWKӵFWLӉQFӫDOXұQiQ.
Cѫ VӣWjLOLӋXFӫDOXұQiQ. &ҩXWU~FFӫDOXұQiQ .1 7әQJTXDQYӅF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF .1 CôQJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFWUrQWKӃJLӟL .2 PhѭѫQJSKiS[k\GӵQJ.3 &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFӣ9LӋW1DP .2 ĈһFÿLӇPNKXYӵFQJKLrQFӭX .1 *LӟLWKLӋXYӅ%Ӈ1DP Côn Sѫn.2 &iF\ӃXWӕFҩXWU~FYjNLӃQWҥR .3 /ӏFKVӱSKiWWULӇQÿӏDFKҩW .4 ĈӏDWҫQJWUҫPWtFKYjP{LWUѭӡQJ .3 ĈһFÿLӇPP{LWUѭӡQJYjFiFGҥQJWҧLWUӑQJWiFÿӝQJ .1 Các tình hXӕQJÿӇ[iFÿӏQKWҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQ&7%7/ .2 &iFORҥLWҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQ&7%7/ .4 ;iFÿӏQKFiFWҧLWUӑQJFKtQKWiFÿӝQJOrQ&7%7/ .4 7әQJTXDQYӅӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&7%7/ .1 7uQKKuQKQJKLrQFӭXYӅӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJF{QJWUuQK ELӇQWUӑQJOӵFWUrQWKӃJLӟL .2 7uQKKuQKQJKLrQFӭXYӅӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\móng công trình ELӇQWUӑQJOӵFӣ9LӋW1DP .5 1KұQ[pWFXӕLFKѭѫng .53 CHѬѪNG 2 3+Æ17Ë&+7+Ð1*6Ӕ6Ï1*%Ҵ1*/é7+8<ӂ7+Ӗ,48< VÀ QU<+2Ҥ&+7+Ӵ&1*+,ӊ0 .1 7ҧLWUӑQJVyQJYjFiFOêWKX\ӃWÿDQJiSGөQJ .1 /êWKX\ӃWVyQJÿLӅXKzD .2 /êWKX\ӃWVyQJQJүXQKLrQ .2 ĈӅ[XҩWPӟLFiFK[iFÿӏQKWK{QJVӕVyQJELӇQ .1 Cách xiFÿӏQKFiFWK{QJVӕVyQJELӇQ .2 PhѭѫQJSKiS[iFÿӏQKWҧLWUӑQJVyQJFӵFÿҥLWiFÿӝQJOrQWUө&7%7/Fy WLӃWGLӋQWKD\ÿәLWURQJYQJQѭӟFVkX .4 7tQKFiFKӋVӕFӫDKjPKӗLTX\ .5 4X\KRҥFKWKӵFQJKLӋP .6 éQJKƭDFӫDKjPKӗLTX\ .7 ÈSGөQJSKѭѫQJSKiSKjPKӗLTX\ÿӇWtQKFKLӅXFDRVyQJELӇQ .1 7әQJKӧSVӕOLӋXNKҧRViW .ӃWTXҧWtQKWRiQ .8 7tQKWRiQWҧLWUӑQJVyQJWiFGөQJOrQWUөF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF FyWLӃWGLӋQ WKD\ÿәLWURQJYQJQѭӟFVkX .1 ĈһFÿLӇPFӫDWҧLWUӑQJVyQJWiFGөQJOrQWUө&7%7/ .2 7әQJTXDQYӅWuQKKuQK QJKLrQFӭXWҧLWUӑQJVyQJWiFGөQJOrQWUө .4 Cѫ VӣOêWKX\ӃWFӫDEjLWRiQVyQJWiFÿӝQJOrQWUө .5 ÈSGөQJFKRP{KuQKQJKLrQFӭX .2 0yQJFӫDF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF .3 6ӭFFKӏXWҧLFӫDPyQJNKLFKӏXWҧLWUӑQJQpQÿ~QJWkP .4 0yQJWUӑQJOӵFFKӏXWҧLWUӑQJWәQJTXiW .5 &KX\ӇQYӏFӫDÿҩWQӅQWURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQ .1 &KX\ӇQYӏFӫDEiQNK{QJJLDQY{KҥQGRWҧLWUӑQJWұSWUXQJJk\UD .2 7KXұWWRiQÿӇOұSFKѭѫng trình máy tính .3 7tQKFKX\ӇQYӏWKHRSKѭѫng r YӟLWҧLWUӑQJSKkQEӕÿӅXq - ÿ~QJWkP .4 7tQKFKX\ӇQYӏWKHRSKѭѫQJUYӟLWUѭӡQJKӧSWәQJTXiWFKӏXWҧLWUӑQJ SKkQEӕÿӅXq và momen M .5 ĈӅ[XҩWiSGөQJWtQKFKX\ӇQYӏÿҩWQӅQ .1 ĈLӅXNLӋQÿӏDFKҩWF{QJWUuQK .1 ĈiQKJLiÿLӅXNLӋQÿӏDFKҩWNKXYӵFPӓĈҥL+QJ .2 ;iFÿӏQKWҧLWUӑQJWiFÿӝQJ .ӃWTXҧWtQKWRiQEҵQJFKѭѫng trình máy tính .2 Bài toán so sánh ± 7tQKWRiQVӭFFKӏXWҧLFӫDQӅQWKHR&ѫ KӑFÿҩW.1 ÈSOӵFGѭӟLÿi\PyQJ.3 Tính lún cho công trình .3 Mô hình bài toán trong PLAXIS .1 &iFWK{QJVӕYұWOLӋXQKұSYjREjLWRiQ .2 Mô hình bài toán .ӃWTXҧ tính toán .4 3KkQWtFKәQÿӏQKYjVRViQKÿӝO~QJLӳDFiFYQJNKiFQKDXGѭӟLNKӕL móng. 9ӏWUt0ӓĈҥL+QJWURQJ%Ӈ1DP&{Q6ѫQ. 15 Hình 1+uQKGҥQJGjQNKRDQErW{QJWUӑQJOӵFSKiWWULӇQWKHRFKLӅXVkXQѭӟF.
26 Hình 10үXGjQNKRDQGҥQJ&21'((3. 26 Hình 10үXGjQNKRDQGҥQJ$1'2&. 26 Hình 10үXGjQNKRDQGҥQJ6($7$1. 26 Hình 10үXGjQNKRDQGҥQJ&*'RULV.
27 Hình 10үXGjQNKRDQGҥQJ2YH$UXS. 27 Hình 14XiWUuQKÿ~FNKӕLÿӃGjQNKRDQWUӑQJOӵFӣEӇÿ~FFҥQ. 29 Hình 14XiWUuQKODLGҳWNKӕLÿӃGjQNKRDQWUӑQJOӵFWUrQELӇQ .KӕLÿӃGjQNKRDQWUӑQJOӵFNKLÿmÿѭӧFÿiQKFKuP .10 /ҳS ÿһWSKҫQVjQF{QJWiFYjGjQNKRDQYjRNKӕLÿӃ .11 Công trình Nhà dàn DK1 .12 &{QJWUuQKÿqQELӇQӣÿҧR1DP<ӃW .13 &ӝWÿLӋQJLy1KjPi\ÿLӋQ%ҥF/LrX .14 0һWFҳWÿӏDFKҩQPLQKKRҥFiFGҥQJEү\FҩXWU~F .15 0һWFҳWÿӏDFKҩQPLQKKRҥFiFFKXNǤSKiWWULӇQÿӏDFKҩW .16 &ӝWÿӏDWҫQJWәQJKӧSEӇ1DP&{Q6ѫQ .1 ĈӕLWѭӧQJSKLWX\ӃQQKLӅXFKLӅX. 59 Hình 20ӕLSKөWKXӝFKjPVӕ.
59 Hình 20ӕLSKөWKXӝFQKLӉXORҥQ .ӃWTXҧFKҥ\FKѭѫQJWUuQKWtQKWK{QJVӕVyQJ .5 7ҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQWUөWKҷQJÿӭQJ .ӃWTXҧELӇXÿӗOӵFQJDQJfx theo Morison và tính momen M .KiLTXiWYӅPyQJFӫDCTBTL. 80 Hình 36ӵpSSKuQKUDFӫDÿҩWGRVӵÿһWWҧLÿ~QJWkPOrQPyQJ .3 6ѫÿӗU~WJӑQFӫDSKkQEӕiSOӵFGѭӟLÿi\PyQJGROӵFYjPRPHQ .4 ӬQJVXҩWWKHRSKѭѫQJU .5 &KX\ӇQYӏYjӭQJVXҩW .6 &KX\ӇQYӏWUrQÿѭӡQJWUzQG YӟLOӵFWұSWUXQJ3 .7 &KX\ӇQYӏWURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQGRTSKkQEӕ .8 &KX\ӇQYӏWUrQÿѭӡQJWUzQG YӟLOӵFSKkQEӕT .9 7tQKFKX\ӇQYӏWURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQGRTYjPRPHQJk\UD .1 9ӏWUt0ӓĈҥL+QJWKHROѭӟLWӑDÿӝ. 92 +uQK9ӏWUtFӫDPӓĈҥL+QJӣSKtD1DPELӇQĈ{QJ. 93 +uQK+uQKWUөKӕ NKRDQYjFiFFKӍWLrXFѫOêFӫDFiFOӟSÿҩW .4 0{KuQKQJKLrQFӭXYjNtFKWKѭӟFFѫEҧQ .5 0LӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏWUѭӡQJKӧSFKӏXWҧLWUӑQJWұSWUXQJ3ÿ~QJWkP YjWUѭӡQJKӧSFKӏXWҧLWUӑQJSKkQEӕÿӅXTÿӗQJWKӡLYӟLWҧLWUӑQJWұSWUXQJ3ÿһWOӋFK tâm .6 0LӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏFKӏXWҧLWUӑQJWұSWUXQJ3ÿ~QJWkP .7 0LӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏFKӏXWҧLWUӑQJSKkQEӕÿӅXTÿӗQJWKӡLYӟLWҧL WUӑQJWұSWUXQJ3ÿһWOӋFKWkP.9 %LӇXÿӗQpQO~QH-3FӫDOӟS- &iWSKDFKһWYӯD .10 %LӇXÿӗQpQO~QH-3FӫDOӟS- Bùn sét .12 %LӇXÿӗQpQO~QH-P FӫDOӟS- %QVpWFӭQJ .13 7ҧLWUӑQJWiFÿӝQJWҥLÿi\PyQJF{QJWUuQK .14 &iFJLDLÿRҥQWtQKWRiQÿѭӧFJLҧWKLӃW .15 ĈӝO~QFӫDÿҩWQӅQGRWҧLWUӑQJEҧQWKkQF{QJWUuQKJk\UD .16 ĈӝO~QFӫDÿҩWQӅQGRWҧLWUӑQJEҧQWKkQF{QJWUuQKYjFiFWҧLWUӑng ngang gây ra .17 9ӏWUtFiFÿLӇPlún khác nhau WUrQÿi\PyQJ.18 %LӃQGҥQJGѭӟLÿӃPyQJNKLFKӏXWҧLWUӑQJngang.
112 11 '$1+0Ө&%Ҧ1*%,ӆ8 %ҧQJ1KӳQJdàn khoan bê tông WUӑQJOӵFÿmÿѭӧF[k\GӵQJ .1 %ҧQJWәKӧSWҧLWUӑQJÿӇWtQKWRiQWKLӃWNӃF{QJWUuQKELӇQFӕÿӏQK .ӃWTXҧWKtQJKLӋPFӫD%R[D- Wilsona .2 %ҧQJVӕOLӋXVyQJTXDQWUҳFWҥLNKXYӵFPӓĈҥL+QJ SKDVH .3 %ҧQJFKXNuVyQJTXDQWUҳFWҥLNKXYӵFPӓĈҥL+QJ SKDVH .1 &iFJLiWUӏFӫDKӋVӕ1FYj 1Ȗ OӟQQKҩWij . 89 %ҧQJ9ӏWUtWӑDÿӝNKRDQNKҧRViW. 92 %ҧQJ7әQJKӧSFiFWK{QJVӕFѫEҧQFӫDFiFOӟSÿҩWWURQJKӕNKRDQNKҧRViW .3 7әQJKӧSWҧLWUӑQJcông trình .ӃWTXҧWtQKO~QWKHRSKѭѫQJSKiSWәQJSKkQWӕ .6 &iFWK{QJVӕYұWOLӋXWURQJP{KuQKEjLWRiQ .7 7ӑDÿӝFiFÿLӇPGѭӟLÿӃPyQJÿѭӧFVRViQKO~Q. 111 12 '$1+0Ө&&È&7Ӯ9,ӂ77Ҳ7 ANDOC Anglo Dutch Offshore Concrete BTCT %rW{QJFӕWWKpS CHVRBD &ѫKӑF YұWUҳQELӃWGҥQJ CTBTL &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF CTBTLBT &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFErW{QJ CONDEEP Concrete Deep water structure CGBS Concrete Gravity Based Structure CGS Concrete Gravity Substructure GBS Gravity Based Structure LPG Liquefied Petroleum Gas /7Ĉ+ /êWKX\ӃWÿjQKӗL OGP The International Association of Oil & Gas Producers SBVL 6ӭFEӅQYұWOLӋX TTGH 7UҥQJWKiLJLӟLKҥQ 13 0ӢĈҪ8 1.
7tQKFҩSWKLӃWFӫDÿӅWjLQJKLrQFӭX &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF &7%7/ OjPӝWORҥLF{QJWUuQKFyNtFKWKѭӟF OӟQWҧLWUӑQJ QһQJÿһWWUӵFWLӃSWUrQEӅPһWÿi\ELӇQÿѭӧFWKLӃWNӃYj[k\GӵQJWKHRQJX\rQOêOҩ\ WUӑQJOѭӧQJEҧQWKkQYjWUӑQJOѭӧQJsӱ dөQJ ÿӇFkQEҵQJYjÿӫ cҧn lҥL FiFWҧLWUӑQJdo môLWUѭӡng ngoài WiFÿӝQJ. TҧLWUӑQJWiFÿӝQJ lên công trình gӗm: 7ҧLWUӑQJWKѭӡQJ[X\rQ WҧLtrӑQJ VӱGөQJWҧL WUӑQJP{LWUѭӡQJWҧLWUӑQJÿӝQJÿҩW7URQJÿyWҧLWUӑQJP{LWUѭӡQJGRsóng biӇn là loҥi tҧi trӑQJ phӭc tҥp YjSKөWKXӝFYjRNtFKWKѭӟFFNJQJQKѭÿӝFӭQJFӫDF{QJWUuQKVLӋF QJKLrQFӭXWUөCTBTL có WLӃWGLӋQOӟQvà NtFKWKѭӟFWKD\ÿәLWURQJYQJQѭӟFVkXFKӏX WҧLWUӑQJFӫDVyQJYүQFzQtWÿѭӧFTXDQWkPMӝW trong các vҩQÿӅ cӫD luұQ án quan tâm là OêWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋPÿѭӧFÿѭDYjRÿӇSKkQWtFKFiFWK{QJVӕ FӫDWҧLWUӑQJ có tính FKҩWQJүXQhiên. TiӃSÿӃn là QJKLrQFӭXvӅ ELӃQGҥQJvà YӁPLӅQ ÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏ FӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&7%7/ 1ӝLGXQJFӫDOXұQiQOjPӝWQJKLrQFӭXWәQJKӧSYӅWҧLWUӑQJWiFÿӝQJYjӭQJ[ӱFӫD ÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF &7%7/ .ӃWTXҧFӫDOXұQiQVӁJyS SKҫQYjRTXiWUuQKQJKLrQFӭXWKLӃWNӃYj[k\GӵQJF{QJWUuQKӨFKuPGѭӟLELӇQSKөF YөPөFÿtFKSKzQJWKӫ4XӕFSKzQJFӫD9LӋW1DPӣ%LӇQĈ{QJ 2. ĈӕLWѭӧQJYjSKҥPYLQJKLrQFӭX 2.
ĈӕLWѭӧQJQJKLrQFӭX ĈӕLWѭӧQJQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQOjcáFGҥQJFiFORҥLWҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQ&7%7/ và ÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ CTBTL. 3KҥPYLQJKLrQFӭX 3KҥPYLQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQOjNKXYӵF0ӓĈҥL+QJQҵPWURQJ%Ӈ 1DP&{Q6ѫQ WKXӝFWKӅPOөFÿӏDphía Nam 9LӋW1DPWURQJ%LӇQĈ{QJ YӟLFKLӅXVkXQѭӟFELӇQOj NKRҧQJ110m. 9ӏWUt0ӓĈҥL+QJWURQJ%Ӈ1DP&{Q6ѫQ 3. 0өFÿtFKFӫDOXұQiQ /XұQiQÿѭӧFWKӵFKLӋQYӟLPөFÿtFK[iFÿӏQKFiFGҥQJWҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQ&7%7/ 7ӯÿy[iFÿӏQKӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJCTBTL QKҵPWӕLѭXKyD GLӋQWtFK ÿi\PyQJWUӑQJOѭӧQJFҫQWKLӃWFӫDNKӕLÿӃ GҵQ FNJQJQKѭFiFÿLӅXNLӋQәQÿӏQKNKiF FӫDF{QJWUuQKGҥQJQj\.
1KӳQJOXұQÿLӇPEҧRYӋ 1KҵP[iFÿӏQKÿҫ\ÿӫYjFKXҭQ[iFFiFGҥQJYjJLiWUӏFӫDWҧLWUӑQJWiFÿӝQJOrQ&7%7/ FNJQJQKѭӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ OXұQiQQj\VӁWұSWUXQJSKkQWtFKYjEҧR YӋFiFOXұQÿLӇPQKѭVDX /X̵QÿL͋P /êWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋPOjFҫQWKLӃWiSGөQJ ÿӇ [iFÿӏQKFiFWK{QJVӕFӫDWҧLWUӑQJNKLWK{QJVӕWҧLWUӑQJ FyWtQKFKҩWQJүX nhiên và SKӭFWҥS. /X̵QÿL͋P: Tích phân Elliptic ³ xtg (ax)dx ÿѭӧFOҩ\NKLYjFKӍNKL phân tích KjPGѭӟLGҩXWtFKSKkQUDFKXӛLVDXÿyOҩ\WtFKSKkQWK{QJTXDFiFKjPFKӭD KӋVӕBn FӫDBernoulli. /X̵QÿL͋P ;iFÿӏQKFKX\ӇQYӏFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&7%TL theo mô hình bài toán Flamand WURQJ/êWKX\ӃWÿjQKӗL YjYӁPLӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQ YӏOjPӝWFiFKWtQKPӟL, ÿiQJWLQFұ\. 1KLӋPYөFӫDOXұQiQ ĈӇÿiSӭQJÿѭӧFFiF\rXFҫXFӫDPӝWOXұQiQWLӃQVƭ FNJQJQKѭÿҧPEҧRÿѭӧFWtQKNKRD KӑFYjWKӵFWLӉQÿӗQJWKӡLÿӫFѫVӣÿӇFKӭQJPLQKFiFOXұQÿLӇPQrXWUrQOXұQiQWKӵF KLӋQFiFQKLӋPYөFKtQKVDX ÿk\: ;iFÿӏQKFiFGҥQJWҧLWUӑQJ, WәKӧSWҧLWUӑQJYjTXDQÿLӇPWtQKWRiQWҧLWUӑQJWiF ÿӝQJOrQ&7%7/ Tính toán FKX\ӇQYӏFӫD ÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&7%7/WKHRTXDQÿLӇPFӫD&ѫ KӑFYұWUҳQELӃQGҥQJYjOêWKX\ӃWÿjQKӗL.ӃWTXҧWtQKWRiQÿѭӧFWKӇKLӋQEҵQJ PLӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏFӫDÿҩWQӅQ ;k\GӵQJFiFSKҫQPӅPQKҵPWӵÿӝQJKyDWtQKWRiQÿӕLYӟLFiFQӝLGXQJÿm QJKLrQFӭX 16 6.
1ӝLGXQJQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQ 1JKLrQFӭXFҩXWU~F ÿӏDFKҩWYjFiFÿһFÿLӇPYӅP{LWUѭӡQJELӇQNKXYӵF0ӓ ĈҥL+QJWURQJ%Ӈ1DP&{Q6ѫQ. ÈSGөQJOêWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋPÿӇSKkQWtFKYj[iFÿӏQK FiFWK{QJVӕWҧLWUӑQJFyWtQKFKҩWQJүXQKLrQSKӭFWҥS /ұSSKҫQPӅP[iFÿӏQKWK{QJVӕVyQJ ELӇQWKHRSKѭѫQJSKiS+jPKӗLTX\ 9ұQGөQJOêWKX\ӃWVyQJ$LU\YjFiFELӃQÿәLWRiQKӑFÿӇ[k\GӵQJEjLWRiQ[iF ÿӏQKiSOӵFVyQJFӵFÿҥLOrQWUөWKҷQJÿӭQJNtFKWKѭӟFOӟQFyWLӃWGLӋQWKD\ÿәL WURQJYQJQѭӟFVkX /ұSSKҫQPӅPWtQKWRiQiSOӵFVyQJFӵFÿҥLOrQWUөWKҷQJÿӭQJFyWLӃWGLӋQWKD\ ÿәLWURQJYQJQѭӟFVkX ;k\GӵQJEjLWRiQtính FKX\ӇQYӏ FӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJ&7%7/ trong bán NK{QJJLDQY{KҥQ theo &ѫKӑFYұWUҳQELӃQGҥQJYjOêWKX\ӃWÿjQKӗL /ұSSKҫQPӅP WtQKWRiQYjYӁPLӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏÿҩWQӅQGѭӟLÿi\ móng CTBTL WURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQWKHRFѫKӑFYұWUҳQELӃQGҥQJYjOê WKX\ӃWÿjQKӗL. 3KѭѫQJSKiSQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQ /XұQiQÿѭӧFWKӵFKLӋQEҵQJFiFSKѭѫQJSKiSVDX 3KѭѫQJSKiSSKkQWtFKYjKӋWKӕQJ7uPKLӇXSKkQWtFKÿiQKJLiFiFWKjQKWӵX NKRDKӑFKLӋQWҥLYjӭQJGөQJÿӇJLҧLTX\ӃWFiFYҩQÿӅÿһWUDWURQJOXұQiQ 3KѭѫQJSKiSWKӕQJNrxác sXҩW7KLӃWOұSFiFPӕLTXDQKӋWRiQKӑFÿӗQJWKӡLVӱ GөQJOêWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋPÿӇJLҧLTX\ӃWEjLWRiQ [iFÿӏQK WK{QJVӕWҧLWUӑQJWӯQKLӅXELӃQVӕQJүXQKLrQ. 3KѭѫQJSKiSELӃQÿәLWRiQKӑF6ӱGөQJF{QJWKӭFSimpson WKD\FKRFiFKOҩ\ WtFKSKkQWK{QJWKѭӡQJYӕQWuPQJKLӋPNKiSKӭFWҥSÿӇJLҧLTX\ӃWEjLWRiQWUө 17 WKҷQJÿӭQJFyWLӃWGLӋQWKD\ÿәLÈSGөQJOê WKX\ӃWÿjQKӗLYjFѫKӑFYұWUҳQELӃQ GҥQJÿӇJLҧLTX\ӃWEjLWRiQELӃQGҥQJFӫDQӅQÿҩWWURQJEiQNK{QJJLDQY{KҥQ.
Dùng các phép bLӃQÿәLWRiQ cѫ ÿӇFKX\ӇQcác OӵFvӅ tҧi SKkQEӕÿӅXq, tӯ ÿy dӉ dàng tính biӃn dҥng. 3KѭѫQJSKiSmô hình/ұSFiFSKҫQPӅP Pi\WtQKQKҵPWӵÿӝQJKóa tính toán FiFQӝLGXQJÿmQJKLrQFӭXEҵQJQJôn ngӳ Visual Basic. 1KӳQJÿLӇPPӟLYӅPһWNKRDKӑFFӫDOXұQiQ /êWKX\ӃWKӗLTX\YjTX\KRҥFKWKӵFQJKLӋPÿѭӧFÿѭDYjRÿӇ[iFÿӏQKFiFWK{QJ VӕFӫDWҧLWUӑQJÿӕLYӟLFiFORҥLWҧLWURQJ FyWtQKFKҩWQJүXQKLrQSKӭFWҥS /êWKX\ӃWVyQJ$LU\YjF{QJWKӭF0RULVRQÿѭӧFiSGөQJÿӇWtQKWRiQVѫEӝiS OӵFVyQJWiFÿӝQJOrQWUөFӫD&7%7/FyWLӃWGLӋQWKD\ÿәLWURQJYQJQѭӟFVkX 9LӋF tính tích phân ³ xtg (ax)dx ÿmÿѭӧFOҩ\EҵQJFiFKSKkQWtFKKjPGѭӟLGҩX WtFKSKkQUDFKXӛLVDXÿyOҩ\WtFKSKkQWK{QJTXDFiFKjPFKӭDKӋVӕ Bn FӫD Bernoulli/ӡLJLҧLQj\FNJQJOjOӡLJLҧLOҫQÿҫXWLrQÿѭӧFÿӅFұS WURQJ/êWKX\ӃW ÿjQKӗL &iFKWtQKQj\FӫDWiFJLҧFyêQJKƭDNKRDKӑFYӅOêWKX\ӃWYjWKӵFWLӉQ khi tính QӅQmóng CTBTL. &iFKYӁPLӅQÿӗQJPӭFFӫDFKX\ӇQYӏFӫDÿҩWQӅQ FNJQJOjPӝWÿLӇPPӟL, giúp WDGӉKuQKGXQJWtQKFKҩWELӃQGҥQJFӫDÿҩWGѭӟLPyQJ CTBTL.
éQJKƭDNKRDKӑFYjWKӵFWLӉQFӫDOXұQiQ 9. éQJKƭDNKRDKӑF /XұQiQÿmQJKLrQFӭXFѫEҧQ YӅQӅQPyQJFӫD&7%7/NtFKWKѭӟFOӟQӣNKX YӵF%Ӈ1DP&{Q6ѫQQyLULrQJYj%LӇQĈ{QJQyLFKXQJ /ҫQÿҫXWLrQQJKLrQFӭXYӅÿһFÿLӇP P{LWUѭӡQJWҧLWUӑQJYjWәKӧSWҧLWUӑQJWiF ÿӝQJOrQ&7%7/WҥL%LӇQĈ{QJ 18 %jLWRiQYӅӭQJ[ӱFӫDÿҩWQӅQGѭӟLÿi\PyQJF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFWKHR TXDQÿLӇPFӫD&ѫKӑFYұWUҳQELӃQGҥQJYj/êWKX\ӃWÿjQKӗLOҫQÿҫXÿѭӧFÿӅ FұSYjFKRNӃWTXҧÿiQJWLQFұ\ 9. éQJKƭDWKӵFWLӉQ &yWKӇiSGөQJFiFNӃWTXҧQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQFKRYLӋFWtQKWRiQWKLӃWNӃYj [k\GӵQJFiFF{QJWUuQKNKDLWKiFGҫXNKtYjWjLQJX\rQWKLrQQKLrQGѭӟLÿi\ ELӇQ &yWKӇiSGөQJFiFNӃWTXҧQJKLrQFӭXFӫDOXұQiQÿӇWKLӃWNӃ[k\GӵQJFiFQKj GjQWUrQELӇQWUөÿӥÿqQELӇQWUөÿӥWXӕFELQSKRQJÿLӋQ ĈһFELӋWFyWKӇWLӃSWөFQJKLrQFӭXÿӇWKLӃWNӃYj[k\GӵQJF{QJWUuQKӨFKuP GѭӟLELӇQSKөFYөF{QJWiFSKzQJWKӫ4XӕFSKzQJӣ%LӇQĈ{QJ 10. &ѫVӣWjLOLӋXFӫDOXұQiQ /XұQiQÿѭӧF[k\GӵQJWUrQFѫVӣNӃWTXҧFӫDFiFQJKLrQFӭXWӯWUѭӟFÿӃQQD\FNJQJ QKѭQKӳQJNLQKQJKLӋPU~WUDWӯTXiWUuQKQJKLrQFӭXJLҧQJGҥ\YjFKX\ӇQJLDRF{QJ QJKӋFӫDEҧQWKkQWiFJLҧ/XұQiQFNJQJÿѭӧFWKDPNKҧRYjSKkQWtFKWӯQKLӅXNӃt TXҧ ÿmF{QJEӕYjWjLOLӋXOѭXWUӳFӫDQKLӅXFiQKkQWұSWKӇFiFQKjNKRDKӑFWURQJYjQJRjL QѭӟF 11.
&ҩXWU~FFӫDOXұQiQ /XұQiQJӗPFy4 FKѭѫQJGjy 119 trang YjWUDQJSKөOөF, 14 EҧQJELӇXYj51 hình ҧQKÿѭӧFKRjQWKjQKWҥL%ӝP{QĈӏD.ƭ WKXұWÿӏDFKҩWYj'ҫXNKtWUѭӡQJ ÿҥLKӑF%iFKNKRD± ĈҥLKӑF4XӕFJLD7KjQKSKӕ+ӗ&Kt0LQKGѭӟLVӵKѭӟQJGүQFӫD 1KjJLiRѭXW~3*676ĈұX9ăQ 1JӑYj3*6761JX\ӉQ+ӳX%ҧQJ 19 &+ѬѪ1* 1*+,Ç1 &Ӭ8 7Ә1* 48$1 9ӄ &Ð1* 75Î1+ %,ӆ1 75Ӑ1*/Ӵ&9¬ĈҺ&Ĉ,ӆ00Ð,75ѬӠ1*%,ӆ1.1 7әQJTXDQYӅ F{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF 1.1 &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFWUrQWKӃJLӟL 7ӯQăPWUrQWKӃJLӟLEҳWÿҫX[XҩWKLӋQ các &{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵF CTBTL) bê tông FӕWWKpSWKHRQJX\rQOêPyQJQ{QJJLӳәQÿӏQKӣYӏWUt[k\GӵQJEҵQJWUӑQJOѭӧQJ EҧQWKkQYjWҧLWUӑQJF{QJQJKӋWKѭӡQJÿѭӧFJӑLOjF{QJWUuQKELӇQWUӑQJOӵFErW{QJYӟL F{QJGөQJch FiFGjQNKRDQGҫXNKtQJRjLNKѫL Công trình biӇn trӑng lӵFÿҫu tiên là dàn khoan dҫXNKtÿѭӧc thiӃt kӃ bӣi công ty DORIS (Pháp), xây dӵng WӯWKiQJQăPWҥi mӓ Ekofish (BiӇn Bҳc) YjÿѭDYjRNKDLWKiF QăPӣ ÿӝ sâu 71m. Dàn khoan trӑng lӵFÿҫu tiên này là bӇ chӭa dҫu cӫa Ekofisk. 'jQNKRDQÿѭӧc sӱ dөQJÿӇ hӛ trӧ các thiӃt bӏ khoan và sҧn xuҩt thiӃt bӏ chӃ biӃn, bao gӗPPi\QpQOѭXWUӳ, và thiӃt bӏ EѫP 1JD\VDXÿyGҥng kӃt cҩu này phát triӇn và trӣ thành mӝt trong nhӳQJѭXWKӃ ÿӕi vӟi các F{QJWUuQKQJRjLNKѫL (ÿmFyKѫQ12 công trình WUӑQJOӵFErW{QJÿѭӧFÿѭDYjRKRҥWÿӝQJngay WURQJJLDLÿRҥQQj\. Ĉk\Oj PӝWGjQ NKRDQQKLӅXWUө (1, KRһF WUө) OjPWKQJFKӭDGҫXÿӃQFKLӅXFDRFӫDGjQYӟL ÿѭӡQJNtQKmóng OӟQ lên ÿӃQ 150m YjÿӝVkXOҳSÿһWÿӃQ-350m so YӟLPһWQѭӟFELӇQ.
1KӳQJF{QJWUuQKÿӗsӝWURQJOƭQKYӵFGҫXNKtEҵQJNӃWFҩXErW{QJFӕWWKpSWUӑQJOӵF WұSWUXQJFKӫ\ӃXWҥLNKXYӵF%LӇQ%ҳFYӟL4 GjQNKRDQÿmÿѭӧF[k\GӵQJ&{QJWUuQK ÿѭӧF[k\GӵQJJҫQÿk\QKҩWOjGjQ*%60RQRWRZHUWҥLPӓ+HEURQ± &DQDGDFӫDFông ty Exxon Mobil Properties ÿѭӧF[k\GӵQJYjRQăP 9ӅYұWOLӋX[k\GӵQJYjNӃWFҩXFNJQJSKRQJSK~YjÿDGҥQJW\WKHRFKLӅXVkXQѭӟF ELӇQYjÿһFÿLӇPVӱGөQJ7X\QKLrQWDWKѭӡQJWKҩ\&7%7/ӣGҥQJNӃWFҩXWKpSWUӑQJ OӵFYjNӃWFҩXErW{QJFӕWWKpSWUӑQJOӵF7UѭӡQJKӧSÿһFELӋWFyWKӇNӃWKӧSJLӳDEr W{QJFӕWWKpSYjWKpSQKѭSKҫQÿӃPyQJEҵQJErW{QJFӕWWKpSFzQSKҫQWUөÿӥEҵQJ WKpSYjSKҫQVjQFQJYӟLWKѭӧQJWҫQJEҵQJWKpS 20 %ҧQJ1+Ӳ1*DÀN KHOAN BÊ TÔNG 75Ӑ1*/Ӵ&ĈĈѬӦ&;Æ<'Ӵ1* 1ăP[k\ ĈӝVkXOҳS STT Nhà khai thác Tên dàn /RҥLFҩXWU~F ĈӏDÿLӇP &W\7KLӃWNӃ GӵQJ ÿһW 1 1973 Phillips Ekofisk Tank - DORIS 71 m North Sea (N) DORIS North Sea 2 1975 Mobil Beryl A Condeep 3 shafts 118 m NC/Olav Olsen (UK) North Sea 3 1975 Shell Brent B Condeep 3 shafts 140 m NC/Olav Olsen (UK) CGS 1 shaft, Jarlan North Sea 4 1975 Elf Frigg CDP1 104 m DORIS Wall (UK) North Sea 5 1976 Shell Brent D Condeep 3 shafts 140 m NC/Olav Olsen (UK) North Sea 6 1976 Elf Frigg TP1 CGS 2 shafts 104 m Sea Tank (UK) CGS 1 shaft, Jarlan 7 1976 Elf Frigg MCP-01 94 m North Sea (N) DORIS Wall North Sea 8 1977 Shell Dunlin A CGS 4 shafts 153 m ANDOC (UK) 21 9 1977 Elf Frigg TCP2 Condeep 3 shafts 104 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 10 1977 Mobil Statfjord A Condeep 3 shafts 145 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 11 1977 Petrobras Ubarana-Pub 3 CGS caisson 15 m Brazil 12 1978 Petrobras Ubarana-Pub 2 CGS caisson 15 m Brazil 13 1978 Petrobras Ubarana-Pag 2 CGS caisson 15 m Brazil North Sea 14 1978 TAQA Bratani Cormorant A CGS 4 shafts 149 m Sea Tank (UK) CGS 1 shaft, Jarlan North Sea 15 1978 Chevron Ninian Central 136 m DORIS Wall (UK) North Sea 16 1978 Shell Brent C CGS 4 shafts 141 m Sea Tank (UK) 17 1981 Mobil Statfjord B Condeep 4 shafts 145 m North Sea (N) NC/olav Olsen 18 1981 Amoco Canada Tarsiut Island 4 hollow caissons 16 m Beaufort Sea Concrete base artic. North Sea 19 1982 Phillips Maureen ALC 92 m LC (UK) 22 20 1983 Texaco Schwedeneck A* CGS Monotower 25 m North Sea (D) DORIS/IMS 21 1983 Texaco Schwedeneck B* CGS Monotower 16 m North Sea (D) DORIS/IMS 22 1984 Mobil Statfjord C Condeep 4 shafts 145 m North Sea (N) NC/Olac Olsen 23 1984 Global Marine Super CIDS CGS caisson, Island 16 m Beaufort Sea 24 1986 Statoil Gullfaks A Condeep 4 shafts 135 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 25 1987 Statoil Gullfaks B Condeep 3 shafts 141 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 26 1988 Norsk Hydro] Oseberg A Condeep 4 shafts 109 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 27 1989 Statoil Gullfaks C Condeep 4 shafts 216 m North Sea (N) NC/olav Olsen North Sea 28 1989 Hamilton Bros N. Ravenspurn CGS 3 shafts 42 m Arup (UK) 29 1989 Phillips Ekofisk P.B CGS Protection Ring 75 m North Sea (N) DORIS 30 1996 Elf Congo N'Kossa Concrete Barge 170 m Congo BOS/Bouygues North Sea Hollandske 31 1993 Shell NAM F3-FB CGS 3 shafts 43 m (NL) Bet. 23 Snorre Concrete 3 cells suction 32 1992 Saga Foundation 310 m North Sea (N) NC/Olav Olsen anchores Templates (CFT) 33 1993 Statoil Sleipner A Condeep 4 shafts 82 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 34 1993 Shell Draugen CondeepMonotower 251 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 35 1994 Conoco Heidrun Condeep 350 m North Sea (N) NC/Olav Olsen North Sea Taylor Wood 36 1996 BP Harding CGS 109 m (UK) Eng.
37 1995 Shell Troll A Condeep 4 shafts 303 m North Sea (N) NC/Olav Olsen 38 1996 Esso West Tuna CGS 3 shafts 61 m Australia Kinhill/DORIS 39 1996 Esso Bream B CGS 1 shaft 61 m Australia Kinhill/DORIS 40 1996 Ampolex Wandoo CGS 4 shafts 54 m Australia Arup 41 1997 Mobil Hibernia CGS 4 shafts 80 m Canada DORIS North Sea Taylor 42 1999 Amerada Hess South Arne CGS 1 shaft 60 m (DK) Woodrow 24 43 2000 Shell Malampaya CGS 4 shafts 43 m Philippines Arup Sakhalin Energy 44 2005 Investment Company Ltd.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" nghiên cứu về vấn đề gì?
Tài liệu: Luận án tiến sĩ kỹ thuật địa chất ứng xử của đất nền dưới đáy móng công trình biển trọng lực chịu tác động của tổ hợp các dạng tải trọng. Tải miễn phí
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại đại học bách khoa – đhqg tp. hồ chí minh.
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí. Danh mục: Địa Chất.
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" có bao nhiêu trang?
Luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" có 136 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Ứng xử đất nền móng công trình biển trọng lực dưới tải trọng" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.