Luận án tiến sĩ đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant - PGS. Lê Trung Chánh
Luận án đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant trụ phục hình đối với sự thay đổi sinh học mô quanh implant nha khoa.
Răng Hàm Mặt
Luan An
Luận án
Năm xuất bản
Số trang
184
Thời gian đọc
28 phút
Lượt xem
0
Lượt tải
0
Phí lưu trữ
50 Point
Mục lục chi tiết
Tóm tắt nội dung
I.Thiết kế implant nha khoa Yếu tố ảnh hưởng tích hợp xương
Thiết kế implant nha khoa đóng vai trò then chốt trong sự thành công lâu dài của phục hình răng. Đặc biệt, khả năng tích hợp xương (osseointegration) là yếu tố quyết định. Quá trình này là sự liên kết trực tiếp giữa xương sống và bề mặt implant. Nghiên cứu tập trung vào cách các đặc tính thiết kế ảnh hưởng đến quá trình sinh học này. Sự lựa chọn chất liệu và cấu trúc bề mặt implant có tác động sâu rộng. Hiểu rõ các yếu tố này giúp tối ưu hóa kết quả lâm sàng. Mục tiêu là đạt được sự ổn định bền vững cho implant nha khoa.
1.1. Tầm quan trọng của thiết kế implant ban đầu
Implant nha khoa là giải pháp phục hồi mất răng phổ biến. Thành công của implant phụ thuộc nhiều vào thiết kế ban đầu. Thiết kế quyết định khả năng tích hợp xương. Tích hợp xương là quá trình xương hàm liên kết trực tiếp với bề mặt implant. Đây là nền tảng cho sự ổn định lâu dài. Thiếu tích hợp xương dẫn đến thất bại implant. Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố thiết kế cụ thể. Chúng bao gồm hình dạng, kích thước, và xử lý bề mặt. Mỗi yếu tố đóng vai trò riêng trong quá trình này.
1.2. Ảnh hưởng của chất liệu implant đến tích hợp xương
Chất liệu implant đóng vai trò then chốt. Titan là vật liệu tiêu chuẩn vàng. Nó có tính tương thích sinh học cao. Khả năng tích hợp xương của titan đã được chứng minh. Các hợp kim titan cũng được sử dụng. Chúng cải thiện độ bền cơ học. Nghiên cứu cũng xem xét vật liệu phủ bề mặt. Vật liệu này có thể thúc đẩy sự hình thành xương. Osseointegration là mục tiêu chính của mọi thiết kế. Chất liệu tốt giúp tối ưu hóa quá trình này.
II.Đánh giá tác động của thiết kế implant lên mô mềm quanh
Mô mềm quanh implant đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ xương và duy trì thẩm mỹ. Thiết kế implant có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của các mô này. Các yếu tố như cấu trúc cổ implant và mối nối trụ phục hình cần được xem xét kỹ lưỡng. Sự ổn định của mô mềm giúp ngăn ngừa viêm nhiễm và tiêu xương. Nghiên cứu đánh giá các chỉ số nha chu liên quan đến mô mềm. Mục tiêu là tìm ra thiết kế tối ưu hỗ trợ sức khỏe mô quanh implant lâu dài.
2.1. Vai trò của Platform Switching trong duy trì mô mềm
Platform switching là một khái niệm thiết kế implant. Đường kính trụ phục hình nhỏ hơn đường kính cổ implant. Điều này tạo ra một bậc nhỏ. Bậc này giúp dịch chuyển khoảng sinh học. Mô mềm quanh implant có không gian nhiều hơn. Nó bảo vệ xương ổ răng khỏi tiêu. Nghiên cứu đã so sánh platform switching với platform matching. Platform matching có đường kính trụ phục hình tương đương implant. Platform switching cho thấy tiềm năng tốt hơn. Nó giúp duy trì chiều cao mô mềm.
2.2. Biến đổi sinh học mô quanh implant khi có Platform Switching
Sự hiện diện của platform switching giảm tiêu xương mào. Đây là một lợi ích quan trọng. Mô mềm khỏe mạnh hơn tạo hàng rào bảo vệ. Hàng rào này ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập. Nó cũng giúp duy trì thẩm mỹ. Tình trạng viêm nhiễm quanh implant giảm đi. Sức khỏe mô quanh implant được cải thiện đáng kể. Các chỉ số nha chu như độ sâu túi lợi cũng tốt hơn. Thiết kế này hỗ trợ sự ổn định lâu dài của implant.
III.Khảo sát ảnh hưởng kích thước hình dạng bề mặt implant
Các thông số vật lý của implant, bao gồm kích thước, hình dạng và đặc điểm bề mặt, đều có tác động đáng kể đến hiệu quả implant. Chúng ảnh hưởng đến sự ổn định ban đầu, khả năng phân bổ lực, và quan trọng nhất là quá trình tích hợp xương. Việc lựa chọn thông số phù hợp với từng trường hợp lâm sàng là cực kỳ quan trọng để đảm bảo thành công dài hạn của implant nha khoa. Nghiên cứu sâu về các yếu tố này cung cấp hướng dẫn cho việc phát triển và ứng dụng implant hiệu quả hơn.
3.1. Tầm quan trọng của kích thước implant đường kính và chiều dài
Kích thước implant ảnh hưởng lực phân bổ. Đường kính implant lớn tăng diện tích tiếp xúc xương. Nó cải thiện sự ổn định ban đầu. Chiều dài implant cũng đóng vai trò quan trọng. Implant dài hơn có thể đạt được độ ổn định tốt hơn. Tuy nhiên, không phải luôn luôn là "dài hơn thì tốt hơn". Kích thước phải phù hợp với xương hàm. Quá lớn hoặc quá nhỏ đều có rủi ro. Lựa chọn kích thước tối ưu là cần thiết. Nó đảm bảo implant chịu được tải trọng.
3.2. Ảnh hưởng của hình dạng và bề mặt implant đến tích hợp xương
Hình dạng implant đa dạng. Implant hình trụ, hình côn là phổ biến. Hình dạng côn thường được ưu tiên. Nó giúp nén xương và tăng ổn định. Bề mặt implant cũng rất quan trọng. Bề mặt nhám có thể tăng diện tích tiếp xúc. Nó thúc đẩy sự bám dính của tế bào xương. Các phương pháp xử lý bề mặt hiện đại. Ví dụ như SLA, anodized, sandblasted. Chúng tạo ra cấu trúc vi mô phù hợp. Bề mặt tối ưu hóa khả năng tích hợp xương. Sự lựa chọn bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến osseointegration.
IV.Phân tích sự thay đổi sinh học mô quanh implant nha khoa
Mô quanh implant trải qua nhiều thay đổi sinh học sau khi đặt implant. Sự thay đổi này bao gồm mức tiêu xương mào và phản ứng viêm nhiễm với vi khuẩn. Hiểu rõ các biến đổi này là cần thiết để đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant. Mức độ tiêu xương mào có thể là dấu hiệu của bệnh lý quanh implant. Sự hiện diện và loại vi khuẩn cũng ảnh hưởng đến sức khỏe mô. Phân tích sâu các yếu tố này giúp xác định thiết kế implant bền vững và an toàn hơn.
4.1. Sự thay đổi mức tiêu xương mào quanh implant
Tiêu xương mào là biến chứng phổ biến. Nó ảnh hưởng đến tuổi thọ implant. Nhiều yếu tố gây tiêu xương mào. Thiết kế implant là một trong số đó. Nghiên cứu đánh giá mức độ tiêu xương. So sánh giữa các loại thiết kế khác nhau. Mức tiêu xương mào được đo đạc. Hình ảnh X-quang là công cụ chính. Kết quả cho thấy sự khác biệt đáng kể. Thiết kế tối ưu giảm thiểu tiêu xương. Giảm tiêu xương bảo vệ implant.
4.2. Ảnh hưởng của vi khuẩn đến mô quanh implant
Vi khuẩn đóng vai trò quan trọng. Mảng bám vi khuẩn gây viêm quanh implant. Bệnh lý quanh implant có thể xảy ra. Thiết kế implant ảnh hưởng khả năng vệ sinh. Bề mặt nhám tạo điều kiện cho vi khuẩn bám dính. Tuy nhiên, chúng cũng tăng tích hợp xương. Cổ implant và trụ phục hình quan trọng. Khoảng hở giữa chúng là nơi trú ẩn vi khuẩn. Giảm khe hở là mục tiêu thiết kế. Kiểm soát vi khuẩn là yếu tố sống còn. Nó đảm bảo sức khỏe mô quanh implant.
V.Kết quả nghiên cứu về hiệu quả thiết kế implant thực tế
Nghiên cứu đã tiến hành đánh giá hiệu quả implant dựa trên dữ liệu lâm sàng thực tế. Mục tiêu là so sánh các loại thiết kế implant khác nhau và xác định những yếu tố có tác động tích cực hoặc tiêu cực. Các chỉ số sinh học, mức độ tiêu xương và tình trạng vi khuẩn đã được thu thập và phân tích. Kết quả cung cấp bằng chứng khoa học quan trọng, hỗ trợ các quyết định lâm sàng và định hướng cho việc phát triển thiết kế implant trong tương lai.
5.1. So sánh hiệu quả giữa các loại thiết kế implant cụ thể
Nghiên cứu tập trung so sánh hai nhóm thiết kế. Một nhóm sử dụng platform switching (CTCB). Nhóm kia sử dụng platform matching (CTP). Các chỉ số sinh học được thu thập. Chúng bao gồm chỉ số mảng bám (PI), chỉ số nướu (GI). Độ sâu thăm dò (PD) cũng được đo. Mức tiêu xương mào được đánh giá kỹ lưỡng. Dữ liệu vi khuẩn quanh implant được phân tích. Kết quả cho thấy sự khác biệt rõ rệt. Thiết kế CTCB thường cho thấy kết quả tốt hơn. Đặc biệt là về duy trì mô xương và mô mềm.
5.2. Hàm ý lâm sàng và hướng nghiên cứu tương lai
Kết quả nghiên cứu có giá trị lâm sàng cao. Chúng cung cấp bằng chứng cho việc lựa chọn implant. Nha sĩ có thể đưa ra quyết định tốt hơn. Thiết kế implant ảnh hưởng trực tiếp đến tiên lượng. Khuyến nghị sử dụng các thiết kế tối ưu. Cụ thể là những thiết kế có platform switching. Hướng nghiên cứu tương lai nên mở rộng. Cần thêm nghiên cứu dài hạn. Đánh giá ảnh hưởng trên các nhóm bệnh nhân đa dạng. Tiếp tục khám phá vật liệu và công nghệ mới. Mục tiêu là tối đa hóa thành công của implant.
Tải xuống file đầy đủ để xem toàn bộ nội dung
Tải đầy đủ (184 trang)Trích đoạn nội dung luận án
Tải xuống để đọc toàn bộBà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HäC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LÊ TRUNG CHÁNH ĐÁNH GIÁ ÀNH H¯äNG CĄA THIÀT KÀ IMPLANT - TRĂ PHĂC HÌNH LÊN SĎ THAY ĐäI SINH HäC MÔ QUANH IMPLANT NHA KHOA LUÄN ÁN TIÀN S) Y HäC TP.Hâ CHÍ MINH – Nm 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HäC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LÊ TRUNG CHÁNH ĐÁNH GIÁ ÀNH H¯äNG CĄA THIÀT KÀ IMPLANT - TRĂ PHĂC HÌNH LÊN SĎ THAY ĐäI SINH HäC MÔ QUANH IMPLANT NHA KHOA NGÀNH: RNG HÀM M¾T Mà Sà: 62720601 LUÄN ÁN TIÀN S) Y HäC NG¯âI H¯àNG DÂN KHOA HäC: PGS. LÊ ĐĆC LÁNH TP.Hâ CHÍ MINH – Nm 2023 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam oan ây là công trình nghiên cÿu của riêng tôi, các kÁt quÁ nghiên cÿu °ÿc trình bày trong luÁn án là trung thực, khách quan và ch°a tāng °ÿc công bß ã bất kỳ n¢i nào. Tác giÁ luÅn án Lê Trung Chánh MĂC LĂC LàI CAM ĐOAN DANH MĀC CÁC TĀ VIÀT TÂT 3 THUÀT NGĀ ANH -VIàT i DANH MĀC BÀNG iii DANH MĀC HÌNH v DANH MĀC S¡ Đà, BIàU Đà viii Đ¾T VÂN ĐÂ. 1 CH¯¡NG 1: TäNG QUAN TÀI LIÞU.2 Mô quanh implant .3 Bánh lý quanh implant .4 Đặc iám vi khuẩn quanh implant .5 Ph°¢ng pháp thu thÁp và ịnh l°ÿng vi khuẩn quanh implant .6 Các nghiên cÿu ánh giÁ Ánh h°ãng của thiÁt kÁ implant 3 trā phāc hình lên mô quanh implant.
23 CH¯¡NG 2: ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU .1 ThiÁt kÁ nghiên cÿu .2 Đßi t°ÿng nghiên cÿu.3 Thái gian và ịa iám tiÁn hành nghiên cÿu .4 Cỡ m¿u nghiên cÿu .5 Xác ịnh các biÁn trong nghiên cÿu .6 Ph°¢ng pháp và công cā o l°áng, thu tÁp sß liáu .7 Quy trình nghiên cÿu. Ph°¢ng pháp phân tích dā liáu. Đ¿o ÿc trong nghiên cÿu. 67 CH¯¡NG 3: KÀT QUÀ .1 Đặc iám m¿u nghiên cÿu.2 Đánh giá các chỉ sß nha chu và tình tr¿ng mô mßm giāa 2 nhóm .3 Đánh giá sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa 2 nhóm và các yÁu tß Ánh h°ãng.4 Đánh giá ặc iám vi khuẩn trong mÁng bám quanh implant giāa 2 nhóm.
87 CH¯¡NG 4: BÀN LUÄN .1 Đặc iám chung nghiên cÿu &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.2 Các chỉ sß nha chu và tình tr¿ng mô mßm quanh implant giāa 2 nhóm .3 Sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa 2 nhóm và các yÁu tß Ánh h°ãng .4 So sánh ặc iám vi khuẩn trong mÁng bám quanh implant. 136 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà LIÊN QUAN TÀI LIÞU THAM KHÀO PHĂ LĂC PHĀ LUC 1: BÁng thông tin và phiÁu chấp thuÁn cho ng°ái tham gia nghiên cÿu PHĀ LĀC 2: PhiÁu áng ý tham gia nghiên cÿu PHĀ LĀC 3: PhiÁu thu thÁp thông tin nghiên cÿu khoa học PHĀ LĀC 4: PhiÁu khám nghiên cÿu t¿i thái iám T&(T0, T3, T6, T12) PHĀ LĀC 5: PhiÁu khám nghiên cÿu tr°ßc và trong khi ặt implant PHĀ LĀC 6: Định chuẩn ánh giá á kiên ịnh PHĀ LĀC 7: Các trang thiÁt bị, vÁt liáu sÿ dāng trong nghiên cÿu PHĀ LĀC 8: Giấy xác nhÁn danh sách ng°ái bánh tham gia nghên cÿu PHĀ LĀC 9: Danh sách bánh nhân xét nghiám vi khuân t¿i công ty nam khoa PHĀ LĀC 10: Các tr°áng hÿp lâm sàng minh họa trong nghiên cÿu PHĀ LĀC 11: Các kÁt quÁ xét nghiám vi khuẩn minh ho¿ PHĀ LĀC 12: Chấp thuÁn (cho phép) của hái áng ¿o ÿc trong nghiên cÿu y sinh học Đ¿i học Y D°ÿc TP Há Chí Minh i DANH MĂC CÁC TĈ VIÀT TÆT – THUÄT NGČ ANH -VIÞT ViÁt tÇt TiÁng Anh TiÁng Vißt A.actinomycetemcomitans Aggregatibacter actinomycetemcomitans BOP Bleeding on Probing ChÁy máu khi thăm khám C.albicanas Candida albicans C.gingivalis Captocytophaga gingivalis C.species Capnocytophaga species CTCB Platform switching Chuyán tiÁp chuyán bá CTP Platform matching Chuyán tiÁp phẳng C.s Cáng sự DNA Deoxyribonucleic acid ĐLC Đá lách chuẩn E.corrodens Eikenella corrodens F.nucleatum Fusobaterium nucleatum GI Gingival index Chỉ sß n°ßu (lÿi) Hu Hounsfield Min Minimum Giá trị tßi thiáu Max Maximum Giá trị tßi a NC Nghiên cÿu PCR Polymerase Chain Reaction PhÁn ÿng chußi polymerase PD Probing depth Đá sâu thăm dò PI Plaque index Chỉ sß mÁng bám P.micros Parvimonas micros P.gingivalis Porphyromonas gingivalis ii ViÁt tÇt TiÁng Anh TiÁng Vißt P.intermedia Prevotella intermedia P.nigrescens Prevotella nigrescens R4 Răng cối số 4 hàm dưới R5 Răng cối số 5 hàm dưới R6 Răng cối số 6 hàm dưới R7 Răng cối số 7 hàm dưới S.gordonii Streptococcus gordonii T.denticola Treponema denticola T.forsythensis Tannerella forsythensis T0 Ngay sau gÃn phāc hình T3 Sau gÃn phāc hình 3 tháng T6 Sau gÃn phāc hình 6 tháng T12 Sau gÃn phāc hình 12 tháng TB Trung bình TPV Tÿ phân vị TV Trung vị V.parvula Veillonella parvula iii DANH MĂC BÀNG BÁng 1.1 Các nghiên cÿu cho thấy có sự khác biát vß mÿc tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa implant CTP vßi implant CTCB .2 Các nghiên cÿu cho thấy không có sự khác biát vß mÿc tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa implant CTP vßi implant CTCB .1 Các b°ßc tung áng tißn lựa chọn vị trí ặt và nhóm can thiáp mßi bánh nhân &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.2 Danh sách các biÁn sß trong nghiên cÿu .3 Phân lo¿i mÁt á x°¢ng.4 Trình tự các mái và o¿n dò sÿ dāng trong nghiên cÿu .2 Trung bình mÁt á x°¢ng .3 Phân bß °áng kính và chißu dài implant trong nghiên cÿu giāa 2 nhóm .4 Phân bß á dày mô mßm theo chißu dọc giāa 2 nhóm .5 Chỉ sß mÁng bám (PI) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .6 Chỉ sß n°ßu (GI) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .7 Đá sâu thăm dò khe quanh implant (PD) giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .8 Chỉ sß chÁy máu khi thăm khám giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 78 BÁng 3.9 Tình tr¿ng mô mßm quanh implant giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T3, T6, T12 .10 So sánh chiều cao niêm mạc sừng hoá giữa 2 nhóm tại các thời điểm T0, T12 .11 Tiêu mào x°¢ng giāa 2 nhóm t¿i các thái iám .12 Ành h°ãng các yÁu tß lên sự thay ổi mào x°¢ng t¿i T12 .13 Ành h°ãng các yÁu tß lên sự thay ổi mào x°¢ng t¿i T12 .14 Sự tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm t¿i thái iám T12 so vßi T0 .15 Tiêu mào x°¢ng quanh implant theo phân lo¿i mô mßm Linkevicius (2009) .16 Tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm t¿i thái iám T12 so vßi T085 BÁng 3.17 Tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa hai nhóm chißu cao niêm m¿c sāng hoá t¿i các thái iám so vßi T0 .18 Sß l°ÿng vi khuẩn giāa 2 nhóm t¿i các thái iám T6, T12 .1 So sánh chỉ sß PI giāa các nghiên cÿu .2 So sánh chỉ sß GI giāa các nghiên cÿu .3 So sánh chỉ sß PD (mm) giāa các nghiên cÿu.4 So sánh chỉ sß BOP giāa các nghiên cÿu .5 So sánh chißu cao niêm m¿c sāng hoá (mm) giāa các nghiên cÿu.6 Các nghiên cÿu có kÁt quÁ t°¢ng áng .7 Các nghiên cÿu có kÁt quÁ khác nghiên cÿu chúng tôi .8 So sánh tiêu mào x°¢ng quanh implant giāa nhóm mô mỏng và mô dày. 122 v DANH MĂC HÌNH Hình 1.1 Thiết kế implant .2 Thiết kế implant 2 khối .3 Kết nối implant - trụ phục hình. A) Kết nối trong, B) Kết nối ngoài .4 (a) Thiết kế chuyển tiếp phẳng (b) Thiết kế chuyển tiếp chuyển bệ .5 (a) Vi kẽ được đặt ngang xương.
(b) Vi chuyển động và nhiễm khuẩn sẽ tạo ra sự xâm nhập của viêm nhiễm, dẫn đến tiêu mào xương.6 <Hiệu ứng bơm= đẩy vi khuẩn ra ngoài gây ra tiêu mào xương quanh implant .7 Mô mềm quanh implant .8 Khoảng sinh học quanh implant gồm hai lớp chính: Bám dính biểu mô và phần hàng rào mô liên kết bên dưới .9 Đo độ dày mô mềm theo chiều dọc.10 Đo độ dày mô mềm (a) Đo độ dày mô mềm theo chiều dọc. (b) Đánh giá dạng sinh học mô nướu. (c) Đo độ dày mô mềm theo chiều ngang.11 Sử dụng giấy thấm để thu thập dịch quanh implant.12 Phương pháp lấy mẫu mảng bám quanh implant .13 Độ dày mô mềm theo chiều dọc.1 Mất răng 36 và răng 46 ßi xÿng trên cung hàm.2 Bá mũi khoan ặt implant Nobel Biocare. (a) Implant NobelReplace Tapered; (b) Implant NobelReplace Conical Connection .4 KÁt nßi implant - trā phāc hình.
(a) NobelReplace Tapered d¿ng tam giác; (b) NobelReplace Conical Connection d¿ng lāc giác .5 Há thßng tách chiÁt Nucleic acid KingFisher Flex .6 ThiÁt bị real - time PCR CFX96 TOUCH Detection System (Biorad, Mỹ) 45 Hình 2.7 Đo mÁt á x°¢ng bằng phần mßm Simplant .8 Đo á dày mô mßm theo chißu dọc: a) Hình Ánh tr°ßc ph¿u thuÁt; b) Đo á dày sau khi lÁt v¿t mặt ngoài .9 a) Cây o khe quanh implant; (b và c) Đo khe quanh implant và ghi nhÁn tình tr¿ng chÁy máu khi thăm khám implant.11 Giao dián phần mßm Digora và á phân giÁi á hiáu chỉnh kích th°ßc .12 Cách o mÿc mào x°¢ng quanh implant .14 Há chuẩn và cách quy ổi ịnh l°ÿng vi khuẩn (DU/ml) .15 Đánh giá sß l°ÿng vi khuẩn F.16 Đánh giá sß l°ÿng vi khuẩn S.17 ThiÁt kÁ vị trí, chißu dài và °áng kính implant bằng phần mßm Simplant.18 (a,b,c) ThiÁt kÁ máng ph¿u thuÁt bằng phần mßm 3 Shape .19 a) Chāp hình trong miáng tr°ßc ph¿u thuÁt; (b và c) M¿u hàm nghiên cÿu.20 (a) Tr°ßc ph¿u thuÁt; (b) Thÿ máng h°ßng d¿n ph¿u thuÁt .21 Ph¿u thuÁt ặt implant chuyán tiÁp phẳng.22 Ph¿u thuÁt ặt implant chuyán tiÁp chuyán bá .23 Hình Ánh X quang kỹ thuÁt sß ngay sau ph¿u thuÁt.24 Bá dāng cā giā phim làm sẵn và khóa cÃn cá nhân .25 Quy trình lấy dấu phāc hình .26 Chāp phim sau gÃn phāc hình và l°u trā. 65 vii viii DANH MĂC S¡ Đâ, BIÄU Đâ S¢ đã 2.1 Tóm tÃt quy trình nghiên cÿu .1 Phân lo¿i mÁt á x°¢ng giāa 2 nhóm&&&&&&&&&&&&&&71 BiÅu đã 3.2 Phân lo¿i á dày mô giāa 2 nhóm.3 Tần suất xuất hián các vi khuẩn giāa 2 nhóm t¿i 2 thái iám. 91 1 Đ¾T VÂN Đ Mÿc á tiêu mào x°¢ng xung quanh implant là mát trong các tiêu chí ánh giá sự thành công hay thất b¿i của implant nha khoa sau khi gÃn phāc hình1. Theo Albrektsson (1986) tiêu chuẩn thành công của implant nha khoa bao gám implant không di áng trên lâm sàng, không có hình Ánh thấu quang quanh implant trên phim X quang, không có các triáu chÿng au, nhißm khuẩn, tổn th°¢ng thần kinh, rßi lo¿n cÁm giác, tiêu mào x°¢ng theo chißu dọc ít h¢n 1,5 mm trong năm ầu tiên và tiêu ít h¢n 0,2 mm trong nhāng năm tiÁp theo1.
Các nghiên cÿu cho thấy có nhißu yÁu tß Ánh h°ãng Án sự tiêu mào x°¢ng quanh implant trong năm ầu tiên sau tÁi lực nh°: tình tr¿ng sÿc khoẻ bánh nhân, giÁi ph¿u vùng mất răng (ặc iám mô mßm, mô x°¢ng), thiÁt kÁ implant, liên quan Án ph¿u thuÁt, phāc hình2,3.
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Câu hỏi thường gặp
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" nghiên cứu về vấn đề gì?
Luận án đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant trụ phục hình đối với sự thay đổi sinh học mô quanh implant nha khoa.
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" được bảo vệ tại trường nào?
Luận án này được bảo vệ tại đại học y dược thành phố hồ chí minh. Năm bảo vệ: 2023.
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" thuộc chuyên ngành gì?
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" thuộc chuyên ngành Răng Hàm Mặt. Danh mục: Khoa Học Sức Khỏe.
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" có bao nhiêu trang?
Luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" có 184 trang. Bạn có thể xem trước một phần tài liệu ngay trên trang web trước khi tải về.
Cách tải luận án "Đánh giá ảnh hưởng của thiết kế implant" về máy như thế nào?
Để tải luận án về máy, bạn nhấn nút "Tải xuống ngay" trên trang này, sau đó hoàn tất thanh toán phí lưu trữ. File sẽ được tải xuống ngay sau khi thanh toán thành công. Hỗ trợ qua Zalo: 0559 297 239.